Bài 18, 19: Ôn tập: Con người và sức khỏe
Lý thuyết
Mục lục
* * * * *
Bài 1. (trang 28 VBT Khoa Học 4):
Theo dõi và ghi lại tên thức ăn, đồ uống hàng ngày của bạn vào bảng sau:
Hướng dẫn giải
| Thời gian | Tên thức ăn, đồ uống | ||||||
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật | |
| Sáng | Bánh mì + sữa | Bún | Cháo | Phở | Bánh mì | Bún | Phở |
| Trưa | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau |
| Chiều | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau | Cơm + thịt + rau |
Bài 2. (trang 29 VBT Khoa Học 4):
Tự nhận xét về các bữa ăn trong tuần của bạn và đánh dấu x vào cột phù hợp trong bảng sau:
|
Đã thực hiện |
Chưa thực hiện |
|
|
Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món |
|
|
|
Phối hợp đạm động vật |
|
|
|
Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn |
|
|
|
Ăn nhiều rau và quả chín |
|
Hướng dẫn giải
|
Đã thực hiện |
Chưa thực hiện |
|
|
Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món |
X |
|
|
Phối hợp đạm động vật |
X |
|
|
Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn |
X |
|
|
Ăn nhiều rau và quả chín |
X |




