Vận dụng cao - Bài toán tham số m trong phương trình Mũ - Logarit ôn thi THPQG năm 2021
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
BÀI TOÁN THAM SỐ TRONG PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Câu 1.
[2D2-6.5-3] (Chuyên Hưng Yên Lần 3) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương
trình log 0,02 log 2 3x 1 log 0,02 m có nghiệm với mọi x ;0
A. m 1.
B. 0 m 1.
C. m 1.
Lời giải
D. m 2.
Chọn A
Đk: x ; m 0 .
Ta có: log 0,02 log 2 3x 1 log 0,02 m , x ;0 .
log 2 3x 1 m , x ; 0 .
3x 1 2m , x ; 0 .
Xét hàm f x 3x 1 trên ;0 . Ta có f x 3x.ln 3 0, x ;0 .
Bảng biến thiên:
x
∞
y'
0
+
2
y
1
Để phương trình có nghiệm với mọi x ;0 ta phải có 2m 2 m 1 .
Câu 2.
[2D2-6.5-3] (Triệu Thái Vĩnh Phúc Lần 3) Cho hàm số y f ' ( x) có bảng biến thiên như sau
Bất phương trình f ( x) e x m đúng với mọi x (1;1) khi và chỉ khi
1
A. m f ( 1) .
e
B.
1
C. m f ( 1) .
e
Lời giải
D. m f (1) e.
Chọn C
Ta có f ( x) e x m, x (1;1) m f x e x , x (1;1)
Thấy g x f x e x , x (1;1) g ' x f ' x e x , x (1;1)
Trên 1;1 thì f ' x 0 và e x 0 nên g ' x f ' x e x 0, x (1;1)
Để m g x , x ( 1;1) m g 1 f 1
1
e
1
Các thầy cô xem kĩ: Trong đề không có đ/a nào như vậy nên mình sửa đ/a C từ m f (1) .
e
1
thành m f (1) .
e
Câu 3.
[2D2-6.5-3] (Nguyễn Trãi Hải Dương Lần1) Bất phương trình 4 x m 1 2 x 1 m 0 nghiệm
đúng với mọi x 0 . Tập tất cả các giá trị của m là
A. ;12 .
B. ; 1 .
C. ; 0 .
D. 1;16 .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Anh Đào; Fb: Đào Nguyễn
Chọn B
4 x m 1 2 x 1 m 0, x 0 .
2
2 x 2 m 1 2 x m 0, x 0 (1).
Đặt t 2 x , t 0 .
(1) trở thành t 2 2 m 1 t m 0, t 1 (2).
Cách 1:
(2) m
t 2 2t
, t 1 (3).
2t 1
Xét hàm số y f t
f t
t 2 2t
. Ta có hàm số y f t liên tục trên 1; .
2t 1
2t 2 2t 1 2 t 2 2t 2t 2 2t 2
0, t 1 .
2
2
2t 1
2t 1
Suy ra hàm số f t đồng biến trên 1; f t f 1 1, t 1 .
Do đó (3) m min f t m 1 .
1;
Cách 2:
t 2 2 m 1 t m 0 là một bất phương trình bậc hai.
Tam thức bậc hai ở vế trái luôn có m2 m 1 0, m nên tam thức luôn có hai nghiệm là
t m 1 m2 m 1 và t m 1 m 2 m 1 .
Suy ra bất phương trình t 2 2 m 1 t m 0 có tập nghiệm là
; m 1
m 2 m 1 m 1 m 2 m 1; .
m 0
m 1 .
(2) m 1 m2 m 1 1 m2 m 1 m 2
2
m m 1 m
Cách 3: Lưu Thêm
Với m 0 , ta có bất phương trình 4 x 2 x1 0 2 x 2 0 x 1 .
Suy ra mệnh đề bất phương trình 4 x m 1 2 x 1 m 0 nghiệm đúng với mọi x 0 là mệnh đề
sai. Do đó loại A, C,
D. Chọn B
Câu 4.
[2D2-6.5-3] (Đặng Thành Nam Đề 5) Cho hàm số f x ln x x 2 1 . Có tất cả bao nhiêu
1
số nguyên m thỏa mãn bất phương trình f log m f log m
0
2019
A. 65 .
B. 66 .
C. 64 .
D. 63 .
Lời giải
Tác giả: Trần Quốc Tú; Fb: Tran Tu
Chọn C
Điều kiện: m 1 (do m là số nguyên và m 0, m 1 ), suy ra log m 0 .
Ta có: f x ln x
Hàm số f x ln x x 2 1 có TXĐ D .
Mặt khác f ' x
1
x 2 1 ln
1
x2 1
2
x x 1
ln x x 2 1 f x , x .
0, x , nên f x đồng biến trên . Khi đó ta có
1
1
1
f log m f log m
0 f log m f log m
f log m f log m
2019
2019
2019
1
log 2019
log m log m
log m
m 10 log 2019 65, 77.
2019
log m
Suy ra m 2;3;...;65 . Vậy có tất cả 64 số nguyên m thỏa mãn.
Câu 5.
[2D2-6.5-3] (Đề thi HK2 Lớp 12-Chuyên Nguyễn Du- Đăk Lăk) Tập hợp tất cả các số thực
m để bất phương trình 4ln x 3 x 2 x ln m nghiệm đúng với mọi số thực x 0 là
A. 26 ; .
B. 36 ; .
C. 28 ; .
D. 38 ; .
Lời giải
Tác giả: Giáp Văn Khương; Fb: Giáp Văn Khương
Chọn C
Với x 0 , bất phương trình đã cho tương đương 4ln x 3 x 2 x ln m (*).
Xét hàm f x 4 ln x 3 x 2 x trên 0 ; .
Ta có f x
4
2 x 2 5 x 7
; f x 0 x 1 0 ; .
2x 1
x3
x3
Bảng biến thiên của hàm số f x trên 0 ;
Từ bảng biến thiên ta thấy để bất phương trình 4 ln x 3 x 2 x ln m đúng với mọi số thực
x 0 , ta phải có 4ln 4 ln m m 44 hay m 28 ; . Chọn C
Câu 6.
[2D2-6.5-3] (Sở Nam Định) Gọi S là tập tát cả các giá trị thực của tham số m để bất phơng
trình m 2 x 5 x 4 m x 4 x3 x ln x 1 0 thỏa mãn với mọi x 0 . Tính tổng các giá trị của
m trong tập S .
A. 2 .
B. 0 .
C. 1 .
D. 2 .
Lời giải
Tác giả: Phương Xuân Trịnh; PB: Phương Xuân Trịnh.
Chọn C
Xét hàm số f x m2 x 5 x 4 m x 4 x3 x ln x 1
f x liên tục trên 0; và f 1 0 .
* Điều kiện cần
f x m 2 5 x4 4 x3 m 4 x3 3x 2 1
1
.
x
f x 0, x 0; f x f 1 , x 0; .
Do f x liên tục trên 0; x 1 là điểm cực tiểu của hàm số f 1 0
m2 m 0 m 0, m 1 .
*/ Điều kiện đủ
+ Với m 0 f x x ln x 1 f x 1
1
x 1
.
f x
x
x
f x 0 x 1.
Bảng biến thiên:
f x 0, x 0; m 0 thỏa mãn.
+ Với m 1 f x x 5 2 x 4 x 3 x ln x 1
2
f x x 3 x 1 x ln x 1 0, x 0; m 1 thỏa mãn.
Vậy S 0;1 Tổng các phần tử của S bằng 1.
Câu 7.
[2D2-6.5-3] (Chuyên Thái Bình Lần3) Tập
2
3x 9 x 2 9 .5x 1 1 là khoảng a ; b . Tính b a
A. 6 .
B. 3 .
nghiệm
của
C. 8 .
bất
phương
trình
D. 4 .
Lời giải
Chọn A
3x
2
9
x 2 9 .5x 1 1 1 .
Có 5x 1 0 x .
Xét x 2 9 0 , VT 1 30 0 1 (loại).
2
Xét x 9 0
2
Xét x 9 0
2
VT 1 1 (loại).
x 2 9 .5x 1 0
3x
2
9
30 1
VT 1 1 luôn đúng.
x 2 9 .5x1 0
3x
9
30 1
Có x 2 9 0 x 3;3 .
Tập nghiệm của bất phương trình là: 3;3 b a 6 .
Câu 8.
[2D2-6.5-3] (Chuyên Hạ Long lần 2-2019) Tìm m để hàm số sau xác định trên :
y 4 x m 1 .2 x m
A. Đáp án khác.
B. m 1 .
C. m 0 .
D. 3 2 2 m 3 2 2 .
Lời giải
Tác giả: Trần Minh Nhựt; Fb: Trần Minh Nhựt
Chọn A
Hàm số y 4 x m 1 .2 x m xác định trên khi và chỉ khi
4 x m 1 .2 x m 0 x .
Đặt t 2 x
t 0 . Khi đó: t 2 m 1 .t m 0
Xét hàm số: f t
Ta có: f ' t
t 0
t2 t
m t 0 .
t 1
t2 t
với t 0 .
t 1
t 2 2t 1
t 1
2
khi đó: f ' t 0 t 2 2t 1 0 t 1 2 do t 0 .
Lập bảng biến thiên ta tìm được min f t f 1 2 3 2 2 .
0;
Để bất phương trình
Câu 9.
t2 t
m t 0 thì m 3 2 2 .
t 1
[2D2-6.5-3] (THPT ĐÔ LƯƠNG 3 LẦN 2) Cho hàm số y f x . Hàm số f x có bảng
biến thiên như hình vẽ:
Bất phương trình e
x
m f x có nghiệm x 4;16 khi và chỉ khi
A. m f 4 e2 .
B. m f 4 e2 .
C. m f 16 e 4 .
D. m f 16 e 4 .
Lời giải
Tác giả: Công Phương; Fb: Nguyễn Công Phương
Chọn C
Ta có bất phương trình e
Xét hàm số g x e
Có: g x
x
x
x
m f x m e
f x
f x trên đoạn 4;16 .
e x
f x 0, x 4;16
2 x
e x
0, x 4;16 và
2 x
0 f x 5, x 4;16
vì
từ
bảng
biến
thiên
của
hàm
số
y f x
ta
có
Suy ra hàm số y g x đồng biến trên 4;16 và g 4 g x g 16
Để bất phương trình m g x có nghiệm x 4;16 thì m g 16 e 4 f 16 .
x2 1
Câu 10. [2D2-6.5-3] (Đặng Thành Nam Đề 10) Cho hàm số f ( x) e
e
x
e x . Có bao nhiêu số
12
nguyên dương m thỏa mãn bất phương trình f m 7 f
0?
m 1
A. 4 .
B. 6 .
C. 3.
D. 5 .
Lời giải
Tác giả: Dương Hoàng Quốc; Fb: Dương Hoàng Quốc
Chọn D
Tập xác định D là tập đối xứng.
Ta có f ( x) e x
x 2 1
e x
x 2 1
và f ( x) e x
x 2 1
e x
x 2 1
e x
Suy ra f x là hàm số lẻ.
x x
Ta có f '( x) 1 2
e
x 1
x2 1
x x
1
e
x2 1
x2 1
0, x .
f x đồng biến trên .
12
12
12
f ( m 7) f
0 f ( m 7) f
f
.
m 1
m 1
m 1
m7
1 m 5
12
.
m 1 m 1
Vì m là số nguyên dương nên m 1, 2,3, 4,5 .
x 2 1
e x
x 2 1
f ( x) .
Câu 11. [2D2-6.5-3]
(PHÂN-TÍCH-BL-VÀ-PT-ĐẠI-HỌC-SP-HÀ-NỘI)
y f x ln
Cho
hàm
số
1 x x . Tập nghiệm của bất phương trình f a 1 f ln a 0 là
2
A. 0;1 .
B. 0;1 .
C. 0; .
D. 0; .
Lời giải
Tác giả: Lưu Huyền Trang; Fb: Lưu Huyền Trang
Chọn B
Ta có 1 x 2 x x 2 x x x 0 x 1 x 2 x 0x
Vậy ta có tập xác định của hàm số là
Xét
f x ln
1 x x
2
f x ln
f x ln
1 x2 x
1 x2 x .
1 x2 x
1 x 2 x
1
f x ln
2
1 x x
f x ln
1 x2 x
f x f x
Vậy hàm số f x là hàm số lẻ
Mặt khác
f x
1
1 x
f x
f x
2
x
1 x2 x
x
.
1
2
1 x x 1 x
1
2
1
1 x2 x
.
1 x2 x
1 x2
1
1 x2
0
Vậy hàm số f x đồng biến trên
f a 1 f lna 0 dk : a 0
f a 1 f ln a
f a 1 f ln a ( Vì hàm số là hàm lẻ )
a 1 ln a ( Vì hàm số đồng biến trên )
a ln a 1*
Xét
g a a ln a, a 0
g a 1
1
0, a 0
a
Vậy hàm số g a đồng biến trên 0;
Mà g 1 1 Vậy * g a g 1 a 1
Vậy tập nghiệm bất phương trình là 0;1 .
PT 45.1( Đề thi chuyên vinh lần 1-2019 ) Cho hàm số f x 2 x 2 x . Gọi m0 là số lớn nhất
trong các số nguyên m thỏa mãn f m f 2m 212 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. m0 1513; 2019 .
B. m0 1009;1513 .
C. m0 505;1009 .
D. m0 1;505 .
Lời giải
Tác giả: Lưu Huyền Trang; Fb: Lưu Huyền Trang
Chọn B
Ta có f x 2 x 2 x 2 x 2 x f x
f x 2 x.ln 2 2 x ln 2 0, x
hàm số f x 2 x 2 x hàm số lẻ và tăng trên
Yêu cầu bài toán f 2m 212 f m f m 2m 212 m m
212
3
212
m nguyên lớn nhất là: m0 1365
3
PT 45.2
Cho hàm số y f x 1 x 2 x . Tìm các giá trị của m để bất phương trình
x m f x m
x3 2019 x
0 luôn đúng trên đoạn 4;16 .
f x3 2019 x
A. m 35228 .
B. m 36416 .
C. m 38421 .
Lời giải
D. m 34662 .
Tác giả: Lưu Huyền Trang; Fb: Lưu Huyền Trang
Chọn B
2
Ta xét f x 1 x x 1 x 2 x
Vậy f x
1
f x
Có x m f x m
x3 2019 x
0
f x3 2019 x
1
2
1 x x
1
f x
x 2019 x
x m f x m
f x 2019 x
x m f x m x 2019 x f x
3
3
3
( Vì f x
3
2019 x 1
1
)
f x
Xét g t t. f t t
gt 1 t 2
1 t2 t
t2
AM GM
1 t
2
2t
2
1 t2 .
t2
1 t
2
2t 2 t 2 2t
g t 2 t 2t 0
Vậy hàm số g t luôn đồng biến trên
1 g x m g x3 2019 x x m x3 2019 x m x 3 2020 x
Để 1 luôn đúng ta phải có m Max x 3 2020 x 36416
4;16
Câu 12. [2D2-6.5-3] (Đặng Thành Nam Đề 3) Cho a 1 . Biết khi a a0 thì bất phương trình x a a x
đúng với mọi x 1; . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
B. e a0 e2 .
A. 1 a0 2 .
C. 2 a0 3 .
D. e 2 a0 e3 .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Văn Bình ; Fb: Nguyễn Văn Bình
Chọn C
Ta có
x a a x , x 1 ln x a ln a x , x 1 a ln x x ln a, x 1
Xét hàm số f ( x )
ln x
x
(1) f ( a ) f ( x ), x 1 f (a )
f '( x )
ln a
max f ( x ) 2 .
1;
a
1 ln x
; f '( x) 0 x e
x2
Bảng biến thiên
Do đó (2) f (a )
ln a
ln e
max f ( x ) f (e)
a0 e.
1;
a
e
ln a ln x
, x 1 (1).
a
x
Câu 13. [2D2-6.5-3] (CỤM TRƯỜNG SÓC SƠN MÊ LINH HÀ NỘI) Với a là tham số thực để bất
phương trình 2 x 3x ax 2 có tập nghiệm là , khi đó
A. a ;0 .
B. a 1;3 .
C. a 3; .
D. a 0;1 .
Lời giải
Chọn B
Cách 1
Tác giả: Lâm Thanh Bình ; Fb: Lâm Thanh Bình
Xét trường hợp a 0 , bất phương trình không nhận các giá trị âm của x làm nghiệm.
Thật vậy, khi đó 2 x 3x 2 mà ax 2 2 .
Suy ra loại a 0 .
Xét trường hợp a 0
2 x 3x ax 2 2 x 3x ax 2 0 .
Đặt f x 2 x 3x ax 2 , x .
Khi đó f x 2 x ln 2 3x ln 3 a, x .
f x 0 2 x ln 2 3x ln 3 a
1
Đặt g x 2 x ln 2 3x ln 3, x .
g x 2 x ln 2 2 3x ln 2 3 0, x .
Suy ra hàm số g x đồng biến trên .
Lại có lim g x và lim g x 0
x
x
Suy ra với mỗi giá trị a 0 thì phương trình 1 luôn có nghiệm duy nhất là xo .
Ta có phương trình f x 0 có nghiệm duy nhất là xo .
Mà lim f x và lim f x a 0 nên f x 0, x xo và f x 0, x xo .
x
x
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x đạt giá trị nhỏ nhất tại xo , ta kết hợp với điều kiện đề bài
là f x 0, x và f 0 0 nên ta suy ra xo 0 và xo 0 là giá trị duy nhất để f x 0
.
Suy ra xo 0 là giá trị duy nhất để f xo 0 f 0 ln 2 ln 3 a 0 .
Suy ra a ln 2 ln 3 ln 6 .
Như vậy a là giá trị duy nhất thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Suy ra mệnh đề đúng là a 1;3 .
Cách 2:
Tác giả: ; Fb: Khoa Nguyen
2 3 ax 2, x
x
x
2x 3x ax 2 0, x .
Đặt f x 2 x 3x ax 2 , x .
Khi đó f x 2 x ln 2 3x ln 3 a, x .
Điều kiện cần
f x 0, x và f 0 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x 0
f 0 ln 2 ln 3 a 0 .
a ln 2 ln 3 ln 6 .
Điều kiện đủ
Với a ln 6 , ta có f x 2 x 3x x ln 6 2 .
f x 2 x ln 2 3x ln 3 ln 6, x .
f x 2 x ln 2 2 3x ln 2 3 0, x f x đồng biến trên .
Mà f 0 0 phương trình f x 0 có nghiệm duy nhất x 0 .
Bảng biến thiên
f x 0, x .
Vậy a ln 6
Cách 3:
Tác giả: ; Fb: Tú Tran
2 x 3 x ax 2, x
Xét hàm số f x 2 x 3x
C
f 0 2 .
Ta có f x 2 x ln 2 3x ln 3, x .
f 0 ln 2 ln 3 ln 6 .
Gọi là tiếp tuyến của C tại điểm 0; 2 .
Phương trình của : y f 0 x 0 2 y ln 6.x 2 .
Yêu cầu bài toán được thỏa mãn khi a ln 6 .
Thật vậy, ta sẽ chứng minh 2x 3x ln 6.x 2, x .
Ta có 2 x 3x ln 6.x 2 2 x 3x ln 6.x 2 0 .
Đặt g x 2 x 3x ln 6.x 2
Suy ra g x 2 x ln 2 3x ln 3 ln 6 .
g x 0 x 0 .
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có g x 0, x .
Hay 2x 3x ln 6.x 2, x .
Vậy a ln 6 .
Câu 14. [2D2-6.5-3] (Hai Bà Trưng Huế Lần1) Cho x , y là hai số thực dượng thỏa mãn
ln x ln y ln x 2 y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 3x y .
A. 9 .
B. 2 .
C.
1
.
2
D. 4
Lời giải
Tác giả: Phan Văn Tài ; Fb: Phan Van Tai
Chọn A
Cách 1.
Ta có: xy x 2 y y x 1 x 2 .
x2 0
Do
nên x 1 0 x 1 .
y 0
x2
x2
1
P 3x
3x x 1
Khi đó: y
.
x 1
x 1
x 1
• Hướng đi số 1:
1
5.
x 1
P 4 x 1
1
Vì x 1 0 nên bất đẳng thức Cauchy cho ta: P 2 4 x 1 . 5 P 9 khi
x
1
3
4 x 1
x .
x 1
2
• Hướng đi số 2:
x2
4 x 2 3x
với x 1 .
P x 3x
x 1
x 1
4x2 8x 3
.
P x
2
x 1
P x 0 x
3
.
2
Bảng biến biên:
x
3
2
0
1
P x
P x
3
P 9
2
Từ bảng biến thiên cho ta giá trị nhỏ nhất P 9 .
Cách 2. ( Nguyễn Văn Hòa)
Ta có: xy x 2 y x 2 xy y 0
Nên y 2 4 y 0 y 4
y y2 4 y
y y2 4 y
x
2
2
y y2 4 y
5 y 3 y2 4 y
y
.
2
2
5 3 y 2
P
.
2
y2 4 y
P 3x y 3
P 0 y
9
3
3
9
khi đó x từ đó suy ra giá trị nhỏ nhất P 9 khi x , y .
2
2
2
2
Câu 15. [2D2-6.5-3] (Đặng Thành Nam Đề 9) Có bao nhiêu số thực m để tồn tại duy nhất cặp số thực
x ; y thỏa mãn đồng thời log x2 y2 2 4 x 4 y m 2 m 5 1 và x 2 y 2 2 x 4 y 1 0 .
A. 2 .
B. 6 .
C. 4 .
D. 0 .
Lời giải
Tác giả: Trần Nhân Lộc ; Fb: Nhan Loc Tran
Chọn A
Từ yêu cầu đề, để tìm m thỏa mãn hai điều kiện đề cho, ta lập hệ phương trình:
2
2
x 2 y 2 2 x 4 y 1 0
x y 2 x 4 y 1 0
2
2
2
2
log x2 y 2 2 4 x 4 y m m 5 1 4 x 4 y m m 5 x y 2
x 1 2 y 2 2 4 (1)
.
2
2
2
x 2 y 2 m m 1 (2)
Ta có 1 là phương trình đường tròn C1 tâm I1 1; 2 , R1 2 ; 2 là phương trình hình tròn
C2 tâm I 2 2; 2 ; R2
m2 m 1 .
Để tồn tại duy nhất cặp số thực x ; y khi và chỉ khi hệ có nghiệm duy nhất tương đương với
C1 và C2 tiếp xúc ngoài, nghĩa là
I1 I 2 R1 R2
2
2 1 2 2
2
m2 m 1 2
m2 m 1 1 m2 m 0 m 0; m 1 .
Chú ý: Tiếp xúc trong thì đường tròn và hình tròn có vô số điểm chung. Bạn đọc cần cẩn thận
cho trường hợp này.
Câu 16. [2D2-6.5-3]
(Cẩm
Cho a là số nguyên dương lớn
a . Giá trị của log 2 2017a xấp xỉ bằng:
Giàng)
3
3log 3 1 a a 2 log 2
A. 19 .
B. 26 .
nhất
thỏa
mãn
C. 25 .
D. 23 .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Văn Hòa ; Fb: Nguyễn Văn Hòa Hòa
Chọn D
Từ giả thiết 3log 3 1 a 3 a 2 log 2 a .
x
Đặt log 2 a 3x a 64 .
Ta được bất phương trình: 3log 3 1 8 x 4 x 6 x 1 8x 4 x 9 x .
x
x
x
1 8 4
1.
9 9 9
x
x
x
1 8 4
Đặt f x .
9 9 9
x
x
x
1 1 8 8 4 4
f x ln ln ln 0 , x .
9 9 9 9 9 9
Vậy f x là hàm số nghịch biến trên . Và ta lại có f 2 1 .
x
x
x
1 8 4
Từ 1 f x f 2 x 2 .
9 9 9
Suy ra a 642 4096 mà a là số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn suy ra a 4095 .
Vậy log 2 2017a log 2 2017 4095 22.97764311 23 .
Câu 17. [2D2-6.5-3] (THPT NÔNG CỐNG 2 LẦN 4 NĂM 2019) Cho a, b là các số thực thỏa mãn
4a 2b 0 và log a2 b2 1 4a 2b 1 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của biểu thức P 3a 4b . Tính M m .
A. 25 .
B. 22 .
C. 21 .
D. 20.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Vĩnh Thái; Fb:Thaiphucphat.
Chọn D
Nhận xét: a2 b2 1 1, a, b
+ Ta có log a2 b2 1 4a 2b 1 4a 2b a 2 b2 1 (1) .
Cách 1.
+ Ta có P 3a 4b b
P 3a
.
4
(2)
2
+ Thay (2) vào (1) ta được 4a 2
P 3a
P 3a
a2
1.
4
4
25a 2 2a(3P 20) P 2 8 P 16 0 . (3)
Để bài toán đã cho tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P thì bất phương
trình (3) có nghiệm hay ' 0 ' 16 P 2 320 P 0 0 P 20 .
Suy ra M 20; m 0 hay M m 20 .
Cách 2
2
1 a 2 b 1
2
4.
Suy ra M a; b là các điểm thuộc hình tròn C tâm I 2;1 , bán kính R 2 .
Gọi là đường thẳng có phương trình: 3x 4 y 0 . Khi đó d M ;
Mặt khác d I ;
3.2 4.1
5
3a 4b
5
P
5
.
2 nên tiếp xúc với đường tròn C .
Đường thẳng qua I và vuông góc với , cắt đường tròn C tại hai điểm M 1 , M 2 (như
hình vẽ).
Dựa vào hình vẽ ta thấy:
Khi M M 1 , min d M ; 0 minP 0 m 0 .
Khi M M 2 , max d M ; 2 R 4 maxP 20 M 20 .
Vậy M m 20 .
Cách 3
2
2
+ Ta có log a2 b2 1 4a 2b 1 4a 2b a 2 b2 1 a 2 b 1 4
1
+ Mặt khác P 3a 4b 3 a 2 4 b 1 10
2
2
2
2
Do đó P 10 3 a 2 4 b 1 32 42 a 2 b 1 25.4 100
Khi đó 10 P 10 10 0 P 20
a 2 b 1
0
4
Vậy m min P 0 khi và chỉ khi 3
(hệ có 1 nghiệm duy nhất)
a 2 2 b 12 4
a 2 b 1
0
4
M max P 20 khi và chỉ khi 3
(hệ có 1 nghiệm duy nhất)
a 2 2 b 12 4
Câu 18. [2D2-6.5-3] (SGD-Nam-Định-2019) Gọi S là tập tát cả các giá trị thực của tham số m để bất
phơng trình m 2 x 5 x 4 m x 4 x 3 x ln x 1 0 thỏa mãn với mọi x 0 . Tính tổng các
giá trị của m trong tập S .
A. 2 .
B. 0 .
C. 1 .
D. 2 .
Lời giải
Tác giả: Phương Xuân Trịnh; PB: Phương Xuân Trịnh.
Chọn C
Xét hàm số f x m 2 x 5 x 4 m x 4 x 3 x ln x 1
f x liên tục trên 0; và f 1 0 .
* Điều kiện cần
f x m 2 5 x 4 4 x3 m 4 x3 3 x 2 1
1
.
x
f x 0, x 0; f x f 1 , x 0; .
Do f x liên tục trên 0; x 1 là điểm cực tiểu của hàm số f 1 0
m2 m 0 m 0, m 1 .
*/ Điều kiện đủ
+ Với m 0 f x x ln x 1 f x 1
1
x 1
.
f x
x
x
f x 0 x 1.
Bảng biến thiên:
f x 0, x 0; m 0 thỏa mãn.
+ Với m 1 f x x 5 2 x 4 x 3 x ln x 1
2
f x x 3 x 1 x ln x 1 0, x 0; m 1 thỏa mãn.
Vậy S 0;1 Tổng các phần tử của S bằng 1.
Câu 19. [2D2-6.5-3] (Chuyên Vinh Lần 3)Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
e3m e m 2 x 1 x 2 1 x 1 x 2 có nghiệm.
1
A. 0; ln 2 .
2
1
B. ; ln 2 .
2
1
C. 0; .
e
Lời giải.
1
D. ln 2; .
2
Tác giả: Trần Quốc Thép; Fb: Thép Trần Quốc.
Chọn B
Đặt t x 1 x 2 t 2 1 2 x 1 x 2 x 1 x 2
Ta có t '
1 x2 x
1 x
2
,t ' 0 x
t 2 1
.
2
1
.
2
Vậy t 1; 2 .
t 2 1
3m
m
3
m
Phương trình trở thành e3m em 2t 1
e e t t e t . (sử dụng hàm đặc
2
trưng).
1
Phương trình có nghiệm khi và chi khi 1 e m 2 m ln 2 m (; ln 2] .
2

