Tuyển tập đề thi vào lớp 10 chuyên Toán cả nước năm 2014
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.
DANH SÁCH 77 TRƯỜNG ĐIỂM,
CHUYÊN, NĂNG KHIẾU
TẠI VIỆT NAM
STT
TÊN TRƯỜNG
TỈNH/
THÀNH PHỐ
QUẬN/HUYỆN/
THÀNH PHỐ/
THỊ XÃ
1
Trường Trung học phổ thông Chuyên Đại học Sư phạm Hà
Nội
Hà Nội
Cầu Giấy
2
Trường Trung học phổ thông chuyên Khoa học Tự nhiên,
Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà Nội
Thanh Xuân
3
Trường Trung học phổ thông chuyên ngoại ngữ, Đại học
Quốc gia Hà Nội
Hà Nội
Cầu Giấy
4
Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam
Hà Nội
Cầu Giấy
5
Trường Trung học phổ thông Chu Văn An, Hà Nội
Hà Nội
Tây Hồ
6
Trường Trung học phổ thông Sơn Tây
Hà Nội
Sơn Tây
7
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Huệ
Hà Nội
Hà Đông
8
Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành
phố Hồ Chí Minh
Thành phố
Hồ Chí Minh
Quận 10
9
Trường Trung học thực hành, Đại học Sư Phạm Thành phố
Hồ Chí Minh
Thành phố
Hồ Chí Minh
Quận 5
10
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong,
Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố
Hồ Chí Minh
Quận 5
11
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thượng Hiền, Thành
phố Hồ Chí Minh
Thành phố
Hồ Chí Minh
Tân Bình
12
Trường Trung học phổ thông Gia Định
Thành phố
Hồ Chí Minh
Quận Bình Thạnh
13
Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Đại Nghĩa
Thành phố
Hồ Chí Minh
Quận 1
14
Trường Trung học phổ thông chuyên Thoại Ngọc Hầu
An Giang
TP.Long Xuyên
15
Trường Trung học phổ thông chuyên Thủ Khoa Nghĩa
An Giang
TP.Châu Đốc
16
Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú, Hải Phòng
Hải Phòng
Ngô Quyền
17
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn
Đà Nẵng
Sơn Trà
18
Trường Trung học phổ thông chuyên Lý Tự Trọng
Cần Thơ
Q.Bình Thủy
19
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành,
Yên Bái
Yên Bái
Yên Bái
20
Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Bình
Thái Bình
TP Thái Bình
21
Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Tụy,
Ninh Bình
Ninh Bình
Ninh Bình
22
Trường Trung học phổ thông chuyên Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
Vĩnh Yên
Trần Trung Chính (Sưu tầm).
TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.
23
Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Giang
24
Bắc Giang
TP Bắc Giang
Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Kạn
Bắc Kạn
Bắc Kạn
25
Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Ninh
Bắc Ninh
Bắc Ninh
26
Trường Trung học phổ thông chuyên Cao Bằng
Cao Bằng
Cao Bằng
27
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi
Hải Dương
TP Hải Dương
28
Trường Trung học phổ thông chuyên Lào Cai
Lào Cai
Lào Cai
(thành phố)
29
Trường Trung học phổ thông chuyên Hoàng Văn Thụ
Hòa Bình
Hòa Bình
(thành phố)
30
Trường Trung học phổ thông chuyên Tuyên Quang
Tuyên Quang
Tuyên Quang
(thành phố)
31
Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Giang
Hà Giang
Hà Giang
(thành phố)
32
Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An
Lạng Sơn
Lạng Sơn
(thành phố)
33
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn
Điện Biên
Điện Biên Phủ
34
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn
Lai Châu
Lai Châu
(thị xã)
35
Trường Trung học phổ thông chuyên Sơn La
Sơn La
Sơn La
(thành phố)
36
Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Thái Nguyên
P.Quang Trung
37
Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương, Phú
Thọ
Phú Thọ
Việt Trì
38
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong, Nam
Định
Nam Định
Nam Định
39
Trường Trung học phổ thông chuyên Biên Hòa
Hà Nam
Phủ Lý
40
Trường Trung học phổ thông chuyên Hạ Long
Quảng Ninh
TP Hạ Long
41
Trường Trung học phổ thông chuyên Hưng Yên
Hưng Yên
Hưng Yên
42
Trường Trung học phổ thông chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa
Thanh Hóa
Thanh Hóa
43
Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Bội Châu, Nghệ
An
Nghệ An
Vinh
44
Trường Trung học phổ thông chuyên, Trường Đại học
Vinh, Nghệ An
Nghệ An
Vinh
45
Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
46
Trường Trung học phổ thông chuyên Quảng Bình
Quảng Bình
Đồng Hới
47
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Quảng
Trị
Quảng Trị
Đông Hà
48
Quốc Học Huế
Thừa Thiên-Huế
Huế
49
Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Quảng Nam
Quảng Nam
Hội An
50
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Quảng Nam
Tam Kỳ
Trần Trung Chính (Sưu tầm).
TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.
Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
(thành phố)
Bình Định
Quy Nhơn
Phú Yên
Tuy Hòa
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Khánh
Hòa
Khánh Hòa
Nha Trang
55
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Ninh
Thuận
Ninh Thuận
Phan Rang Tháp Chàm
56
Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Hưng Đạo, Bình
Thuận
Bình Thuận
Phan Thiết
57
Trường Trung học phổ thông chuyên Thăng Long - Đà Lạt
Lâm Đồng
TP. Đà Lạt
58
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk
Đắk Lắk
Buôn Ma Thuột
59
Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương
Gia Lai
Pleiku
60
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành,
Kon Tum
Kon Tum
Kon Tum
(thành phố)
61
Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Thế Vinh,
Đồng Nai
Đồng Nai
Biên Hòa
62
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Vũng
Tàu
Bà Rịa - Vũng
Tàu
Vũng Tàu
63
Trường Trung học phổ thông chuyên Bến Tre
Bến Tre
Bến Tre
64
Trường Trung học Phổ thông Chuyên Quang Trung, Bình
Phước
Bình Phước
Đồng Xoài
65
Trường Trung học phổ thông chuyên Tiền Giang
Tiền Giang
Mỹ Tho
66
Trường Trung học phổ thông chuyên Vị Thanh
Hậu Giang
Vị Thanh
67
Trường Trung học phổ thông chuyên Bạc Liêu
Bạc Liêu
Bạc Liêu
(thành phố)
68
Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Ngọc Hiển
Cà Mau
Cà Mau
69
Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương
Bình Dương
Thủ Dầu Một
70
Trường Trung học phổ thông chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
Kiên Giang
Rạch Giá
71
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Vĩnh Long
Vĩnh Long
72
Trường Trung học phổ thông chuyên Trà Vinh
Trà Vinh
Trà Vinh
(thành phố)
73
Trường Trung học phổ thông chuyên Hoàng Lệ Kha
Tây Ninh
Tây Ninh
(thị xã)
74
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Thị Minh
Khai
Sóc Trăng
Sóc Trăng
(thành phố)
75
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Quang Diêu
Đồng Tháp
Cao Lãnh
(thành phố)
76
Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Đình Chiểu
Đồng Tháp
Sa Đéc (thị xã)
77
Trường Trung học phổ thông chuyên Long An
Long An
Tân An
51
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết
52
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Bình
Định
53
Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Chánh
54
Trần Trung Chính (Sưu tầm).
TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
ĐỀ SỐ 1
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
NĂM HỌC 2013 - 2014
ĐỀ CHÍNH THỨC
VÒNG 1
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút.
Không kể thời gian giao đề
Câu 1: (2,5 điểm)
1. Cho biểu thức:
3
ab
2a a b b
ab a
a b
Q
2
3a 3b ab
a a b a
với a > 0, b > 0, a ≠ b. Chứng minh giá trị của biểu thức Q không phụ thuộc vào a và b.
2. Các số thức a, b, c thỏa mãn a + b + c = 0.
Chứng minh đẳng thức: a 2 b2 c2 2 a 4 b 4 c4 .
2
Câu 2: (2,0 điểm)
1
(tham số m ≠ 0)
2m2
1. Chứng minh rằng với mỗi m ≠ 0, đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt.
2. Gọi A x1; y 1 , B x 2; y 2 là các giao điểm của (d) và (P).
Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y mx
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M y12 y22 .
Câu 3: (1,5 điểm)
Giả sử a, b, c là các số thực, a ≠ b sao cho hai phương trình: x2 + ax + 1 = 0, x2 + bx + 1 = 0 có
nghiệm chung và hai phương trình x2 + x + a = 0, x2 + cx + b = 0 có nghiệm chung.
Tính: a + b + c.
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC không cân, có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao AA1,
BB1, C C1 của tam giác ABC cắt nhau tại H, các đường thẳng A1C1 và AC cắt nhau tại điểm D.
Gọi X là giao điểm thứ hai của đường thẳng BD với đường tròn (O).
1. Chứng minh: DX.DB = DC1.DA1.
2. Gọi M là trung điểm của cạnh AC. Chứng minh: DH BM.
Câu 5: (1,0 điểm)
Các số thực x, y, x thỏa mãn:
x 2011 y 2012 z 2013 y 2011 z 2012 x 2013
y 2011 z 2012 x 2013 z 2011 x 2012 y 2013
Chứng minh: x = y = z.
............. Hết .............
Họ và tên thí sinh: ............................................................ Số báo danh: ...........................
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Trần Trung Chính (Sưu tầm).
TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
NĂM HỌC 2013 - 2014
ĐỀ CHÍNH THỨC
VÒNG 2
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút.
Không kể thời gian giao đề
Câu 1: (2,5 điểm)
1. Các số thực a, b, c thỏa mãn đồng thời hai đẳng thức:
i) (a + b)(b + c)(c + a) = abc
ii) (a3 + b3)(b3 + c3)(c3 + a3) = a3b3c3
Chứng minh: abc = 0.
2. Các số thực dương a, b thỏa mãn ab > 2013a + 2014b. Chứng minh đẳng thức:
ab
2013 2014
2
Câu 2: (2,0 điểm)
Tìm tất cả các cặp số hữu tỷ (x; y) thỏa mãn hệ phương trình:
x 3 2y3 x 4y
2
2
6x 19xy 15y 1
Câu 3: (1,0 điểm)
Với mỗi số nguyên dương n, ký hiệu Sn là tổng của n số nguyên tố đầu tiên.
S1 = 2, S2 = 2 + 3, S3 = 2 + 3 + 5, ...)
Chứng minh rằng trong dãy số S1, S2, S3, ... không tồn tại hai số hạng liên tiếp đều là số chính
phương.
Câu 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC không cân, nội tiếp đường tròn (O), BD là đường phân giác của góc ABC.
Đường thẳng BD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E. Đường tròn (O1) đường kính DE cắt
đường tròn (O) tại điểm thứ hai là F.
1. Chứng minh rằng đường thẳng đối xứng với đường thẳng BF qua đường thẳng BD đi qua
trung điểm của cạnh AC.
60 0 và bán kính của đường tròn (O) bằng R. Hãy
2. Biết tam giác ABC vuông tại B, BAC
tính bán kính của đường tròn (O1) theo R.
Câu 5: (1,0 điểm)
Độ dài ba cạnh của tam giác ABC là ba số nguyên tố. Chứng minh minh rằng diện tích của tam
giác ABC không thể là số nguyên.
Câu 6: (1,0 điểm)
Giả sử a1, a2, ..., a11 là các số nguyên dương lớn hơn hay bằng 2, đôi một khác nhau và thỏa
mãn:
a1 + a2 + ... + a11 = 407
Tồn tại hay không số nguyên dương n sao cho tổng các số dư của các phép chia n cho 22
số a1, a2 , ..., a11, 4a1, 4a2, ..., 4a11 bằng 2012.
............. Hết .............
Họ và tên thí sinh: ............................................................ Số báo danh: ...........................
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Trần Trung Chính (Sưu tầm).
TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN (vòng 2)
ĐỀ THI VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI
NĂM HỌC 2013 - 2014
Câu 1:
1.
Từ ii) suy ra: (a + b)(b + c)(c + a)(a2 - ab + b2)(b2 - bc + c2)(c2 - ca + a2) = a3b3c3.
Kết hợp với i) suy ra: abc(a2 - ab + b2)(b2 - bc + c2)(c2 - ca + a2) = a3b3c3.
abc 0
2
2
2
2
2
2
3 3 3
1
a ab b b bc c c ca a a b c
a 2 ab b 2 ab
Nếu abc ≠ 0 thì từ các bất đẳng thức b 2 bc c2 bc
2
2
c ca a ca
Suy ra: (a2 - ab + b2)(b2 - bc + c2)(c2 - ca + a2) ≥ a2b2c2, kết hợp với (1) suy ra: a = b = c.
Do đó: 8a3 = 0 a = 0 abc = 0 (mẫu thuẫn). Vậy abc = 0.
2.
Từ giả thiết suy ra:
2013 2014
1
b
a
2013
2014
ab
a b
a b
b
a
2
2013a 2014
2013a 2014b
2013
2014 2013 2
.
2014 2013 2014
b
a
b
a
Câu 2:
2y3 4y
Nếu x = 0 thay vào hệ ta được: 2
hệ này vô nghiệm.
15y 1
3
3
3 3
2
x 2t x x 4tx
x 1 2t 1 4t
Nếu x ≠ 0, đặt y = tx, hệ trở thành 2
2
2 2
2
2
6x 19tx 15t x 1
x 15t 19t 6 1
1 4t
1
62t 3 61t 2 5t 5 0
Suy ra: 1 2t 3 0;15t 2 19t 6 0 và
3
2
1 2t 15t 19t 6
2
2t 1 31t 15t 5 0
2t 1 0
1
t Do t Q .
2
Suy ra: x 2 4 x 2 y 1
Đáp số: (2; 1), (-2, -1).
Câu 3:
Ký hiệu pn là số nguyên tố thứ n.
Giả sử tồn tại m mà Sm-1 = k2; Sm = l2; k, l N*.
Vì S2 = 5, S3 = 10, S4 = 17 m > 4.
Ta có: pm = Sm - Sm-1 = (l - k)(l + k).
l k 1
Vì pm là số nguyên tố và k + l > 1 nên
l k p m
Trần Trung Chính (Sưu tầm).
TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.
p 1
Suy ra: pm 2l 1 2 Sm 1 Sm m
2
Do m > 4 nên
Sm 1 3 5 7 ... p m 2 1 9
2
(1)
2
2
p 1 2 p m 1 2
pm 1
pm 1
12 02 22 12 32 22 ... m
8
8
2
2
2 2
(mâu thuẫn với (1)).
G
Câu 4:
B
1.
Gọi M là trung điểm của cạnh AC.
Do E là điểm chính giữa của cung AC nên EM AC.
Suy ra: EM đi qua tâm của đường tròn (O).
Dọi G là giao điểm của DF với (O).
900 . Suy ra: GE là đường kính của (O).
Do DFE
O
Suy ra: G, M, E thẳng hàng.
D
M
900 , mà GMD
900 . Suy ra tứ giác A
Suy ra: GBE
BDMG là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính GD.
FBE
.
MBD
Suy ra: BF và BM đối xứng với nhau qua BD.
2.
F
E
Từ giả thiết suy ra M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC và AB =R, BC = R 3 .
DA
R
1
DC 3DA .
Theo tính chất đường phân giác:
DC R 3
3
Kết hợp với DA = DC = 2R.
Suy ra: DA
3 1
C
R DM R DA 2 3 R DE ME 2 MD2 2 2 3R
Vậy bán kính đường tròn (O1) bằng
2 3R .
Câu 5:
Giả sử a; b; c là các số nguyên tố và là độ dài các cạnh của tam giác ABC.
Đặt: P = a + b + c, ký hiệu S là diện tích của tam giác ABC.
Ta có: 16S2 = P(P - 2a)(P - 2b)(P - 2c)
(1)
Giả sử S là số tự nhiên. Từ (1) suy ra: P = a + b + c chẵn.
Trường hợp 1: Nếu a; b; c cùng chẵn thì a = b = c, suy ra: S = 3 (loại)
Trường hợp 2: Nếu a; b; c có một số chẵn và hai số lẻ, giả sử a chẵn thì a = 2.
Nếu b ≠ c |b - c| ≥ 2 = a, vô lý.
Nếu b = c thì S2 = b2 - 1 (b - S)(b + S) = 1
(2)
Đẳng thức (2) không xảy ra vì b; S là các số tự nhiện.
Vậy diện tích của tam giác ABC không thể là số nguyên.
Câu 6:
Ta chứng minh không tồn tại n thỏa mãn đề bài.
Giả sử ngược lại, tồn tại n, ta luôn có:
Tổng các số dư trong phép chia n cho a1, a2, ..., a11 không thể vượt quá 407 - 11 = 396.
Tổng các số dư trong phép chia n cho các số 4a1, 4a2, ..., 4a11 không vượt quá 4.407 - 11 = 1617.
Suy ra: Tổng các số dư trong phép chia n cho các số a1, a2, ..., a11, 4a1, 4a2, ..., 4a11 không thể vượt quá
396 + 1617 = 2013.
Trần Trung Chính (Sưu tầm).
TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.
Kết hợp với giả thiết tổng các số dư bằng 2012.
Suy ra khi chia n cho 22 số trên thì có 21 phép chia có số dư lớn nhất và một phép chia có số dư nhỏ
hơn số chia 2 đơn vị.
Suy ra: Tồn tại k sao cho ak, 4ak thỏa mãn điều kiện trên.
Khi đó một trong hai số n + 1; n + 2 chia hết cho ak, số còn lại chia hết cho 4ak.
Suy ra: (n + 1; n + 2) ≥ ak ≥ 2, điều này không đúng.
Vậy không tồn tại n thỏa mãn đề ra.
----- HẾT -----
Trần Trung Chính (Sưu tầm).
TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG CHUYÊN - NĂNG KHIẾU, NĂM HỌC 2013 - 2014.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ NỘI
ĐỀ SỐ 2
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN - ĐHQG HÀ NỘI
NĂM HỌC 2013 - 2014
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: Toán (vòng 1)
Ngày thi: 08/06/2013
Thời gian làm bài: 150 phút.
Không kể thời gian giao đề
Câu 1:
1. Giải phương trình: 3x 1 2 x 3 .
2. Giải hệ phương trình:
1
1 9
x x y y 2
1 3 x 1 xy 1
4 2
y
xy
Câu 2:
1. Giả sử a, b, c là các số thực khác 0 thỏa mãn đẳng thức (a + b)(b + c)(c + a) = 8abc. Chứng
minh rằng:
a
b
c
3
ab
bc
ca
a b b c c a 4 a b b c b c c a c a a b
2. Hỏi có bao nhiêu số nguyên dương có 5 chữ số abcde sao cho abc 10d e chia hết cho
101?
cắt (O) tại
Câu 3: Cho ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) với AB < AC. Đường phân giác của BAC
D ≠ A. Gọi M là trung điểm của AD và E là điểm đối xứng với D qua O. Giả dụ (ABM) cắt
AC tại F. Chứng minh rằng:
1) BDM ∽ BCF.
2) EF AC.
Câu 4: Giả sử a, b, c, d là các số thực dương thỏa mãn: abc + bcd + cad + bad = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của: P = 4(a3 + b3 + c3) + 9d3.
............. Hết .............
Họ và tên thí sinh: ............................................................ Số báo danh: ...........................
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Trần Trung Chính (Sưu tầm).

