Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Tuyển tập đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán có lời giải chi tiết (phần 2)

5c1059b5b6f8ad83b20f9afee90db3a0
Gửi bởi: Trần Tú Anh 5 tháng 7 2021 lúc 15:30:26 | Update: 20 tháng 7 lúc 1:34:22 | IP: 10.1.29.43 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 328 | Lượt Download: 1 | File size: 24.256711 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 ĐỀ 25 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN HỌC GROUP NGUỒN ĐỀ THI THPT-THCS THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT – QUẢNG NGÃI Câu 1. Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6 ? A. P6 . B. C64 . C. A64 . D. 6 4 . Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  2;3;6  và B  0;5; 2  . Trung điểm của đoạn thẳng AB có toạ độ là A. I  2;8; 4  . B. I 1;1; 4  . C. I  1; 4; 2  . D. I  2; 2; 4  . Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , điểm biểu diễn số phức z  4  3i có toạ độ là Câu 4. Cho hàm số f  x   4 x3  2 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? A.  3; 4  . B.  4;3 . C.  4; 3 . A.  f  x dx  12 x 2  C . C. Câu 5. 1  f  x dx  3 x 4  f  x dx  3x  2x  C . D.  f  x dx  x  2 x  C . 4 B.  2x  C . 4 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  A. x  2 . D.  3; 4  . B. y  2 . 2x 1 là đường thẳng 2 x C. y  1 . D. x  2 . x Câu 6. Câu 7. Câu 8. Câu 9.  1  Tập nghiệm S của bất phương trình 5x  2    là  25  A. S   ; 2 . B. S   ; 2  . C. S   2;   . D. S  1;   . Thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 cm và chiều cao bằng 4 cm là A. V  12  cm3  .  B. V  36 cm3  C. V  36  cm2  . D. V  12  cm2  Một hình lập phương có độ dài cạnh bằng 2a . Thể tích khối lập phương đó là A. 4a 3 . B. a 3 C. 8a 3 . D. 2a3 2 Cho hàm số f  x   sin 3x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 1 A.  f  x  dx  cos 3x  C . 3 C.  f  x  dx  3cos3x  C . 1  f  x  dx   3 cos 3x  C . D.  f  x  dx   cos3x  C . B. Câu 10. Một khối chóp có thể tích bằng 12 và diện tích đáy bằng 4 . Chiều cao cảu khối chóp đó bằng 4 1 A. 3 . B. . C. 9 . D. . 9 3 GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 1 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 Câu 11. Trong không gian Oxyz , mặt cầu  S  :  x  1  y 2   z  3  16 có bán kính bằng 2 A. 32 . B. 9 . Câu 12. Số phức liên hợp của số phức z  4  2i là A. z  4  2i . B. z  4  2i . Câu 13. Nếu 4 4 5 3 5 3 2 C. 16 . D. 4 . C. z  2  4i . D. z  2  4i .  f  x dx  2 và  g  x dx  6 thì  f  x dx . A. 12 . B. 4 . C. 8 . Câu 14. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào sau đây D. 8 . A. y  x3  3x  2 . B. y   x 4  2 x 2  2 . C. y   x3  3x 2  2 . D. y  x3  3x 2  2 . A. u6  6 . B. u6  0 . D. u6  1 . Câu 15. Cho cấp số cộng  un  có u2  4 và u4  2 . Giá trị của u6 bằng. C. u6  1 . Câu 16. Nghiệm của phương trình log 3 x  2 là A. x  6 . B. x  8 . C. x  5 . Câu 17. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. min y  4 . B. yCD  15 . C. max y  5 . D. x  9 . D. yCT  4 . Câu 18. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây không đi qua điểm M  0;1;  1 ? A.  P4  : x  2 y  15 z  13  0 . B.  P2  :4 x  2 y  12 z  10  0 . C.  P3  :2 x  3 y  12 z  15  0 D.  P1  :4 x  2 y  12 z  17  0 . Câu 19. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 2 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng  2;    . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;  1 . C. Hàm số đồng biến trên khoảng  1;    . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;1 . e Câu 20. Tích phân 1  x dx bằng 1 A. e  1 . B. ln 2e . C. 1 D. ln e  1 . Câu 21. Cho hai số phức z  3  2i và w  4  i . Số phức z  w bằng A. 1  i . B. 7  i . C. 1  3i . D. 7  3i . Câu 22. Cho hàm số y  f ( x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f  x   1  m có 3 nghiệm phân biệt. A. 1  m  3 . B. 1  m  4 . C. 2  m  5 .  1  Câu 23. Đạo hàm của hàm số y  log3  3x  1 trên khoảng   ;   là  3  3 3 3 A. . B. . C. . 3x  1  3x  1 ln 3  3x  1 ln x D. 0  m  4 . D. Câu 24. Cho số thực a thỏa mãn 0  a  1 . Tính giá trị của biểu thức T  log a A. T  8 . 2 Câu 25. Nếu  2 x  3 f  x  dx  4 thì 1 A. 4 . 8 C. T  . 3 B. T  11 . 6 x  f  3  dx 3 .  x  1 ln 3 a 2 . 3 a . 5 a3 15 a4 17 D. T  . 15 bằng 3 B. 1 . C. 1 . 3 D. 1 . Câu 26. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x    2;5 . Tính x 1 trên đoạn 1 2x A  M  3m . GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 3 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 10 5 . B. A  1 . C. A  1 . D. A   . 3 3 Câu 27. Số phức z1 là nghiệm có phần ảo dương của phương trình bậc hai z 2  2 z  2  0 . Môđun A. A   của số phức  2  i  z1 bằng A. 3 2 . B. 10 . C. 10 . D. 18 . Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB  a, AC  a 5, SA  2a . Biết SB  BC và SD  CD . Thể tích của khối chóp S.BCD là 2a 3 4a 3 A. VS . BCD  4a 3 . B. VS . BCD  2a 3 . C. VS .BCD  . D. VS .BCD  . 3 3 Câu 29. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh AC  a , các cạnh a 6 bên SA  SB  SC  . Tính góc tạo bởi mặt bên ( SAB ) và mặt phẳng đáy ( ABC ) . 2   A. . B. . C. arctan 2 . D. arctan 2 . 6 4 Câu 30. Một hình trụ có bán kính đáy bằng a và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính diện tích xung quanh của hình trụ. A. 2 a 2 . B. 3 a 2 . C.  a 2 . D. 4 a 2 . Câu 31. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ( x)  x( x  1)3 (2 x  3) 2 . Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. 2 Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình log 2  2 x  x   log 2 x là 1  1  A.  ;1 . B. (0;1) . C.  ;1 . D.  0;1 . 2  2  Câu 33. Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và trọng tâm của tam giác ABC với A  0;2;1 , B  4; 2;1 , C  2;3;4  ? A. u2 1; 2; 2  . B. u1 1; 2; 1 . C. u3  2;1; 2  . D. u4  4; 2;1 . Câu 34. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ? 1 A. y  2 . B. y  x3  x . C. y  3x . D. y  ln x . x 1 Câu 35. Cho hai số dương a, b với a  1 . Đặt M  log a 3 b . Tính M theo N  log a b . 1 3 2 N. B. M  N . C. M  N . D. M  N . 6 2 3 Câu 36. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z 3 ? A. 5 . B. 4 . C. 2 . D. 7 . Câu 37. Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A 1;  2;1 , B  0;1;3 , C 1; 2;3 , D  2;  1; 2  . A. M  Phương trình đường thẳng qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng  BCD  là A. x 2 y 3 z 5 .   1 1 4 GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS B. x 1 y  2 z 1   . 1 3 4 Trang | 4 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 x y 1 z  3 x 1 y  2 z 1 . D. .     1 3 2 1 3 2 Câu 38. Cho tứ diện ABCD , gọi M là điểm sao cho MA  3MB  0 . Mặt phẳng  P  đi qua M , C. song song với BC và AD chia khối tứ diện đã cho thành hai khối đa diện. Gọi V1 là thể tích của khối tứ diện chứa đỉnh B và V2 là thể tích khối tứ diện chứa đỉnh A . Tính tỉ số V1 . V2 5 5 5 1 A. . B. . C. . D. . 32 27 3 37 Câu 39. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thỏa mãn   4x m 0 3  2 x  dx  3  m 2 ? A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 3 . Câu 40. Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên x và y sao cho đẳng thức sau thỏa mãn  log 2021 4 x  2 x 1  2022  y 2 101  20 y  1. A. 1 . B. 3 . C. 0 . D. 2 . a Câu 41. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng , AC cắt BD tại O . Khoảng cách giữa SA và CD bằng độ dài đoạn SO . Tính sin của góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy. 15 10 3 4 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5 Câu 42. Cho hàm số f  x  , đồ thị của hàm số y  f ( x) là đường cong như hình vẽ bên dưới.  1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số g  x   f  2 x  1  4 x  3 trên đoạn  1;  bằng 2  A. f  2   5 . B. f  1  1 . C. f 1  3 . D. f  0  . Câu 43. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD với A  3; 4;0  , B  2;5; 4  , C  1;1;1 , D  3;5;3 . Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đó. A.  x  1   y  3   z  2   9 . B.  x  1   y  3   z  2   9 . C.  x  1   y  3   z  2   9 . D.  x  1   y  3   z  2   9 . 2 2 2 2 2 2 GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS 2 2 2 2 2 2 Trang | 5 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 Câu 44. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho. 4 a3 7 a 2 7 a 2 A. B. C. D. 4 a 2 3 3 9 Câu 45. Gọi A là tập tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau, lấy ngẫu nhiên một số từ A . Tính xác suất để lấy được một số luôn có mặt 3 chữ số 0 , 1 , 2 và giữa hai chữ số 0 và 1 có đúng 2 chữ số. 1 7 5 7 A. . B. . C. . D. . 15 162 162 405 Câu 46. Cho hàm số bậc bốn y  f  x  có đồ thị  C  như hình vẽ bên. Biết hàm số y  f  x  đạt 2 f  x2   0 và  C  3 nhận đường thẳng d : x  x2 làm trục đối xứng. Gọi S1 , S 2 , S 3 , S 4 là diện tích của các cực trị tại các điểm x1 , x2 , x3 thỏa mãn x3  x1  2 , f  x1   f  x3   miền hình phẳng được đánh dấu như hình bên. Tỉ số S3  S 4 gần kết quả nào nhất? S1  S 2 A. 1.62 . B. 1.64 . C. 1.68 . D. 1.66 . Câu 47. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên , đồ thị hàm số y  f '( x ) có đúng bốn điểm chung với trung hoành như hình vẽ dưới.   3 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y  f x  3 x  m  2021 có 11 điểm cực trị. A. 0 . B. 2 . GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS C. 5 . D. 1 . Trang | 6 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x  y  z  2  0, đường thẳng 3 x 1 y 1 2  z 1 và hai điểm B  ; 1;  , C 1; 1;1 . Gọi A là giao điểm của ( d ) và (d ) :   2 1 1 1 2 ( P ) , ( S ) là điểm di động trên (d ), ( S  A) . Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC , (  ) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( AHK ) và ( P ), M  ( ) . Giá trị nhỏ nhất của MB  MC là A. 14 . 2 B. 62 2 . 2 C. 7 . 2 D. 7 . 2 Câu 49. Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình e x  1  m ln  mx  1 có hai nghiệm phân biệt trên đoạn  10;10 ? A. 2201 . B. 2020 . C. 2021 . D. 2202 . Câu 50. Cho số các số phức z1 , z2 thỏa mãn z1  1  i  1 và z2  2  i  2 . Số phức z thay đổi sao    cho z  z1 1  i  z1  và  z  z2  z2  2  i bằng 11 A. . 5 B. 2 .  là số thuần ảo. Giá trị nhỏ nhất của z  3  2i C. 2  2 . D. 13  1 . --------------------HẾT-------------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 7 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 LỜI GIẢI CHI TIẾT 1 C 26 C 2 C 27 C Câu 1. 3 C 28 C 4 D 29 D 5 B 30 D 6 A 31 D 7 A 32 C 8 C 33 C 9 B 34 C 10 C 35 C Có bao nhiêu số tự nhiên 1, 2,3, 4,5, 6 ? A. P6 . B. C64 . BẢNG ĐÁP ÁN 11 12 13 14 15 16 17 D B B D B D D 36 37 38 39 40 41 42 A A A A A B C LỜI GIẢI CHI TIẾT có bốn chữ số khác nhau 18 D 43 B 19 C 44 B 20 C 45 C 21 C 46 D 22 B 47 D 23 B 48 A 24 C 49 A 25 D 50 C được tạo thành từ các chữ số C. A64 . D. 6 4 . Lời giải Chọn C Gọi số tự nhiên có 4 chữ số là a1a2 a3a4 . Chọn 4 chữ số từ 6 chữ số đã cho và sắp xếp vào 4 vị trí từ a1 đến a4 có A64 cách. Vậy có A64 số. Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  2;3;6  và B  0;5; 2  . Trung điểm của đoạn thẳng AB có toạ độ là A. I  2;8; 4  . B. I 1;1; 4  . C. I  1; 4; 2  . D. I  2; 2; 4  . Lời giải Chọn C Ta có trung điểm đoạn thẳng AB có toạ độ là I  1; 4; 2  . Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , điểm biểu diễn số phức z  4  3i có toạ độ là A.  3; 4  . B.  4;3 . C.  4; 3 . D.  3; 4  . Lời giải Chọn C Ta có điểm biểu diễn số phức z  4  3i có toạ độ là  4; 3 . Câu 4. Cho hàm số f  x   4 x3  2 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? A.  f  x dx  12 x 2  C . C. 1  f  x dx  3 x 4  f  x dx  3x  2x  C . D.  f  x dx  x  2 x  C . B.  2x  C . 4 4 Lời giải Chọn D Ta có  f  x dx    4 x3  2 dx  x 4  2 x  C . Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  A. x  2 . B. y  2 . GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS 2x 1 là đường thẳng 2 x C. y  1 . Lời giải D. x  2 . Trang | 8 K12 TÀI LIỆU TỰ HỌC Chọn B Tập xác định: D   ; 2    2;   2x 1 2x 1  2 , lim  2 . x  2 x 2 x Vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y  2 . Ta có: lim x  x Câu 6. Tập nghiệm S của bất phương trình 5 A. S   ; 2 . B. S   ; 2  . x2  1     là  25  C. S   2;   . D. S  1;   . Lời giải Chọn A x  1  Ta có: 5x  2     5x  2  52 x  x  2  2x  x  2 .  25  Vậy tập nghiệm S   ; 2 . Câu 7. Thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 cm và chiều cao bằng 4 cm là A. V  12  cm3  .  B. V  36 cm3  C. V  36  cm2  . D. V  12  cm2  Lời giải Chọn A Câu 8. 1 1 Ta có: V   r 2 h   .32.4  12  cm3  . 3 3 Một hình lập phương có độ dài cạnh bằng 2a . Thể tích khối lập phương đó là A. 4a 3 . B. a 3 C. 8a 3 . D. 2a3 2 Lời giải Chọn C Ta có: V   2a   8a3 . 3 Câu 9. Cho hàm số f  x   sin 3x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 1 A.  f  x  dx  cos 3x  C . 3 C.  f  x  dx  3cos3x  C . 1  f  x  dx   3 cos 3x  C . D.  f  x  dx   cos3x  C . B. Lời giải Chọn B 1  f  x  dx   sin 3xdx   3 cos 3x  C Câu 10. Một khối chóp có thể tích bằng 12 và diện tích đáy bằng 4 . Chiều cao cảu khối chóp đó bằng 4 1 A. 3 . B. . C. 9 . D. . 9 3 Lời giải Chọn C GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 9 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 1 3V 36  9 Ta có V  B.h  h  3 B 4 2 2 Câu 11. Trong không gian Oxyz , mặt cầu  S  :  x  1  y 2   z  3  16 có bán kính bằng A. 32 . B. 9 . C. 16 . Lời giải Chọn D Ta có R  16  4 Câu 12. Số phức liên hợp của số phức z  4  2i là A. z  4  2i . B. z  4  2i . C. z  2  4i . Lời giải Chọn B z  4  2i  z  4  2i Câu 13. Nếu 4 4 5 3 5 3 D. 4 . D. z  2  4i .  f  x dx  2 và  g  x dx  6 thì  f  x dx . A. 12 . C. 8 . Lời giải B. 4 . D. 8 . Chọn B 5 Ta có:  4 5 f  x dx   f  x  dx   f  x dx 3 3 4 5 4 5 4 4 3 3 4 3 5  f  x dx   f  x dx   f  x dx   f  x dx   f  x dx  2  6  4 . Câu 14. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào sau đây A. y  x3  3x  2 . B. y   x 4  2 x 2  2 . C. y   x3  3x 2  2 . D. y  x3  3x 2  2 . Lời giải GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Thanh Giang Đoàn Chọn D Từ đồ thị suy ra hàm số là bậc ba và hệ số a  0 . x  0 Xét y  x3  3x 2  2  y  3x 2  6 x , y  0  3 x 2  6 x  0   . x  2 Vậy y  x3  3x 2  2 có đồ thị là hình vẽ trên. GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 10 K12 TÀI LIỆU TỰ HỌC Câu 15. Cho cấp số cộng  un  có u2  4 và u4  2 . Giá trị của u6 bằng. A. u6  6 . B. u6  0 . C. u6  1 . D. u6  1 . Lời giải Chọn B 2  u2  1 . 2 Mà u2  u1  d  u1  u2  d  4  1  5 , Suy ra u6  u1  5d  5  5  0 . Ta có u4  2  u1  3d  2  u2  2d  2  d  Câu 16. Nghiệm của phương trình log 3 x  2 là A. x  6 . B. x  8 . C. x  5 . D. x  9 . Lời giải Chọn D Ta có log3 x  2  x  32  9 . Câu 17. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. min y  4 . B. yCD  15 . C. max y  5 . D. yCT  4 . Lời giải Chọn D Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy - Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất. - Hàm số có yCT  4 và yCD  5 . Câu 18. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây không đi qua điểm M  0;1;  1 ? A.  P4  : x  2 y  15 z  13  0 . B.  P2  :4 x  2 y  12 z  10  0 . C.  P3  :2 x  3 y  12 z  15  0 D.  P1  :4 x  2 y  12 z  17  0 . Lời giải Chọn D Thay toạ độ điểm M  0;1;  1 vào phương trình  P1  :4 x  2 y  12 z  17  0 , ta có: 4.0  2.1  12.  1  17  3  0 . Vậy điểm M  0;1;  1 không nằm trong mặt phẳng  P1  :4 x  2 y  12 z  17  0 . Câu 19. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 11 K12 TÀI LIỆU TỰ HỌC Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng  2;    . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;  1 . C. Hàm số đồng biến trên khoảng  1;    . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;1 . Lời giải Chọn C Dựa vào bảng biến thiên, ta có: - Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;  1 và  2;    . - Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;1 . Vậy mệnh đề sai là: Hàm số đồng biến trên khoảng  1;    . e Câu 20. Tích phân 1  x dx bằng 1 A. e  1 . Chọn C e 1 1 x dx  l n x B. ln 2e . e 1 C. 1 Lời giải D. ln e  1 .  ln e  ln 1  1  0  1 . Câu 21. Cho hai số phức z  3  2i và w  4  i . Số phức z  w bằng A. 1  i . B. 7  i . C. 1  3i . D. 7  3i . Lời giải Chọn C Ta có z  w  3  2i  4  i  1  3i . Câu 22. Cho hàm số y  f ( x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f  x   1  m có 3 nghiệm phân biệt. A. 1  m  3 . B. 1  m  4 . GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS C. 2  m  5 . Lời giải D. 0  m  4 . Trang | 12 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 Chọn A Phương trình đưa về f  x   m  1 Sử dụng tương giao giữa đường thẳng y  m  1 và đồ thị hàm số y  f ( x) , điều kiện để phương trình f  x   m  1 có 3 nghiệm phân biệt là 0  m 1  4  1  m  3 .  1  Câu 23. Đạo hàm của hàm số y  log3  3x  1 trên khoảng   ;   là  3  3 3 3 A. . B. . C. . 3x  1  3x  1 ln 3  3x  1 ln x D. 3 .  x  1 ln 3 Lời giải Chọn B Ta có y  log 3  3x  1  y  3 . (3x  1) ln 3 Câu 24. Cho số thực a thỏa mãn 0  a  1 . Tính giá trị của biểu thức T  log a 15 a4 17 D. T  . 15 8 C. T  . 3 Lời giải B. T  11 . A. T  8 . a 2 . 3 a . 5 a3 Chọn C Ta có T  log a Câu 25. Nếu a 2 . 3 a .5 a3 15 a4  log a 2 6 1 3 a  2 x  3 f  x  dx  4 thì  A. 4 . 1 3 2  3 5 4 8 8  log a a 3  . 3 a 15 x f   dx bằng 3 1 . 3 Lời giải B. 1 . D. 1 . C. Chọn D 2 Từ 2 2 1 1 2 2 1   2 x  3 f x d x  4  2 x d x  3       f  x  dx  4  3  3 f  x  dx  4   f  x  dx   3 . 1 1 1 x 1  dt= dx  dx  3dt . 3 3 Đổi cận: x  3  t 1 Đặt t  x 6t 2 6 2 2  x Do đó  f   dx  3 f  t  dt  3 f  x  dx  1 . 3 3 1 1 Câu 26. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x    2;5 . Tính x 1 trên đoạn 1 2x A  M  3m . GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 13 K12 TÀI LIỆU TỰ HỌC A. A   10 . 3 B. A  1 . C. A  1 . 5 D. A   . 3 Lời giải Chọn C Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn  2;5 . Ta có f   x    1  2 x  1 2  0, x   2;5  f  x  nghịch biến trên đoạn  2;5 Suy ra M  max f  x   f  2     2;5 1 4 và m  min f  x   f  5    . 2;5   3 9 Do đó A  M  3m  1. Câu 27. Số phức z1 là nghiệm có phần ảo dương của phương trình bậc hai z 2  2 z  2  0 . Môđun của số phức  2  i  z1 bằng A. 3 2 . B. 10 . C. 10 . Lời giải D. 18 . Chọn C  z1  1  i z2  2z  2  0    z2  1  i Với z1  1  i   2  i  z1  3  i   2  i  z1  10 . Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB  a, AC  a 5, SA  2a . Biết SB  BC và SD  CD . Thể tích của khối chóp S.BCD là 2a 3 4a 3 A. VS . BCD  4a 3 . B. VS . BCD  2a 3 . C. VS .BCD  . D. VS .BCD  . 3 3 Lời giải Chọn C Ta có  BC  AB  BC   SAB   BC  SA (1)   BC  SB CD  AD  CD   SAD   CD  SA (2)  CD  SD GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 14 K12 TÀI LIỆU TỰ HỌC Từ (1) và (2) suy ra SA   ABCD  . Mặt khác BC  AC 2  AB 2  5a 2  a 2  2a . 1 1  SBCD  S ABCD  .a.2a  a 2 . 2 2 1 1 2a 3 Vậy VS .BCD  SA.S BCD  .2a.a 2  . 3 3 3 Câu 29. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh AC  a , các cạnh a 6 bên SA  SB  SC  . Tính góc tạo bởi mặt bên ( SAB ) và mặt phẳng đáy ( ABC ) . 2   A. . B. . C. arctan 2 . D. arctan 2 . 6 4 Lời giải Chọn D Gọi H là trung điểm của BC  HA  HB  HC  1 1 BC  a 2 . 2 2 a 6 nên SH  BC , SHA  SHB  SHC 2 suy ra SH   ABC  . mà SA  SB  SC      Kẻ HI  AB   SAB  ,  ABC   SI , HI  SIH . Ta có HI  1 1 1 AB  AC  a (do tam giác ABH vuông cân tại H ) 2 2 2 2 2 a 6 a 2 SH  SC  HC        a .  2   2  Xét tam giác SIH vuông tại H , ta có 2 2 GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 15 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 SH a   2  SIH  arctan 2 . IH 1 a 2 Câu 30. Một hình trụ có bán kính đáy bằng a và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính diện tích xung quanh của hình trụ. A. 2 a 2 . B. 3 a 2 . C.  a 2 . D. 4 a 2 . Lời giải Chọn D Do thiết diện qua trục là một hình vuông nên l  2r  2a . S xq  2 rl  2 .a.2a  4 a 2 . tan SIH  Câu 31. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ( x)  x( x  1)3 (2 x  3) 2 . Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Lời giải Chọn D  x  0  3 f ( x )  x ( x  1)3 (2 x  3) 2   x  1 ( x   là nghiệm kép). 2  3 x   2  Bảng xét dấu f   x  : Vậy hàm số f ( x ) có 2 điểm cực trị. Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình log 2  2 x 2  x   log 1  A.  ;1 . 2  B. (0;1) . 2 x là 1  C.  ;1 . 2  Lời giải D.  0;1 . Chọn C  x  0  2 x  x  0 1  1 Điều kiện    x   x  . 2 2 x  0   x  0 2   log 2 2 x2  x  log 2 x  2 x2  x  x2  x2  x  0  0  x  1 . 1  So với điều kiện ta được tập nghiệm S   ;1 . 2  Câu 33. Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và trọng tâm của tam giác ABC với A  0;2;1 , B  4; 2;1 , C  2;3;4  ? GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 16 K12 TÀI LIỆU TỰ HỌC A. u2 1; 2; 2  . B. u1 1; 2; 1 . C. u3  2;1; 2  . D. u4  4; 2;1 . Lời giải Chọn C  0  4  2 2  2  3 11 4  Trọng tâm của tam giác ABC là: G   ; ;    2;1; 2  . 3 3 3   Vectơ chỉ phương của đường thẳng OG là: OG   2;1; 2  . Câu 34. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên 1 A. y  2 . B. y  x3  x . x 1 ? C. y  3x . D. y  ln x . Lời giải Chọn C Hàm số y  3x có cơ số a  3  1 nên hàm số y  3x đồng biến trên Câu 35. Cho hai số dương a, b với a  1 . Đặt M  log A. M  1 N. 6 B. M  3 N. 2 3 a b . Tính M theo N  log a b . C. M  2 N. 3 D. M  N . Lời giải Chọn C M  log 1 3 a b  log 1 b 3  a2 2 2 log a b  N . 3 3 Câu 36. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z 3 ? A. 5 . B. 4 . C. 2 . Lời giải Chọn A Gọi số phức z có dạng z  a  bi  a, b   . D. 7 . z  z 3  a  bi   a  bi   a 3  3ab 2   3a 2b  b3  i 3 a  0  2 2 3 2 a  3ab  a  a  3b  1  2  3 3a b  b  b  b  0  b 2  3a 2  1.  TH1: a  b  0  z  0 . a  0 a  0   có hai số phức z  i và z  i . TH2:  2 2 b  3a  1 b  1 b  0 a  1   có hai số phức z  1 và z  1 . TH3:  2  2 a  3b  1 b  0 2 2  a  3b  1 TH4:  2  4  a 2  b2   0  a 2  b2 . 2  b  3a  1 GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 17 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 a 2  b 2   2a 2  1 ( vô lý).  2 2  b  3a  1 Câu 37. Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A 1;  2;1 , B  0;1;3 , C 1; 2;3 , D  2;  1; 2  . Phương trình đường thẳng qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng  BCD  là x 2 y 3 z 5 .   1 1 4 x y 1 z  3 C. .   1 3 2 A. x 1 y  2 z 1 .   1 3 4 x 1 y  2 z 1 D. .   1 3 2 Lời giải B. Chọn A Gọi  là đường thẳng cần tìm. Do    BCD  nên vectơ chỉ phương của đường thẳng  trùng với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  BCD  , tức là: a  n BCD    BC , BD    1;1;  4    1;  1; 4  . x 1 y  2 z 1 Khi đó: Phương trình chính tắc của đường thẳng  là: .   1 1 4 Xét điểm M  2;  3;5 , ta thấy M   . x 2 y 3 z 5 .   1 1 4 Câu 38. Cho tứ diện ABCD , gọi M là điểm sao cho MA  3MB  0 . Mặt phẳng  P  đi qua M , Suy ra: Một phương trình chính tắc khác của đường thẳng  là song song với BC và AD chia khối tứ diện đã cho thành hai khối đa diện. Gọi V1 là thể tích của khối tứ diện chứa đỉnh B và V2 là thể tích khối tứ diện chứa đỉnh A . Tính tỉ số V1 . V2 5 5 5 1 A. . B. . C. . D. . 32 27 3 37 Lời giải Chọn A GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 18 K12 TÀI LIỆU TỰ HỌC Gọi V là thể tích khối chóp ABCD . Trong mặt phẳng  ABC  , vẽ MN //BC . Trong mặt phẳng  ACD  , vẽ NP//AD . Trong mặt phẳng  BCD  , vẽ PQ //BC . Khi đó:  P    MNPQ  . AM AN DP DQ 3     . AB AC DC DB 4 1 1 3 Ta có: CP  CD  VABPC  V  VABDP  V . 4 4 4 9  VAMNP  V  V AM AN AP 9  64 . .   Xét: AMNP  1 . 7 7 VABCP AB AC AP 16  V  V  V  BMNCP 16 ABCP 64 3  VMBQP  V  VBMQP BM BQ BP 1  64  . .   Xét:  2 . 15 45 VBADP BA BD BP 16  V  V  V  AMQDP 16 ABDP 64 5  V1  32 V V 5  1  Từ 1 và  2  , ta suy ra:  . V2 27 V  27 V  2 32 Ta có: MA  3MB  0  Câu 39. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thỏa mãn GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS   4x m 0 3  2 x  dx  3  m 2 ? Trang | 19 TÀI LIỆU TỰ HỌC K12 A. 2 . B. 1 . C. 4 . Lời giải D. 3 . Chọn A m  m 1  2 x  dx  3  m 2   x 4  x 2   3  m 2  m 4  m 2  3  m 2   . 0 0  m  1 Suy ra: Có 2 giá trị m thỏa đề bài. Câu 40. Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên x và y sao cho đẳng thức sau thỏa mãn Xét:   4x m 3  log 2021 4 x  2 x 1  2022  A. 1 . y 2 101  20 y  1. B. 3 . C. 0 . Lời giải D. 2 . Chọn A  4   20 y  1   y 20 y  1  2022   . y  101 +) log 2021 4 x  2 x 1  2022  log 2021 x  2 x 1 Suy ra  2 2     101 log 2021 4 x  2 x 1  2022  20 y  1 2 +) Xét hàm số f  y   Do y : y 10 y 2 101 20 y  1 , y 2  101 y2 0 20 y 100  0 y2 101 20 y 1 nên f y 1 y.   2 log 2021 4 x  2 x 1  2022  1  4 x  2 x 1  2022  2021  4 x  2.2 x  1  0  2 x  1  0  2x 1  0  x  0 20 y 1 1 y 2 20 y 100 0 y 10 . Với x 0 2 y 101 Vậy có 1 cặp số nguyên x, y thỏa mãn yêu cầu. Câu 41. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , AC cắt BD tại O . Khoảng cách giữa SA và CD bằng độ dài đoạn SO . Tính sin của góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy. 15 10 3 4 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5 Lời giải Chọn B GROUP: NGUỒN ĐỀ THI THPT – THCS Trang | 20