Tuyển tập 500 bài toán bất đẳng thức chọn lọc từ đề thi học sinh giỏi các nước - Cao Minh Quang
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
500
Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
♦♦♦♦♦
Vĩnh Long, Xuân Mậu Tý, 2008
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
♦♦♦♦♦
1. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a 2 +(1− b) + b 2 +(1− c) + c 2 +(1− a ) ≥
2
2
2
3 2
.
2
Komal
2. [ Dinu Serbănescu ] Cho a,b ,c ∈(0,1) . Chứng minh rằng
abc + (1− a )(1−b)(1− c) <1 .
Junior TST 2002, Romania
3. [ Mircea Lascu ] Cho a,b ,c là các s ố thực d ương th ỏa mãn ñiều ki ện abc = 1 . Ch ứng
minh rằng
b +c c + a a +b
+
+
≥ a + b + c +3.
a
b
c
Gazeta Matematică
4. Nếu phương trình x 4 + ax 3 + 2 x 2 + bx +1= 0 có ít nhất một nghiệm thực, thì
a 2 + b2 ≥ 8 .
Tournament of the Towns, 1993
5. Cho các số thực x,y z, thỏa mãn ñiều kiện x 2 + y 2 + z 2 = 1 . Hãy tìm giá tr ị lớn nhất của
biểu thức
x3 + y 3 + z 3 −3 xyz .
6. Cho a,b ,c x, y, z ,
rằng
là các s ố th ực d ương th ỏa mãn ñiều ki ện x + y+ =
z 1 . Ch ứng minh
ax + by + cz + 2 ( xy + yz + zx )(ab + bc + ca) ≤ a+ +
b c.
Ukraine, 2001
7. [ Darij Grinberg] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a
(b + c)
2
+
b
(c + a )
2
+
c
( a + b)
2
≥
9
.
4 (a + b+ c)
8. [ Hojoo Lee ] Cho a,b ,c ≥ 0 . Chứng minh rằng
a4 + a2b 2 +b4 + b4 +b2c 2 +c4 + c4 +c2a 2 +a4 ≥ a 2a2 +bc +b 2b2 +ca +c 2c2 +ab .
Gazeta Matematică
9. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abc = 2 . Chứng minh rằng
a 3 + b 3 + c3 ≥ a b + c+ b c + a+ c a + b .
JBMO 2002 Shortlist
10. [ Ioan Tomescu ] Cho x,y z, là các số thực dương. Chứng minh rằng
xyz
1
≤ 4.
(1 + 3x)( x + 8 y )( y + 9 z )( z + 6) 7
2
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
Gazeta Matematică
11. [ Mihai Piticari, Dan Popescu ] Choa,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
a + b+ =
c 1 . Chứng minh rằng
5(a 2 + b 2 + c 2 ) ≤ 6 (a 3 + b3 + c3 ) +1 .
12. [ Mircea Lascu ] Cho x1 , x2 , ...,xn ∈ ℝ, n ≥ 2, a > 0 sao cho
x1 + x2 +...+ xn = a, x12 + x22 +...+ xn2 ≤
a2
.
n −1
Chứng minh rằng
2a
xi ∈0, , i = 1, 2, ...,n .
n
13. [ Adrian Zahariuc ] Cho a,b ,c ∈(0,1) . Chứng minh rằng
b a
c b
a c
+
+
≥1 .
4b c − c a 4c a − a b 4a b −b c
14. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abc ≤1 . Chứng minh rằng
a b c
+ + ≥ + a+ b
b c a
c.
15. [ Vasile Cirtoaje, Mircea Lascu ] Cho a,b ,c ,x y, z, là các s ố thực dương thỏa mãn ñiều
kiện a + x≥ +
b ≥y+ c z , a + b+ =
c +x + y z . Chứng minh rằng
ay + bx ≥ ac + xz .
16. [ Vasile Cirtoaje, Mircea Lascu ] Cho
abc =1 . Chứng minh rằng
1+
a,b ,c là các s ố th ực d ương th ỏa mãn ñiều ki ện
3
6
.
≥
+
+
+
a b c ab bc + ca
Junior TST 2003, Romania
17. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a 3 b3 c 3 a 2 b 2 c 2
+ + ≥ + + .
b2 c2 a 2
b
c
a
JBMO 2002 Shortlist
18. Cho x1 , x2 , ...,xn > 0, n > 3 thỏa mãn ñiều kiện x1x2 ...xn = 1 . Chứng minh rằng
1
1
1
+
+...+
>1 .
1 + x1 + x1 x2 1 + x2x 3
1 + xn + xnx 1
Russia, 2004
19. [ Marian Tetiva ] Cho x,y z, là các số thực dương thỏa ñiều kiện x 2 + y 2 + z 2 + 2 xyz =1 .
Chứng minh rằng
1
a) xyz ≤ ,
8
b) x + y+ ≤
z
3
,
2
3
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
3
c) xy + yz + zx ≤ ≤ x 2 + y 2 + z 2 ,
4
1
d) xy + yz + zx ≤ + 2 xyz .
2
20. [ Marius Olteanu ] Cho x1 , x2 , ...,x5 ∈ ℝ sao cho x1 + x2 +...+ x5 = 0 . Chứng minh rằng
cos x1 + cos x2 +...+ cos x5 ≥1 .
Gazeta Matematică
21. [ Florina Cârlan, Marian Tetiva ] Cho
x + y+ =
z xyz . Chứng minh rằng
xy + yz + zx ≥ 3+
22. [ Laurentiu Panaitopol ] Cho x,y ,z
Chứng minh rằng
x,y ,z là các s ố th ực d ương th ỏa mãn ñiều ki ện
x 2 +1+
y 2 +1+
z 2 +1 .
là các số thực thỏa mãn ñiều kiện x,y ,z >−1 .
1+ x2
1+ y2
1+ z 2
+
+
≥2 .
1 + y+ z 2 1 + z+ x 2 1 + x+ y 2
JBMO, 2003
23. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a + b+ =
c 1 . Chứng minh rằng
a 2 + b b2 + c c2 + a
+
+
≥2.
b +c
c +a
a +b
24. Cho a,b ,c ≥ 0 thỏa mãn ñiều kiện a 4 + b 4 + c 4 ≤ 2 (a 2b 2 + b 2c 2 + c 2a 2 ) . Chứng minh
rằng
a 2 + b 2 + c 2 ≤ 2 (ab + bc + ca ) .
Kvant, 1988
25. Cho x1 , x2 , ...,xn > 0, n > 2 thỏa mãn ñiều kiện
1
1
1
1
+
+...+
=
.
x1 +1998 x2 +1998
xn +1998 1998
Chứng minh rằng
n
x1 x2 ...xn
n −1
≥1998 .
Vietnam, 1998
26. [Marian Tetiva ] Cho x,y ,z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện x 2 + y 2 + z 2 = xyz .
Chứng minh rằng
a) xyz ≥ 27,
b) xy + yz + zx ≥ 27 ,
c) x + y+ ≥
z 9,
d) xy + yz + zx ≥ 2 ( x + y+ z ) + 9 .
27. Cho x,y ,z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện x + y+ =
z
x + y + z ≥ xy + yz + zx .
4
3 . Chứng minh rằng
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
Russia 2002
28. [ D. Olteanu ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a +b
a
b +c
b
c +a
c
3
.
+
.
+
.
≥ .
b + c 2a + b+ c c + a 2b + c+ a a + b 2c + a+ b 4
Gazeta Matematică
29. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a b c
++≥
b c a
c + a a +b b + c
+
+
.
c +b a +c b + a
India, 2002
30. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
3(ab + bc + ca )
a3
b3
c3
.
+
+
≥
2
2
2
2
2
2
b −bc + c
c − ac + a
a − ab + b
a + b+ c
Proposed for the Balkan Mathematical Olympical
31. [ Adrian Zahariuc ] Cho x1 , x2 , ...,xn là các số nguyên ñôi một phân biệt nhau. Chứng
minh rằng
x12 + x22 +...+ xn2 ≥ x1x2 + x2x 3 ... + xnx 1 + 2n −3 .
32. [ Murray Klamkin ] Cho x1 , x2 , ...,xn ≥ 0, n > 2 thỏa mãn ñiều kiện x1 + x2 +...+ xn = 1 .
Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
x12x 2 + x22x 3 +...+ xn2−1 xn + xn2x 1 .
Crux Mathematicorum
33. Cho x1 , x2 , ...,xn > 0 thỏa mãn ñiều kiện xk +1 ≥ x1 + x2 +...+ xk với mọi k. Hãy tìm giá trị
lớn nhất của hằng số c sao cho x1 + x2 +...+
xn ≤ c x1 + x2 +...+ xn .
IMO Shortlist, 1986
34. Cho các s ố thực dương a,b ,c ,x y, z,
minh rằng
thỏa mãn ñiều kiện a + x= +
b =y +c= z 1. Chứng
1
1
1
+ + ≥ 3 .
ay bz cx
(abc + xyz)
Russia, 2002
35. [ Viorel Vâjâitu, Alexvàru Zaharescu ] Choa,b ,c là các số thực dương. Chứng minh
rằng
ab
bc
ca
1
+
+
≤ (a + b+ c ) .
a + b+ 2c b + c+ 2a c + a+ 2b 4
Gazeta Matematică
36. Cho a,b ,c ,d là các s ố th ực th ỏa mãn ñiều kiện a 2 + b 2 + c 2 + d 2 = 1 . Tìm giá tr ị nh ỏ
nhất của biểu thức
a3 (b + c+ d ) + b3 (c + d+ a ) + c3 (d + a+ b) + d 3 (a + b+ c ) .
37. [ Walther Janous ] Cho x,y ,z là các số thực dương. Chứng minh rằng
5
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
x
x + ( x + y )( x + z )
+
Cao Minh Quang
y
y + ( y + z )( y + x )
+
z
z + ( z + x)( z + y )
≤1 .
Crux Mathematicorum
38. Cho a1a, 2 , ...,an , n ≥ 2 là n số thực sao cho a1 < a2 < ...< an . Chứng minh rằng
a1a24 + a2a 34 +...+ ana14 ≥ a2a14 + a3a 24 +...+ a1 an4 .
39. [ Mircea Lascu ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a
b + c c + a a +b
b
c
+
+
≥ 4
+
+
.
b + c c + a a + b
a
b
c
40. Cho a1 , a2 , ...,an là các số nguyên dương lớn hơn 1. Tồn tại ít nhất một trong các số
a1
a1 , a2 a3 , ...,an−1 an , an a1 nhỏ hơn hoặc bằng
3
3.
Adapted after a well – known problem
41. [ Mircea Lascu, Marian Tetiva ] Cho x,y ,z
xy + yz + zx + 2 xyz = 1 . Chứng minh rằng
là các số th ực dương thỏa mãn ñiều kiện
1
a) xyz ≤ ,
8
3
,
2
b) x + y+ ≥
z
c)
1 1 1
++≥
x y z
1 1 1
d)
++−
x y z
4 (x + y+ z ) ,
(2 z −1)
4 ( x + y+ z ) ≥
, z = max {x,y ,z }.
z (2 z +1)
2
42. [ Manlio Marangelli ] Cho x,y z, là các số thực dương. Chứng minh rằng
3(x y2 + y 2z + z 2x )( xy 2 + yz 2 + zx 2 ) ≥ xyz ( x + y+ z ) .
3
43. [ Gabriel Dospinescu ] Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
max {a,b ,c }− min {a,b ,c }≤1
Chứng minh rằng
1 + a 3 + b3 + c 3 + 6abc ≥ 3a 2b + 3b 2c + 3c 2a .
44. [ Gabriel Dospinescu ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
1 1 1
a 2
b 2
c2
27 + 2 + 2 + 2 + ≥ 6 (a + b+ c ) + + .
a b c
bc
ca
ab
a2
1
45. Cho a0 = , ak+1 = ak + k . Chứng minh rằng
2
n
1
1− < an <1 .
n
TST Singapore
46. [ Călin Popa ] Cho a,b ,c ∈(0,1) thỏa mãn ñiều kiện ab + bc + ca = 1 . Chứng minh rằng
6
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
a
b
c
3 1 − a 2 1−b 2 1− c 2
.
+
+
≥
+
+
1− a 2 1−b 2 1− c 2 4 a
b
c
47. [ Titu Vàreescu, Gabriel Dospinescu ] Cho x,y ,z ≤1 thỏa mãn ñiều kiện x + y+ =
z 1.
Chứng minh rằng
1
1
1
27
+
+
≤ .
2
2
2
1+ x
1+ y
1+ z
10
48. [ Gabriel Dospinescu ] Cho
x + y + z = 1 . Chứng minh rằng
(1− x) (1− y ) (1− z ) ≥ 215 xyz ( x + y )( y + z )( z + x) .
2
2
2
49. Cho x,y ,z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện xyz= x+ y+ +
z 2 . Chứng minh rằng
a) xy + yz + zx ≥ 2 ( x + y+ z ) ,
x+ y+ z≤
b)
3
xyz .
2
50. Cho x,y ,z là các số thực thỏa mãn ñiều kiện x 2 + y 2 + z 2 = 2 . Chứng minh rằng
x + y+ ≤
z
xyz + 2 .
IMO Shortlist, 1987
x1 , x2 , ...,xn ∈(0,1) và σ là m ột hoán v ị của
51. [ Titu Vàreescu, Gabriel Dospinescu ] Cho
{1,2,...,n }. Ch ứng minh rằng
n
1
+
≥
1
∑
i =1 1− xi
n
∑ x
n
1
.
.
∑
n i=1 1− xi .x σ(i )
i =1
i
52. Cho x1 , x2 , ...,xn là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
n
∑
i=1
n
xi ≥ (n −1) ∑
i =1
n
1
∑ 1+ x
i=1
= 1 . Chứng minh rằng
i
1
.
xi
Vojtech Jarnik
53. [ Titu Vàreescu ] Cho n > 3 và a1 , a2 , ...,an là các s ố thực thỏa mãn ñiều kiện
n
∑ a ≥n
i =1
n
và
∑a
i =1
2
i
i
≥ n 2 . Chứng minh rằng
max {a1 , a2 , ...,an }≥ 2 .
USAMO, 1999
54. [ Vasile Cirtoaje ] Cho a,b ,c ,d là các số thực dương. Chứng minh rằng
a −b b − c c − d d − a
+
+
+
≥0.
b + c c + d d + a a +b
55. Cho x,y là các số thực dương. Chứng minh rằng
x y + y x >1 .
7
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
France, 1996
56. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abc = 1 . Chứng minh rằng
c 1) .
(a + b)(b + c)(c + a ) ≥ 4 (a + b+ −
MOSP, 2001
57. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
(a 2 + b2 + c2 )(a + b− c)(b + c− a)(c + a− b) ≤ abc (ab + bc + ca) .
58. [ D.P.Mavlo ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
1 1 1 a
3 + a+ +
b +c + + + + + ≥
a b c b
b
c
c
a
3
( a +1)(b +1)(c +1)
1 + abc
.
Kvant, 1988
59. [ Gabriel Dospinescu ] Cho x1 , x2 , ...,xn là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
x1 x2 ...xn = 1 . Chứng minh rằng
n
n
n
1
n .∏ ( x +1≥
) ∑ xi + ∑ x .
i=1
i=1
i=1 i
n
n
n
i
60. Cho a,b ,c ,d là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a + b+ =
c 1 . Chứng minh rằng
1 1
d
a 3 + b3 + c3 + abcd ≥ min , + .
4 9
27
Kvant, 1993
61. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
1
∑ (1+ a ) (1 + b ) (a −c) ( b −c) ≥(+
2 2
2 2
2
2
a 2 )(1 + b 2 )(1 + c 2 )(a −b) ( b −c ) ( c − a ) .
2
2
2
AMM
là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
62. [ Titu Vàreescu, Mircea Lascu ] Chox,y ,z
xyz = 1 và α ≥1. Chứng minh rằng
xα
yα
zα
3
+
+
≥ .
y+z z +x x+ y 2
63. Cho x1 , x2 ,..., xn , y1 , y2 ,..., yn ∈ ℝthỏa mãn ñiều kiện x12 + x22 +...+ xn2 = y12 + y22 +...+ yn2 =1 .
Chứng minh rằng
n
2
( x1y 2 − x2y 1 ) ≤ 2 1 − ∑ xi yi .
i =1
Korea, 2001
64. [ Laurentiu Panaitopol ] Cho a1 , a2 , ...,an là các số nguyên dương khác nhau từng ñôi một.
Chứng minh rằng
a12 + a22 +...+ an2 ≥
2n +1
(a1 + a2 +...+ an ) .
3
TST Romania
65. [ Călin Popa ] Cho a,b ,c là các s ố thực dương thỏa mãn ñiều kiện a + b+ =
c 1 . Chứng
minh rằng
8
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
a
(
b c
3c + ab
)
Cao Minh Quang
+
b
(
c a
3a + bc
66. [ Titu Vàreescu, Gabriel Dospinescu ] Cho
)
+
c
(
a b
3b + ca
)
≥
33
.
4
a,b ,c ,d là các s ố th ực th ỏa mãn ñiều ki ện
(1 + a 2 )(1+ b2 )(1 + c 2 )(1 + d 2 ) = 16 . Chứng minh rằng
−3≤ ab + bc + cd + da + ac + bd − abcd ≤ 5 .
67. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
(a 2 + 2)(b2 + 2)(c 2 + 2) ≥ 9(ab + bc + ca) .
APMO, 2004
68. [ Vasile Cirtoale ] Cho x,y z, là các số thực thỏa mãn các ñiều kiện 0 < x≤ ≤y
x + y+ =
z xyz + 2 . Chứng minh rằng
z,
a) (1− xy )(1− yz )(1− zx) ≥ 0 ,
b) x 2y ≤1, x 3y 2 ≤
32
.
27
69. [ Titu Vàreescu ] Cho a,b ,c là các s ố thực dương thỏa mãn ñiều kiện a + b+ ≥
c abc .
Chứng minh rằng ít nhất một trong ba bất ñẳng thức sau ñây là ñúng
2 3 6
++≥
a b c
2 3 6
6, + + ≥
b c a
2 3 6
6, + + ≥
c a b
6.
TST 2001, USA
70. [ Gabriel Dospinescu, Marian Tetiva ] Cho
kiện x + y+ =
z xyz . Chứng minh rằng
x,y ,z là các s ố th ực d ương th ỏa mãn ñiều
( x −1)( y −1)( z −1≤
) 6 3 −10 .
71. [ Marian Tetiva ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a3 −b3 b3 − c3 c 3 − a 3 (a −b) +(b − c ) +(c − a )
+
+
≤
.
a +b
b +c
c +a
4
2
2
2
Moldova TST, 2004
72. [ Titu Vàreescu ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
(a5 − a 2 + 3)(b5 −b2 + 3)(c5 −c 2 + 3) ≥ (a + b+ c)3 .
USAMO, 2004
73. [ Gabriel Dospinescu ] Cho x1 , x2 , ...,xn > 0, n > 2 thỏa mãn ñiều kiện
n
n 1
2
x
k
∑ x = n +1 .
∑
k =1 k
k =1
Chứng minh rằng
n 2 n 1
2
x
> n 2 + 4+
.
k ∑
2
∑
n (n −1)
k =1 xk
k =1
74. [ Gabriel Dospinescu, Mircea Lascu, Marian Tetiva ] Cho
Chứng minh rằng
a,b ,c là các s ố th ực dương.
9
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
a 2 + b 2 + c 2 + 2abc + 3≥ +
(1 a)(1 + b)(1 + c) .
75. [ Titu Vàreescu, Zuming Feng ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
(2a + b+ c)
(2b + a+ c)
(2c + b+ c)
+ 2
+ 2
≤8 .
2
2
2
2
2a +(b + c)
2b +(a + c)
2 c +( a + b )
2
2
2
USAMO, 2003
76. Cho x,y là các số thực dương và m,n là các số nguyên dương. Chứng minh rằng
(n −1)(m −1)( x m+n + y m+n ) +(m + n− 1)( x m y n + x ny m ) ≥ mn (x m+n −1 y + y m+n −1 x) .
Austrian – Polish Competition, 1995
77. Cho a,b ,c ,d e, là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abcde = 1 . Chứng minh rằng
a + abc
b + bcd
c + cde
d + dea
e + eab
10
+
+
+
+
≥ .
1 + ab + abcd 1 + bc + bcde 1 + cd + cdea 1 + de + deab 1 + ea + eabc
3
Crux Mathematicorum
π
78. [ Titu Vàreescu ] Cho a,b ,c ∈ 0, . Chứng minh rằng
2
sin a.sin (a − b).sin (a −c ) sin b.sin (b −c ).sin (b − a ) sin c.sin (c − a ).sin (c −b)
+
+
≥0 .
sin (b + c )
sin (c + a )
sin (a + b)
TST 2003, USA
79. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a 4 + b 4 + c 4 + a 2b 2 + b 2c 2 + c 2a 2 ≥ a 3b + b3c + c 3a + ab3 + bc3 + ca 3 .
KMO Summer Program Test, 2001
80. [ Gabriel Dospinescu, Mircea Lascu ] Cho a1 , a2 , ...,an > 0, n > 2 thỏa mãn ñiều kiện
a1a2 ...an =1 . Hãy tìm hằng số kn nhỏ nhất sao cho
(a
2
1
a1 a2
+ a2 )(a + a1 )
2
2
+
(a
a2a 3
2
2
+ a3 )(a + a2 )
81. [ Vasile Cirtoaje ] Cho a,b ,c x, y, z ,
ax + by + cz +
2
3
+...+
(a
2
n
ana1
+ a1 )(a12 + an )
≤ kn .
là các số thực dương. Chứng minh rằng
2
(a 2 + b2 + c 2 )( x 2 + y 2 + z 2 ) ≥ 3 (a + b+ c)( x + y+ z ) .
Kvant, 1989
82. [ Vasile Cirtoaje ] Cho a,b ,c là ñộdài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng
a b c
3 + + − ≥1
b c a
b c a
2 + + .
a b c
83. [ Walther Janous ] Cho x1 , x2 , ...,xn > 0, n > 2 thỏa mãn ñiều kiện x1 + x2 +...+ xn = 1 .
Chứng minh rằng
n
1 + 1 ≥ n − xi .
∏ x ∏ 1− x
n
i=1
i
i=1
i
Crux Mathematicorum
10
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
84. [ Vasile Cirtoaje, Gheoghe Eckstein ] Cho x1 , x2 , ...,xn là các số thực dương thỏa mãn ñiều
kiện x1 x2 ...xn = 1 . Chứng minh rằng
1
1
1
+
+...+
≤1 .
n −1+ x1 n −1+ x2
n −1+ xn
TST 1999, Romania
2
85. [ Titu Vàreescu ] Cho a,b,c là các s ố thực không âm th ỏa ñiều kiện a2 +b+
+
c2 abc=4 .
Chứng minh rằng
0 ≤ ab + bc + ca − abc ≤ 2 .
USAMO, 2001
86. [ Titu Vàreescu ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a + b+ c 3
− abc ≤ max
3
{(
) (
2
a− b ,
) (
2
b− c ,
c− a
) }.
2
TST 2000, USA
87. [ Kiran Kedlaya ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a + ab + 3 abc 3 a + b a + b+ c
≤ a.
.
.
3
2
3
88. Tìm hằng số k lớn nhất sao cho v ới bất kì s ố nguyên d ương n không chính ph ương, ta
có
(1+ n ) sin (π n ) > k .
Vietnamese IMO Training Camp, 1995
89. [ Trần Nam Dũng ] Cho x,y z, là các số thực dương thỏa ñiều kiện ( x + y+ z ) = 32 xyz .
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3
x4 + y 4 + z 4
( x + y+ z )
4
.
Vietnam, 2004
90. [ George Tsintifas ] Cho a,b ,c d, là các số thực dương. Chứng minh rằng
3
3
3
3
4
c d) .
(a + b) ( b + c) ( c + d ) ( d + a) ≥16a 2b 2c d2 2 (a + b+ +
Crux Mathematicorum
91. [ Titu Vàreescu, Gabriel Dospinescu ] Cho a,b ,c là các số thực không âm thỏa mãn ñiều
kiện a + b+ =
c 1 và n là số nguyên dương. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
(ab)
n
1− ab
(bc)
n
+
1−bc
(ca)
n
+
1− ca
.
92. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
1
1
1
3
.
+
+
≥
a (1 + b) b (1 + c ) c (1 + a ) 3 abc 1 + 3 abc
(
)
93. [Trần Nam Dũng ] Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a 2 + b 2 + c 2 = 9 .
Chứng minh rằng
11
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
2 (a + b+ c) − abc ≤10 .
Vietnam, 2002
94. [ Vasile Cirtoaje ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a + 1−
b
1
1 b + −
c
+
1
b + 1−
c
1
1 c + −
a
+
1
c + 1−
a
1
1 a + −
b
≥
1
3.
95. [ Gabriel Dospinescu ] Cho n là s ố nguyên l ớn hơn 2. Tìm s ố th ực lớn nhất mn và s ố
thực nhỏ nhất M n sao cho với các số thực dương bất kì x1 , x2 , ...,xn (xem xn = x0 , xn+1 = x1 ),
ta có
n
mn ≤ ∑
i=1
xi
≤ Mn .
xi−1 + 2 (n −1) xi + xi +1
96. [ Vasile Cirtoaje ] Cho x,y ,z là các số thực dương. Chứng minh rằng
1
1
1
9
+ 2
+ 2
≥
.
2
2
2
2
x + xy + y
y + yz + z
z + zx + x
( x + y+ z )
2
Gazeta Matematică
97. [ Vasile Cirtoaje ] Cho a,b ,c ,d là các số thực dương. Chứng minh rằng
2 ( a3 +1)(b3 +1)(c 3 +1)(d 3 +1≥
) +(1 abcd )(1 + a 2 )(1+ b2 )(1 + c2 )(1 + d 2 ) .
Gazeta Matematică
98. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
4
4
4
(a + b) +(b + c) +(c + a) ≥
4 4
a + b4 + c4 ) .
(
7
Vietnam TST, 1996
99. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abc = 1 . Chứng minh rằng
1
1
1
1
1
1
.
+
+
≤
+
+
1 + a+ b 1 + b+ c 1 + c+ a 2 + a 2 + b 2 + c
Bulgaria, 1997
100. [Trần Nam D ũng ] Cho a,b ,c là các s ố thực dương thỏa 21ab + 2bc + 8ca ≤12 . Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 2 3
++ .
a b c
Vietnam, 2001
101. [ Titu Vàreescu, Gabriel Dospinescu ] Cho a,b ,c x, y, z ,
ñiều kiện xy + yz + zx = 3 . Chứng minh rằng
là các số thực dương thỏa mãn
a
b
c
( y + z)+
( z + x) +
( x + y) ≥ 3 .
b +c
c +a
a +b
102. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
(b + c− a )
(c + a− b)
(a + b− c)
3
+
+
≥
.
2
2
2
(b + c) + a 2 (c + a) + b 2 (a + b) + c 2 5
2
2
Japan, 1997
12
2
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
103. [ Vasile Cirtoaje, Gabriel Dospinescu ] Cho a1 a, 2 , ...,an ≥ 0, an = min {a1a, 2 , ...,an }.
Chứng minh rằng
a + a2 +...+ an−1
n
a1n + a2n +...+ ann − na1a2 ...an ≥ (n −1) 1
− an .
n −1
104. [ Turkervici ] Cho x,y z, t, là các số thực dương. Chứng minh rằng
x 4 + y 4 + z 4 + t 4 + 2 xyzt ≥ x 2y 2 + y 2z 2 + z 2t 2 + x 2z 2 + y 2t 2 .
Kvant
105. Cho a1a, 2 , ...,an là các số thực dương. Chứng minh rằng
2
n
n
ij
a ≤
ai a j .
∑
∑
i
i=1
i , j =1 i + j− 1
106. Cho a1 a, 2 , ...,an , b1 ,b 2 , ...,bn ∈(1001, 2002) sao cho a12 + a22 +...+ an2 = b12 + b22 +...+ bn2 .
Chứng minh rằng
a 3 17
a13 a23
+ +...+ n ≤ (a12 + a22 +...+ an2 ) .
b1 b2
bn 10
TST Singapore
107. [ Titu Vàreescu, Gabriel Dospinescu ] Cho a,b ,c là các s ố thực dương thỏa mãn ñiều
kiện a + b+ =
c 1 . Chứng minh rằng
(a 2 + b2 )(b2 + c2 )(c 2 + a 2 ) ≥ 8(a 2b 2 + b2c 2 + c2a 2 )
2
.
108. [ Vasile Cirtoaje ] Cho a,b ,c ,d là các s ố th ực d ương th ỏa mãn ñiều ki ện abcd = 1 .
Chứng minh rằng
1
(1 + a )
2
+
1
(1 + b)
2
+
1
(1 + c )
2
+
1
(1 + d )
2
≥1 .
Gazeta Matematică
109. [ Vasile Cirtoaje ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a2
b2
c2
a
b
c
+
+
≥
+
+
.
2
2
2
2
2
2
b +c
c +a
a +b
b + c c + a a +b
Gazeta Matematică
110. [ Gabriel Dospinescu ] Cho n số thực a1 , a2 , ...,an . Chứng minh rằng
2
2
≤ ∑ (ai +...+ a j ) .
a
∑
i
i∈ℕ* 1≤i ≤j ≤n
TST 2004, Romania
111. [Trần Nam D ũng ] Cho x1 , x2 , ...,xn ∈[ −1,1] th ỏa mãn ñiều ki ện x13 + x23 +...+ xn3 = 0 .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
x1 + x2 +...+ xn .
112. [ Gabriel Dospinescu, Călin Popa ] Cho n số thực a1a, 2 , ...,an , n ≥ 2 thỏa mãn ñiều
kiện a1a2 ...an = 1 . Chứng minh rằng
13
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
2n n
n −1 ( a1 + a2 +...+ an − n) .
n −1
a12 + a22 +...+ an2 − n≥
113. [ Vasile Cirtoaje ] Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
2a
2b
2c
+
+
≤3.
a +b
b +c
c +a
Gazeta Matematică
114. Cho x,y ,z là các số thực dương. Chứng minh rằng
1
1
1
9
≥ .
+
+
( xy + yz + zx)
2
2
2
( y + z ) ( z + x) 4
( x + y )
Iran, 1996
115. [ Cao Minh Quang ] Cho x1 , x2 , ...,xn là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
n
)
∏ (3x +1≤
i
i=1
2n .
Chứng minh rằng
n
1
n
∑ 6 x +1 ≥ 3 .
i=1
i
116. [ Suranyi ] Cho a1 , a2 , ...,an là các số thực dương. Chứng minh rằng
(n −1)(a1n + a2n +...+ ann ) + na1a2 ...an ≥ (a1 + a2 +...+ an )(a1n−1 + a2n−1 +...+ ann−1 ) .
Miklos Schweitzer Competition
117. [ Gabriel Dospinescu ] Cho x1 , x2 , ...,xn > 0 thỏa mãn ñiều kiện x1 x2 ...xn = 1 . Chứng
minh rằng
n
∑ (x − x ) ≥ ∑ x
2
i
1≤i ≤ j≤n
j
i =1
2
i
−n .
A generazation of Tukervici’s Inequality
118. [ Vasile Cirtoaje ] Cho a1 , a2 , ...,an <
1
và a1 + a2 +...+ an = 1, n > 2 . Tìm giá trị
n −1
nhỏ nhất của biểu thức
n
∑
i =1
a1a2 ...an
.
1−(n −1) ai
119. [ Vasile Cirtoaje ] Cho a1a, 2 , ...,an ∈[0,1) thỏa mãn ñiều kiện
a=
a12 + a22 +...+ an2
3
≥
.
n
3
Chứng minh rằng
an
a1
a
na
.
+ 2 2 +...+
≥
2
2
1− a1 1− a2
1− an 1− a 2
120. [ Vasile Cirtoaje, Mircea Lascu ] Cho a,b ,c ,x y, z,
kiện
14
là các số thực dương thỏa mãn ñiều
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
(a + b+ c)( x + y+ z ) = (a 2 + b 2 + c 2 )( x 2 + y 2 + z 2 ) = 4 .
Chứng minh rằng
abcxyz <
1
.
36
121. [ Gabriel Dospinescu ] Cho x1 , x2 , ...,xn > 0, n > 2 thỏa mãn ñiều kiện x1x2 ...xn = 1 . Tìm
hằng số kn nhỏ nhất sao cho
1
1
+
+...+
1 + knx 1
1 + knx 2
1
≤ n− 1 .
1 + knx n
Mathlinks Contest
122. [ Vasile Cirtoaje, Gabriel Dospinescu ] Cho
x1 , x2 , ...,xn > 0, n > 2 thỏa mãn ñiều kiện
x12 + x22 +...+ xn2 = 1 . Tìm hằng số kn lớn nhất sao cho
(1− x1 )(1− x2 )...(1 − xn ) ≥ knx 1x 2 ...xn .
123. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abc = 1 . Chứng minh rằng
1
1
1
3
+ 3
+ 3
≥ .
a (b + c ) b (c + a ) c (a + b) 2
3
IMO, 1995
124. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abc = 1 . Chứng minh rằng
ab
bc
ca
+ 5
+ 5
≤1 .
5
5
a + b + ab b + c + bc c + a 5 + ca
5
IMO Shortlist, 1996
125. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abc = 1 . Chứng minh rằng
1 + ab 2 1 + bc 2 1 + ca 2
18
.
+
+
≥ 3
3
3
3
c
a
b
a + b3 + c3
Hong Kong, 2000
126. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abc = 1 . Chứng minh rằng
1
1
+
(a +1) + b +1 (b +1) + c +1
2
2
2
2
+
1
1
≤ .
(c +1) + a +1 2
2
2
127. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abc = 1 . Chứng minh rằng
a −1+
1
b −1+ 1
c −1+
b
c
1
≤1 .
a
IMO, 2000
128. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện abc = 1 . Chứng minh rằng
a3
b3
c3
3
+
+
≥ .
(1 + b)(1 + c) (1 + a)(1 + c) (1 + a )(1 + b) 4
IMO Shortlist, 1998
129. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a + b+ =
c 1 . Chứng minh rằng
15
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
ab
bc
ca
1
+
+
≤ .
1+ c 1+ a 1+b 4
c 1 . Chứng minh rằng
130. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a + b+ =
a 2 + b 2 + c 2 + 2 3abc ≤1 .
Poland, 1999
131. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a 2 + b 2 + c 2 = 1 . Chứng minh rằng
a + b+ +
c
1
≥4 3 .
abc
Macedonia, 1999
132. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a + b+ =
c 1 . Chứng minh rằng
ab + c+
bc + a+
ca + b≥ +
1
ab + bc + ca .
c 1 . Chứng minh rằng
133. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a + b+ =
(1 + a)(1 + b)(1 + c) ≥ 8 (1 − a )(1−b)(1− c) .
Russia, 1991
134. Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a + b= 1 . Chứng minh rằng
a2
b2
1
+
≥ .
a +1 b +1 3
Hungary, 1996
135. Cho các số thực x,y . Chứng minh rằng
3( x + y+ 1) +1≥ 3 xy .
2
Columbia, 2001
136. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
3
1 1
a
b
2 (a + b) + ≥ 3 + 3 .
a b
b
a
Czech and Slovakia, 2000
137. Cho a,b ,c ≥1 . Chứng minh rằng
a −1+ b −1+
c (ab +1) .
c −1≤
Hong Kong, 1998
138. Cho x,y ,z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện x + y+ =
z
1
1+ x
2
+
1
1+ y
2
+
1
3
≤ .
2
1+ z
2
Korea, 1998
139. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a
a + 8bc
2
+
b
b + 8ca
2
+
IMO, 2001
16
c
c + 8ab
2
≥1 .
xyz . Chứng minh rằng
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
140. Cho a,b ,c ,d là các số thực dương. Chứng minh rằng
a
b
c
d
2
+
+
+
≥ .
b + 2c + 3d c + 2d + 3a d + a+ 3b a + 2b + 3c 3
IMO Shortlist, 1993
141. Cho a,b ,c ,d là các s ố th ực d ương th ỏa mãn ñiều ki ện ab +bc +cd + da =1 . Ch ứng
minh rằng
a3
b3
c3
d3
1
+
+
+
≥ .
b + c+ d c + d+ a d + a+ b a + b+ c 3
IMO Shortlist, 1990
142. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a2
b2
c2
bc
ca
ab
+ 2
+ 2
≥1≥ 2
+ 2
+ 2
.
2
a + 2bc b + 2ca c + 2ab
a + 2bc b + 2ca c + 2ab
Romania, 1997
143. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a 3 b3 c3
+ + ≥ a+ +
b c.
bc ca ab
Canada, 2002
144. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
1
1
1
1
+ 3
+ 3
≤
.
3
3
3
a + b + abc b + c + abc c + a + abc abc
3
USA, 1997
145. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện a2 +b2 +c2 = 3 . Chứng minh rằng
1
1
1
3
+
+
≥ .
1 + ab 1 + bc 1 + ca 2
Belarus, 1999
146. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a b c
++≥
b c a
a +b b + c
+
+1 .
b +c a +b
Belarus, 1998
3
147. Cho a,b ,c ≥− , a + b+ =
c 1 . Chứng minh rằng
4
a
b
c
9
+ 2
+ 2
≤ .
a +1 b +1 c +1 10
2
Poland, 1996
148. Cho x,y ,z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện xyz = 1 . Chứng minh rằng
x9 + y 9
y9 + z9
z 9 + x9
+
+
≥2 .
x 6 + x 3y 3 + y 6 y 6 + y 3z 3 + z 6 z 6 + z 3z 3 + x 6
Roamania, 1997
149. Cho x ≥ y≥ >z
0 . Chứng minh rằng
17
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
x 2y
y 2z z 2x
+
+
≥ x2 + y2 + z 2 .
z
x
y
Vietnam, 1991
150. Cho a ≥ b≥ >
c 0 . Chứng minh rằng
a 2 −b 2 c 2 − b 2 a 2 − c 2
+
+
≥ 3a − 4b + c .
c
a
b
Ukraine, 1992
151. Cho x,y z, là các số thực dương. Chứng minh rằng
(
xyz x + y+ +
z
(x
2
x2 + y2 + z2
+ y + z )( xy + yz + zx )
2
2
) ≤ 3+
3
9
.
Hong Kong, 1997
152. Cho a1 , a2 , ..., an > 0 và a1 + a2 +...+ an <1 . Chứng minh rằng
a1a2 ...an (1− a−
a2 −...− an )
1
1
≤ n+1 .
(a1 + a2 +...+ an )(1− a1 )(1− a2 )...(1 − an ) n
IMO Shortlist, 1998
153. Cho hai số thực a,b , a ≠ 0 . Chứng minh rằng
a 2 + b2 +
1 b
+≥
a2 a
3.
Austria, 2000
154. Cho a1 , a2 , ..., an > 0 . Chứng minh rằng
a2
a2
a12 a22
+ +...+ n−1 + n ≥ a1 + a2 +...+ an .
a2 a3
an
a1
China, 1984
155. Cho x,y ,z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện xyz = 1 . Chứng minh rằng
x 2 + y 2 + z 2 + x+ +
y ≥z
2 ( xy + yz + zx) .
Russia, 2000
156. Cho x,y ,z là các s ố th ực d ương th ỏa mãn ñiều kiện xyz ≥ xy + yz + zx . Ch ứng minh
rằng
xyz ≥ 3( x + y+ z ) .
India, 2001
157. Cho x,y ,z >1 và
1 1 1
++=
x y z
2 . Chứng minh rằng
x + y+ ≥
z
x −1+
y −1+
z −1 .
IMO, 1992
158. Cho a,b ,c là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện ab+bc
+ ca =1. Chứng minh rằng
3
18
1
1
1
1
+ 6b + 3 + 6c + 3 + 6a ≤
.
a
b
c
abc
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
IMO Shortlist, 2004
159. Cho x ≥ 2, y ≥ 2, z ≥ 2 . Chứng minh rằng
( x3 + y)( y3 + z )( z 3 + x) ≥125 xyz .
Saint Petersburg, 1997
160. Cho a,b ,c ,d
là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện c 2 + d 2 = (a 2 + b 2 ) . Chứng
3
minh rằng
a 3 b3
+ ≥1.
c
d
Singapore, 2000
161. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a
b
c
+
+
≥1 .
b + 2c c + 2a a + 2b
Czech – Slovak Match, 1999
162. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
ab
bc
ca
a
b
c
+
+
≥
+
+
.
c (c + a) a (a + b) b (b + c) c + a b + a c + b
Moldova, 1999
163. Cho a,b ,c ,d là các số thực dương. Chứng minh rằng
a +c b + d c + a d +b
+
+
+
≥4.
a +b b + c c + d d + a
Baltic way, 1995
164. Cho x,y ,u v, là các số thực dương. Chứng minh rằng
xy + xu + uy + uv
xy
uv
.
≥
+
x + y+ +
u v
x + y u +v
Poland, 1993
165. Cho a,b ,c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a
1 + 1 + b 1 + c ≥ 2 1 + a + b+ c .
3
b
c
a
abc
APMO, 1998
166. Cho x,y ,z là các số thực không âm thỏa mãn ñiều kiện x + y+ z= 1. Chứng minh rằng
x 2y + y 2z + z 2x ≤
4
.
27
Canada, 1999
167. Cho a,b ,c ,d e, f,
là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
a + b+ +
c +d + e
f = 1, ace + bdf ≥
1
.
108
Chứng minh rằng
19
500 Bài Toán Bất ðẳng Thức Chọn Lọc
Cao Minh Quang
abc + bcd + cde + def + efa + fab ≤
1
.
36
Poland, 1998
168. Cho a,b ,c ∈[0,1]. Chứng minh rằng
a 2 + b 2 + c 2 ≤ a 2b + b 2c + c 2a +1 .
Italy, 1993
169. Cho a,b ,c ≥ 0, a + b+ ≥
c abc . Chứng minh rằng
a 2 + b 2 + c 2 ≥ abc .
Ireland, 1997
170. Cho a,b ,c ≥ 0, a + b+ ≥
c abc . Chứng minh rằng
a 2 + b 2 + c 2 ≥ 3abc .
BMO, 2001
171. Cho x,y ,z là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện x +y+ z= xyz. Chứng minh rằng
xy + yz + zx ≥ 9 ( x + y+ z ) .
Belarus, 1996
172. Cho x1 , x2 , x3 , x4 là các s ố th ực d ương th ỏa mãn ñiều ki ện x1x2x 3x 4 = 1 . Ch ứng minh
rằng
1
1
1
1
x13 + x23 + x33 + x43 ≥ max x1 + x2 + x3 + x4 , + + + .
x1 x2 x3 x4
Iran, 1997
173. Cho a,b ,c ,x y, z,
là các số thực dương. Chứng minh rằng
a 3 b3 c 3 (a + b+ c )
+ + ≥
.
x
y
z 3( x + y+ z )
3
Belarus TST, 2000
174. Cho a,b ,c ,d là các số thực dương thỏa mãn ñiều kiện
1
1
1
1
+
+
+
=1 .
4
4
4
1+ a
1+b
1+ c
1+ d 4
Chứng minh rằng
abcd ≥ 3 .
Latvia, 2002
175. Cho x,y ,z >1 . Chứng minh rằng
xx
2 +2 yz
yy
2 +2 zx
zz
2 +2 xy
xy + yz
+ zx
≥ ( xyz )
Proposed for 1999 USAMO
176. Cho c ≥ b≥ ≥
a
0 . Chứng minh rằng
(a + 3b)(b + 4c)(c + 2a) ≥ 60abc .
Turkey, 1999
20
.

