Tuần 27 tiết 1: Các số có năm chữ số
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Tuần 27 tiết 1Họ và tên: ……………………………………………….. Lớp: 3A…TOÁN CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐBài 1: a) Đọc số: 48 633: ……………………………………………………………………………………..+ 64 438: ……………………………………………………………………………………..+ 91 813: ……………………………………………………………………………………..+ 56 234: ……………………………………………………………………………………..b) Viết số: Sáu mươi tám nghìn hai trăm năm mươi ba: ………………………………………………+ Tám mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi tám: ………………………………………………+ Hai mươi tư nghìn một trăm mười lăm: …………………………………………………...+ Ba mươi sáu nghìn hai trăm năm mươi bảy: ………………………………………………Bài 2: Điền giá trị của chữ số vào bảng sau theo mẫu)17 834 71 348 83 174 48 713 34 187Chữ số 10 000Chữ số 7000Chữ số 800Chữ số 30Chữ số 4Bài 3: Điền số?a) 42 220 42 221 42 222 ………….. ………… …………... b) 26 112 26 114; …………. 26 118 …………… …………… c) 52 316 ………….. …………. …………. 52 320 ………….Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:a) Số lớn nhất có năm chữ số là: …………………………………………………………….. SốGiá trịb) Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: ………………………………………………….c) Số bé nhất có năm chữ số là: ………………………………………………………………d) Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là: …………………………………………………..e) Số đứng liền sau số 65 399 là: ……………………………………………………………..f) Số đứng liền trước số 98 765 là …………………………………………………………..Bài 5: Cho các chữ số: 0, 2, 3, 4.a) Viết số lớn nhất có chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho:………………………………………………………………………………………………..b) Viết số nhỏ nhất có chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho:………………………………………………………………………………………………..c) Tính tổng hai số đã viết được:………………………………………………………………………………………………..

