Từ vựng về toán học cần lưu ý ( Part one)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
PHẦN 1Dưới đây là một số từ mới tiếng Anh đơn giản mà các bạn cần lưu khi tham gia các cuộc thi giải Toán bằng tiếng Anh :1. value (n) giá trị2. equation (n) phương trình3. inequation (n) bất phương trình4. solution root (n) nghiệm5. parameter (n) tham số6. product (n) tích7. area (n) diện tích8. total surface area (n) diện tích toàn phần9. prism (n) hình lăng trụ10. isosceles (adj) cânIsosceles triangle tam giác cânIsosceles trapezoid hình thang cân11. square root (n) căn bậc hai12. altitude (n) đường cao13. polygon (n) đa giác14. interior angle (n) góc trong15. intersect (v) cắt nhau16. parallelogram (n) hình bình hành17. diagonal (n) đường chéo18. circle (n) đường tròn, hình tròn19. cube (n) hình lập phương, hình khối20. coordinate axis (n) trục tọa độ21. speed (n) tốc độ, vận tốc22. average (adj/n) trung bình23. base (n) cạnh đáy24. pyramid (n) hình chóp25. solid (n) hình khối26. increase (v) tăng lên27. decrease (v) giảm đi28. distance (n) khoảng cách29. quotient (n) số thương30. remainder (n) số dư31. perimeter (n) chu vi32. volume (n) thể tích33. consecutive (adj) liên tiếp34. numerator (n) tử số35. denominator (n) mẫu sốTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

