TRẮC NGHIỆM THỂ TÍCH VÀ HÀM SỐ 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Tên sinhọ :………………………………………………….BÀI NG HÀM TH TÍCH KH CHÓPẬ Ố là ni vui ngày Câu 1: Cho kh chóp tam giác u. tăng nh đáy lên hai và gi chi cao đi thì th tíchố ểc kh chóp đó A. Tăng lên hai nầ B. Không thay iổ C. Gi đi hai nả D. Gi đi ba nả ầCâu 2: Cho hình chóp giác S.ABCD có nh đáy ng và góc gi bên và đáy ng ằ045 Di nệtích ngo ti hình chóp S.ABCD là: A. 294ap B. 243ap C. 234ap D. 223apCâu 3. Cho kh chóp giác có nh đáy ng và th tích ng ằ33a .Tính dài nh bên hìnhộ ủchóp đã cho. A.32a B. C. 33a D. 62aCâu 4. Cho kh chóp S.ABCD có đáy là hình vuông nh ạ3a Tam giác SAB vuông cân và trong ằm ph ng vuông góc ph ng đáy. Tính th tích kh chóp đã cho. ốA. 39.2aV= B. 39 3.V a= C. 39 3.2aV= D. 39 .V a=Câu 5: Cho hình chóp giác S.ABCD có nh đáy ng và góc gi bên và đáy ng 045 Di nệtích ngo ti hình chóp S.ABCD là: A. 294 apB. 243ap C. 234 apD. 223apCâu th hàm ố3 23 1y x= có hai đi tr và Đi nào đây thu ng ướ ườth ng ẳAB A. (1; 0)P B. (0; 1)M- (1; 10)N- D. 1;10)Q-Câu Giá tr ạCDy hàm ố33 2y x= CD4y= CD1y= .CD0y= .CD1.y= Câu Hàm ố3 25 1y x= tr khi:ạ ịA. x= -3; -1/3 x= 0; 10/3 x= 0; -10/3 x= 3; 1/3 .Câu th hàm ố3 23 5y x=- có hai đi tr và Tính di tích tam giác OABv là .ố A. 9S= B. 103S= 5S= D. 10S=Câu Tìm giá tr nh ấM hàm ố4 22 3y x= trên đo ạ[0; ]A. 9M= B. 3M= C. 1M= 6M=Câu Tìm giá tr nh nh hàm ố4 213y x= trên đo ạ[ 2; 3]-A 514m= B. 494m= C. 13m= D. 512m=Câu 12 Tìm giá tr nh nh ủ22y xx= trên đo 1; 22é ùê úë A. 174m= B. 10m= C. 5m= 3m=Câu 13 Xét àm ố4 3y x= trên đo ạ[]1;1- nh nào sau đây đúng?ệ ềA Hàm ng bi trên đo ạ[]1;1- Hàm có tr trên kho ng ả()1;1- .C HS không có Max min trên []1;1- HS có min ng khi ằ1x= max ng ằ7 khi 1x= .Văn Vũ 0167 6870 552 1Tên sinhọ :………………………………………………….Câu Cho HS 1x myx+=+ là tham th c) tho mãn ả[][]1; 21;216min max3y y+ nh nào đây đúng ?ệ ướA. 0m£ 4m> C. 2m< D. 4m< £Câu 15 Cho hàm ố33 2y x= nh nào đây là đúng ?ệ ướA. ĐB trên 0)- và NB trên (0; )+¥ B. NB trên kho ng ả( )- +¥ .C Hàm ng bi trên kho ng ả( )- +¥ D. NB trên 0)- và ĐB trên kho ng ả(0; )+¥ .Câu 16 Tìm ti ng th hàm ố223 416x xyx- -=- A. 2. B. 3. 1. D. 0.Câu 17 Tìm ti th hàm ố225 41x xyx- +=- A. B. C. 2Câu 18 ng ti th hàm ườ ố32=-yx ng:ằ .Câu 19 Cho ng cong ườ()2:2-=+xC yx Đi nào đây là giao hai ti ướ ủ()C ()2;2-L ()2;1M ()2; 2- -N ()2;1-K .Câu th HS nào đây có TCĐ ?ồ ướ 1yx= B. 211yx x=+ C. 411yx=+ D. 211yx=+Câu ng congườ ()22:9-=-xC yx có bao nhiêu ng ti n?ườ 2. 3. 4.Câu 22 th hàm ố2 21=+ xyx có nh ng ng ti nào?ữ ườ ậA 0=x và 2=y. 0=x 0=y. 2=x và 0=y.Câu 23 th hàm ố224xyx-=- có bao nhiêu ti ?ệ A. B. C. 2Câu 24: Cho kh chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh AD 2a, AB =ố a. là trung đi aọ ủAD, bi SH ế^ ABCD) Tính th tích kh chóp bi SAể 5aA 32 33a B. 34 33a C. 343a D. 32.3aCâu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông nh 8a, SA ạ^ (ABCD). Bi góc gi SC và tế ặph ng (ABCD) ng 45ẳ 0. Tính 33512Va là th tích kh chóp ABCớ A. B. 3. C. D. 2.Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình ch nh AB a, ớ2 2SC a= SA (ABCD). Bi gócếgi SC và ph ng (ABCD) ng 30ữ 0. Tính theo th tích kh chóp S.ABCD.ể ốA. 310.3a B. 310.5a C. 35.10a D. 35.3aCâu 27 Cho hình chóp giác S.ABCD có ng cao SH ng h, góc nh bên ng 60ứ ườ 0.Tính 33 sin 30Vho là th tích kh chóp S.ABCDớ A. 3. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 28 Cho hình chóp tam giác S.ABC SA AB là hình chi vuông góc lênọ ủSC. Th tích kh chóp S.ABH là:ể ốA. 37 11.96a B. 33 11.87a C. 33 7.39a D. 33 7.11aVăn Vũ 0167 6870 552

