Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Trắc nghiệm hoá học 11: dẫn xuất halogen-ancol-phenol

3c67ac00a20eec216ebbb6a7aefc6bb8
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 7 tháng 12 2017 lúc 6:40:17 | Update: 7 giờ trước (20:58:37) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 522 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễCHUYÊN Đ: XU TỀ ẤHALOGEN PHENOL ANCOLCâu 1: Danh pháp IUPAC xu halogen có công th o:ủ ạClCH2 CH(CH3 )CHClCH3 làA. 1,3­điclo­2­metylbutan. B. 2,4­điclo­3­metylbutan.C. 1,3­điclopentan. D. 2,4­điclo­2­metylbutan.Câu Cho các ch sau: Cấ6 H5 CH2 Cl; CH3 CHClCH3 Br2 CHCH3 CH2 =CHCH2 Cl. Tên iọc các ch trên làủ ượA. benzyl clorua; isopropyl clorua; 1,1­đibrometan; anlyl clorua.B. benzyl clorua; 2­clopropan; 1,2­đibrometan; 1­cloprop­2­en.C. phenyl clorua; isopropylclorua; 1,1­đibrometan; 1­cloprop­2­en.D. benzyl clorua; n­propyl clorua; 1,1­đibrometan; 1­cloprop­2­en.Câu 3: Cho các xu halogen sau: Cẫ ấ2 H5 (1); C2 H5 Br (2); C2 H5 (3); C2 H5 Cl (4) th tứ ựgi nhi sôi làả ộA. (3)>(2)>(4)>(1). B. (1)>(4)>(2)>(3). C. (1)>(2)>(3)>(4). D. (3)>(2)>(1)>(4).Câu 4: a. ph chính ph ng tách HBr CHả ủ3 CH(CH3 )CHBrCH3 làA. 2­metylbut­2­en. B. 3­metylbut­2­en. C. 3­metyl­but­1­en. D. 2­metylbut­1­en.b. ph chính thành khi cho 2­brombutan tác ng dung ch KOH/ancol, đunả ịnóngA. metylxiclopropan. B. but­2­ol. C. but­1­en. D. but­2­en.Câu 5: Cho ph ng sau: CHơ ứ4 C→ →6 H5 OH. (X, Y, là các ch uấ ữc khác nhau). làơA. C6H5Cl. B. C6 H5 NH2 C. C6 H5 NO2 D. C6 H5 ONa.Câu 6: Công th dãy đng đng ancol etylic làứ ủA. Cn H2n O. B. ROH. C. CnH2n 1OH. D. đu đúng.ấ ềCâu 7: Đun nóng ancol Hộ ớ2 SO4 đc nhi thích thu đc olefin duyặ ượ ộnh t. Công th ng quát aấ VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễX là (v 0, nguyên)ớA. Cn H2n OH. B. ROH. C. Cn H2n O. D. CnH2n 1CH2OH.Câu 8: Tên qu ch có công th CHố ứ3 CH(C2 H5 )CH(OH)CH3 làA. 4­etyl pentan­2­ol. B. 2­etyl butan­3­ol. C. 3­etyl hexan­5­ol. D. 3­metyl pentan­2­ol.Câu ancol làậ ủA. cacbon nh trong phân .ậ ửB. cacbon liên nhóm ­OH.ậ ớC. nhóm ch có trong phân .ố ửD. cacbon có trong phân ancol.ố ửCâu 10: Ph ng pháp đi ch ancol etylic ch nào sau đây là ph ng pháp sinh hóa?ươ ươA. Anđehit axetic. B. Etylclorua. C. Tinh t.ộ D. Etilen.Câu 11: Anken thích đi ch 3­etylpentan­3­ol ng ph ng hiđrat hóa làợ ứA. 3,3­đimetyl pent­2­en. B. 3­etyl pent­2­en.C. 3­etyl pent­1­en. D. 3­etyl pent­3­en.Câu 12: Hiđrat hóa 2­metyl but­2­en thu đc ph chính làượ ẩA. 2­metyl butan­2­ol. B. 3­metyl butan­1­ol. C. 3­metyl butan­2­ol. D. 2­metyl butan­1­ol.Câu 13: Dãy các ch đu tác ng ancol etylic làồ ớA. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác). B. Ca, CuO (t o), C6 H5 OH (phenol), HOCH2 CH2 OH.C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).D. Na2 CO3 CuO (t o), CH3 COOH (xúc tác), (CHCO)2 O.Câu 14: a. Cho chuy hóa sau (m mũi tên là ph ng trình ph ng) :ơ ươ ứTinh metyl axetat. Các ch Y, trong trên làộ ượA. CH3 COOH, CH3 OH. B. C2 H4 CH3 COOH.C. C2H5OH, CH3COOH. D. CH3 COOH, C2 H5 OH. VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễb. Cho chuy hoá:ơ ểGlucoz CHơ →3 COOH. Hai ch X, làấ ượA. CH3 CH2 OH và CH=CH. B. CH3CH2OH và CH3CHO.C. CH3 CHO và CH3 CH2 OH. D. CH3 CH(OH)COOH và CH3 CHO.Câu 15: Cho Na tác ng 1,24 gam ancol đn ch X, Y, th thoátụ ấra 0,336 lít khí H2 (đkc). Kh ng mu natri ancolat thu đc làố ượ ượA. 2,4 gam. B. 1,9 gam. C. 2,85 gam. D. 3,8 gam.Câu 16: Cho 7,8 gam ancol đn ch ti nhau trong dãy đng đng tác ngỗ ụh 4,6 gam Na đc 12,25 gam ch n. Đó là ancolế ượ ắA. CH3 OH và C2 H5 OH. B. C2H5OH và C3H7OH .C. C3 H5 OH và C4 H7 OH. D. C3 H7 OH và C4 H9 OH.Câu 17: Đun 12 gam axit axetic 13,8 gam etanol (có Hớ2 SO4 đc làm xúc tác) đn khi ph nặ ảng đt tr ng thái cân ng thu đc 11 gam este. Hi su ph ng este hoá làứ ượ ứA. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%.Câu 18: Khi đun nóng butan­2­ol Hớ2 SO4 đc 170ặ oC thì nh đc ph chính làậ ượ ẩA. but­2­en. B. đibutyl ete. C. đietyl ete. D. but­1­en..Câu 19 Khi đun nóng ancol etylic và ancol isopropylic Hỗ ớ2 SO4 đc 140ặ oC cóth thu đc ete đa làể ượ ốA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 20: Khi đun nóng Cỗ ồ2 H5 OH và C3 H7 OH Hớ2 SO4 đc 140ặ oC có th thuểđc ete đa làượ ốA. 6. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 21: Đun nóng ancol là AOH, BOH và ROH Hỗ ớ2 SO4 đc 140ặ oC thìthu đc đa bao nhiêu ete ?ượ ốA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 22: Ancol no đn ch tác ng đc CuO anđehit làơ ượ ạA. ancol 2. B. ancol 3.ậ VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễC. ancol 1. D. ancolb và ancol 2.ậ ậCâu 23: Oxi hóa gam ancol no thu đc 5,8 gam anđehit. CTPT ancol làượ ủA. CH3 CH2 OH. B. CH3 CH(OH)CH3 C. CH3CH2CH2OH. D. qu khác.ế ảCâu 24: Đt cháy hoàn toàn gam ancol đn ch đc 6,6 gam COố ượ2 và 3,6 gam H2 O.Giá tr làịA. 10,2 gam. B. gam. C. 2,8 gam. D. gam.Câu 25: Đt cháy ancol đn ch c, ch thu đc COố ượ2 và theo thơ ướ ểtích VCO2 VH2O 5. CTPT làủA. C4H10O. B. C3 H6 O. C. C5 H12 O. D. C2 H6 O.Câu 26: Đt cháy ancol đa ch thu đc Hố ượ2 và CO2 có mol: nỉ ệH2O nCO2 2.V ancol đó làậA. C3 H8 O2 B. C2H6O2. C. C4 H10 O2 D. đu sai.ấ ềCâu 27: Khi đt cháy ancol đa ch thu đc và khí COố ượ ướ2 theo kh ngỉ ượmH2O mCO2 27 44. CTPT ancol làủA. C5 H10 O2 B. C2H6O2. C. C3 H8 O2 D. C4 H8 O2 .Câu 28: Đt cháy hoàn toàn 5,8 gam ancol đn ch thu đc 13,2 gam COố ượ2 và 5,4 gamH2 O. Xác đnh XịA. C4 H7 OH. B. C2 H5 OH. C. C3H5OH. D. đu sai.ấ ềCâu 29: Ba ancol X, Y, đu và có kh ng phân khác nhau. Đt cháy ch tề ượ ấđu sinh ra COề2 và H2 theo tỉl mol: nệCO2 nH2O 4. CTPT ba ancol làậA. C2 H6 O; C3 H8 O; C4 H10 O. B. C3H8O; C3H8O2; C3H8O3.C. C3 H8 O; C4 H10 O; C5 H10 O. D. C3 H6 O; C3 H6 O2 C3 H6 O3 .Câu 30: Đt cháy hoàn toàn ancol đc COố ượ2 và H2 có mol ng ng là 4, thỉ ươ ểtích oxi dùng đt cháy ng 1,5 th tích COầ ể2 thu đc (đo cùng đk). làượA. C3H8O. B. C3 H8 O2 C. C3 H8 O3 D. C3 H4 O. VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễCâu 31 là ancol (r u)ộ ượno, ch Đt cháy hoàn toàn 0,05 mol 5,6 gam oxi, thu đc và 6,6 gamạ ượ ướCO2 Công th làứ ủA. C3H5(OH)3. B. C3 H6 (OH)2C. C2 H4 (OH)2 D. C3 H7 OH.Câu 32: là ancol đn ch c, cùng dãy đng đng, có kh ng 1:1. Đtỗ ượ ốcháy đc 21,45 gam COế ượ2 và 13,95 gam H2 O. ancol làậ ồA. CH3 OH và C2 H5 OH. B. CH3 OH và C4 H9 OH.C. CH3OH và C3H7OH. D. C2 H5 OH và C3 H7 OH.Câu 33: Đt cháy hoàn toàn gam metanol và butan­2­ol đc 30,8 gam COố ượ2và 18 gam H2 O. Giá tr làịA. 30,4 gam. B. 16 gam. C. 15,2 gam. D. 7,6 gam.Câu 34: Đt cháy ng ancol 26,88 lít Oố ượ ủ2 đktc, thu đc 39,6 gam COở ượ2và 21,6 gam H2 O. có công th phân làứ ửA. C2 H6 O. B. C3 H8 O. C. C3H8O2. D. C4 H10 O.Câu 35: Cho hai ancol đa ch c, ch thu cùng dãy đng đng. Đtỗ ốcháy hoàn toàn X, thu đc COỗ ượ2 và H2 có mol ng ng là 4. Hai ancol đóỉ ươ ứlàA. C3 H5 (OH)3 và C4 H7 (OH)3 B. C2 H5 OH và C4 H9 OH.C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D. C2 H4 (OH)2 và C3 H6 (OH)2 .Câu 36 a. Khí CO2 sinh ra khi lên men ng glucoz đc vào dung chượ ượ ượ ịCa(OH)2 đc 40g a. Kh ng ancol etylic thu đc làư ượ ượ ượA. 18,4 gam. B. 16,8 gam. C. 16,4 gam. D. 17,4 gam.b. hi su ph ng lên men là 80% thì kh ng glucoz đã dùng là bao nhiêuế ượ ơgam?A. 45 gam. B. 90 gam. C. 36 gam. D. 40 gam.Câu 37: Lên men hoàn toàn gam glucoz thành ancol etylic. Toàn khí COơ ộ2 sinh ra trongquá trình này đc th vào dung ch Ca(OH)ượ ị2 ra 40 gam a. hi uư VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễsu quá trình lên men làấ ủ75% thì giá tr làị ủA. 60. B. 58. C. 30. D. 48.Câu 38 Lên men gam glucoz hi su 90%, ng khí COơ ượ2 sinh ra th vàoấ ếdung ch vôi trong, thu đc 10 gam a. Kh ng dung ch sau ph ngị ướ ượ ượ ứgi 3,4 gam so kh ng dung ch vôi trong ban đu. Giá tr làả ượ ướ ủA. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0.Câu 39: là phenol và ancol đn ch A. Cho 25,4 gam tác ng Naỗ ớ(d đc 6,72 lít Hư ượ2 đktc). làởA. CH3OH. B. C2 H5 OH. C. C3 H5 OH. D. C4 H9 OH.Câu 40: Có bao nhiêu ch Cợ ơ7 H8 tác ng Na, tác ng iừ ớNaOH?A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 41: là ch có công th phân Cợ ử7 H8 O2 tác ng Na cho mol Hụ ố2bay ra ng mol NaOH dùng trung hòa cũng ng trên. Ch ra công th uằ ượ ất thu A.ạ ủA. C6 H7 COOH. B. HOC6H4CH2OH. C. CH3 OC6 H4 OH. D. CH3 C6 H3 (OH)2 .Câu 42 Khi đt cháy 0,05 mol (d xu benzen) thu đc 17,6 gam COố ượ ướ2 Bi 1ếmol ph ng mol NaOH ho mol Na. có công th thuả ạg làọA. CH3 C6 H4 OH. B. CH3 OC6 H4 OH. C. HOC6H4CH2OH. D. C6 H4 (OH)2 .Câu 43: Hóa ch nào đây dùng phân bi nhãn ch dung ch phenol vàấ ướ ịbenzen.1. Na. 2. dd NaOH. 3. brom.ướA. và 2. B. và 3. C. và 3. D. 1, và 3.Câu 44: là ch công th phân là Cợ ử7 H8 O2 tác ng NaOH theo lụ ệ1 2. thu lo ch nào đây?ậ ướA. Đi phenol. B. Axit cacboxylic VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễC. Este phenol. D. aừancol, phenol.ừCâu 45: Có bao nhiêu đng phân (ch vòng bezen), công th phân Cồ ử8 H10 O, không tácd ng Na?ụ ớA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 46: là ch có công th phân Cấ ửx Hy O. Đt cháy hoàn toàn 0,1 mol iố ồh th toàn ph cháy vào vôi trong th có 30 gam a. aấ ướ ủđem đun nóng ph th có 20 gam a. Bi tác ng Na, tácầ ướ ừd ng NaOH. Ch ra công th phân A.ụ ủA. C6 H6 O. B. C7H8O. C. C7 H8 O2 D. C8 H10 O.Câu 47: Ch ra th tăng linh nguyên trong nhóm ­OH cácỉ ủh ch sau: phenol, etanol, c.ướA. Etanol phenol.ướ C. phenol etanol.ướB. Etanol phenol c. ướ D. Phenol etanol.ướCâu 48: 400 gam bezen có th đi ch đc đa bao nhiêu gam phenol. Cho bi hi uừ ượ ệsu toàn quá trình đt 78%.ấ ạA. 376 gam. B. 312 gam. C. 618 gam. D. 320 gam.Câu 49: Hóa ch nào đây có th dùng phân bi các nhãn ch các dungấ ướ ứd ch: Cị6 H5 ONa, NaCl, BaCl2 Na2 S, Na2 CO3 làA. dd NaOH. B. dd HCl. C. Na. dd KCl.Câu 50: So etanol, nguyên trong nhóm ­OH phenol linh đng vìớ A. electron vòng benzen tăng lên, nh là các trí và p.ậ ịB. Liên C­O phenol ng.ế ữC. Trong phenol, electron ch tham gia liên nguyên oxi đã tham gia liên vàoặ ợvòng benzen làm liên ­OH phân nế .D. Phenol tác ng dàng brom tr ng 2, 4, 6­tri brom phenol.ụ ướ ắCâu 51: Có bao nhiêu ph ng ra khi cho các ch Cả ấ6 H5 OH; NaHCO3 NaOH; HCl tácd ng nhau ng đôi t?ụ VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễA. 3. B. 4. C. 5. D.6.Câu 52: Dãy các ch đu ph ng phenol làồ ớA. dung ch NaCl, dung ch NaOH, kim lo Na.ị ạB. brom, axit axetic, dung ch NaOH.ướ ịC. brom, anhiđrit axetic, dung ch NaOH. ướ ịD. brom, anđehit axetic, dung ch NaOH.ướ ịCâu 53: Hi ng ra khi nh vài gi dung ch HCl đc vào ng nghi mệ ượ ượ ệch ít dung ch HCOONa và ít dung ch Cứ ị6 H5 ONa nh làồ ạA. Có phân p; dung ch trong su hóa đc.ự ụB. Dung ch trong su hóa đc.ị ụC. Có phân p; dung ch trong su t.ớ ốD. Xu hi phân ng nghi m.ấ ệCâu 54: nh ng nhóm ­OH đn CẢ ưở ố6 H5 trong phân phenol th hi qua ph nử ảng gi phenol iứ ớA. dung ch NaOH. B. Na kim lo i. C. Br2. ướ D. H2 (Ni, nung nóng).Câu 55: Ch có công th phân nào đây có th tác ng đc Na, NaOH?ấ ướ ượ ảA. C5 H8 O. B. C6 H8 O. C. C7 H10 O. D. C9H12O.Câu 56: Ba ch th X, Y, đu có công th phân Cợ ử7 H8 O. tác ng Na vàụ ớNaOH; tác ng Na, không tác ng NaOH; không tác ng Na và NaOH Côngụ ớth X, Y, làứ ượA. C6 H4 (CH3 )OH; C6 H5 OCH3 C6 H5 CH2 OH.B. C6 H5 OCH3 C6 H5 CH2 OH; C6 H4 (CH3 )OH.C. C6 H5 CH2 OH; C6 H5 OCH3 C6 H4 (CH3 )OH.D. C6H4(CH3)OH; C6H5CH2OH; C6H5OCH3.Câu 57: Cho các ch Cầ ượ ấ2 H5 Cl, C2 H5 OH, C6 H5 OH, C6 H5 Cl vào dung ch NaOH loãngịđun nóng. ch có ph ng?ỏ ứA. ch t. B. ch t. C. Hai ch t.ấ D. Ba ch t.ấ VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễCâu 58: a. đng phân aố ủC3 H5 Cl3 làA. 5. B. 6. C. 3. D. 4.b. Trong các đng phân Cố ủ3 H5 Cl3 có th có bao nhiêu đng phân khi thu phân trongể ỷmôi tr ng ki cho ph ph ng đc Na và dung ch AgNOườ ượ ị3 /NH3 raạAg?A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 59: ch có ch vòng benzen và có CTPT là Cợ ứ7 H6 Cl2 Th phân trong NaOHủđc, tặ cao, cao thu đc ch có CTPT là Cượ ấ7 H6 O. Hãy cho bi có bao nhiêu CTCT?ếA. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 60: Cho các ch sau: (I) CHợ ấ3 CH2 OH. (II) C6 H5 OH. (III) NO2 C6 H4 OH.Ch phát bi saiọ ểA. ch đu có nguyên linh đng.ả ộB. đu ph ng đc dung ch baz đi ki th ng.ả ượ ườC. Ch (III) có nguyên linh đng nh t.ấ ấD. Th linh đng nguyên đc theo chi nh sau: III II I.ứ ượ ưCâu 61: Cho các ch sau A: CHấ4 O; B: C2 H6 O2 C: C3 H8 O3 .Đi nào sau đây luôn đúng?ềA. A, B, là các ancol no, ch ởB. A, B, đu làm màu dd thu tím.ề ốC. A, B, là các ch no.ợ ơD. A, B, đu là este no, đn ch c.ề ứCâu 62: Cho ph ng: (1) 2CHả ứ3 COOH Na2 CO3 2CH3 COONa H2 CO2 (2)C6 H5 ONa CO2 H2 C6 H5 OH NaHCO3Hai ph ng trên ch ng axit theo th CHả ự3 COOH, H2 CO3 C6 H5 OH, HCO3 làA. Tăng n. B. Gi n.ả C. Không thay đi. D. tăng gi m.ừ ảCâu 63: Cho dãy các ch t: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. ch tấ ấtrong dãy ph ng đc NaOH (trong dung ch) làả ượ VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 64: là phenol và metanol. Đt cháy hoàn toàn đc nCOỗ ượ2 nH2 O.V kh ng metanol trong làậ ượA. 25%. B. 59,5%. C. 50,5%. D. 20%.Câu 65: ch ch ba nguyên C, H, có kh ng mC mH mO =ộ ượ21 4. ch có công th đn gi nh trùng công th phân đngợ ồphân thu lo ch th ng công th phân làấ ủA. 3. B. 6. C. 4. D. .Câu 66: Cho là ch th m; mol ph ng lít dung ch NaOH 1M.ợ ịM khác, cho mol ph ng Na (d thì sau ph ng thu đc 22,4a lít khí Hặ ượ2( đktc). Công th thu làở ủA. HOC6 H4 COOCH3 B. CH3 C6 H3 (OH)2 C. HOC6 H4 COOH. D. HOCH2C6H4OH.Câu 67: ch (phân có vòng benzen) có công th phân là Cợ ử7 H8 O2 tácd ng đc Na và NaOH. Bi ng khi cho tác ng Na mol Hụ ượ ố2 thuđc ng mol tham gia ph ng và tác ng đc NaOH theo mol :ượ ượ ố2. Công th thu làứ ủA. C6 H5 CH(OH)2 B. CH3C6H3(OH)2 C. CH3 OC6 H4 OH. D. C. HOCH2 C6 H4 OH.Câu 68: Cho hai anken đng đng ti nhau tác ng (có Hỗ ướ2 SO4 làmxúc tác) thu đc hai (ancol) và Y. Đt cháy hoàn toàn 1,06 gam nượ ượ ỗh sau đó th toàn ph cháy vào lít dung ch NaOH 0,1M thu đc dungợ ượd ch trong đó ng NaOH ng 0,05M. Công th thu và làị ủ(Th tích dung ch thay đi không đáng )ể ểA. C4 H9 OH và C5 H11 OH. B. C3 H7 OH và C4 H9 OH.C. C2H5OH và C3H7OH. D. C2 H5 OH và C4 H9 OH.Câu 69: Đt cháy hoàn toàn hai (ancol) và là đng đng ti pố ượ ếc nhau, thu đc 0,3 mol COủ ượ2 và 0,425 mol H2 O. khác, cho 0,25 mol tácặ ợd ng Na (d ), thu đc ch đn 0,15 mol Hụ ượ ế2 Công th phân X, làứ ủA. C3 H6 O, C4 H8 O. B. C2H6O, C3H8O. C. C2 H6 O2 C3 H8 O2 D. C2 H6 O, CH4 O.