Trắc nghiệm hoá 11 Hiđrocacbon
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Bài ph Hiđrocacbon: Ankan, Anken, Ankin, Aren.ậ Câu khí 0,5 mol Hỗ ồ2 0,1 mol vinylaxetilen và 0,2 mol axetilen. Nung th gian iộ ớxúc tác Ni, thu đc khí có kh so Hượ ớ2 là 28,5. cho toàn vào dung chế ịbrom (d thì có gam brom tham gia ph ng. Giá tr làư ủA. 32. B. 64. C. 48. D. 16.Câu 2. Cho các phát bi sau: ể(a) Khi đt cháy hiđrocacbon X, thu đc mol COố ượ ố2 nh mol Hỏ ố2 thì là ankin ho cặankađien. (b) ch phenylaxetilen có ch 13 liên σ(c) Brom tan trong trong hexan. ướ ơ(d) Nh ng ch có cùng công th nh ng khác nhau phân không gian aữ ủcác nguyên trong phân là đng phân nhau. ủ(e) Ph ng th ng ra nhanh, không hoàn toàn và không theo ng nh đnh. ườ ướ ị(g) ch Cợ ấ9 H12 BrCl có vòng benzen trong phân ửS phát bi đúng làố ểA. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 3. Cho dãy các ch t: xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen. ch trong dãy làm tố ấmàu brom làướA. 2. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 4. Cho dãy chuy hoá sau: Benzen ),(42xttHCo X)1:1,(2asBr YotOHHCKOH,/52 ZBi X, Y, là ph chính. Tên Y, làế ượA. benzyl bromua và toluen. B. 1brom2phenyletan và stiren.C. 1brom1phenyletan và stiren. D. 2brom1phenylbenzen và stiren.Câu 5. Cho 3,36 lít C2 H2 (đi ki tiêu chu n) đi qua dung ch HgSOề ị4 80ở OC thu đc nượ ảph (hi su 60%). Cho ph tác ng dung ch Agẩ ị2 O/NH3 thuưđc gam ch n. Giá tr là:ượ A. 33,84 B. 48,24 C. 14,4 D. 19,44Câu 6. lít khí H2 và olefin đng đng liên ti p, trong đó H2 chi 60% th tích .D nế ỗh đi qua Ni nung nóng đc khí B. Đt cháy hoàn toàn khí đc 19,8 gam ượ ượ CO2 và 13,5 gamH2 Công th olefin làứ A. C2 H4 và C3 H6 B. C3 H6 và C4 H8 C. C4 H8 và C5 H10 D. C5 H10 và C6 H12 .Câu 7. Nitro hoá benzen đc 14,1 gam ch nitro có phân kh kém nhau là 45 (u). Đtượ ốcháy hoàn toàn hai ch nitro này đc 0,07 mol Nỗ ượ2 ch nitro đó làấ A. C6 H5 NO2 và C6 H4 (NO2 )2 B. C6 H4 (NO2 )2 C6 H3 (NO2 )3 C. C6 H3 (NO2 )3 C6 H2 (NO2 )4 D. C6 H2 (NO2 )4 C6 H(NO2 )5Câu 8. là propan, xiclopropan, butan và xiclobutan. Đt gam thu đc 63,8 gam ượ CO2và 28,8 gam H2 Thêm H2 vào gam đun nóng Ni thu đc có kh so iừ ượ ớH2 là 26,375. kh so Hỉ ớ2 là: A. 23,95 B. 25,75 C. 24,52 D. 22,89Câu 9. Xác định chất biết A, B, C, D… là các chất vô cơ hoặc hữu cơ thỏa mãn:A C0600 H2 A2D 0,txt H2 xtpto,, Cao su Buna. A. C2 H5 OH B. CH3 CHO C. C2 H6 D. C6 H6 Câu 10. Đt cháy hoàn toàn 0,3 mol hidrocacbon ch có mol ng nhau thu đc 0,75ố ượmol CO2 và 0,9 mol H2 O. ch th mãn là?ố ỏA. B. C. D. 4Câu 11. Có bao nhiêu đng phân o, ch có công th phân Cồ ử5 H8 tác ng Hụ ớ2 (xúc tácưthích p) thu đc ph isopentan?ợ ượ ẩA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 12. Cho chuy hóa sau: CHơ ể4 C→2 H2 C→2 H3 Cl PVC. ng 250kg PVC theo đ→ ồtrên thì mầ khí thiên nhiên đktc). Giá tr là (bi CHở ế4 chi 80% th tích khi thiên nhiên vàế ểhi su quá trình là 50%)ệ ảA. 224,0 B. 448,0 C. 286,7 D. 358,4 Câu 13. Cho lit (âu 17đktc) khí Cỗ ồ2 H2 và H2 đi qua ng ch xúc tác Ni,đun nóng thuố ứđc hidrocacbon có kh so Hượ ớ2 ng 13,5.Ph trăm th tích khí C2H2 trong là:ằ A. 33,33 B. 60 C. 66,67 D. 40 %Câu 14. Cho ph ng (theo đúng mol):ơ ệ(a) X1 X2 (b) X1 X3 2 (c) X X4 2 d) X2 X4 X5 e) X5 X6 2 f) nX3 X6 X7 Bi là hiđrocacbon, X7 là polime có phân kh xích ng 158. Công th làử A. C7 H16 B. C5 H12 C. C4 H10 D. C6 H14 .Câu 15. Cho butan qua xúc tác nhi cao) thu đc Cở ượ ồ4 H10 C3 H6 C2 H6 C2 H4 và CH4 .Đun nóng ng Hớ ượ2 (xúc tác Ni) đn khi ph ng ra hoàn toàn thu đc Y. Đtế ượ ốcháy hoàn toàn thu đc 6,72 lít khí COượ2 (đktc) và 7,56 gam H2 O. Bi ph ng iế ớ250 ml dung ch Brị2 0,1M. kh so Hỉ ớ2 là A. 30. B. 15. C. 24. D. 12.Câu 16. Đt cháy hoàn toàn 0,05 mol Cố ồ2 H2 và hiđrocacbon Y. th ph cháyấ ẩvào dung ch Ca(OH)ị2 (d ), thu đc 15 gam và kh ng ph dung ch gi 5,7 gam.ư ượ ượ ớCông th phân làứ ủA. C4 H10 B. C4 H8 C. C5 H12 D. C5 H10 .Câu 17. Đt cháy hoàn toàn 0,1 mol stiren và xilen thu đc COượ2 và c. th hoànướ ụtoàn ph cháy ng 500 ml dung ch NaOH 2M đc dung ch Y. Kh ng thu đc khiả ượ ượ ượcho dung ch BaClị2 vào dung ch làư ịA. 19,7 gam. B. 59,1 gam. C. 39,4 gam. D. 157,6 gamCâu 18. Ph ng nào đây làm thay đi nhân th ?ả ướ ơA. stiren Br2 (trong CCl4 B. benzen Cl2 (as)C. cumen Cl2 (as) D. toluen KMnO4 H2 SO4 (t 0)Câu 19. 10 gam CHỗ ồ4 C3 H6 và C2 H2 làm màu 48 gam Brấ2 trong dung ch. khácị ặ13,44 lít khí (đktc) tác ng AgNOụ ớ3 /NH3 đc 36 gam a. Thành ph kh ngượ ược CHủ4 có trong làA. 25% B. 32% C. 20% D. 50%Câu 20. Đt cháy hoàn toàn lít khí ankin và hiđrocacbon dùng 4,5 lít khí Oố ầ2 sinh ra3 lít khí CO2 (các th tích khí đo cùng đi ki nhi đ, áp su t). Công th phân và nể ầl là:ượA. C2 H2 và CH4 B. C3 H4 và CH4 C. C2 H2 và C2 H4 D. C3 H4 và C2 H6 .Câu 21. Hiđrocacbon có công th phân Cứ ử6 H10 tác ng dung ch AgNO3 /NH3 ra aạ ủvàng. Khi hiđro hóa hoàn toàn thu đc neohexan. Tên là:ượ ủA. 2,2đimetylbut3in. B. 2,2đimetylbut2in.C. 3,3đimetylbut1in. D. 3,3đimetylpent1in.Câu 22. axetilen, etilen và hidrocacbon cháy hoàn toàn thu đc COỗ ượ2 và H2 theo lỉ ệmol 1:1. đi qua bình đng dung ch brom th kh ng bình tăng lên 0,82 gam, khí thoát raẫ ượkh bình đem đt cháy hoàn toàn thu đc 1,32 gam COỏ ượ2 và 0,72 gam H2 O. trong làủ A. 75. B. 50. C. 33,33. D. 25.Câu 23. Đt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) khí m: CHố ồ4 C2 H4 C2 H6 C3 H8 thu đc 6,16 gam COượ2và 4,14 gam H2 O. mol Cố2 H4 trong trên làỗ A. 0,03 mol. B. 0,09 mol. C. 0,01 mol. D. 0,08 mol.Câu 24. Cho 2,721 gam cao su bunaS tác ng dung ch ch 3,53 gam brom trong CClụ ứ4 Tỉl xích gi butađien và stiren trong lo cao su đó làệ A. 1. B. 2. C. 1. D. 2.Câu 25. Cho 1,792 lít m: propin, Hỗ ồ2 đktc, kh so Hở ớ2 ng 65/8) đi qua xúc tácằnung nóng trong bình kín thu đc khí có kh so He ng a. làm màu aượ ừđ 160 gam brom 2%. Giá tr đúng nh là ướ ủA. 8,12. B. 10,8. C. 21,6. D. 32,58. Câu 26. Cho chuy hoa sau 00203H txt ,t Z2 2Pd ,PbCOt ,xt ,pC Cao su buna N Cac ch X, Y, la :ấ ượA benzen; xiclohexan; amoniac axetanđehit; ancol etylic; buta1,3đienC vinylaxetilen; buta1,3đien; stiren vinylaxetilen; buta1,3đien; acrilonitrinCâu 27. Cho isopren tác ng HBr theo 1:1 mol thì ng đng phân có th thuụ ểđc làượA. B. C. D. 7Câu 28. Ch có công th phân Cấ ử9 H12 Khi cho tác ng clo có ho tácụ ặd ng clo khi chi sáng đu thu đc xu monoclo duy nh t. Tên làụ ượ ủA. cumen. B. 1,3,5trimetylbenzen. C. propylbenzen. D. 1etyl3metylbenzen.Câu 29. bình kín ch 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol Hộ ồ2 và ítộb Ni. Nung thu đc hiđrocacbon (không ch but 1in) có kh điộ ượ ốv Hớ2 là 328/15. Cho toàn đi qua bình đng dung ch AgNOộ ị3 /NH3 thu đc gam tư ượ ết vàng nh và 1,792 lít khí thoát ra kh bình. làm no hoàn toàn đúngủ ừ50 ml dung ch Brị2 1M. Các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làả ủA. 14,37. B. 15,18. C. 13,56. D. 28,71.Câu 30. Tính ch hoá nào không ph stiren?ả ủA. Tác ng dung ch NaOH.ụ ịB. Làm màu dung ch KMnOấ ị4 .C. Tham gia ph ng trùng p, ph ng đng trùng p.ả ợD. Làm màu dung ch Brấ ị2 .Câu 31. Đt cháy hoàn toàn 0,336 lít (đktc) ankađien th khí. ph cháy đc th vào 40ố ượ ếml dung ch Ba(OH)ị2 1,5M thu đc 8,865 gam a. làượ ủA. C3 H4 B. C5 H8 C. C3 H4 ho Cặ5 H8 D. C4 H6 .Câu 32. Đt cháy hoàn toàn 8,0 gam hai ankin (th khí nhi th ng) thu đc 26,4ố ườ ượgam CO2 khác, cho 80 gam tác ng dung ch AgNOặ ị3 trong NH3 đn khi ph ngư ứhoàn toàn thu đc ng quá 25 gam. Công th hai ankin trên làượ ượ ượ ủA. CH CH và CH≡3 C CH.≡ B. CH CH và CH≡3 CH2 C CH.≡C. CH CH và CH≡3 C CCH≡3 D. CH3 C CH và CH≡3 CH2 C CH.≡Câu 33. Ti hành đime hóa mol axetilen thu đc X. Tr Hế ượ ớ2 theo 1:2 mol iỉ ồnung nóng Ni đn ph ng hoàn toàn thu đc Y. làm màu dung chớ ượ ịch 0,15 mol Brứ2 Hi su ph ng đime hóa làệ A. 70%. B. 15%. C. 30%. D. 85%.Câu 34. hiđrocacbon th khi (đktc) tac ng đc dd AgNOố ượ ớ3 trong NH3 la A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 35. Cho 13,8 gam ch có công th phân Cấ ử7 H8 tác ng ng dung chụ ượ ịAgNO3 trong NH3 thu đc 45,9 gam a. có bao nhiêu đng phân th mãn tính ch trên?ượ ấA. 2. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 36. Cỗ ồ2 H2 và H2 có cùng mol. ng cho qua ch xúc tác thíchố ượ ấh nung nóng, thu đc Cợ ượ ồ2 H4 C2 H6 C2 H2 và H2 vào dung ch brom thì kh iụ ốl ng bình brom tăng gam so ban đu và thoát ra 4,48 lít khí (đktc) có kh so Hượ ớ2 là 8.Đ đt cháy hoàn toàn 33,6 lít Oể ầ2 (đktc). Giá tr làịA. 14,0. B. 9,8. C. 10,8. D. 13,4.Câu 37. Ti hành nhi phân butan và heptan (t mol) thì thu đc pế ượ ợY (Gi ch ra ph ng cracking ankan hi su 100%). KLPTTB (ả Ytb là:A. Ytb 36. B. 27 Ytb 54. C. 27 Ytb 32. D. 27 Ytb 36.Câu 38. Thu TNT đc đi ch tr ti tố ượ ừA. Vinyl benzen. B. pxilen. C. Benzen. D. Metyl benzen.Câu 39. Cho hiđrocacbon X, Y, thu dãy đng đng và Oỗ ồ2 O3 .Tr theo th tích Vộ ểA :VB 1,5:3,2 đt cháy. sau ph ng thu đc ch mồ ượ ồCO2 và H2 O(h i)ơ có Vỉ ệ(CO2) :V(H2O) 1,3:1,2. Bi kh so Hế ớ2 là 19. kh soỉ ủv Hớ2 làA. 13,5. B. 15. C. 11,5. D. 12.Câu 40. Th hi hai dãy chuy hoá: C6 H6 423SOH/HNO ?Fe/Br2 C6 H6 33AlCl/ClCH Fe/Br2 BBi ng các ph ng ra mol 1:1. Tên các ph A, thu đc làế ượ ượA. (A) bromnitrobenzen và bromnitrobenzen; (B) m bromtoluen.B. (A) bromnitrobenzen; (B) o bromtoluen và p bromtoluen.C. (A) p bromnitrobenzen; (B) o bromtoluen p bromtoluen.D. (A) m bromnitrobenzen; (B) m bromtoluen.Câu 41. Cho các ch sau: etilen, vinylaxetilen, isopren, toluen, propin, stiren, butan, cumen, benzen, ấbuta1,3đien. nh nào đây là đúng khi ướ nh xétậ các ch trên?ề ấA. Có ch làm màu dung ch brom.ấ ịB. Có ch làm màu dung ch KMnO4 nhi th ng.ở ườC. Có ch tác ng dung ch AgNOấ ị3 /NH3 đun nóng.D. Có ch tác ng Hấ ớ2 (có xúc tác thích và đun nóng).ợCâu 42. Trong bình kín ch 0,35 mol Cộ ứ2 H2 0,65 mol H2 và ít Ni. Nung nóng bình th iộ ờgian, thu đc khí có kh so Hượ ớ2 ng 8. vào ng dung ch AgNOằ ượ ị3 trongNH3 đn ph ng hoàn toàn, thu đc khí và 24 gam a. khí ph ng aế ượ ừđ bao nhiêu mol Brủ ớ2 trong dung ch?ịA. 0,20 mol. B. 0,25 mol. C. 0,10 mol. D. 0,15 mol.Câu 43. Khi crackinh hoàn toàn th tích ankan thu đc hai th tích (các th tích khí đoộ ượ cùng đi ki nhi và áp su t); kh so Hở ớ2 ng 14,5. Đt cháy hoàn toàn 2,24 lít (ằ ởđktc), th toàn ph cháy vào 300 ml dung ch Ba(OH)ồ ị2 1M thu đc gam a. Giáượ ủtr làịA. 78,8g. B. 59,1g. C. 19,7g. D. 39,4.Câu 44. 2,24 lít khí Cẫ ồ2 H2 và H2 (có th tích V(Cỉ ể2 H2 V(H2 đi qua Ni nung nóng thu đc Y, cho đi qua dung ch Brượ ị2 thu đc 896ml khí bay ra ượ ợkh bình dung ch Brỏ ị2 kh đi Hỉ ớ2 ng 4,5. Bi các khí đu đo đktc. Kh ng ượbình Br2 tăng thêm là A. 1,6gam B. 0,8gam C. 0,4 gam D. 0,6 gamCâu 45. khí 0,45 mol Hỗ ồ2 và 0,15 mol vinylaxetilen. Nung th gian xúc ớtác Ni thu đc khí có kh so Hượ ớ2 là 14,5. cho toàn vào dung ừd ch brom (d thì có gam brom tham gia ph ng. Giá tr làị A. 32. B. 48. C. 16. D. 24. Câu 46. Nung nóng mol Cỗ ồ2 H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích thu đc ượ ỗh khí Y. qua ng dung ch AgNOợ ượ ị3 trong NH3 sau khi ph ng hoàn toàn thu đc 24 gamả ượk và khí Z. làm màu đa 40 gam brom trong dung ch và còn ợkhí T. Đt cháy hoàn toàn thu đc 11,7 gam c. giá tr làố ượ ướ A. 1. B. 0,9. C. 1,25. D. 2,5.Câu 47. Cho phản ứng: CH3 CH C(CH3 )CH3 K2 Cr2 O7 H2 SO4 CH3 COOH CH3 COCH3 Cr2 (SO4 )3 +K2 SO4 H2 OTổng các hệ số là số nguyên nhỏ nhất đứng trước chất khử và chất oxi hóa để phảnứng trên cân bằng làA. 14. B. 2. C. 6. D. 5.Câu 48. Khi nung butan xúc tác thích thu đc CHớ ượ ồ4 C3 H6 C2 H4 C2 H6 C4 H8 H2 vàC4 H10 Đt cháy hoàn toàn thu đc 8,96 lít COư ượ2 (đo đktc) và 9,0 gam Hở2 O. khác, nặ ỗh làm màu 12 gam Brợ ế2 trong dung ch brom. Hi su ph ng nung butan làị ướ A. 75%. B. 65%. C. 50%. D. 45% .Câu 49. Khi nung butan xúc tác thích thu đc CHớ ượ ồ4 C3 H6 C2 H4 C2 H6 C4 H8 H2 vàC4 H10 Đt cháy hoàn toàn thu đc 8,96 lít COư ượ2 (đo đktc) và 9,0 gam Hở2 O. khác, nặ ỗh làm màu 12 gam Brợ ế2 trong dung ch brom. Hi su ph ng nung butan làị ướ A. 75%. B. 65%. C. 50%. D. 45% .Câu 50. Tr Cộ2 H6 và ankin th khí) theo mol 1:1, thêm ti khí Oộ ế2 vào thì đc pượ ợcó kh so Hỉ ớ2 là 18. Công th phân làứ ủA. C2 H2 B. C5 H8 C. C3 H4 D. C4 H6 .Câu 51. đi ch PVC trong công nghi hi nay làơ ệA. C2 H62Cl C2 H5 Cl HCl C2 H3 Cl ,TH Pcao PVC.B. C2 H4 2Cl C2 H3 Cl ,TH Pcao PVC.C. CH4 1500oC C2 H2 HCl C2 H3 Cl ,TH Pcao PVC.D. C2 H42Cl C2 H4 Cl2 HCl C2 H3 Cl ,TH Pcao PVC.Câu 52. Cho các ph ng sau: ứa) CH4 Cl2 askt CH3 Cl HCl b) C2 H4 Br2 C2 H4 Br2c) C6 H6 Br2 ,oFe t C6 H5 Br HBr d) C6 H5 CH3 Cl2 askt C6 H5 CH2 Cl HClS ph ng có ch th do, ph ng dây chuy làố ềA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 53. Cho các hiđrocacbon sau: aren(1); ankan có nhánh(2); anken có nhánh(3); xicloankan không phânnhánh(4); ankan không phân nhánh(5); anken không phân nhánh(6). Th tăng ch octan cácứ ủhiđrocacbon trên làA. 1,3,2,6,4,5. B. 5,4,6,2,3,1. C. 4,5,6,2,3,1. D. 5,4,6,1,2,3.Câu 54. có công th phân Cứ ử6 H14 Khi clo hoá (theo mol 1:1) thu đc ph m. Th hi nỉ ượ ệph ng hiđro thì thu bao nhiêu olefin ?ả ừA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 55. axetilen, propilen và metan. Đt cháy hoàn toàn 11 gam thu đc 12,6ỗ ượgam c. khác 5,6 lít X(đkc) ph ng dung ch ch 50 gam brom. Thànhướ ứph th tích các ch trong làầ ượA. 37,5%; 37,5%; 25,0% B. 37,5%; 25,0%; 37,5% C. 25,0%; 50,0%; 25,0% D. 50,0%; 25,0%; 25,0% .Câu 56. axetilen, etilen và hidrocacbon M. Cho gam quaộ ừdung brom tháy kh ng bình brom tăng 5,40 gam. khác đem đt cháy hoàn toàn gam pư ượ ợX thu đc 11,20 lít khí COượ2 đktc) và gam Hở2 O. Thành ph ph trăm kh ng có trongầ ượ ủh làỗ A. 22.86%. B. 22,88% C. 22,85%. D. 22,87%.

