Trắc nghiệm hoá 11 Hiđrocacbon no và Hiđrocacbon không no
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
CĐ 2007Câu Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan,propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thuđược 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí(ở đktc)nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là A. 70,0 lít. B. 78,4 lít. C. 84,0 lít. D.56,0 lít.Câu Dẫn lít (đktc) hỗn hợp gồm axetilen và H2 đi qua ống sứ đựng bộtNi nung nóng thu được khí Y. Dẫn qua lượng dư AgNO3 trong dung dịchNH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí thu được 2,24 lítCO2 (đktc) và 4,5 gam H2 O. Giá trị của làA. 11,2 B. 13,44 C. 5,60 D.8,96Câu 3. Khi cho ankan (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbonbằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 (trong điều kiện chiếusáng) chỉ thu được dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của làA. 2-metylpropan B. 2,3-đimetylbutan C. butan D. 3-metylpentanA 2007Câu Cho 4,48 lít hỗn hợp (đktc) gồm hai hiđrocacbon mạch hở lội từ từqua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, sốmol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình brom tăng 6,7 gam. CTPT 2ủhiđrocacbon làA. C2 H2 và C4 H6 B. C2 H2 và C4 H8 C. C3 H4 và C4 H8 D. C2 H2 và C3 H8Câu Ba hiđrocacbon X, Y, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đókhối lượng phân tử của bằng lần khối lượng phân tử của X. Đốt cháy 0,1mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thuđược số gam kết tủa làA. 20 B. 40 C. 30 D. 10Câu Một hiđrocacbon cộng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sảnphẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. CTPT làủA. C3 H6 B. C3 H4 C. C2 H4 D. C4 H8Câu Hidđrat hóa anken chỉ tạo ancol. Hai anken làA. 2metylpropen và but1en B. propen và but2enC. eten và but2en D. eten và but1enCâu Hỗn hợp gồm hidđrocacbon và oxi có tỉ lệ mol 1:10. Đốt cháy hoàntoàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho qua dung dịch H2 SO4 đặcthu được hỗn hợp có tỉ khối so với H2 bằng 19. CTPT làủA. C3 H8 B. C3 H6 C. C4 H8 D. C3 H4B 2007Câu Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duynhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên ankan đó làA. 3,3-đimetylhexan B. 2,2-đimetylpropan C. isopentan D. 2,2,3-trimetylpentanCĐ 2008Câu 10 Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là Cn H2n+1 .Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nàoA. Ankan B. Ankin C. Ankađien D. AnkenCâu 11 Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hỗn hợp gồm C3 H6 CH4 CO (thể tíchCO gấp đôi thể tích CH4 thu được 24 ml CO2 (các thể tích đo cùng điều kiệnnhiệt độ, áp suất). Tỉ khối của so với H2 làA. 12,9 B. 25,8 C. 22,2 D.11,1Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan và ankin thuđược số mol CO2 bằng số mol H2 O. Phần trăm số mol của và làA. 75 và 25 B. 20 và 80 C. 35 và 65 D. 50 và 50Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được 0,11 mol CO2 và0,132 mol H2 O. Khi tác dụng với khí clo (tỉ lệ mol 1:1) thu được một sảnphẩm hữu cơ duy nhất. Tên làA. 2metylbutan B. etan C. 2,2đimetylpropan D. 2metylpropanA 2008Câu Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2 H2 và 0,04 mol H2 với xúctác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp lội từtừ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z(đktc) có tỉ khối so với oxi bằng 0,5. Khối lượng bình brom tăng làA. 1,04 B. 1,32 C. 1,64 D.1,20Câu Hỗn hợp có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen vàpropin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol thì tổng khối lượng CO2 và H2 thuđược làA. 20,4 B. 18,6 C. 18,96 D. 16,8Câu 16 Khi crackinh hoàn toàn thể tích ankan thì thu được thể tíchhỗn hợp (các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) có tỉ khốiso với H2 là 12. CTPT XủA. C6 H14 B. C3 H8 C. C4 H10 D. C5 H12Câu 17. Cho isopentan tác ng clo theo mol 1: 1, ph monoclo đa thuụ ốđc làượA. B. C. D.4B 2008Câu 18. 1,68 lít khí hiđrocacbon vào bình đng dung ch brom (d ).ẫ ưSau khi ph ng ra hoàn toàn, có gam brom đã ph ng và còn 1,12 lít khí. uả ếđt cháy hoàn toàn 1,68 lít thì sinh ra 2,8 lít COố2 CTPT hiđrocacbon là (bi các thủ ểtích khí đu đo đktc)ề ởA. CH4 và C2 H4 B. CH4 C3 H4 C. CH4 C3 H6 D. C2 H6 ,C3 H6Câu 19 Hidđrocacbon mạch hở trong phân tử chỉ chứa lien kết và có 2nguyên tử cacbon bậc trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích Xthu được thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho tácdụng với Cl2 (theo tỉ lệ mol 1:1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra làA. B. C. D. 5Câu Đốt cháy hoàn toàn lít hỗn hợp khí gồm C2 H2 và hiđrocacbon Xsinh ra lít CO2 và lít hơi H2 (các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiệnnhiệt độ và áp suất). CTPT của làA. C2 H6 B. C2 H4 C. CH4 D. C3 H8Câu Ba hiđrocacbon X, Y, là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử củaZ gấp đôi khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, thuộc dãy đồng đẳng A. Ankan B. Anken C. Ankađien D. AnkinCĐ 2009Câu 22 khí 0,3 mol Hỗ ồ2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung th gian iộ ớxúc tác Ni thu đc khí có kh so không khí ng 1. cho toàn cượ ụt vào dung ch brom thì có gam brom tham gia ph ng. Giá tr làừ ủA. 8,0 B. 16,0 C. 3,2 D. 32,0Câu 23. Cho các ch t: xiclobutan, 2metylpropen, but1en, cisbut2en, 2metylbut2en. Dãyấg các ch sau khi ph ng Hấ ớ2 (d xúc tác Ni) cho cùng ph làư ẩA. xiclobutan, 2metylbut2en và but1enB. but1en, 2metylpropen, cisbut2enC. 2metylpropen, cisbut2en và xiclobutanD. xiclobutan, cisbut2en và cisbut2enCâu 24. khí Hỗ ồ2 và C2 H4 có kh so He ng 3,75. qua Ni nungỉ ẫnóng, thu đc khí có kh so He ng 5. Hi su ph ng hiđro hóa làượ ứA. 20 B. 25 C. 40 D. 50A 2009Câu 25. Hidđrocacbon không làm màu dung ch brom nhi th ng. ườ Tên aọ ủX làA. xiclohexan B. xiclopropan C. stiren D. etilenCâu 26 Hỗn hợp khí gồm anken và ankin có cùng số nguyên tửcacbon trong phân tử. Hỗn hợp có khối lượng 12,4 gam và có thể tích 6,72lít (ở đktc). Số mol, CTPT của M, lần lượt làA. 0,1 mol C2 H4 và 0,2 mol C2 H2 B. 0,2 mol C2 H4 và 0,1 mol C2 H2C. 0,1 mol C3 H6 và 0,2 mol C3 H4 D. 0,2 mol C3 H6 và 0,1 mol C3 H4B 2009Câu 27. Hỗ ồ2 và anken có kh năng ng HBr cho ph duy nh tả ấcó kh so Hỉ ớ2 ng 9,1. Đun nóng có xúc tác Ni, sau khi ph ng ra hoànằ ảtoàn, thu đc khí không làm màu brom, kh so Hượ ướ ớ2 ngằ13. CTCT của ankenA. CH2 =C(CH3 )2 B. CH2 =CH2 C. CH2 =CHCH2 CH3 D.CH3 CH=CHCH3Câu 28 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp làA. stiren, clobenzen, isoprene, but1enB. 1,2điclopropan, vinylaxetilen, vinylbenzen, toluene.C. buta1,3ddien, cumen, etilen, transbut2enD. 1,1,2,2tetrafloeten, propilen, stiren, vinylcloruaCâu 29. Cho CHỗ ồ4 C2 H4 C2 H2 8,6 gam tác ng dung chấ ịbrom thì kh ng brom ph ng là 48 gam. khác, cho 13,44 lít (đktc) pư ượ ợkhí tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong dd NH3 thu đc 36 gam a. Thànhượ ủph ph trăm theo th tích CHầ ủ4 trong làỗ ợA. 20 B. 50 C. 25 D. 40Câu 30. Cho hiđrocacbon ph ng brom (trong dung ch) theo mol 1:1 thu đcả ượch (ch 74,08% brom kh ng). Khi ph ng HBr thì thu đc 2ấ ượ ượs ph khác nhau. Tên làọ ủA. but1en B. Xiclopropan C. but2en D. propilenCĐ 2010Câu 31. Đt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hiđrocacbon X, (Mố ồY MX ), thuđc 11,2 lít COượ2 (đktc) và 10,8 gam H2 O. Công th làứ ủA. CH4 B. C2 H2 C. C2 H6 D. C2 H4Câu 32. Cho 3,12 gam ankin ph ng 0,1 mol Hả ớ2 (xúc tác Pd/PbCO3 o) thu đc nượ ỗh ch có hiđrocacbon. CTPT làợ ủA. C2 H2 B. C4 H6 C. C5 H8 D. C3 H4Câu 33. Ch nào sau đây có đng phân hình cấ ọA. 2clopropen B. 1,2đicloetan C. But2in D. but2enA 2010Câu 34 Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,02 mol C2 H2 và 0,03 mol H2 trong mộtbình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y. Cho lội từ từ vào bình nướcbrom dư, sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng gam và có280 ml hỗn hợp khí (đktc) thoát ra. Tỉ khối của so với H2 là 10,08. Giá trịcủa làA. 0,585 B. 0,620 C. 0,205 D. 0,328Câu 35 Anken hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên làủA. 3etylpent3en B. 2etylpent3en C. 3etylpent2en D. 3etylpent1enCâu 36. Đt cháy hoàn toàn ng hiđrocacbon X. th toàn ph cháy vàoố ượ ẩdung ch Ba(OH)ị2 ra 29,55 gam a, dung ch sau ph ng có kh ng gi mư ượ ả19,35 gam so dung ch Ba(OH)ớ ị2 ban đu. CTPT làủA. C3 H8 B. C2 H6 C. C3 H6 D. C3 H6B 2010Câu 37. ankan và anken. kh so Hỗ ớ2 ng 11,25. Đt cháy ốhoàn toàn 4,48 lít thu đc 6,72 lít COượ2 (đktc). Công th ankan và anken làứ ượA. CH4 và C2 H4 B. CH4 và C4 H8 C. C2 H6 và C2 H4 D. CH4 và C3 H6CĐ 2011Câu 38. liên xich ma có trong phân etilen, axetilen, buta1,3đien làố ượA. 4; 2; B. 4; 3; C. 3; 5; D. 5; 3; 9Câu 39 Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứngvới brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là -bromtoluen và -bromtoluen. B. benzyl bromua. -bromtoluen và -bromtoluen. -bromtoluen và -bromtoluen.Câu 40 Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH2 =CH-CH=CH2 B. CH3 -CH=C(CH3 )2 C. CH3 -CH=CH-CH=CH2 D. CH2 =CH-CH2 -CH3 Câu Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohexan, xiclopropan và xiclopentan. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 42 Chất tác dụng với benzen (xt, t°) tạo thành etylbenzen. Chất là A. C2 H4 B. C2 H2 C. CH4 D. C2 H6 2011Câu 43. Cho 13,8 gam ch có CTPT Cấ ơ7 H8 tác ng ng dung ch ượ ịAgNO3 trong NH3 thu đc 45,9 gam a. có bao nhiêu đng phân th mãn tínhượ ỏch trênấA. B. C. D. 2Câu 44. Cỗ ồ2 H2 và H2 có cùng mol. ng cho qua ch ượ ấxúc tác nung nóng, thu đc Cượ ồ2 H4 C2 H6 C2 H2 và H2 vào dung ch ịbrom (d thì kh ng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí (đktc) có ượ ỉkh so hiđro ng 8. Th tích Oố ể2 (đktc) đt cháy hoàn toàn làầ ợA. 33,6 lít B. 44,8 lít C. 22,4 lít D. 26,88 lítCâu 45. Cho buta1,3đien ph ng ng dung ch brom theo mol 1: 1. xu tả ấđibrom (đng phân và đng phân hình c) thu đc làồ ượA. B. C. D. 3Câu 46. Đt cháy hoàn toàn Cố ồ2 H2 C3 H4 và C4 H4 (s mol ch ng nhau) ằthu đc 0,09 mol COượ2 cùng ng nh trên tác ng ngế ượ ượd dung ch AgNOư ị3 trong NH3 thì kh ng thu đc gam. CTCT ượ ượ ủC3 H4 và C4 H4 trong làầ ượA. CH2 =C=CH2 CH2 =CHC CH≡ B.CH2 =C=CH2 CH2 =C=C= CH2C. CH CCH≡3 ,CH2 =C=C=CH2 D. CH CCH≡3 CH2 =CHC CH≡B 2011Câu 47. Cho ph ng Cả ứ6 H5 CH=CH2 KMnO4 C6 H5 COOK K2 CO3 MnO2 KOH H2 OT ng nguyên, gi n) các ch trong ph ng trình hóa ph ng trên ươ ứlà:A. 31 B. 34 C. 27 D. 24Câu 48. Cho butan qua xúc tác nhi cao) thu đc Cở ượ ồ4 H10 C4 H8, C4 H6 và H2 .T kh so butan là 0,4. cho vào dung ch brom thì mol brom đaỉ ốph ng làả ứA. 0,48 mol B. 0,24 mol C. 0,36 D. 0,6 molCâu 49. đng phân Cố ủ5 H10 ph ng đc vói dung ch brom làả ượ ịA. B. C. D. 9Câu 50. khí m: metan, etilen, propin và vinylaxetilen có kh so hiđro là ớ17. Đt cháy hoàn toàn 0,05 mol th toàn ph cháy vào bình ẩCa(OH)2 thì kh ng bình tăng thêm gam. Giá tr là:ư ượ ủA. 3,39 B. 6,6 C. 5,85 D. 7,3CĐ 2012 Câu 51 Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí gồm ankan và anken. Tỉ khối của so với khí hiđro là 21,75. Phần trăm thể tích của butan trong là A. 66,67%. B. 25,00%. C. 50,00%. D. 33,33%. Câu Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam H2 O. Hai hiđrocacbon trong là A. C2 H6 và C3 H8 B. CH4 và C2 H6 C. C2 H2 và C3 H4 D. C2 H4 và C3 H6 2012Câu 53 Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon (chất khí điềukiện thường) rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựngdung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam. Côngthức phân tử của là A. CH4 B. C3 H4 C. C4 H10 D. C2 H4 Câu 54 Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở thu được isopentan. Sốcông thức cấu tạo có thể có của là A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 55 Hỗn hợp gồm H2 và C2 H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5. Dẫn quaNi nung nóng, thu được hỗn hợp có tỉ khối so với H2 là 12,5. Hiệu suất củaphản ứng hiđro hoá là A. 70%. B. 80%. C. 60%. D. 50%. Câu Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen,benzen. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. 2012Câu 57 Hỗn hợp gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2 Nung nónghỗn hợp (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp có tỉ khối so vớiH2 bằng 10. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là A. gam. B. 24 gam. C. gam. D. 16 gam. Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol :1) có công thức đơn giản nhất khác nhau, thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gamH2 O. Các chất trong là A. một ankan và một ankin. B. hai ankađien.C. hai anken. D. một anken và một ankin.

