Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Trắc nghiệm Andehit-Xeton-Axit cacboxylic có hướng dẫn

1351eca94bd6584524b500fddfbd7bfc
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 12 tháng 12 2017 lúc 6:01:52 | Update: 30 tháng 5 lúc 20:03:35 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 638 | Lượt Download: 9 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NGHI ANDEHIT XETON AXIT CÓ NG NẮ ƯỚ Câu 1. trung hòa hoàn toàn 2,36 axit 80ữ dung ch NaOH 0,5 M. là.A. 3C H. B. 2H 5COOH. C. 2H 3COOH. D. 2H 4(COOH Câu 2. Cho 2,2 gam ch đn ch ch C, H, ph ng dung ch AgNOợ ị3 NH3 ra 10,8 ạgam Ag. Công th là:ứ ủA. HCHO. B. CH2 =CHCHO. C. CH3 CHO. D. C2 H5 CHO. Câu 3. Cho ch sau:ố ấ(X): CH3 CHClCHClCOOH (Y): ClCH2 CH2 CHClCOOH(Z): Cl2 CHCH2 CH2 COOH (T): CH3 CH2 CCl2 COOHH ch nào có tính axit nh nh t?ợ ấA. ch (X).ợ B. ch (Y).ợ C. ch (Z).ợ D. ch (T).ợ Câu 4. Ch 2, anđehi ph nứ hoà toà vớ NO (hoặ Ag 2O tron dun ch NH 3th đư 21, ga Ag Côn cấ tạ th gọ củ anđehi .A HO B. OHC­CHO. C. CH 3C O. D. CH 2=CH­CHO. Câu 5. Cho ph ng:ơ ứXenluloz¬+H2OH+,toXmenr­îuYmengiÊmZ+Yxt,toT.Công th là:ứ ủA. C2 H5 COOH. B. C2 H5 COOCH3 C. CH3 COOH. D. CH3 COOC2 H5 Câu 6. Đt cháy hoàn toàn 0,10 mol hai axit cacboxylic là đng đng ti thu đc 3,360 lít COố ượ2 (đktc) và 2,70 gam H2 O. mol axit là:ố ượA. 0,050 và 0,050. B. 0,060 và 0,040. C. 0,045 và 0,055. D. 0,040 và 0,060. Câu 7. Chi gi nhi sôi (t trái qua ph i) các ch t: CHề ấ3 CHO, C2 H5 OH, H2 là:A. H2 O, C2 H5 OH, CH3 CHO. B. CH3 CHO, H2 O, C2 H5 OH. C. H2 O, CH3 CHO, C2 H5 OH.D. CH3 CHO, C2 H5 OH, H2 O. Câu 8. Ch 6, ga anđehi ch cứ phả nứ vớ lư AgN (hoặ Ag 2O trong.dun 3, đu nóng Lư si ch nứ hế vớ axi HN loãng thoá 2,2 lí kh NO.(sả phẩ kh du nh tấ đktc) Côn thứ cấ th gọ (ch 12 16) .A. 3C 2CHO B. CHCHO. C. 3C D. HO Câu 9. pợ ch tấ cữ trong phân chử ch aứ C, H, O. th gi ph ngả tráng gư ng và cũng tham gia ph nả ngứ iớ dung ch NaOH. cháy hoàn toàn 0,1 ol thu đư 0,3 ol và 2O.X là.A. OO .B. H­ CO COOH. C. CO COOH. D. OOH. Câu 10. gợ axit HCOOH và axit CH 3COOH ol 1:1). 5,3 gam hấ tác ngụ iớ 5,75 gam 2H 5OH (có xúc tác 2S c)ặ thu đư nỗ pợ este (h uệ su aủ các ph ng ứeste hoá đu bề ng 80%). Giá mủ là (cho 1, 12, 16).A. 16,20. B. 6,48. C. 8,10. D. 10,12. Câu 11. Trong các ch đây, ch nào sau đây có tính axit nh nh t?ợ ướ ấA. CH3 COOH. B. CF3 COOH. C. CCl3 COOH. D. CBr3 COOH. Câu 12. Cho ch sau: CHợ ấ3 COOH, CF3 COOH, CCl3 COOH, CBr3 COOH.H ch có tính axit nh nh là:ợ ấA. CF3 COOH. B. CBr3 COOH. C. CH3 COOH. D. CCl3 COOH. Câu 13. Axit acrylic (CH2 =CH−COOH) không tham gia ph ng i.ả ớA. NaNO3 B. H2 /xt. C. dung ch Brị2 D. Na2 CO3 Câu 14. Anđehit có kh so Hỉ ớ2 ng 36. đng phân có th có là:ằ ủA. 2. B. 1. C. D. 4. Câu 15. ch có ph ng dung ch AgNOố ị3 /NH3 là:A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 16. A, là axit no, đn ch c, ch ti nhau trong dãy đng đng. Cho 4,60 gam và ồ6,0 gam tác ng kim lo Na thu đc 2,24 lít Hụ ượ2 (đktc). Công th phân và là:ứ ượA. CH3 COOH và C2 H5 COOH. B. C3 H7 COOH và C4 H9 COOH. C. HCOOH và CH3 COOH. D. C2 H5 COOH và C3 H7 COOH.1 Câu 17. Cho các ch sau: Cấ2 H5 OH, CH3 COOH, HCOOH, C6 H5 OH.Chi tăng linh đng nguyên trong các nhóm ch ch là:ề ấA. C6 H5 OH, C2 H5 OH, CH3 COOH, HCOOH. B. C2 H5 OH, C6 H5 OH, HCOOH, CH3 COOH.C. C6 H5 OH, C2 H5 OH, HCOOH, CH3 COOH. D. C2 H5 OH, C6 H5 OH, CH3 COOH, HCOOH. Câu 18. Có dung ch: CHị3 CHO, CH3 COOH, HCOOH đng trong nhãn. Hoá ch có th dùng phân ểbi ba dung ch trên là:ệ ịA. Quì tím, CuO. B. qu tím, Na.ỳC. Quì tím, dung ch AgNOị3 /NH3 D. dung ch AgNOị3 /NH3 CuO. Câu 19. Cho axit axetic tác ng ancol etylic (Hụ ư2 SO4 đc, tặ o), thúc thí nghi thu đc 0,3 mol etyl axetatế ượv hi su ph ng là 60%. mol axit axetic dùng là:ớ ầA. 0,5 mol. B. 0,18 mol. C. 0,05 mol. D. 0,3 mol. Câu 20. Cho 4,52 gam Cỗ ồ2 H5 OH, C6 H5 OH, CH3 COOH tác ng Na th thoát ra 896 ml ấkhí đktc) và gam n. Giá tr là:ị ủA. 5,44 gam B. 6,36 gam. C. 5,40 gam D. 6,28 gam Câu 21. Chia gam CH3 COOH thành hai ph ng nhau.ầ ằPh 1: trung hòa 0,5 lít dung ch NaOH 0,4M.ầ ịPh 2: th hi ph ng este hóa Cầ ớ2 H5 OH thu đc gam este (gi hi su ph ng là 100%). ượ Giá tr ịc là:ủA. 8,8 gam. B. 35,2 gam. C. 21,2 gam. D. 17,6 gam. Câu 22. cháy tộ nỗ pợ các đngồ đngẳ aủ anđehit ta thu đư số ol số ol 2O thì đólà dãy đng đng:ồ ẳA. Anđehit ch no.ứ B. Anđehit đn ch no.ơ ứC. anđehit không no, đn ch c.ơ D. Anđ hit vòng no. Câu 23. Đt cháy hoàn toàn mol anđehit (m ch ra mol COố ạ2 và mol H2 (bi c). Trong ếph ng tráng ng, phân ch cho electron. thu dãy đng đng anđehit.ả ươ ẳA. no, đn ch c.ơ B. no, hai ch c.ứC. không no có đôi, đn ch c.ộ D. không no có hai đôi, đn ch c.ố Câu 24. Cho các ch sau: HCHO; CHấ3 CHO; HCOOH; CH3 COOH, CH2 =CHCOOH.S ch cho đc ph ng Na vàố ượ ớAgNO3 /NH3 là A. B. C. 3, D. Câu 25. Khi cho glixerol tác ngụ iớ nỗ pợ axit eta oic và etanoic. ngượ nả ph có hể thành pạ ng este là:ả ứA. 16 ph m.ả B. 17 ph m.ả C. 14 ph m.ả D. 15 ph m.ả Câu 26. Cho ph ng sau:ơ ứ02 20H ­d­ ,xtCuO,tNi,tX axit­isobutiric   .Bi X, Y, là các ch khác nhau và ch no. Công th là ch nào sau đây?ế ấA. (CH3 )2 C=CHCHO. B. CH3 ­H(CH3 )CH2 OH. C. (CH3 )3 CCHO. D. CH2 =C(CH3 )CHO. Câu 27. Đun nóng 18 gam CH3 COOH 9,2 gam Cớ2 H5 OH có Hặ2 SO4 đc. thúc thí nghi thu đc 10,56 ượgam este. Hi su ph ng este hoá ng.ệ ằA. 30%. B. 40%. C. 60%. D. 80%. Câu 28. Cho các ch sau: CHấ3 COOH, C2 H5 COOH, CH3 COOCH3 CH3 CH2 CH2 OH.Chi tăng nhi sôi (t trái qua ph i) các ch trên là:ề ấA. CH3 CH2 CH2 OH, CH3 COOH, CH3 COOCH3 C2 H5 COOH. B. CH3 COOCH3 CH3 CH2 CH2 OH, CH3 COOH, C2 H5 COOH.C. CH3 CH2 CH2 OH, CH3 COOH, CH3 COOCH3 C2 H5 COOH. D. CH3 COOH, CH3 COOCH3 CH3 CH2 CH2 OH, C2 H5 COOH. Câu 29. Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, nơ ch cứ tác ngụ hoàn toàn iớ 500 dung ch KOHồ 0,12M và NaOH 0,12M. Cô nạ dung ch thu đư 8,28 gam nỗ pợ tấ nắ khan. Công phân ứtử là.ủA. 3H 7COOH. B. 3C C. 2H 5COOH. D. OOH Câu 30. Có bao nhiêu đng phân xeton có công th phân Cồ ử5 H10 O?A. 2. B. 3. C. 5. D. .2 Câu 31. Cho các ch sau: CHấ3 COOH, HCOOH, C6 H5 OH, CH2 =CHCOOH, CH3 CHO, CH3 COCH3 Dãy các ch ấkhông ph ng dung ch Brả ị2 là:A. CH3 COOH, HCOOH, CH3 COCH3 B. CH3 COOH, CH3 COCH3 .C. C6 H5 OH, CH2 =CHCOOH CH3 CHO D. CH3 COOH CH3 COCH3 CH3 CHO Câu 32. hai anđehit A, đn ch c. Cho 0,25 mol tác ng dung ch ịAgNO3 /NH3 ra 86,40 gam a. Bi Mư ếA MB ng công th phân nào đây?ứ ướA. C2 H3 CHO. B. HCHO. C. CH3 CHO. D. C2 H5 CHO. Câu 33. Cho các dung ch thu th AgNO3 /NH3 Br2 Na2 CO3 quì tím, KMnO4 thu th có th dùng phânố ểbi ch t: etanal (anđehit axetic), propan−2−on (axeton) và pent−1−in (pentin−1) là:ệ ấA. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 34. ph nả ngứ este hoá có uệ su tấ cao nơ oạ ra nh uề este n),ơ ta có dùng nhữ ng ệpháp nào trong các biố pháp sau.1) ăng nhi tệ độ 2) dùng xúc tác 3) ăng nồ axit (hayộ ancol).4) ng tư nầ este ra ôi rư ng ph ng.ả ứA. 2,3. B. 3,4. C. 3. D. 1,2. Câu 35. nhi đngồ ph nđ hit ông th cứ hâ tử 5H 0O ?A. B. 6. C. D. Câu 36. Cho axit:CH3 COOH (X), Cl2 CHCOOH (Y)ClCH2 COOH (Z), BrCH2 COOH (T)Chi tăng tính axit các axit đã cho là:ề ủA. Y, Z, T, X. B. T, Z, Y, X. C. X, T, Z, Y. D. X, Z, T, Y. Câu 37. trung hòa 6,72 gam axit cacboxylic no, đn ch Y, dùng 200 gam dung ch NaOH 2,24%. Công ịth là:ứ ủA. CH3 COOH. B. C2 H5 COOH. C. C3 H7 COOH. D. HCOOH. Câu 38. Ch có công th phân Cấ ử4 H8 O2 tác ng NaOH thành ch có công th phân Cụ ử4 H7 O2 Na. là lo ch nào đây?ạ ướA. Axit. B. Phenol. C. Ancol. D. Este. Câu 39. Cho các ch t: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy các ch đc ượs theo chi tăng nhi sôi là:ắ ộA. T, Z, Y, X. B. T, X, Y, Z. C. Z, T, Y, X. D. Y, T, X, Z. Câu 40. Brom ph ng axit butiric (X) sinh ra CHả ớ3 CHBrCH2 COOH (Y) ho CHặ3 CH2 CHBrCOOH (Z) ho ặBrCH2 CH2 CH2 COOH (T) tùy theo đi ki ph ng. Chi tăng tính axit (t trái qua ph i) các axit trên ủlà:A. T, Z, Y, X. B. X, Y, Z, T. C. Y, Z, T, X. D. X, T, Y, Z. Câu 41. ch (Cợ ơx Hy Oz có phân kh nh 90 g/mol. tham gia ph ng tráng ng và có ươth tác ng Hể ớ2 /Ni, 0, sinh ra ancol có cacbon trong phân Công th là:ộ ủA. (CH3 )3 CCH2 CHO. B. (CH3 )2 CHCHO. C. (CH3 )3 CCHO. D. (CH3 )2 CHCH2 CHO. Câu 42. Cho các ch t: HCN, Hấ2 dung ch KMnOị4 dung ch Brị2 ch có ph ng Cố ớ2 H5 CHO là:A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 43. Cho 0,1 ol nđehit tác ngụ iớ lư ng dư (ho cặ Ag 2O) trong dung ch NH 3, đun nóng thu đư 43,2 gam Ag. Hiđro hoá thu đư Y, bi tế 0,1 ol ph nả ngứ aừ đủ iớ 4,6 gam Na. Công uứ thu nạ là (cho Na 23, Ag 108).ủA. 3C (OH)CHO. B. OHC­CHO. C. 3C D. HO Câu 44. Trong công nghi anđehit fomic đc đi ch tr ti ch nào đây?ệ ượ ướA. Cacbon. B. Metyl axetat C. Metanol D. Etanol. Câu 45. Cho 13,4 gam hai axit no, đn ch c, ch ti nhau trong cùng dãy đng đng tác ẳd ng Na thu đc 17,8 gam mu i. Kh ng axit có nguyên cacbon ít có trong là:ụ ượ ượ ơA. 3,0 gam. B. 6,0 gam. C. 4,6 gam. D. 7,4 gam. Câu 46. Cho 6,6 gam anđehit đn ch c, ch ph ng ng AgNOộ ượ ư3 trong dung ch NHị3 đun nóng. Toàn ng Ag sinh ra cho ph ng axit HNOộ ượ ớ3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (s ph kh duy ửnh t, đo đktc). Công th thu là:ấ ủA. HCHO. B. CH3 CH2 CHO. C. CH3 CHO. D. CH2 CHCHO.3 Câu 47. tố cháy hoàn toàn 1,46 gam tộ axit uữ cơ nh nầ axit ta thu đư 1,344 lít khí đktc) và 0,9 gam c. Công th nguyên đn aả it là:A. 2H 4O 2) .B. 2H 3O 2) n. C. (C 3H 5O 2) n. D. 4H 7O 2) n. Câu 48. Ph 1: Cho ph ng hoàn toàn dung ch AgNOầ ị3 /NH3 thu đc 21,6 gam kim lo i.ư ượ ạĐ trung hòa hoàn toàn ph 200,0 ml dung ch NaOH 1,0M.ể ịCông th hai axit đó là:ứ ủA. CH3 COOH, C2 H5 COOH. B. CH3 COOH, C3 H7 COOH. C. HCOOH, C3 H7 COOH. D. HCOOH, C2 H5 COOH. Câu 49. phân bể aệ it và axetic có dùng.A. Cu(OH đở kề thệ ng. B. CaCO .C. AgN trong dung ch NH 3.D. Dung ch NH Câu 50. ch ch các nguyên C, H, O, trong đó cacbon chi 50% kh ng. Trong ch có lo ượ ạnhóm ch c, khi cho mol tác ng dung ch AgNOứ ị3 /NH3 ta thu đc mol Ag. Công th là:ư ượ ủA. OHC­(CH2 )2 ­CHO. B. (CHO)2 C. OHC­CH2 ­CHO. D. HCHO. Câu 51. ch t.ợ CH2CHCOCH2CH3 có tên là:ọA. Đimetyl xeton. B. Vinyletyl xeton. C. Etylvinyl xeton. D. Penten­3­ol Câu 52. bi đi tính ch axit dãy CHự ủ3 COOH, CH2 ClCOOH, CHCl2 COOH là:A. gi mả B. tăng C. không thay điổ D. gi tăng.ừ Câu 53. tấ uữ cơ đnơ ch cứ trong phân tử có ch aứ C,H O. tố cháy ol oạ ra không quá.1 ol 2. có pế ng iả Na, NaOH, Na 2C và có ph ng tráng gả ng. là.A. anđehit xetic. B. axit axetic. C. anđehit fo c. D. axit fo c. Câu 54. Công th chung axit cacboxylic no, đn ch c, ch là:ứ ởA. Cn H2n+2 O2 B. Cn H2n+1 O2 C. Cn H2n O2 D. Cn H2n−1 O2 Câu 55. Xét ph ng: CHả ứ3 COOH C2 H5 OH  CH3 COOC2 H5 H2 O.Trong các ch trên, ch có nhi sôi th nh là:ấ ấA. C2 H5 OH. B. CH3 COOC2 H5 C. H2 D. CH3 COOH Câu 56. Anđehit có th tham gia ph ng tráng ng và ph ng Hể ươ ớ2 (Ni, 0). Qua hai ph ng này ch ng ỏanđehit.A. không th hi tính kh và tính oxi hoá.ể B. ch th hi tính oxi hoá.ỉ ệC. ch th hi tính kh .ỉ D. th hi tính kh và tính oxi hoá.ể Câu 57. Cho các axit sau: (CH3 )2 CHCOOH, CH3 COOH, HCOOH, (CH3 )3 CCOOH.Chi gi tính axit (tính trái qua ph i) các axit đã cho là:ề ủA. HCOOH, CH3 COOH, (CH3 )2 CHCOOH, (CH3 )3 CCOOH. B. (CH3 )3 CCOOH, (CH3 )2 CHCOOH, CH3 COOH, HCOOH.C. HCOOH, (CH3 )3 CCOOH, (CH3 )2 CHCOOH, CH3 COOH. D. HCOOH, CH3 COOH, (CH3 )2 CHCOOH, (CH3 )3 CCOOH. Câu 58. Cho axit: axit pentanoic CH3 [CH2 ]2 CH2 COOH (1)axit hexanoic CH3 [CH2 ]3 CH2 COOH (2)axit heptanoic CH3 [CH2 ]4 CH2 COOH (3)Chi gi tan trong (t trái qua ph i) axit đã cho là:ề ướ ủA. (2), (1), (3). B. (3), (2), (1). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (2). Câu 59. Cho các ch t: HCN, Hấ2 dung ch KMnOị4 dung ch Brị2 ch có ph ng (CHố ớ3 )2 CO là:A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 60. Trong dãy chuy hoá:ểC2 H2 +H O2 X+H2 Y+O2 Z+Y T.Các ch X, Y, Z, lấ là:ượA. C2 H5 OH, CH3 CHO, CH3 COOH, CH3 COOC2 H5 B. HCOOH, C2 H5 OH, CH3 COOH, HCOOC2 H5 .C. CH3 CHO, C2 H5 OH, CH3 COOH, CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 CHO, C2 H5 OH, C2 H5 COOH, C2 H5 COOCH3 .4 Câu 61. C3 H6 có bao nhiêu đng phân ch có kh năng làm màu dung ch Brồ ị2 ?A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 62. Cho 14,80 gam axit no, đn ch tác ng ng Naỗ ượ ủ2 CO3 thành 2,24 lít ạCO2 (đktc). Kh ng mu thu đc là:ố ượ ượA. 16,20 gam. B. 17,10 gam. C. 19,40 gam. D. 19,20 gam. Câu 63. Đt cháy hoàn toàn 1,760 gam axit nh th ng đc 1,792 lít khí COố ượ2 (đktc) và 1,440 gam H2 O. Công th là:ứ ủA. HOOCCH2 COOH. B. CH3 CH2 CH2 COOH. C. CH3 CH=CHCOOH. D. C2 H5 COOH. Câu 64. Xét các uế au đây: nh đ(1); xúc tác(2); độ aủ các ch tác ng(3); nả ch tấ các ch tác g(4). nào nh hả ng đn ph nộ ng este hóa.ứA. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 65. Axit ch không phân nhánh có công th th nghi (Cạ ệ3 H5 O2 )n Công th thu ủlà:A. C2 H4 COOH. B. HOOCCH2 CH(CH3 )CH2 COOH. C. HOOC[CH2 ]4 COOH. D. CH3 CH2 CH(COOH)CH2 COOH. Câu 66. Cho 10 gam axit acrylic và axit propionic tác ng 50 gam dung ch Brỗ ị2 3,2%. Thành ph kh ng axit propionic có trong là:ầ ượA. 72% B. 28 %. C. 74% D. 26%. Câu 67. Dùng thu th nào đây phân bi axit fomic và axit acrylic?ố ướ ệA. dung ch Brị2 B. Dung ch Naị2 CO3 C. Dung ch AgNOị3 /NH3 D. Quì tím m.ẩ Câu 68. xu gi ăn ng ta dùng ph ng pháp nào trong các ph ng pháp sau?ể ườ ươ ươA.2CH3CHO+O22CH3COOH t0.B. H3 H3 H2 H3 H3 HH2SO4®,®unnãng C.CH3COOHxtC2H2 H2OCH3CHO[O]. D.C2 H5 O2 H3 He m+ H2 Câu 69. Cho 10 gam fomalin tác ng dung ch AgNOụ ị3 /NH3 sau ph ng thu đc 54 gam (coi ượ ủn ng axit fomic trong fomalin là không đáng ). ng anđehit fomic là:ồ ủA. 37,5%. B. 37%. C. 39,5%. D. 75%. Câu 70. Nhi sôi các axit cacboxylic cao anđehit, xeton, ancol có cùng nguyên là do.ệ ửA. các axit cacboxylic đu là ch ng ho ch n.ề ắB. axit cacboxylic ch nhóm C=O và nhóm −OH.ứC. phân nhóm cacboxyl và thành liên hiđro liên phân các phân axit.ự ửD. phân kh axit và nguyên nhóm axit linh đng n.ử Câu 71. Ch dùng hóa ch nào đây phân bi hai bình nhãn ch khí Cỉ ướ ứ2 H2 và HCHO?A. Dung ch Brị2 B. Cu(OH)2 C. Dung ch NaOH.ị D. Dung ch AgNOị3 /NH3 Câu 72. và là hai axit no, đn ch c, ch ti nhau trong cùng dãy đng đng. Cho ợg 2,30 gam và 3,0 gam tác ng thu đc 1,12 lít Hồ ượ2 đktc). Công th hai axit là:ở ủA. CH3 COOH và C2 H5 COOH. B. C2 H5 COOH và C3 H7 COOH. C. C3 H7 COOH và C4 H9 COOH. D. HCOOH và CH3 COOH. Câu 73. Cho 0,10 mol HCOOH và 0,20 mol HCHO tác ng dung ch AgNOỗ ị3 /NH3 thì ưkh ng Ag thu đc là:ố ượ ượA. 216,0 gam. B. 10,80 gam. C. 64,80 gam. D. 108,0 gam. Câu 74. đi ch anđehit ancol ng ph ng, ng ta dùng.ể ườA. ancol 2.ậ B. ancol 1.ậC. ancol và ancol 2.ậ D. ancol 3.ậ Câu 75. 10,6 nỗ pợ hai axit đnơ ch cứ ph nả ngứ aừ đủ iớ 200 NaOH 1M. Kh iố ngợ .h natri thuố đư sau ng là.ả ứA. 21,2 m. B. 15 m. C. 20 m. D. 5,3g m. Câu 76. Cho ph ng:ơ ứ0 020Cl ,asvôi tôi xút dd NaOH, CuO, t31:1tCH COONa T   .5X, Y, Z, là các ch công th là:ợ ủA. HCHO. B. CH3 OH. C. CH2 O2 D. CH3 CHO. Câu 77. Bi pháp nào đây không áp ng làm tăng hi su quá trình ng CHệ ướ ợ3 COOC2 H5 axit và ừancol ng ng?ươ ứA. Dùng H2 SO4 đc th c.ặ ướ B. Tăng áp su chung .ấ ệC. Dùng axit ho ancolư D. Ch ng đu este.ư Câu 78. Đt cháy hoàn toàn 0,10 mol hai axit cacboxylic là đng đng ti thu đc 3,36 lít COố ượ2 (đktc) và 2,70 gam H2 O. Công th phân chúng là:ứ ủA. CH3 COOH và C2 H5 COOH. B. C2 H3 COOH và C3 H5 COOH. C. C2 H5 COOH và C3 H7 COOH. D. HCOOH và CH3 COOH. Câu 79. tố cháy hoàn toàn ol axit uữ đư 2a mol 2. tặ khác, để trung hòa mol Y.c 2a ol OH. Công th oạ thu là.ọ ủA. HOOC­ OOH. B. HOOC­ 2­C 2­COOH. C. 3­COOH. D. 2H 5­COOH. Câu 80. ph nả ngứ este hoá au đtạ ngạ thái cân ng, ta có thể dùng nh ngữ nệ pháp nào trong số các bi pháp sau.ệ1) Tăng nh độ 2) Dùng xúc tác.3) Tăng ng axit (hồ ancol). 4) Ch ng este ra kư ôi rư ng ph ng.ả ứA. 1,2. B. 3,4. C. 2,3. D. 3. Câu 81. Cho 19,2 gam fomađehit và axetanđehit ph ng hoàn toàn ng Cu(OH)ợ ượ ư2 trong NaOH đun nóng. thúc thí nghi thu đc 100,8 gam a. Thành ph mol fomađehit có trong là:ế ượ ốA. 33,33% B. 66,67% C. 50,0%. D. 75,0%. Câu 82. Cho ph ng sau:ơ ứToluen+Cl2,as1:1X+NaOH,toY+CuO,toZ+ddAgNO3/NH3T.Bi X, Y, Z, là các ch và là nh ng ph chính. Công th đúng là ch nào sau ấđây?A. ­HOOC­C6 H4 ­COONH4 B. C6 H5 ­COOH. C. CH3 ­C6 H4 ­COONH4 D. C6 H5 ­COONH4 Câu 83. ga axi axeti 13, ga etano (c 2S đặ là xú tác đế kh nứ đạ i.tr nạ thá câ ngằ th đư ga este su củ phả nứ est ho .A. 55%. B. 75%. C. 62,5%. D. 50%. Câu 84. Cho 2,9 gam anđehit có kh so Hỉ ớ2 ng 29,0 tác ng dung ch AgNOằ ị3 /NH3 thu đc 21,6 ượgam Ag. Công th thu là:ứ ủA. CH2 =CHCHO. B. CH3 CHO. C. (CHO)2 D. CH3 CH2 CHO. Câu 85. Cho các thu th sau: Na; K; AgNO3 /NH3 Cu(OH)2 /OH . thu th có th dùng phân bi bình ệriêng bi t, nhãn đng ancol etylic 45ệ và dung ch fomalin là:ịA. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 86. kh ng ng du dị h.A 3/ dư thu ông aủ :A. CH .B. CH .C. CHC 2CH O. D. OH Câu 87. Cho 0,1 mol anđehit tác ng ng AgNOụ ượ ư3 trong dung ch NHị3 đun nóng thu đc 43,2 gam ượAg. Hiđro hoá thu đc Y, bi 0,1 mol ph ng 4,6 gam Na. Công th thu là:ượ ủA. CH3 CHO. B. HCHO. C. OHC­CH2 ­CHO. D. (CHO)2 Câu 88. Axit nào đây có ph ng Cu(OH)ướ ớ2 /OH khi đun nóng cho ch?ế ạA. Axit fomic. B. Axit stearic. C. Axit acrylic. D. Axit oxalic. Câu 89. Đt cháy hoàn toàn 6,0 gam axit cacboxylic toàn ph cháy qua bình (1) đng ượ ựaxit H2 SO4 đc, và bình (2) đng dung ch NaOH đc, thúc thí nghi m, bình (1) tăng 3,6 gam; bình (2) ệtăng 8,8 gam. Công th là:ứ ủA. HOOC−COOH. B. CH3 COOH. C. HCOOH. D. CH2 =CH−COOH. Câu 90. trung hoà 8,8 gam axit cacboxylic có ch cacbon không phân nhánh thu dãy đng đng axit ủaxetic 100,0 ml dung ch NaOH 1,0M. Công th có th có axit cacboxylic là:ầ ủA. CH3 −CH2 −CH2 −COOH B. CH3 −CH(CH3 )−COOH. C. CH3 −CH2 −CH2 −CH2 −COOH D. CH3 CH2 −COOH.6 Câu 91. đi ch axit tr ti anđehit ta có th dùng ch oxi hóa nào sau đây?ể ấA. Cu(OH)2 /OH ­, o. B. O2 (Mn 2+, o).C. Dung ch AgNOị3 /NH3 D. Dung ch AgNOị3 /NH3 ho Cu(OH)ặ2 /OH ­, o.Câu 92. Dãy các ch đu tác ng AgNOồ ớ3 trong dung ch NHị3 là:A. axit fomic, vinylaxetilen, propin. B. anđehit fomic, axetilen, etilen.C. anđehit axetic, butin­1, etilen. D. anđehit axetic, axetilen, butin­2. Câu 93. Chia hai anđehit no, đn ch c, ch thành hai ph ng nhau:ỗ ằ− Ph 1: đem đt cháy hoàn toàn thu đc 5,4 gam Hầ ượ2 O.− Ph 2: Cho tác ng Hầ ớ2 (Ni, tư o) thu đc Y. Đt cháy hoàn toàn Y, thu đc lít COượ ượ2 (đktc). có giá tr nào đây?ị ướA. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít. Câu 94. Khi đt cháy hoàn toàn anđehit no, đn ch c, ch thì mol ph cháy thu đc là:ố ượA. 22H OCOn=1n B. 22H OCOn>1n C. 22H OCOn<1n D. 22H OCOn1=n Câu 95. là ch (ch C, H, O) trong đó hiđro chi 2,439% kh ng. Đt cháy hoàn toàn ượ ốthu đc mol ng mol X, khác bi mol ph ng mol AgNOượ ướ ớ3 trong dung ch ịamoniac. Công th có th có là:ứ ủA. HC C­CHO B. HCHO C. CH3 CHO. D. OHC­C C­CHO. Câu 96. nỗ pợ hai axit uữ cơ no. tố cháy 0,3 mol nỗ thu đcượ 11,2 lít CO (đktc). trung hòa 0,3 ol thì 500ỗ dung dị ch NaOH 1M. Công th hai aủ it là:A. 3COOH và 2H 5C OOH. B. OOH và HOOC COOH. C. 3COOH và 3H 7C OOH. D. CH 3C OH và HOOC COOH. Câu 97. Axit cacboxylic no, chạ hở có công th cứ th cự nghi mệ 3H 4O 3) n, yậ công th cứ phân ủX là.A. 9H 12O 9. B. 3H 4O 3. C. 12H 16O 12. D. 6H 8O 6. Câu 99. trung hoà 3,6 gam axit đn ch (X) 100ml dung ch NaOH 0,5M. Tên là:ể ủA. axit fomic. B. axit metacylic. C. Axit crylic. D. axit axetic. Câu 99. C4 H8 O2 có bao nhiêu đng phân axit?ồA. đng phân.ồ B. đng phân.ồ C. đng phân.ồ D. đng phân.ồ Câu 100. Cho HCHO và Hỗ ợ2 đi qua ng đng Ni đun nóng thu đc X. toàn ượ ảph thu đc vào bình nh th kh ng bình tăng 11,80 gam. toàn dung ch trong bình cho tác ượ ướ ượ ịd ng dung ch AgNOụ ị3 /NH3 thu đc 21,60 gam Ag. Kh ng ancol có trong là giá tr nào đây?ư ượ ượ ướA. 1,03 gam. B. 8,30 gam. C. 9,30 gam. D. 10,30 gam. Câu 101. pợ ch tấ 4H 6O ngụ iớ at iả phóng tác ngụ iớ NaOH và có ph n.ảng tráng ng Công th lý aợ 4H 6O có th là.ểA. 3­ CO COOH. B. 2OH­ COO­ CH 2.C. CH 2­ CHO. D. OHC COOH. Câu 102. Đt cháy hoàn toàn hai axit cacboxylic thu đc 3,36 lít COố ượ2 (đktc) và 2,70 gam H2 O. Hai axit trênthu lo nào trong nh ng lo sau?ộ ạA. No, đn ch c, ch .ơ B. No, đa ch c.ứ C. Th m, đn ch c.ơ D. Không no, đn ch c.ơ Câu 103. Cho ch t: Cấ6 H5 OH, CH3 COOH, H2 CO3 HCOOH.Ch có tính axit nh là:ấ ấA. H2 CO3 B. CH3 COOH. C. HCOOH. D. C6 H5 OH. Câu 104. hai anđehit và ti nhau trong dãy đng đng anđehit no đn ch c, ch ạh (khác HCHO). Cho 1,02 gam trên ph ng dung ch AgNOở ị3 /NH3 thu đc 4,32 gam Ag kim ượlo (hi su ph ng 100%). Công th và là:ạ ượA. HCHO, C2 H5 CHO. B. C3 H7 CHO, C4 H9 CHO. C. CH3 CHO, C2 H5 CHO. D. CH3 CHO, HCHO. Câu 105. liên trong công th axit cacboxylic không no, đn ch c, ch có đôi là:ứ ốA. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 106. Cho các ch sau: CHấ3 CH2 CHO, CH2 =CHCHO, CH3 COCH3, CH2 =CHCH2 OH.Nh ng ch nào tác ng hoàn toàn Hữ ớ2 (Ni, tư o) cho cùng ph m?ộ ẩ7A. CH3 CH2 CHO, CH2 =CH­CHO, CH3 ­CO­CH3 CH2 =CH­CH2 OH. B. CH2 =CH­CHO, CH3 ­CO­CH3 CH2 =CH­CH2 OH.C. CH3 CH2 CHO, CH2 =CH­CHO, CH2 =CH­CH2 OH. D. CH3 CH2 CHO, CH2 =CH­CHO, CH3 ­CO­CH3 Câu 107. Trong công nghi p, axetonệ đư đi .ế ừA. xiclopropan. B. propan­2­ol. C. cu en. D. propan­1­ol. Câu 108. Đt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacbonxylic đn ch dùng lít Oố ủ2 (đktc) thu đc 0,3 mol ượCO2 và 0,2 mol H2 O. Giá tr là:ị ủA. 4,48. B. 5,60. C. 8,96. D. 6,72. Câu 109. Đt cháy hoàn toàn gam hai anđehit no, đn ch c, ch thu đc 0,4 mol COố ượ2 ặkhác hiđro hoá hoàn toàn gam 0,2 mol Hầ ủ2 (Ni, o), sau ph ng thu đc hai ancol. Đt ượ ốcháy hoàn toàn hai ancol này thì mol Hỗ ố2 thu đc là bao nhiêu?ượA. 0,8 mol. B. 0,6 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol. Câu 110. Oxi hoá 2,2 gam anđehit đn ch thu đc 3,0 gam axit ng ng (hi su ph ng ng ượ ươ ằ100%). có công th nào đây?ứ ướA. CH3 CHO. B. CH3 CH2 CH2 CHO. C. CH3 CH(CH3 )CHO. D. C2 H5 CHO. Câu 111. Axit fomic HCOOH có th tham gia ph ng dung ch AgNOể ị3 /NH3 và ph ng kh Cu(OH)ư ử2 trong môi tr ng baz thành màu ch (Cuườ ạ2 O) vì.A. axit fomic là axit nh nên có kh năng ph ng đc các ch trên.ấ ượ ấB. đây là nh ng tính ch axit có tính oxi hóa.ữ ộC. axit fomic th hi tính ch axit ph ng baz là AgOH và Cu(OH)ể ơ2 .D. trong phân axit fomic có nhóm ch anđehit.ử Câu 112. Đt cháy hoàn toàn mol axit đc 3a mol COố ượ2 khác, trung hòa mol 2a ủmol NaOH. Công th là:ứ ủA. HOOC CH2 COOH. B. CH3 COOH. C. HOOC COOH. D. CH3 CH2 COOH. Câu 113. Cho 5,76 axit uữ cơ đnơ ch c,ứ chạ hở tác ngụ tế iớ CaC thu đư 7,28 m.m aố it ông th cứ thu gạ là.ủA. 2= H­COOH. B. C­≡ OOH. C. 3­C 2­COOH. D. 3C Đáp án 01.­-­­­-­­­-­­­~ 30.­;­­­-­­­-­­­- 59.­-­­­-­­­-­­­~ 88.­-­­­-­­­-­­­~02.­;­­­-­­­-­­­- 31.­-­­­/­­­-­­­- 60.­;­­­-­­­-­­­- 89.­-­­­-­­­=­­­-03.­;­­­-­­­-­­­- 32.­-­­­/­­­-­­­- 61.­;­­­-­­­-­­­- 90.­;­­­-­­­-­­­-04.­;­­­-­­­-­­­- 33.­;­­­-­­­-­­­- 62.­;­­­-­­­-­­­- 91.­-­­­-­­­=­­­-05.­-­­­/­­­-­­­- 34.­-­­­/­­­-­­­- 63.­-­­­/­­­-­­­-­­­­­­­­­­­­­­­­­92.­-­­­-­­­=­­­-06.­;­­­-­­­-­­­- 35.­;­­­-­­­-­­­- 64.­-­­­-­­­=­­­- 93.­;­­­-­­­-­­­-07.­;­­­-­­­-­­­- 36.­;­­­-­­­-­­­- 65.­-­­­-­­­-­­­~ 94.­;­­­-­­­-­­­-08.­-­­­-­­­=­­­- 37.­-­­­-­­­-­­­~ 66.­;­­­-­­­-­­­- 95.­-­­­/­­­-­­­-09.­-­­­-­­­=­­­- 38.­-­­­-­­­=­­­- 67.­;­­­-­­­-­­­- 96.­;­­­-­­­-­­­-10.­-­­­-­­­-­­­~ 39.­;­­­-­­­-­­­- 68.­;­­­-­­­-­­­- 97.­;­­­-­­­-­­­-11.­-­­­-­­­=­­­- 40.­-­­­-­­­=­­­- 69.­-­­­/­­­-­­­- 98.­;­­­-­­­-­­­-12.­-­­­-­­­=­­­- 41.­-­­­-­­­=­­­- 70.­-­­­/­­­-­­­- 99.­-­­­/­­­-­­­-13.­-­­­-­­­-­­­~ 42.­;­­­-­­­-­­­- 71.­-­­­-­­­-­­­~ 100.­-­­­/­­­-­­­-14.­-­­­/­­­-­­­- 43.­-­­­-­­­-­­­~ 72.­-­­­-­­­-­­­~ 101.­-­­­-­­­-­­­~15.­-­­­-­­­=­­­- 44.­-­­­/­­­-­­­- 73.­-­­­-­­­-­­­~ 102.­;­­­-­­­-­­­-16.­-­­­-­­­=­­­- 45.­;­­­-­­­-­­­- 74.­-­­­/­­­-­­­- 103.­-­­­-­­­-­­­~17.­-­­­/­­­-­­­- 46.­;­­­-­­­-­­­- 75.­-­­­/­­­-­­­- 104.­-­­­-­­­-­­­~18.­-­­­-­­­=­­­- 47.­-­­­/­­­-­­­- 76.­-­­­-­­­=­­­- 105.­;­­­-­­­-­­­-19.­-­­­-­­­-­­­~ 48.­-­­­-­­­-­­­~ 77.­-­­­-­­­=­­­- 106.­;­­­-­­­-­­­-20.­-­­­-­­­=­­­- 49.­-­­­-­­­=­­­- 78.­;­­­-­­­-­­­- 107.­;­­­-­­­-­­­-21.­;­­­-­­­-­­­- 50.­-­­­-­­­-­­­~ 79.­-­­­/­­­-­­­- 108.­;­­­-­­­-­­­-22.­-­­­/­­­-­­­- 51.­;­­­-­­­-­­­- 80.­;­­­-­­­-­­­- 109.­-­­­-­­­=­­­-23.­-­­­-­­­=­­­- 52.­-­­­/­­­-­­­- 81.­;­­­-­­­-­­­- 110.­;­­­-­­­-­­­-24.­­-­­­/­­­-­­­- 53.­-­­­-­­­-­­­~ 82.­-­­­/­­­-­­­- 111.­-­­­-­­­-­­­~25.­-­­­-­­­=­­­- 54.­-­­­-­­­=­­­- 83.­;­­­-­­­-­­­- 112.­;­­­-­­­-­­­-26.­-­­­-­­­=­­­- 55.­-­­­-­­­-­­­~ 84.­;­­­-­­­-­­­- 113.­;­­­-­­­-­­­-27.­;­­­-­­­-­­­- 56.­-­­­-­­­=­­­- 85.­;­­­-­­­-­­­-28.­;­­­-­­­-­­­- 57.­-­­­/­­­-­­­- 86.­-­­­/­­­-­­­-29.­-­­­-­­­=­­­- 58.­-­­­-­­­-­­­~ 87.­-­­­/­­­-­­­-9