Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

TỔNG HỢP QUY TẮC PHÁT ÂM CỦA CÁC KÝ TỰ TRONG TIẾNG ANH

193789a74e90c9a591c819ec67b2c771
Gửi bởi: Nhat Hao Pham 29 tháng 8 2017 lúc 1:57:51 | Update: 30 tháng 5 lúc 17:25:20 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 591 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TỔNG HỢP QUY TẮC PHÁT ÂM CỦA CÁC KÝ TỰTRONG TIẾNG ANH A. NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM. Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiênâm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiênâm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là I. P. đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa. B. BỘ KÝ HIỆU PHIÊN ÂM QUỐC TẾ.I. NGUYÊN ÂM (VOWELS)[i] âm có trong từ t,h t[i:] âm có trong từ ea t, ea ve[e] âm có trong từ d, t[æ] âm có trong từ p, ve, nk, ck[a:] âm có trong từ r, ar st ar[ɔ] âm có trong từ t, t[ɔ:] âm có trong từ oo r, ou r[ʊ] âm có trong từ t[ʊ:] âm có trong từ bl ue[ʌ] âm có trong từ t, p[/∂/] âm có trong từ gain, bey[ɜ:/ ∂:] âm có trong từ urGhi chú Dấu [:] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài.Dấu [:] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phảI đọc kéo dài.II. NGUYÊN ÂM ĐÔI (DIPH THONGS )[ei âm có trong từ ke, pl ay pl ce.[ai âm có trong từ ve, gh[ɔi] âm có trong từ oy[aʊ âm có trong từ ow ow[∂ʊ âm có trong từ se, o[i∂] âm có trong từ ear ear[e∂] âm có trong từ hair air[u∂] âm có trong từ su re oorIII. NGUYÊN ÂM BA (TRIPTHONGS )[ai∂] âm có trong từ ire ire[au∂] âm có trong từ ou r, ou r[ei∂] âm có trong từ pl ayer .IV. PHỤ ÂM(CONSONANTS).[ŋ]: âm có trong từ lo ng so ng[ð]: âm có trong từ th is, th at, th en[q]: âm có trong từ th anks, th ink[∫]: âm có trong từ sh ould, ure[t∫]: âm có trong từ ch ange, ch in[d∂]: âm có trong từ ust[r]: âm có trong từ ed, ead[l]: âm có trong từ we ll eader[h]: âm có trong từ at, ot[t]: âm có trong từ ea, ake[k]: âm có trong từ at, ar.[∂]: âm có trong từ ual.[z]: âm có trong từ ero[g]: âm có trong từ ame, et[ju:]: âm có trong từ be,h ge.[s ]: âm có trong từ orry, ingChú ý: Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm. Có cách viết âm u: [u] hoặc [ʊ]V. CÁCH PHÁT ÂM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM.1. Nguyên âm “A”1.1: đọc là [æ]* Trong những từ âm tiết, tận cùng là hay nhiềuphụ âm.Examples: Lad [læd] :con trai Dam [dæm] đập nước Fan [fæn] cái quạt. Map [mæp] bản đồ Have [hæv] có* Trong âm tiết mang trọng âm của từ nhiều âm tiết và đứng trước PÂ.Examples: Candle [`kændl] nến Captain [`kæpt∂n] đại uý, thuyền trưởngCalculate [`kækjuleit] tính,tính toán Unhappy [ʌn`hæpi] bất hạnh, không vui.1.2: đọc là [ei] Trong từ một âm tiết có tận cùng là: A+ PÂ+ EExamples: Bate [beit] giảm bớt, hạ bớt Cane [kein] cây gậy Late [leit] :muộn Fate [feit] số phận Lake [leik] hồ Safe [seif] :an toàn Tape [teip] băng Gate [geit] cổng Date [deit] ngàytháng* Trong tận cùng ATE của động từExamples: To intimate [`intimeit] cho hay, thông đạt To deliberate [`dilibreit] :suy tính kỹ càng* Trong âm tiết trước tận cùng -ION và -IANExamples: Nation [‘nei∫∂n] quốc gia Translation [træns`lei∫∂n] bài dịch Preparation [prep∂`rei∫∂n] sự chuẩn bị Asian [`ei∫∂n] Người châu Canadian [k∂`neidj∂n] NgườiCanada* Ngoại lệ: Companion [k∂m`pænj∂n] bạn đồng hành Italian [i`tælj∂n] Người Italia Librarian [lai`bre∂ri∂n] thủ thư Vegetarian [ved∂i`te∂ri∂n] Người ăn chay1.3: đoc là ɔ: ]* Trong từ một âm tiết tận cùng là “LL Examples: All [ɔ:ll] tất cả Call [kɔ:ll] goi điện Tall [tɔ:ll] cao lớn Small [smɔ:ll] nhỏ nhắn1.4: đọc là [ɔ]* Trong những âm tiết có trọng âm của một từ hoặc từ một âm tiết bắt đầu bằng .Examples: Was [wɔz] quá khứ của to be Want [wɔnt] muốn Wash [wɔ∫] tắm rửa, giặt giũ Watch [wɔt∫] xem,đồng hồ đeo tay* Ngoại lệ: way [wei] con đường Waste [weist] lãng phí Wax [wæks] sáp ong 1.5: đọc là [a:]* Trong những từ âm tiết tận cùng bằng hoặc R+ PÂ hoặc trong âm tiết của từ khi đúng trước R+ PÂExamples: Bar [ba:] chấn song, quán Far [fa:] xa xôi Star [sta:] ngôi sao Barn [ba:n] :vựa thóc Harm [ha:m] tổn hạiCharm [t∫a:m] vẻ duyên dáng, quyến dũ Departure [di`pa:t∫∂] sự khởi hành Half [ha:f] một nửa* Ngoại lệ: scarce [ske∂] sự khan hiếm1.6: đọc là [e ]* Trong một số từ có tận cùng là AREExamples: Bare [be∂] trơ trụi Care [ke∂] sự cẩn then Dare [de∂] dám, thách đố Fare [fe∂] tiền vé Warre [we∂] :hàng hoá Prepare [pri`pe∂] chuẩn bị* Ngoại lệ: are [a:]1.7:A đọc là [i]* Trong tận cùng ATE của tính từExamples: Itimate [`intimit] mật thiết Animate [`ænimit] linh hoạt, sống động Delicate [`delikit] tế nhị, mỏng mảnh* Trong tận cùng AGE của danh từ âm tiết.Examples: Village [`vilid∂] làng quê Cottage [`kɔtid∂] nhà tranh Shortage [`∫ɔ:tid∂] tìnhtrạng thiếu hụt Damage [`dæmid∂] sự thiệt hại Courage [`kʌrid∂] lòngcan đảm Luggage [`lʌgid∂] hànhlý Message [`mesid∂] thông điệp1.8: đọc là ]* Trong những âm tiết không có trọng âm.Examples: Aain [∂`gein] lại, lần nữa Balance [`bæl∂ns] :sự thăng bằng Explanation [ekspl∂`nei∫∂n]: sự giảI thích Capacity [k∂`pæs∂ti] năng lực National [`næ∫∂n∂l] mang tính quốc gia 2. Cách đọc nguyên âm “E ”2.1: đọc là [e]* Trong những từ âm tiết tận cùng bằng hay nhiều PÂ(trừ R).Hoặc trong âm tiết có trọng âm của1 từExamples: Bed [bed] giường Get [get] lấy, tóm Met [met] gặpgỡ Them [ðem] họ Debt [det] món nợ Send [send] gửi Member [`memb∂] :thành viên November [no`vemb∂] tháng 11* Ngoaị lệ: Her [h∂:] của cô ấy Term [t∂:m] học kỳ2.2: đọc là [i:]* Khi đứng liền trước tận cùng PÂ+ và trong những từ be, she, he, meExamples: Cede [si:d] nhượng bộ Scene [si:n] phong cảnh Complete [k∂mpli:t] hoàntoàn, hoàn thànhBenzene [ben`zi:n] chấtbenzen Vietnamese [vjetn∂`mi:z] She [∫i:]2 .3: đọc là [i]* Trong những tiền tố BE, DE, REExamples: Begin [bi`gin] bắt đầu Become [bi`kʌm] trở thành Decide [di`said] quyết định Return [ri`t∂:n] trở về Remind [ri`maid] gợi nhớ Reorganize [ri`ɔ:g∂naiz] tổ chức lại2.3: đọc là ]Examples: Silent [`sail∂nt] yên lặng Open [`oup∂n] mở Chicken [t∫ik∂n] thịt gà Generous [`d∂en∂r∂s] hào hiệp Sentence [`sent∂ns] câu, kết án3. Cách đọc “AI”3.1: AI đọc là [ei]