Slide bài giảng Đường thẳng
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Toán
Đường thẳng
NGUYỄN THỊ NGHĨA
KIỂM TRA
Tìm x:
100 - x = 10
32 - x = 12
Tìm x:
100 - x = 10
32 - x = 12
Tìm x:
100 - x = 10
X = 100 - 10
X =90
Tìm x:
32 - x = 12
X = 32 - 12
X = 20
Tìm x:
100 - x =10
32 - x = 12
X= 100 – 10
X = 32 - 12
X = 90
X = 20
Đường thẳng
B
A
Đoạn thẳng AB
Đường thẳng AB
B
A
C
D
Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một
đường thẳng.
A, B, C là ba điểm thẳng hàng.
Đoạn thẳng AB
A
B
A
B
A
B
Đường thẳngAB
C
Ba điểm A, B, C cùng nằm trên
một đường thẳng.
A, B, C là ba điểm thẳng hàng.
Bài 1: Vẽ
các đoạn thẳng như hình dưới đây.
Dùng thước thẳng và bút kéo dài các đoạn
thẳng về hai phía để được đường thẳng,
rồi ghi tên các đường thẳng đó:
a)
b)
c)
Bài 1: Vẽ
các đoạn thẳng như hình dưới đây.
Dùng thước thẳng và bút kéo dài các đoạn
thẳng về hai phía để được đường thẳng, rồi
ghi tên các đường thẳng đó:
a)
Bài 1: Vẽ
các đoạn thẳng như hình dưới đây.
Dùng thước thẳng và bút kéo dài các đoạn
thẳng về hai phía để được đường thẳng, rồi
ghi tên các đường thẳng đó:
a)
b)
c)
Nêu tên 3 điểm thẳng hàng (dùng
thước thẳng để kiểm tra)
Bài 2:
a)
b)
N
M
O
B
P
Q
A
C
O
D
Ba điểm O, M, N thẳng hàng Ba điểm B, O, D thẳng hàng
Ba điểm O, P, Q thẳng
hàng
Ba điểm A, O, C thẳng
hàng
Daën doø:

