Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Polime và vật liệu polime trong đề thi đại học

33928334956ca2ddd0be754be350933f
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 19 tháng 1 2018 lúc 22:17:45 | Update: hôm kia lúc 16:52:05 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 711 | Lượt Download: 13 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

POLIME TRONG CÁC THIỀA. Năm 2007Câu Clo hoá PVC thu polime ch 63,96% clo kh ng, trung bình phân clo ph ng iượ ượ ớk xích trong ch PVC. Giá tr là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 2: Các ng phân ng công th phân Cồ ử8 H10 (đ là xu benzen) có tính ch t:tách thuề ướđ ph có th trùng polime, không tác ng NaOH. ng ng phân ng côngượ ượ ượ ớth phân Cứ ử8 H10 O, tho mãn tính ch trên là: A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu Dãy các ch dùng ng cao su Buna-S là:ồ ượ ợA. CH2 =CH-CH=CH2 huỳnh.ư B. CH2 =C(CH3 )-CH=CH2 C6 H5 CH=CH2 .C. CH2 =CH-CH=CH2 C6H5CH=CH2. D. CH2 =CH-CH=CH2 CH3 -CH=CH2 .B. Năm 2008Câu 4: Kh ng đo ch nilon-6,6 là 27346 đvC và đo ch capron là 17176 đvC.ố ượ ơS ng xích trong đo ch nilon-6,6 và capron nêu trên làố ượ ượA. 113 và 152. B. 113 và 114. C. 121 và 152. D. 121 và 114.Câu 5: Phát bi đúng là:ểA. Cao su thiên nhiên là ph trùng isopren.ả ủB. Các ch etilen, toluen và stiren tham gia ph ng trùng p.ấ ợC. Tính axit phenol (ancol). ượ D. Tính baz anilin nh amoniac.ơ ủCâu 6: Cho chuy hóa: CHơ ể4 C2 H2 C2 H3 Cl PVC. ng 250 kg PVC theo trên thì Vể ầm3 khí thiên nhiên đktc). Giá tr là (bi CHở ế4 chi 80% th tích khí thiên nhiên và hi su quáế ảtrình là 50%) A. 286,7. B. 358,4. C. 224,0. D. 448,0.Câu7: Th tích dung ch HNOể ị3 67,5% (kh ng riêng là 1,5 g/ml) dùng tác ng xenluloz oố ượ ạthành 89,1 kg xenluloz trinitrat là (bi ng HNO3 hao là 20 %) ượ ụA. 55 lít. B. 81 lít. C. 49 lít. D. 70 lít. Câu 8: Polime có trúc ng không gian là: A. PVC. B. nh bakelit. C. PE. D. amilopectin. Câu 9: 16,20 xenluloz ng ta xu xenluloz trinitrat (bi hi su ph ng tínhừ ườ ượ ứtheo xenluloz là 90%). Giá tr là A. 33,00. B. 25,46. C. 26,73. 29,70. ủCâu 10: nilon 6,6 đi ch ng ph ng trùng ng ng ượ ưA. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. C. H2N-(CH2)5-COOH. D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. C. Năm 2009Câu 11: Lên men gam glucoz hi su 90%, ng khí COơ ượ2 sinh ra th vào dd vôi trong, thuấ ướđ 10 gam a. Kh ng dd sau ph ng gi 3,4 gam so kh ng dd vôi trong ban u.ượ ượ ượ ướ ầGiá tr là: A. 13,5 B. 30,0 C. 15,0 D. 20,0Câu 12: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 thành các monome ng ng làượ ươ ứA. CH3 -COO-CH CH2 và H2 N-[CH2 ]5 -COOH. B. CH2 C(CH3 )-COOCH3 và H2 N-[CH2 ]6 -COOH.C. CH2 C(CH3 )-COOCH3 và H2 N-[CH2 ]5 -COOH. D. CH2 CH-COOCH3 và H2 N-[CH2 ]6 -COOH.Câu 13: Dãy các ch có kh năng tham gia ph ng trùng là: ợA. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. B. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.C. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. D. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en. Câu 14 Phát bi nào sau đây là đúng? ểA. Trùng ng ng buta-1,3-đien acrilonitrin có xúc tác Na cao su buna-N. ượB. visco là ng p. ợC. Poli(etylen terephtalat) đi ch ng ph ng trùng ng ng các monome ng ng. ượ ươ ứD. Trùng stiren thu poli(phenol-fomanđehit). ượCâu 15 Phát bi nào sau đây là đúng? ểA. Saccaroz làm màu brom. ướ B. Glucoz kh dung ch AgNO3 trongơ ịNH3. C. Xenluloz có trúc ch phân nhánh. D. Amilopectin có trúc ch phân nhánh. ạCâu 16: Trong th phenol dùng xu ượ ấA. nh PVC, nh novolac và ch di 2,4-D. B. nh rezit, ch di 2,4-D và thu nự ổTNT. C. PPF ch di 2,4-D và axit picric. D. nh rezol, nh rezit và thu tr sâu 666. ừCâu 17: Th tích dung ch axit nitric 63% (D 1,4 g/ml) xu 59,4 kg xenlulozể ượ ơtrinitrat (hi su 80%) là A. 53,57 lít. B. 34,29 lít. C. 42,86 lít. D. 42,34 lít. Câu 18: Thu phân 1250 gam protein thu 425 gam alanin. phân kh ng 100.000 đvC thìỷ ượ ằs xích alanin có trong phân là A. 328. B. 479. C. 453. D. 382. Câu 19: Lên men hoàn toàn gam glucoz thành ancol etylic. Toàn khí COơ ộ2 sinh ra trong quá trình này ượh th vào dung ch Ca(OH)ấ ị2 (d ra 40 gam a. hi su quá trình lên men là 75% thì giá ủtr là ủA. 30. B. 48. C. 60 D. 58. D. Năm 2010Câu 20: Cho các lo bông, capron, xenluloz axetat, m, nitron, nilon-6,6. ng là ợA. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 21: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5)nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là ph ph ng trùng ng ng là: ưA. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5). Câu 22: Thu phân hoàn toàn tinh trong dung ch axit vô loãng, thu ch X. Cho ph ng iỷ ượ ớkhí H2 (xúc tác Ni, o), thu ch Y. Các ch X, là: ượ ượA. glucoz sobitol. B. glucoz saccaroz .ơ C. glucoz etanol. D. glucoz fructoz ơCâu 23: Polime nào sau đây ng ng ph ng trùng ng ng? ượ ưA. poli(metyl metacrylat). B. poli(etylen terephtalat). C. polistiren. D.p oliacrilonitrin. E. Năm 2011Câu 24: ph ph ng nào sau đây không dùng ch ng p? ợA. Trùng vinyl xianua. B. Trùng ng ng axit ε-aminocaproic. ưC. Trùng metyl metacrylat. D. Trùng ng ng hexametylenđiamin axit ađipic. ớCâu 25: Xenluloz trinitrat đi ch ph ng gi axit nitric xenluloz (hi su ph ng 60%ơ ượ ứtính theo xenluloz ). dùng xenluloz thì kh ng xenluloz trinitrat đi ch là ượ ượA. 2,97 n. B. 3,67 n. C. 1,10 n. D. 2,20 n. ấCâu 26: Ancol etylic đi ch tinh ng ph ng pháp lên men hi su toàn quá trình là 90%.ượ ươ ộH th toàn ng CO2 sinh ra khi lên men gam tinh vào vôi trong, thu 330 gam vàấ ượ ướ ượ ủdung ch X. Bi kh ng gi đi so kh ng vôi trong ban là 132 gam. Giá tr là ượ ượ ướ ủA. 297. B. 405. C. 486. D. 324. Câu 27: Cho ph ng: ứCH≡ CH HCN →X; polime Y; CH2=CH-CH=CH2 polime Z. và dùng ch tầ ượ ậli polime nào sau đây? A. capron và cao su buna. B. nilon-6,6 và cao su cloropren. ơC. olon và cao su buna-N. D. nitron và cao su buna-S. ơCâu 28 Cho các phát bi sau cacbohiđrat: ề(a) Glucoz và saccaroz là ch có ng t, tan trong c. ướ(b) Tinh và xenluloz là polisaccarit. ề(c) Trong dung ch, glucoz và saccaroz hoà tan Cu(OH)2, ph màu xanh lam. ứ(d Khi thu phân ht tinh và saccaroz trong môi tr ng axit, ch thu lo monosaccaritỷ ườ ượ ạduy nh t. ấ(e) Khi đun nóng glucoz (ho fructoz dung ch AgNO3 trong NH3 thu Ag. ượ(g) Glucoz và saccaroz tác ng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) sobitol. ạS phát bi đúng là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 29: Cho các sau: xenluloz axetat, capron, nitron, visco, nilon-6,6. Có bao nhiêu thu lo iơ ạt poliamit? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 30 Cho các polime (1) polietilen (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinylaxetat) và (6) nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có th thu phân trong dung ch axit và dung chơ ịki là:ề A. (2),(3),(6) B. (2),(5),(6) C. (1),(4),(5) D. (1),(2),(5)Câu 31 Có nh xét cacbonhiđrat nh sau:ộ ư(1) Saccaroz tinh và xenluloz có th th phân ủ(2)Glucoz fructoz saccaroz tác ng Cu(OH)2 và có kh năng tham gia ph ng tráng cơ ượ ạ(3)Tinh và xenluloz là ng phân nhauộ ủ(4)Phân xenluloz cc nhi β-glucozử ượ ơ(5) Th phân tinh trong môi tr ng axit sinh ra fructozủ ườ ơTrong các nh xét trên, nh xét đúng làậ ậA. B. C. D. 3F. Năm 2012Câu 32. (CĐ-2012) Phát bi nào sau đây là sai ?A. baz anilin baz metylamin.ự ủB. Cao su buna-N thu lo cao su thiên nhiên.ộ ạC. Ch béo còn là triglixerit ho triaxylglixerol.ấ ượ ặD. Poli(metyl metacrylat) dùng ch th tinh .ượ ơCâu 33. (Đ HA-2012) ch có công th Cợ ứ8 H14 O4 th hi các ph ng (theo đúng mol):ừ ệ(a) 2NaOH t0 X1 X2 H2 (b) X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4(c) nX3 nX4 nilon-6,6 2nH2 (d) 2X2 X3 X5 2H2 OPhân kh Xử ủ5 làA. 202. B. 198. C. 174. D. 216.Câu 34. (ĐHB-2012) Cho các ch t: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5).ấCác ch có kh năng tham gia ph ng trùng polime làấ ạA. (3), (4) và (5). B. (1), (2) và (3). C. (1), (3) và (5). D. (1), (2) và (5). Câu 35. (Đ HB-2012) Các polime thu lo nhân là ạA. nilon-6,6 và capron. B. tơ visco và xeluloz axetatơ .C. visco và nilon-6,6. D. và vinilon.ơ ơCâu 36. (Đ HA-2012) Lo nào sau đây đi ch ng ph ng trùng p?ạ ượ ợA. nilon-6,6.ơ B. visco.ơ C. Tơ nitron. D. xenluloz axetat.ơ ơG. Năm 2013Câu 36. (CĐ-2013) Trùng etilen thu polietilen (PE) hi su ph ng ng 80%. Giá trợ ượ ịc làủA 1,80. 2,00. 0,80. 1,25.Câu 37. (CĐ-2013) Ch nào đây khi ph ng HCl thu ph chính là 2-clobutan?ấ ướ ượ ẩA But-1-en. Buta-1,3-đien. But-2-in. But-1-in.Câu 39. (ĐHA-2013) nilon-6,6 là ph trùng ng ng aơ ủA etylen glicol và hexametylenđiamin axit ađipic và glixerolC axit ađipic và etylen glicol. axit ađipic và hexametylenđiaminCâu 40. (ĐHB-2013) Trong các polime: m, bông, visco, nilon-6, nitron, nh ng polime có ngu cơ ốt xenluloz làừ ơA. m, bông và nitronơ B. visco và nilon-6ơ ơC. bông, visco và nilon-6ợ D. bông và viscoợ ơCâu 41. (ĐHB-2013) Cho các phát bi sau:ể(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucoz ra axit gluconic ạ(b) đi ki th ng, glucoz và saccaroz là nh ng ch n, tan trong c.Ở ườ ướ(c) Xenluloz trinitrat là nguyên li xu nhân và ch thu súng không khói.ơ ố(d) Amilopectin trong tinh ch có các liên -1,4-glicozit (e) Sacaroz hóa đen trong Hơ ị2 SO4 c.ặ(f) Trong công nghi ph m, saccaroz dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ốTrong các phát bi trên, phát bi đúng là A. 4.ể B. 3. C. 2. D. 5.Câu 41. (ĐHB-2013) nitron (olon) là ph trùng monome nào sau đây?ơ ủA. 3CH C(CH COOCH= B. 2CH COO CH CH- =C. 2CH CH CN= D. 2CH CH CH CH= =H. Năm 2014Câu 43. (CĐ-2014) nitron dai, nhi t, gi nhi t, th ng dùng và may qu áo m.ơ ườ ượ ấTrùng ch nào sau đây thành polime dùng xu nitron?ợ ơA. 2CH CH CN= B. 3CH CH CH= C. []2 25H CH COOH- D. []2 26H CH NH- -Câu 44. (ĐHA-2014) Polime nào sau đây trong thành ph ch nguyên nit ?ầ ơA. Nilon-6,6 B. Polietilen C. Poli(vinyl clorua) D. PolibutađienCâu 45. (ĐHB-2014) Poli(etylen terephtalat) đi ch ng ph ng axit teraphtalic ch nào sauượ ấđây?A. Etylen glicol Etilen Glixerol Ancol etylicK. Năm 2015Câu 46. Quá trình nhi phân nh (monome) thành phân (polime) ng th gi phóng nh ng ữphân nh khác (thí Hử ụ2 O) là ph ngượ ứA. trùng ng ngư B. trùng p.ợ C. xà phòng hóa. D. th phân.ủCâu 47. cháy hoàn toàn ch nào sau đây thu ph có ch Nố ượ ứ2 ?A. Ch béo.ấ B. Tinh t.ộ C. Xenluloz .ơ D. Protein.