Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO————————————
TRƯỜNG THPT—————————————-
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO
MÔN TOÁN
Họ và tên:
..........................................
Lớp:
..........................................
NĂM HỌC 2020-2021
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn ra
3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh?
A.
5!.
B.
A
35
.
C.
C
3
5
.
D.
5
3
.
Câu 2. Cho cấp số cộng
(u
n
) có u
1
= 1 và u
2
= 3. Giá trị của u
3
bằng
A.
6.
B.
9.
C.
4.
D.
5.
Câu 3. Cho hàm số
f (x) có bảng biến thiên như sau:
x
f
0
(x)
f (x)
−∞
−2
0
2
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
1
1
−1
−1
1
1
−∞
−∞
A.
(−2; 2).
B.
(0; 2).
C.
(−2; 0).
D.
(2; +∞).
Câu 4. Cho hàm số
f (x) có bảng biến thiên như sau:
x
f
0
(x)
f (x)
−∞
−2
2
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
1
1
−3
−3
+∞
+∞
A.
x = −3.
B.
x = 1.
C.
x = 2.
D.
x = −2.
Câu 5. Cho hàm số
f (x) có bảng xét dấu của đạo hàm f
0
(x) như sau:
x
f
0
(x)
−∞
−2
1
3
5
+∞
+
0
−
0
+
0
−
0
+
Hà số
f (x) có bao nhiêu bảng cực trị?
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
y =
2x + 4
x − 1
là đường thẳng
A.
1.
B.
−1.
C.
2.
D.
−2.
Câu 7.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong như hìnhbên
A.
−x
4
+ 2x
2
− 1.
B.
x
4
− 2x
2
− 1.
C.
x
3
− 3x
2
− 1.
D.
−x
3
− 3x
2
− 1.
x
y
O
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 1
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 8. Đồ thị của hàm số
y = x
3
− 3x + 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
−2.
Câu 9. Với
a là số thực dương tùy ý, log
3
(9a) bằng
A.
1
2
+ log
3
a.
B.
2 log
3
a.
C.
(log
3
a)
2
.
D.
2 + log
3
a.
Câu 10. Đạo hàm của hàm số
y = 2
x
là
A.
y
0
= 2
x
ln 2.
B.
y
0
= 2
x
.
C.
y
0
=
2
x
ln 2
.
D.
y
0
= x2
x−1
.
Câu 11. Với
a là số thực dương tùy ý,
√
a
3
bằng
A.
a
6
.
B.
a
32
.
C.
a
23
.
D.
a
16
.
Câu 12. Nghiệm của phương trình
5
2x−4
= 25 là
A.
x = 3.
B.
x = 2.
C.
x = 1.
D.
x = −1.
Câu 13. Nghiệm của phương trình
log
2
(3x) = 3 là
A.
x = 3.
B.
x = 2.
C.
x =
8
3
.
D.
x =
1
2
.
Câu 14. Cho hàm số
f (x) = 3x
2
− 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
Z
f (x)dx = 3x
3
− x + C.
B.
Z
f (x)dx = x
3
− x + C.
C.
Z
f (x)dx =
1
3
x
3
− x + C.
D.
Z
f (x)dx = x
3
+ C.
Câu 15. Cho hàm số
f (x) = cos 2x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
Z
f (x)dx =
1
2
sin 2x + C.
B.
Z
f (x)dx = −
1
2
sin 2x + C.
C.
Z
f (x)dx = 2 sin 2x + C.
D.
Z
f (x)dx = −2 sin 2x + C.
Câu 16. Nếu
2
R
1
f (x)dx = 5 và
3
R
2
f (x)dx = −2 thì
3
R
1
f (x)dx bằng:
A.
3.
B.
7.
C.
−10.
D.
−7.
Câu 17. Tích phân
2
R
1
x
3
dx bằng:
A.
15
3
.
B.
17
4
.
C.
74
.
D.
15
4
.
Câu 18. Số phức liên hợp của số phức
z = 3 + 2i là:
A.
z = 3 − 2i.
B.
z = 2 + 3i.
C.
z = −3 + 2i.
D.
z = −3 − 2i.
Câu 19. Cho hai số phức
z = 3 + i và w = 2 + 3i. Số phức z − w bằng:
A.
1 + 4i.
B.
1 − 2i.
C.
5 + 4i.
D.
5 − 2i.
Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức
3 − 2i có tọa độ là:
A.
(2; 3).
B.
(−2; 3).
C.
(3; 2).
D.
(3; −2).
Câu 21. Một khối chóp có diện tích đáy bằng
6 và chiều cao bằng 5. Thể tích của khối chóp bằng:
A.
10.
B.
30.
C.
90.
D.
15.
Câu 22. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước
2; 3; 7 bằng:
A.
14.
B.
42.
C.
126.
D.
12.
Câu 23. Công thức tính thể tích
V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là:
A.
V = πrh.
B.
V = πr
2
h.
C.
V =
13
πrh.
D.
V =
13
πr
2
h.
Câu 24. Một hình trụ có bán kính đáy
r = 4cm và độ dài đường sinh l = 3cm. Diện tích xung quanh
của hình trụ đó bằng:
A.
12πcm
2
..
B.
48πcm
2
..
C.
24πcm
2
..
D.
36πcm
2
..
Câu 25. Trong không gian
Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; 2) và B(3; 1; 0). Trung điểm của đoạn thẳng AB
có tọa độ là:
A.
(4; 2; 2).
B.
(2; 1; 1).
C.
(2; 0; 2).
D.
(1; 0; −1).
Câu 26. Trong không gian
Oxyz, mặt cầu (S) : x
2
+ (y − 1)
2
+ z
2
= 9 có bán kính bằng
A.
9.
B.
3.
C.
81.
D.
6.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 2
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 27. Trong không gian
Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M (1; −2; 1)?
A.
(P
1
) : x + y + z = 0.
B.
(P
2
) : x + y + z − 1 = 0.
C.
(P
3
) : x − 2y + z = 0.
D.
(P
4
) : x + 2y + z − 1 = 0.
Câu 28. Trong không gian
Oxyz, véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chi phương của đường thằng đi qua
gốc tọa độ
O và điểm M (1; −2; 1)?
A. #»
u
1
= (1; 1; 1).
B. #»
u
2
= (1; 2; 1).
C. #»
u
3
= (0; 1; 0).
D. #»
u
4
= (1; −2; 1).
Câu 29. Chọn ngẫu nhiên một số trong
15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất đề chọn được số chẵn
bằng
A.
7
8
.
B.
8
15
.
C.
7
15
.
D.
1
2
.
Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y =
x + 1
x − 2
.
B.
y = x
2
+ 2x.
C.
y = x
3
− x
2
+ x.
D.
y = x
4
− 3x
2
+ 2.
Câu 31. Gọi
M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) = x
4
− 2x
2
+ 3 trên
đoạn
[0; 2]. Tồng M + m bằng
A.
11.
B.
14.
C.
5.
D.
13.
Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình
3
4−x
2
≥ 27 là
A.
[−1; 1].
B.
(−∞; 1].
C.
[−
√
7;
√
7].
D.
[1; +∞).
Câu 33. Nếu
3
Z
1
[2f (x) + 1]dx = 5 thi
3
Z
1
f (x)dx bằng
A.
3.
B.
2.
C.
3
4
.
D.
3
2
.
Câu 34. Cho số phức
z = 3 + 4i. Mô-đun của số phức (1 + i)z bằng
A.
50.
B.
10.
C.
√
10.
D.
5
√
2.
Câu 35.Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có
AB = AD = 2 và AA
0
= 2
√
2
(tham khào hình bên). Góc giữa đường thằng
CA
0
và mặt phằng
(ABCD)
bằng
A.
30
◦
.
B.
45
◦
.
C.
60
◦
.
D.
90
◦
.
A
B
C
D
A
0
B
0
C
0
D
0
Câu 36.Cho hình chóp tứ giác đều
S.ABCD có độ dài cạnh đáy băng 2 và độ dài
cạnh bên bằng
3 (tham khào hình bên). Khoảng cách từ S đến mặt phằng
(ABD) bằng
A.
√
7.
B.
1.
C.
7.
D.
√
11.
A
B
C
D
S
Câu 37. Trong không gian
Oxyz, mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O và đi qua điểm M (0; 0; 2) có phương
trình là
A.
x
2
+ y
2
+ z
2
= 2.
B.
x
2
+ y
2
+ z
2
= 4.
C.
x
2
+ y
2
+ (z − 2)
2
= 4.
D.
x
2
+ y
2
+ (z − 2)
2
= 2.
Câu 38. Trong không gian
Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2; −1) và B(2; −1; 1) có phương
trình tham số là
A.
x = 1 + ty = 2 − 3tz = −1 + 2t
.
B.
x = 1 + ty = 2 − 3tz = 1 + 2t
.
C.
x = 1 + ty = −3 + 2tz = 2 − t
.
D.
x = 1 + ty = 1 + 2tz = −t
.
Câu 39.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 3
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Cho hàm số
f (x), đồ thị của hàm số y = f
0
(x) là đường cong trong hình
bên. Giá trị lớn nhất của hàm số
g(x) = f (2x) − 4x trên đoạn
ï
−
3
2
; 2
ò
bằng
A.
f (0).
B.
f (−3) + 6.
C.
f (2) − 4.
D.
f (4) − 8.
x
y
−3
2
2
4
O
Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên dương
y sao cho úng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn
Ä
2
x+1
−
√
2
ä
(2
x
− y) < 0?
A.
1024.
B.
2047.
C.
1022.
D.
1023.
Câu 41. Cho hàm số
f (x) =
®x
2
− 1khix ≥ 2
x
2
− 2x + 3khix < 2
. Tich phân
π
2
Z
0
f (2 sin x + 1) cos x dx bằng
A.
23
3
.
B.
23
6
.
C.
17
6
.
D.
17
3
.
Câu 42. Có bao nhiêu số phức
z thỏa mãn |z| =
√
2 và (z + 2i)(z − 2) là số thuần ảo?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
4.
Câu 43.Cho hình chóp
S.ABC có đáy ABC là tam giác đêu cạnh a, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy, góc giữa
SA và mặt phẳng (SBC) bằng 45
◦
(tham khảo
hình bên). Thề tích của khối chóp
S.ABC bằng
A.
a
3
8
.
B.
3a
3
8
.
C.
√
3a
3
12
.
D.
a
3
4
.
A
B
C
S
Câu 44.Ông Bình làm lan can ban công ngôi nhà cùa mình bằng một tấm kính cườnglực. Tấm kính đó là một phần của mặt xung quanh của một hình trụ như hìnhbên. Biết giá tiền của
1 m
2
kính nhu trên là
1.500.000 đồng. Hòi số tiền (làm
tròn đến hàng nghìn) mà ông Bình mua tấm kính trên là bao nhiêu?
A.
23.591.000 đồng.
B.
36.173.000 đồng.
C.
9.437.000 đồng.
D.
4.718.000 đồng.
4.45m
150
◦
1.35m
Câu 45. Trong không gian
Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x + 2y − z − 3 = 0 và hai đường thằng
d
1
:
x − 1
2
=
y
1
=
z + 1
−2
, d
2
:
x − 2
1
=
y
2
=
z + 1
−1
. Đường thẳng vuông góc với
(P ), đồng thời cắt cà d
1
và
d
2
có phương trình là
A.
x − 3
2
=
y − 2
2
=
z + 2
−1
.
B.
x − 2
3
=
y − 2
2
=
z + 1
−2
.
C.
x − 1
2
=
y
−2
=
z + 1
−1
.
D.
x − 2
2
=
y + 1
2
=
z − 2
−1
.
Câu 46. Cho
f (x) là hàm số bậc bốn thỏa mãn f (0) = 0. Hàm số f
0
(x) có bảng biến thiên như sau
x
f (x)
−∞
−3
−1
+∞
−∞
−∞
−1
−1
−
61
3
−
61
3
+∞
+∞
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 4
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Hàm số
g(x) = |f (x
3
) − 3x| có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
2.
Câu 47. Có bao nhiêu số nguyên
a(a ≥ 2) sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn
Ä
a
log x
+ 2
ä
log a
= x − 2?
A.
8.
B.
9.
C.
1.
D. Vô số.
Câu 48.Cho hàm số bậc ba
y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Biết hàm số
f (x) đạt cực trị tại hai điểm x
1
,
x
2
thỏa mãn
x
2
= x
1
+ 2
và
f (x
1
) + f (x
2
) = 0. Gọi S
1
và
S
2
là diện tich của hai hình phẳng
được gạch trong hình bên. Ti số
S
1
S
2
bằng
A.
3
4
.
B.
5
8
.
C.
3
8
.
D.
3
5
.
x
y
O
x
1
x
2
S
2
S
1
Câu 49. Xét hai số phức
z
1
, z
2
thỏa mãn
|z
1
| = 1, |z
2
| = 2 và |z
1
− z
2
| =
√
3. Giá trị lớn nhất của
|3z
1
+ z
2
− 5i| bằng
A.
5 −
√
19.
B.
5 +
√
19.
C.
−5 + 2
√
19.
D.
5 + 2
√
19.
Câu 50. Trong không gian
Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 3) và B(6; 5; 5). Xét khối nón (N ) có đình A,
đường tròn đáy nằm trên mật cầu đường kính
AB. Khi (N ) có thể tich lớn nhất thì mặt phẳng chứa
đường tròn đáy của
(N ) có phương trình dạng 2x + by + cz + d = 0. Giá trị của b + c + d bằng
A.
−21.
B.
−12.
C.
−18.
D.
−15.
HẾT
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
C
2.
D
3.
B
4.
D
5.
A
6.
A
7.
B
8.
C
9.
D
10.
A
11.
B
12.
A
13.
C
14.
B
15.
A
16.
A
17.
D
18.
A
19.
B
20.
D
21.
A
22.
B
23.
D
24.
C
25.
B
26.
B
27.
A
28.
D
29.
C
30.
C
31.
D
32.
A
33.
D
34.
D
35.
B
36.
A
37.
B
38.
A
39.
C
40.
A
41.
B
42.
C
43.
A
44.
C
45.
A
46.
A
47.
A
48.
D
49.
B
50.
C
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 5
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
1
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Cho trước 5 chiếc ghế xếp thành một hàng ngang. Số cách xếp ba bạn A, B, C vào 5 chiếcghế đó sao cho mỗi bạn ngồi một ghế là
A. C
35
.
B. A
35
.
C. 15.
D. 6.
Câu 2. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A. 1; 2; 3; 4; 5.
B. 1; 2; 4; 8; 16.
C. 1; 3; 9; 27; 81.
D. 1; −2; 4; −8; 16.
Câu 3.Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hìnhvẽ. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng nàodưới đây?
A. (−∞; −1).
B. (−1; 3).
C. (−2; 4).
D. (3; +∞).
x
y
0
y
−∞
−1
3
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
4
4
−2
−2
+∞
+∞
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
x
y
0
y
−∞
−2
0
2
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
2
2
1
1
4
4
−∞
−∞
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
B. Hàm số có 3 cực tiểu.
C. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 4.
Câu 5.Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có bảngbiến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đâyđúng?
A. Hàm số không có giá trị cực đại.B. Hàm số có đúng 1 điểm cực trị.C. Hàm số có 2 điểm cực trị.D. Hàm số không có giá trị cực tiểu.
x
y
0
y
−∞
0
2
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
−1
−1
−5
−5
+∞
+∞
Câu 6.Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như hình bên. Tìm số tiệmcận của đồ thị hàm số
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
x
y
−∞
−1
+∞
1
1
2
−3
1
1
Câu 7.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 6
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. y = x
4
+ 2x
2
− 3.
B. y = x
4
− 3x
2
− 3.
C. y = x
4
− 2x
2
− 3.
D. y = −
1
4
x
4
+ 3x
2
− 3.
x
y
O
1
−1
−3
−4
Câu 8. Biết rằng đồ thị hàm số y = 2x
3
− 5x
2
+ 3x + 2 chỉ cắt đường thẳng y = −3x + 4 tại một
điểm duy nhất M (a; b). Tổng a + b bằng
A. −6.
B. −3.
C. 6.
D. 3.
Câu 9. Cho a là số thực dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ln(3a) = 3 ln a.
B. ln(9a
2
) = 18 ln a.
C. ln(3a) =
1
3
ln a.
D. ln(9a
2
) = 2 ln(3a).
Câu 10. Tìm đạo hàm của hàm số y = ln (1 + e
2x
).
A. y
0
=
−2e
2x
(e
2x
+ 1)
2
.
B. y
0
=
e
2x
e
2x
+ 1
.
C. y
0
=
1
e
2x
+ 1
.
D. y
0
=
2e
2x
e
2x
+ 1
.
Câu 11. Tập xác định của hàm số y = log
2
x là
A. [0 + ∞).
B. R \ {0}.
C. R.
D. (0 : +∞).
Câu 12. Giải phương trình log
3
(x − 2) = 211.
A. x = 3
211
− 2.
B. x = 211
3
− 2.
C. x = 211
3
+ 2.
D. x = 3
211
+ 2.
Câu 13. Số nghiệm dương của phương trình ln |x
2
− 5| = 0 là
A. 2.
B. 4.
C. 0.
D. 1.
Câu 14. Nguyên hàm của hàm số y = x
2
− 3x +
1
x
là
A.
x
3
3
−
3x
2
2
− ln |x| + C.
B.
x
3
3
−
3x
2
2
+
1
x
2
+ C.
C.
x
3
3
−
3x
2
2
+ ln x + C.
D.
x
3
3
−
3x
2
2
+ ln |x| + C.
Câu 15. Cho số thực x > 0. Chọn đẳng thức đúng trong các khẳng định sau
A.
Z
ln x
x
dx = 2 ln x + C.
B.
Z
ln x
x
dx = 2 ln
2
x + C.
C.
Z
ln x
x
dx = ln
2
x + C.
D.
Z
ln x
x
dx =
1
2
ln
2
x + C.
Câu 16. Cho các hàm số y = f (x) và y = g (x) liên tục trên [a; b] và số thực k tùy ý. Trong cáckhẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
a
Z
a
kf (x) dx = 0.
B.
b
Z
a
xf (x) dx = x
b
Z
a
f (x) dx.
C.
b
Z
a
[f (x) + g (x)] dx =
b
Z
a
f (x) dx +
b
Z
a
g (x) dx.
D.
b
Z
a
f (x) dx = −
a
Z
b
f (x) dx.
Câu 17. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(1; 2; −1), B(2; 1; −3), C(0; 0; 1). Khi đóđộ dài đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC bằng
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 7
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
A.
√
5.
B. 2
√
5.
C.
√
5
2
.
D.
√
5
4
.
Câu 18. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Số phức z = 2018i là số thuần ảo.B. Số 0 không phải là số thuần ảo.C. Số phức z = 5 − 3i có phần thực bằng 5, phần ảo bằng −3.D. Điểm M (−1; 2) là điểm biểu diễn của số phức z = −1 + 2i.
Câu 19. Tìm số phức liên hợp của số phức z = i (3i − 1) là
A. z = 3 − i.
B. z = −3 + i.
C. z = 3 + i.
D. z = −3 − i.
Câu 20.Điểm A trong hình vẽ biểu diễn cho số phức z. Mệnh đề nào sau đâylà đúng?
A. Phần thực là 3, phần ảo là 2.B. Phần thực là 3, phần ảo là 2i.C. Phần thực là −3, phần ảo là 2i.D. Phần thực là −3, phần ảo là 2.
x
y
2
A
3
O
Câu 21. Viết công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B (đvdt) và chiều caocó độ dài là h.
A. V = B
2
h.
B. V = Bh.
C. V =
1
3
Bh.
D. V = 3Bh.
Câu 22. Cho lăng trụ đứng ABC.A
0
B
0
C
0
có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 2a, BC = a,
AA
0
= 2a
√
3. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A
0
B
0
C
0
.
A.
a
3
√
3
3
.
B.
2a
3
√
3
3
.
C. 4a
3
√
3.
D. 2a
3
√
3.
Câu 23. Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính r, chiều cao h bằng
A. V =
πr
2
h
3
.
B. V = 3πr
2
h.
C. V = πr
2
h.
D. V = 2πr
2
h.
Câu 24. Cho tam giác AOB vuông tại O, ’
OAB = 30
◦
và có cạnh AB = a. Quay tam giác AOB
xung quanh cạnh OA ta được một hình nón tròn xoay. Tính diện tích toàn phần của hình nónnày.
A. πa
2
.
B.
πa
2
√
3
4
.
C.
3πa
2
4
.
D.
πa
2
4
.
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; 2; −1). Gọi H là điểm đối xứngvới M qua trục Ox. Tọa độ điểm H là
A. H(−1; −2; 1).
B. H(1; −2; −1).
C. H(1; −2; 1).
D. H(1; 2; 1).
Câu 26. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm là điểm I(−1; 2; −3) và tiếp xúc với trụcOx. Phương trình của (S) là
A. (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 3)
2
= 13.
B. (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 3)
2
=
√
13.
C. (x + 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z + 3)
2
= 13.
D. (x + 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z + 3)
2
=
√
13.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3) và B(−1; 4; 1). Phương trìnhmặt cầu đường kính AB là
A. x
2
+ (y − 3)
2
+ (z − 2)
2
= 3.
B. (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 3)
2
= 12.
C. (x + 1)
2
+ (y − 4)
2
+ (z − 1)
2
= 12.
D. x
2
+ (y − 3)
2
+ (z − 2)
2
= 12.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M (2; −2; 1) trên mặt phẳng (Oxy)có tọa độ là
A. (2; 0; 1).
B. (2; −2; 0).
C. (0; −2; 1).
D. (0; 0; 1).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 8
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng ∆
1
:
x = 3 + ty = 1 + tz = 1 + 2t
(t ∈ R);
∆
2
:
x + 2
2
=
y − 2
5
=
z
−1
và điểm M (0; 3; 0). Đường thẳng d đi qua M , cắt ∆
1
và vuông góc với ∆
2
có một véc-tơ chỉ phương là #»
u = (4; a; b). Tính T = a + b
A. T = −2.
B. T = 4.
C. T = −4.
D. T = 2.
Câu 30. Một túi đựng 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên ba tấm thẻ từ túi đó.Xác suất để tổng số ghi trên ba thẻ rút được là một số chia hết cho 3 bằng
A.
1
3
.
B.
2C
33
+ C
34
+ C
13
C
13
C
14
C
3
10
.
C.
2C
33
+ C
34
C
3
10
.
D.
2C
13
C
13
C
14
C
3
10
.
Câu 31. Cho hàm số f (x) có đạo hàm là f
0
(x) = (x − 2)(x + 5)(x + 1). Hàm số f (x) đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
A. (2; +∞).
B. (−2; 0).
C. (0; 1).
D. (−6; −1).
Câu 32. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình dưới đây.
x
y
−∞
−1
0
3
+∞
−∞
−∞
3
3
1
1
+∞
+∞
−1
2
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1; 3]. Giá trịcủa M + m bằng
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 33. Giải bất phương trình
Å 3
4
ã
x
2
−4
≥ 1 ta được tập nghiệm T . Tìm T .
A. T = [−2; 2].
B. T = [2; +∞).
C. T = (−∞; −2].
D. T = (−∞; −2] ∪ [2; +∞) .
Câu 34. Cho
a
Z
1
x + 1
x
dx = e, a > 1. Khi đó, giá trị của a là
A.
e
2
.
B.
2
1 − e
.
C.
2
e − 1
.
D. e.
Câu 35. Cho số phức z =
√
7 − 3i. Tính |z| .
A. |z| = 5.
B. |z| = 3.
C. |z| = 4.
D. |z| = 16.
Câu 36. Cho tứ diện ABCD có (ACD) ⊥ (BCD), AC = AD = BC = BD = a, CD = 2x. Giá trịcủa x để hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc với nhau là:
A.
a
√
2
3
.
B.
a
√
3
3
.
C.
a
√
3
2
.
D.
a
√
5
3
.
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD) và ABCD là hình vuông cạnh 2a, khoảng
cách từ C đến mặt phẳng (SBD) là
2a
√
3
3
. Tính khoảng cách x từ A đến mặt phẳng(SCD).
A. x = a
√
3.
B. x = 2a.
C. x = a
√
2.
D. x = 3a.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
x − 1
−2
=
y
3
=
z + 1
−1
. Phương trình nào dưới
đây là phương trình của đường thẳng vuông góc với d?
A.
x
2
=
y
3
=
z
1
.
B.
x
2
=
y
1
=
z + 2
−1
.
C.
x − 1
2
=
y
−3
=
z
1
.
D.
x
2
=
y − 2
1
=
z
1
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 9
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 39.Cho hàm số y = f (x). Biết hàm số y = f
0
(x) có đồ thị như hình bên.
Trên [−4; 3] hàm số g(x) = 2f (x) + (1 − x)
2
đạt giá trị nhỏ nhất tại
điểm?
A. x
0
= −4.
B. x
0
= 3.
C. x
0
= −3.
D. x
0
= −1.
x
y
O
−4
5
−3
3
−1
2
3
−2
Câu 40. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m đễ phương trình log
23
x−(m+2) log
3
x+3m−1 = 0
có hai nghiệm x
1
, x
2
thỏa mãn x
1
· x
2
= 27
A. m = −2.
B. m = −1.
C. m = 1.
D. m = 2.
Câu 41. Cho n là số nguyên dương khác 0, hãy tính tích phân
1
Z
0
1 − x
2
n
x dx theo n.
A. I =
1
2n + 2
.
B. I =
1
2n
.
C. I =
1
2n − 1
.
D. I =
1
2n + 1
.
Câu 42. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z|
2
= 2|z + z| + 4 và |z − 1 − i| = |z − 3 + 3i| ?
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 43. Một hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh thành một cấp số nhân, thể tích của khối hộpbằng 64 cm
3
và tổng diện tích các mặt của hình hộp bằng 168 cm
2
. Tổng độ dài các cạnh của hình
hộp chữ nhật là
A. 84 cm.
B. 26 cm.
C. 78 cm.
D. 42 cm.
Câu 44. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x
3
, trục hoành và hai đường
thẳng x = −1, x = 2 biết rằng mỗi đơn vị trên các trục tọa độ là 2 cm.
A.
15
4
cm
2
.
B.
17
4
cm
2
.
C. 17 cm
2
.
D. 15 cm
2
.
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) : x − 2z − 6 = 0 và đường thẳng
d :
x = 1 + ty = 3 + tz = −1 − t
. Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (α) cắt đồng thời vuông
góc với d.
A.
x − 2
2
=
y − 4
1
=
z + 2
1
.
B.
x − 2
2
=
y − 4
−1
=
z + 2
1
.
C.
x − 2
2
=
y − 3
−1
=
z + 2
1
.
D.
x − 2
2
=
y − 4
−1
=
z − 2
1
.
Câu 46.Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên dưới. Đồ thị hàm số g(x) =|f (x) + 4| có tổng tung độ của các điểm cực trị bằng bao nhiêu?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
x
y
−1
O
2
3
−4
Câu 47. Cho 2 số thực dương x, y thỏa mãn log
3
[(x + 1)(y + 1)]
y+1
= 9 − (x − 1)(y + 1). Giá trị
nhỏ nhất của biểu thức P = x + 2y là
A. P
min
=
11
2
.
B. P
min
=
27
5
.
C. P
min
= −5 + 6
√
3.
D. P
min
= −3 + 6
√
2.
Câu 48.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 10
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Cho hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d,
(a 6= 0) có đồ thị (C) và d cắt đồ
thị (C) tại điểm có hoành độ lần lượt là x = −
1
2
, x = 0, x = 1 (tham
khảo hình vẽ). Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi (C), d và đường thẳng
x = 0, x = 1 có diện tích bằng
1
3
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị (C), d và x = 0, x = −
1
2
.
A.
5
96
.
B.
5
192
.
C.
23
64
.
D.
37
96
.
x
O
−
1
2
1
y
Câu 49. Cho số phức z =
Å 2 + 6i
3 − i
ã
m
,m nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị m ∈ [1; 50] để z là số
thuần ảo?
A. 26.
B. 25.
C. 24.
D. 50.
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho điểm M
Ç
1
2
;
√
3
2
; 0
å
và mặt cầu (S) : x
2
+ y
2
+ z
2
= 8. Đường
thẳng d thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A và B. Tính diện tích lớnnhất S của tam giác OAB.
A. S =
√
7.
B. S = 4.
C. S = 2
√
7.
D. S = 2
√
2.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 11
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
2
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc?
A. 46656.
B. 4320.
C. 720.
D. 360.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) có u
5
= −15, u
20
= 60. Tìm u
1
, d của cấp số cộng?
A. u
1
= −35, d = −5.
B. u
1
= −35, d = 5.
C. u
1
= 35, d = −5.
D. u
1
= 35, d = 5.
Câu 3. Hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
2
+∞
−
−
2
2
−∞
+∞
2
2
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên R \ {2}.
B. Hàm số đồng biến trên (−∞; 2); (2; +∞).
C. Hàm số nghịch biến trên (−∞; 2); (2; +∞).
D. Hàm số nghịch biến trên R.
Câu 4.Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [−1; 3] và có đồ thị nhưhình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, cực đại tại x = 2.B. Hàm số có hai điểm cực tiểu là x = 0, x = 3.C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, cực đại tại x = −1.D. Hàm số có hai điểm cực đại là x = −1, x = 2.
x
y
O
−1
2
3
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
−3
0
3
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
4
4
−1
−1
4
4
−∞
−∞
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 4.
B. −1.
C. −3.
D. 3.
Câu 6. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
x
2
− x + 1
x
2
− x − 2
là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 7.Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y = x
3
+ 2x
2
− x − 1.
B. y = x
4
− 2x
2
.
C. y = −x
2
+ 2x.
D. y = −x
4
+ 2x
2
.
O
x
y
1
−1
1
1
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 12
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số y = −x
4
+ 2019x
2
+ 1 với trục hoành là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 9. Cho 0 < a 6= 1 và x, y là các số thực âm. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. log
a
(−x
2
y) = −2 log
a
x + log
a
y.
B. log
a
Å x
y
ã
=
log
a
(−x)
log
a
(−y)
.
C. log
a
(xy) = log
a
x + log
a
y.
D. log
a
(x
4
y
2
) = 2 (log
a
x
2
+ log
a
|y|).
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số y = 3
x+1
.
A. y
0
= 3
x+1
· ln 3.
B. y
0
= (1 + x) · 3
x
.
C. y
0
=
3
x+1
ln 3
.
D. y
0
=
3
x+1
· ln 3
1 + x
.
Câu 11. Tìm tập xác định
D của hàm số y = log
3
(x
2
− x − 2).
A.
D = (−∞; −1) ∪ (2; +∞).
B.
D = (2; +∞).
C.
D = (−∞; −1).
D.
D = (−1; 2).
Câu 12. Giải phương trình log
3
(x − 2) = 211.
A. x = 3
211
− 2.
B. x = 211
3
− 2.
C. x = 211
3
+ 2.
D. x = 3
211
+ 2.
Câu 13. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2
x
2
−4x+5
= 8 là
A. −2.
B. −4.
C. 4.
D. 2.
Câu 14. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = 5
x
.
A.
Z
f (x) dx = 5
x
ln 5 + C.
B.
Z
f (x) dx = 5
x
+ C.
C.
Z
f (x) dx =
5
x
ln x
+ C.
D.
Z
f (x) dx =
5
x
ln 5
+ C.
Câu 15. Cho hàm số y =
2x
4
+ 3
x
2
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Z
f (x)dx =
2x
3
3
+
3
2x
+ C.
B.
Z
f (x)dx =
2x
3
3
−
3
x
+ C.
C.
Z
f (x)dx =
2x
3
3
+
3
x
+ C.
D.
Z
f (x)dx = 2x
3
−
3
x
+ C.
Câu 16. Tính tích phân
2
Z
0
e
2x
dx.
A.
1
2
e
3
−
1
2
.
B.
1
2
e
5
−
1
2
.
C.
1
2
e
4
−
1
2
.
D. e
4
− 1.
Câu 17. Tính tích phân I =
4
Z
2
x
x − 1
dx.
A. 2 − ln 3.
B. 1 + ln 3.
C.
2
5
.
D. 2 + ln 3.
Câu 18. Cho số phức z = −12 + 5i. Mô-đun của số phức z bằng
A. 13.
B. 119.
C. 17.
D. −7.
Câu 19. Cho hai số phức z
1
= 1 + i; z
2
= 1 − i. Phần thực của số phức z
1
z
2
bằng
A. 3.
B. 0.
C. 1.
D. 2.
Câu 20.Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z = −1 + 2i?
A. N .
B. P .
C. M .
D. Q.
x
y
−2 −1
2
2
1
−1
Q
P
M
N
O
Câu 21. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 10 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 12là
A. 120.
B. 40.
C. 60.
D. 20.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 13
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 22. Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh 2a.
A.
2
√
2
3
a
3
.
B. 2
√
2a
3
.
C.
√
2
4
a
3
.
D.
√
2
12
a
3
.
Câu 23. Tính thể tích V của khối nón có diện tích hình tròn đáy là S và chiều cao là h.
A. V =
4
3
Sh.
B. V =
1
3
Sh
2
.
C. V = Sh.
D. V =
1
3
Sh.
Câu 24. Diện tích xung quanh của hình nón được sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh a xungquanh đường cao AH là
A. πa
2
.
B.
πa
2
2
.
C. 2πa
2
.
D.
πa
2
√
3
2
.
Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều và AB = BC = CD = a. Haimặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa SC và (ABCD)bằng 60
◦
. Tính sin góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAD).
A.
3
√
3
8
.
B.
√
6
6
.
C.
√
3
8
.
D.
√
3
2
.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 2; 3) và B(−1; 4; 1). Phương trìnhmặt cầu đường kính AB là
A. (x + 1)
2
+ (y − 4)
2
+ (z − 1)
2
= 12.
B. x
2
+ (y − 3)
2
+ (z − 2)
2
= 12.
C. (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 3)
2
= 12.
D. x
2
+ (y − 3)
2
+ (z − 2)
2
= 3.
Câu 27. Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(1; 1; 1) và diện tích bằng 4π có phương trình là
A. (x − 1)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 4.
B. (x + 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z + 1)
2
= 1.
C. (x + 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z + 1)
2
= 4.
D. (x − 1)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 1.
Câu 28. (ĐỀ MINH HỌA BGD 2019-2020) Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểmM (2; −2; 1) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A. (2; 0; 1).
B. (2; −2; 0).
C. (0; −2; 1).
D. (0; 0; 1).
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P ) : 2x + y − z − 1 = 0, (Q) : x − 2y + z − 5 = 0.Khi đó giao tuyến của (P ) và (Q) có một vectơ chỉ phương là
A. #»
u = (1; −2; 1).
B. #»
u = (2; 1; −1).
C. #»
u = (1; 3; 5).
D. #»
u = (−1; 3; −5).
Câu 30. Ba xạ thủ A, B, C độc lập cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của A, B, Ctương ứng là 0,5; 0,6 và 0,7. Xác suất để có ít nhất một trong ba xạ thủ bắn trúng mục tiêu là
A. 0,21.
B. 0,79.
C. 0,29.
D. 0,94.
Câu 31. Hàm số y =
√
8 + 2x − x
2
đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A. (1; 4).
B. (−2; 1).
C. (−∞; 1).
D. (1; +∞).
Câu 32. Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x +
4
x
trên đoạn [1; 3] là
A. 6.
B.
65
3
.
C.
52
3
.
D. 20.
Câu 33. Tập hợp nghiệm của bất phương trình log
2
(x + 5) < 3 là
A. S = (−5; 3).
B. S = (−∞; 3).
C. S = (−5; 4).
D. S = −∞; 4).
Câu 34. Cho tích phân
π
Z
π
2
cos 2x
1 − cos x
dx = aπ + b với a, b ∈ Q. Tính P = 1 − a
3
− b
2
.
A. P = 9.
B. P = −29.
C. P = −7.
D. P = −27.
Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 + i) (z − i) + 2z = 2i. Mô-đun của số phức w =
z − 2z + 1
z
2
là
A.
√
10.
B. −
√
8.
C.
√
8.
D. −
√
10.
Câu 36. Câu 31Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằmtrong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB, BC. Khẳng định nàosau đây là đúng.
A. (SDK) ⊥ (SIC).
B. IK =
2
3
AC.
C. IK ⊥ SK.
D. (SDC) ⊥ (SAD).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 14
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 37. Cho hình lập phương ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có cạnh bằng a. Khoảng cách từ điểm D đến mặt
phẳng (AD
0
B
0
) bằng
A.
a
√
3
3
.
B.
a
√
2
2
.
C.
a
√
6
6
.
D. a.
Câu 38. Câu 13Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 3; 2), B(2; −1; 5), C(3; 2; −1). Đườngthẳng ∆ đi qua A và vuông góc với mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C có phương trình là
A.
x + 1
15
=
y + 3
9
=
z − 2
7
.
B.
x − 1
15
=
y − 3
−9
=
z − 2
7
.
C.
x − 1
−15
=
y + 3
9
=
z − 2
7
.
D.
x − 1
15
=
y − 3
9
=
z − 2
7
.
Câu 39. Cho hàm số y =
2x − m
x + 2
với m là tham số, m 6= −4. Biết min
x∈[0;2]
f (x) + max
x∈[0;2]
f (x) = −8.
Giá trị của tham số m bằng
A. 10.
B. 8.
C. 9.
D. 12.
Câu 40. Tìm tất cả các giá trị của thực của tham số m để phương trình 9
|cos x|
− (m − 1) 3
|cos x|
−
m − 2 = 0 có nghiệm thực.
A. m ≥
5
2
.
B. m ≤ 0.
C. 0 < m <
5
2
.
D. 0 ≤ m ≤
5
2
.
Câu 41. Cho
1
Z
13
x
3x +
√
9x
2
− 1
dx = a + b
√
2, với a, b là các số hữu tỉ. Khi đó giá trị của a là
A.
26
27
.
B. −
26
27
.
C. −
27
26
.
D. −
25
27
.
Câu 42. Cho số phức z = (1 + i)
n
, biết n ∈ N và thỏa mãn log
4
(n − 3) + log
4
(n + 9) = 3. Tìm
phần thực của số phức z.
A. a = −8..
B. a = 7..
C. a = 0..
D. a = 8..
Câu 43. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A
0
B
0
C
0
có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách từ A đến
mặt phẳng (A
0
BC) bằng
a
√
6
2
. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A
0
B
0
C
0
.
A.
4a
3
√
3
3
.
B.
4a
3
3
.
C. 3a
3
.
D. a
3
.
Câu 44. Cho hàm số y =
x
4
2
− 2m
2
x
2
+ 2. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để
hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu đồng thời đường thẳng cùng phương với trục hoành qua điểm cực
đại tạo với đồ thị một hình phẳng có diện tích bằng
64
15
là
A. {±1}.
B. ∅.
C.
ß
±1; ±
1
2
™
.
D.
®
±1; ±
√
2
2
´
.
Câu 45. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; −1; 0), B(0; 1; 1). Gọi (α) là
mặt phẳng chứa đường thẳng d :
x
2
=
y − 1
−1
=
z − 2
1
và song song với đường thẳng AB. Điểm nào
dưới đây thuộc mặt phẳng (α)?
A. M (6; −4; −1).
B. N (6; −4; 2).
C. P (6; −4; 3).
D. Q(6; −4; 1).
Câu 46. Câu 21.Cho hàm số f (x), bảng biến thiên của hàm số f
0
(x) như sau
x
f
0
(x)
−∞
−3
1
3
+∞
+∞
+∞
−3
−3
3
3
−2
−2
+∞
+∞
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 15
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Số điểm cực trị của hàm số y = f (6 − 3x) là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 47. Xét các số thực x, y thỏa mãn log
2
Å 3x
2
+ 2xy + 4y
2
+ 4
x
2
+ 2y
2
− y + 1
ã
= x
2
− 2xy + 4y
2
− 4y + 2. Tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 27x
3
+ 3y
2
+ 3xy + 3x + 2.
A. −
26
3
.
B. −7.
C. −
25
3
.
D. −8.
Câu 48.Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R, đồ thị hàm số f
0
(x) như
trong hình vẽ bên. Hỏi phương trình f (x) = 0 có tất cả bao nhiêunghiệm, biết f (a) > 0?
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 0.
x
y
O
a
b
c
y = f
0
(x)
Câu 49. Định tất cả các số thực m để phương trình z
2
− 2z + 1 − m = 0 có nghiệm phức z thỏa
mãn |z| = 2.
A. m = −3.
B. m = −3; m = 9.
C. m = 1; m = 9.
D. m = −3; m = 1; m = 9.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2). Bánkính mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC bằng
A.
2
3 +
√
3
.
B.
4
3 + 2
√
3
.
C.
3
6 + 2
√
3
.
D.
5
6 + 2
√
3
.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 16
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
3
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Có 5 bạn học sinh, chọn ra ngẫu nhiên 2 bạn đi lao động. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 20.
B. 10.
C. 5.
D. 15.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) có u
5
= −15, u
20
= 60. Tìm u
1
, d của cấp số cộng?
A. u
1
= −35, d = −5.
B. u
1
= −35, d = 5.
C. u
1
= 35, d = −5.
D. u
1
= 35, d = 5.
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
−2
0
2
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
3
3
−1
−1
3
3
−∞
−∞
Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−2; 0); (2; +∞).
B. (−∞; −2); (0; 2).
C. (−∞; 2).
D. (0; +∞).
Câu 4.Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên nhưhình bên. Cực đại của hàm số là
A. −1.
B. 3.
C. 4.
D. −2.
x
y
0
y
-∞
−1
3
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
4
4
−2
−2
+∞
+∞
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
−
0
+
0
−
0
+
+∞
+∞
−4
−4
−3
−3
−4
−4
+∞
+∞
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A. x = −1.
B. x = 1.
C. x = 0.
D. x = −3.
Câu 6. Tìm số tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y =
x + 1
x
2
− 3x + 2
.
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 7. Đồ thị của hàm số y = −x
3
+ x
2
− 5 đi qua điểm nào dưới đây?
A. K(−5; 0).
B. M (0; −2).
C. P (0; −5).
D. N (1; −3).
Câu 8. Biết rằng đồ thị hàm số y = x
3
− 3x
2
+ 4 cắt đường thằng có phương trình y = 7 − x tại
một điểm duy nhất. Tung độ giao điểm y
0
đó là
A. y
0
= 3.
B. y
0
= 4.
C. y
0
= 5.
D. y
0
= 6.
Câu 9. Cho 0 < a 6= 1 và x, y là các số thực âm. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. log
a
(−x
2
y) = −2 log
a
x + log
a
y.
B. log
a
Å x
y
ã
=
log
a
(−x)
log
a
(−y)
.
C. log
a
(xy) = log
a
x + log
a
y.
D. log
a
(x
4
y
2
) = 2 (log
a
x
2
+ log
a
|y|).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 17
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số y = 3
x+1
.
A. y
0
= 3
x+1
· ln 3.
B. y
0
= (1 + x) · 3
x
.
C. y
0
=
3
x+1
ln 3
.
D. y
0
=
3
x+1
· ln 3
1 + x
.
Câu 11. Tập xác định của hàm số y = ln |4 − x
2
| là
A. R\[−2; 2] .
B. R\{−2; 2} .
C. R .
D. (−2; 2) .
Câu 12. Giải phương trình log
3
(x − 4) = 0.
A. x = 1.
B. x = 6.
C. x = 5.
D. x = 4 .
Câu 13. Kí hiệu A và B lần lượt là tập nghiệm của các phương trình log
3
x(x + 2) = 1 và log
3
(x +
2) + log
3
x = 1. Khi đó khẳng định đúng là
A. A = B.
B. A ⊂ B.
C. B ⊂ A.
D. A ∩ B = ∅.
Câu 14. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = cos x.
A.
Z
cos x dx = sin x + C.
B.
Z
cos x dx = − sin x + C.
C.
Z
cos x dx = sin 2x + C.
D.
Z
cos x dx = −
1
2
sin x + C.
Câu 15. Mệnh đề nào trong bốn mệnh đề sau sai?
A.
Z
1
x
dx = lnx + C.
B.
Z
e
x
dx = e
x
+ C.
C.
Z
cos x dx = sin x + C.
D.
Z
0 dx = C.
Câu 16. Tích phân I =
π
4
Z
0
cos 2x dx bằng
A. −2.
B. −1.
C. 1.
D.
1
2
.
Câu 17. Cho I =
1
Z
0
(2x − m
2
) dx. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để I + 3 ≥ 0.
A. 4.
B. 0.
C. 5.
D. 2.
Câu 18. Cho số phức z = −12 + 5i. Mô-đun của số phức z bằng
A. 13.
B. 119.
C. 17.
D. −7.
Câu 19. Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn (2 − i) z − 3z = −1 + 3i. Tính giá trị biểuthức P = a − b.
A. P = 5.
B. P = −2.
C. P = 3.
D. P = 1.
Câu 20. Biết M (1; −2) là điểm biểu diễn số phức z, số phức z bằng
A. 2 + i.
B. 1 + 2i.
C. 2 − i.
D. 1 − 2i.
Câu 21. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có AB = 2 cm; AD = 5 cm; AA
0
= 3 cm. Tính
thể tích khối chóp A.A
0
B
0
D
0
A. 5 cm
3
.
B. 10 cm
3
.
C. 20 cm
3
.
D. 15 cm
3
.
Câu 22. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là S và chiều cao h là V = Sh.B. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c có thể tích là V = abc.C. Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích là V = a
3
.
D. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là S và chiều cao h là V = Sh.
Câu 23. Khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thì có thể tích bằng
A.
1
3
πr
2
h.
B. πr
2
h.
C.
1
3
πrh
2
.
D. πrh
2
.
Câu 24.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 18
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Viện Hải dương học dự định làm một bể cá bằng kính phụcvụ khách tham quan, biết rằng mặt cắt dành cho lối đi lànửa đường tròn. Tính diện tích kính để làm mái vòm của bểcá.
A. 100π m
2
.
B. 100 m
2
.
C. 200π m
2
.
D. 200 m
2
.
10 m
25 m
6 m
1m
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1; 2; 6), B(5; −4; 2), đường thẳng AB cắt mặtphẳng (Oxz) tại M và
# »
M A = k ·
# »
M B. Tính k.
A. k = −
1
2
.
B. k =
1
2
.
C. k = 2.
D. k = −2.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x + 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 1)
2
= 4.
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S).
A. I (−1; 2; 1) và R = 2.
B. I (1; −2; −1) và R = 2.
C. I (−1; 2; 1) và R = 4.
D. I (1; −2; −1) và R = 4.
Câu 27. Mặt cầu (S) có tâm I(3; −3; 1) và đi qua điểm A(5; −2; 1) có phương trình là
A. (x − 3)
2
+ (y + 3)
2
+ (z − 1)
2
= 25.
B. (x − 3)
2
+ (y + 3)
2
+ (z − 1)
2
= 5.
C. (x − 5)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 1)
2
=
√
5.
D. (x − 5)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 1)
2
= 5.
Câu 28. Tìm m để điểm A(m; m − 1; 1 + 2m) thuộc mặt phẳng (P ) : 2x − y − z + 1 = 0
A. m = −1.
B. m = 1.
C. m = −2.
D. m = 2.
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 1; 1), B(−1; 1; 0),C(1; 3; 2). Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận véc-tơ #»
a nào dưới đây
làm một véc-tơ chỉ phương?
A. #»
a = (1; 1; 0).
B. #»
a = (−2; 2; 2).
C. #»
a = (−1; 2; 1).
D. #»
a = (−1; 1; 0).
Câu 30. Ba xạ thủ A, B, C độc lập cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của A, B, Ctương ứng là 0,5; 0,6 và 0,7. Xác suất để có ít nhất một trong ba xạ thủ bắn trúng mục tiêu là
A. 0,21.
B. 0,79.
C. 0,29.
D. 0,94.
Câu 31. Hàm số y =
√
2x − x
2
nghịch biến trên khoảng nào sau?
A. (0; 1).
B. (0; 2).
C. (1; 2).
D. (1; +∞).
Câu 32. Cho hàm số y = f (x) = sin x + cos
2
x . Tính giá trị S =
√
7(1 + min y)
2
+ 16 max
2
y.
A. S =
25
16
.
B. S = 25.
C. S = 4
√
7 + 25.
D. 25 − 4
√
7.
Câu 33. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
A. Với mọi a > b > 1, ta có a
b
> b
a
.
B. Với mọi a > b > 1, ta có log
a
b < log
b
a.
C. Với mọi a > b > 1, ta có a
a−b
> b
b−a
.
D. Với mọi a > b > 1, ta có log
a
a + b
2
< 1.
Câu 34. Biết
Z
x
2
+ 1
x
3
− 6x
2
+ 11x − 6
dx = ln |(x − 1)
m
(x − 2)
n
(x − 3)
p
| + C. Tính 4(m + n + p).
A. 5.
B. 0.
C. 4.
D. 2.
Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn: (3 + 2i)z + (2 − i)
2
= 4 + i. Hiệu phần thực và phần ảo của số
phức z là:
A. 0.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a
√
2, SA ⊥
(ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM . Khẳng định nào say đây làđúng?
A. (SAC) ⊥ (SM B).
B. (SAC) ⊥ (SBD).
C. (SBC) ⊥ (SM B).
D. (SAB) ⊥ (SBD).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 19
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 37. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, đáy ABC là tam giác vuông tại B có
’
BAC = 60
◦
, AC = a. Tính khoảng cách từ điểm B đến (SAC).
A.
a
√
3
3
.
B.
a
√
2
3
.
C.
a
√
3
4
.
D.
a
√
3
2
.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; 2; 1), B(2; −1; 4) và C(1; 1; 4). Đường thẳngnào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (ABC)?
A.
x
−1
=
y
1
=
z
2
.
B.
x
2
=
y
1
=
z
1
.
C.
x
1
=
y
1
=
z
2
.
D.
x
2
=
y
1
=
z
−1
.
Câu 39. Cho hàm số f (x) =
sin x − m
sin x + 1
. Tìm giá trị của m để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
ï
0;
2π
3
ò
bằng −2.
A. m = 5.
B.
ïm = 5
m = 2
.
C. m = 2.
D. m = 3.
Câu 40. Nghiệm của phương trình
Ä
4 −
√
7
ä
x
+
Ä
4 +
√
7
ä
x
= 8 · 3
x−1
là
A. x = 0 hoặc x = 1.
B. x = 0 hoặc x = −2.
C. x = 0 hoặc x = 2.
D. x = ±1.
Câu 41. Cho hàm số f (x) liên tục trên R thỏa mãn f (tan x) = cos
2
x, ∀x ∈ R. Tính I =
1
Z
0
f (x) dx.
A.
2 + π
8
.
B. 1.
C.
2 + π
4
.
D.
π
4
.
Câu 42. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện|zi − (2 + i)| = 2 là
A. 3x + 4y − 2 = 0.
B. (x + 1)
2
+ (y − 2)
2
= 9.
C. (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
= 4.
D. x + 2y − 1 = 0.
Câu 43. Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
mặt đáy (ABC), tam giác ABC vuông tại C có AC = a, ’
ABC = 30
◦
. Mặt bên (SAC) và (SBC)
cùng tạo với đáy góc bằng nhau và bằng 60
◦
. Thể tích khối chóp S.ABC theo a là
A.
√
3a
3
2(1 +
√
3)
.
B.
a
3
2(1 +
√
5)
.
C.
√
2a
3
1 +
√
3
.
D.
√
2a
3
2(1 +
√
2)
.
Câu 44.
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y =
√
3
2
x
2
và nửa elip có
phương trình y =
1
2
√
4 − x
2
(với −2 ≤ x ≤ 2) và trục hoành (phần
tô đậm trong hình vẽ). Gọi S là diện tích của, biết S =
aπ + b
√
3
c
(với a, b, c, ∈ R). Tính P = a + b + c.
x
y
O
−2
2
1
A. P = 9.
B. P = 12.
C. P = 15.
D. P = 17.
Câu 45. Cho đường thẳng (d) có phương trình 4x + 3y − 5 = 0 và đường thẳng (∆) có phương trìnhx + 2y − 5 = 0. Phương trình đường thẳng (d
0
) là ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng trục
(∆) là
A. x − 3 = 0.
B. x + y − 1 = 0.
C. 3x + 2y − 5 = 0.
D. y − 3 = 0.
Câu 46.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 20
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f
0
(x) trên khoảng (−∞; +∞). Đồ thị của
hàm số y = f (x) như hình vẽ. Đồ thị hàm số y = (f (x))
2
có bao nhiêu điểm
cực đại, điểm cực tiểu?
A. 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
B. 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.
C. 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
D. 2 điểm cực tiểu, 3 điểm cực đại.
x
y
O
1
2
3
Câu 47. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình sau có một nghiệm duy nhất
2
x−2+
3
√
m−3x
+ x
3
− 6x
2
+ 9x + m
2
x−2
= 2
x+1
+ 1.
A. m ≤ 4.
B. m ≥ 8.
C. 4 < m < 8.
D. m ∈ (−∞; 4) ∪ (8; +∞).
Câu 48. Cho hàm số y =
x − m
2
x + 1
(với m là tham số khác 0) có đồ thị là (C). Gọi S là diện tích
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và hai trục toạ độ. Có bao nhiêu giá trị thực của m thoả mãnS = 1?
A. Không.
B. Một.
C. Hai.
D. Ba.
Câu 49. Cho số phức z = a + bi, (a, ∈ R, a > 0) thỏa mãn z · z − 12|z| + (z − z) = 13 − 10i. Tính
S = a + b.
A. S = −17.
B. S = 5.
C. S = 7.
D. S = 17.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2). Bánkính mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC bằng
A.
2
3 +
√
3
.
B.
4
3 + 2
√
3
.
C.
3
6 + 2
√
3
.
D.
5
6 + 2
√
3
.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 21
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
4
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Có 5 bạn học sinh, chọn ra ngẫu nhiên 2 bạn đi lao động. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 20.
B. 10.
C. 5.
D. 15.
Câu 2. Cho một cấp số cộng (u
n
) có u
1
= 5 và tổng 50 số hạng đầu bằng 5150. Tìm công thức của
số hạng tổng quát u
n
.
A. u
n
= 1 + 4n.
B. u
n
= 5n.
C. u
n
= 3 + 2n.
D. u
n
= 2 + 3n.
Câu 3.
Cho hàm số y = f
0
(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f (x) đồng biến
trên khoảng nào sau đây?
A. (−∞; 0).
B. (−∞; 4).
C. (−3; +∞).
D. (−4; 0).
O
x
y
−2
1
−3
4
Câu 4.
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiênnhư hình bên. Hàm số đạt cực đại tạiđiểm
A. x = −3.
B. x = 2.
C. x = 1.
D. x = 0.
x
y
0
y
−∞
−2
0
2
+∞
−
0
+
0
−
0
+
+∞
+∞
−3
−3
1
1
−3
−3
+∞
+∞
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
−1
3
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
4
4
−2
−2
+∞
+∞
Hàm số y = f (x) đạt cực đại tại điểm
A. x = 4.
B. x = −2.
C. x = −1.
D. x = 3.
Câu 6. Đồ thị hàm số y =
x − 2
x − 1
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 7. Đồ thị sau đây là của hàm số nào? Chọn câu trả lời đúng.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 22
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
x
y
O 1
2
−1
3
−2
−4
A. y = x
3
+ 3x − 4.
B. y = −x
3
+ 3x
2
− 4. C. y = x
3
− 3x − 4.
D. y = x
3
− 3x
2
− 4.
Câu 8. Cho hàm số y = (x − 2)(x
2
− 5x + 6) có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. (C) không cắt trục hoành.
B. (C) cắt trục hoành tại 3 điểm.
C. (C) cắt trục hoành tại 1 điểm.
D. (C) cắt trục hoành tại 2 điểm.
Câu 9. Cho a, b, x, y là các số thực dương, a 6= 1, b 6= 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log
b
a log
a
x = log
b
x.
B. log
a
x
y
=
log
a
x
log
a
y
.
C. log
a
1
x
= log
a
x.
D. log
a
(x + y) = log
a
x + log
a
y.
Câu 10. Hàm số y = xe
x
có đạo hàm là
A. y
0
= xe
x
.
B. y
0
= (x + 1)e
x
.
C. y
0
= 2e
x
.
D. y
0
= e
x
.
Câu 11. Tập xác định của hàm số y = log
3
x là
A. [0; +∞).
B. (0; +∞).
C. R \ {0}.
D. R.
Câu 12. Phương trình log
3
(x + 2) = 3 có nghiệm là
A. 5.
B. 25.
C. 7.
D. −3.
Câu 13. Biết rằng phương trình 2018
x
2
−10x+1
= 2019 có hai nghiệm phân biệt x
1
, x
2
. Tổng x
1
+ x
2
bằng
A. 1.
B. 1 − log
2018
2019.
C. log
2018
2019.
D. 10.
Câu 14. Tính
Z
3
2018x
dx.
A.
Z
3
2018x
dx =
3
2018x
ln 3
+ C.
B.
Z
3
2018x
dx =
3
2018x
ln 2018
+ C.
C.
Z
3
2018x
dx =
3
2018x
2018 ln 3
+ C.
D.
Z
3
2018x
dx =
3
2018x
2019
+ C.
Câu 15. Biết I =
1
Z
0
(x − 1)
2
x
2
+ 1
dx = a ln b+c với a, b, c là các số nguyên. Tính tổng T = a+b+c.
A. T = 3.
B. T = 0.
C. T = 1.
D. T = 2.
Câu 16. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
b
Z
a
[f (x) + g(x)] dx =
b
Z
a
f (x) dx +
b
Z
a
g(x) dx.
B.
b
Z
a
f (x) dx =
b
Z
c
f (x) dx +
c
Z
a
f (x) dx.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 23
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
C.
b
Z
a
f (x) dx =
a
Z
b
f (x) dx.
D.
b
Z
a
f (x) dx =
b
Z
a
f (t) dt.
Câu 17. Tích phân I =
1
Z
0
(x + 1)
2
dx bằng
A.
8
3
.
B. 4.
C.
7
3
.
D. 2.
Câu 18. Cho số phức z = 3 + 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng −2.
B. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng −2i.
C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2.
D. Phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −2.
Câu 19. Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn (2 − i) z − 3z = −1 + 3i. Tính giá trị biểuthức P = a − b.
A. P = 5.
B. P = −2.
C. P = 3.
D. P = 1.
Câu 20. Biết M (1; −2) là điểm biểu diễn số phức z, số phức z bằng
A. 2 + i.
B. 1 + 2i.
C. 2 − i.
D. 1 − 2i.
Câu 21. Cho hình hộp đứng ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có đáy là hình vuông cạnh a, góc giữa mặt phẳng
(D
0
AB) và mặt phẳng (ABCD) bằng 30
◦
. Thể tích khối hộp ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
bằng
A.
a
3
√
3
18
.
B. a
3
√
3.
C.
a
3
√
3
3
.
D.
a
3
√
3
9
.
Câu 22. Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a, OB = b, OC = c.Thể tích khối tứ diện OABC được tính theo công thức nào sau đây?
A. V =
1
6
abc.
B. V =
1
3
abc.
C. V =
1
2
abc.
D. V = 3abc.
Câu 23. Khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thì có thể tích bằng
A.
1
3
πr
2
h.
B. πr
2
h.
C.
1
3
πrh
2
.
D. πrh
2
.
Câu 24. Một khối nón có diện tích xung quanh bằng 2π cm
2
và bán kính đáy r =
1
2
. Khi đó độ dài
đường sinh là
A. 3 cm.
B. 1 cm.
C. 2 cm.
D. 4 cm.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (2; −1; 2). Tính độ dài đoạn thẳngOM .
A. OM =
√
5.
B. OM = 9.
C. OM =
√
3.
D. OM = 3.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(−1; 4; 2) và có thể tíchbằng 36π. Khi đó phương trình mặt cầu (S) là
A. (x + 1)
2
+ (y − 4)
2
+ (z − 2)
2
= 3.
B. (x − 1)
2
+ (y + 4)
2
+ (z + 2)
2
= 9.
C. (x − 1)
2
+ (y + 4)
2
+ (z + 2)
2
= 3.
D. (x + 1)
2
+ (y − 4)
2
+ (z − 2)
2
= 9.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(3; −3; 1) và đi qua điểmA(5; −2; 1) có phương trình là
A. (x − 5)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 1)
2
= 5.
B. (x − 3)
2
+ (y + 3)
2
+ (z − 1)
2
= 25.
C. (x − 3)
2
+ (y + 3)
2
+ (z − 1)
2
=
√
5.
D. (x − 3)
2
+ (y + 3)
2
+ (z − 1)
2
= 5.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
x
1
=
y + 1
2
=
z + 2
3
và mặt phẳng (P ) : x +
2y − 2z + 3 = 0. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P )bằng 2. Nếu M có hoành độ âm thì tung độ của M bằng
A. −1.
B. −3.
C. −21.
D. −5.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 24
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 1; 1), B(−1; 1; 0), C(1; 3; 2). Đườngthẳng trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận véc-tơ nào dưới đây làm một véc-tơchỉ phương?
A. (1; 1; 0).
B. (0; 2; 1).
C. (−2; 1; 0).
D. (2020; −2020; 0).
Câu 30. Một chiếc máy có hai động cơ I và II chạy độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và IIchạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Xác suất để ít nhất một động cơ chạy tốt là
A. 0,24.
B. 0,94.
C. 0,14.
D. 0,56.
Câu 31. Cho hàm số y = −x
3
+ 3x
2
− 3x + 2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số đồng biến trên R.B. Hàm số nghịch biến trên R.C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng (1; +∞).D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và đồng biến trên khoảng (1; +∞).
Câu 32. Cho hàm số y = x
4
− 2x
2
+ 3. Tìm khẳng định đúng.
A. max
[0;2]
y = 3; min
[0;2]
y = 2.
B. max
[−2;0]
y = 11; min
[−2;0]
y = 3.
C. max
[0;1]
y = 2; min
[0;1]
y = 0.
D. max
[0;2]
y = 11; min
[0;2]
y = 2.
Câu 33. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình log
2
(2x + 5) > log
2
(x − 1). Hỏi trong tập S có
bao nhiêu phần tử là số dương bé hơn 10?
A. 9.
B. 15.
C. 8.
D. 10.
Câu 34. Biết
3
Z
1
dx
√
x + 1 −
√
x
= a
√
3 + b
√
2 + c với a, b, c là các số hữu tỷ. Tính P = a + b + c.
A. P =
16
3
.
B. P =
13
2
.
C. P = 5.
D. P =
2
3
.
Câu 35. Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2a + (b + i)i = 1 + 2i với i là đơn vị ảo.
A. a = 0, b = 2.
B. a =
12
, b = 1.
C. a = 0, b = 1.
D. a = 1, b = 2.
Câu 36. Cho hai tam giác ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc nhau và AC = AD =BC = BD = a, CD = 2x. Với giá trị nào của x thì hai mặt phẳng (ABC) và (ABD)vuông gócnhau?
A.
2a
√
3
3
.
B.
a
2
.
C.
a
√
2
2
.
D.
a
√
3
3
.
Câu 37. Cho hình lập phương ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
(CB
0
D
0
) bằng
A.
a
√
3
3
.
B.
a
√
3
2
.
C.
a
√
2
2
.
D.
2a
√
3
3
.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho điểm M (3; 2; −1) và mặt phẳng (P ) : x + z − 2 = 0. Đườngthẳng đi qua M và vuông góc với (P ) có phương trình là
A.
x = 3 + ty = 2z = −1 + t
.
B.
x = 3 + ty = 2 + tz = −1
.
C.
x = 3 + ty = 2tz = 1 − t
.
D.
x = 3 + ty = 1 + 2tz = −t
.
Câu 39. Cho hai hàm số y = f (x), y = g(x) có đạo hàm là f
0
(x), g
0
(x). Đồ thị hàm số y = f
0
(x)
và g
0
(x) được cho như hình vẽ bên dưới.
x
y
O
g
0
(x)
f
0
(x)
2
6
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 25
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Biết rằng f (0) − f (6) < g(0) − g(6). Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số h(x) = f (x) − g(x)trên đoạn [0; 6] lần lượt là
A. h(2), h(6).
B. h(6), h(2).
C. h(0), h(2).
D. h(2), h(0).
Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log
2
(4
x
− m) = x + 1 có đúng
hai nghiệm phân biệt?
A. 0.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 41. Biết
1
Z
0
1
x
2
+ 1
dx =
π
4
và
1
Z
0
1 + x
4
1 + x
6
dx =
a
b
π với a, b ∈ Z và
a
b
tối giản. Tính a + b.
A. 3.
B. 4.
C. 7.
D. 5.
Câu 42. Cho tập X = {1; 3; 5; 7; 9}. Có bao nhiêu số phức z = x + yi có phần thực, phần ảo đềuthuộc X và có tổng x + y ≤ 10?
A. 20.
B. 10.
C. 15.
D. 24.
Câu 43. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân AB = AC = a , mặt bên SABlà tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích củakhối chóp S.ABC.
A.
1
12
a
3
.
B.
√
3
4
a
3
.
C.
√
3
12
a
3
.
D.
1
4
a
3
.
Câu 44. Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
√
ln x, y = 0 và x = 2. Tính thể
tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) quanh trục Ox.
A. V = 2π ln 2.
B. V = 2π (ln 2 − 1).
C. V = π(2 ln 2 − 1).
D. V = π(ln 2 + 1).
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho điểm A (3; −2; −4), đường thẳng d :
x − 2
3
=
y + 4
−2
=
z − 1
2
và mặt phẳng (P ) : 3x − 2y − 3z − 6 = 0. Đường thẳng ∆ đi qua A, song song với (P ) và cắt d cóphương trình là
A. ∆ :
x = 3 + 5ty = −2 + 6tz = −4 + 9t
.
B. ∆ :
x = −4 + 5ty = 4 − 6tz = 13 + 9t
.
C. ∆ :
x = −2 + 5ty = 4 + 6tz = −13 + 9t
.
D. ∆ :
x = −2 + 5ty = 4 − 6tz = −13 + 9t
.
Câu 46. Cho hàm số f (x) có đúng ba điểm cực trị là −2, −1, 0. Hỏi hàm số y = f (x
2
− 2x) có bao
nhiêu điểm cực trị?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 47. Cho các số a, b > 0 thỏa mãn log
3
a = log
6
b = log
2
(a + b). Giá trị của
1
a
2
+
1
b
2
bằng
A. 18.
B. 45.
C. 27.
D. 36.
Câu 48.Cho hàm số y = ax
4
+ bx
3
+ cx
2
+ dx + e, (a 6= 0) có đồ thị (C) và
tiếp tuyến d của đồ thị (C) tại gốc tọa độ cắt đồ thị tại hai điểm
có hoành bằng x = −1, x =
1
3
(tham khảo hình vẽ). Biểt rằng hình
phẳng giới hạn bởi (C); d và đường thẳng x = −1, x = 0 có diện tích
bằng
7
30
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), đường
thẳng d : x =
1
3
.
x
y
O
D
−1
1
3
A.
7
324
.
B.
7
972
.
C.
1
810
.
D.
1
270
.
Câu 49. Cho số phức z = a + bi, (a, ∈ R, a > 0) thỏa mãn z · z − 12|z| + (z − z) = 13 − 10i. Tính
S = a + b.
A. S = −17.
B. S = 5.
C. S = 7.
D. S = 17.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 26
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 2)
2
+ (y − 4)
2
+ (z − 6)
2
= 24 và điểm
A(−2; 0; −2). Từ A kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểm thuộc đường tròn (ω). từ điểm M diđộng nằm ngoài (S) và nằm trong mặt phẳng chứa (ω), kẻ các tiếp tuyến đến (S) với các tiếp điểmthuộc đường tròn (ω
0
). Biết rằng khi (ω) và (ω
0
) có cùng bán kính thì M luôn thuộc một đường tròn
cố định. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A. r = 6
√
2.
B. r = 3
√
10.
C. r = 3
√
5.
D. r = 3
√
2.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 27
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
5
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k ≤ n. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. A
kn
=
n!
k!(n − k)!
.
B. A
kn
=
n!
(n − k)!
.
C. A
kn
=
k!(n − k)!
n!
.
D. A
kn
=
n!
k!
.
Câu 2. Cho một cấp số cộng (u
n
) có u
1
= 5 và tổng 50 số hạng đầu bằng 5150. Tìm công thức của
số hạng tổng quát u
n
.
A. u
n
= 1 + 4n.
B. u
n
= 5n.
C. u
n
= 3 + 2n.
D. u
n
= 2 + 3n.
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình sau.
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
−
0
+
0
−
0
+
+∞
+∞
−2
−2
3
3
−2
−2
+∞
+∞
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0; +∞).
B. (−1; 1).
C. (−∞; 0).
D. (−∞; −2).
Câu 4.Cho hàm số f (x) = ax
4
+ bx
2
+ c (a 6= 0) có đồ thị như hình vẽ. Số
điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
x
y
O
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
2
4
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
3
3
−2
−2
+∞
+∞
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
B. Hàm số đạt cực đại tại x = −2.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 4.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 3.
Câu 6. Cho hàm số y =
x
x − 1
+ 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 1.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 3.
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2.
Câu 7. Đồ thị sau là của hàm số nào?
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 28
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
x
y
−1
2
−1
A. y =
2x + 1
x + 1
.
B. y =
1 − 2x
x − 1
.
C. y =
2x − 1
x + 1
.
D. y =
2x + 1
x − 1
.
Câu 8. Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y = 4x
3
− 3x với đường thẳng y = −x + 2.
A. I (2; 2).
B. I (2; 1).
C. I (1; 1).
D. I (1; 2).
Câu 9. Cho a là số thực dương bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. log a
3
=
1
3
log a.
B. log(3a) = 3 log a.
C. log a
3
= 3 log a.
D. log(3a) =
1
3
log a.
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số y = log
2
(x + e
x
).
A. y
0
=
1
(x + e
x
) · ln 2
. B. y
0
=
1 + e
x
(x + e
x
) · ln 2
. C. y
0
=
1 + e
x
x + e
x
.
D. y
0
=
1 + e
x
ln 2
.
Câu 11. Tập xác định của hàm số y = log
3
x là
A. [0; +∞).
B. R \ {0}.
C. R.
D. (0; +∞).
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình log
0,25
(x
2
− 3x) = −1 là:
A. {4}.
B.
®
3 − 2
√
2
2
;
3 + 2
√
2
2
´
.
C. {1; −4}.
D. {−1; 4}.
Câu 13. Tìm tập nghiệm S của phương trình 9
x
2
−3x+2
= 1.
A. S = {1}.
B. S = {0; 1}.
C. S = {1; −2}.
D. S = {1; 2}.
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x + 1 là
A. x
2
+ x + C.
B. x
2
+ x.
C. 2.
D. C.
Câu 15. Cho hàm số f (x) thỏa mãn f
0
(x) = − cos x và f (0) = 2019. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. f (x) = − sin x + 2019.
B. f (x) = 2019 + cos x.
C. f (x) = sin x + 2019.
D. f (x) = 2019 − cos x.
Câu 16. (ĐỀ MINH HỌA BDG 2019-2020)Nếu
2
Z
1
f (x) dx = −2 và
3
Z
2
f (x) dx = 1 thì
3
Z
1
f (x) dx
bằng
A. −3.
B. −1.
C. 1.
D. 3.
Câu 17. Cho hàm số f (x) thỏa mãn f (1) = 12, f
0
(x) liên tục trên đoạn [1; 4] và
4
Z
1
f
0
(x) dx = 17.
Tính f (4).
A. 29.
B. 9.
C. 26.
D. 5.
Câu 18. Mô-đun của số phức z = −4 + 3i là
A. −1.
B. 1.
C. 5.
D. 25.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 29
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 19. Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn (2 − i) z − 3z = −1 + 3i. Tính giá trị biểuthức P = a − b.
A. P = 5.
B. P = −2.
C. P = 3.
D. P = 1.
Câu 20.Trong mặt phẳng Oxy, điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn sốphức z. Số phức ¯
z là
A. −2 + i.
B. 1 − 2i.
C. −2 − i.
D. 1 + 2i.
O
x
y
−2
1
M
Câu 21. Cho lăng trụ tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao 2a. Tính thể tích khốilăng trụ.
A. a
3
.
B.
4a
3
3
.
C. 2a
3
.
D.
2a
3
3
.
Câu 22. Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng B được tính theo côngthức nào dưới đây?
A. V =
1
3
Bh.
B. V = 3Bh.
C. V = Bh.
D. V =
1
2
Bh.
Câu 23. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6.
A. V = 18π.
B. V = 54π.
C. V = 108π.
D. V = 36π.
Câu 24. Khi cắt khối trụ (T ) bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là hình vuôngcó diện tích bằng a
2
. Thể tích V của khối trụ (T ).
A. V =
πa
3
3
.
B. V =
πa
3
12
.
C. V =
πa
3
4
.
D. V = πa
3
.
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho điểm M (5; 7; −13). Gọi H là hình chiếu vuông góc của Mtrên mặt phẳng Oyz. Tọa độ của H là
A. (5; 0; −13).
B. (0; 7; −13).
C. (5; 7; 0).
D. (0; −7; 13).
Câu 26. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1; 1; 1) và A(1; 2; 3). Phương trình của mặt cầu cótâm I và đi qua A là
A. (x + 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z + 1)
2
= 29.
B. (x − 1)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 5.
C. (x − 1)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 25.
D. (x + 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z + 1)
2
= 5.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x + 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 1)
2
= 4.
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S).
A. I (−1; 2; 1) và R = 2.
B. I (1; −2; −1) và R = 2.
C. I (−1; 2; 1) và R = 4.
D. I (1; −2; −1) và R = 4.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x + 2y + z − 10 = 0 khẳng định nào dướiđây sai?
A. Điểm B(2; 2; 2) thuộc mặt phẳng (P ).B. Điểm A(−2; 1; 0) thuộc mặt phẳng (P ).C. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P ) là #»
n = (2; 2; 1).
D. Giao điểm của mặt phẳng (P ) với trục Oz là C(0; 0; 10).
Câu 29. Trong không gian Oxyz, gọi P
1
, P
2
lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm P (6; 7; 8)
lên trục Oy và mặt phẳng (Oxz). Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳngP
1
P
2
?
A. (6; −8; 7).
B. (6; −7; 8).
C. (6; 7; 8).
D. (−6; −7; 8).
Câu 30. Cho A, B là hai biến cố độc lập cùng liên quan tới một phép thử, có P (A) = 0,12 vàP (B) = 0,2. Tính P (A ∪ B).
A. 0,32.
B. 0,024.
C. 0,344.
D. 0,296.
Câu 31. Hàm số y = x
4
− 2x
2
+ 2018 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−2; −1).
B. (−1; 0).
C. (−1; 1).
D. (1; 2).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 30
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 32. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
x
x
2
+ 1
trên đoạn [−1; 2] bằng
A. 0.
B. −
1
10
.
C. 1.
D.
9
10
.
Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình
Å 1
3
ã
x
2
+2x
>
1
27
là
A. 1 < x < 3.
B. −1 < x < 3.
C.
ïx < −3
x > 1
.
D. −3 < x < 1.
Câu 34. Giả sử
2
Z
1
1
2x + 1
dx = ln
… a
b
với a, b ∈ N
∗
và a, b < 10. Tính M = a + b
2
.
A. M = 28.
B. M = 14.
C. M = 106.
D. M = 8.
Câu 35. Câu 17.Trong các số phức: (1 + i)
3
, (1 + i)
4
, (1 + i)
5
, (1 + i)
6
số phức nào là số phức thuần
ảo?
A. (1 + i)
5
.
B. (1 + i)
6
.
C. (1 + i)
3
.
D. (1 + i)
4
.
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(−2; 0; 0), B(0; 4; 2), C(2; 2; −2). Gọid là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC), S là điểm di động trên đường thẳngd, G và H lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và trực tâm của tam giác SBC. Đường thẳngGH cắt đường thẳng d tại S
0
. Tính tích SA.S
0
A.
A. SA.S
0
A =
3
2
.
B. SA.S
0
A =
9
2
.
C. SA.S
0
A = 12.
D. SA · S
0
A = 6.
Câu 37. Cho hình lập phương ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có cạnh AB = 3. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
(B
0
CD
0
) và (A
0
BD) bằng
A.
√
6.
B. 2
√
3.
C.
√
3.
D.
3
√
2
2
.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm P (1; 1; −1),Q(2; 3; 2).
A.
x − 1
2
=
y − 1
3
=
z + 1
2
.
B.
x − 1
1
=
y − 1
2
=
z + 1
3
.
C.
x − 1
1
=
y − 2
1
=
z − 3
−1
.
D.
x + 2
1
=
y + 3
2
=
z + 2
3
.
Câu 39. Cho hàm số y = f (x) = ax
3
+ cx + d, a 6= 0 có min
(−∞;0)
f (x) = f (−2). Giá trị lớn nhất của
hàm y = f (x) trên đoạn [1; 3] bằng
A. 8a + d.
B. d − 16a.
C. d − 11a.
D. 2a + d.
Câu 40. Phương trình 9
x+1
−13·6
x
+4
x+1
= 0 có 2 nghiệm x
1
, x
2
. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phương trình có 2 nghiệm nguyên.
B. Phương trình có 2 nghiệm vô tỉ.
C. Phương trình có 1 nghiệm dương.
D. Phương trình có 2 nghiệm dương.
Câu 41. Cho
55
Z
16
dx
x
√
x + 9
= a ln 2 + b ln 5 + c ln 11 với a, b, c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. a − b = −c.
B. a + b = c.
C. a + b = 3c.
D. a − b = −3c.
Câu 42. Cho tập X = {1; 3; 5; 7; 9}. Có bao nhiêu số phức z = x + yi có phần thực, phần ảo đềuthuộc X và có tổng x + y ≤ 10?
A. 20.
B. 10.
C. 15.
D. 24.
Câu 43. Cho hình lăng trụ ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có hình chiếu A
0
lên (ABCD) là trung điểm của AB,
ABCD là hình thoi cạnh 2a, ’
ABC = 60
◦
, BB
0
tạo với đáy một góc 30
◦
. Tính thể tích khối lăng trụ
ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
.
A. a
3
√
3.
B.
2a
3
3
.
C. 2a
3
.
D. a
3
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 31
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 44. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = x
3
− 3x
2
và tiếp tuyến của
(C) tại điểm có hoành độ bằng −1.
A. S =
5
4
.
B. S =
81
4
.
C. S = 108.
D. S =
43
2
.
Câu 45. Trong không gian Oxyz cho (α) : y+2z = 0 và hai đường thẳng d
1
:
x = 1 − ty = tz = 4t
; d
2
:
x = 2 − t
0
y = 4 + 2t
0
z = 4
.
Đường thẳng ∆ nằm trong (α) và cắt hai đường thẳng d
1
; d
2
có phương trình là
A.
x − 1
7
=
y
−8
=
z
−4
.
B.
x + 1
7
=
y
−8
=
z
4
.
C.
x − 1
7
=
y
−8
=
z
4
.
D.
x − 1
7
=
y
8
=
z
4
.
Câu 46. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f
0
(x) = (x
3
− 2x
2
) (x
3
− 2x), với mọi x ∈ R. Hàm số
y = |f (1 − 2018x)| có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
A. 9.
B. 2022.
C. 11.
D. 2018.
Câu 47. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m sao cho phương trình log
2
3x
2
+ 3x + m + 1
2x
2
− x + 1
=
x
2
− 5x − m + 2 có nghiệm?A. Vô số.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 48.Một mảnh vườn toán học có dạng hình chữ nhật, chiềudài bằng 16m và chiều rộng là 8m. Các nhà toán họcdùng hai đường parabol, mỗi parabol có đỉnh là trungđiểm của một cạnh dài và đi qua hai mút của cạnhdài đối diện; phần mãnh vườn nằm ở miền trong củacả hai parabol (phần tô đậm như hình vẽ) được trồnghoa Hồng. Biết chi phí để trồng hoa Hồng là 45.000đồng/1m
2
. Hỏi các nhà toán học phải chi bao nhiêu
tiền để trồng hoa trên phần mảnh vườn đó? (làm trònđến hàng ngàn).
A. 3.222.000.
B. 3.476.000.
C. 2.159.000.
D. 2.715.000.
16
8
Câu 49. Cho A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự z
0
, z
1
khác 0 và thỏa mãn
đẳng thức z
2
0
+ z
2
1
= z
0
z
1
. Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì (O là gốc tọa độ)? Chọn
phương án đúng và đầy đủ nhất.
A. Đều.
B. Cân tại O.
C. Vuông tại O.
D. Vuông cân tại O.
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 3)
2
= 27. Gọi (α)
là mặt phẳng đi qua hai điểm A(0; 0; −4), B(2; 0; 0) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C)sao cho khối nón đỉnh là tâm của (S) và đáy là là đường tròn (C) có thể tích lớn nhất. Biết rằng(α) : ax + by − z + c = 0, khi đó a − b + c bằng
A. −4.
B. 8.
C. 0.
D. 2.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 32
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
6
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k ≤ n. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. A
kn
=
n!
k!(n − k)!
.
B. A
kn
=
n!
(n − k)!
.
C. A
kn
=
k!(n − k)!
n!
.
D. A
kn
=
n!
k!
.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) có các số hạng lần lượt là 5; 9; 13; 17; . . . Tìm công thức số hạng tổng
quát u
n
của cấp số cộng đó?
A. u
n
= 5n − 1.
B. u
n
= 5n + 1.
C. u
n
= 4n − 1.
D. u
n
= 4n + 1.
Câu 3.Hàm số y = f (x) có bảng biến thiên được cho ởhình bên. Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảngnào dưới đây?
x
y
−∞
−2
0
2
+∞
+∞
+∞
−1
−1
2
2
0
0
+∞
+∞
A. (−∞; −2).
B. (0; +∞).
C. (0; 2).
D. (−2; 0).
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nàosau đây là đúng?
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
−
0
+
0
−
0
+
+∞
+∞
−3
−3
0
0
−3
−3
+∞
+∞
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng −1 bằng 1.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
D. Hàm số có đúng hai điểm cực trị.
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có tập xác định (−∞; 2] và bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnhđề nào sau đây sai về hàm số đã cho ?
x
f (x)
−∞
−1
0
1
2
−∞
−∞
2
2
−1
−1
2
2
1
1
A. Giá trị cực đại bằng 2.
B. Hàm số có 2 điểm cực tiểu.
C. Giá trị cực tiểu bằng −1.
D. Hàm số có 2 điểm cực đại.
Câu 6. Cho hàm số y =
2x − 1
2 − x
có đồ thị (C). Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là đường thẳng y = −2; tiệm cận ngang là đường thẳng x = 2.B. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 2; tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2.C. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 2; tiệm cận ngang là đường thẳng y = −2.D. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x = −2; tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2.
Câu 7.Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = x
4
− 3x
2
− 1.
B. y = −x
4
+ 3x
2
− 1.
C. y = −x
3
+ 3x
2
− 1.
D. y = x
3
− 3x
2
− 1.
x
y
O
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 33
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 8.Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [−2; 4] và có đồ thị như hình vẽbên. Số nghiệm thực của phương trình 3f (x) − 4 = 0 trên đoạn [−2; 4]là
A. 1.
B. 0.
C. 2.
D. 3.
x
y
O
2
4
−2
−3
1
2
6
Câu 9. Với a là số thực dương tuỳ ý, log
3
(3a) bằng
A. 3 log
3
a.
B. 3 + log
3
a.
C. 1 + log
3
a.
D. 1 − log
3
a.
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số y = log
2
(x + e
x
).
A. y
0
=
1
(x + e
x
) · ln 2
. B. y
0
=
1 + e
x
(x + e
x
) · ln 2
. C. y
0
=
1 + e
x
x + e
x
.
D. y
0
=
1 + e
x
ln 2
.
Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số y = log
5
5
x − 2
.
A. (−∞; 2).
B. (−∞; −2) ∪ (5 : +∞).
C. (0; +∞).
D. (2; +∞).
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình log
0,25
(x
2
− 3x) = −1 là:
A. {4}.
B.
®
3 − 2
√
2
2
;
3 + 2
√
2
2
´
.
C. {1; −4}.
D. {−1; 4}.
Câu 13. Tìm tập nghiệm S của phương trình 9
x
2
−3x+2
= 1.
A. S = {1}.
B. S = {0; 1}.
C. S = {1; −2}.
D. S = {1; 2}.
Câu 14. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = x
2
+
2
x
2
A.
Z
f (x) dx =
x
3
3
+
2
x
+ C.
B.
Z
f (x) dx =
x
3
3
−
2
x
+ C.
C.
Z
f (x) dx =
x
3
3
+
1
x
+ C.
D.
Z
f (x) dx =
x
3
3
−
1
x
+ C.
Câu 15. Tính nguyên hàm của hàm số f (x) = e
x
Å
2017 −
2018e
−x
x
5
ã
.
A.
Z
f (x) dx = 2017e
x
+
2018
x
4
+ C.
B.
Z
f (x) dx = 2017e
x
+
504, 5
x
4
+ C.
C.
Z
f (x) dx = 2017e
x
−
504, 5
x
4
+ C.
D.
Z
f (x) dx = 2017e
x
−
2018
x
4
+ C.
Câu 16. Tích phân
2
Z
1
dx
x + 2
bằng
A.
16
225
.
B. log
4
3
.
C.
2
15
.
D. ln
4
3
.
Câu 17. Biết
1
Z
0
Å
1
2x + 1
−
1
3x + 1
ã
dx =
1
6
ln
a
b
trong đó a, b nguyên dương và
a
b
là phân số tối
giản. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
3
√
a +
√
b = 7.
B.
a
9
+
b
4
= 7.
C. a − b = 11.
D. a + b < 22.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 34
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 18. Cho số phức z = 3−5i. Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của z. Tính S = a+b.
A. S = −8.
B. S = 8.
C. S = 2.
D. S = −2.
Câu 19. Với mọi số thuần ảo z, số z
2
+ |z|
2
là
A. Số thực dương.
B. Số thực âm.
C. Số 0.
D. Số thuần ảo khác 0.
Câu 20.Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z = −1 + 2i?
A. N .
B. P .
C. M .
D. Q.
x
y
−2 −1
2
2
1
−1
Q
P
M
N
O
Câu 21. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã chobằng
A.
27
√
3
4
.
B.
9
√
3
4
.
C.
27
√
3
2
.
D.
9
√
3
2
.
Câu 22. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là
A. V =
1
3
Bh .
B. V =
1
2
Bh.
C. V =
1
6
Bh .
D. V = Bh .
Câu 23. Thể tích của khối trụ có đường cao bằng 4a, đường kính đáy bằng a là
A.
πa
3
3
.
B. 4πa
3
.
C. πa
3
.
D. 2πa
3
.
Câu 24. Cắt hình trụ (T ) bằng một mặt phẳng đi qua trục được thiết diện là một hình chữ nhậtcó diện tích bằng 30cm
2
và chu vi bằng 26cm . Biết chiều dài của hình chữ nhật lớn hơn đường kính
mặt đáy của hình trụ (T ). Diện tích toàn phần của (T ) là
A. 23πcm
2
.
B.
23π
2
cm
2
.
C.
69π
2
cm
2
.
D. 69πcm
2
.
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A (−1; 1; 2) , B(0; 1; −1), C(x + 2; y; −2) thẳng hàng.Tổng x + y bằng
A.
7
3
.
B. −
8
3
.
C. −
2
3
.
D. −
1
3
.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1; −2; 3). Phương trình mặt cầu tâm Ivà tiếp xúc với trục Oy là
A. (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 3)
2
= 9.
B. (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 3)
2
= 10.
C. (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 3)
2
= 16.
D. (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 3)
2
= 8.
Câu 27. Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(−3; 0; 4), đi qua điểm A(−3; 0; 0) có phương trìnhlà
A. (x − 3)
2
+ y
2
+ (z + 4)
2
= 4.
B. (x − 3)
2
+ y
2
+ (z + 4)
2
= 16.
C. (x + 3)
2
+ y
2
+ (z − 4)
2
= 16.
D. (x + 3)
2
+ y
2
+ (z − 4)
2
= 4.
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x − 2y + z − 5 = 0. Điểm nàodưới đây thuộc mặt phẳng (P )?
A. P (0; 0; −5).
B. N (−5; 0; 0).
C. Q(2; −1; 5).
D. M (1; 1; 6).
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
x − 2
−1
=
1 − y
2
=
z
1
. Véc-tơ nào dưới đây là
véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d?
A. #»
m = (−1; 2; 1).
B. #»
n = (1; 2; 1).
C. #»
p = (−1; 2; −1).
D. #»
q = (1; 2; −1).
Câu 30. Đoàn trường cần chọn ra 3 chi đoàn trong tổng số 27 chi đoàn (gồm 13 chi đoàn khối 10và 14 chi đoàn khối 11) đi giúp xã Đồng Lộc xây dựng nông thôn mới. Tính xác suất để trong 3 chiđoàn được chọn có ít nhất hai chi đoàn thuộc khối 10.
A.
28
75
.
B.
119
225
.
C.
197
225
.
D.
106
225
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 35
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 31. Hàm số y =
√
−x
2
+ 3x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
Å
−∞;
3
2
ã
.
B.
Å
0;
3
2
ã
.
C.
Å 3
2
; 3
ã
.
D.
Å 3
2
; +∞
ã
.
Câu 32. Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
− 9x + 1. Gọi GTLN và GTNN của hàm số trên đoạn [0; 4] lần
lượt là M, m. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. M = 28, m = −4.
B. M = 77, m = 1.
C. M = 77, m = −4.
D. M = 28, m = 1.
Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình
Å 1
3
ã
x
2
+2x
>
1
27
là
A. 1 < x < 3.
B. −1 < x < 3.
C.
ïx < −3
x > 1
.
D. −3 < x < 1.
Câu 34. Tích phân I =
2
1000
Z
1
x
2
+ 4x + 1
x
2
+ x
dx bằng
A. I = 2
1000
+ ln
î
2
996
(1 + 2
1000
)
2
ó
.
B. I = 2
1000
− 1 + ln
î
2
996
(1 + 2
1000
)
2
ó
.
C. I = 2
1000
− 1 + ln
î
2
998
(1 + 2
1000
)
2
ó
.
D. I = 2
1000
− 1 + ln
î
2
1998
(1 + 2
1000
)
2
ó
.
Câu 35. Tìm cặp số thực (x; y) thỏa mãn (x + y) + (x − y)i = 5 + 3i.
A. (x; y) = (3; 2).
B. (x; y) = (4; 1).
C. (x; y) = (1; 4).
D. (x; y) = (2; 3).
Câu 36. Cho tứ diện ABCD có (ACD) ⊥ (BCD), AC = AD = BC = BD = a, CD = 2x. Giá trịcủa x để hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc với nhau là:
A.
a
√
2
3
.
B.
a
√
3
3
.
C.
a
√
3
2
.
D.
a
√
5
3
.
Câu 37. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Góc giữa mặt bên với mặt đáybằng 60
◦
. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
a
2
.
B.
a
4
.
C.
3a
2
.
D.
3a
4
.
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi (α) là mặt phẳng chứa đường thẳng (d) :
x − 2
1
=
y − 3
1
=
z
2
và vuông góc với mặt phẳng (β) : x + y − 2z + 1 = 0. Hỏi giao tuyến của (α) và (β) đi
qua điểm nào dưới đây?
A. (1; −2; 0).
B. (2; 3; 3).
C. (5; 6; 8).
D. (0; 1; 3).
Câu 39. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y = |x
2
+ 2x + m − 4|
trên đoạn [−2; 1] đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của m là
A. 5.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 40. Tìm số nghiệm của phương trình e
2x
+ 2 = e
4x
.
A. 0.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 41. Câu 22Biết
e
Z
1
ln x
x
√
1 + ln x
dx = a + b
√
2 với a, b là các số hữu tỷ. Tính S = a + b.
A. S = 1.
B. S =
1
2
.
C. S =
3
4
.
D. S =
2
3
.
Câu 42. Cho hai số phức z = (a − 2b) − (a − b) i và w = 1 − 2i. Biết z = w.i. Tính S = a + b.
A. S = 7.
B. S = −7.
C. S = −4.
D. S = −3.
Câu 43. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2a, ’
ACB = 30
◦
. Biết
SA = SB = SC = 3a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A. V = 2a
3
√
6.
B. V = a
3
√
6.
C. V =
a
3
√
6
2
.
D. V =
a
3
√
6
3
.
Câu 44. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong y = x
2
− 2x và y = 2x
2
− x − 2 là
A.
9
2
.
B. 4.
C. 5.
D. 9.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 36
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho tam giác OAB với O(0; 0; 0), A(−1; 8; 1), B(7; −8; 5). Phươngtrình đường cao OH của tam giác OAB là
A.
x = 8ty = −16tz = 4t
, (t ∈ R).
B.
x = 6ty = 4tz = 5t
, (t ∈ R).
C.
x = 5ty = −4tz = 6t
, (t ∈ R).
D.
x = 5ty = 4tz = 6t
, (t ∈ R).
Câu 46.Hàm số f (x) có đạo hàm f
0
(x) trên R. Hình vẽ bên là đồ
thị của hàm số f
0
(x) trên R. Hỏi hàm số y = f (|x|) + 2018
có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
x
y
O
a
b
c
Câu 47. Cho hai số thực dương x, y thay đổi thỏa mãn đẳng thức (xy − 1) · 2
2xy−1
= (x
2
+ y) · 2
x
2
+y
.
Tìm giá trị nhỏ nhất y
min
của y.
A. y
min
= 3.
B. y
min
= 2.
C. y
min
= 1.
D. y
min
=
√
3.
Câu 48.Cho parabol (P
1
) : y = −x
2
+ 4 cắt trục hoành tại hai điểm A, B
và đường thẳng d : y = a (0 < a < 4). Xét parabol (P
2
) đi qua
A, B và có đỉnh thuộc đường thẳng y = a. Gọi S
1
là diện tích hình
phẳng giới hạn bởi (P
1
) và d, S
2
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
(P
2
) và trục hoành. Biết S
1
= S
2
(tham khảo hình vẽ bên). Tính
T = a
3
− 8a
2
+ 48a.
A. T = 32.
B. T = 64.
C. T = 72.
D. T = 99.
O
x
y
y = a
A
B
Câu 49. Cho số phức z thỏa mãn z
2
− 2z + 3 = 0. Tính |w| biết w = z
2018
− z
2017
+ z
2016
+ 3z
2015
+
3z
2
− z + 9.
A.
√
3.
B. 2018
√
3.
C. 9
√
3.
D. 5
√
3.
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho các điểm M (2; 1; 4), N (5; 0; 0), P (1; −3; 1) Gọi I(a; b; c) làtâm của mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) đồng thời đi qua các điểm M , N , P . Tìm c biết rằnga + b + c < 5.
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 37
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
7
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. C
kn
=
k!
n!(n − k)!
.
B. C
kn
=
k!
(n − k)!
.
C. C
kn
=
n!
(n − k)!
.
D. C
kn
=
n!
k!(n − k)!
.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) có các số hạng lần lượt là 5; 9; 13; 17; . . . Tìm công thức số hạng tổng
quát u
n
của cấp số cộng đó?
A. u
n
= 5n − 1.
B. u
n
= 5n + 1.
C. u
n
= 4n − 1.
D. u
n
= 4n + 1.
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?
x
y
0
y
−∞
−1
2
+∞
+
+
0
−
−2
−2
+∞
−∞
−2
−2
−∞
−∞
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; −1) ∪ (−1; 2).B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−2; 2).C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; −2) ∪ (−2; +∞).D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; 2).
Câu 4. Hàm số y = f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
−
+
0
+
0
−
+∞
+∞
−2
−2
2
2
−∞
−∞
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số có ba điểm cực trị.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −1.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số y = f (x) có bao nhiêuđiểm cực trị?
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
+
0
−
+
0
−
−∞
−∞
2
2
−1 −1
3
3
2
2
A. Có một điểm.
B. Có ba điểm.
C. Có hai điểm.
D. Có bốn điểm.
Câu 6. Nếu hàm số y = f (x) thỏa mãn lim
x→1
−
f (x) = −∞ thì đồ thị hàm số y = f (x) có đường tiệm
cận đứng là đường thẳng có phương trình
A. x = 1.
B. y = 1.
C. x = −1.
D. y = −1.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 38
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 7.Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng đường cong như trong hình vẽbên?
A. y = −x
3
+ x
2
− 2.
B. y = −x
4
+ x
2
− 2.
C. y = x
4
− x
2
− 2.
D. y = x
3
− x
2
− 2.
x
y
O
Câu 8. Cho hàm số y = x
4
− 4x
2
− 2 có đồ thị (C) và đồ thị (P ) : y = 1 − x
2
. Số giao điểm của (P )
và đồ thị (C) là:
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 9. Với a là số thực dương tuỳ ý, log
3
(3a) bằng
A. 3 log
3
a.
B. 3 + log
3
a.
C. 1 + log
3
a.
D. 1 − log
3
a.
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số y = 7
x
2
+x−2
.
A. y
0
= 7
x
2
+x−2
(2x + 1) ln 7.
B. y
0
= 7
x
2
+x−2
(2x + 1).
C. y
0
= 7
x
2
+x−2
(2x + 1)
ln 7
.
D. y
0
= 7
x
2
+x−2
ln 7.
Câu 11. Điều kiện xác định của hàm số y = log
2
(x − 1) là
A. ∀x ∈ R.
B. x > 1.
C. x 6= 1.
D. x < 1.
Câu 12. Phương trình log
2
(x − 1) = 1 có nghiệm là
A. x =
1
3
.
B. x = 3.
C. x =
1
2
.
D. x = 2.
Câu 13. Giải phương trình log
3
(x − 1) = 2.
A. x = 10.
B. x = 9.
C. x = 1.
D. x = 8.
Câu 14. Hàm số F (x) = 2 sin x − 3 cos x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. f (x) = −2 cos x − 3 sin x .
B. f (x) = −2 cos x + 3 sin x .
C. f (x) = 2 cos x + 3 sin x .
D. f (x) = 2 cos x − 3 sin x .
Câu 15. Biết rằng hàm số F (x) = mx
3
+ (3m + n)x
2
− 4x + 3 là một nguyên hàm của hàm số
f (x) = 3x
2
+ 10x − 4. Tính mn.
A. mn = 1.
B. mn = 2.
C. mn = 0.
D. mn = 3.
Câu 16. Cho hàm số f (x) và F (x) liên tục trên R thỏa mãn F
0
(x) = f (x), ∀x ∈ R. Tính
1
Z
0
f (x) dx
biết F (0) = 2 và F (1) = 5.
A.
1
Z
0
f (x) dx = −3.
B.
1
Z
0
f (x) dx = 7.
C.
1
Z
0
f (x) dx = 1.
D.
1
Z
0
f (x) dx = 3.
Câu 17. Kết quả của
1
Z
0
x − 1
x + 1
dx là
A. 2 ln 2.
B. 1 − 2 ln 2.
C. 1 − ln 2.
D. 1 + 2 ln 2.
Câu 18. Cho số phức z = 3−5i. Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của z. Tính S = a+b.
A. S = −8.
B. S = 8.
C. S = 2.
D. S = −2.
Câu 19. Cho hai số thực x, y thỏa mãn 2x + 1 + (1 − 2y)i = 2(2 − i) + yi − x. Khi đó giá trị củax
2
− 3xy − y bằngA. −3.
B. 1.
C. −2.
D. −1.
Câu 20. Điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z = 2 − 3i là
A. M (2; −3).
B. M (2; 3).
C. M (−2; 3).
D. M (−2; −3).
Câu 21. Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h được tính bởi côngthức
A. V =
1
3
Bh.
B. V = Bh.
C. V =
1
2
Bh.
D. V = 3Bh.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 39
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 22. Cho khối lăng trụ ABC.A
0
B
0
C
0
có thể tích bằng V . Tính thể tích khối đa diện ABCB
0
C
0
.
A.
V
2
.
B.
V
4
.
C.
3V
4
.
D.
2V
3
.
Câu 23. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6.
A. V = 18π.
B. V = 54π.
C. V = 108π.
D. V = 36π.
Câu 24. Cho hình lăng trụ đều ABC.A
0
B
0
C
0
có góc giữa hai mặt phẳng (A
0
BC) và (ABC) bằng
45
◦
, diện tích tam giác A
0
BC bằng a
2
√
6. Tính diện tích xung quanh hình trụ ngoại tiếp hình lăng
trụ ABC.A
0
B
0
C
0
.
A.
4πa
2
√
3
3
.
B. 4πa
2
.
C. 2πa
2
.
D.
8πa
2
√
3
3
.
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1; 2; −1), B(2; 3; 4), C(3; 5; −2). Tìm tọa độ điểmI là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A. I
Å
2;
7
2
; −
3
2
ã
.
B. I
Å 37
2
; −7; 0
ã
.
C. I
Å 5
2
; 4; 1
ã
.
D. I
Å
−
27
2
; 15; 2
ã
.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(2; −1; 3) vàđi qua điểm A(3; −4; 4).
A. (x + 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z + 3)
2
= 11.
B. (x + 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z + 3)
2
=
√
11.
C. (x − 2)
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 3)
2
= 11.
D. (x − 2)
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 3)
2
=
√
11.
Câu 27. Trong không gian Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x
2
+ y
2
+ z
2
+ 4x −
2y + 2z + m = 0 là phương trình của một mặt cầu.
A. m ≤ 6.
B. m < 6.
C. m > 6 .
D. m ≥ 6.
Câu 28. Câu 23.Cho ba điểm A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) trong đó a, b, c là các số dương thay
đổi thỏa mãn
1
a
+
1
b
+
1
c
= 2017. Mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định có tọa độ là
A. (1; 1; 1).
B.
Å
1
2017
;
1
2017
;
1
2017
ã
.
C. (0; 0; 0).
D. (2017; 2017; 2017).
Câu 29. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :
x =1 − 2t
y = − 2 + 4tz =1
. Đường thẳng d có một véc-tơ
chỉ phương là
A. #»
u
4
= (−2; 4; 1).
B. #»
u
1
= (2; 4; 0).
C. #»
u
2
= (1; −2; 0).
D. #»
u
3
= (1; −2; 1).
Câu 30. Đoàn trường cần chọn ra 3 chi đoàn trong tổng số 27 chi đoàn (gồm 13 chi đoàn khối 10và 14 chi đoàn khối 11) đi giúp xã Đồng Lộc xây dựng nông thôn mới. Tính xác suất để trong 3 chiđoàn được chọn có ít nhất hai chi đoàn thuộc khối 10.
A.
28
75
.
B.
119
225
.
C.
197
225
.
D.
106
225
.
Câu 31. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A. y = x
2
+ 1.
B. y =
x
x + 1
.
C. y = x + 1.
D. y = x
4
+ 1.
Câu 32. Cho hàm số y = x
4
− 2x
2
+ 1. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số đã cho trên đoạn [2; 3]. Tính giá trị của biểu thức M · m.
A. 576.
B. 9.
C. 0.
D. 64.
Câu 33. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
Å 2
5
ã
1−3x
≥
25
4
.
A. [1; +∞).
B.
ï 1
3
; +∞
ã
.
C.
Å
−∞;
1
3
ã
.
D. (−∞; 1].
Câu 34. Cho hàm số f (x) xác định trên R\{−1; 1} thỏa mãn f
0
(x) =
1
x
2
− 1
. Biết f (3)+f (−3) = 4
và f
Å 1
3
ã
+ f
Å
−
1
3
ã
= 2. Tính giá trị của biểu thức T = f (−5) + f (0) + f (2).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 40
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
A. T = 5 +
1
2
ln 2.
B. T = 5 −
1
2
ln 2.
C. T = 6 +
1
2
ln 2.
D. T = 6 −
1
2
ln 2.
Câu 35. Biết rằng số phức z có mô-đun bằng 3 và phần ảo bằng −3. Tìm phần thực của số phứcz.
A. 3.
B. 6.
C. 0.
D.
√
3.
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a
√
2, SA ⊥
(ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM . Khẳng định nào sau đâyđúng?
A. (SAC) ⊥ (SM B).
B. (SAC) ⊥ (SBD).
C. (SBC) ⊥ (SM B).
D. (SAB) ⊥ (SBD).
Câu 37. Câu 31Cho hình lập phương ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có cạnh bằng 3
√
2 cm. Khoảng cách từ
điểm A đến mặt phẳng (A
0
D
0
C) bằng
A. 3 cm.
B. 3
√
2 cm.
C. 6 cm.
D. 1, 5 cm.
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
x − 1
1
=
y − 1
−1
=
z
3
và mặt
phẳng (P ) : x + 3y + z = 0. Đường thẳng ∆ đi qua M (1; 1; 2), song song với mặt phẳng (P ) đồngthời cắt đường thẳng d có phương trình là
A.
x − 3
1
=
y + 1
−1
=
z − 9
2
.
B.
x + 2
1
=
y + 1
−1
=
z − 6
2
.
C.
x − 1
−1
=
y − 1
2
=
z − 2
1
.
D.
x − 1
1
=
y − 1
−1
=
z − 2
2
.
Câu 39. Cho hàm số y = f (x) =
ß − x
2
+ 2 khi x 6 1
x
khi x > 1
.
Tính giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2; 3].
A. max
[−2;3]
y = 3.
B. max
[−2;3]
y = 1.
C. max
[−2;3]
y = −6.
D. max
[−2;3]
y = −4.
Câu 40. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4
x+1
+4
1−x
= (m−1) (2
2+x
+ 2
2−x
)+
16 − 8m có nghiệm thuộc đoạn [2; 3]?
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 41. Cho hàm số f (x) có f (0) = −
2
3
và f
0
(x) =
x
3
√
x
2
+ 1
với mọi giá trị của x ∈ R. Tổng tất
cả các nghiệm thực của phương trình f (x) = 0 bằng
A. 12.
B. 0.
C. 5.
D. −1.
Câu 42. Cho tập X = {1; 3; 5; 7; 9}. Có bao nhiêu số phức z = x + yi có phần thực, phần ảo đềuthuộc X và có tổng x + y ≤ 10?
A. 20.
B. 10.
C. 15.
D. 24.
Câu 43. Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh bằng 36πa
2
. Tính
thể tích V của lăng trụ lục giác đều nội tiếp hình trụ.
A. V = 27
√
3a
3
.
B. V = 24
√
3a
3
.
C. V = 36
√
3a
3
.
D. V = 81
√
3a
3
.
Câu 44. Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn bởi các đường thẳngy = 8x, y = x và đồ thị hàm số y = x
3
là phân số tối giản. Khi đó a + b bằng
A. 66.
B. 33.
C. 67.
D. 62.
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d
1
:
x − 3
1
=
y + 1
−1
=
z − 4
1
và d
2
:
x − 2
2
=
y − 4
−1
=
z + 3
4
. Viết phương trình đường vuông góc chung của d
1
và d
2
.
A.
x − 7
3
=
y − 3
2
=
z + 9
−1
.
B.
x − 3
3
=
y − 1
2
=
z − 1
−1
.
C.
x − 1
3
=
y − 1
2
=
z − 2
−1
.
D.
x + 7
3
=
y + 3
2
=
z − 9
−1
.
Câu 46. Câu 15.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 41
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y = f
0
(x) như
hình vẽ bên dưới. Hàm số g(x) = 2f (x) + x
2
đạt cực tiểu tại điểm
A. x = −1.
B. x = 0.
C. x = 1.
D. x = 2.
O
x
y
−1
1
1
2
−2
Câu 47. Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn 2xy + log
2
(xy + x)
x
= 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của
P = 2x
2
+ y
A. P
min
= 3.
B. P
min
= 2
√
3 − 1.
C. P
min
= 5.
D. P
min
= 3
3
√
4 − 1.
Câu 48. Cho f (x) = a ln
Ä
x +
√
x
2
+ 1
ä
+bx
2017
+2018 với a, b ∈ R. Biết rằng f (log (log e)) = 2019.
Tính giá trị của f (log (ln 10)).
A. 2019.
B. 2020.
C. 2018.
D. 2017.
Câu 49. Cho số phức z thỏa mãn 11z
2018
+10iz
2017
+10iz −11 = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. |z| ∈ [2; 3).
B. |z| ∈ [0; 1).
C. |z| ∈ (1; 2).
D. |z| ∈
ï 1
2
;
3
2
ã
.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2). Bánkính mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC bằng
A.
2
3 +
√
3
.
B.
4
3 + 2
√
3
.
C.
3
6 + 2
√
3
.
D.
5
6 + 2
√
3
.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 42
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
8
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Có tất cả bao nhiêu cách chia 10 người thành hai nhóm, một nhóm có 6 người và một nhómcó 4 người?
A. 210.
B. 120.
C. 100.
D. 140.
Câu 2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng (u
n
) thỏa mãn
ßu
2
− u
3
+ u
5
= 7
u
1
+ u
6
= 12.
A. u
n
= 2n + 3.
B. u
n
= 2n − 1.
C. u
n
= 2n + 1.
D. u
n
= 2n − 3.
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
−
0
+
0
−
0
+
+∞
+∞
0
0
4
4
0
0
+∞
+∞
Hàm số đồng biến trong khoảng nào sau đây?
A. (0; +∞).
B. (−1; 1).
C. (0; 4).
D. (1; +∞).
Câu 4.Cho hàm số y = f (x) có tập xác định(−∞; 2] và có bảng biến thiên như hìnhvẽ bên. Mệnh đề nào sau đây sai về hàmsố đã cho?
x
f (x)
−∞
−1
0
1
2
−∞
−∞
2
2
−1
−1
2
2
1
1
A. Giá trị cực đại bằng 2.
B. Hàm số có 2 điểm cực tiểu.
C. Giá trị cực tiểu bằng −1.
D. Hàm số có 2 điểm cực đại.
Câu 5.Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số không có cực trị.
B. Giá trị cực đại dương.
C. Điểm cực tiểu âm.
D. Giá trị cực tiểu dương.
x
y
O
Câu 6. Đồ thị hàm số y =
2x − 3
x − 1
có các đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang lần lượt là
A. x = 1 và y = 2.
B. x = 2 và y = 1.
C. x = 1 và y = −3.
D. x = −1 và y = 2.
Câu 7.Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = −x
4
+ 2x
2
− 3.
B. y = x
4
− 2x
2
+ 3.
C. y = x
3
− 3x
2
+ 1.
D. y = −x
3
+ 3x
2
+ 1.
O
x
y
2
1
Câu 8. Các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d : y = x − m cắt đồ thị hàm số y =
2x + 1
x + 1
tại hai điểm phân biệt là
A. m < −1.
B. m > −5.
C. m < −5 hoặc m > −1.
D. −5 < m < −1.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 43
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 9. Cho a là số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log(10a) = 10 log a.
B. log(10a) = log a.
C. log(10a) = 10 + log a.
D. log(10a) = 1 + log a.
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số y = log
2
(x + 1).
A. y
0
=
1
(x + 1) ln 2
.
B. y
0
=
1
x + 1
.
C. y
0
=
x
(x + 1) ln 2
.
D. y
0
= 0.
Câu 11. Tập giá trị của hàm số y = a
x
(a > 0, a 6= 1) là
A. R.
B. (0; +∞).
C. [0; +∞).
D. R \ {0}.
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình log
2
x + log
2
(x − 1) = 1 là
A. {−1}.
B. {2}.
C. {2; −1}.
D. {−2; 1}.
Câu 13. Phương trình (x
2
− 5x + 4) log(x − 2) = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A. 0.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = cos x là
A. − sin x + C.
B. cot x + C.
C. tan x + C.
D. sin x + C.
Câu 15. Hàm số F (x) = cos 3x là nguyên hàm của hàm số
A. f (x) =
sin 3x
3
.
B. f (x) = −3 sin 3x.
C. f (x) = 3 sin 3x.
D. f (x) = sin 3x.
Câu 16. Cho hàm số f (x) và F (x) liên tục trên R thỏa mãn F
0
(x) = f (x), ∀x ∈ R. Tính
1
Z
0
f (x) dx
biết F (0) = 2 và F (1) = 5.
A.
1
Z
0
f (x) dx = −3.
B.
1
Z
0
f (x) dx = 7.
C.
1
Z
0
f (x) dx = 1.
D.
1
Z
0
f (x) dx = 3.
Câu 17. Có bao nhiêu số thực a thỏa mãn đẳng thức tích phân
2
Z
a
x
3
dx = 2?
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 18. Số phức z = −2i có phần thực và phần ảo lần lượt là
A. −2 và 0.
B. −2i và 0.
C. 0 và −2.
D. 0 và 2.
Câu 19. Cho hai số thực x, y thỏa mãn 2x + 1 + (1 − 2y)i = 2(2 − i) + yi − x. Khi đó giá trị củax
2
− 3xy − y bằngA. −3.
B. 1.
C. −2.
D. −1.
Câu 20. Cho số phức z = −4 + 5i. Điểm biểu diễn của z có tọa độ
A. (−4; 5).
B. (−4; −5).
C. (4; −5).
D. (4; 5).
Câu 21. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = 2a và AC = a. Biết SA = 3avà vuông góc với đáy (ABC). Thể tích V của khối chóp S.ABC là
A. V = 2a
3
.
B. V = 6a
3
.
C. V = a
3
.
D. V = 3a
3
.
Câu 22. Hình lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S thì thể tích bằng
A.
1
6
S · h.
B.
1
3
S · h.
C.
1
2
S · h.
D. S · h.
Câu 23. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2a, một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ và cắthình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Tính thể tích V của khối trụ đã cho.
A. V = 18πa
3
.
B. V = 4πa
3
.
C. V = 8πa
3
.
D. V = 16πa
3
.
Câu 24.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 44
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa
2
và bán kính đáy bằng
a. Tính độ dài đường sinh của hình nón.
A. l = 3a.
B. l =
a
√
5
2
.
C. l =
3a
2
.
D. l = 2
√
2a.
A
S
B
O
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 1; −2), B(2; −3; 5). Điểm M thuộc đoạn ABsao cho M A = 2M B, tọa độ điểm M là
A. M
Å 7
3
; −
5
3
;
8
3
ã
.
B. M (4; 5; −9).
C. M (
Å 3
2
; −5;
17
2
ã
.
D. M (1; −7; 12).
Câu 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình củamột mặt cầu?
A. x
2
+ y
2
+ z
2
− 2x + 4z − 1 = 0.
B. x
2
+ z
2
+ 3x − 2y + 4z − 1 = 0.
C. x
2
+ y
2
+ z
2
+ 2xy − 4y + 4z − 1 = 0.
D. x
2
+ y
2
+ z
2
− 2x + 2y − 4z + 8 = 0.
Câu 27. Cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 1; 1). Một mặt phẳng (P ) cắt (S) theo giao tuyến là mộtđường tròn (C). Biết chu vi lớn nhất của (C) bằng 2π
√
2. Phương trình của (S) là
A. (x − 1)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 4.
B. (x + 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z + 1)
2
= 2.
C. (x + 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z + 1)
2
= 4.
D. (x − 1)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 2.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho điểm M (m ; 1 ; 6) và mặt phẳng (P ) : x − 2y + z − 5 = 0.Điểm M thuộc (P ) khi m bằng
A. m = 1.
B. m = −1.
C. m = 3.
D. m = 2.
Câu 29. Trong không gian Oxyz, gọi T
1
, T
2
lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm T (4; 5; 6) lên
các trục Oy và Oz. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng T
1
T
2
?
A. (0; −5; 6).
B. (0; −6; 5).
C. (4; −5; −6).
D. (0; 5; 6).
Câu 30. Đoàn trường cần chọn ra 3 chi đoàn trong tổng số 27 chi đoàn (gồm 13 chi đoàn khối 10và 14 chi đoàn khối 11) đi giúp xã Đồng Lộc xây dựng nông thôn mới. Tính xác suất để trong 3 chiđoàn được chọn có ít nhất hai chi đoàn thuộc khối 10.
A.
28
75
.
B.
119
225
.
C.
197
225
.
D.
106
225
.
Câu 31. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (−∞; −2)?
A. y = x
2
+ 4x.
B. y = −x
3
− x.
C. y = −x
4
− x
2
.
D. y =
2x + 1
x + 3
.
Câu 32. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
x − 1
2x + 1
trên đoạn [1; 2] là
A.
2
3
.
B. 0.
C.
1
5
.
D. −2.
Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình
Ä
2 −
√
3
ä
x
2
+4x−14
> 7 + 4
√
3 là
A. [−6; 2].
B. (−∞; −6] ∪ [2; +∞).
C. (−6; 2).
D. (−∞; −6) ∪ (2; +∞).
Câu 34. Cho hàm số f (x) có đạo hàm f
0
(x) liên tục trên [a; b]. Biết f (a) = 5 và
b
Z
a
f
0
(x) dx = 2
√
5,
tính f (b).
A.
√
5
Ä
2 −
√
5
ä
.
B.
√
5
Ä√
5 + 2
ä
.
C.
√
2
Ä√
5 − 2
ä
.
D.
√
5
Ä√
5 − 2
ä
.
Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn (2 + i)z = 9 − 8i. Mô-đun của số phức w = z + 1 + i.
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 45
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a
√
2, SA ⊥
(ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM . Khẳng định nào say đây làđúng?
A. (SAC) ⊥ (SM B).
B. (SAC) ⊥ (SBD).
C. (SBC) ⊥ (SM B).
D. (SAB) ⊥ (SBD).
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA ⊥ (ABCD)và SA = a
√
2 . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng:
A.
2a
√
5
5
.
B. a
√
3.
C.
a
2
.
D.
a
√
3
2
.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; −1; 1) và đường thẳng ∆ :
x − 1
1
=
y − 2
2
=
z − 1
1
.
Đường thẳng d đi qua A vuông góc với ∆ và song song với mặt phẳng (Oxy) có phương trình
A.
x = 1 − 2ty = −1 + tz = 1 + t.
B.
x = −1 − 2ty = tz = 1.
C.
x = −1 − 2ty = tz = 1 + t.
D.
x = −1 − 2ty = −1 − tz = 1.
Câu 39. Có bao nhiêu số thực m để hàm số y = |3x
4
− 4x
3
− 12x
2
+ m| có giá trị lớn nhất trên
đoạn [−3; 2] bằng
275
2
?
A. 4.
B. 0.
C. 2.
D. 1.
Câu 40. Phương trình (4x)
log
8
x
+ x
log
8
(4x)
= 4 có tập nghiệm là
A. {2; 8}.
B.
ß 1
2
; 8
™
.
C.
ß 1
2
;
1
8
™
.
D.
ß
2;
1
8
™
.
Câu 41. Biết I =
5
Z
1
dx
x
√
3x + 1
= a ln 3 + b ln 5 (a, b ∈ Q). Tính giá trị của T = a
2
+ ab + b
2
.
A. T = 4.
B. T = 1.
C. T = 3.
D. T = 5.
Câu 42. Có bao nhiêu số thức thỏa mãn z + |z|
2
i − 1 −
3
4
i = 0?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 0.
Câu 43. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 4SAD vuông tại S và nằmtrong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết AB = a, SA = 2SD, mặt phẳng (SBC) tạo với đáy mộtgóc 60
◦
. Thể tích của S.ABCD bằng
A.
15a
3
2
.
B.
3a
3
2
.
C.
5a
3
2
.
D. 5a
3
.
Câu 44. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y =
1
2x + 3
, trục hoành và hai
đường thẳng x = −1, x = 2.
A. S = 2 ln 7.
B. S =
1
2
ln 7.
C. S =
π
6
ln 7.
D. S =
√
2
3
ln 7.
Câu 45. Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng qua A (1; 0; 2) cắt và vuông góc với đường
thẳng d
1
:
x − 1
1
=
y
1
=
z − 5
−2
. Điểm nào dưới đây thuộc d?
A. A(2; −1; 1).
B. Q(0; −1; 1).
C. N (0; −1; 2).
D. M (−1; −1; 1).
Câu 46. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R. Biết hàm số y = f
0
(x) có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số g(x) = f (x) + x đạt cực tiểu tại điểm
A. x = 1.
B. x = 2.
C. Không có điểm cực tiểu.
D. x = 0.
x
y
O
1
2
−1
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 46
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 47. Tìm m để phương trình 2
|x|
=
√
m
2
− x
2
có hai nghiệm phân biệt
A.
ïm < −1
m > 1
.
B.
ïm < −1
m > 2
.
C. −3 < m < −1.
D.
ïm < −2
m > 2
.
Câu 48.Cho hai hàm số y = x
3
+ ax
2
+ bx + c (a, b, c ∈ R) có đồ thị (C) và
y = mx
2
+ nx + p (m, n, p ∈ R) có đồ thị (P ) như hình vẽ. Diện tích
hình phẳng giới hạn bởi (C) và (P ) có giá trị nằm trong khoảng nàosau đây?
A. (0; 1).
B. (1; 2).
C. (2; 3).
D. (3; 4).
x
y
O
−1
1
(P )
(C)
Câu 49. Cho số phức z thỏa mãn |z − 2 + 3i| + |z + 2 + i| = 4
√
5. Tính giá trị lớn nhất của
P = |z − 4 + 4i|.
A. max P = 4
√
5.
B. max P = 7
√
5.
C. max P = 5
√
5.
D. max P = 6
√
5.
Câu 50. Trong không gian cho tam giác đều ABC cố định, có cạnh bằng 2, M là điểm thoả mãnM A
2
+ M B
2
+ 2M C
2
= 12. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
√
7.
B. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
2
√
7
3
.
C. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
√
7
2
.
D. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
2
√
7
9
.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 47
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
9
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Có tất cả bao nhiêu cách chia 10 người thành hai nhóm, một nhóm có 6 người và một nhómcó 4 người?
A. 210.
B. 120.
C. 100.
D. 140.
Câu 2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng (u
n
) thỏa mãn
ßu
2
− u
3
+ u
5
= 7
u
1
+ u
6
= 12.
A. u
n
= 2n + 3.
B. u
n
= 2n − 1.
C. u
n
= 2n + 1.
D. u
n
= 2n − 3.
Câu 3.Cho hàm số f (x) liên tục trên R có bảng xét dấu đạohàm như hình bên. Hàm số y = f (x) nghịch biến trênkhoảng nào sau đây?
A. (−2; 1).
B. (1; 3).
C. (−∞; −2).
D. (3; +∞).
x
y
0
−∞
−2
1
3
5
+∞
+ 0 − 0 + 0 − 0 +
Câu 4.Cho hàm số y = f (x) liên tục và xác định trên [−2; 2] và có đồ thị là đườngcong trong hình vẽ bên. Hàm số f (x) đạt cực tiểu tại điểm
A. x = 1.
B. x = −2.
C. x = 2.
D. x = −1.
x
y
O
2
4
−2
2
−1
1
Câu 5. Câu 9Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
x
y
0
y
−∞
1
3
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
4
4
−2
−2
+∞
+∞
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 3.
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 4.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = −2.
Câu 6. Đồ thị hàm số y =
x
2
+ 2x − 3
x
2
− 1
có đường tiệm cận ngang là
A. y = 2.
B. y = ±2.
C. y = 1.
D. y = ±1.
Câu 7. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đềđúng?
x
y
0
y
−∞
0
1
+∞
−
0
+
0
−
+∞
+∞
−4
−4
3
3
−∞
−∞
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 48
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
A. y
CĐ
= 1.
B. y
CĐ
= 3.
C. min
x∈R
y = −4.
D. max
x∈R
y = 3.
Câu 8. Đồ thị của hàm số y =
x − 1
x + 1
cắt hai trục Ox và Oy tại A và B. Khi đó diện tích của tam
giác OAB (với O là gốc tọa độ) bằng
A. 1.
B.
1
4
.
C. 2.
D.
1
2
.
Câu 9. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log(3a) =
1
3
log a.
B. log a
3
=
1
3
log a.
C. log a
3
= 3 log a.
D. log(3a) = 3 log a.
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số y = log
2
(x + 1).
A. y
0
=
1
(x + 1) ln 2
.
B. y
0
=
1
x + 1
.
C. y
0
=
x
(x + 1) ln 2
.
D. y
0
= 0.
Câu 11. Hàm số y = log
3
(3 − 2x) có tập xác định là
A.
Å 3
2
; +∞
ã
.
B.
Å
−∞;
3
2
ã
.
C.
Å
−∞;
3
2
ò
.
D. R.
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình log
2
x + log
2
(x − 1) = 1 là
A. {−1}.
B. {2}.
C. {2; −1}.
D. {−2; 1}.
Câu 13. Số nghiệm của phương trình log
3
(2x + 1) + log
3
(x + 1) = 1 là
A. 2.
B. 3.
C. 0.
D. 1.
Câu 14. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x
3
− 9.
A.
Z
f (x) dx =
1
2
x
4
− 9x + C.
B.
Z
f (x) dx = x
4
− 9x + C.
C.
Z
f (x) dx =
1
2
x
4
+ C.
D.
Z
f (x) dx = 4x
3
+ 9x + C.
Câu 15. Nguyên hàm của hàm số f (x) =
1
1 − 2x
là
A.
Z
f (x) dx = −
1
2
ln |1 − 2x| + C.
B.
Z
f (x) dx = ln |1 − 2x| + C.
C.
Z
f (x) dx = −2 ln |1 − 2x| + C.
D.
Z
f (x) dx = 2 ln |1 − 2x| + C.
Câu 16. Cho
1
Z
−1
f (x) dx = 4 và
1
Z
−1
g(x) dx = 3. Tính tích phân I =
−1
Z
1
[2f (x) − 5g(x)] dx.
A. I = −7.
B. I = 7.
C. I = −14.
D. I = 14.
Câu 17. Giả sử
1
Z
0
e
2x
dx =
ae
2
+ b
2
, với a, b là các số nguyên. Tính a + b.
A. a + b = 2.
B. a + b = 0.
C. a + b = −2.
D. a + b = 1.
Câu 18. Số phức liên hợp của số phức z = 2 − 3i là
A. z = −2 − 3i.
B. z = −2 + 3i.
C. z = 3 − 2i.
D. z = 2 + 3i.
Câu 19. Tìm số z thỏa mãn
z
1 − 2i
= i(2020 + i)
A. z = 4039 + 2020i.
B. z = 4039 − 2020i.
C. z = 4039 − 2022i.
D. z = 4039 + 2022i.
Câu 20. Cho số phức z = −4 + 5i. Điểm biểu diễn của z có tọa độ
A. (−4; 5).
B. (−4; −5).
C. (4; −5).
D. (4; 5).
Câu 21. Thể tích khối lập phương cạnh 3a bằng
A. 9a
3
.
B. 2a
3
.
C. a
3
.
D. 27a
3
.
Câu 22. Thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông có cạnh bằng 3 và chiều cao bằng 4 là
A. V = 16.
B. V = 48.
C. V = 12.
D. V = 36.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 49
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 23. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2a, một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ và cắthình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Tính thể tích V của khối trụ đã cho.
A. V = 18πa
3
.
B. V = 4πa
3
.
C. V = 8πa
3
.
D. V = 16πa
3
.
Câu 24. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và diện tích toàn phần bằng 3πa
2
. Độ dài đường
sinh l của hình nón bằng
A. l = 2a.
B. l = a.
C. l = 4a.
D. l = a
√
3.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; 3), B(0; −2; 1), C(1; 0; 1). Gọi D là điểmsao cho C là trọng tâm tam giác ABD. Tính tổng các tọa độ của điểm D.
A. 1.
B. 0.
C.
7
3
.
D. 7.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(−1; 4; 2) và bán kínhR = 9. Phương trình của mặt cầu (S) là
A. (x + 1)
2
+ (y − 4)
2
+ (z − 2)
2
= 81.
B. (x + 1)
2
+ (y − 4)
2
+ (z − 2)
2
= 9.
C. (x − 1)
2
+ (y + 4)
2
+ (z − 2)
2
= 9.
D. (x − 1)
2
+ (y + 4)
2
+ (z + 2)
2
= 81.
Câu 27. Mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng (P ) : x + 2y − 2z − 6 = 0 có phương trìnhlà
A. x
2
+ y
2
+ z
2
= 16.
B. x
2
+ y
2
+ z
2
= 9.
C. x
2
+ y
2
+ z
2
= 6.
D. x
2
+ y
2
+ z
2
= 4.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M (1; 1; 0) trên mặt phẳng (P ):x + y + z − 5 = 0 có tọa độ là
A. (2; 2; 1).
B. (1; 1; 0).
C. (2; 0; 1).
D. (0; 2; 1).
Câu 29. Trong không gian Oxyz, véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chi phương của đường thằngđi qua gốc tọa độ O và điểm M (1; −2; 1)?
A. #»
u
1
= (1; 1; 1).
B. #»
u
2
= (1; 2; 1).
C. #»
u
3
= (0; 1; 0).
D. #»
u
4
= (1; −2; 1).
Câu 30. Ba xạ thủ A, B, C độc lập cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của A, B, Ctương ứng là 0,5; 0,6 và 0,7. Xác suất để có ít nhất một trong ba xạ thủ bắn trúng mục tiêu là
A. 0,21.
B. 0,79.
C. 0,29.
D. 0,94.
Câu 31. Hàm số nào sau đây không đồng biến trên (−∞; +∞)?
A. y = x
3
+ 2.
B. y = x
5
+ x
3
− 1.
C. y =
x − 1
x + 2
.
D. y = x + 1.
Câu 32. Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) =
−x
2
− 4
x
trên đoạn
ï 3
2
; 4
ò
là
A. −4.
B. −2.
C. −
25
6
.
D. −5.
Câu 33. Biết rằng S là tập nghiệm của bất phương trình log (−x
2
+ 100x − 2400) < 2 có dạng
S = (a; b) \ {x
0
}. Giá trị a + b − x
0
bằng
A. 50.
B. 150.
C. 30.
D. 100.
Câu 34. Cho
1
Z
0
x dx
(x + 2)
2
= a + b ln 2 + c ln 3 với a, b, c là các số hữu tỷ. Giá trị của 3a + b + c
bằng
A. −2.
B. −1.
C. 2.
D. 1.
Câu 35. Cho số phức z = 5 − 4i. Tính mô-đun của số phức z.
A. 3.
B. 1.
C. 9.
D.
√
41.
Câu 36. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O. Gọi M
và N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và BC, biết rằng M N =
a
√
6
2
. Khi đó giá trị sin của
góc giữa đường thẳng M N và mặt phẳng (SBD) bằng
A.
√
2
5
.
B.
√
3
3
.
C.
√
5
5
.
D.
√
6
3
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 50
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AC = 2AB = 2a, SA vuônggóc với mặt phẳng (ABCD), SD = a
√
5. Tính khoảng cách h từ điểm B đến (SCD).
A. h =
a
√
30
6
.
B. h =
a
√
3
2
.
C. h =
a
√
3
6
.
D. h =
a
√
30
5
.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − z − 5 = 0. Phương trình nào dướiđây là phương trình của đường thẳng song song với (α)?
A.
x + 1
−2
=
y − 1
3
=
z
1
.
B.
x + 1
2
=
y + 1
1
=
z
1
.
C.
x + 1
−1
=
y − 1
−1
=
z
1
.
D.
x + 1
2
=
y − 1
−3
=
z
−1
.
Câu 39. Xét hàm số f (x) = |x
2
+ ax + b|, với a, b là tham số. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm
số trên [−1; 3]. Khi M nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính a − b.
A. 1.
B. 2.
C. −1.
D. 3.
Câu 40. Gọi S là tập nghiệm của phương trình 4
x
2
−3x+2
+ 4
x
2
+6x+5
= 4
2x
2
+3x+7
+ 1. Khi đó S là
A. {1; 2}.
B. {1; 2; −1}.
C. {1; 2; −1; −5}.
D. ∅.
Câu 41. Cho
1
Z
0
1
p(x + 3)(x + 1)
3
dx =
√
a −
√
b với a, b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức
a
b
+ b
a
bằng
A. 17.
B. 57.
C. 145.
D. 32.
Câu 42. Cho số phức z thỏa mãn z(2 − i) + 13i = 1. Tính mô-đun của số phức z
A. |z| =
√
34.
B. |z| =
√
34
3
.
C. |z| =
5
√
34
3
.
D. |z| = 34.
Câu 43. Cho hình chóp S.ABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5. Gọi M là trung điểmcạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho N S = 2N C. Thể tích V của khối chóp A.BM N C là
A. V = 10.
B. V = 30.
C. V = 5.
D. V = 15.
Câu 44. Cho hàm số y =
1
2
x
2
có đồ thị (P ). Xét các điểm A, B thuộc (P ) sao cho tiếp tuyến tại A
và B của (P ) vuông góc với nhau, diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P ) và đường thẳng AB bằng
9
4
. Gọi x
1
, x
2
lần lượt là hoành độ của A và B. Giá trị của (x
1
+ x
2
)
2
bằng
A. 7.
B. 5.
C. 13.
D. 11.
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
x − 1
1
=
y − 2
2
=
z − 3
1
và mặt phẳng
(α) : x + y − z − 2 = 0. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng (α),đồng thời vuông góc và cắt đường thẳng d?
A.
x − 2
1
=
y − 4
−2
=
z − 4
3
.
B.
x − 1
3
=
y − 1
−2
=
z
1
.
C.
x − 5
3
=
y − 2
−2
=
z − 5
1
.
D.
x + 2
−3
=
y + 4
2
=
z + 4
−1
.
Câu 46.Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽbên. Hỏi đồ thị của hàm số y = f
2
(x) có bao nhiêu điểm cực đại, cực
tiểu?
A. 1 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.B. 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.C. 3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.D. 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
O
x
y
1
2
3
−1
−2
1
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 51
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 47. Phương trình log
2
Å
cos
2
xy +
1
cos
2
xy
ã
=
1
y
2
− 2y + 2
có nghiệm (x; y). Tính x · y.
A. kπ.
B. k2π.
C. π + k2π.
D.
π
2
+ kπ.
Câu 48. Câu 42Cho hàm số y = x
4
− 6x
2
+ m có đồ thị (C
m
). Giả sử (C
m
) cắt trục hoành tại bốn
điểm phân biệt sao cho hình phẳng giới hạn bởi (C
m
) và trục hoành có phần phía trên tục hoành
và phần phía dưới trục hoành có diện tích bằng nhau. Khi đó m =
a
b
(với a, b là các số nguyên,
b > 0;
a
b
là phân số tối giản). Giá trị của biểu thức S = a + b là
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 49. Cho số phức z thỏa mãn |z − 2 + 3i| + |z + 2 + i| = 4
√
5. Tính giá trị lớn nhất của
P = |z − 4 + 4i|.
A. max P = 4
√
5.
B. max P = 7
√
5.
C. max P = 5
√
5.
D. max P = 6
√
5.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (2; 0; 0), B (0; 4; 0), C (0; 0; 6). ĐiểmM thay đổi trên mặt phẳng (ABC) và N là điểm trên tia OM sao cho OM · ON = 12. Biết rằngkhi M thay đổi, điểm N luôn thuộc một mặt cầu cố định. Tính bán kính mặt cầu đó.
A.
7
2
.
B. 3
√
2.
C. 2
√
3.
D.
5
2
.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 52
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
10
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Cho tập A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số phân biệt lấy từA.
A. 216.
B. 60.
C. 20.
D. 120.
Câu 2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng (u
n
) thỏa mãn
ßu
2
− u
3
+ u
5
= 7
u
1
+ u
6
= 12.
A. u
n
= 2n + 3.
B. u
n
= 2n − 1.
C. u
n
= 2n + 1.
D. u
n
= 2n − 3.
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình dưới. Hàm số nghịchbiến trên khoảng nào dưới đây?
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
3
3
−1
−1
3
3
−∞
−∞
A. (3; +∞).
B. (−1; 3).
C. (−1; 1).
D. (−∞; −1).
Câu 4.Cho hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực
trị của hàm số đã cho là
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. 3.
x
y
O
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
x
y
0
y
−∞
−3
−2
−1
+∞
+
0
−
−
0
+
−∞
−∞
−2
−2
−∞
+∞
2
2
+∞
+∞
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 2.
B. −3.
C. −1.
D. −2.
Câu 6. Đồ thị hàm số y =
2x + 1
x − 3
có tiệm cận đứng là đường thẳng nào?
A. y = −
1
3
.
B. y = 2.
C. x = −
1
2
.
D. x = 3.
Câu 7.Đồ thị ở hình bên là của hàm số nào?
A. y = −2x
3
− 5x
2
+ 3x + 1.
B. y = 2x
3
+ 5x
2
+ 3x − 1.
C. y = 2x
3
+ 5x
2
+ 3x + 1.
D. y = −2x
3
+ 5x
2
+ 3x + 1.
x
−1
1
y
1
O
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 53
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 8. Đường thẳng y = 4x − 2 và đồ thị hàm số y = x
3
− 2x
2
+ 3x có tất cả bao nhiêu giao
điểm?
A. 3.
B. 0.
C. 1.
D. 2.
Câu 9. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log(3a) =
1
3
log a.
B. log a
3
=
1
3
log a.
C. log a
3
= 3 log a.
D. log(3a) = 3 log a.
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số y = ln(2x + 1).
A. y
0
=
1
2x + 1
.
B. y
0
=
1
ln(2x + 1)
.
C. y
0
=
2
2x + 1
.
D. y
0
=
2
ln(2x + 1)
.
Câu 11. Tập xác định của hàm số y = log
6
x là
A. [0; +∞).
B. (0; +∞).
C. (−∞; 0).
D. (−∞; +∞).
Câu 12. Tìm tập nghiệm của phương trình log
3
(2x
2
+ x + 3) = 1.
A. {0}.
B.
ß
−
1
2
™
.
C.
ß
0; −
1
2
™
.
D.
ß
0;
1
2
™
.
Câu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 3
x
2
= m có nghiệm.
A. m ∈ [1; +∞).
B. m ∈ [3; +∞).
C. m ∈ (1; +∞).
D. m ∈ (0; +∞).
Câu 14. Trong không gian Oxyz cho A(−3; 2; 1), B(1; 3; 5) thì trung điểm I của đoạn AB là
A. I
Å
2;
1
2
; 2
ã
.
B. I(4; 1; 4).
C. I
Å
−1;
5
2
; 3
ã
.
D. I(−2; 5; 6).
Câu 15. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) =
5 + 2x
4
x
2
A.
Z
f (x)dx =
2x
3
3
−
5
x
+ C.
B.
Z
f (x)dx = 2x
3
−
5
x
+ C.
C.
Z
f (x)dx =
2x
3
3
+
5
x
+ C.
D.
Z
f (x)dx =
2x
3
3
+ 5 ln x
2
+ C.
Câu 16. Tính tích phân I =
1
Z
0
x dx ta được kết quả là
A. I = 1.
B. I =
1
3
.
C. I =
1
4
.
D. I =
1
2
.
Câu 17. Giả sử
b
Z
a
f (x) dx = 2,
b
Z
c
f (x) dx = 3 với a < b < c thì
c
Z
a
f (x) dx bằng
A. −5.
B. 1.
C. −1.
D. 5.
Câu 18. Số phức liên hợp của số phức z = 2 − 3i là
A. z = −2 − 3i.
B. z = −2 + 3i.
C. z = 3 − 2i.
D. z = 2 + 3i.
Câu 19. Trong các số phức (1 + i)
2
, (1 + i)
3
, (1 + i)
5
, (1 + i)
8
số phức nào là số thực?
A. (1 + i)
2
.
B. (1 + i)
8
.
C. (1 + i)
5
.
D. (1 + i)
3
.
Câu 20.Điểm M trong hình bên là biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phầnảo của số phức z.
A. Phần thực là 2 và phần ảo là −3i.B. Phần thực là −3 và phần ảo là 2.C. Phần thực là −3 và phần ảo là 2i.D. Phần thực là 2 và phần ảo là −3.
O
2
x
−3
y
M
Câu 21. Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h được tính bởi côngthức
A. V =
1
3
Bh.
B. V = Bh.
C. V =
1
2
Bh.
D. V = 3Bh.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 54
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 22. Câu 1Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. V =
1
3
B · h.
B. V = 3B · h.
C. V = B · h.
D. V =
B
h
.
Câu 23. Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng R là
A. V = R
2
h.
B. V = πR
2
h.
C. V = πRh.
D. V = 2πRh.
Câu 24. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có diện tích là 50. Tínhbán kính đáy R của hình nón đó.
A. R = 5
√
2.
B. R = 10.
C. R = 5.
D. R = 10
√
2.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD với A (−2; 3; 1),B (3; 0; −1), C (6; 5; 0). Toạ độ đỉnh D là
A. D (1; 8; −2).
B. D (11; 2; 2).
C. D (1; 8; 2).
D. D (11; 2; −2).
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x
2
+ y
2
+ z
2
+
2x − 4y + 6z − 2 = 0. Tính tọa độ tâm I và bán kính R của (S).
A. Tâm I(1; −2; 3) và bán kính R = 4.
B. Tâm I(−1; 2; 3) và bán kính R = 4.
C. Tâm I(1; −2; 3) và bán kính R = 16.
D. Tâm I(−1; 2; −3) và bán kính R = 4.
Câu 27. Trong không gian Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x
2
+ y
2
+ z
2
+ 4x −
2y + 2z + m = 0 là phương trình của một mặt cầu.
A. m ≤ 6.
B. m < 6.
C. m > 6 .
D. m ≥ 6.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; −2; 1), B(0; 1; 2). Tọa độ điểm M thuộc mặtphẳng (Oxy) sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là
A. M (4; −5; 0).
B. M (2; −3; 0).
C. M (0; 0; 1).
D. M (4; 5; 0).
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua hai điểm M (−2; 3; −1) và N (4; b; c).Biết đường thẳng d có một véc-tơ chỉ phương là #»
u = (−3; 4; 2). Khi đó b · c bằng
A. −32.
B. 25.
C. 8.
D. 24.
Câu 30. Việt và Nam chơi cờ. Trong một ván cờ, xác suất Việt thắng Nam là 0,3 và Nam thắngViệt là 0,4. Hai bạn dừng chơi khi có người thắng, người thua. Tính xác suất để hai bạn dừng chơisau hai ván cờ.
A. 0,12.
B. 0,7.
C. 0,9.
D. 0,21.
Câu 31. Cho hàm số y = x
4
− 8x
2
− 4. Các khoảng đồng biến của hàm số là
A. (−2; 0) và (2; +∞).
B. (−∞; −2) và (0; 2).
C. (−∞; −2) và (2; +∞).
D. (−2; 0) và (0; 2).
Câu 32. Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = x +
4
x
trên [1; 3] bằng
A.
52
3
.
B. 20.
C. 6.
D.
65
3
.
Câu 33. Số nghiệm nguyên của bất phương trình log
12
(x − 3) ≥ log
12
4 là
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 34. Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = |2x + 1| + |x − 2| biết F (1) =
5
2
. Tính
F (−1).
A. −
7
2
.
B. −4.
C. −
5
2
.
D.
11
2
.
Câu 35. Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R). Mệnh đề nào dưới đây luôn đúng?
A. z − ¯
z = 2a.
B. z ¯
z = a
2
− b
2
.
C. z + ¯
z = 2bi.
D. |z
2
| = |z|
2
.
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, 4SAB là tam giác đều nằm trongmặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và BC. Chọnmệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. (SDF ) ⊥ (SEC).
B. (SDF ) ⊥ (SEF ).
C. EC ⊥ (SDF ).
D. ED ⊥ (SAF ).
Câu 37. Hình chóp S.ABCD đáy hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) ; SA = a
√
3. Khoảng cách từ
B đến mặt phẳng (SCD) bằng bao nhiêu?
A. a
√
3.
B.
a
√
3
2
.
C. 2a
√
3.
D.
a
√
3
4
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 55
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 38. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M (1; 1; 2) và vuông góc với mặt phẳng(P ) : x − 2y + 3z + 4 = 0 có phương trình là
A.
x = 1 + ty = 1 − 2tz = 2 − 3t
.
B.
x = 1 + ty = −2 + tz = 3 + 2t
.
C.
x = 1 − ty = 1 − 2tz = 2 + 3t
.
D.
x = 1 + ty = 1 − 2tz = 2 + 3t
.
Câu 39. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm y = f
0
(x) liên tục trên R
và đồ thị của hàm số f
0
(x) trên đoạn [−2; 6] như
hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trong các khẳngđịnh sau.
A. max
[−2;6]
f (x) = f (−2).
B. max
[−2;6]
f (x) = f (6).
C. max
[−2;6]
f (x) = max {f (−1) , f (6)}.
D. max
[−2;6]
f (x) = f (−1).
x
y
O
−2
−1
2
6
−1
1
2
3
Câu 40. Biết phương trình 8 log
22
3
√
x + 2(m − 1) log
14
x − 2019 = 0 có hai nghiệm phân biệt thỏa
mãn x
1
x
2
= 4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. m ∈ (1; 2).
B. m ∈ (2; 5).
C. m ∈ (0; 1).
D. m ∈ (4; 7).
Câu 41. Tích phân I =
Z
π
4
−
π
4
sin
2
x
3
x
+ 1
dx =
π
a
−
1
b
với a, b là số tự nhiên. Tính P =
a
b
.
A. P = 2.
B. P = −4.
C. P = 4.
D. P = 8.
Câu 42. Cho số phức z = a+bi (với a, b ∈ R) thỏa |z| (2 + i) = z−1+i (2z + 3). Tính S = a+b.
A. S = 7.
B. S = −5.
C. S = −1.
D. S = 1.
Câu 43. Một hình lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh là 9, 3, 4, 3, 4, 5, 9, 5, 9. Thể tích củakhối lăng trụ này bằng bao nhiêu?
A. 46.
B. 50.
C. Không tính được.
D. 54.
Câu 44.Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) vàtrục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) là
A.
0
Z
−2
f (x) dx −
1
Z
0
f (x) dx.
B.
0
Z
−2
f (x) dx +
1
Z
0
f (x) dx.
C.
1
Z
0
f (x) dx −
0
Z
−2
f (x) dx.
D.
1
Z
−2
f (x) dx
.
x
y
1
−2
O
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M (0; 1; 1), vuông góc với đường
thẳng d
1
:
x = ty = 1 − tz = −1
và cắt đường thẳng d
2
:
x
2
=
y − 1
1
=
z
1
. Phương trình của ∆ là
A.
x = 0y = 1z = 1 − t
.
B.
x = −4y = 3z = 1 + t
.
C.
x = 0y = 1 + tz = 1
.
D.
x = 0y = −1z = 2 − t
.
Câu 46.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 56
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Biết tấtcả các điểm cực trị của hàm số y = f (x) là −2; 0; 2; a; 6,với 4 < a < 6. Số điểm cực trị của hàm số y = f (x
6
−3x
2
)
là
A. 8.
B. 11.
C. 9.
D. 7.
−2
O
2
a
6
x
y
y
=
f
(x
)
Câu 47. Phương trình 2018
sin x
= sin x+
√
2 − cos
2
x có bao nhiêu nghiệm thực trong đoạn [4π; 2018π]?
A. 0.
B. 2023.
C. 2015.
D. 2014.
Câu 48.Một mảnh vườn toán học có dạng hình chữ nhật, chiềudài bằng 16m và chiều rộng là 8m. Các nhà toán họcdùng hai đường parabol, mỗi parabol có đỉnh là trungđiểm của một cạnh dài và đi qua hai mút của cạnhdài đối diện; phần mãnh vườn nằm ở miền trong củacả hai parabol (phần tô đậm như hình vẽ) được trồnghoa Hồng. Biết chi phí để trồng hoa Hồng là 45.000đồng/1m
2
. Hỏi các nhà toán học phải chi bao nhiêu
tiền để trồng hoa trên phần mảnh vườn đó? (làm trònđến hàng ngàn).
A. 3.222.000.
B. 3.476.000.
C. 2.159.000.
D. 2.715.000.
16
8
Câu 49. Cho a, b, c là các số thực sao cho phương trình z
3
+ az
2
+ bz + c = 0 có ba nghiệm phức
lần lượt là z
1
= ω + 3i, z
2
= ω + 9i, z
3
= 2ω − 4, trong đó ω là một số phức nào đó. Tính giá trị của
P = |a + b + c|.
A. P = 84.
B. P = 36.
C. P = 136.
D. P = 208.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (2; 0; 0), B (0; 4; 0), C (0; 0; 6). ĐiểmM thay đổi trên mặt phẳng (ABC) và N là điểm trên tia OM sao cho OM · ON = 12. Biết rằngkhi M thay đổi, điểm N luôn thuộc một mặt cầu cố định. Tính bán kính mặt cầu đó.
A.
7
2
.
B. 3
√
2.
C. 2
√
3.
D.
5
2
.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 57
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
11
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Cho tập A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số phân biệt lấy từA.
A. 216.
B. 60.
C. 20.
D. 120.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) với S
7
= 77 và S
12
= 192. Với S
n
là tổng n số đầu tiên của nó. Khi đó
số hạng tổng quát u
n
của cấp số cộng đó là
A. u
n
= 5 + 4n.
B. u
n
= 2 + 3n.
C. u
n
= 4 + 5n.
D. u
n
= 3 + 2n.
Câu 3.Cho đồ thị hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đồ thị nhưhình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 3).B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (6; +∞).C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (3; 6).D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 3).
x
y
O
2
7
Câu 4.Cho hàm số f (x) liên tục trên [−2; 3] và có bảngxét dấu của f
0
(x) như hình bên. Mệnh đề nào sau
đây đúng về hàm số đã cho ?
A. Đạt cực tiểu tại x = 3.B. Đạt cực đại tại x = −1.C. Đạt cực tiểu tại x = −2.D. Đạt cực đại tại x = 1.
x
f
0
(x)
−2
−1
1
3
+
−
0
+
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
x
y
0
y
−∞
−2
0
2
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
2
2
1
1
4
4
−∞
−∞
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
B. Hàm số có 3 cực tiểu.
C. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 4.
Câu 6.Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như hình bên. Tìm số tiệmcận của đồ thị hàm số
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
x
y
−∞
1
+∞
1
1
2
−∞
1
1
Câu 7.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 58
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm sốđược cho bên dưới?
A. y =
2x + 1
x + 1
. B. y =
x − 1
x − 2
.
C. y =
2x − 1
x − 1
. D. y =
2x − 1
x + 1
.
x
y
O
2
−1
−1
Câu 8. Cho hàm số y = (x − 2) (x
2
+ 1) có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. (C) cắt trục hoành tại hai điểm.
B. (C) cắt trục hoành tại một điểm.
C. (C) không cắt trục hoành.
D. (C) cắt trục hoành tại ba điểm.
Câu 9. Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log (ab
2
) bằng
A. 2 log a + log b.
B. log a + 2 log b.
C. 2 (log a + log b).
D. log a +
1
2
log b.
Câu 10. Hàm số f (x) = log
3
(2x + 1) có đạo hàm là
A.
2
(2x + 1) ln 3
.
B.
2 ln 3
2x + 1
.
C.
ln 3
2x + 1
.
D.
1
(2x + 1) ln 3
.
Câu 11. Tìm tập xác định
D của hàm số y = ln
√
x
2
− 3x + 2.
A.
D = (1; 2).
B.
D = (2; +∞).
C.
D = (−∞; 1).
D.
D = (−∞; 1) ∪ (2; +∞).
Câu 12. Nghiệm thực của phương trình 2
x−3
= 8 là
A. x = 0.
B. x = −6.
C. x = 3.
D. x = 6.
Câu 13. Số nghiệm của phương trình 2
2x
2
−7x+5
= 1 là
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
Câu 14. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A.
Z
2e
x
dx = 2 (e
x
+ C).
B.
Z
x
3
dx =
x
4
+ C
4
.
C.
Z
1
x
dx = ln x + C.
D.
Z
sin x dx = − cos x + C.
Câu 15. Biết hàm số F (x) = (ax + b)
√
4x + 1 (a, b là các tham số thực) là một nguyên hàm của
hàm số f (x) =
12x
√
4x + 1
. Tính a + b.
A. a + b = 0.
B. a + b = 1.
C. a + b = 2.
D. a + b = 3.
Câu 16. Tính tích phân I =
1
Z
0
x dx ta được kết quả là
A. I = 1.
B. I =
1
3
.
C. I =
1
4
.
D. I =
1
2
.
Câu 17. Giả sử
9
Z
0
f (x) dx = 37 và
0
Z
9
g(x) dx = 16. Khi đó I =
9
Z
0
[2f (x) + 3g(x)] dx bằng
A. I = 122.
B. I = 58.
C. I = 143.
D. I = 26.
Câu 18. Số phức liên hợp của z = 1 − 2i là
A. ¯
z = 1 + 2i.
B. ¯
z = −1 − 2i.
C. ¯
z = 2 − i.
D. ¯
z = −1 + 2i.
Câu 19. Số phức z = (1 − i)
2018
có phần thực bằng
A. 1.
B. 2
1009
.
C. −2
1009
.
D. 0.
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ điểm M biểu diễn số phức z = 4 − i là
A. M (4; 1).
B. M (−4; 1).
C. M (4; −1).
D. M (−4; −1).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 59
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 21. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a, OB = 2a,OC = 3a. Thể tích của khối tứ diện OABC bằng
A. V = 2a
3
.
B. V =
a
3
3
.
C. V =
2a
3
3
.
D. V = a
3
.
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 3a, SA ⊥(ABCD) và SA = 2a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. V = 6a
3
.
B. V = 3a
3
.
C. V = 2a
3
.
D. V = a
3
.
Câu 23. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r = 10 cm và chiều cao h = 6 cm.
A. V = 120π cm
3
.
B. V = 360π cm
3
.
C. V = 200π cm
3
.
D. V = 600π cm
3
.
Câu 24. Cho hình nón tròn xoay có bán kính bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 6
√
3π. Góc ở
đỉnh của hình nón đã cho bằng
A. 60
◦
.
B. 150
◦
.
C. 90
◦
.
D. 120
◦
.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A (3; 1; −4) , B (2; 1 − 2) , C (1; 1; −3).
Tìm tọa độ điểm M ∈ Ox sao cho
# »
M A +
# »
M B +
# »
M C
đạt giá trị nhỏ nhất.
A. M (2; 0; 0).
B. M (−2; 0; 0).
C. M (6; 0; 0).
D. M (0; 2; 0).
Câu 26. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(7; −2; 2) và B(1; 2; 4). Phương trình nào dưới đâylà phương trình mặt cầu đường kính AB?
A. (x − 4)
2
+ y
2
+ (z − 3)
2
= 14.
B. (x − 4)
2
+ y
2
+ (z − 3)
2
= 2
√
14.
C. (x − 7)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 2)
2
= 14.
D. (x − 4)
2
+ y
2
+ (z − 3)
2
= 56.
Câu 27. Cho I(1; −2; 3). Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại hai điểm A và B saocho AB = 2
√
3.
A. (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 3)
2
= 16.
B. (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 3)
2
= 20.
C. (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 3)
2
= 25.
D. (x − 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 3)
2
= 9.
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P ) : 2x + y − z − 6 = 0 cắt các trục tọađộ lần lượt tại A, B, C. Tính thể tích tứ diện OABC.
A. 18.
B. 72.
C. 24.
D. 12.
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P ) : 3x − 2y + 2z − 5 = 0,(Q) : 4x + 5y − z + 1 = 0. Các điểm A, B phân biệt thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (P ) và (Q).Khi đó
# »
AB cùng phương với véc-tơ nào sau đây?
A. #»
w = (3; −2; 2).
B. #»
v = (−8; 11; −23).
C.
#»
k = (4; 5; −1).
D. #»
u = (8; −11; −23).
Câu 30. Việt và Nam chơi cờ. Trong một ván cờ, xác suất Việt thắng Nam là 0,3 và Nam thắngViệt là 0,4. Hai bạn dừng chơi khi có người thắng, người thua. Tính xác suất để hai bạn dừng chơisau hai ván cờ.
A. 0,12.
B. 0,7.
C. 0,9.
D. 0,21.
Câu 31. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A. y =
x + 2
x − 1
.
B. y =
x
2
− 2x
x − 1
.
C. y =
1
x
.
D. y = x +
9
x
.
Câu 32. Cho hàm số y = x
4
− 2x
2
+ 3. Tìm khẳng định đúng.
A. max
[0;2]
y = 3; min
[0;2]
y = 2.
B. max
[−2;0]
y = 11; min
[−2;0]
y = 3.
C. max
[0;1]
y = 2; min
[0;1]
y = 0.
D. max
[0;2]
y = 11; min
[0;2]
y = 2.
Câu 33. Bất phương trình log
45
2x + 1
x + 5
≥ 2 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 34. Cho hàm số f (x) =
®e
x
+ m
khi x ≥ 0
2x
√
3 + x
2
khi x < 0
liên tục trên R và
1
Z
−1
f (x) dx = ae + b
√
3 + c,
với a, b, c ∈ Q. Tổng T = a + b + 3c bằng
A. 15.
B. −10.
C. −19.
D. −17.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 60
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 35. Tìm hai số thực x và y thỏa mãn (3x + 2yi) + (3 − i) = 4x − 3i với i là đơn vị ảo.
A. x = 3; y = −1.
B. x =
2
3
; y = −1.
C. x = 3; y = −3.
D. x = −3; y = −1.
Câu 36.Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy.Trong tam giác ABC kẻ các đường cao AE, BF ; trong tamgiác SBC kẻ đường cao BK. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. (SAE) ⊥ (SBC).
B. (BKF ) ⊥ (SAC).
C. (BKF ) ⊥ (SBC).
D. (SBC) ⊥ (SAB).
S
F
K
B
C
E
A
Câu 37. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a
√
2 . Tính
khoảng cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a.
A. d =
a
√
2
3
.
B. d =
a
√
5
2
.
C. d =
a
√
3
2
.
D. d =
2a
√
5
3
.
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho E(−1; 0; 2) và F (2; 1; −5). Phương trìnhđường thẳng EF là
A.
x − 2
3
=
y − 1
1
=
z + 5
−7
.
B.
x − 1
3
=
y
1
=
z + 2
−7
.
C.
x − 1
1
=
y
1
=
z + 2
−3
.
D.
x + 1
1
=
y
1
=
z − 2
3
.
Câu 39.Cho hàm số y = f (x), biết hàm số y = f
0
(x) có đồ thị như hình vẽ dưới
đây. Hàm số y = f (x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn
ï 1
2
;
3
2
ò
tại điểm
nào sau đây?
A. x =
3
2
.
B. x =
1
2
.
C. x = 1.
D. x = 0.
x
y
O
3
2
1
Câu 40. Câu 26.Cho các số thực dương x, y thỏa mãn log
6
x = log
9
y = log
4
(2x + 2y). Tính tỉ số
x
y
?
A.
x
y
=
2
3
.
B.
x
y
=
2
√
3 − 1
.
C.
x
y
=
2
√
3 + 1
.
D.
x
y
=
3
2
.
Câu 41. Cho
3
Z
1
(x + 6)
2017
x
2019
dx =
a
2018
− 3
2018
6 · 2018
. Tính a.
A. 7.
B. 9.
C. 6.
D. 8.
Câu 42. Có bao nhiêu số thức thỏa mãn z + |z|
2
i − 1 −
3
4
i = 0?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 0.
Câu 43. Cho hình lăng trụ ABC.A
0
B
0
C
0
với AB = a, BC = 2a, ’
ABC = 60
◦
. Hình chiếu vuông
góc của A
0
lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC. Góc giữa AA
0
và mặt
phẳng (ABC) bằng 60
◦
. Tính thể tích V của khối chóp A
0
.ABC.
A. V =
a
3
√
3
4
.
B. V =
a
3
√
3
3
.
C. V =
a
3
√
3
2
.
D. V =
a
3
3
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 61
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 44.Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f
0
(x) trên R và đồ
thị của hàm số f
0
(x) cắt trục hoành tại điểm a, b, c,
d(như hình vẽ). Xác định số khẳng định đúng trongcác khẳng định sau:1. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng (∞; a) .2. Hàm số y = g(x) = f (1 − 2x) đạt cực tiểu tại
x =
1 − b
2
.
3. max
x∈[a;d]
f (x) = f (c); min
x∈[a;d]
f (x) = f (d).
O
x
y
a
b
c
d
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. 3.
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d
1
:
x − 3
−1
=
y − 3
−2
=
z + 2
1
, d
2
:
x − 5
−3
=
y + 1
2
=
z − 2
1
và mặt phẳng (P ) : x + 2y + 3z − 5 = 0. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P ),
cắt d
1
và d
2
có phương trình là
A.
x − 1
1
=
y + 1
2
=
z
3
.
B.
x − 2
1
=
y − 3
2
=
z − 1
3
.
C.
x − 3
1
=
y − 3
2
=
z + 2
3
.
D.
x − 1
3
=
y + 1
2
=
z
1
.
Câu 46.Cho hàm số y = f (x) xác định và có đạo hàm trên R. Biết hàm số y = f
0
(x)
liên tục và có đồ thị trên R như trong hình vẽ bên. Hỏi hàm số y = f (x
2
) có
bao nhiêu điểm cực đại?
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0.
x
y
−2
1
2
O
Câu 47. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m ∈ ( − 10; 10) để phương trình 2
x
2
+2x+3
−
2
m
2
x
2
+1
= (1 − m
2
) x
2
+ 2x + 2 có hai nghiệm phân biệt. Số phần tử của S là
A. 15.
B. 17.
C. 18.
D. 16.
Câu 48.Đồ thị hàm số y = x
4
− 4x
2
cắt đường thẳng d : y = m tại
4 điểm phân biệt và tạo ra các hình phẳng có diện tích S
1
,
S
2
, S
3
thỏa mãn S
1
+ S
2
= S
3
(như hình vẽ). Giá trị m là
số hữu tỷ tối giản có dạng m = −
a
b
với a, b ∈ N. Giá trị của
T = a − b bằng:
A. 29.
B. 3.
C. 11.
D. 25.
x
y
O
2
y = m
y = x
4
− 4x
2
S
3
S
2
S
1
Câu 49. Cho số phức z thỏa mãn z
2
− 2z + 3 = 0. Tính |w| biết w = z
2018
− z
2017
+ z
2016
+ 3z
2015
+
3z
2
− z + 9
A. 9
√
3.
B.
√
3.
C. 5
√
3.
D. 2018
√
3.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 62
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 50. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) : (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 3)
2
= 9 và mặt phẳng
(P ) : 2x − 2y + z + 3 = 0. Gọi M (a; b; c) là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến (P )lớn nhất. Khi đó
A. a + b + c = 8.
B. a + b + c = 5.
C. a + b + c = 6.
D. a + b + c = 7.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 63
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
12
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh theo một hàng ngang?
A. 10.
B. 24.
C. 5.
D. 120.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) với S
7
= 77 và S
12
= 192. Với S
n
là tổng n số đầu tiên của nó. Khi đó
số hạng tổng quát u
n
của cấp số cộng đó là
A. u
n
= 5 + 4n.
B. u
n
= 2 + 3n.
C. u
n
= 4 + 5n.
D. u
n
= 3 + 2n.
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sauđây?
A. (2; 4).
B. (0; 3).
C. (2; 3).
D. (−1; 4).
O
x
y
−1
3
3
1
4
Câu 4.Cho hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a, b, c, d ∈ R) có đồ thị như hình vẽ
bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 0.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
x
y
O
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
0
1
+∞
+
−
0
+
−∞
−∞
4
4
2
2
+∞
+∞
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào?
A. x = 0.
B. x = 1.
C. x = 4.
D. Hàm số không có điểm cực đại.
Câu 6. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
2x + 1
1 − x
.
A. y = −2.
B. x = −2.
C. y = 2.
D. x = 1.
Câu 7. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = x
4
− 3x
2
− 1.
B. y = −x
4
+ 3x
2
− 1.
C. y = −x
3
+ 3x
2
− 1.
D. y = x
3
− 3x
2
− 1.
x
y
O
−1
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 64
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 8.Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phươngtrình f (x) = 3 là
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. 3.
y
x
O
Câu 9. Với số dương a tùy ý, ta có ln(6a) − ln(2a) bằng
A. ln(4a).
B. ln(12a
2
).
C. 4 ln a.
D. ln 3.
Câu 10. Hàm số f (x) = log
3
(2x + 1) có đạo hàm là
A.
2
(2x + 1) ln 3
.
B.
2 ln 3
2x + 1
.
C.
ln 3
2x + 1
.
D.
1
(2x + 1) ln 3
.
Câu 11. Tìm tập xác định
D của hàm số y = ln
√
x
2
− 3x + 2.
A.
D = (1; 2).
B.
D = (2; +∞).
C.
D = (−∞; 1).
D.
D = (−∞; 1) ∪ (2; +∞).
Câu 12. Tìm tập nghiệm của phương trình log
3
(2x
2
+ x + 3) = 1.
A. {0}.
B.
ß
−
1
2
™
.
C.
ß
0; −
1
2
™
.
D.
ß
0;
1
2
™
.
Câu 13. Số nghiệm của phương trình 2
2x
2
−7x+5
= 1 là
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
Câu 14. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = e
2019x
.
A.
Z
f (x) dx =
1
2019
· e
2019x
+ C.
B.
Z
f (x) dx = 2019 · e
2019x
+ C.
C.
Z
f (x) dx = e
2019x
+ C.
D.
Z
f (x) dx = e
2019x
ln 2019 + C.
Câu 15. Hàm số F (x) = x
2
+ sin x là một nguyên hàm của hàm số
A. f (x) =
1
3
x
3
+ cos x.
B. f (x) = 2x + cos x.
C. f (x) =
1
3
x
3
− cos x.
D. f (x) = 2x − cos x.
Câu 16. Tính tích phân
1
Z
0
1
x + 1
dx bằng
A. log 2.
B. 1.
C. ln 2.
D. − ln 2.
Câu 17. Tính I =
2
Z
0
2e
2x
dx.
A. I = 3e
4
− 1.
B. I = 4e
4
.
C. I = e
4
− 1.
D. I = e
4
.
Câu 18. Mô-đun của số phức z = 2 + 3i là
A.
√
5.
B. 5.
C.
√
13.
D. 13.
Câu 19. Số phức z = (1 − i)
2018
có phần thực bằng
A. 1.
B. 2
1009
.
C. −2
1009
.
D. 0.
Câu 20. Cho số phức z = 2 + i. Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức liên hợp của số phức z.
A. (−2; −1).
B. (−2; 1).
C. (2; 1).
D. (2; −1).
Câu 21. Một khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao là h thì có thể tích là
A. V =
B
3h
.
B. V = 3Bh.
C. V = Bh.
D. V =
1
3
Bh.
Câu 22. Chiều cao của khối chóp có diện tích đáy bằng B và thể tích bằng V là
A. h =
2V
B
.
B. h =
V
B
.
C. h =
6V
B
.
D. h =
3V
B
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 65
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 23. Tính thể tích V của khối nón tròn xoay có chiều cao h và đáy là hình tròn bán kính r.
A. V = πrh.
B. V =
2
3
πrh.
C. V =
1
3
πr
2
h.
D. V = πr
2
h.
Câu 24. Cho tam giác đều ABC có cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón.Tính diện tích xung quanh hình nón đó?
A. 2πa
2
.
B.
3
4
πa
2
.
C. πa
2
.
D.
1
2
πa
2
.
Câu 25. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hình hộp ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có tọa độ các điểm
A(1; 2; −1), C(3; −4; 1), B
0
(2; −1; 3), D
0
(0; 3; 5). Giả sử tọa độ điểm A
0
(x, y, z) thì x + y + z là
A. 5.
B. 7.
C. −3.
D. 2.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−1; 2; 4). Mặt cầu (S) có bán kính bằng9, đi qua A và có tâm I thuộc tia đối tia Oy. Phương trình mặt cầu (S) là
A. x
2
+ (y − 10)
2
+ z
2
= 81.
B. x
2
+ (y + 10)
2
+ z
2
= 81.
C. x
2
+ (y − 6)
2
+ z
2
= 81.
D. x
2
+ (y + 6)
2
+ z
2
= 81.
Câu 27. Trong không gian Oxyz, Viết phương trình mặt cầu (S) biết (S) có bán kính R=3 và tiếpxúc với mặt phẳng (Oxy) tại điểm M(2;1;0)
A. x
2
+ y
2
+ z
2
− 4x − 2y − 6z + 5 = 0.
B. x
2
+ y
2
+ z
2
+ 4x + 2y + 6z + 5 = 0.
C. x
2
+ y
2
+ z
2
− 4x − 2y − 6z + 11 = 0.
D. x
2
+ y
2
+ z
2
+ 4x + 2y + 6z + 11 = 0.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; −2; 1), B(0; 1; 2). Tọa độ điểm M thuộc mặtphẳng (Oxy) sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là
A. M (4; −5; 0).
B. M (2; −3; 0).
C. M (0; 0; 1).
D. M (4; 5; 0).
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 1; 1), B(−1; 1; 0),C(1; 3; 2). Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận véc-tơ #»
a nào dưới đây
làm một véc-tơ chỉ phương?
A. #»
a = (1; 1; 0).
B. #»
a = (−2; 2; 2).
C. #»
a = (−1; 2; 1).
D. #»
a = (−1; 1; 0).
Câu 30. Đoàn trường cần chọn ra 3 chi đoàn trong tổng số 27 chi đoàn (gồm 13 chi đoàn khối 10và 14 chi đoàn khối 11) đi giúp xã Đồng Lộc xây dựng nông thôn mới. Tính xác suất để trong 3 chiđoàn được chọn có ít nhất hai chi đoàn thuộc khối 10.
A.
28
75
.
B.
119
225
.
C.
197
225
.
D.
106
225
.
Câu 31. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f
0
(x) = x(x − 2)
3
, với mọi x ∈ R. Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−1; 0).
B. (1; 3).
C. (0; 1).
D. (−2; 0).
Câu 32. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y = x
3
− 3x
2
trên đoạn [−1; 1]
A. M = 0.
B. M = 4.
C. M = −2.
D. M = 2.
Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình log
0,8
(x
2
+ x) < log
0,8
(−2x + 4) là:
A. (−∞; −4) ∪ (1; 2).
B. (−∞; −4) ∪ (1; +∞).
C. (−4; 1).
D. (−4; 1) ∪ (2; +∞).
Câu 34. Cho hàm số g(x) =
x
2
Z
x
1
ln t
dt với x > 0. Đạo hàm của hàm số g(x) bằng
A. g
0
(x) =
x − 1
ln x
.
B. g
0
(x) =
1 − x
ln x
.
C. g
0
(x) =
1
ln x
.
D. g
0
(x) = ln x.
Câu 35. Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn (2 + i)z +
15 − 5i
1 − i
= 20.
A. |z| = 5.
B. |z| = 7.
C. |z| =
√
5.
D. |z| = 1.
Câu 36. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, M là trung điểm AB, N làtrung điểm AC, (SM C) ⊥ (ABC), (SBN ) ⊥ (ABC), G là trọng tâm tam giác ABC, I là trungđiểm BC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. SI ⊥ (ABC).
B. SA ⊥ (ABC).
C. IA ⊥ (SBC).
D. SG ⊥ (ABC).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 66
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 37. Hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại A, AB = 2a, AC = a, tam giác SBC cântại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC). Biết góc hợp bởi (SAC) và (ABC) là 60
◦
.
Khoảng cách từ C đến (SAB) là
A.
a
√
3
√
13
.
B.
2a
√
3
√
13
.
C.
2a
√
3
3
.
D.
a
√
3
3
.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, lập phương trình đường thẳng d đi qua M (0; −1; 3) và vuông gócvới mặt phẳng (P ) : x + 3y − 1 = 0.
A. d :
x = ty = −1 + 2tz = 3 + 2t
.
B. d :
x = 1y = 3 − tz = 3t
.
C. d :
x = ty = −1 + 3tz = 3 − t
.
D. d :
x = ty = −1 + 3tz = 3
.
Câu 39. Cho hàm số y =
x − m
2
+ m
x + 1
. Tổng các giá trị của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên đoạn [0; 1] bằng −2 là
A. 2.
B. −2.
C. 0.
D. 1.
Câu 40. Cho phương trình 4
x
− (m + 3) · 2
x+1
+ m + 9 = 0. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. vô số.
Câu 41. Giả sử I =
64
Z
1
dx
√
x +
3
√
x
= a ln
2
3
+ b với a, b là số nguyên. Khi đó giá trị a − b là:
A. −17.
B. 5.
C. −5.
D. 17.
Câu 42. Có bao nhiêu số thức thỏa mãn z + |z|
2
i − 1 −
3
4
i = 0?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 0.
Câu 43. Cho hình lập phương ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có cạnh bằng a, một mặt phẳng (α) cắt các cạnh
AA
0
, BB
0
, CC
0
, DD
0
lần lượt tại M , N , P ,Q. Biết AM =
1
3
a, CP =
2
5
a. Tính thể tích khối đa diện
ABCD.M N P Q.
A.
a
3
3
.
B.
11
15
a
3
.
C.
2a
3
3
.
D.
11
30
a
3
.
Câu 44.Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên [−1; 2]. Đồ thị của hàmsố y = f
0
(x) được cho như hình vẽ. Diện tích các hình phẳng (K), (H)
lần lượt là
5
12
và
8
3
. Biết f (−1) =
19
12
, tính f (2).
A. f (2) = −
2
3
. B. f (2) =
2
3
.
C. f (2) =
11
6
.
D. f (2) =
23
6
.
x
y
O
−1
2
(K)
(H)
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; 1), B(−1; 2; 1). Đường thẳng ∆ đi qua tâmđường tròn ngoại tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB) có phương trình là
A. ∆ :
x = 3 + ty = 4 + tz = 1 − t
.
B. ∆ :
x = ty = 1 + tz = 1 + t
.
C. ∆ :
x = −1 + ty = tz = 3 − t
.
D. ∆ :
x = 1 − ty = 2 − tz = t
.
Câu 46. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f
0
(x) = (x
3
− 2x
2
) (x
3
− 2x), với mọi x ∈ R. Hàm số
y = |f (1 − 2018x)| có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
A. 9.
B. 2022.
C. 11.
D. 2018.
Câu 47. Tính tổng S của tất cả các nghiệm của phương trình
ln
Å 5
x
+ 3
x
6x + 2
ã
+ 5
x+1
+ 5.3
x
− 30x − 10 = 0
.
A. S = 1.
B. S = 2.
C. S = −1.
D. S = 3.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 67
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 48.Cho hai parabol là đồ thị của hàm số f (x) = x
2
+ ax (a là tham số thực
dương) và g(x) =
x
2
2
−
1
2
. Gọi S
1
và S
2
lần lượt là diện tích của hai hình
phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi S
1
= S
2
thì thể tích khối
tròn xoay khi quay hình phẳng S
1
quanh trục hoành thuộc khoảng nào
dưới đây?
A.
Å 8
25
;
2
5
ã
.
B.
Å 2
5
;
3
5
ã
.
C.
Å 1
10
;
8
25
ã
.
D.
Å 1
5
;
8
25
ã
.
x
y
O
S
2
S
1
f (x)
g(x)
Câu 49. Cho số phức z =
Å 2 + 6i
3 − i
ã
m
,m nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị m ∈ [1; 50] để z là số
thuần ảo?
A. 26.
B. 25.
C. 24.
D. 50.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 2)
2
+ (y − 3)
2
+ (z − 5)
2
= 9
và tam giác ABC với A(5; 0; 0), B(0; 3; 0), C(4; 5; 0). Tìm tọa độ điểm M thuộc cầu (S) sao cho khốitứ diện M ABC có thể tích lớn nhất.
A. M (0; 0; 3).
B. M (2; 3; 2).
C. M (2; 3; 8).
D. M (0; 0; −3).
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 68
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
13
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh theo một hàng ngang?
A. 10.
B. 24.
C. 5.
D. 120.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) : 2, a, 6, b. Khi đó tích a.b bằng
A. 22.
B. 40.
C. 12.
D. 32.
Câu 3. Cho hàm số f (x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình sau:
x
y
0
y
−∞
−2
−1
1
+∞
+
0
+
0
−
0
+
−∞
−∞
1
1
−1
−1
+∞
+∞
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1.
B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −1.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; −1).
D. Hàm số đạt cực trị tại x = −2.
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.
x
y
−1
1
2
3
−3
−2
−1
0
1
2
3
A. Giá trị cực tiểu của hàm số là y = 2.
B. Giá trị cực đại của hàm số là y = −2.
C. Điểm cực tiểu của hàm số là x = 2.
D. Điểm cực đại của hàm số là x = 2.
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có tập xác định (−∞; 4] và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
x
y
0
y
−∞
1
2
3
4
+
0
−
+
0
−
−∞
−∞
1
1
0
0
2
2
−1
−1
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 6. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
2 − 2x
x + 1
là
A. x = −2.
B. y = −2.
C. y = −1.
D. x = −1.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 69
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 7.Hàm số nào dưới đây, có đồ thị như hình kèm theo ?
A. y =
x
1 − x
.
B. y =
2x
x − 1
.
C. y =
x + 1
x − 1
.
D. y =
x
x − 1
.
O
x
y
1
1
Câu 8. Cho hàm số y = x
4
− 4x
2
− 2 có đồ thị (C) và đồ thị (P ) : y = 1 − x
2
. Số giao điểm của (P )
và đồ thị (C) là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 9. Cho a là số thực dương khác 1. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. log
a
2 · log
2
a = 1.
B. log
a
a = 1.
C. a
− log
a
3
= 3.
D. log
a
1 = 0.
Câu 10. Hàm số y = xe
x
có đạo hàm là
A. y
0
= xe
x
.
B. y
0
= (x + 1)e
x
.
C. y
0
= 2e
x
.
D. y
0
= e
x
.
Câu 11. Tìm tập xác định
D của hàm số y = log
2
x + 3
x − 2
.
A.
D = (−∞; −3] ∪ (2; +∞).
B.
D = (2; +∞).
C.
D = (−3; 2).
D.
D = (−∞; −3) ∪ (2; +∞).
Câu 12. Tìm tập nghiệm của phương trình log
3
(2x
2
+ x + 3) = 1.
A. {0}.
B.
ß
−
1
2
™
.
C.
ß
0; −
1
2
™
.
D.
ß
0;
1
2
™
.
Câu 13. Phương trình log
4
(x + 1) = 3 có nghiệm là
A. x = 66.
B. x = 63.
C. x = 68.
D. x = 65.
Câu 14. Họ các nguyên hàm của hàm số f (x) =
1
x + 1
là
A. −
1
(x + 1)
2
+ C.
B. − ln |x + 1| + C.
C. −
1
2
ln(x + 1)
2
+ C. D. ln |2x + 2| + C.
Câu 15. Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số f (x) = 2
2x
.
A. F (x) = 2
2x
· ln 2.
B. F (x) =
2
2x
ln 2
+ C.
C. F (x) =
4
x
ln 4
+ C.
D. F (x) = 4
x
· ln 4 + C.
Câu 16. Tính tích phân I =
π
2
Z
0
(sin 2x + sin x) dx
A. I = 5.
B. I = 3.
C. I = 4.
D. I = 2.
Câu 17. Cho I =
5
Z
2
f (x) dx = 10. Kết quả J =
2
Z
5
[2 − 4f (x)] dx là
A. 34.
B. 36.
C. 40.
D. 32.
Câu 18. Mô-đun của số phức z = 2 + 3i là
A.
√
5.
B. 5.
C.
√
13.
D. 13.
Câu 19. Tính P =
1 +
√
3i
2020
+
1 −
√
3i
2020
.
A. P = 2.
B. P = 2
1010
.
C. P = 2
2021
.
D. P = 4.
Câu 20. Cho số phức z = −3 + 4i. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z. Tung độ của điểm M là
A. 6.
B. −4.
C. 4.
D. −6.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 70
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông gócvới mặt phẳng đáy và SA = a
√
2. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. V =
a
3
√
2
6
.
B. V =
a
3
√
2
4
.
C. V = a
3
√
2.
D. V =
a
3
√
2
3
.
Câu 22. Thể tích của khối hộp chữ nhật cạnh a, 2a, 3a là
A. 6a
2
.
B. 6a
3
.
C. 2a
2
.
D. 2a
3
.
Câu 23. Thể tích của khối nón có đường sinh bằng 10 và bán kính đáy bằng 6 là:
A. 196π.
B. 48π.
C. 96π.
D. 60π.
Câu 24. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và có diện tích xung quanh bằng 4πa
2
. Độ dài đường
sinh của hình trụ đó bằng
A.
a
2
.
B. 4a.
C. 12a.
D. 2a.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 2; 1); B(0; −1; 2). Tính độ dài đoạnthẳng AB.
A. AB = 2
√
3.
B. AB =
√
14.
C. AB =
√
13.
D. AB =
√
6.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(2; 1; 1) và mặt phẳng (P ) : 2x−y+2z+1 =0. Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng (P ) là
A. (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 1)
2
= 4.
B. (x + 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 4.
C. (x − 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 4.
D. (x − 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 2.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 2; −1); B(−4; 2; −9). Viết phươngtrình mặt cầu đường kính AB.
A. (x + 3)
2
+ y
2
+ (z + 4)
2
= 5.
B. (x + 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z + 5)
2
= 25.
C. (x + 6)
2
+ y
2
+ (z + 8)
2
= 5.
D. (x + 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z + 5)
2
= 5.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; −2; 1), B(0; 1; 2). Tọa độ điểm M thuộc mặtphẳng (Oxy) sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là
A. M (4; −5; 0).
B. M (2; −3; 0).
C. M (0; 0; 1).
D. M (4; 5; 0).
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 1; 1), B(−1; 1; 0), C(1; 3; 2). Đườngtrung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận véc-tơ nào dưới đây làm một véc-tơ chỉphương?
A. #»
a = (1; 1; 0).
B. #»
c = (−1; 2; 1).
C.
#»
b = (−2; 2; 2).
D.
#»
d = (−1; 1; 0).
Câu 30. Một người làm vườn có 12 cây giống gồm 6 cây xoài, 4 cây mít và 2 cây ổi. Người đó muốnchọn ra 6 cây giống để trống. Tính xác suất để 6 cây được chọn, mỗi loại có đúng 2 cây.
A.
1
8
.
B.
25
154
.
C.
1
10
.
D.
15
154
.
Câu 31. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞) ?
A. y =
x + 1
x − 2
.
B. y =
x + 1
x
.
C. y = −x
3
− x
2
.
D. y = −x
3
+ 1.
Câu 32. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x
3
− 3x + 1 trên đoạn [−2; 0] bằng
A. 1.
B. −2.
C. −1.
D. 3.
Câu 33. Tìm tập xác định
D của hàm số y = p2 − ln(ex).
A.
D = (1; +∞).
B.
D = (0; 1).
C.
D = (0; e].
D. (1; 2).
Câu 34. Biết
1
Z
0
x + 1
(x + 2)
2
dx = ln
a
b
−
c
d
với a, b, c, d là các số nguyên dương và
a
b
,
c
d
là các phân
số tối giản. Tính T = a + b + c + d.
A. T = 13.
B. T = 10.
C. T = 12.
D. T = 11.
Câu 35. Gọi z
0
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z
2
− 2z + 5 = 0. Mô-đun của số
phức z
0
+ i bằng
A. 2.
B.
√
2.
C.
√
10.
D. 10.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 71
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 36. Cho tứ diện ABCD có AC = AD = BC = BD = a và hai mặt phẳng (ACD), (BCD)vuông góc với nhau. Tính độ dài cạnh CD sao cho hai mặt phẳng (ABC), (ABD) vuông góc.
A.
2a
√
3
.
B.
a
√
3
.
C.
a
2
.
D. a
√
3.
Câu 37. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng
√
3a. Khoảng
cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
√
3a
2
.
B. a.
C.
√
3a.
D. 2a.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho điểm M (−1; 2; 2). Đường thẳng đi qua M và song song vớitrục Oy có phương trình là
A.
x = −1y = 2z = 2 + t
(t ∈ R).
B.
x = −1 + ty = 2z = 2
(t ∈ R).
C.
x = −1 + ty = 2z = 2 + t
(t ∈ R).
D.
x = −1y = 2 + tz = 2
(t ∈ R).
Câu 39. Cho hai hàm số y = f (x) , y = g (x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [−1; 1] thỏa mãnf (x) > 0, g (x) > 0, ∀x ∈ [−1; 1] và f
0
(x) ≥ g
0
(x) ≥ 0, ∀x ∈ [−1; 1]. Gọi m là giá trị nhỏ nhất của
hàm số h (x) = 2f (x) g (x) − g
2
(x) trên đoạn [−1; 1]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. m = h (−1).
B. m = h(1).
C. m = h(0).
D. m =
h (−1) + h(1)
2
.
Câu 40. Phương trình 2
sin
2
x
+ 2
cos
2
x
= m có nghiệm khi và chỉ khi
A. 1 ≤ m ≤
√
2.
B.
√
2 ≤ m ≤ 2
√
2.
C. 2
√
2 ≤ m ≤ 3.
D. 3 ≤ m ≤ 4.
Câu 41. Cho hai hàm số f (x) và f (−x) liên tục trên R và thỏa mãn 2f (x) + 3f (−x) =
1
4 + x
2
.
Tính I =
2
Z
−2
f (x) dx.
A. I =
π
20
.
B. I =
π
10
.
C. I = −
π
20
.
D. I = −
π
10
.
Câu 42. Cho số phức z =
9m − 6 + (m
3
− 4m
2
+ 7m + 2) i
m + 2i
. với m là tham số thực. Với giá trị nào
của m thì z là số thực.
A. m = −1, m = −3.
B. m = 4, m = 5.
C. m = 1, m = 3.
D. m = 2, m = 4.
Câu 43. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh SA vuông góc với đáy. Biết SA = a
√
2
và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A. V =
2a
3
√
2
3
.
B. V =
2a
3
6
.
C. V =
a
3
√
2
6
.
D. V =
a
3
√
2
2
.
Câu 44.Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A, B
lần lượt bằng 11 và 2. Giá trị của I =
Z
0
−1
f (3x + 1) dx bằng
A. 3.
B.
13
3
.
C. 9.
D. 13.
x
y
O
−2
1
A
B
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 72
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 45. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) :
x + 1
2
=
y − 1
1
=
z − 2
3
và mặt phẳng (P ) : x − y − z − 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua điểm A(1; 1; −2),biết (∆) k (P ) và (∆) cắt (d).
A.
x − 1
1
=
y − 1
−1
=
z + 2
−1
.
B.
x − 1
2
=
y − 1
1
=
z + 2
3
.
C.
x − 1
8
=
y − 1
3
=
z + 2
5
.
D.
x − 1
2
=
y − 1
1
=
z + 2
1
.
Câu 46.Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị hàm số y = f
0
(x)
như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số y = f (x) + 2x là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
x
y
O
−2
−1
1
2
−2
−1
1
2
Câu 47. Cho phương trình 2
x
+ m = log
2
(x − m) với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên
của m ∈ (−18; 18) để phương trình đã cho có hai nghiệm?
A. 20.
B. 17.
C. 9.
D. 21.
Câu 48. Cho hàm số y = x
4
− 3x
2
+ m có đồ thị là (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Gọi S
1
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành, S
2
là diện
tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và phần đồ thị (C) nằm phía dưới trục hoành. Biết rằngS
1
= S
2
. Giá trị của m bằng
A. 1.
B. 2.
C.
3
2
.
D.
5
4
.
Câu 49. Cho hai số thực b, c với c > 0. Kí hiệu A, B là hai điểm của mặt phẳng phức biểu diễn hainghiệm của phương trình z
2
+ 2bz + c = 0. Tìm điều kiện của b và c sao cho tam giác OAB là tam
giác vuông (với O là gốc tọa độ).
A. b = c.
B. b
2
= c.
C. 2b
2
= c.
D. b
2
= 2c.
Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1; 0; 1), B(1; −2; 3) và mặtcầu (S) : (x + 1)
2
+ y
2
+ (z − 2)
2
= 4. Tập hợp các điểm M di động trên mặt cầu (S) sao cho
# »
M A ·
# »
M B = 2 là một đường tròn cố định. Tính bán kính của đường tròn đó.
A.
4
√
5
5
.
B.
3
√
11
4
.
C.
√
41
2
.
D.
√
62
4
.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 73
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
14
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 18 thí sinh vào một phòng thi có 18 bàn, mỗi bàn một thí sinh?
A. 18.
B. 1.
C. 18
18
.
D. 18!.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) : 2, a, 6, b. Khi đó tích a.b bằng
A. 22.
B. 40.
C. 12.
D. 32.
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
x
y
0
−∞
−2
0
2
+∞
−
0
+
+
0
−
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; +∞).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0).
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1).
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
0
2
+∞
−
0
+
0
−
+∞
+∞
1
1
5
5
−∞
−∞
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A. x = 5.
B. x = 2.
C. x = 1.
D. x = 0.
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
−2
0
2
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
3
3
−1
−1
3
3
−∞
−∞
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 3.
B. −1.
C. −2.
D. 2.
Câu 6. Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
2x + 1
x − 1
là
A. x = 1; y = −2 .
B. x = 1; y = 2.
C. x = 1; y = 0.
D. x = −1; y = 2.
Câu 7.Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y =
x − 1
x + 1
.
B. y =
2x − 1
2x + 1
.
C. y = x
3
− 3x
2
.
D. y = x
4
− 2x
2
+ 2.
x
y
O
1
−1
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 74
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 8. Đồ thị hàm số y = x
3
− 3x
2
+ 2x − 1 cắt đồ thị hàm số y = x
2
− 3x + 1 tại hai điểm phân
biệt A, B. Tính độ dài AB.
A. AB = 3.
B. AB = 2
√
2.
C. AB = 2.
D. AB = 1.
Câu 9. Cho a là số thực dương khác 1. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. log
a
2 · log
2
a = 1.
B. log
a
a = 1.
C. a
− log
a
3
= 3.
D. log
a
1 = 0.
Câu 10. Cho hàm số f (x) = log
3
(2x + 1). Giá trị của f
0
(0) bằng
A.
2
ln 3
.
B. 0.
C. 2 ln 3.
D. 2.
Câu 11. Tìm tập xác định
D của hàm số y =
1
√
e
x
− e
5
.
A.
D = (ln 5; +∞).
B.
D = [ln 5; +∞).
C.
D = R\{5}.
D.
D = (5; +∞).
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình log
0,25
(x
2
− 3x) = −1 là:
A. {4}.
B.
®
3 − 2
√
2
2
;
3 + 2
√
2
2
´
.
C. {1; −4}.
D. {−1; 4}.
Câu 13. Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn
log
2
x
log
2
(xy) + 1
=
log
2
y
log
2
(xy) − 1
= log
2
x + log
2
y.
Tính x + y.
A. x + y = 2.
B. x + y = 2 hoặc x + y =
4
√
8 +
1
4
√
2
.
C. x + y = 2 +
1
4
√
2
.
D. x + y =
1
2
hoặc x + y = 2.
Câu 14. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Z
sin x dx = − cos x + C .
B.
Z
sin x dx =
1
x
sin
2
x + C .
C.
Z
sin x dx = cos x + C .
D.
Z
sin x dx = − sin x + C .
Câu 15. Nguyên hàm của hàm số f (x) = x
2018
là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A. F (x) = 2017 · x
2018
+ C, (C ∈ R).
B. F (x) =
1
2019
x
2019
+ C, (C ∈ R).
C. F (x) = x
2019
+ C, (C ∈ R).
D. F (x) = 2018 · x
2017
+ C, (C ∈ R).
Câu 16. Cho các số thực a, b (a < b). Nếu hàm số y = f (x) có đạo hàm là hàm liên tục trên Rthì
A.
b
Z
a
f (x) dx = f
0
(a) − f
0
(b).
B.
b
Z
a
f
0
(x) dx = f (b) − f (a).
C.
b
Z
a
f
0
(x) dx = f (a) − f (b).
D.
b
Z
a
f (x) dx = f
0
(b) − f
0
(a).
Câu 17. Cho
5
Z
−2
f (x) dx = 8 và
−2
Z
5
g (x) dx = 3. Tính I =
5
Z
−2
[f (x) − 4g (x) − 1] dx.
A. I = 13.
B. I = 27.
C. I = −11.
D. I = 3.
Câu 18. Tìm số phức liên hợp của số phức z = 3 + 2i.
A. z = 3 − 2i.
B. z = −2 − 3i.
C. z = 2 − 3i.
D. z = −3 − 2i.
Câu 19. Câu 12.Cho số phức z
1
= 1 − 2i, z
2
= 2 + i. Mô-đun của số phức w = z
1
− 2z
2
+ 3 là
A. |w| =
√
5.
B. |w| = 5.
C. |w| = 4.
D. |w| =
√
13.
Câu 20. Tìm điểm M biểu diễn số phức z = i − 2.
A. M = (1; −2).
B. M = (2; 1).
C. M = (2; −1).
D. M = (−2; 1).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 75
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 21. Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao bằng h và thể tích bằng V là
A. B =
6V
h
.
B. B =
3V
h
.
C. B =
2V
h
.
D. B =
V
h
.
Câu 22. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC)cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC = a
√
3.
A.
a
3
√
6
12
.
B.
2a
3
√
6
9
.
C.
a
3
√
3
2
.
D.
a
3
√
3
4
.
Câu 23. Thể tích của khối nón có đường sinh bằng 10 và bán kính đáy bằng 6 là:
A. 196π.
B. 48π.
C. 96π.
D. 60π.
Câu 24. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a, diện tích toàn phần bằng 8πa
2
. Chiều cao của hình
trụ bằng
A. 4a.
B. 3a.
C. 2a.
D. 8a.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 2; 1); B(0; −1; 2). Tính độ dài đoạnthẳng AB.
A. AB = 2
√
3.
B. AB =
√
14.
C. AB =
√
13.
D. AB =
√
6.
Câu 26. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1; 1; −2) và đi qua điểm A(2; ; 1; 2).
A. (S) : (x − 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 2)
2
= 5.
B. (S) : (x − 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 2)
2
= 25.
C. (S) : (x + 1)
2
+ (y − 1)
2
+ (z + 2)
2
= 25.
D. (S) : x
2
+ y
2
+ z
2
+ 2x − 2y + 4z + 1 = 0.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có tọa độ đỉnh A(2; 0; 0), B(0; 4; 0), C(0; 0; 6)và D(2; 4; 6). Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. Viết phương trình mặt cầu (S
0
) có tâm
trùng với tâm của mặt cầu (S) và có bán kính gấp 2 lần bán kính của mặt cầu (S).
A. (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 3)
2
= 56.
B. x
2
+ y
2
+ z
2
− 2x − 4y − 6z = 0.
C. (x + 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z + 3)
2
= 14.
D. x
2
+ y
2
+ z
2
− 2x + 4y + 6z − 12 = 0.
Câu 28. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P ) : 2x + 2y + z − 10 = 0. Khẳng định nào dướiđây là sai?
A. Giao điểm của mặt phẳng (P ) với trục Oz là C(0; 0; 10).B. Điểm B(2; 2; 2) thuộc mặt phẳng (P ).C. Điểm A(−2; 1; 0) thuộc mặt phẳng (P ).D. Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P ) là #»
n (2; 2; 1).
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua hai điểm M (−2; 3; −1) và N (4; b; c).Biết đường thẳng d có một véc-tơ chỉ phương là #»
u = (−3; 4; 2). Khi đó b · c bằng
A. −32.
B. 25.
C. 8.
D. 24.
Câu 30. Việt và Nam chơi cờ. Trong một ván cờ, xác suất Việt thắng Nam là 0, 3 và Nam thắngViệt là 0, 4. Hai bạn dừng chơi khi có người thắng, người thua. Tính xác suất để hai bạn dừng chơisau 2 ván vờ.
A. 0,12.
B. 0,7.
C. 0,9.
D. 0,21.
Câu 31. Cho hàm số y =
2x + 1
x + 1
. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. Hàm số đồng biến trên R.B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) và (−1; ∞).C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; ∞).D. Hàm số nghịch biến trên R.
Câu 32. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin
2
x − 4 sin x − 5.
A. −20.
B. −8.
C. −9.
D. 0.
Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình log
3
4x + 6
x
≤ 0 là
A. S =
ï
−2; −
3
2
ã
.
B. S = [−2; 0).
C. S = (−∞; 2].
D. S = R \
ï
−
3
2
; 0
ò
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 76
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 34. Biết
1
Z
0
dx
x
2
+ 7x + 12
= a ln 5 + b ln 4 + c ln 3 với a, b, c là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A. a + 3b + 5c = 0.
B. a − 3b + 5c = −1.
C. a + b + c = −2.
D. a − b + c = 2.
Câu 35. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z +
z = |z| là
A. Một đường thẳng.
B. Tập hợp khác.
C. Một parabol.
D. Hai đường thẳng.
Câu 36. Cho hai tam giác ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc nhau và AC = AD =BC = BD = a, CD = 2x. Với giá trị nào của x thì hai mặt phẳng (ABC) và (ABD)vuông gócnhau?
A.
2a
√
3
3
.
B.
a
2
.
C.
a
√
2
2
.
D.
a
√
3
3
.
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a và ’
BAD = 60
◦
. Hình chiếu vuông
góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác (ABC). Góc giữa mặt phẳng(SAB) và (ABCD) bằng 60
◦
. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD).
A.
a
√
21
14
.
B.
a
√
21
7
.
C.
3a
√
7
14
.
D.
3a
√
7
7
.
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua điểm M (1; 2; 3) vàvuông góc với mặt phẳng (P ) : 4x + 3y − 7z + 2 = 0. Phương trình tham số của d là
A.
x = −1 + 4ty = −2 + 3tz = −3 − 7t
.
B.
x = 1 + 4ty = 2 + 3tz = 3 − 7t
.
C.
x = 1 + 3ty = 2 − 4tz = 3 − 7t
.
D.
x = −1 + 4ty = −2 − 3tz = −3 − 7t
.
Câu 39. Cho hàm số y =
m cos x − 2
cos x + 3
có giá trị lớn nhất là B, giá trị nhỏ nhất là b. Tìm m để
B + b =
−5
4
.
A. m = −11.
B. m = −1.
C. m = 1.
D. m = 11.
Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
4
1+x
+ 4
1−x
= (m + 1)(2
2+x
− 2
2−x
) + 16 − 8m
có nghiệm trên [0; 1].
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 41. Biết
1
Z
0
(x − 1)e
x
+ 2
xe
x
+ 1
dx = a + b ln(1 + ce). Tính P = a + 2b + 3c.
A. P = 1.
B. P = 2.
C. P = 3.
D. P = 7.
Câu 42. Cho số phức z thỏa mãn z − 4 = (1 + i) |z| − (4 + 3z) i. Môđun của số phức z bằng
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 16.
Câu 43. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a; mặt bên SAB là tam giác đều vànằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
a
3
6
.
B.
a
3
3
.
C.
a
3
8
.
D. 2a
3
.
Câu 44. Cho hình (H) là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của hai hàm số y = x
2
và y = x + 2.
Tính diện tích S của hình (H).
A. S =
3
2
.
B. S = −
9
2
.
C. S =
9
2
.
D. S =
7
6
.
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (2; 1; 0) và đường thẳng ∆ :
x − 1
2
=
y + 1
1
=
z
−1
. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M , cắt và vuông góc với ∆ là
A. d :
x = 2 + ty = 1 − 4tz = −2t.
B. d :
x = 2 + 2ty = 1 + tz = −t.
C. d :
x = 2 − ty = 1 + tz = t.
D. d :
x = 1 + ty = −1 − 4tz = 2t.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 77
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 46. Cho hàm số f (x) có đúng ba điểm cực trị là −2, −1, 0. Hỏi hàm số y = f (x
2
− 2x) có bao
nhiêu điểm cực trị?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 47. Cho phương trình 2
x
+ m = log
2
(x − m) với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên
của m ∈ (−18; 18) để phương trình đã cho có nghiệm?
A. 9.
B. 19.
C. 17.
D. 18.
Câu 48. Cho hàm số y = x
4
− 3x
2
+ m có đồ thị là (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Gọi S
1
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành, S
2
là diện
tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và phần đồ thị (C) nằm phía dưới trục hoành. Biết rằngS
1
= S
2
. Giá trị của m bằng
A. 1.
B. 2.
C.
3
2
.
D.
5
4
.
Câu 49. Cho hai số phức z, w thỏa mãn |z − 3
√
2| =
√
2, |w − 4
√
2i| = 2
√
2. Biết rằng |z − w| đạt
giá trị nhỏ nhất khi z = z
0
, w = w
0
. Tính |3z
0
− w
0
|.
A. 2
√
2.
B. 4
√
2.
C. 1.
D. 6
√
2.
Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1; 0; 1), B(1; −2; 3) và mặtcầu (S) : (x + 1)
2
+ y
2
+ (z − 2)
2
= 4. Tập hợp các điểm M di động trên mặt cầu (S) sao cho
# »
M A ·
# »
M B = 2 là một đường tròn cố định. Tính bán kính của đường tròn đó.
A.
4
√
5
5
.
B.
3
√
11
4
.
C.
√
41
2
.
D.
√
62
4
.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 78
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
15
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 18 thí sinh vào một phòng thi có 18 bàn, mỗi bàn một thí sinh?
A. 18.
B. 1.
C. 18
18
.
D. 18!.
Câu 2.Cho hàm số f (x) liên tục trên (−∞; −2),(−2; 1), (1; +∞), f (x) không xác định tạix = −2 và x = 1, f (x) có đồ thị như hìnhvẽ. Chọn khẳng định đúng:
A. lim
x→1
−
f (x) = −∞;
lim
x→−2
+
f (x) = +∞
.
B. lim
x→1
−
f (x) = +∞;
lim
x→−2
+
f (x) = +∞
.
C. lim
x→1
−
f (x) = +∞;
lim
x→−2
+
f (x) = −∞
.
D. lim
x→1
−
f (x) = −∞;
lim
x→−2
+
f (x) = −∞
.
−2
1
x
y
O
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
+
0
−
−
0
+
−∞
−∞
1
1
−∞
+∞
0
0
+∞
+∞
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. f (−2) < f (2).
B. f (
1
2
) < f (1).
C. f (−1) < f (−
1
2
).
D. f (5) < f (8).
Câu 4.Cho hàm số f (x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho có baonhiêu điểm cực tiểu?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
x
y
O
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 79
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
x
y
0
y
−∞
−2
2
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
3
3
0
0
+∞
+∞
Tìm giá trị cực đại y
CĐ
và giá trị cực tiểu y
CT
của hàm số đã cho.
A. y
CĐ
= 3 và y
CT
= 0.
B. y
CĐ
= 2 và y
CT
= 0.
C. y
CĐ
= −2 và y
CT
= 2.
D. y
CĐ
= 3 và y
CT
= −2.
Câu 6. Đồ thị hàm số y =
x
2
+ 2x − 3
x
2
− 1
có đường tiệm cận ngang là
A. y = 2.
B. y = ±2.
C. y = 1.
D. y = ±1.
Câu 7.Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ởbốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y = x
4
− 2x
2
− 3.
B. y = −x
4
+ 2x
2
− 3.
C. y = x
4
+ 2x
2
.
D. y = x
4
− 2x
2
.
x
y
−1
1
−1
O
Câu 8. Đường thẳng y = 4x − 2 và đồ thị hàm số y = x
3
− 2x
2
+ 3x có tất cả bao nhiêu giao
điểm?
A. 3.
B. 0.
C. 1.
D. 2.
Câu 9. Cho a, x, y dương, a 6= 1. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. log x =
log
a
x
log
a
10
.
B. log x =
log
a
x
log
a
e
.
C. log x =
log
a
x
ln 10
.
D. log x =
log
a
x
log a
.
Câu 10. Cho hàm số f (x) = log
3
(2x + 1). Giá trị của f
0
(0) bằng
A.
2
ln 3
.
B. 0.
C. 2 ln 3.
D. 2.
Câu 11. Tập xác định của hàm số y =
Ä
2 −
√
3
ä
x
là
A. (0; +∞).
B. (−∞; +∞).
C. [0; +∞).
D. (−∞; 0).
Câu 12. Tìm nghiệm của phương trình log
2
(3x − 2) = 3.
A. x =
8
3
.
B. x =
10
3
.
C. x =
16
3
.
D. x =
11
3
.
Câu 13. Phương trình ln (x
2
+ 1) · ln (x
2
− 2018) = 0 có bao nhiêu nghiệm?
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 4x
3
+ sin x − 2 là
A. x
4
+ cos x − 2x + C.
B.
x
4
4
+ cos x + C.
C. 12x + cos x + C.
D. x
4
− cos x − 2x + C.
Câu 15. Trong các hàm số sau, hàm số nào là nguyên hàm của f (x) =
1
1 − x
trên khoảng (1; +∞)?
A. y = ln |1 − x|.
B. y = − ln (1 − x).
C. y = ln |x − 1|.
D. y = ln
1
x − 1
.
Câu 16. Biết
Z
f (x) dx = F (x) + C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
b
Z
a
f (x) dx = F (b) + F (a).
B.
b
Z
a
f (x) dx = F (b) · F (a).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 80
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
C.
b
Z
a
f (x) dx = F (a) − F (b).
D.
b
Z
a
f (x) dx = F (b) − F (a).
Câu 17. Cho tích phân
Z
1
0
3
√
1 − xdx, với cách đặt t =
3
√
1 − x thì tích phân đã cho bằng với tích
phân nào sau đây?
A. 3
Z
1
0
t
2
dt.
B. 3
Z
1
0
tdt.
C. 3
Z
1
0
t
3
dt.
D. 3
Z
1
0
t
4
dt.
Câu 18. Tìm phần ảo của số phức z = 8 − 12i.
A. −12.
B. 18.
C. 12.
D. −12i.
Câu 19. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z = (2 − i)(−1 + i). Gọi ϕ là góc tạo bởi tia Ox và véc-tơ
# »
OM . Tính sin 2ϕ.
A. sin 2ϕ = 0, 8.
B. sin 2ϕ = 0, 6.
C. sin 2ϕ = −0, 8.
D. sin 2ϕ = −0, 6.
Câu 20.Điểm M trong hình vẽ bên biểu thị cho số phức nào dưới đây?
A. 3 + 2i.
B. 2 − 3i.
C. −2 + 3i.
D. 3 − 2i.
x
y
O
3
−2
M
Câu 21. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a
√
2 và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối
lăng trụ đã cho bằng
A. 8a
3
.
B.
16a
3
3
.
C. 4a
3
.
D. 16a
3
.
Câu 22. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V =
1
3
Bh.
B. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là V = Bh.C. Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.D. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V = 3Bh.
Câu 23. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng 2a. Tính thể tích của khốinón.
A.
√
3πa
3
.
B.
√
3πa
3
3
.
C.
√
3πa
3
6
.
D.
√
3πa
3
2
.
Câu 24. Hình lăng trụ có 2018 đỉnh. Hỏi lăng trụ đó có bao nhiêu mặt bên?
A. 2019.
B. 2018.
C. 1009.
D. 2020.
Câu 25. Trong không gian oxyz cho các véc-tơ #»
u = 2
#»
i − 2
#»
j +
#»
k ; #»
v = (m; 2; m + 1) với m là tham
số thực. Có bao nhiêu giá trị của m để | #»
u | = | #»
v |?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu (S): x
2
+ y
2
+ z
2
− 4x + 2y − 6z + 4 = 0
có bán kính r là
A. r =
√
53.
B. r = 4
√
2.
C. r =
√
10.
D. r = 3
√
7.
Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu(S) : x
2
+ y
2
+ z
2
+ 2x − 4y + 2z = 0.
A. I(−1; 2; −1), R =
√
6.
B. I(−1; 2; −1), R = 6.
C. I(1; −2; 1), R =
√
6.
D. I(1; −2; 1), R = 6.
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; −2; 3). Tọa độ điểm A là hình chiếuvuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oyz) là
A. A(1; −2; 3).
B. A(1; −2; 0).
C. A(1; 0; 3).
D. A(0; −2; 3).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 81
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P ) : 3x − 2y + 2z − 5 = 0,(Q) : 4x + 5y − z + 1 = 0. Các điểm A, B phân biệt thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (P ) và (Q).Khi đó
# »
AB cùng phương với véc-tơ nào sau đây?
A. #»
w = (3; −2; 2).
B. #»
v = (−8; 11; −23).
C.
#»
k = (4; 5; −1).
D. #»
u = (8; −11; −23).
Câu 30. Việt và Nam chơi cờ. Trong một ván cờ, xác suất Việt thắng Nam là 0, 3 và Nam thắngViệt là 0, 4. Hai bạn dừng chơi khi có người thắng, người thua. Tính xác suất để hai bạn dừng chơisau 2 ván vờ.
A. 0,12.
B. 0,7.
C. 0,9.
D. 0,21.
Câu 31. Hàm số y = f (x) có đạo hàm thỏa mãn f
0
(x) ≥ 0, ∀x ∈ (1; 4); f
0
(x) = 0 ⇔ x ∈ [2; 3].
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Hàm số f (x) đồng biến trên khoảng (1; 2).
B. Hàm số f (x) đồng biến trên khoảng (3; 4).
C. f
Ä√
5
ä
= f
Ä√
7
ä
.
D. Hàm số f (x) đồng biến trên khoảng (1; 4).
Câu 32. Hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−1; 3]?
A. y = −2x + 1.
B. y = −2x
3
+ 1.
C. y = x
4
− 2x
2
− 3.
D. y =
2x + 1
x − 1
.
Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình
Ä
3
√
5
ä
x−1
< 5
x+3
là
A. (−∞; −5).
B. (−∞; 0).
C. (−5; +∞).
D. (0; +∞).
Câu 34. Biết
1
Z
0
x
3
+ 2x
2
+ 3
x + 2
dx =
1
a
+ b ln
3
2
, (a, b > 0). Tìm các giá trị k để
ab
Z
8
dx < lim
x→+∞
(k
2
+ 1)x + 2017
x + 2018
·
A. k < 0.
B. k 6= 0.
C. k > 0.
D. k ∈ R.
Câu 35. Cho số phức z thoả (2 + 3i)z + (1 + i)(2 − 4i) =
9 − 7i
3 + i
+ (−2 + i)
2
z. Môđun của số phức
z bằng
A.
√
34
10
.
B.
34
10
.
C.
√
10
34
.
D.
10
34
.
Câu 36.Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy.Trong tam giác ABC kẻ các đường cao AE, BF ; trong tamgiác SBC kẻ đường cao BK. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. (SAE) ⊥ (SBC).
B. (BKF ) ⊥ (SAC).
C. (BKF ) ⊥ (SBC).
D. (SBC) ⊥ (SAB).
S
F
K
B
C
E
A
Câu 37.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 82
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại Avà B, CD = 2a
√
2, AD = 2AB = 2BC. Hình chiếu của S lên mặt
đáy là trung điểm M của cạnh CD. Khoảng cách từ trọng tâm Gcủa tam giác SAD đến mặt phẳng (SBM ) bằng
A.
a
√
10
15
.
B.
3a
√
10
15
.
C.
3a
√
10
5
.
D.
4a
√
10
15
.
B
C
F
S
A
D
G
M
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; −3; 4), đường thẳng d :
x + 2
3
=
y − 5
−5
=
z − 2
−1
và mặt phẳng (P ) : 2x + z − 2 = 0. Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M vuông
góc với d và song song với (P ).
A. ∆ :
x − 1
1
=
y + 3
−1
=
z − 4
−2
.
B. ∆ :
x − 1
−1
=
y + 3
−1
=
z − 4
−2
.
C. ∆ :
x − 1
1
=
y + 3
1
=
z − 4
−2
.
D. ∆ :
x − 1
1
=
y + 3
−1
=
z − 4
2
.
Câu 39. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y =
x − m
2
− 2
x − m
trên
đoạn [0; 4] bằng −1?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 40. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình log
23
x − (m + 2) log
3
x + 3m − 1 = 0 có 2
nghiệm x
1
, x
2
sao cho x
1
· x
2
= 27.
A. m =
14
3
.
B. m = 25.
C. m =
28
3
.
D. m = 1.
Câu 41. Giá trị của tích phân
100
Z
0
x(x − 1) · · · (x − 100) dx bằng
A. 0.
B. 1.
C. 100.
D. một giá trị khác.
Câu 42. Cho số phức z thoả mãn z − 4 = (1 + i)|z| − (4 + 3z)i. Môđun của số phức z bằng
A. 16.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 43. Cho khối chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy làtam giác ABC cân tại A, độ dài trung tuyến AD bằng a, cạnh bên SB tạo với đáy góc 30
◦
và tạo
với mặt phẳng (SAD) góc 30
◦
. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
a
3
3
.
B.
a
3
√
3
3
.
C.
a
3
√
3
6
.
D.
a
3
6
.
Câu 44. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x và y = e
x
, trục tung và
đường thẳng x = 1 được tính theo công thức nào dưới đây?
A. S =
1
Z
0
|e
x
− 1| dx.
B. S =
1
Z
0
(e
x
− x) dx.
C. S =
1
Z
0
(x − e
x
) dx.
D. S =
1
Z
−1
|e
x
− x| dx.
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết A(2; 1; 0), B(3; 0; 2), C(4; 3; −4).Viết phương trình đường phân giác trong góc A.
A.
x = 2y = 1 + tz = 0.
B.
x = 2y = 1z = t.
C.
x = 2 + ty = 1z = 0.
D.
x = 2 + ty = 1z = t.
Câu 46.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 83
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Cho hàm số y = f (x) liên tục và có đạo hàm trên [0; 6]. Đồ thịcủa hàm số y = f
0
(x) trên đoạn [0; 6] được cho bởi hình bên
dưới. Hỏi hàm số y = [f (x)]
2
có tối đa bao nhiêu cực trị trên
[0; 6]?
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
O
x
y
1
2
3
4
5
6
Câu 47. Cho phương trình 9
x
2
+m
− 3
(x+2)
2
= −x
2
+ 4x + 4 − 2m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
m nằm trong khoảng (−2018; 2018) để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt?
A. 2021.
B. 2022.
C. 2020.
D. 2019.
Câu 48. Cho hàm số y =
x − m
2
x + 1
(với m là tham số khác 0) có đồ thị là (C). Gọi S là diện tích
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và hai trục toạ độ. Có bao nhiêu giá trị thực của m thoả mãnS = 1?
A. Không.
B. Một.
C. Hai.
D. Ba.
Câu 49. Cho hai số phức z, w thỏa mãn |z − 3
√
2| =
√
2, |w − 4
√
2i| = 2
√
2. Biết rằng |z − w| đạt
giá trị nhỏ nhất khi z = z
0
, w = w
0
. Tính |3z
0
− w
0
|.
A. 2
√
2.
B. 4
√
2.
C. 1.
D. 6
√
2.
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho điểm M
Ç
1
2
;
√
3
2
; 0
å
và mặt cầu (S) : x
2
+ y
2
+ z
2
= 8. Đường
thẳng d thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A và B. Tính diện tích lớnnhất S của tam giác OAB.
A. S =
√
7.
B. S = 4.
C. S = 2
√
7.
D. S = 2
√
2.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 84
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
16
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ sốkhác nhau?
A. 3
8
.
B. C
38
.
C. A
38
.
D. 8
3
.
Câu 2.Cho hàm số f (x) liên tục trên (−∞; −2),(−2; 1), (1; +∞), f (x) không xác định tạix = −2 và x = 1, f (x) có đồ thị như hìnhvẽ. Chọn khẳng định đúng:
A. lim
x→1
−
f (x) = −∞;
lim
x→−2
+
f (x) = +∞
.
B. lim
x→1
−
f (x) = +∞;
lim
x→−2
+
f (x) = +∞
.
C. lim
x→1
−
f (x) = +∞;
lim
x→−2
+
f (x) = −∞
.
D. lim
x→1
−
f (x) = −∞;
lim
x→−2
+
f (x) = −∞
.
−2
1
x
y
O
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số y = f (x) nghịch biếntrên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
+
0
−
−
0
+
−∞
−∞
−∞
+∞
+∞
+∞
A. (−∞; −1).
B. (−1; 1).
C. (−1; 0).
D. (0; +∞).
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau
x
y
0
y
−∞
−1
2
5
+∞
−
0
+
−
0
−
+∞
+∞
−1
−1
3
3
−∞
−∞
1
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y = f (x) có một cực đại và hai cực tiểu.B. Hàm số y = f (x) có hai cực đại và một cực tiểu .C. Hàm số y = f (x) có đúng một cực trị.D. Hàm số y = f (x) có một cực đại và một cực tiểu.
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 85
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
3
3
−2
−2
3
3
−∞
−∞
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A. 0.
B. −1.
C. −2.
D. 3.
Câu 6. Đồ thị hàm số f (x) =
2x − 3
x + 1
có đường tiệm cận đứng là
A. y = −1.
B. x = 2.
C. y = 2.
D. x = −1.
Câu 7.Bảng biến thiên ở hình bên là của đồ thị hàmsố nào dưới đây?
A. y = x
3
− 3x + 4.
B. y = x
4
− 2x
2
− 3.
C. y =
x − 1
2x − 1
.
D. y = −x
3
+ 3x
2
+ 2.
x
y
0
y
−∞
0
2
+∞
−
0
+
0
−
+∞
+∞
2
2
4
4
−∞
−∞
Câu 8. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như đường cong hình dưới. Phương trình f (x) = 1 có baonhiêu nghiệm?
O
x
y
1
2
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 9. Cho a, b, c > 0, a 6= 1; b 6= 1.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. log
a
(b.c) = log
a
b + log
a
c.
B. log
a
b. log
b
c = log
a
c.
C. log
a
b =
1
log
b
a
.
D. log
a
c
b = c log
a
b.
Câu 10. Hàm số f (x) = 2019
x
có đạo hàm
A. f
0
(x) = ln 2019
x+1
.
B. f
0
(x) =
1
2019
2019
x
.
C. f
0
(x) =
2019
x
ln 2019
.
D. f
0
(x) = 2019
x
ln 2019.
Câu 11. Tập xác định của hàm số y = ln |4 − x
2
| là
A. R\[−2; 2] .
B. R\{−2; 2} .
C. R .
D. (−2; 2) .
Câu 12. Tìm tập nghiệm S của phương trình log
3
(2x + 1) − log
3
(x − 1) = 1.
A. S = {3}.
B. S = {1}.
C. S = {2}.
D. S = {4}.
Câu 13. Tập nghiệm của phương trình 2 log
2
x = log
2
(2 − x) là
A. S = {−2; 1}.
B. S = {1}.
C. S = {−2}.
D. S = ∅.
Câu 14. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = 5
x
.
A.
Z
f (x) dx = 5
x
ln 5 + C.
B.
Z
f (x) dx = 5
x
+ C.
C.
Z
f (x) dx =
5
x
ln x
+ C.
D.
Z
f (x) dx =
5
x
ln 5
+ C.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 86
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 15. Cho
Z
1
»
1 + x +
√
1 + x
3
dx = f (x) + C. Tính f
0
(8).
A.
1
5
.
B.
4
5
.
C.
1
6
.
D.
7
6
.
Câu 16. Cho f (x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b] và c ∈ [a; b]. Tìm mệnh đề đúng trong cácmệnh đề sau.
A.
c
Z
a
f (x) dx +
b
Z
c
f (x) dx =
a
Z
b
f (x) dx.
B.
b
Z
a
f (x) dx +
c
Z
a
f (x) dx =
b
Z
c
f (x) dx.
C.
b
Z
a
f (x) dx −
c
Z
a
f (x) dx =
c
Z
b
f (x) dx.
D.
b
Z
a
f (x) dx +
a
Z
c
f (x) dx =
b
Z
c
f (x) dx.
Câu 17. Cho biết
2
Z
0
f (x) dx = 3 và
2
Z
0
g(x) dx = −2. Tính tích phân
I =
2
Z
0
[2x + f (x) − 2g(x)] dx.
A. I = 11.
B. I = 18.
C. I = 5.
D. I = 3.
Câu 18. Tìm phần ảo của số phức z = 8 − 12i.
A. −12.
B. 18.
C. 12.
D. −12i.
Câu 19. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z = (2 − i)(−1 + i). Gọi ϕ là góc tạo bởi tia Ox và véc-tơ
# »
OM . Tính sin 2ϕ.
A. sin 2ϕ = 0, 8.
B. sin 2ϕ = 0, 6.
C. sin 2ϕ = −0, 8.
D. sin 2ϕ = −0, 6.
Câu 20.Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Tìm phần thực vàphần ảo của số phức z.
A. Phần thực là 3 và phần ảo là 4.
B. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i.
C. Phần thực là 4 và phần ảo là 3.
D. Phần thực là 4 và phần ảo là 3i.
O
x
y
M
3
4
Câu 21. Tính thể tích V của khối trụ có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng R.
A. V = R
2
h.
B. V = πR
2
h.
C. V = πRh.
D. V = 2πRh.
Câu 22. Hình chóp S.ABC có chiều cao h = a, diện tích tam giác ABC là 3a
2
. Tính thể tích khối
chóp S.ABC.
A. a
3
.
B.
a
3
3
.
C.
3a
3
2
.
D. 3a
3
.
Câu 23. Cho một hình trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối trụ đãcho bằng
A. 6π.
B. 18π.
C. 15π.
D. 9π.
Câu 24. Cho hình lập phương có cạnh bằng 40 cm và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nộitiếp hai mặt đối diện của hình lập phương. Gọi S
1
, S
2
lần lượt là diện tích toàn phần của hình lập
phương và diện tích toàn phần của hình trụ. Tính S = S
1
+ S
2
(cm
2
).
A. S = 4(2400 + π).
B. S = 2400(4 + π).
C. S = 2400(4 + 3π).
D. S = 4(2400 + 3π).
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A (1; 0; 0) , B (0; −2; 0) , C (0; 0; 3) vàD (1; −2; 3). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm tọa độ của trung điểm G củaM N .
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 87
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
A. G
Å 1
3
; −
2
3
; 1
ã
.
B. G
Å 1
4
; −
2
4
;
3
4
ã
.
C. G
Å 2
3
; −
4
3
; 2
ã
.
D. G
Å 1
2
; −1;
3
2
ã
.
Câu 26. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm M (2; 0; 4) và N (0; 2; 3). Mặt cầu tâmA(2; −2; 1), bán kính M N có phương trình là
A. (x − 2)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 1)
2
= 3.
B. (x − 2)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 1)
2
= 9.
C. (x + 2)
2
+ (y − 2)
2
+ (z + 1)
2
= 9.
D. (x + 2)
2
+ (y − 2)
2
+ (z + 1)
2
= 3.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(2; 1; 1) và mặt phẳng (P ) : 2x−y+2z+1 =0. Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng (P ) là
A. (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 1)
2
= 4.
B. (x + 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 4.
C. (x − 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 4.
D. (x − 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 1)
2
= 2.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; −1), B(3; −3; 0), C(1; 4; −1) và mặt phẳng(P ) : 2x − y + z − 3 = 0. Tập hợp các điểm M di động trên (P ) sao cho bốn điểm A, B, C, M đồngphẳng là một đường thẳng có phương trình
A.
x = 2t + 1y = 5t − 2z = t − 1
.
B.
x = t + 1y = 3t − 2z = t − 1
.
C.
x = 3t + 1y = 5t − 2z = −t − 1
.
D.
x = t − 1y = t − 2z = −t + 2
.
Câu 29. Cho hai điểm A(4; 1; 0), B(2; −1; 2). Trong các vectơ sau, tìm một vectơ chỉ phương củađường thẳng AB.
A. #»
u = (1; 1; −1).
B. #»
u = (3; 0; −1).
C. #»
u = (6; 0; 2).
D. #»
u = (2; 2; 0).
Câu 30. Việt và Nam chơi cờ. Trong một ván cờ, xác suất Việt thắng Nam là 0, 3 và Nam thắngViệt là 0, 4. Hai bạn dừng chơi khi có người thắng, người thua. Tính xác suất để hai bạn dừng chơisau 2 ván vờ.
A. 0,12.
B. 0,7.
C. 0,9.
D. 0,21.
Câu 31. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f
0
(x) = x
2
+ 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên R.
B. Hàm số nghịch biến trên (−∞; 1).
C. Hàm số đồng biến trên R.
D. Hàm số nghịch biến trên (−1; 1).
Câu 32. Gọi S là tổng tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x
3
+ (m
2
+ 1)x − m + 1 có
giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 1] bằng 9. Giá trị của S bằng
A. S = 5.
B. S = 1.
C. S = −5.
D. S = −1.
Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình log
12
(log
2
(x
2
− 1)) ≤ −1 là
A. S =
î
1;
√
5
ó
.
B. S =
Ä
−∞; −
√
5
ó
∪
î√
5; +∞
ä
.
C. S =
î
−
√
5;
√
5
ó
.
D. S =
î
−
√
5; −1
ä
∪
Ä
1;
√
5
ó
.
Câu 34. Biết
1
Z
0
x
3
+ 2x
2
+ 3
x + 2
dx =
1
a
+ b ln
3
2
, (a, b > 0). Tìm các giá trị k để
ab
Z
8
dx < lim
x→+∞
(k
2
+ 1)x + 2017
x + 2018
·
A. k < 0.
B. k 6= 0.
C. k > 0.
D. k ∈ R.
Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn: (3 − 2i)z − 4(1 − i) = (2 + i)z. Mô đun của z là
A.
√
10.
B.
√
3
4
.
C.
√
5.
D.
√
3.
Câu 36.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 88
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có AB = AD = 2 và AA
0
= 2
√
2
(tham khào hình bên). Góc giữa đường thằng CA
0
và mặt phằng (ABCD)
bằng
A. 30
◦
.
B. 45
◦
.
C. 60
◦
.
D. 90
◦
.
A
B
C
D
A
0
B
0
C
0
D
0
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật: AB = 2a, AD = a. Hình chiếucủa S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy góc 45
◦
. Khoảng cách từ A
đến mặt phẳng (SCD) là
A.
a
√
6
3
.
B.
a
√
6
6
.
C.
a
√
6
4
.
D.
a
√
3
3
.
Câu 38. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M (1; −3; 4), đường thẳng d :
x + 2
3
=
y − 5
−5
=
z − 2
−1
và mặt phẳng (P ) : 2x + z − 2 = 0. Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M vuông
góc với d và song song với (P ).
A. ∆ :
x − 1
1
=
y + 3
−1
=
z − 4
−2
.
B. ∆ :
x − 1
−1
=
y + 3
−1
=
z − 4
−2
.
C. ∆ :
x − 1
1
=
y + 3
1
=
z − 4
−2
.
D. ∆ :
x − 1
1
=
y + 3
−1
=
z + 4
2
.
Câu 39.Cho hàm số y = f (x). Hàm số y = f
0
(x) có bảng biến
thiên như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm sốg(x) = f (2x) − sin
2
x trên đoạn [−1; 1] là
A. f (−1).
B. f (0).
C. f (2).
D. f (1).
x
f
0
(x)
−∞
−1
1
+∞
−2
0
0
0
2
0
Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4
x
− 3 · 2
x+1
+ 6m − m
2
= 0
có hai nghiệm dương phân biệt?
A. 2 giá trị.
B. 5 giá trị.
C. 4 giá trị.
D. 3 giá trị.
Câu 41. Biết
1
Z
0
x
2
+ 6x + 4
(x
2
+ 1) (2x + 1)
dx =
1
a
ln b +
cπ
d
với a, b, c, d ∈ N
∗
, b < 5, phân số
c
d
tối giản. Tính
P = a
2
+ b
2
+ c
2
+ d
2
.
A. P = 42 .
B. P = 36 .
C. P = 38 .
D. P = 40 .
Câu 42. Với cặp số thực (x; y) nào dưới đây thì z
1
= 9y
2
− 4 − 10xi
5
và z
2
= 8y
2
+ 20i
11
là hai số
phức liên hợp của nhau?
A. x = 2, y = 2.
B. x = −2, y = 2.
C. x = 2, y = −2.
D. x = −2, y = 4.
Câu 43. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC có độ dài các cạnh SA = BC = 5a, SB = AC = 6avà SC = AB = 7a.
A. V =
35
√
2
2
a
3
.
B. V =
35
2
a
3
.
C. V = 2
√
95a
3
.
D. V = 2
√
105a
3
.
Câu 44. Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường y =
√
4 − x
2
, y = x và y = 2 có diện tích là
S = a + bπ với a, b ∈ Q. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a > 1 và b > 1.
B. a + b < 1.
C. a + 2b = 3.
D. a
2
+ 4b
2
≥ 5.
Câu 45. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các đường thẳng d
1
:
x − 1
1
=
y − 2
1
=
z + 1
1
và d
2
:
x − 3
2
=
y + 1
1
=
z − 2
3
. Phương trình đường thẳng vuông góc chung của hai đường
thẳng d
1
và d
2
là
A. d
0
:
x + 3
2
=
y + 4
1
=
z + 7
−1
.
B. d
0
:
x + 3
2
=
y + 4
−1
=
z + 7
1
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 89
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
C. d
0
:
x + 3
2
=
y + 4
1
=
z + 7
1
.
D. d
0
:
x + 3
−2
=
y + 4
1
=
z + 7
1
.
Câu 46. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
−1
3
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
5
5
1
1
+∞
+∞
Đồ thị của hàm số y = |f (x)| có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 47. Số nghiệm thực của phương trình 2018
x
+
1
1 − x
−
1
x − 2018
= 2018 là
A. 1.
B. 0.
C. 2018.
D. 3.
Câu 48.Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f
0
(x) trên R và đồ
thị của hàm số f
0
(x) cắt trục hoành tại điểm a, b, c, d
(hình bên). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng địnhsau
A. f (c) > f (a) > f (b) > f (d).B. f (a) > f (c) > f (d) > f (b).C. f (a) > f (b) > f (c) > f (d).D. f (c) > f (a) > f (d) > f (b).
x
y
0
S
2
S
1
S
3
a
b
c
d
Câu 49. Cho a, b, c là các số thực sao cho phương trình z
3
+ az
2
+ bz + c = 0 có ba nghiệm phức
lần lượt là z
1
= ω + 3i, z
2
= ω + 9i, z
3
= 2ω − 4, trong đó ω là một số phức nào đó. Tính giá trị của
P = |a + b + c|.
A. P = 84.
B. P = 36.
C. P = 136.
D. P = 208.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 3)
2
= 25
và điểm A(3; 1; 5). Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu (S)theo giao tuyến là ba đường tròn có chu vi lần lượt là p
1
, p
2
, p
3
. Tính T = p
21
+ p
22
+ p
23
.
A. T = 132π
2
.
B. T = 66π
2
.
C. T = 264π
2
.
D. T = 36π
2
.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 90
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
17
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Số các chỉnh hợp chập 3 của 10 phần tử là
A. P
3
.
B. C
310
.
C. P
10
.
D. A
310
.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) với u
1
= 2 và công sai d = 1. Khi đó u
3
bằng
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 3.Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y = f (x)nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. (−∞; 2).
B. (−2; 2).
C. (−2; +∞).
D. (−1; 1).
−2
−1 O
1
2
x
−2
2
y
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
−1
1
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
3
3
−1
−1
+∞
+∞
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1).
B. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là x = −1.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 3).
D. Giá trị cực tiểu của hàm số là −1.
Câu 5.Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hìnhbên. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. −1.
x
y
0
y
−∞
−1
3
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
5
5
1
1
+∞
+∞
Câu 6. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
x
f
0
(x)
f (x)
−∞
−2
2
+∞
−
−
−
0
0
−∞
+∞
−∞
+∞
−∞
−∞
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 91
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 7.Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình bên?
A. y = x
3
− 3x − 1.
B. y = x
3
− 3x
2
− 3x − 1.
C. y =
1
3
x
3
+ 3x − 1.
D. y = x
3
+ 3x
2
− 3x + 1.
x
y
O
1
1
−2 −1
−3
Câu 8. Cho hàm số y = x
3
+x
2
+(m+1)x+1 và y = 2x+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên m ∈ (10; 10)
để hai đồ thị của hai hàm số trên cắt nhau tại ba điểm phân biệt?
A. 9.
B. 10.
C. 1.
D. 11.
Câu 9. Cho a, b, c > 0, a 6= 1; b 6= 1.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. log
a
(b.c) = log
a
b + log
a
c.
B. log
a
b. log
b
c = log
a
c.
C. log
a
b =
1
log
b
a
.
D. log
a
c
b = c log
a
b.
Câu 10. Đạo hàm của hàm số f (x) = log
2
|x
2
− 2x| là
A.
2x − 2
(x
2
− 2x) ln 2
.
B.
1
(x
2
− 2x) ln 2
.
C.
(2x − 2)ln2
x
2
− 2x
.
D.
2x − 2
|x
2
− 2x| ln 2
.
Câu 11. Tập xác định của hàm số y = log
2
x là
A. [0 + ∞).
B. R \ {0}.
C. R.
D. (0 : +∞).
Câu 12. Tìm tập nghiệm S của phương trình log
3
(2x + 1) − log
3
(x − 1) = 1.
A. S = {3}.
B. S = {1}.
C. S = {2}.
D. S = {4}.
Câu 13. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log
3
(7 − 3
x
) = 2 − x
A. 2.
B. 1.
C. 7.
D. 3.
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2
x
+ x là
A.
2
x
ln 2
+
x
2
2
+ C.
B. 2
x
+ x
2
+ C.
C.
2
x
ln 2
+ x
2
+ C.
D. 2
x
+
x
2
2
+ C.
Câu 15. Biết I =
1
Z
0
(x − 1)
2
x
2
+ 1
dx = a ln b+c với a, b, c là các số nguyên. Tính tổng T = a+b+c.
A. T = 3.
B. T = 0.
C. T = 1.
D. T = 2.
Câu 16. Nếu
4
Z
0
f (x) dx = 4 và
10
Z
4
f (x) dx = 5 thì
10
Z
0
f (x) dx bằng
A. −1.
B. 9.
C. 1.
D. 3.
Câu 17. Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng K và a, b, c là ba số bất kì thuộc K. Khẳng địnhnào sau đây sai?
A.
a
Z
a
f (x) dx = 1.
B.
b
Z
a
f (x) dx = −
a
Z
b
f (x) dx.
C.
c
Z
a
f (x) dx +
b
Z
c
f (x) dx =
b
Z
a
f (x) dx, c ∈ (a; b).
D.
b
Z
a
f (x) dx =
b
Z
a
f (t) dt.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 92
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 18. Tìm phần ảo của số phức z = 8 − 12i.
A. −12.
B. 18.
C. 12.
D. −12i.
Câu 19. Tính P =
1 +
√
3i
2018
+
1 −
√
3i
2018
.
A. P = 2.
B. P = 2
1010
.
C. P = 2
2019
.
D. P = 4.
Câu 20. Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là
A. (6; 7).
B. (6; −7).
C. (−6; 7).
D. (−6; −7).
Câu 21. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A
0
B
0
C
0
có AB = 2a, AA
0
=
√
3a. Tính thể tích của
khối chóp ABC.A
0
B
0
C
0
theo a.
A. V = a
3
.
B. V = 3a
3
.
C. V =
a
3
4
.
D. V =
3a
3
4
.
Câu 22. Một khối lập phương có thể tích bằng 2
√
2a
3
. Cạnh của hình lập phương đó bằng
A. 2
√
2a.
B.
√
2a.
C. 2a.
D.
√
3a.
Câu 23. Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a.Thể tích khối trụ bằng
A.
πa
3
4
.
B.
πa
3
2
.
C.
πa
3
3
.
D. πa
3
.
Câu 24. Một hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích hình tròn đáy của hìnhnón bằng 9π. Tính đường cao h của hình nón.
A. h =
√
3
2
.
B. h = 3
√
3.
C. h =
√
3
3
.
D. h =
√
3.
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1; −2; 3). Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuônggóc của điểm M trên mặt phẳng (Oxz).
A. H(0; 0; 3).
B. H(1; 0; 0).
C. H(1; 0; 3).
D. H(0; −2; 0).
Câu 26. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x
2
+ y
2
+ z
2
− 2x − 4y + 4z − m = 0 (m là tham
số ). Biết mặt cầu có bán kính bằng 5. Tìm m.
A. m = 25.
B. m = 11.
C. m = 16.
D. m = −16.
Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 4; 1), B(−2; 2; −3). Phương trình mặt cầu đườngkính AB là
A. x
2
+ (y − 3)
2
+ (z − 1)
2
= 36.
B. x
2
+ (y + 3)
2
+ (z − 1)
2
= 9.
C. x
2
+ (y − 3)
2
+ (z + 1)
2
= 9.
D. x
2
+ (y − 3)
2
+ (z + 1)
2
= 36.
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x + 2y + 3z = 1. Gọi A, B, Clần lượt là giao điểm của (P ) với các trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Khi đó thể tích khối chóp O.ABCbằng
A.
1
18
.
B.
1
12
.
C.
1
36
.
D. 1.
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
x = 1 − 2ty = 3z = 5 + 3t
. Trong các vec-tơ sau, vec-tơ
nào là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d?
A. #»
a
1
= (1; 3; 5).
B. #»
a
2
= (2; 3; 3).
C. #»
a
3
= (−2; 0; 3).
D. #»
a
1
= (−2; 3; 3).
Câu 30. Một chiếc máy có hai động cơ I và II chạy độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và IIchạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Xác suất để ít nhất một động cơ chạy tốt là
A. 0,24.
B. 0,94.
C. 0,14.
D. 0,56.
Câu 31. Cho hàm số y =
√
x
2
− 6x + 5. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (3; +∞).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (5; +∞).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 3).
Câu 32. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
x
2
+ 3
x + 1
trên đoạn [−4; −2] là
A. min
[−4;−2]
y = −7.
B.
min
[−4;−2]
y = −
19
3
.
C.
min
[−4;−2]
y = −8.
D. min
[−4;−2]
y = −6.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 93
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 33. Bất phương trình log
2
(3x − 1) > 3 có nghiệm là
A. x >
10
3
.
B. x > 3.
C. x < 3.
D.
1
3
< x < 3.
Câu 34. Biết
5
Z
2
dx
x
2
− x
= a ln 4 + b ln 2 + c ln 5, với a, b, c là 3 số nguyên khác 0. Tính P =
a
2
+ 2ab + 3b
2
− 2c.
A. 7.
B. 5.
C. 4.
D. 8.
Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn (3 + 2i) z = 7 + 5i. Số phức liên hợp
z của số phức z là
A. z =
31
5
−
1
5
i.
B. z =
31
13
−
1
13
i.
C. z = −
31
13
+
1
13
i.
D. z = −
31
5
+
1
5
i.
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a
√
2, SA ⊥
(ABCD). Gọi M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM . Khẳng định nào sau đâyđúng?
A. (SAC) ⊥ (SM B).
B. (SAC) ⊥ (SBD).
C. (SBC) ⊥ (SM B).
D. (SAB) ⊥ (SBD).
Câu 37. Cho hình chóp S.ABC có hai mặt ABC và SBC là tam giác đều, hai mặt còn lại là tamgiác vuông. Tính khoảng cách từ A đến (SBC) biết BC = a
√
2.
A. d (A; (SBC)) =
a
√
2
.
B. d (A; (SBC)) =
1
√
3
.
C. d (A; (SBC)) =
2a
√
3
3
.
D. d (A; (SBC)) = a
√
2.
Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d
1
:
x − 2
2
=
y + 2
−1
=
z − 3
1
;
d
2
:
x = 1 − ty = 1 + 2tz = −1 + t
và điểm A(1; 2; 3). Đường thẳng ∆ đi qua A vuông góc với d
1
và cắt d
2
có phương
trình là
A.
x − 1
1
=
y − 2
3
=
z − 3
1
.
B.
x − 1
−1
=
y − 2
−3
=
z − 3
−1
.
C.
x − 1
1
=
y − 2
3
=
z − 3
5
.
D.
x − 1
1
=
y − 2
−3
=
z − 3
−5
.
Câu 39. Cho hai số thực x; y thỏa mãn x
2
+ y
2
− 4x + 6y + 4 +
py
2
+ 6y + 10 =
√
6 + 4x − x
2
.
Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T =
px
2
+ y
2
− a
. Có bao
nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn [−10; 10] của tham số a để M ≥ 2m?
A. 17.
B. 16.
C. 15.
D. 18.
Câu 40. Cho phương trình log
23
x − 4 log
3
x + m − 3 = 0. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số
m để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt x
1
,x
2
thỏa mãn x
1
> x
2
> 1.
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 41. Cho
2
Z
1
f (x) dx = 2018. Tính I =
1
Z
0
xf (x
2
+ 1) dx.
A. I = 2018
2
+ 1.
B. I = 4036.
C. I = 1009.
D. I = 2018.
Câu 42. Cho số phức z = a+bi (với a, b ∈ R) thỏa |z| (2 + i) = z−1+i (2z + 3). Tính S = a+b.
A. S = 7.
B. S = −5.
C. S = −1.
D. S = 1.
Câu 43. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, Mặt bên (SAB) là tam giácđều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích V của khối chóp S.ABC là
A. V = a
3
.
B. V = 2a
3
.
C. V =
a
3
8
.
D. V =
a
3
2
.
Câu 44. Cho parabol (P ) : y = x
2
và hai điểm A, B thuộc (P ) sao cho AB = 2. Tìm giá trị lớn
nhất của diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P ) và đường thẳng AB.
A.
3
2
.
B.
4
3
.
C.
3
4
.
D.
5
6
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 94
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng cắt nhau ∆
1
:
x + 1
1
=
y − 2
2
=
z + 1
3
và
∆
2
:
x + 1
1
=
y − 2
2
=
z + 1
−3
. Trong mặt phẳng (∆
1
, ∆
2
), hãy viết phương trình đường phân giác d
của góc nhọn tạo bởi ∆
1
và ∆
2
.
A. d :
x = −1,y = 2,z = −1 + t.
B. d :
x = −1 + t,y = 2,z = −1 + 2t.
C. d :
x = −1 + t,y = 2 − 2t,z = −1 − t.
D. d :
x = −1 + t,y = 2 + 2t,z = −1.
Câu 46. Câu 21.Cho hàm số f (x), bảng biến thiên của hàm số f
0
(x) như sau
x
f
0
(x)
−∞
−3
1
3
+∞
+∞
+∞
−3
−3
3
3
−2
−2
+∞
+∞
Số điểm cực trị của hàm số y = f (6 − 3x) là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 47. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m sao cho phương trình log
2
3x
2
+ 3x + m + 1
2x
2
− x + 1
=
x
2
− 5x − m + 2 có nghiệm?A. Vô số.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 48. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C
1
) : y =
2
3
x
3
− 3mx
2
− 2m
3
và
(C
2
) : y = −
x
3
3
+ mx
2
− 5m
2
x. Gọi N , n lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của S
khi m ∈ [1; 3]. Tính N − n.
A.
27
4
.
B.
1
12
.
C.
20
3
.
D.
10
3
.
Câu 49. Gọi S là tập hợp giá trị thực của tham số m sao cho phương trình z
2
− 2mz + 2m
2
− 2m = 0
có nghiệm phức mà mô-đun của nghiệm đó bằng 2. Tổng bình phương các phần tử của tập hợp Sbằng
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 1.
Câu 50. Trong không gian cho tam giác đều ABC cố định, có cạnh bằng 2, M là điểm thoả mãnM A
2
+ M B
2
+ 2M C
2
= 12. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
√
7.
B. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
2
√
7
3
.
C. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
√
7
2
.
D. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
2
√
7
9
.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 95
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
18
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Số các chỉnh hợp chập 3 của 10 phần tử là
A. P
3
.
B. C
310
.
C. P
10
.
D. A
310
.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) với u
1
= 2 và công sai d = 1. Khi đó u
3
bằng
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.
x
y
0
y
−∞
0
2
+∞
+
0
−
0
+
−∞
−∞
1
1
−1
−1
+∞
+∞
Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (2; +∞).
B. (−∞; +∞).
C. (−∞; 1).
D. (0; +∞).
Câu 4.Cho hàm số y = f (x) có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽbên. Trên K, hàm số có bao nhiêu cực trị?
A. 3.
B. 2.
C. 0.
D. 1.
x
y
O
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
3
3
−2
−2
3
3
−∞
−∞
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A. 0.
B. −1.
C. −2.
D. 3.
Câu 6.Cho bảng biến thiên của hàm số y = f (x) như hìnhbên. Gọi x = x
0
và y = y
0
lần lượt là tìm cận đứng
và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f (x). Tínhy
0
− x
0
.
A.
7
2
.
B.
2
5
.
C. 3.
D. −
1
2
.
x
y
−∞
−
1
2
+∞
−∞
−∞
+∞
+∞
3
3
Câu 7. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 96
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
x
y
0
y
−∞
2
+∞
−
−
1
1
−∞
+∞
1
1
A. y =
x − 1
2x + 1
.
B. y =
2x + 1
x − 2
.
C. y =
x + 3
2 + x
.
D. y =
x + 1
x − 2
.
Câu 8. Biết đường thẳng y = x − 2 cắt đồ thị hàm số y =
x
x − 1
tại 2 điểm phân biệt A, B. Tìm
hoành độ trọng tâm tam giác OAB với O là gốc tọa độ.
A.
2
3
.
B. 2.
C.
4
3
.
D. 4.
Câu 9. Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log(ab
2
) bằng
A. 2 log a + log b.
B. log a + 2 log b.
C. 2(log a + log b).
D. log a +
1
2
log b.
Câu 10. Đạo hàm của hàm số f (x) = log
2
|x
2
− 2x| là
A.
2x − 2
(x
2
− 2x) ln 2
.
B.
1
(x
2
− 2x) ln 2
.
C.
(2x − 2)ln2
x
2
− 2x
.
D.
2x − 2
|x
2
− 2x| ln 2
.
Câu 11. Tập xác định của hàm số y = ln |4 − x
2
| là
A. R\[−2; 2] .
B. R\{−2; 2} .
C. R .
D. (−2; 2) .
Câu 12. Phương trình
Å 1
2
ã
x
= 1 có bao nhiêu nghiệm thực?
A. 3.
B. 1.
C. 0.
D. 2.
Câu 13. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log
3
(7 − 3
x
) = 2 − x
A. 2.
B. 1.
C. 7.
D. 3.
Câu 14. Cho hàm số f (x) = x
3
có một nguyên hàm là F (x). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. F (2) − F (0) = 16.
B. F (2) − F (0) = 1.
C. F (2) − F (0) = 8.
D. F (2) − F (0) = 4.
Câu 15. Cho F (x) là nguyên hàm của hàm số f (x) =
1
e
x
+ 3
. Biết F (0) = −
1
3
ln 4. Tìm tập nghiệm
S của phương trình 3F (x) + ln (e
x
+ 3) = 2.
A. S = {2}.
B. S = {−2; 2}.
C. S = {1; 2}.
D. S = {−2; 1}.
Câu 16. Cho
1
Z
−1
f (x) dx = 4 và
1
Z
−1
g(x) dx = 3. Tính tích phân I =
−1
Z
1
[2f (x) − 5g(x)] dx.
A. I = −7.
B. I = 7.
C. I = −14.
D. I = 14.
Câu 17. Tính tích phân I =
π
4
Z
0
tan
2
x dx.
A. I = 1 −
π
4
.
B. I = 2.
C. I = ln 2.
D. I =
π
12
.
Câu 18. Câu 17Tính mô-đun của số phức z =
5 − 10i
1 + 2i
.
A. |z| = 25.
B. |z| =
√
5.
C. |z| = 5.
D. |z| = 2
√
5.
Câu 19. Cho hai số phức z = 3 + i và w = 2 + 3i. Số phức z − w bằng:
A. 1 + 4i.
B. 1 − 2i.
C. 5 + 4i.
D. 5 − 2i.
Câu 20. Số phức z = 2 − 3i có điểm biểu diễn là
A. N (−3; 2).
B. P (3; 2).
C. M (2; −3).
D. Q(2; 3).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 97
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 21. Cho khối lập phương ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có AC
0
= 75. Thể tích khối lập phương đã cho
bằng
A. 125.
B. 75.
C.
125
3
.
D. 25.
Câu 22. Biết thể tích một khối lập phương bằng 16
√
2a
3
, vậy cạnh của khối lập phương đã cho
bằng bao nhiêu?
A. 8a
√
2.
B. 2a
√
2.
C. 4a
√
2.
D. a
√
2.
Câu 23. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng l = 2a và chiều cao bằng h = a
√
3. Tính thể tích
khối nón đã cho
A.
πa
3
3
.
B.
2πa
3
3
.
C.
√
2πa
3
3
.
D.
√
3πa
3
3
.
Câu 24. Cho hình nón có độ dài đường sinh l = 4a và bán kính đáy r = a
√
3. Diện tích xung quanh
của hình nón bằng bao nhiêu?
A. 2πa
2
√
3.
B.
4πa
2
√
3
3
.
C. 8πa
2
√
3.
D. 4πa
2
√
3.
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1; 2; 3). Hình chiếu của M lên trục Oy là điểm
A. S(0; 0; 3).
B. R(1; 0; 0).
C. Q(0; 2; 0).
D. P (1; 0; 3).
Câu 26. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu có tâm I(1; 2; −1) và tiếp xúc với mặtphẳng (P ) : x − 2y − 2z − 8 = 0 là
A. (x + 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 1)
2
= 3.
B. (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z + 1)
2
= 3.
C. (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z + 1)
2
= 9.
D. (x + 1)
2
+ (y + 2)
2
+ (z − 1)
2
= 9.
Câu 27. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1; 1; −2) và đi qua điểm A(2; ; 1; 2).
A. (S) : (x − 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z − 2)
2
= 5.
B. (S) : (x − 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 2)
2
= 25.
C. (S) : (x + 1)
2
+ (y − 1)
2
+ (z + 2)
2
= 25.
D. (S) : x
2
+ y
2
+ z
2
+ 2x − 2y + 4z + 1 = 0.
Câu 28. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − z − 1 = 0. Điểmnào dưới đây không thuộc mặt phẳng (α)?
A. M (−2; 1; −8).
B. N (4; 2; 1).
C. P (3; 1; 3).
D. Q (1; 2; −5).
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
x − 1
2
=
y − 3
−5
=
z
2
3
. Vectơ nào dưới đây là
một vectơ chỉ phương của d?
A. #»
u
4
= (−2; −5; 3).
B. #»
u
1
= (2; 5; 3).
C. #»
u
3
= (1; 3; −2).
D. #»
u
2
= (1; 3; 2).
Câu 30. Cho đa giác đều P gồm 16 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có ba đỉnh là đỉnh củaP . Tính xác suất để tam giác chọn được là tam giác vuông.
A.
6
7
.
B.
2
3
.
C.
3
14
.
D.
1
5
.
Câu 31. Cho hàm số y = −x
3
+ 3x
2
− 1. Kết luận nào sau đây là đầy đủ về tính đơn điệu của hàm
số đã cho?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) và nghịch biến trên các khoảng (−∞; 0), (2; +∞).B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) và đồng biến trên các khoảng (−∞; 0), (2; +∞).D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 0), (2; +∞).
Câu 32. Cho hàm số y = 2x
3
+ 3x
2
− 1. Gọi m là giá trị nhỏ nhất và M là giá trị lớn nhất của hàm
số đã cho trên đoạn
ï
−2; −
1
2
ò
. Tính giá trị của M − m.
A. −5.
B. 1.
C. 4.
D. 5.
Câu 33. Bất phương trình log
2
(3x − 1) > 3 có nghiệm là
A. x >
10
3
.
B. x > 3.
C. x < 3.
D.
1
3
< x < 3.
Câu 34. Cho
1
Z
0
dx
√
x + 2 +
√
x + 1
= a
√
b −
8
3
√
a +
2
3
, a, b ∈ N
∗
. Tính a + 2b.
A. a + 2b = 7.
B. a + 2b = 8.
C. a + 2b = −1.
D. a + 2b = 5.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 98
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 35. Cho số phức z thoả mãn (2 + 3i)z = z − 1. Môđun của z bằng
A.
1
√
10
.
B.
1
10
.
C. 1.
D.
√
10.
Câu 36. Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng (ABC), (ABD) cùng vuông góc với (BCD). GọiBE, DF là hai đường cao của tam giác BCD, DKlà đường cao của tam giác ACD. Chọn khẳngđịnh sai trong các khẳng định sau?
A. (ABE) ⊥ (ACD).
B. (ABD) ⊥ (ACD).
C. (ABC) ⊥ (DF K).
D. (DF K) ⊥ (ACD)..
Câu 37. Cho hình lập phương ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
(CB
0
D
0
) bằng
A.
a
√
3
3
.
B.
a
√
3
2
.
C.
a
√
2
2
.
D.
2a
√
3
3
.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 2; 3), B(−10; −5; −1), C(−3; −9; 10).Phương trình đường phân giác kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là
A.
x − 1
3
=
y − 2
−2
=
z − 3
3
.
B.
x − 1
−3
=
y − 2
−2
=
z − 3
7
.
C.
x − 1
1
=
y − 2
−1
=
z − 3
−1
.
D.
x − 1
−5
=
y − 2
−6
=
z − 3
1
.
Câu 39. Tìm m để hàm số y = f (x) =
mx + 5
x − m
đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 1] bằng −7.
A. m = 0.
B. m = 5.
C. m = 1.
D. m = 2.
Câu 40. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4
x
2
− 2
x
2
+2
+ 6 = m có đúng 3
nghiệm thực phân biệt là
A. {3}.
B. {2}.
C. (3; +∞).
D. (2; 3).
Câu 41. Cho I =
4
Z
0
x
√
1 + 2x dx và u =
√
2x + 1. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. I =
1
2
3
Z
1
x
2
(x
2
− 1) dx.
B. I =
3
Z
1
u
2
(u
2
− 1) du.
C. I =
1
2
Å u
5
5
−
u
3
3
ã
3
1
.
D. I =
1
2
3
Z
1
u
2
(u
2
− 1) du.
Câu 42. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn iz + (1 − i) ¯
z = −2i bằng
A. −6.
B. 2.
C. −2.
D. 6.
Câu 43. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S lên mặtđáy trùng với trọng tâm tam giác ABD. Cạnh bên SD tạo với đáy một góc 60
◦
. Tính thể tích khối
chóp S.ABCD.
A.
a
3
√
15
3
.
B.
a
3
√
15
27
.
C.
a
3
√
15
9
.
D.
a
3
3
.
Câu 44. Tính diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường cong y = −x
3
+ 12x và
y = −x
2
.
A.
937
12
.
B.
343
12
.
C.
793
4
.
D.
397
4
.
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình
x − 1
2
=
y + 2
3
=
z − 3
1
. Gọi ∆ là hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (Oxz). Tìm phương trình tham số của
∆ trong các phương trình sau:
A.
x = 1 + ty = 0z = 3 + 2t
(t ∈ R).
B.
x = −3 + 2ty = 0z = 1 + t
(t ∈ R).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 99
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
C.
x = 7 − 2ty = 0z = 6 + t
(t ∈ R).
D.
x = −1 + 3ty = 0z = 2 + t
(t ∈ R).
Câu 46.Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R. Biết rằng đồ thị của hàm số y = f
0
(x)
được cho bởi hình vẽ bên. Vậy khi đó hàm số y = g(x) = f (x) −
x
2
2
có bao nhiêu
điểm cực đại?
A. 3.
B. 2.
C. 0.
D. 1.
y
−1
1
2
x
−1
1
2
O
Câu 47. Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn 4 + 9 · 3
x
2
−2y
=
Ä
4 + 9
x
2
−2y
ä
· 7
2y−x
2
+2
. Giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P =
x + 2y + 18
x
là
A. 9.
B.
3 +
√
2
2
.
C. 1 + 9
√
2.
D. 17.
Câu 48.Đồ thị hàm số y = x
4
− 4x
2
cắt đường thẳng d : y = m tại
4 điểm phân biệt và tạo ra các hình phẳng có diện tích S
1
,
S
2
, S
3
thỏa mãn S
1
+ S
2
= S
3
(như hình vẽ). Giá trị m là
số hữu tỷ tối giản có dạng m = −
a
b
với a, b ∈ N. Giá trị của
T = a − b bằng:
A. 29.
B. 3.
C. 11.
D. 25.
x
y
O
2
y = m
y = x
4
− 4x
2
S
3
S
2
S
1
Câu 49. Cho A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự z
0
, z
1
khác 0 và thỏa mãn
đẳng thức z
2
0
+ z
2
1
= z
0
z
1
. Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì (O là gốc tọa độ)? Chọn
phương án đúng và đầy đủ nhất.
A. Đều.
B. Cân tại O.
C. Vuông tại O.
D. Vuông cân tại O.
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho điểm M
Ç
1
2
;
√
3
2
; 0
å
và mặt cầu (S) : x
2
+ y
2
+ z
2
= 8. Đường
thẳng d thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A và B. Tính diện tích lớnnhất S của tam giác OAB.
A. S =
√
7.
B. S = 4.
C. S = 2
√
7.
D. S = 2
√
2.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 100
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
19
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Số các chỉnh hợp chập 3 của 10 phần tử là
A. P
3
.
B. C
310
.
C. P
10
.
D. A
310
.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) với u
1
= 2 và công sai d = 1. Khi đó u
3
bằng
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
−1
2
+∞
−
0
+
0
−
+∞
+∞
−3
−3
4
4
−∞
−∞
Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−3; 4).
B. (−∞; −1).
C. (2; +∞).
D. (−1; 2).
Câu 4.Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đâyđúng?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2.C. Hàm số có ba cực trị.D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
x
y
O
−2
2
2
Câu 5.Cho hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực
trị của hàm số đã cho là
A. 2.
B. 1.
C. 0.
D. 3.
x
y
O
Câu 6. Cho hàm số y =
3x − 1
2x + 1
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y =
3
2
.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =
3
2
.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y = −1.
Câu 7.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 101
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàmsố sau?
A. y =
2x + 3
x + 1
.
B. y =
−2x − 5
x − 1
.
C. y =
2x − 3
−x − 1
.
D. y =
−2x + 3
x − 1
.
x
y
−2
−3
1
O
Câu 8. Đường thẳng y = m tiếp xúc với đồ thị (C) : y = −2x
4
+ 4x
2
− 1 tại hai điểm phân biệt
A(x
A
; y
A
) và B(x
B
; y
B
). Giá trị của biểu thức y
A
+ y
B
.
A. −1.
B. 2.
C. 0.
D. 1.
Câu 9. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ln (2108a) = 2018 ln a.
B. ln a
2018
=
1
2018
ln a.
C. ln a
2018
= 2018 ln a.
D. ln (2018a) =
1
2018
ln a.
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số y = 2
x
.
A. y
0
=
2
x
ln 2
.
B. y
0
= 2
x
ln 2.
C. y
0
= x.2
x−1
ln 2.
D. y
0
= x.2
x−1
.
Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số y = log
12
(x + 1).
A.
D = (−∞; −1).
B.
D = (−1; +∞).
C.
D = [−1; +∞).
D.
D = R\{1}.
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình log
2
(x
2
− 1) = 3 là
A. {−3; 3}.
B. {−3}.
C. {3}.
D. {−
√
10;
√
10}.
Câu 13. Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log
2
[log
3
(log
4
x
18
)] = 1 bằng
A. 2.
B. 0.
C. −2.
D. 4.
Câu 14. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) =
1
3x + 1
.
A. ln |3x + 1| + C.
B.
1
3
ln |3x + 1| + C.
C.
1
3
ln(3x + 1) + C.
D. ln(3x + 1) + C.
Câu 15. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = tan
2
2x +
1
2
.
A.
Z
Å
tan
2
2x +
1
2
ã
dx = 2 tan 2x − 2x + C.
B.
Z
Å
tan
2
2x +
1
2
ã
dx = tan 2x −
x
2
+ C.
C.
Z
Å
tan
2
2x +
1
2
ã
dx = tan 2x − x + C.
D.
Z
Å
tan
2
2x +
1
2
ã
dx =
1
2
tan 2x −
x
2
+ C.
Câu 16. Cho hàm số f (x) =
®2x
2
+ x , với x ≥ 0
x sin x
, với x ≤ 0
. Tính
1
Z
−π
f (x) dx.
A. I =
7
6
+ π.
B. I =
2
3
+ π.
C. I = 3π −
1
3
.
D. I =
2
5
+ 2π.
Câu 17. Có hai giá trị của số thực a là a
1
và a
2
(0 < a
1
< a
2
) thỏa mãn
a
Z
1
(2x − 3) dx = 0. Hãy
tính T = 3
a
1
+ 3
a
2
+ log
2
Å a
2
a
1
ã
.
A. T = 26.
B. T = 12.
C. T = 13.
D. T = 28.
Câu 18. Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z =
√
5 − 2i.
A. a = −2, b =
√
5.
B. a =
√
5, b = 2.
C. a =
√
5, b = −2.
D. a =
√
5, b = −2i.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 102
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 19. Tìm số phức w = 3z + ¯
z biết z = 1 + 2i.
A. w = 4 + 4i.
B. w = 4 − 4i.
C. w = 2 − 4i.
D. w = 2 + 4i.
Câu 20.Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Tìm phần thựcvà phần ảo của số phức.
x
y
−2
M
1
O
A. Phần thực là 1 và phần ảo là −2i.
B. Phần thực là −2 và phần ảo là 1.
C. Phần thực là −2 và phần ảo là i.
D. Phần thực là 1 và phần ảo là −2.
Câu 21. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và
thể tích của khối chóp đó bằng
a
3
4
. Tính cạnh bên SA.
A. a
√
3.
B.
a
√
3
3
.
C. 2a
√
3.
D.
a
√
3
2
.
Câu 22. Thể tích khối lập phương cạnh 2a bằng
A. 8a
3
.
B. 2a
3
.
C. a
3
.
D. 6a
3
.
Câu 23. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng l = 2a và chiều cao bằng h = a
√
3. Tính thể tích
khối nón đã cho
A.
πa
3
3
.
B.
2πa
3
3
.
C.
√
2πa
3
3
.
D.
√
3πa
3
3
.
Câu 24. Cắt một khối trụ T bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được một hình vuông códiện tích bằng 9. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Khối trụ có thể tích V =
9π
4
.
B. Khối trụ T có diện tích toàn phần S
tp
=
27π
2
.
C. Khối trụ T có diện tích xung quanh S
xq
= 9π.
D. Khối trụ T có độ dài đường sinh là l = 3.
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1; −2; 3). Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuônggóc của điểm M trên mặt phẳng (Oxz).
A. H(0; 0; 3).
B. H(1; 0; 0).
C. H(1; 0; 3).
D. H(0; −2; 0).
Câu 26. Mặt cầu (S) tâm I(2; 1; 5) và tiếp xúc với mặt cầu (S
1
) : (x − 1)
2
+ y
2
+ z
2
= 3 có phương
trình:
A.
ñ(x − 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 5)
2
= 12
(x − 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 5)
2
= 48
.
B.
ñ(x − 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 5)
2
= 2
√
3
(x − 2)
2
+ (y − 1)
2
+ (z − 5)
2
= 4
√
3
.
C.
ñ(x + 2)
2
+ (y + 1)
2
+ (z + 5)
2
= 12
(x + 2)
2
+ (y + 1)
2
+ (z + 5)
2
= 48
.
D.
ñ(x + 2)
2
+ (y + 1)
2
+ (z + 5)
2
= 2
√
3
(x + 2)
2
+ (y + 1)
2
+ (z + 5)
2
= 4
√
3
.
Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x
2
+ y
2
+ z
2
− 2x − 4y − 6z + 5 = 0. Thể tích
của (S) bằng
A. 12π.
B. 9π.
C. 36π.
D. 36.
Câu 28. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − z − 1 = 0. Điểmnào dưới đây không thuộc mặt phẳng (α)?
A. M (−2; 1; −8).
B. N (4; 2; 1).
C. P (3; 1; 3).
D. Q (1; 2; −5).
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 1; 1), B(−1; 1; 0), C(1; 3; 2). Đườngtrung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận véc-tơ nào dưới đây làm một véc-tơ chỉphương?
A. #»
a = (1; 1; 0).
B. #»
c = (−1; 2; 1).
C.
#»
b = (−2; 2; 2).
D.
#»
d = (−1; 1; 0).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 103
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 30. Cho đa giác đều P gồm 16 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có ba đỉnh là đỉnh củaP . Tính xác suất để tam giác chọn được là tam giác vuông.
A.
6
7
.
B.
2
3
.
C.
3
14
.
D.
1
5
.
Câu 31. Cho hàm số y =
√
x
2
− 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞).
C. Hàm số đồng biến trên (−∞; +∞).
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).
Câu 32. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x
3
− 3x
2
+ 4 trên
đoạn [−1; 3]. Giá trị của biểu thức P = M
2
− m
2
là
A. 48.
B. 64.
C. 16.
D. −16.
Câu 33. Tìm tập nghiệm của bất phương trình log
25
(x + 1) >
1
2
.
A. S = (−4; +∞).
B. S = (−∞; 4).
C. S = (−1; 4).
D. S = (4; +∞).
Câu 34. Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = |2x + 1| + |x − 2| biết F (1) =
5
2
. Tính
F (−1).
A. −
7
2
.
B. −4.
C. −
5
2
.
D.
11
2
.
Câu 35. Cho số phức z = 3 + 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.
B. Phần thực bằng −3, phần ảo bằng 2.
C. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2.
D. Phần thực bằng −3, phần ảo bằng −2.
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(−2; 0; 0), B(0; 4; 2), C(2; 2; −2). Gọid là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC), S là điểm di động trên đường thẳngd, G và H lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và trực tâm của tam giác SBC. Đường thẳngGH cắt đường thẳng d tại S
0
. Tính tích SA.S
0
A.
A. SA.S
0
A =
3
2
.
B. SA.S
0
A =
9
2
.
C. SA.S
0
A = 12.
D. SA · S
0
A = 6.
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, mặt phẳng (SAB) vuônggóc với đáy và tam giác SAB đều. Gọi M là trung điểm của SA. Tính khoảng cách từ M đến mặtphẳng (SCD).
A.
a
√
21
14
.
B.
a
√
21
7
.
C.
a
√
3
14
.
D.
a
√
3
7
.
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(−1; 3; 2), B(2; 0; 5),C(0; −2; 1). Viết phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC.
A.
x + 1
2
=
y − 3
−4
=
z − 2
1
.
B.
x − 1
2
=
y − 3
−4
=
z + 2
1
.
C.
x − 1
2
=
y + 3
4
=
z + 2
−1
.
D.
x − 2
1
=
y + 4
−1
=
z + 1
3
.
Câu 39. Biết rằng tồn tại hai giá trị của m sao cho hàm số y =
x
3
− 3x
2
+ m
đạt giá trị nhỏ nhất
bằng 2 trên đoạn [−2; 3]. Tính tổng hai giá trị đó.
A. 18.
B. 24.
C. 20.
D. 22.
Câu 40. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m + 3) 9
x
+ (2m − 1) 3
x
+ m + 1 = 0
có hai nghiệm trái dấu.
A. −3 < m < −1.
B. −3 < m < −
3
4
.
C. −1 < m < −
3
4
.
D. m ≥ −3.
Câu 41. Cho I =
1
Z
0
x ln 2 + x
2
dx = a ln 3 + b ln 2 + c với a, b, c là các số hữu tỷ. Giá trị a + b + c
bằng
A. 2.
B. 1.
C.
3
2
.
D. 0.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 104
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 42. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn iz + (1 − i) ¯
z = −2i bằng
A. −6.
B. 2.
C. −2.
D. 6.
Câu 43. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A
0
B
0
C
0
có đáy là tam giác cân ABC với AB = AC = 2x,
’
BAC = 120
◦
, mặt phẳng (AB
0
C
0
) tạo với đáy một góc 30
◦
. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã
cho.
A. V =
4x
3
3
.
B. V = x
3
.
C. V =
3x
3
16
.
D. V =
9x
3
8
.
Câu 44.
Cho đường tròn (C) có tâm I(0; 1) và bán kính bằng R = 2, parabol(P ) : y = m · x
2
cắt (C) tại hai điểm A, B có tung độ bằng 2. Diện tích
hình phẳng giới hạn bởi (C) và (P ) (phần gạch sọc ở hình vẽ) có kếtquả gần đúng bằng số nào sau đây?
A. 7,0755.
B. 7,0756.
C. 5,4908.
D. 11,6943.
x
y
I
O
−1
1
3
A
B
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ): 2x − y + z − 10 = 0, điểm
A(1; 3; 2) và đường thẳng d:
x = −2 + 2ty = 1 + tz = 1 − t
. Tìm phương trình đường thẳng ∆ cắt (P ) và d lần lượt
tại hai điểm M và N sao cho A là trung điểm của cạnh M N .
A.
x − 6
7
=
y − 1
−4
=
z + 3
−1
.
B.
x + 6
7
=
y + 1
4
=
z − 3
−1
.
C.
x − 6
7
=
y − 1
4
=
z + 3
−1
.
D.
x + 6
7
=
y + 1
−4
=
z − 3
−1
.
Câu 46. Câu 4.Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu của y = f
0
(x) như sau
x
f
0
(x)
−∞
−2
1
3
+∞
−
0
+
0
+
0
−
Hỏi hàm số g(x) = f (x
2
− 2x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 47. Cho phương trình 3
x
+ m = log
3
(x − m) với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên
của m ∈ (−15; 15) để phương trình đã cho có nghiệm?
A. 16.
B. 9.
C. 14.
D. 15.
Câu 48.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 105
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R có đồ thị y = f
0
(x) cho
như hình dưới đây. Đặt g(x) = 2f (x) − (x + 1)
2
. Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
A. min
[−3;3]
g(x) = g(1).
B. max
[−3;3]
g(x) = g(1).
C. max
[−3;3]
g(x) = g(3).
D. 6 ∃ max
[−3;3]
g(x).
x
y
−3
−2
1
2
3
2
Câu 49. Cho số phức z thỏa mãn |z − 2 + 3i| + |z + 2 + i| = 4
√
5. Tính giá trị lớn nhất của
P = |z − 4 + 4i|.
A. max P = 4
√
5.
B. max P = 7
√
5.
C. max P = 5
√
5.
D. max P = 6
√
5.
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho các điểm M (2; 1; 4), N (5; 0; 0), P (1; −3; 1) Gọi I(a; b; c) làtâm của mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) đồng thời đi qua các điểm M , N , P . Tìm c biết rằnga + b + c < 5.
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 106
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
−−−−−−−−−−−
ĐỀ THAM KHẢO SỐ
20
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO, 2020-2021
MÔN TOÁN-THPT
Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề
Câu 1. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k ≤ n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. A
kn
= n!.
B. A
kn
=
n!
(n − k)!
.
C. A
kn
=
n!
k!(n + k)!
.
D. A
kn
=
n!
k!
.
Câu 2. Cho cấp số cộng (u
n
) với u
1
= 2 và công sai d = 1. Khi đó u
3
bằng
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 3. Cho hàm số phù hợp bảng biến thiên sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x
y
0
y
−∞
−1
0
1
+∞
+
0
−
−
0
+
−1
−1
11
11
−∞
+∞
5
5
+∞
+∞
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −1) ∪ (1; +∞) và nghịch biến trên (−1; 0) ∪ (0; 1).B. Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞; −1); (11; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−1; 11).C. Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞; −1); (1; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−1; 1).D. Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞; −1); (1; +∞) và nghịch biến trên hai khoảng
(−1; 0); (0; 1).
Câu 4. Hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
f
0
(x)
f (x)
−∞
−
√
2
0
√
2
+∞
+
0
−
0
+
0
−
−∞
−∞
1
1
−3
−3
1
1
−∞
−∞
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A. x = 1.
B. x = −3.
C. x = 0.
D. x = ±
√
2.
Câu 5.Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ. Tìmkết luận đúng
x
y
O
1
2
3
4
5
1
−1
−2
1
2
A. Hàm số y = f (x) có điểm cực tiểu là x = 2. B. Hàm số y = f (x) có giá trị cực đại là −1.C. Hàm số y = f (x) có điểm cực đại là x = 4.
D. Hàm số y = f (x) có giá trị cực tiểu là 0.
Câu 6. Đồ thị hàm số y =
x − 1
2x − 1
có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 107
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 7. Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong 4 phương án A,B,C,D ?
A. y = −x
3
− 2x.
B. y = x
3
− 3x.
C. y = −x
3
+ 2x.
D. y = x
3
+ 3x.
x
y
O
1
2
−1
−2
2
−2
Câu 8. Tìm điều kiện của m để đường thẳng y = mx + 1 cắt đồ thị hàm số y =
x − 3
x + 1
tại hai điểm
phân biệt.
A. (−∞; 0] ∪ [16; +∞).
B. (−∞; 0) ∪ (16; +∞).
C. (16; +∞).
D. (−∞; 0).
Câu 9. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. ln 3a = ln 3 + ln a.
B. ln
a
3
=
1
3
ln a.
C. ln a
5
=
1
5
ln a.
D. ln (3 + a) = ln 3 + ln a.
Câu 10. Cho hàm số y =
x
1 + ln x
có đạo hàm bằng
A.
2 + ln x
(1 + ln x)
2
.
B.
x ln x
(1 + ln x)
2
.
C.
ln x
(1 + ln x)
2
.
D.
(1 − x) ln x
(1 + ln x)
2
.
Câu 11. Tập xác định của hàm số y = ln |4 − x
2
| là
A. R\[−2; 2] .
B. R\{−2; 2} .
C. R .
D. (−2; 2) .
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình log
2
(x
2
− 1) = 3 là
A. {−3; 3}.
B. {−3}.
C. {3}.
D. {−
√
10;
√
10}.
Câu 13. Tìm tập nghiệm S của phương trình log
2
(x
2
− 3x + 2) = 1.
A. S = {0}.
B. S = {1; 2}.
C. S = {0; 2}.
D. S = {0; 3}.
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = e
x
+ sin x là
A. e
x
− cos x + C.
B. xe
x−1
+ cos x + C.
C. e
x
+ cos x + C.
D.
1
x + 1
e
x+1
+ cos x + C.
Câu 15. Nguyên hàm của hàm số f (x) = sin(x + π) là
A.
Z
f (x) dx = cos(x + π) + C.
B.
Z
f (x) dx = sin x + C.
C.
Z
f (x) dx = − cos x + C.
D.
Z
f (x) dx = cos x + C.
Câu 16. Cho hàm số f (x) =
®2x
2
+ x , với x ≥ 0
x sin x
, với x ≤ 0
. Tính
1
Z
−π
f (x) dx.
A. I =
7
6
+ π.
B. I =
2
3
+ π.
C. I = 3π −
1
3
.
D. I =
2
5
+ 2π.
Câu 17. Cho
2
Z
−1
f (x) dx = 2 và
2
Z
−1
g(x) dx = −1, Tính I =
2
Z
−1
[x + 2f (x) − 3g(x)] dx
A. I =
11
2
.
B. I =
7
2
.
C. I =
17
2
.
D. I =
5
2
.
Câu 18. Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z =
√
5 − 2i.
A. a = −2, b =
√
5.
B. a =
√
5, b = 2.
C. a =
√
5, b = −2.
D. a =
√
5, b = −2i.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 108
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 19. Tìm số phức w = 3z + ¯
z biết z = 1 + 2i.
A. w = 4 + 4i.
B. w = 4 − 4i.
C. w = 2 − 4i.
D. w = 2 + 4i.
Câu 20.Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Tìm phần thựcvà phần ảo của số phức.
x
y
−2
M
1
O
A. Phần thực là 1 và phần ảo là −2i.
B. Phần thực là −2 và phần ảo là 1.
C. Phần thực là −2 và phần ảo là i.
D. Phần thực là 1 và phần ảo là −2.
Câu 21. Cho khối lăng trụ có thể tích V , diện tích đáy là B và chiều cao là h. Tìm khẳng địnhđúng.
A. V =
1
3
B · h.
B. V =
√
B · h.
C. V = B · h.
D. V = 3B · h.
Câu 22. Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A
0
B
0
C
0
D
0
có các cạnh AB = 3, AD = 4 và AA
0
= 5
là
A. V = 30.
B. V = 60.
C. V = 10.
D. V = 20.
Câu 23. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2a, một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ và cắthình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Tính thể tích V của khối trụ đã cho.
A. V = 18πa
3
.
B. V = 4πa
3
.
C. V = 8πa
3
.
D. V = 16πa
3
.
Câu 24. Cho hình nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh củahình nón đã cho bằng
A.
√
5πa
2
.
B. 2
√
5πa
2
.
C.
√
3πa
2
.
D.
2πa
3
3
.
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho ba véc-tơ #»
a = (2; −5; 3),
#»
b = (0; 2; −1), #»
c = (1; 7; 2). Tọa
độ véc-tơ
#»
d = #»
a − 4
#»
b + 2 #»
c là
A. (1; −1; 3).
B. (4; 1; 11).
C. (−3; 5; 7).
D. (0; 2; 6).
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 3; −2), biết diện tíchmặt cầu bằng 100π. Khi đó phương trình mặt cầu (S) là
A. x
2
+ y
2
+ z
2
− 2x − 6y + 4z − 86 = 0.
B. x
2
+ y
2
+ z
2
− 2x − 6y + 4z + 4 = 0.
C. x
2
+ y
2
+ z
2
− 2x − 6y + 4z + 9 = 0.
D. x
2
+ y
2
+ z
2
− 2x − 6y + 4z − 11 = 0.
Câu 27. Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(1; 2; 3) cắt mặt phẳng (α) : 2x − y − 2z + 18 = 0theo một đường tròn có chu vi bằng 10π có phương trình là
A. (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 3)
2
= 16.
B. (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 3)
2
= 25.
C. (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 3)
2
= 41.
D. (x − 1)
2
+ (y − 2)
2
+ (z − 3)
2
= 9.
Câu 28. Tính thể tích tứ diện OABC biết A, B, C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng 2x − 3y +5z − 30 = 0 với trục Ox, Oy, Oz.
A. 78.
B. 120.
C. 91.
D. 150.
Câu 29. Trong không gian Oxyz, véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳngđi qua hai điểm A(5; −2; −3) và B(4; 0; −2)?
A. #»
u
1
= (1; 2; −1).
B. #»
u
2
= (1; 1; 2).
C. #»
u
3
= (1; −2; −1).
D. #»
u
4
= (1; −2; 1).
Câu 30. Việt và Nam chơi cờ. Trong một ván cờ, xác suất Việt thắng Nam là 0,3 và Nam thắngViệt là 0,4. Hai bạn dừng chơi khi có người thắng, người thua. Tính xác suất để hai bạn dừng chơisau 2 ván cờ.
A. 0,12.
B. 0,7.
C. 0,9.
D. 0,21.
Câu 31. Hàm số y =
√
x
2
− 2x nghịch biến trên khoảng nào?
A. (1; +∞).
B. (−∞; 0).
C. (2; +∞).
D. (−∞; 1).
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 109
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Câu 32. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y = x −
√
4 − x
2
. Tính
tổng M + m.
A. M + m = 2 −
√
2.
B. M + m = 2
Ä
1 −
√
2
ä
.
C. M + m = 2
Ä
1 +
√
2
ä
.
D. M + m = 4.
Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình
log (x
2
− 9)
log(3 − x)
≤ 1 là
A. [−4; −3).
B. ∅.
C. (−4; −3).
D. (3; 4].
Câu 34. Biết
1
Z
0
x
√
x + 1
dx =
a
b
Ä
−
√
2 + c
ä
với
a
b
là phân số tối giản. Tính a + b + c.
A. −1.
B. 7.
C. 3.
D. 1.
Câu 35. Cho số phức z thoả (2 + 3i)z + (1 + i)(2 − 4i) =
9 − 7i
3 + i
+ (−2 + i)
2
z. Môđun của số phức
z bằng
A.
√
34
10
.
B.
34
10
.
C.
√
10
34
.
D.
10
34
.
Câu 36.Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy.Trong tam giác ABC kẻ các đường cao AE, BF ; trong tamgiác SBC kẻ đường cao BK. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. (SAE) ⊥ (SBC).
B. (BKF ) ⊥ (SAC).
C. (BKF ) ⊥ (SBC).
D. (SBC) ⊥ (SAB).
S
F
K
B
C
E
A
Câu 37. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 7, ’
ACB = 30
◦
, SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60
◦
. Khoảng cách từ
trọng tâm của tam giác SAB đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
7
√
13
13
.
B.
21
√
13
13
.
C.
14
√
13
13
.
D.
3
√
13
26
.
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số
x = 2 + ty = −3tz = −1 + 5t
. Phương trình chính tắc của đường thẳng d là
A.
x − 2
1
=
y
−3
=
z + 1
5
.
B. x − 2 = y = z + 1.
C.
x + 2
1
=
y
−3
=
z − 1
5
.
D.
x + 2
−1
=
y
3
=
z − 1
−5
.
Câu 39. Cho hàm số y = f (x) =
2x + m
x − 1
.
Tính tổng các giá trị của tham số m để
max
[2;3]
f (x) − min
[2;3]
f (x)
= 2.
A. −4.
B. −2.
C. −1.
D. −3.
Câu 40. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4
x+1
− 2 · 6
x
+ m · 9
x
= 0 có đúng
một nghiệm thực.
A. m < 0.
B.
m =
1
4
m ≤ 0
.
C. m =
1
4
.
D. 0 < m <
1
4
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 110
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
Câu 41. Cho số thực a > 0. Giả sử hàm số f (x) liên tục và luôn dương trên đoạn [0; a] thỏa mãn
f (x)f (a − x) = 1. Tính tích phân I =
a
Z
0
1
1 + f (x)
dx.
A. I =
2a
3
.
B. I =
a
2
.
C. I =
a
3
.
D. I = a.
Câu 42. Cho số phức z có môđun bằng 2018 và w là số phức thỏa mãn biểu thức
1
z
+
1
w
=
1
z + w
.
Môđun của số phức w bằng
A. 2018.
B. 2019.
C. 2017.
D.
√
2019.
Câu 43. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều vànằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh SB,BC, CD. Tính thể tích khối tứ diện CM N P .
A.
√
3a
3
48
.
B.
√
3a
3
96
.
C.
√
3a
3
54
.
D.
√
3a
3
72
.
Câu 44. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x
3
− x; y = 3x bằng
A. 0.
B. 8.
C. 16.
D. 24.
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x + y + z − 3 = 0 và đường thẳng d :
x
1
=
y + 1
2
=
z − 2
−1
. Đường thẳng d
0
đối xứng với d qua mặt phẳng (P ) có phương trình là
A.
x + 1
1
=
y + 1
−2
=
z + 1
7
.
B.
x − 1
1
=
y − 1
2
=
z − 1
7
.
C.
x + 1
1
=
y + 1
2
=
z + 1
7
.
D.
x − 1
1
=
y − 1
−2
=
z − 1
7
.
Câu 46. Câu 11.Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
0
1
2
+∞
+
0
−
+
0
−
−∞
−∞
3
3
−1
−1
2
2
−∞
−∞
Tìm số điểm cực trị của hàm số g(x) = f (3 − x).
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 47. Cho hệ phương trình
2
x
2
+1
− 4
8y
2
+
12
= 3(2
√
y −
√
x)
2
(x+y)
2
+
3
2
√
x + y =
7
2
có nghiệm là (x; y), tính T = x +
2y.
A. T =
8
5
.
B. T =
9
5
.
C. T =
7
5
.
D. T =
6
5
.
Câu 48. Cho hàm số y = x
3
− 2x
2
− (m − 1)x + m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số
đồng biến trên R và diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số và hai trục Ox, Oy có diệntích không lớn hơn 1 (đvđt)?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 49. Cho số phức z thỏa mãn |z − 2 + 3i| + |z + 2 + i| = 4
√
5. Tính giá trị lớn nhất của
P = |z − 4 + 4i|.
A. max P = 4
√
5.
B. max P = 7
√
5.
C. max P = 5
√
5.
D. max P = 6
√
5.
Câu 50. Trong không gian cho tam giác đều ABC cố định, có cạnh bằng 2, M là điểm thoả mãnM A
2
+ M B
2
+ 2M C
2
= 12. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
√
7.
B. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
2
√
7
3
.
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 111
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
C. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
√
7
2
.
D. Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R =
2
√
7
9
.
—————HẾT—————
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 112
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
1
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
B
2.
A
3.
B
4.
A
5.
C
6.
B
7.
C
8.
D
9.
D
10.
D
11.
D
12.
D
13.
A
14.
D
15.
D
16.
B
17.
A
18.
B
19.
B
20.
A
21.
B
22.
D
23.
C
24.
C
25.
C
26.
C
27.
A
28.
B
29.
D
30.
B
31.
A
32.
D
33.
A
34.
D
35.
C
36.
B
37.
C
38.
B
39.
D
40.
C
41.
A
42.
B
43.
A
44.
C
45.
B
46.
C
47.
D
48.
A
49.
B
50.
A
2
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
C
2.
B
3.
C
4.
A
5.
B
6.
C
7.
D
8.
C
9.
D
10.
A
11.
A
12.
D
13.
C
14.
D
15.
B
16.
C
17.
D
18.
A
19.
D
20.
D
21.
A
22.
A
23.
D
24.
B
25.
A
26.
D
27.
D
28.
B
29.
C
30.
D
31.
B
32.
D
33.
A
34.
C
35.
A
36.
A
37.
A
38.
D
39.
D
40.
D
41.
A
42.
D
43.
C
44.
A
45.
C
46.
C
47.
C
48.
D
49.
D
50.
A
3
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
B
2.
B
3.
B
4.
C
5.
C
6.
A
7.
C
8.
B
9.
D
10.
A
11.
B
12.
C
13.
C
14.
A
15.
A
16.
D
17.
D
18.
A
19.
C
20.
B
21.
A
22.
D
23.
B
24.
A
25.
A
26.
A
27.
B
28.
B
29.
D
30.
D
31.
C
32.
B
33.
A
34.
C
35.
A
36.
A
37.
C
38.
D
39.
A
40.
D
41.
D
42.
C
43.
A
44.
A
45.
D
46.
B
47.
D
48.
C
49.
C
50.
A
4
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
B
2.
A
3.
C
4.
D
5.
C
6.
A
7.
B
8.
D
9.
A
10.
B
11.
B
12.
B
13.
D
14.
C
15.
D
16.
C
17.
C
18.
A
19.
C
20.
B
21.
C
22.
A
23.
B
24.
D
25.
D
26.
D
27.
D
28.
B
29.
D
30.
B
31.
B
32.
D
33.
A
34.
A
35.
D
36.
D
37.
D
38.
A
39.
B
40.
A
41.
B
42.
C
43.
A
44.
C
45.
D
46.
A
47.
B
48.
D
49.
C
50.
B
5
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
B
2.
A
3.
D
4.
D
5.
A
6.
B
7.
C
8.
C
9.
C
10.
B
11.
D
12.
D
13.
D
14.
A
15.
A
16.
B
17.
A
18.
C
19.
C
20.
C
21.
C
22.
C
23.
A
24.
C
25.
B
26.
B
27.
A
28.
B
29.
B
30.
D
31.
A
32.
A
33.
D
34.
B
35.
B
36.
D
37.
C
38.
B
39.
B
40.
A
41.
A
42.
C
43.
C
44.
C
45.
C
46.
A
47.
D
48.
D
49.
A
50.
A
6
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
B
2.
D
3.
D
4.
C
5.
B
6.
C
7.
B
8.
D
9.
C
10.
B
11.
D
12.
D
13.
D
14.
B
15.
B
16.
D
17.
D
18.
D
19.
C
20.
D
21.
A
22.
D
23.
C
24.
C
25.
C
26.
B
27.
C
28.
D
29.
D
30.
D
31.
B
32.
C
33.
D
34.
C
35.
B
36.
B
37.
D
38.
B
39.
D
40.
D
41.
D
42.
B
43.
D
44.
A
45.
D
46.
A
47.
B
48.
B
49.
D
50.
B
7
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
D
2.
D
3.
D
4.
B
5.
C
6.
A
7.
C
8.
C
9.
C
10.
A
11.
B
12.
B
13.
A
14.
C
15.
B
16.
D
17.
B
18.
D
19.
A
20.
B
21.
A
22.
D
23.
A
24.
C
25.
C
26.
C
27.
B
28.
B
29.
C
30.
D
31.
C
32.
A
33.
A
34.
B
35.
C
36.
A
37.
A
38.
D
39.
A
40.
D
41.
B
42.
C
43.
D
44.
C
45.
C
46.
B
47.
C
48.
D
49.
D
50.
A
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 113
——————————–Biên
soạn
bởi:
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
8
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
A
2.
C
3.
D
4.
B
5.
B
6.
A
7.
C
8.
C
9.
D
10.
A
11.
B
12.
B
13.
D
14.
D
15.
B
16.
D
17.
D
18.
C
19.
A
20.
A
21.
C
22.
D
23.
D
24.
A
25.
A
26.
A
27.
D
28.
A
29.
A
30.
D
31.
C
32.
B
33.
A
34.
B
35.
B
36.
A
37.
D
38.
B
39.
D
40.
D
41.
C
42.
A
43.
C
44.
B
45.
B
46.
A
47.
A
48.
B
49.
A
50.
C
9
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
A
2.
C
3.
A
4.
D
5.
B
6.
C
7.
B
8.
D
9.
C
10.
A
11.
B
12.
B
13.
D
14.
A
15.
A
16.
B
17.
B
18.
D
19.
D
20.
A
21.
D
22.
C
23.
D
24.
A
25.
A
26.
A
27.
D
28.
A
29.
D
30.
D
31.
C
32.
A
33.
A
34.
B
35.
D
36.
B
37.
D
38.
C
39.
C
40.
C
41.
A
42.
A
43.
A
44.
B
45.
C
46.
B
47.
A
48.
B
49.
A
50.
A
10
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
D
2.
C
3.
A
4.
A
5.
D
6.
D
7.
C
8.
A
9.
C
10.
C
11.
B
12.
C
13.
A
14.
C
15.
A
16.
D
17.
C
18.
D
19.
B
20.
D
21.
A
22.
C
23.
B
24.
A
25.
C
26.
D
27.
B
28.
A
29.
B
30.
D
31.
A
32.
B
33.
D
34.
B
35.
D
36.
A
37.
B
38.
D
39.
C
40.
B
41.
A
42.
C
43.
D
44.
A
45.
A
46.
B
47.
C
48.
D
49.
C
50.
A
11
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
D
2.
D
3.
C
4.
B
5.
A
6.
C
7.
D
8.
B
9.
B
10.
A
11.
D
12.
D
13.
D
14.
C
15.
B
16.
D
17.
D
18.
A
19.
D
20.
C
21.
D
22.
C
23.
D
24.
A
25.
A
26.
A
27.
A
28.
A
29.
D
30.
D
31.
B
32.
D
33.
A
34.
C
35.
A
36.
D
37.
A
38.
A
39.
C
40.
B
41.
A
42.
A
43.
D
44.
A
45.
A
46.
D
47.
D
48.
C
49.
C
50.
D
12
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
D
2.
D
3.
C
4.
D
5.
A
6.
A
7.
B
8.
B
9.
D
10.
A
11.
D
12.
C
13.
D
14.
A
15.
B
16.
C
17.
C
18.
C
19.
D
20.
D
21.
D
22.
D
23.
C
24.
C
25.
B
26.
D
27.
A
28.
A
29.
D
30.
D
31.
C
32.
A
33.
A
34.
A
35.
A
36.
D
37.
B
38.
D
39.
D
40.
A
41.
C
42.
A
43.
D
44.
A
45.
D
46.
A
47.
A
48.
B
49.
B
50.
C
13
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
D
2.
D
3.
C
4.
C
5.
D
6.
B
7.
C
8.
C
9.
C
10.
B
11.
D
12.
C
13.
B
14.
D
15.
C
16.
D
17.
A
18.
C
19.
C
20.
B
21.
D
22.
B
23.
C
24.
D
25.
B
26.
C
27.
B
28.
A
29.
D
30.
D
31.
D
32.
C
33.
C
34.
C
35.
B
36.
A
37.
C
38.
D
39.
A
40.
C
41.
A
42.
C
43.
A
44.
A
45.
C
46.
B
47.
B
48.
D
49.
C
50.
D
14
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
D
2.
D
3.
D
4.
B
5.
A
6.
B
7.
A
8.
D
9.
C
10.
A
11.
D
12.
D
13.
B
14.
A
15.
B
16.
B
17.
A
18.
A
19.
C
20.
D
21.
B
22.
A
23.
C
24.
B
25.
B
26.
C
27.
A
28.
C
29.
B
30.
D
31.
C
32.
B
33.
A
34.
A
35.
B
36.
D
37.
C
38.
B
39.
B
40.
A
41.
C
42.
B
43.
C
44.
C
45.
A
46.
A
47.
C
48.
D
49.
D
50.
D
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 114
Bộ
đề
Phát
triển
đề
tham
khảo,
năm
học
2020-2021
15
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
D
2.
B
3.
D
4.
B
5.
A
6.
C
7.
D
8.
A
9.
A
10.
A
11.
B
12.
B
13.
D
14.
D
15.
D
16.
D
17.
C
18.
A
19.
D
20.
C
21.
A
22.
D
23.
B
24.
C
25.
C
26.
C
27.
A
28.
D
29.
D
30.
D
31.
D
32.
D
33.
C
34.
B
35.
A
36.
D
37.
D
38.
C
39.
C
40.
D
41.
A
42.
C
43.
D
44.
B
45.
C
46.
D
47.
A
48.
C
49.
D
50.
A
16
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
C
2.
B
3.
C
4.
D
5.
C
6.
D
7.
D
8.
D
9.
D
10.
D
11.
B
12.
D
13.
B
14.
D
15.
C
16.
D
17.
A
18.
A
19.
D
20.
A
21.
B
22.
A
23.
B
24.
B
25.
D
26.
B
27.
C
28.
A
29.
A
30.
D
31.
C
32.
B
33.
B
34.
B
35.
A
36.
B
37.
D
38.
C
39.
B
40.
A
41.
C
42.
B
43.
C
44.
D
45.
D
46.
C
47.
D
48.
A
49.
C
50.
C
17
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
D
2.
C
3.
D
4.
D
5.
A
6.
C
7.
A
8.
B
9.
D
10.
A
11.
D
12.
D
13.
A
14.
A
15.
D
16.
B
17.
A
18.
A
19.
C
20.
B
21.
B
22.
B
23.
A
24.
B
25.
C
26.
C
27.
C
28.
C
29.
C
30.
B
31.
C
32.
A
33.
B
34.
D
35.
B
36.
A
37.
A
38.
D
39.
B
40.
C
41.
C
42.
C
43.
C
44.
B
45.
A
46.
C
47.
D
48.
C
49.
A
50.
C
18
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
D
2.
C
3.
A
4.
B
5.
C
6.
A
7.
D
8.
C
9.
B
10.
A
11.
B
12.
B
13.
A
14.
D
15.
A
16.
B
17.
A
18.
C
19.
B
20.
C
21.
A
22.
B
23.
D
24.
D
25.
C
26.
C
27.
C
28.
C
29.
A
30.
D
31.
A
32.
D
33.
B
34.
B
35.
A
36.
B
37.
D
38.
D
39.
D
40.
A
41.
B
42.
D
43.
C
44.
B
45.
B
46.
B
47.
A
48.
C
49.
A
50.
A
19
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
D
2.
C
3.
D
4.
D
5.
A
6.
B
7.
D
8.
B
9.
C
10.
B
11.
B
12.
A
13.
B
14.
B
15.
D
16.
A
17.
C
18.
C
19.
A
20.
D
21.
A
22.
A
23.
D
24.
A
25.
C
26.
A
27.
C
28.
C
29.
D
30.
D
31.
B
32.
C
33.
D
34.
B
35.
C
36.
D
37.
A
38.
A
39.
C
40.
C
41.
D
42.
D
43.
B
44.
A
45.
B
46.
A
47.
C
48.
B
49.
A
50.
B
20
BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.
B
2.
C
3.
D
4.
C
5.
D
6.
C
7.
B
8.
B
9.
A
10.
C
11.
B
12.
A
13.
D
14.
A
15.
D
16.
A
17.
C
18.
C
19.
A
20.
D
21.
C
22.
B
23.
D
24.
A
25.
B
26.
D
27.
C
28.
D
29.
C
30.
D
31.
B
32.
B
33.
A
34.
B
35.
A
36.
D
37.
A
38.
A
39.
A
40.
B
41.
B
42.
A
43.
B
44.
B
45.
D
46.
B
47.
D
48.
B
49.
A
50.
C
Phát triển đề tham khảo, năm học 2020-2021
Trang 115

