Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Ôn tập chương 2 MÔN HÓA HỌC LỚP 11

9d64e747a243366b0289abede3ce37c9
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 12 2017 lúc 3:14:29 | Update: hôm kia lúc 0:56:34 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 699 | Lượt Download: 13 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ÔN LÝ THUY CH NG IIẬ ƯƠCâu Khi cho kim lo ph ng dung ch HNOạ i3 ch nao sau đây không đc ra :ợ ượ ạA. NH3 B. N2 C. N2 O5 D. NO2Câu Axit phot phoric ph ng đc các ch trong dãy nào sau đâyả ượ ấA NaOH, MgO, NaCl, Cu KOH, FeO, Na2 SO4 AgC. Ca(OH)2 Fe2 O3 CaCO3 Mg D. Ba(OH)2 ZnO, NaNO3 AuCâu Cho 100 ml dung ch KOH 1,5M vào 200 ml dung ch Hi i3 PO4 0,5M, thu đc dung ch X. Cô dung ượ ạd ch X, thu đc các ch là:i ượ ấA H2 O4 và K3 O4 K3 O4 và OH .C H2 O4 và K2 O4 H2 O4 và H3 O4 .Câu Quá trình nào sau đây th ng đc dùng xu axit HNOườ ượ ấ3 trong công nghi ệA N2 NH3 NO NO2 HNO3 B. N2 O5 HNO3C. N2 NO NO2 HNO3 D. KNO3 HNO3Câu Trong cac công th sau đây, ch công th hoa đung magie photphua:ứ uA. Mg3 (PO4 )2 B. Mg(PO3 )2C. Mg3 P2 D. Mg2 P2 O7Câu Dãy các ch nào sau đây đu các mu amoni:ấ ốA. NH4 Cl,(NH4 )2 SO4 ,NH4 NO3 B. (NH4 )2 SO4 ,CaCO3 ,NH4 NO3C. NH4 Cl,AlCl3 ,NH4 NO3 D. NH4 NO3 ,CuCl2 ,NH4 NO2Câu Trong phòng thí nghi m, khi amoniac đi ch đc th ng có c. Có th dùng ch nào sau đâyệ ượ ườ ướ ấđ làm khô khí amoniac:ểA. CaO B. CuOC. H2 SO4 D. HClCâu công th liti nitrua va nhôm nitrua laă uA LiN3 va Al3 B. Li3 va AlNC. Li2 N3 va Al2 N3 D. Li3 N2 va Al3 N2Câu phát hi đn gi bình đng NHể ự3 trong bình đng khí riêng bi t: Nố ệ2 O2 NH3 Cl2 và CO2 ta dùng:A gi qu tím dung ch Ca(OH)i2C dung ch Hi2 SO4 bromướCâu 10 oxi hoá nit trong các ch và ion đc theo th tăng nh sau:ố ượ ưA .NO, N2 O, NH3 NO3 ­B .NH4 +, N2 N2 O, NO, NO2 NO3 ­C .NH3, N2 NO2 NO,NO3 ­D .NH3 NO, N2 O, NO2 N2 O5Câu 11 Cho HNO3 đc, ngu ph ng hoàn toàn 10 và đng. Sau khi ph ng hoàn toàn thìă ứthu đc 2,24 lít khí duy nh đktc. Ph trăm kh ng trong là:ượ ượ ợA. 32 B. 64% C. 36 D. 68 %Câu 12 ung NO3 )2 an ng àm cân iố ng đi 0,54g so ban đu. ng O3 )2 ni phân àA 1,88g 0,47g 9,4g 0,94gCâu 13: hát nào đây ún ?A Phân có công H4 )2 CO3B. Phân ch nit photpho, kali đc chung là phân NPKỗ ượ oC. Phân lân cung nit hóa cho cây ng ion nitrat (NOấ ướ ạ3 ­) và ion amoni (NH4 +)D ophot ác iố H4 )2 O4 O3Câu 15 Các ph ng trình nhi phân mu nitrat sau, ph ng trình nào ươ ươ không đúng ?A KN O3t0 O2 +12 O2 .B. O3t0 O+ O2 +12 O2 .C Mg O3 )2t0 Mg O+ O2 +12 O2 .D. (NO3 )2t0 e2 O3 O2 +12 O2Câu 16 Khí nit ng đi tr nhi th ng là do:ơ ươ ườA. Nguyên nit có bán kính nguyên nh ỏB. Nguyên nit có âm đi nh trong nhóm nit .ử ơC. Trong phân Nử2 nguyên còn electron ch tham gia liên t.ỗ ếD. Trong phân Nử2 gi hai nguyên có liên ba n.ữ ềCâu 17 :Ch cân ng ng ng cho ng ch trong ph ng sau:o ươ FeO HNO3(loãng) Fe(NO→3 )3 NO+ H2 OA 1,6,1,3,3 3.10,3,1,5C 4,10,4,1,5 3,8,3,1,4 Câu 18 Cho ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3, FeSO4 Fe2 (SO4 )3 FeCO3 ầl ph ng HNOượ ớ3 đc, nóng.ăS ph ng thu lo ph ng oxi hoá kh là ửA 6.Câu 19 Ch nào sau đây tác ng dung ch HNOấ i3 đc, ngu iặ :A Au Fe Cu AlCâu 20 Cho dung ch KOH đn vào 50ml dung ch (NHi i4 )2 SO4 1M. Đun nóng nh Th tích khí bay ra(đktc) ểlà: A. 22,4 lít B. 4,48 lít C. 44,8 lít D. 2,24 lítCâu 1: trí trong ng th ng tu hoàn lài A. 7, chu kì 2, nhóm VA. B. 15, chu kì 3, nhóm VA.C. 14, chu kì 4, nhóm IVA. D. 15, chu kì 4, nhóm VA.Câu 3: ch tợ NH3 có nh ng tính ch đc tr ng sau:ữ 1) Hòa tan trong c. ướ 2) Nh không khí. ơ3) Tác ng axit. 4) Kh đc oxit kim ai.ử ượ o5) Kh đc oxi không khí. ượ 6) Dung ch NHi3 làm xanh qu tím. ỳNh ng tính ch đc tr ng đúng làA. 1, 4, 5, 6. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 3, 4, 5, 6. D. 2, 4, 5.Câu 4: Trong phong thi nghi m, axit nitric đc co ng ộA. 52% B. 63% C. 68% D. 98%Câu 5: Tro th cung la lo iự phân bón tăng ng ch ng rét, ch ng sâu nh và ch t,ườ ố….Tro th ch aự ứA. K2 CO3 B. K3 PO4 C. Na2 CO3 D. NH4 )2 CO3Câu 6: Trong nh ng nh xet sau đây, nh xet nao không đung? A. các mu amoni đu tan trong c.ấ ướ B. Nhi phân mu Cu(NOệ ố3 )2 thu đc đng kim lo iượ C. Mu amoni kém nhi t.ố D. Mu amoni ph ng dung ch ki nóng, gi phóng khí amoniac.ố ảCâu 7: Cho ph ng trình hóa Cu HNOươ o3 Cu(NO3 )2 NO H2 OS phân HNOố ử3 đóng vai trò ch oxi hóa ng ng phân HNOấ ử3 tham gia ph ng. Giá tr kả ulàA. B. C. D. 6Câu 8: Cho dung ch KOH vao 150,0 ml dung ch (NHi i4 )2 SO4 1,00M; đun nong nh Tinh th tich khi ểthoat ra đi ki tiêu chu n.ở âA. 3,36 lit B. 6,72 lit C. 4,48 lit D. 22,4 litCâu 9: Cho các ph ng sau:ả (1) Cu(NO3 )2ot (2) NH4 NO2ot (3) NH3 O2 o850 C, Pt (4) NH3 Cl2ot (5) NH4 Clot (6) NH3 O2 otCác ph ng đu khí Nả ạ2 là A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (5). C. (2), (4), (6). D. (3), (5), (6).Câu 11: Cho 0,05 mol P2 O5 vào dung ch ch 0,35 mol KOH. Dung ch thu đc có các ch ti ượ ấA. K3 PO4 K2 HPO4 B. H3 PO4 KH2 PO4 .C. K3 PO4 KOH. D. K2 HPO4 KH2 PO4 .Câu 13: Ph ng nao sau đây ra khi NO ?ả ạA. NH3 O2 B. Cu HNO3 C. N2 O2 D. NH4 NO3 →Câu 14: Cho chuy hoá: Pơ ể2 O5 KOH 4+ PO KOH Z. Các ch X, Y, làấ ượ A. K3 PO4 K2 HPO4 KH2 PO4 B. KH2 PO4 K2 HPO4 K3 PO4 C. K3 PO4 KH2 PO4 K2 HPO4 D. KH2 PO4 K3 PO4 K2 HPO4 .Câu 15: Có bao nhiêu nh đnh đúng trong các câu sau đây:(1). Trong phòng thí nghi m, ng ta nhi phân mu NHệ ườ ố4 NO2 bão hòa đi ch Nể ế2 .(2). Ph ng gi Nả ữ2 và H2 N2 và O2 đu là nh ng ph ng thu ngh ch.ề i(3). Trong nhiên Nit tr ng thái đn ch và ch t.ự ấ(4). Trong các ph ng hóa c, Nit th hi tính oxi hóa, th hi tính kh .ả ửA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 16: Cho các nh đnh sau đây phân bón hóa :â (1). Phân đm ure có dinh ng cao phân đm amoni.ạ ưỡ (2). Phân đm trôi và ch c.ạ ướ (3). Phân lân supephotphat kép hai mu i: Ca(Hồ ố2 PO4 )2 và CaSO4 (4). Phân bón amophot là (NHỗ u4 )2 HPO4 và KNO3 (5). dinh ng phân đm, phân lân và kali đc đánh giá theo ph trăm kh ngộ ưỡ ượ ược các thành ph nh sau: %N, %Pu ượ ư2 O5 và %K2 O.S nh đnh đúng làA. 3. B. 5. C. 2. D. 4.Câu 17: Hòa tan 84g Cu và ZnO ng dung ch HNOỗ i3 loãng thu đc 4,48 lít khí NO (đktc) thìư ượs mol Cu và ZnO ng ng làố ươ A. 0,3; 0,7 B. 0,3; 0,9 C. 0,3; 0,5 D. 0,3; 0,8Câu 18: oxi hoa nguyên nit trong cac ch Nố ấ2 laA. B. +1 C. +2 D. +4Câu 19: HNO3 loãng đu tác ng các ch nào trong dãy ch sau đây ?ề A. Cu(OH)2 FeO, Fe2 O3 NaOH. B. Fe, Al2 O3 NaCl, CuSO4 C. BaCl2 NH4 Cl, Cu(OH)2 Cu. D. CaCO3 Al(OH)3 KCl, CH3 COONa.Câu 21: hi bi nh tệ rat ào nả khí vào A. Cu(N O3 )2 gN O3 NaNO3 B. O3 Hg O3 )2 O3 C. (N O3 )2 (N O3 )2 Cu(N O3 )2 D. Mg(N O3 )2 e(NO3 )3 gN O3 .Câu 22: Dãy các mu amoni nào khi nhi phân đu thành khí amoniac ?ố A. NH4 Cl, NH4 HCO3 (NH4 )2 CO3 B. NH4 Cl, NH4 NO3 NH4 HCO3 C. NH4 Cl, NH4 NO3 NH4 NO2 D. NH4 NO3 NH4 HCO3 (NH4 )2 CO3 Câu 23: Đt cháy hoàn toàn gam photpho trong bình ch oxi ra (X), nh vài ml vào bình và ướl nh (X) tan đc dung ch (Y). Trung hòa dung ch (Y) ng KOH đc (Z). Cho (Z) tác ượ ượd ng dung ch AgNOụ i3 đc màu vàng (T). X, Y, Z, là dãy ch nào sau đây?ượ ượ A. P2 O5 H3 PO4 K3 PO4 B. PO3 H2 PO3 K3 PO4 Ag3 PO4 C. P2 O5 H3 PO4 K3 PO4 Ag3 PO4 D. P2 O5 H3 PO4 HPO4 AgPO4Câu 24: Axit photphoric và axit nitric cùng có ph ng nhóm các ch nào sau đây ?ả A. MgO, KOH, CuSO4 NH3 B. KOH, NH3 Na2 CO3 Ca(HCO3 )2 C. KOH, Na2 CO3 NH3 MgCl2 D. NaCl, KOH, Na2 CO3 NH3 .Câu 25: Tính ch nào sau đây không ph photpho tr ng?ả A. Ch cháy trong không khí nhi trên 250ỉ oC. B. đc và gây ng ng khi vào da.ấ C. Phát quang trong bóng i.ố D. Nên qu photpho tr ng trong c.ả ướCâu 26: Nit ph ng đc các ch trong nhóm nào sau đây ra ch khí.ơ ượ A. Li, Mg, Al B. Li, H2 Al C. H2 ,O2 D. O2 ,Ca,MgCâu 27: Trong các nh đnh đây, nh đnh nào là ướ đúng ?A. Nit không duy trì cháy, hô vì nit là khí đc.ơ ộB. Vì có liên ba nên phân nit và nhi th ng nit khá tr hóa c.ế ườ oC. Khi tác ng kim lo ho đng, nit th hi tính kh .ụ ửD. oxi hóa nit trong các ch và ion AlN, Nố ấ2 O4 NH4 +, NO3 ­, NO2 là: ­3, ­4, ­3, +5, +3.ầ ượCâu 28: bao nhiêu lít khí Nầ ấ2 và H2 đi ch đc 67,2 lít khí amoniac? Bi ng th tích cácể ượ ukhí đu đc đo trong cùng đi ki nhi đ, áp su và hi su ph ng là 25%.ề ượ A. 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2 B. 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2 C. 33,6 lít N2 và 403,2 lít H2 D. 134,4 lít N2 và 806,2 lít H2Câu 29: Ph ng nao sau đây dung đi ch nit trong phong thi nghi m?ả ệA. Nhi phân NHệ4 NO3 B. Nhi phân NHệ4 NO2C. Nhi phân Cu(NOệ3 )2 D. Nhi phân NHệ3Câu 30: Cho HNO3 đc, ngu ph ng cac ch sau: Al, Cu, S, FeO, C, NHă ấ3 ph ng ra laố ảA. B. C. D. 5Câu 1: hinh electron nguyên nit laấ ơA. 1s 22s 22p 63s 23p 1B. 1s 22s 22p 1C. 1s 22s 22p 3D. 1s 22s 22p 33s 23p 3Câu 2: oxi hoa nguyên nit trong cac ch Nố ấ2 laA. B. +1 C. +2 D. +4Câu 3: Dung CaO co th lam khô đc khi nao?ể ượA. NH3 B. H2 C. CO2 D. HClCâu 4: Trong phong thi nghi m, axit nitric đc co ng ộA. 52% B. 63% C. 68% D. 98%Câu 5: Kim lo tac ng HNOạ ụ3 không ch nao sau đâyạ ấA. NH4 NO3 B. NO C. NO2 D. N2 O5Câu 6: Trong ph ng: Cu HNOả ứ3 Cu(NO3 )2 NO H2 phân HNOố ử3 kh lai ửA. B. C. D. 8Câu 7: Tro th cung la lo iự A. Phân đmạ B. Phân lân C. Phân kali D. Phân vi ngượCâu 9: Trong nh ng nh xet sau đây, nh xet nao không đung?A. Cac mu nitrat đu tan trong va la ch đi li nh.ố ướ ạB. cac mu amoni đu kem trong môi tr ng ki m.ấ ườ ềC. Cac mu nitrat đu phân hu nhi t.ố ệD. Khi nhi phân mu amoni luôn thu đc khi amoniac thoat ra.ệ ượCâu 10: Có cac tính ch sau :ấ (1) ng tinh th phân (2) khó nóng ch y, khó bay i; (3) phát quang màuạ ơl nh trong bóng nhi th ng (4) ch cháy trên 250ụ ườ oC; (5) không tan trong c; (6) tan ướtrong c.ướCac tính ch photpho tr ng làấ ắA. (1), (3), (6) B. (1), (3), (5) C. (2), (3), (6) D. (2), (4), (5)Câu 11: Cho dung ch KOH vao 150,0 ml dung ch (NHi i4 )2 SO4 1,00M; đun nong nh Tinh th tich khi ểthoat ra đi ki tiêu chu n.ở âA. 3,36 lit B. 6,72 lit C. 4,48 lit D. 22,4 litCâu 13: Cho cac phân bon hoa sau: NHẫ o4 Cl, (NH4 )2 SO4 KCl, Ca(H2 PO4 )2 Thu th duy nh nao sauố ấđây co th nh bi đc phân bon hoa trên.ể ượ oA. BaCl2 B. AgNO3 C. KOH D. Ba(OH)2Câu 14: Tr dung ch ch 0,3 mol NaOH dung ch ch 0,25 mol Hộ ứ3 PO4 Thanh ph ch tan coầ ấtrong dung ch sau ph ng lai ứA. Na3 PO4 va NaOH B. NaH2 PO4 va Na2 HPO4C. NaH2 PO4 va Na3 PO4 D. H3 PO4 va NaH2 PO4Câu 15: Ph ng nao sau đây dung đi ch nit trong phong thi nghi m?ả ệA. Nhi phân NHệ4 NO3 B. Nhi phân NHệ4 NO2C. Nhi phân Cu(NOệ3 )2 D. Nhi phân NHệ3Câu 16: Cho HNO3 đc, ngu ph ng cac ch sau: Al, Cu, S, FeO, C, NHă ấ3 ph ng ra laố ảA. B. C. D. 5Câu 17: Ph ng nao sau đây ra khi NO ?ả A. NH3 O2 ¿→B. Cu(NO3 )2 ¿→ C. N2 O2 ¿→D. NH4 NO3 ¿→Câu 18: Trong công nghi p, thu đc axit photphoric tinh khi ng ta đi ch ng ph ng sau ượ ườ A. 3P 5HNO3 2H2 3H3 PO4 5NO B. Ca3 (PO4 )2 3H2 SO4 đcă 2H3 PO4 3CaSO4 C. 4P 5O2 2P2 O5 và P2 O5 3H2 2H3 PO4 D. 2P 5Cl2 2PCl5 và PCl5 4H2 H3 PO4 5HCl