Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh tốt nhất! MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ I.Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ Lưu điều kiện để các phản ứng xảy ra: (6)(7)(8): Sản phẩm phải có kết tủa hoặc bay hơi. (8): Axit mới sinh ra yếu hơn axit tham gia phản ứng II.Những phản ứng hóa học minh họa 1) MgO H2SO4 MgSO4 H2O 2) SO2 2NaOH Na2SO3 H2O SO2 2NaOH NaHSO3 3) Na2O H2O 2NaOH 4) 2Fe(OH)3 0→ Fe2O3 3H2O 5) P2O5 3H2O H3PO4 6) Cu(OH)2 2HCl CuCl2 H2O 7) 2KOH CuSO4 K2SO4 Cu(OH)2↓ KOH NH4Cl KCl NH3↑ H2O 8) BaCl2 H2SO4 BaSO4↓ 2HCl CaCO3 2HCl CaCl2 CO2↑ H2O 9) H2SO4(loãng) Fe FeSO4 H2↑ 6HCl Al2O3 2AlCl3 3H2OTruy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh tốt nhất! III. Bài tập vận dụng Bài 1: Bằng phương pháp hóa học trình bày cách nhận biết lọ hóa chất bị mất nhãn mà chỉ dùng quỳ tím KOH HCl H2SO4 Ba(OH)2 KCl? Bài 2: Có oxit riêng biệt: Na2O, Fe2O3, MgO và Al2O3. Làm thế nào để có thể nhận biết được mỗi oxit bằng phương pháp hóa học với điều kiện chỉ dùng thêm chất là H2O và HCl? Bài 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1) …. 3H2O 2H3PO4 (2) …. H2O 2NaOH (3) …. 2KOH Cu(OH)2 2KCl (4) 6HCl …. 2AlCl3 3H2O (5) MgO …. MgSO4 H2O (6) …. 2NaOH Na2SO4 H2O (7) 2Fe(OH)3 → …. 3H2O (8) KOH …. KNO3 H2O (9) AgNO3 …. AgCl HNO3 Bài 4: Cho các chất sau: CuSO4; CuO; Cu(OH)2; Cu; CuCl2 Hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển hóa và viết các phương trình phản ứng. Bài 5: VIết các phương trình biểu diễn chuyển hóa sau: FeS2→SO2→S→H2S→SO2→SO3→SO2→H2SO4→BaSO4→SO2→NaHSO3 IV.Đáp án Bài 1: Bước 1: Lần lượt lấy mỗi lọ giọt dung dịch nhỏ vào giấy quỳ tím. Nếu dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là: Ba(OH)2; KOH (Nhóm 1) Nếu làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là: HCl H2SO4 (Nhóm 2) Không chuyển màu là KCl (Nhóm 3) Bước 2: Lấy dung dịch nhóm lần lượt cho vào từng ống nghiệm nhóm 2, dung dịch nào tạo kết tủa trắng: Nhóm 1: Là Ba(OH)2 chất còn lại là KOH Nhóm 2: Là H2SO4 chất còn lại là HCl.Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh tốt nhất! Ba(OH)2 H2SO4 BaSO4↓ H2O Bài 2: Cho từng chất tác dụng với H2O: Oxit tan là Na2O: Na2O H2O -> 2NaOH Oxit không tan là MgO, Al2O3, Fe2O3 *Cho các oxit không tan tác dụng với dd HCl để tạo các dung dịch: (1) MgO 2HCl -> MgCl2 H2 (2) Al2O3 6HCl -> 2AlCl3 3H2O (3) Fe2O3 6HCl -> 2FeCl3 3H2O Lấy dd NaOH vừa tạo thành làm chất thử. Nhỏ đến dư NaOH vào từng dd MgCl2, AlCl3, FeCl3. Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng Mg(OH)2: MgCl2 2NaOH -> Mg(OH)2 2NaCl xuất hiện kết tủa trắng dạng keo Al(OH)3 sau đó tan ra: (1) AlCl3 3NaOH -> Al(OH)3 3NaCl (2) Al(OH)3 NaOH -> NaAlO2 2H2O xuất hiện kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3: FeCl3 3NaOH -> Fe(OH)3 3NaCl Bài 3: (1) P2O5 3H2O 2H3PO4 (2) Na2O H2O 2NaOH (3) CuCl2 2KOH Cu(OH)2 2KCl (4) 6HCl Al2O3 2AlCl3 3H2O (5) MgO H2SO4 MgSO4 H2O (6) H2SO4 2NaOH Na2SO4 H2O (7) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 3H2O (8) KOH HNO3 KNO3 H2O (9) AgNO3 HCl AgCl HNO3Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh tốt nhất! Bài 4: Dãy chuyển hóa có thể là: a) CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu CuSO4 Hoặc: b) Cu CuO CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 Hoặc: c) Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO a) CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu CuSO4 (1) CuCl2 2NaOH Cu(OH)2 2NaCl (2) Cu(OH)2 → CuO H2O (3) CuO H2 Cu H2O (4) Cu 2H2SO4đ CuSO4 SO2 2H2O b) Cu CuO CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 (1) Cu O2 CuO (2) CuO H2SO4 CuSO4 H2O (3) CuSO4 NaCl CuCl2 Na2SO4 (4) CuCl2 NaOH Cu(OH)2 2NaCl c) Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO (1) Cu 2H2SO4đ CuSO4 SO2 2H2O (2) CuSO4 NaCl CuCl2 Na2SO4 (3) CuCl2 NaOH Cu(OH)2 2NaCl (4) Cu(OH)2 → CuO H2O Bài 5: 4FeS2 11O2 2Fe2O3 8SO2 SO2 2CO 2CO2 H2 0→ H2S 2H2S 3O2dư 2SO2 2H2O 2SO2 O2 25,0→ SO3 2SO3 2NH3 0→ 2SO2 N2 3H2O SO2 Br2 2H2O H2SO4 +2HBrTruy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán Lý Hóa Sinh Văn Anh tốt nhất! H2SO4 BaCl2 BaSO4 2HBr H2SO4 BaCl2 BaSO4↓ 2HCl BaSO4 0→ BaO O2↑ SO2↑ SO2 NaOH NaHSO3

