Mặt nón-Mặt trụ-Mặt cầu
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
CH TR -M NÓN-M UỦ ẦI. tiêu:ụ- Ki th c:ế ứ+ Phân bi các khái ni m: hình nón tròn xoay, kh nón tròn xoay, công th tínhệ ượ ứdi tích xung quanh hình nón tròn xoay, th tích kh nón tròn xoay.ệ ố+ Phân bi các khái ni m: hình tr tròn xoay, kh tr tròn xoay, công th tính di nệ ượ ệtích xung quanh hình tr tròn xoay, th tích kh tr tròn xoay.ụ ụ+ công th tính di tích và th tích kh u.ắ ượ ầ- Kĩ năng:+ Tính di tích xung quanh, di tích toàn ph hình nón, hình tr di tíchượ ệm khi bi các cu nóặ ả+ Tính th tích kh nón, kh tr kh uượ ầ+ Tính các nón, tr u…ượ ầII. Các ng toán n:ạ ảD ng 1: Tính di tích xung quanh, di tích toàn ph hình nón, hình tr di nạ ệtích u; th tích kh nón kh tr kh u. ầD ng 2: Tính các hình nón, hình tr hình u.ạ ầIII. Th gian: ti tờ ếIV. Ti trình th hi n:ế ệTi 1: Kh nónế ốI. Lý thuy t: Di tích xung quanh: ệxqS rlp= p: bán kính đáy, dài ng sinh)ộ ườ Di tích toàn ph n: ầ2tpS rl rp p= Th tích: ể213V hp= h: chi cao)ề quan gi ,r h: 2h l+ =II. Bài p: ậD ng 1:ạ Tính di tích xung quanh, di tích toàn ph n, th tích kh nónệ ố1) Bài lu n:ự ậBài 1: Cho hình nón có bán kính đáy ng ằa và dài ng sinh ng ườ a.a) Tính di tích xung quanh và di tích toàn ph hình nónệ ủb) Tính chi cao kh nónề ốc) Tính th tích kh nónể ốBài 2: Cho hình nón có bán kính đáy ng và chi cao ng 4.ằ ằa) Tính th tích kh nónể ốb) Tính dài ng sinh hình nónộ ườc) Tính di tích xung quanh và di tích toàn ph hình nónệ ủHo ng GV: ộ+ GV cho HS nêu cách gi i. HS không gi c, GV ng ng các câuả ượ ướ ằh ỏ+ câu Nêu công th tính di tích xung quanh hình nón? ủS rlp® tính di tích xung quanh ta tính nh ng nào?ể GV yêu HS áp ng tínhầ ....... Nêu công th tính th tích kh nón? tính th tích kh nón xác nh nh ng nào?ể GV yêu HS lên ng trình bàyầ ..........2) Bài tr nghi m:ậ ệCâu Di tích xung quanh ệxqS hình nón tròn xoay có bán kính ng tròn đáy là và ườđ ng sinh là cho công th nào sau đây?ườ ượ ứA. xqS rl= B. xqS rl=p C. 2xqS rl=p D.2xqS l=pCâu 2: Th tích kh nón tròn xoay có bán kính đáy và chi cao cho ượ ởcông th nào sau đây: ứA. 21V h3= B. 24V h3= C. 2V h=p D.2 24V h3= pCâu 3: ọrhl,, là dài ng sinh, chi cao và bán kính hình nón. ng ượ ườ ẳth nào sau đây đúng?ứA. 222lhr B. 222rhl C. hrl2 D. 222111rhlCâu 4: hình nón có ng sinh ườ đôi bán kínhấ r. Di tích xung quanh hình ủnón đó là: A. 22rSxq B. rlSxq2 C. 221rSxq D. rlSxq21C âu 5: Di tích xung quanh hình nón có bán kính đáyệ ủa4 chi caoềa3 là: A. 220xqS ap= 240aSxq 224aSxq 212aSxqCâu 6: Th tích kh nón có chi cao ng ẳa và dài ng sinh ng ườ ằ5a là: A. 334aV 34aV 332aV 335aVCâu 7: kh nón tròn xoay có dài ng sinh ườ 13cm và bán kính đáy 5cm= Khi đó th tích kh nón là:ể ốA 3V 100 cm= B.3V 300 cm= C.3325V cm3= D. 3V 20 cm= pCâu 8. ọ, ,l là dài ng sinh, chi cao và bán kính đáy hình nón. ượ ườ ủTh tích kh nón ng:ể A. 2.V h=p B. 21.3V h=p C. 2.V l=p D. 21.3V l=pD ng 2:ạ Tính các hình nón khi bi di tích xung quanh ho th tích kh iế ốnón1) Bài lu n:ậ ậBài 1: Cho hình nón có di tích xung quanh 24 ap và bán kính đáy ng ằa .a) Tính dài ng sinh.ộ ườb) Tính chi cao kh nón.ề ốBài 2: Cho hình nón có di tích xung quanh 26 ap và ng sinh ng ườ a.a) Tính dài bán kính ng tròn đáy.ộ ườb) Tính chi cao kh nón.ề ốHo ng GV: ộ+ GV cho HS nêu cách gi i. HS không gi c, GV ng ng các câuả ượ ướ ằh ỏ+ câu Nêu công th tính di tích xung quanh hình nón? ủS rlp® Trong công th đó ta đã bi nào, tìm nào?ứ GV yêu HS áp ng tínhầ ......2) Bài tr nghi m:ậ ệCâu 1: kh nón có th tích ng ằ4 và chi cao ng ằ3 Bán kính ng tròn đáyườc kh nón ng ằA.2 B. 332 C. 34 D. 1Câu 2: hình nón có di tích xung quanh ng ằ15p và bán kính đáy 3r Khi đóchi cao hình nón là: ủA. C. 23 D. 1Câu 3: hình nón có di tích xung quanh ng ằ24 và bán kính đáy 12r= Khi đó độdài ng sinh hình nón là: ườ ủA. 48 B. 89 C. D. 39Câu hình nón có ng kính đáy là ườ2 3a góc nh là ỉ0120 dài ng sinhộ ườb ngằ A. B. C. 32a D. 33a Câu 5: Cho tam giácABC vuông ạA và 3.AB AC Quay tam giác ABC quanhtr ụAB thành hình nón tròn xoay. Khi đó dài ng sinh ườl hình nónủb ng bao nhiêu?ằA. 3a B. 2a C. D. 2aCâu tộ hình nón có di tích đáy ng ằ24 ,cmp di tích xung quanh ngệ ằ28 .cmp Khi đó ng sinh hình nón đó ng bao nhiêu?ườ ằA. 2. B. 4. C. 2. D. 2. Câu 7: Cho kh nón có bán kính ng tròn đáy ng ườ 10 và di tích xung quanh ngệ ằ120p. Chi cao ềh kh nón là: ốA. 11. B. 11.3 C. 11. D. 11.2 3) Bài nhà: Gi các bài tr nghi trên theo hình th lu nậ ậTi 2: Kh trế ụI. Lý thuy t:ế Di tích xung quanh: ệ2xqS rlp= p: bán kính đáy, dài ng sinh)ộ ườ Di tích toàn ph n: ầ22 2tpS rl rp p= Th tích: ể2V hp= (h l= )II. Bài p:ậD ng 1:ạ Tính di tích xung quanh, di tích toàn ph n, th tích kh trệ ụ1) Bài lu n:ậ ậBài 1: Cho hình tr có bán kính đáy ng và dài ng sinh ng ườ a.a) Tính di tích xung quanh và di tích toàn ph hình trệ ụb) Tính th tích kh trể ụBài 2: Cho hình tr có bán kính đáy ng ằ5 và dài ng sinh ng ườ ằ8 .a) Tính di tích xung quanh và di tích toàn ph hình trệ ụb) Tính th tích kh trể ụHo ng GV: ộ+ GV cho HS nêu cách gi i. HS không gi c, GV ng ng các câuả ượ ướ ằh ỏ+ câu Nêu công th tính di tích xung quanh hình tr ụS rlp® tính di tích xung quanh ta tính nh ng nào?ể ố- GV yêu HS áp ng tínhầ ....... Nêu công th tính th tích kh tr tính th tích kh tr xác nh nh ng nào?ể GV yêu HS lên ng trình bàyầ ..........2) Bài tr nghi m:ậ ệCâu Di tích xung quanh Sệxq hình tr tròn xoay có bán kính ng tròn đáy là ườr vàđ ng sinh là ườl cho công th nào sau đây: ượ ứA. xqS rl= xqS rl=p 2xqS rl=p .2xqS l=pCâu 2: Th tích kh tr tròn xoay có bán kính đáy và chi cao cho ượ ởcông th nào sau đây: ứA 21V h3= 24V h3= C. 2V h=p .2 24V h3= pCâu 3: Cho hình tr có bán kính đáy cm chi cao cm. Di tích toàn ph hình trệ ụnày là: A. 290 )cmp B. 292 )cmp C. 294 )cmp D. 296 )cmp .Câu 4: Cho hình tr có bán kính đáy cm, ng cao 4ườ cm, di tích xung quanh hình ủtr này là: A. 224 )cmp B. 222 )cmp C. 226 )cmp D. 220 )cmp .Câu 5: hình tr có bán kính đáy cm, chi cao 10 cm. Th tích kh tr này là: A. 3360 )cmp B. 3320 )cmp C. 3340 )cmp D. 3300 )cmp .Câu 6: Th tích kh tr có chi cao ng và ng kính đáy ng ườ ằ2a là: A. 312V ap= B. 313V ap= C. 323V ap= D. 316V ap=Câu 7: hình tr có chu vi ng tròn đáy ườ4ap chi cao ềa Th tích kh trể ụnày ng: ằA. 34ap B. 32ap C. 316ap D. 343 ap.Câu 8: hình tr có chi cao ề5m và bán kính ng tròn đáy ườ3m Di tích xung ệquanh hình tr này là: ụA. ()230mp B. ()215mp C. ()245mp D. ()248mp .D ng 2:ạ Tính các hình tr tròn xoayế ụ1) Bài lu n:ậ Bài 1: Cho hình tr có di tích xung quanh ng ằ8ap và bán kính ng tròn đáy ngườ ằa. Tính dài ng sinh (Tính chi cao hình tr )ộ ườ Bài 2: Cho hình tr có di tích xung quanh ng 12 và chi cao ng 3. Tính bán kínhề ằđ ng tròn đáy. ườ Bài 3: Cho kh tr có th tích ng ằ24p và bán kính đáy ng 3. Tính chi cao kh iằ ốtr .ụ Bài 4: Cho kh tr có th tích ng ằ32ap và chi cao ng a. Tính bán kính ngườtròn đáy.2) Bài tr nghi m:ậ ệCâu Tính th tích ểV kh tr có bán kính đáy ụR chi cao là ềh .A. 2V hp= B. 2V Rhp= C. 2V Rhp= D. 2V Rhp= .Câu 2: Thi di qua tr hình tr là hình vuông có nh ạ2 .a Di tích xungệquanh hình tr này ng: ằA. 22ap B. 24ap C. 28ap. D. 26ap .Câu 3: Hình tr có bán kính đáy ng ằ2 và th tích ng ằ24p Chi cao hình trề ụnày ng: ằA. 6. B. 2. C. D. 1.Câu 4: hình tr có bán kính đáy ng cm thi di qua tr là hình vuông. Th tíchế ểc kh tr ng ng ng: ươ ằA. 324cmp B. 312cmp C. 320cmp. D. 316cmp .Câu 5: hình tr có bán kính ng và ng cao ng thì có di tích xung quanhộ ườ ệb ng: ằA. 12p B. 24p C. 30p D. 15p .Câu 6: Cho hình tr có các đáy là hai hình tròn tâm và ,O¢ bán kính đáy ng 2. Trênằđ ng tròn đáy tâm ườ đi sao cho 4.O ¢= Chi cao hình tr đó là: ụA. 3. B. C. D. .Câu 7: Cho hình tr có ng sinh ườ2l a= đáy là hình tròn ngo ti hình vuông nh ạ.aTh tích kh tr gi hình tr đó là: ụA. 313ap B. 3ap. C. 23 ap. D. 32ap .Câu 8: Hình tr có bán kính đáy ng ằ2 và th tích ng ằ24p Chi cao hình tr nàyề ụb ng:ằA. 2. B. 6. C. D. 1.3) Bài nhà: Gi các bài tr nghi trên theo hình th lu nả ậTi 3: uế ầI. Lý thuy t:ế Di tích: ệ24S rp= p: bán kính) Th tích: ể343V rp= II. Bài p:ậD ng 1:ạ Tính di tích u, th tích kh uệ ầ1) Bài lu n:ậ ậBài 1: Cho kh có bán kính ầ2r a= Tính di tích và th tích kh uệ ầBài 2: Cho kh có bán kính ầ3r= Tính di tích và th tích kh uệ ầ2) Bài tr nghi m:ậ ệCâu 1: Kh có bán kính ầ6a có th tích là: A. 38a B. 364a 368a D. 3364aCâu 2: ọR là bán kính, là di tích và ệV là th tích kh u. Công th nào sauể ứđây sai ?A. 24RS B. 334RV 2RS D. SRV3Câu 3: Di tích có ng kính 4a là: ườ A. 16 ap B. 216ap C. 28ap 264apCâu 4: Th tích kh ti pộ kh ph ng có nh ng ươ là A. 323 ap B. 336ap C. 316ap D. 329 apCâu 5: Cho hình tròn ng kính ườ4a quay quanh ng kính nó. Khi đó th tích kh iườ ốtròn xoay sinh ra ngằ A. 3163ap B. 343ap C. 383ap D. 3323ap .Câu 6: tăng di tích hình tròn hình lên thì th tích hìnhế ủc đó tăng lên bao nhiêu nầ ầA. 8. B. 4. C. 6.D. 16.Câu 7: Bi hình tròn có chu vi ng ằ6p Th tích hình nàyể ầlàA 36 p. 12p 18p 108p .D ng 2: Tính bán kính khi bi di tích ho th tích kh uạ ầ1) Bài lu n:ậ ậBài 1: Cho có di tíchặ 16 p. Tính bán kính u?ặ ầBài 2: Cho có th tíchặ 12 p. Tính bán kính u?ặ ầ2) Bài tr nghi m:ậ ệCâu có di tích ng ằ2100cm thì đó có bán kính ng baoặ ằnhiêu? 55 5 5 5Câu Cho có bán kính ng 5. Di tích này làặ ầA 100p 50 400p 500p .Câu Bán kính ngo ti hình chóp giác ABCD có nh đáy vàạc nh bên cùng ng làA 3a 2a 22a 33 .Câu Cho ầ()1S có bán kính1R ầ()2S có bán kính 2R và 12R R= sỉ ốdi tích ầ()2S và ầ()1S ngằA 14 12 .Câu Cho hình ph ng có nh ng ươ ,a khi đó bán kính ti hình pặ ậph ng ngươ ằA 32a 22a 2a 24a .Câu có bán kính ng 10 cm khi đó di tích ngệ ằA 2100cmp 21003 cmp. 2400cmp 24003cmp .Câu 7: đi qua các nh hình ph ng nh ươ có bán kính ngằA. 3a B. C. 2a D. 32a .Câu 8: đi qua các nh hình ch nh có ba kích th 2, 3, có bán kínhặ ướb ngằA. 5. B. 7. C. 49. D. 3,5.Câu 9: có bán kính ầ3R thì có di tích ngệ ằA. 24 3Rp B. 212Rp C. 28Rp. D. 24RpCâu 10: Kh có di tích ng 32ố có bán kính làA. 4a B. 3a C. 2a D. 2a .3) Bài nhà: Gi các bài tr nghi trên theo hình th lu nậ ậ4) ki tra:ề ểCâu 1. hình tr có bán kính đáy ụr a= dài ng sinh ườ2l a= Tính di tích toànệph ầS hình tr này.ủ ụA. 26S ap= B. 24S ap= C. 22S ap= D. 25S ap= .Câu 2: hình tr có chi cao ng 6cm và di tích đáy ng 4cmộ 2. Th tích kh iể ốtr ngụ ằA. ()38cm B. ()312cm ()324cm D. ()372cmCâu 3: Cho hình nón có ng cao ng 20cm, bán kính đáy 25cm. Di tích xung quanhườ ệhình nón đó là: A. 125 41 cm B. 120 41 cm C. 480 41 cm D. 768 41 cm 2Câu 4: Cho hình nón nh O, tâm đáy là I, ng sinh OA 4, Sỉ ườxq 8 Tìm lu sai.ế A. B. 3= C. dayS 4= D. 3V3p= .Câu 5: Cho hình nón có thi di qua tr là tam giác vuông cân nh gócộ ạvuông ng ằ2.a Th tích kh nón đó ngể

