Lý thuyết sinh học hay lạ khó
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Khóa LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 – GV: Thịnh Nam
Facebook: thaythinhnam
GIỚI THIỆU BỘ TÀI LIỆU LÝ THUYẾT HAY - LẠ - KHÓ ÔN THI
THPT QUỐC GIA 2016 MÔN SINH HỌC
Thông thƣờng bộ tài liệu lý thuyết ôn thi THPT QG môn Sinh học khá ít và khó tìm hơn
các môn khác. Đặc biệt, để chọn lựa đƣợc bộ tài liệu hay và phù hợp để làm tài liệu luyện thi
THPT QG không hề dễ. Qua quá trình nghiên cứu cùng với kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh
vực luyện thi trực tuyến, thầy Thịnh Nam đã đồng hành cùng Moon.vn cho ra mắt: “Bộ tài
liệu lý thuyết Hay – Lạ - Khó ôn thi THPT Quốc gia 2016 môn Sinh học” để giúp các em
học sinh lớp 12 dễ dàng đạt điểm 10 môn Sinh Học.
Đây là bộ tài liệu đặc sắc với 1500 câu hỏi trắc nghiệm Hay – Lạ - Khó đƣợc cô đọng
trong từng chuyên đề lý thuyết chỉ có ở Moon.vn. Thầy Thịnh Nam đã biên soạn bộ tài liệu
theo từng chuyên đề cụ thể, bám sát cấu trúc chƣơng trình học và thi, sẽ là tài liệu không thể
thiếu dành cho các bạn sẽ tham gia kỳ thi THPT Quôc gia môn Sinh học 2016.
Bộ tài liệu lý thuyết Hay - Lạ - Khó Ôn thi THPT QG 2016 môn Sinh học đƣợc cô đọng
trong 9 chuyên đề:
CHUYÊN ĐỀ 1: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP PHÂN TỬ
CHUYÊN ĐỀ 2: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP TẾ BÀO
CHUYÊN ĐỀ 3: QLDT – MỖI GEN TRÊN MỘT NHIỄM SẮC THỂ THƢỜNG
CHUYÊN ĐỀ 4: QLDT - NHIỀU GEN TRÊN MỘT NHIỄM SẮC THỂ
CHUYÊN ĐỀ 5: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
CHUYÊN ĐỀ 6: DI TRUYỀN HỌC NGƢỜI
CHUYÊN ĐỀ 7: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC VÀO CHỌN GIỐNG
CHUYÊN ĐỀ 8: SINH THÁI HỌC
CHUYÊN ĐỀ 9: TIẾN HÓA
Bộ đề lý thuyết Hay – lạ - khó ôn thi THPT QG môn Sinh học gồm 1500 câu hỏi lý
thuyết, với hình thức trắc nghiệm là món quà đặc biệt mà thầy Thịnh Nam và Moon.vn dành
tặng cho các bạn sẽ tham dự kỳ thi THPT QG 2016. Học sinh sẽ đƣợc download miễn phí bộ
tài liệu này trên Moon.vn.
Hy vọng đây sẽ là hành trang quan trọng giúp các em chuẩn bị tốt kỳ thi THPT QG!
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Hotline: 0432 99 98 98
Khóa LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 – GV: Thịnh Nam
Facebook: thaythinhnam
MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ 1 ..................................................................................................................................................... 1
DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP PHÂN TỬ ........................................................................................................ 1
Đề 1-Di truyền và biến dị cấp phân tử .............................................................................................................. 1
Đề 2-Di truyền và biến dị cấp phân tử .............................................................................................................. 9
Đề 3-Di truyền và biến dị cấp phân tử ............................................................................................................ 18
CHUYÊN ĐỀ 2 ................................................................................................................................................... 29
DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP TẾ BÀO ......................................................................................................... 29
Đề 1-Di truyền và biến dị cấp tế bào .............................................................................................................. 29
CHUYÊN ĐỀ 3 ................................................................................................................................................... 45
QLDT – MỖI GEN TRÊN MỘT NHIỄM SẮC THỂ THƢỜNG ...................................................................... 45
Đề 1-QLDT – Mỗi gen trên một nhiễm sắc thể thƣờng .................................................................................. 45
CHUYÊN ĐỀ 4 ................................................................................................................................................... 58
QLDT - NHIỀU GEN TRÊN MỘT NHIỄM SẮC THỂ .................................................................................... 58
Đề 1-QLDT – Nhiều gen trên một nhiễm sắc thể ........................................................................................... 58
Đề 2-QLDT – Nhiều gen trên một nhiễm sắc thể ........................................................................................... 68
Đề 3-QLDT – Nhiều gen trên một nhiễm sắc thể ........................................................................................... 78
CHUYÊN ĐỀ 5 ................................................................................................................................................... 90
DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ ........................................................................................................................ 90
CHUYÊN ĐỀ 6 ................................................................................................................................................... 98
DI TRUYỀN HỌC NGƢỜI ................................................................................................................................ 98
Đề 1-Di truyền học ngƣời ............................................................................................................................... 98
Đề 2-Di truyền học ngƣời ............................................................................................................................. 107
CHUYÊN ĐỀ 7 ................................................................................................................................................. 126
ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC VÀO CHỌN GIỐNG ................................................................................. 126
Đề 1-Ứng dụng di truyền học vào chọn giống .............................................................................................. 126
Đề 2-Ứng dụng di truyền học vào chọn giống .............................................................................................. 135
Đề 3-Ứng dụng di truyền học vào chọn giống .............................................................................................. 144
Đề 4-Ứng dụng di truyền học vào chọn giống .............................................................................................. 153
Đề 5-Ứng dụng di truyền học vào chọn giống .............................................................................................. 163
CHUYÊN ĐỀ 8 ................................................................................................................................................. 175
SINH THÁI HỌC ............................................................................................................................................. 175
Đề 1-Sinh thái học......................................................................................................................................... 175
Đề 2-Sinh thái học......................................................................................................................................... 183
Đề 3-Sinh thái học......................................................................................................................................... 191
Đề 4-Sinh thái học......................................................................................................................................... 200
Đề 5-Sinh thái học......................................................................................................................................... 208
Đề 6-Sinh thái học......................................................................................................................................... 217
Đề 7-Sinh thái học......................................................................................................................................... 226
CHUYÊN ĐỀ 9 ................................................................................................................................................. 239
TIẾN HÓA ........................................................................................................................................................ 239
Đề 1-Tiến hóa................................................................................................................................................ 239
Đề 2-Tiến hóa................................................................................................................................................ 248
Đề 3-Tiến hóa................................................................................................................................................ 258
Đề 4-Tiến hóa................................................................................................................................................ 266
Đề 5-Tiến hóa................................................................................................................................................ 275
Đề 6-Tiến hóa................................................................................................................................................ 284
Đề 7-Tiến hóa................................................................................................................................................ 293
Đề 8-Tiến hóa................................................................................................................................................ 303
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Hotline: 0432 99 98 98
Khóa LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 – GV: Thịnh Nam
Facebook: thaythinhnam
Hướng dẫn tra cứu lời giải ID Bộ đề lý thuyết
Cách 1:
Bước 1: Truy cập vào Link: moon.vn
Bước 2: Click vào Tab Sinh Học
Bước 3: Click vào mục sau:
Cách 2: Sử dụng chức năng tìm ID
Bên cạnh mỗi câu hỏi trong bộ đề lý thuyết, sẽ có một dãy số ID tƣơng ứng.
Để xem lời giải chi tiết của bất kỳ câu hỏi nào các em làm theo các bƣớc sau:
+ truy cập website: www.moon.vn => Đăng nhập nick Moon
+ Điền ID tƣơng ứng với câu hỏi muốn xem vào ô tra cứu ID trên cùng
Chú ý: Các em phải sở hữu Khóa học chứa ID bài tập đó mới xem đƣợc lời giải và đáp án. Ngoài việc xem lời
giải chi tiết, các em có thể sử dụng dịch vụ “Hỗ trợ ID” để nhận đƣợc sự trợ giúp giải đáp từ các Smod của
Moon.vn.
Moon.vn - Học để khẳng định mình
Hotline: 0432 99 98 98
Khóa LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 – GV: Thịnh Nam
Facebook: thaythinhnam
CHUYÊN ĐỀ 1
DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ CẤP PHÂN TỬ
Đề 1-Di truyền và biến dị cấp phân tử
Câu 1 [84515]: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli,gen điều hòa có vai trò:
A. Trực tiếp kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc
B. Tổng hợp Protein ức chế
C. Tổng hợp Protein cấu tạo nên enzim phân giải Lactôzơ
D. Hoạt hóa enzim phân giải Lactôzơ
Câu 2 [75385]: ở tế bào của sinh vật nhân sơ, mARN sau phiên mã sẽ:
A. trực tiếp làm khuôn tổng hợp prôtêin
B. cắt bỏ các đoạn intron, nối các đoạn exon lại với nhau.
C. cắt bỏ các đoạn exon, nối các đoạn intron lại với nhau.
D. ngay lập tức đi qua màng nhân vào tế bào chất.
Câu 3 [52052]: Dạng đột biến gen nào sau đây khó có cơ hội biểu hiện kiểu hình nhất?
A. Đột biến gen lặn ở giai đoạn tiền phôi.
B. Đột biến gen lặn khi tạo giao tử.
C. Đột biến gen lặn ở tế bào sinh dƣỡng.
D. Đột biến gen lặn xảy ra trong nguyên phân.
Câu 4 [89289]: Gen cấu trúc của sinh vật nhân thực gồm có:
A. Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa liên tục
B. Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa liên tục- vùng kết thúc.
C. Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa không liên tục
D. Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa không liên tục- vùng kết
Câu 5 [74826]: Ở sv nhân sơ, Operon là:
A. Nhóm gen cấu trúc có liên quan về chức năng phân bố thành từng cụm có chung một gen điều hoà
Moon.vn - Học để khẳng định mình
1
Hotline: 0432 99 98 98
Khóa LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 – GV: Thịnh Nam
Facebook: thaythinhnam
B. Nhóm gen cấu trúc phân bố liền nhau tập trung thành từng cụm
C. Nhóm các gen chỉ huy cùng chi phối các hoạt động của một gen cấu trúc
D. Nhóm các gen cấu trúc có chức năng khác nhau phân bố thành từng cụm có chung một gen điều hoà
Câu 6 [53084]: Hóa chất gây đột biến 5BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–
T thành cặp G–X. Quá trình thay thế đƣợc mô tả theo sơ đồ:
A. A–T → X–5BU → G–5BU → G–X
B. A–T → A–5BU → G–5BU → G–X
C. A–T → G–5BU → X–5BU → G–X
D. A–T → U–5BU → G–5BU → G–X
Câu 7 [70526]: Chiều đọc mã di truyền ở mã gốc (gen), mã sao (ARNm) và đối mã (ARNt) lần lƣợt nhƣ sau:
A. 3’OH → 5’P; 5’P → 3’OH; 3’OH → 5’P
B. 3’P → 5’OH; 5’OH → 3’P; 3’P → 5’OH
C. 5’P → 3’OH; 3’OH → 5’P; 3’OH → 5’P
D. 3’OH → 5’P; 5’P → 3’OH;5’P → 3’OH
Câu 8 [124189]: Điểm khác biệt giữa 2 cơ chế nhân đôi và phiên mã ở sinh vật nhân thực là:
1- Enzim sử dụng cho 2 quá trình.
2- Quá trình nhân đôi cần năng lƣợng còn phiên mã thì không cần.
3- Nhân đôi diễn ra trong nhân còn phiên mã diễn ra ở tế bào chất.
4- Số lƣợng mạch dùng làm mạch khuôn và số lƣợng đơn phân môi trƣờng cung cấp.
5- Nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitơ khác nhau.
A. 1,4,5
B. 1,3,4
C. 2,4,5
D. 1,2,3
Câu 9 [39742]: Vai trò nào sau đây không phải là của Prôtêin ?
A.Cấu tạo enzim và hoocmôn.
B. Xúc tác.
C.Điều hoà.
D. Di truyền và sinh sản.
Câu 10 [74792]: mARN trƣởng thành là loại mARN:
A. Đƣợc tạo ra trực tiếp từ mạch khuôn của phân tử ADN mẹ
B. Sau khi đƣợc tổng hợp thì nó cuộn xoắn để thực hiện chức năng sinh học
C. Đƣợc tạo ra sau khi cắt bỏ các đoạn intrôn khỏi mARN sơ khai
D. Đƣợc tạo ra sau khi cắt bỏ các đoạn exôn khỏi mARN sơ khai
Moon.vn - Học để khẳng định mình
2
Hotline: 0432 99 98 98
Khóa LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 – GV: Thịnh Nam
Facebook: thaythinhnam
Câu 11 [48254]: Đột biến gen là:
A. Sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào hay cấp độ phân tử.
B. Các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính.
C. Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của NST.
D. Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN.
Câu 12 [72547]: Trong quá trình tiến hoá, cách ly địa lý có vai trò:
A. Là điều kiện làm biến đổi kiểu hình của sinh vật theo hƣớng thích nghi
B. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài.
C. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài
D. Tác động làm biến đổi kiểu gen của các cá thể và vốn gen của quần thể
Câu 13 [75792]: Cấu trúc nào sau đây trong trong tế bào không chứa axit nuclêic :
A.Ti thể
B. Lƣới nội chất trơn
C.Lạp thể
D. Nhân
Câu 14 [74709]: Vị trí các nguyên tử cacbon trong cấu trúc của đƣờng đêôxiribô trong một nuclêôtit đƣợc
đánh số:
A. 1', 2', 3', 4', 5'
B. 1, 2, 3, 4
C. 1', 2', 3', 4'
D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 15 [130842]: Phát biểu không đúng về đột biến gen là:
A. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.
C. Đột biến gen có thể làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
Câu 16 [54319]: Một prôtêin bình thƣờng có 300 axit amin, trong đó axit amin thứ 200 là alanin . Gen tổng
hợp prôtêin đó bị đột biến xảy ra ở vị trí bộ ba mã hóa axit amin thứ 200 nhƣng vẫn tổng hợp ra prôtêin hoàn
toàn bình thƣờng. Dạng đột biến gen nào có thể gây ra hện tƣợng trên?
A. mất một cặp nuclêôtit cuối của bộ ba mã hóa axit amin thứ 200 nhƣng lại giống với cặp nuclêôtit bên
cạnh.
B. thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí cặp nuclêôtit số hai của bộ ba mã hóa axit amin thứ 200 nhƣng lại
giống với cặp nuclêôtit bên cạnh.
C. thay cặp A-T bằng cặp T-A hoặc thay cặp G-X bằng cặp X-G nên không có bộ ba mới nào xuất hiện.
Moon.vn - Học để khẳng định mình
3
Hotline: 0432 99 98 98
Khóa LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 – GV: Thịnh Nam
Facebook: thaythinhnam
D. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 200, nhƣng bộ ba mới này vẫn mã hóa cho axit
amin alanin.
Câu 17 [75162]: Các yếu tố quyết định sự khác biệt trong cấu trúc các loại ARN là:
A. Số lƣợng, thành phần các loại ribônuclêôtit trong cấu trúc
B. Số lƣợng, thành phần, trật tự của các loại ribônuclêôtit và cấu trúc không gian của ARN
C. Thành phần, trật tự của các loại ribônuclêôtit
D. Cấu trúc không gian của ARN
Câu 18 [66887]: Loại đột biến giao tử là đột biến:
A. Xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào sinh giao tử.
B. Xảy ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử.
C. Không di truyền.
D. Xảy ra ở các mô sinh dƣỡng.
Câu 19 [24998]: Đột biến trong cấu trúc của gen
A. đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình.
B. đƣợc biểu hiện ngay ra kiểu hình.
C. biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến.
D. biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử
Câu 20 [132931]: Phát biểu nào dƣới đây là không đúng khi nói về quá trình dịch mã?
A. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách
khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo.
B. Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmin mêtiônin đƣợc cắt khỏi chuỗi pôlipeptit.
C. Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để
bắt đầu dịch mã.
D. Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều đƣợc cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc
cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học.
Câu 21 [132954]: ARN polimeraza có thể đƣợc di chuyển trên những vùng nào của mạch mã gốc để thực hiện
quá trình phiên mã?
A.Vùng kết thúc.
B. Tất cả các vùng.
C.Vùng điều hoà
D. Vùng mã hoá.
Moon.vn - Học để khẳng định mình
4
Hotline: 0432 99 98 98
Khóa LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 – GV: Thịnh Nam
Facebook: thaythinhnam
Câu 22 [54686]: Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặt thù của mỗi loại ADN là :
A. hàm lƣợng ADN trong tế bào
B. số lƣợng ,thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trên ADN
C. tỉ lệ A +T / G + X
D. thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN
Câu 23 [58238]: Đột biến xôma chỉ đƣợc di truyền qua
A.sinh sản vô tính nếu nó là đột biến là lặn.
B. sinh sản hữu tính nếu nó là đột biến là trội.
C. sinh sản vô tính
D. sinh sản hữu tính.
Câu 24 [118750]: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng đƣợc biểu hiện qua sơ đồ:
A. Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng.
B. Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng.
C. Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.
D. Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.
Câu 25 [132843]: Mã kết thúc của một gen nằm ở:
A. vùng kết thúc.
B. đầu vùng mã hóa.
C. vùng điều hòa.
D. cuối vùng mã hóa.
Câu 26 [74835]: Đột biến dạng thêm hoặc mất một nucleotit trong đoạn đầu vùng mã hoá của gen đƣợc xem
là một loại đột biến điểm nghiêm trọng nhất, bởi vì:
A. chúng chỉ xuất hiện trong các tế bào sinh dục, nên đƣợc di truyền và phát tán nhanh trong quần thể.
B. phần lớn những đột biến này là đột biến vô nghĩa (hình thành một trong các bộ ba mã kết thúc).
C. đột biến này thƣờng gây ảnh hƣởng đồng thời tới nhiều gen.
D. một số axit amin hoặc toàn bộ chuỗi polipeptit bị thay đổi, và protein thƣờng mất chức năng.
Câu 27 [132917]: Trong quá trình nhân đôi của ADN, một mạch đƣợc tổng hợp liên tục, mạch kia tổng hợp
gián đoạn. Hiện tƣợng này xảy ra do
A. mạch mới luôn đƣợc tổng hợp theo chiều 3’ - 5’
B. mạch mới luôn đƣợc tổng hợp theo chiều 5’ - 3’
C. mạch mới luôn đƣợc tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN
D. mạch mới luôn đƣợc tổng hợp theo hƣớng ngƣợc chiều tháo xoắn của ADN
Moon.vn - Học để khẳng định mình
5
Hotline: 0432 99 98 98
Khóa LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2016 – GV: Thịnh Nam
Facebook: thaythinhnam
Câu 28 [97966]: Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là
A. đều có sự tham gia của các loại enzim ARN pôlimeraza
B. đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.
C. đều dựa trên nguyên tắc bổ sung
D. đều có sự tham gia của mạch gốc ADN
Câu 29 [47887]: Trong quá trình dịch mã, axid amin đến sau sẽ đƣợc gắn vào chuỗi polipeptid đang đƣợc
hình thành
A. Khi tiểu phần lớn và bé của riboxom tách nhau
B. Trƣớc khi mARN mang axid amin trƣớc tách khỏi riboxom dƣới dạng tự do
C. Khi riboxom đi khỏi bộ ba mã khởi đầu
D. Khi riboxom di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo
Câu 30 [132970]: Quá trình tổng hợp ARN trong nhân cần thiết cho:
A.Hoạt động phân bào nguyên nhiễm.
B. Hoạt động nhân đôi của ADN.
C.Hoạt động phân bào giảm nhiễm.
D. Hoạt động dịch mã trong tế bào chất.
Câu 31 [132959]: Mục đích của tái bản ADN là
A. chuẩn bị cho tế bào bƣớc vào giai đoạn phân chia tế bào.
B. chuẩn bị cho tế bào tổng hợp một lƣợng lớn prôtêin.
C. chuẩn bị tái tạo lại nhân con của tế bào.
D. chuẩn bị tái tạo lại toàn bộ các bào quan của tế bào.
Câu 32 [88540]: Quan sát 1 phân tử ADN ở sinh vật nhân thực khi tái bản có 6 đơn vị tái bản, môi trƣờng nội
bào đã cung cấp nguyên liệu tạo nên 85 đoạn mồi. Số đoạn Okazaki đƣợc tổng hợp trong quá trình tái bản
ADN đó là:
A. 73
B. 87
C. 85
D. 75
Câu 33 [88946]: Khẳng định nào sau đây đối với sự biểu hiện của gen đột biến là đúng?
A. Mọi tế bào của cơ thể bị đột biến ở giai đoạn tiền phôi đều chứa gen đột biến
B. Đột biến gen ở vi khuẩn xuất hiện ngay trong đời cá thể bị đột biến
C. Đột biến tế bào soma luôn tạo ra thể khảm.
D. Đột biến giao tử có khả năng thụ tinh cao
Moon.vn - Học để khẳng định mình
6
Hotline: 0432 99 98 98

