Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa lớp 12 : Phân loại bài tập hóa học theo từng dạng

33b5caed964a0fb786af1dc66f3de5ef
Gửi bởi: trung123 28 tháng 8 2016 lúc 22:53:05 | Update: 14 giờ trước (14:22:08) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 515 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trênconđườngthànhcôngkhôngcódấuchâncủakẻlườibiếng!1PHÂNLOẠIBÀITẬPHÓAHỌCTHEOTỪNGDẠNG-Dạng1:Kimloại,oxitkimloại,bazo,muốitácdụngvớicácaxitkhôngcótínhoxihóa-Dạng2:Kimloại,oxitkimloại,bazo,muốitácdụngvớicácaxitcótínhoxihóamạnh-Dạng3:Kimloạitácdụngvớidungdịchmuối-Dạng4:Hợpchấtlưỡngtính-Dạng5:Bàitậpvềđiệnphân-Dạng6:BàitậpvềphảnứngcủaSO2,CO2vớidungdịchkiềm-Dạng7:BàitậpvềphảnứngcủaH2,C,CO,Alvớioxitkimloại-Dạng8:Bàitậpxácđịnhcôngthứchóahọc-Dạng9:BàitậpvềhiệusuấtI-DẠNG1BÀITẬP:KIMLOẠI,OXITKIMLOẠI,BAZƠ,MUỐI…TÁCDỤNGVỚIAXITKHÔNGCÓTÍNHOXIHÓA(HCl,H2SO4loãng)1.Phươngphápgiảichung:-Cách1:Cáchgiảithôngthường:sửdụngphươngphápđạisố,thiếtlậpmốiquanhệgiữadữkiệnbàitoánvớiẩnsố,sauđógiảiphươngtrìnhhoặchệphươngtrình-Cách2:Cáchgiảinhanh:Sửdụngcácđịnhluậtnhư:Bảotoànđiệntích,bảotoànkhốilượng,bảotoànnguyêntố(Kếthợpvớippđạisốđểgiải)*Chúý:Thôngthườngmộtbàitoánphảiphốihợptừ2phươngphápgiảitrởlên,chứkhôngđơnthuầnlàápdụng1phươngphápgiảiVídụ1:Hòatanhoàntoàn1,93gamhỗnhợp2kimloạiFevàAlvàoddHCldư,sauphảnứngthuđượcmgammuốivà1,456lítkhíH2ởđktc.Giátrịcủamlà:A.6,545gamB.5,46gamC.4,565gamD.2,456gamGiải:Cách1:nH2=1,456/22,4=0,065molCácPTHH:2Al+6HCl→2AlCl3+3H2(1)Mol:xx1,5xFe+2HCl→FeCl2+H2(2)Mol:yyyTheođầubàitacó:27x+56y=1,93(I)và1,5x+y=0,065(II).Giảihệ(I)và(II)tađược:x=0,03,y=0,02→m=0,03.133,5+0,02.127=6,545gam.VậyđápánAđúngCách2:TaluôncónHCl=2nH2=2.0,065=0,13mol.Vậytheođịnhluậtbảotoànkhốilượngtacó:1,93+0,13.36,5=m+0,065.2→m=6,545gam→VậyđápánAđúng*Nhưvậycáchgiải2ngắngọnhơnvànhanhhơnrấtnhiềucách1,tuynhiênmuốngiảitheocách2chúngtacầnchúýmộtsốvấnđềsau:-Trongcácpưcủakimloại,oxit…vớiaxitthì:nHCl=2nH2hoặcnHCl=2nH2OCòn:nH2SO4=nH2=nH2OnOH-=2nH2(trongphảnứngcủakimloạivớiH2O)-KhichoaxitHCltácdụngvớimuốicacbonat(CO32-)cầnchúý:+KhichotừtừHClvàoCO32-thìtứtựphảnứnglà:Trênconđườngthànhcôngkhôngcódấuchâncủakẻlườibiếng!2CO32-+H+→HCO3-sauđókhiHCldưthì:HCO3-+H+→CO2+H2O+KhichotừtừCO32-hoặcHCO3-vàoddHClthì:xảyrađồngthờicả2phảnứngCO32-+2H+→H2O+CO2HCO3-+H+→CO2+H2O2.Mộtsốbàitậpthamkhảo:Bài1.Hoàtanhoàntoàn2,81ghỗnhợpgồmFe2O3,MgO,ZnOtrong500mlddH2SO40,1M(vừađủ).Sauphảnứng,côcạndungdịchthuđượcmuốikhancókhốilượnglà:A.6.81gB.4,81gC.3,81gD.5,81gBài2.Hoàtanhoàntoàn3,22ghỗnhợpXgồmFe,MgZnbằngmộtlượngvừađủH2SO4loãngthấythoát1,344lítH2ởđktcvàdungdịchchứamgammuối.Giátrịcủamlà:A.10,27gB.8.98C.7,25gD.9,52gBài3.Hòatanhết6,3gamhỗnhợpgồmMgvàAltrongvừađủ150mldungdịchgồmHCl1MvàH2SO41,5MthuđượcdungdịchX.CôcạndungdịchXthìthuđượcbaonhiêugammuốikhan?A.30,225gB.33,225gC.35,25gD.37,25gBài4.Hoàtan17,5gamhợpkimZn–Fe–AlvàodungdịchHClthuđượcVlítH2đktcvàdungdịchACôcạnAthuđược31,7gamhỗnhợpmuốikhan.GiátrịVlà?A.1,12lítB.3,36lítC.4,48lítD.KếtquảkhácBài5.Oxihoá13,6gamhỗnhợp2kimloạithuđượcmgamhỗnhợp2oxit.Đểhoàtanhoàntoànmgamoxitnàycần500mlddH2SO41M.Tínhm.A.18,4gB.21,6gC.23,45gD.KếtquảkhácBài6.Hoàtan10ghỗnhợpbộtFevàFe2O3bằngmộtlượngddHClvừađủ,thuđược1,12líthiđro(đktc)vàddAchoNaOHdưvàothuđượckếttủa,nungkếttủatrongkhôngkhíđếnkhốilượngkhôngđổiđượcmgamchấtrắnthìgiátrịcủamlà:A.12gB.11,2gC.12,2gD.16gBài7.Đốtcháyhết2,86gamhỗnhợpkimloạigồmAl,Fe,Cuđược4,14gamhỗnhợp3oxit.Đểhoàtanhếthỗnhợpoxitnày,phảidùngđúng0,4lítdungdịchHClvàthuđượcdungdịchX.CôcạndungdichXthìkhốilượngmuốikhanlàbaonhêu?.A.9,45gamB.7,49gamC.8,54gamD.6,45gamBài8.Cho24,12gamhỗnhợpXgồmCuO,Fe2O3,Al2O3tácdụngvừađủvới350mlddHNO34Mrồiđunđếnkhandungdịchsauphảnứngthìthuđượcmgamhỗnhợpmuốikhan.Tínhm.A.77,92gamB.86,8gamC.76,34gamD.99,72gamBài9.Hòatan9,14gamhợpkimCu,Mg,AlbằngmộtlượngvừađủdungdịchHClthuđược7,84lítkhíX(đktc)và2,54gamchấtrắnYvàdungdịchZ.LọcbỏchấtrắnY,côcạncẩnthậndungdịchZthuđượclượngmuốikhanlàA.31,45gam.B.33,99gamC.19,025gam.D.56,3gamBài10.Cho40gamhỗnhợpvàng,bạc,đồng,sắt,kẽmtácdụngvớiO2dưnungnóngthuđược46,4gamhỗnhợpX.ChohỗnhợpXnàytácdụngvừađủdungdịchHClcầnVlítdungdịchHCl2M.TínhV.A.400mlB.200mlC.800mlD.Giátrịkhác.Bài11.HòatanmgamhỗnhợpgồmCuvàFe3O4trongdungdịchHCldưsauphảnứngcònlại8,32gamchấtrắnkhôngtanvàdungdịchX.CôcạndungdịchXthuđược61,92gamchấtrắnkhan.GiátrịcủamTrênconđườngthànhcôngkhôngcódấuchâncủakẻlườibiếng!3A.31,04gamB.40,10gamC.43,84gamD.46,16gamBài12.ChomgamhỗnhợpCuvàFe2O3trongdungdịchH2SO4loãngdưthuđượcdungdịchXvà0,328mgamchấtrắnkhôngtan.DungdịchXlàmmấtmàuvừahết48mldungdịchKMnO41M.GiátrịcủamlàA.40gamB.43,2gamC.56gamD.48gamBài13.Hòatanhoàntoàn14,6gamhỗnhợpXgồmAlvàSnbằngdungdịchHCl(dư),thuđược5,6lítH2(ởđktc).ThểtíchkhíO2(ởđktc)cầnđểphảnứnghoàntoànvới14,6gamhỗnhợpXlàA.3,92lít.B.1,68lítC.2,80lítD.4,48lítBài14.HỗnhợpXgồm2kimloạiAvàBthuộcphânnhómchínhnhómII,ở2chukỳliêntiếp.Cho1,76gamXtanhoàntoàntrongdungdịchHCldưthuđược1,344lítkhíH2(đktc).Côcạndungdịchsauphảnứng,khốilượngmuốikhanthuđượclàA.6,02gam.B.3,98gam.C.5,68gam.D.5,99gam.Bài15.Cho3,68gamhỗnhợpgồmAlvàZntácdụngvớimộtlượngvừađủdungdịchH2SO410%thuđược2,24lítkhíH2(ởđktc).KhốilượngdungdịchthuđượcsauphảnứnglàA.101,68gam.B.88,20gam.C.101,48gam.D.97,80gam.Bài16.ChohỗnhợpgồmFevàFeStácdụngvớidungdịchHCldưthuđược2,24líthỗnhợpkhíởđiềukiệntiêuchuẩn.Hỗnhợpkhínàycótỉkhốisovớihiđrolà9.Thànhphần%theosốmolcủahỗnhợpFevàFeSbanđầulầnlượtlàA.40%và60%.B.50%và50%.C.35%và65%.D.45%và55%.Bài17.Cho3,87gamMgvàAlvào200mldungdịchXgồmHCl1MvàH2SO40,5MthuđượcdungdịchBvà4,368lítH2ởđktc.PhầntrămkhốilượngcủaMgvàAltronghỗnhợplầnlượtlàA.72,09%và27,91%.B.62,79%và37,21%.C.27,91%và72,09%.D.37,21%và62,79%.Bài18.Cho40gamhỗnhợpvàng,bạc,đồng,sắt,kẽmtácdụngvớiO2dưnungnóngthuđượcmgamhỗnhợpX.ChohỗnhợpXnàytácdụngvừađủdungdịchHClcần400mldungdịchHCl2M(khôngcóH2bayra).Tínhkhốilượngm.A.46,4gamB.44,6gamC.52,8gamD.58,2gamBài19.Cho20gamhỗnhợpmộtsốmuốicacbonattácdụnghếtvớidungdịchHCldưthuđược1,344lítkhíCO2(đktc)vàdungdịchA.CôcạndungdịchAthuđượcmgammuốikhan.GiátrịcủamlàA.10,33gamB.20,66gamC.25,32gamD.30gamBài20.Cho23,8gamhỗnhợphaimuốicacbonatcủahaikimloạiA,BtácdụnghếtvớidungdịchHCldưthuđượcVlítkhíCO2(đktc)vàdungdịchA.DẫntoànbộCO2vàoddnướcvôitrongdưthìthuđược20gamkếttủa.CôcạndungdịchAthuđượcmgammuốikhan.GiátrịcủamlàA.26gamB.30gamC.23gamD.27gamBài21.ChomgamhỗnhợphaimuốicacbonatcủahaikimloạiA,BtácdụnghếtvớidungdịchHCldưthuđược4,48lítkhíCO2(đktc)vàdungdịchA.CôcạndungdịchAthuđược26gammuốikhan.GiátrịcủamlàA.23,8gamB.25,2gamC.23,8gamD.27,4gamBài22.Hoàtanhoàntoàn3,34gamhỗnhợphaimuốicacbonattrunghòacủahaikimloạihóatrịIIvàIIIbằngdungdịchHCldưthìthuđượcdungdịchAvà0,896lítbayra(đktc).KhốilượngmuốicótrongdungdịchAlàA.31,8gamB.3,78gamC.4,15gamD.4,23gamTrênconđườngthànhcôngkhôngcódấuchâncủakẻlườibiếng!4Bài23.Cho11,5ghỗnhợpgồmACO3,B2CO3,R2CO3tanhếttrongdungdịchHClthuđược2,24lítCO2(đktc).Khốilượngmuốicloruatạothànhlà?A.16,2gB.12,6gC.13,2gD.12,3gBài24.Hòatanhoàntoàn10gamhỗnhợphaimuốiXCO3vàY2(CO3)3bằngdungdịchHCltathuđượcdungdịchAvà0,672lítkhíbayraởđktc.CôcạndungdịchAthìthuđượcmgammuốikhan.GiátrịcủamlàA.1,033gam.B.10,33gam.C.9,265gam.D.92,65gam.Bài25.Hoàtanhoàntoàn19,2hỗnhợpgồmCaCO3vàMgCO3trongdungdịchHCldưthấythoátraV(lít)CO2(đktc)vàdungdịchcóchứa21,4gamhỗnhợpmuối.XácđịnhV.A.V=3,36lítC.V=3,92lítC.V=4,48lítD.V=5,6lítBài26.Hòatanhếthỗnhợphaikimloạikiềmthổvàonước,có1,344lítH2(đktc)thoátravàthuđượcdungdịchX.ThểtíchdungdịchHCl1McầnđểtrunghòavừađủdungdịchXlà:A.12mlB.120mlC.240mlD.TấtcảđềusaiBài27.Hòatan2kimloạiBavàNavàonướcđượcdd(A)vàcó13,44lítH2bayra(đktc).ThểtíchdungdịchHCl1McầnđểtrunghòahoàntoànddAlà:A.1,2lítB.2,4lítC.4,8lítD.0,5lít.Bài28.KhốilượnghỗnhợpAgồmK2OvàBaO(tỉlệsốmol2:3)cầndùngđểtrunghòahết1,5lítdungdịchhỗnhợpBgồmHCl0,005MvàH2SO40,0025MlàA.0,0489gam.B.0,9705gam.C.0,7783gam.D.0,1604gam.Bài29.Chotừtừ100mldungdịchHCl0,5Mvào150mldungdịchNa2CO30,2MthuđượcVlítkhíCO2(đktc).GiátrịcủaVlà:A.0,448B.0,336C.0,224D.0,56Bài30.Chotừtừ200mldungdịchHCl0,2Mvào100mlddXchứaNa2CO30,2MvàNaHCO30,1MthuđượcVlítkhíCO2ởđktc.GiátrịcủaVlà:A.0,672B.0,336C.0,224D.0,448Bài31.Hoàtan28gamhỗnhợpXgồmCuSO4,MgSO4,Na2SO4vàonướcđượcdungdịchA.ChoAtácdụngvừađủvớidungdịchBaCl2thấytạothành46,6gamkếttủavàdungdịchB.CôcạndungdịchBđượckhốilượngmuốikhanlàA.25gam.B.33gam.C.23gam.D.21gam.Bài32.CốcAđựng0,3molNa2CO3và0,2molNaHCO3.CốcBđựng0,4molHCl.ĐổrấttừtừcốcBvàocốcA,sốmolkhíCO2thoátracógiátrịnào?A.0,1B.0,3C.0,4D.0,5Bài33.CốcAđựng0,3molNa2CO3và0,2molNaHCO3.CốcBđựng0,4molHCl.ĐổrấttừtừcốcAvàocốcB,sốmolkhíCO2thoátracógiátrịnào?A.0,2B.0,25C.0,4D.0,5Bài34.Hòatanhoàntoàn8,94gamhỗnhợpgồmNa,KvàBavàonước,thuđượcdungdịchXvà2,688lítkhíH2(đktc).DungdịchYgồmHClvàH2SO4,tỉlệtươngứnglà4:1.TrunghòadungdịchXbởidungdịchY,tổngkhốilượngcácmuốitạoralà:A.12,78gamB.14,62gamC.18,46gamD.13,70gamTrênconđườngthànhcôngkhôngcódấuchâncủakẻlườibiếng!5II-DẠNG2BÀITẬP:KIMLOẠI,OXITKIMLOẠIVÀMUỐITÁCDỤNGVỚICÁCDUNGDỊCHAXITCÓTÍNHOXIHÓAMẠNH(H2SO4đặc,HNO3)1.Phươngphápgiảichung:Phươngphápchủyếulàsửdụngđịnhluậtbảotoànelectron,kếthợpvớicácppkhácnhưbảotoànkhốilượng,bảotoànnguyêntố,bảotoànđiệntíchKhilàmdạngnàycầnchúýmộtsốvấnđềsau:+KhichokimloạitácdụngvớicácaxitH2SO4vàHNO3thì:-TổngsốmolH2SO4phảnứngbằng=nSO42-trongmuối+ncủasảnphẩmkhử(SO2,S,H2S)MàsốmolSO42-trongmuối=tổngsốmolenhườngchia2=Tổngsốmolenhậnchia2.-TổngsốmolHNO3phảnứng=nNO3-trongmuối+ncủasảnphẩmkhử(NO2,NO,N2O,N2,NH3)Lưuý:nếusảnphẩmkhửlàN2,N2Othìphảinhânthêm2MàsốmolNO3-trongmuốibằngtổngsốmolenhường=tổngsốmolenhận+Tấtcảcácchấtkhitácdụngvới2axittrênđềulênmứcoxihóacaonhất+IonNO3-trongmôitrườngaxitcótínhoxihóanhưHNO3loãng+KhiphảnứnghóahọccóHNO3đặcthìkhíthoátrathongthườnglàNO2,HNO3loãnglàNO.TuynhiênvớicáckimloạimạnhnhưMg,Al,ZnthìkhitácdụngvớiHNO3loãngthìHNO3cóthểbịkhửthànhN2O,N2hoặcNH3(trongdungdịchHNO3làNH4NO3)+Đốivớioxitsắt:nếutrongmộthỗnhợpnFeO=nFe2O3thìcoihỗnhợpFeO,Fe2O3làFe3O4+Nếumộtbàitoáncónhiềuquátrìnhoxihóakhửchúngtachỉcầnđểýđếnsốoxihóacủanguyêntốđótrướcvàsauphảnứng,sauđódùngđịnhluậtbảoboàneápdụngchungchocảbàitoánVD:(Bàitập1:Đềbàibêndưới)Tacóthểtómtắtbàitậpnàynhưsau:Fe+O2→hỗnhợpX(cóthểcó:Fe,FeO,Fe2O3vàFe3O4)+HNO3Fe3+Nhưvậy:Banđầutừ:Feo→Fe3++3eO2+4e→2O2-vàN+5+3e→N+2Mol:m/563m/56(3-m)/32(3-m)/80,0750,025Theobảotoàne:3m/56=(3-m)/8+0,075.Giảiphươngtrìnhnàytađượcm=2,52gamNhưvậyvớibàitoándạng:NungmgambộtFetrongoxi(hoặcđểmgambộtFetrongkhôngkhí)saumộtthờigianthuđượcagamhhX(gồmFevàcácoxit).ChoXtácdụngvớidungdịchHNO3thuđượckhíNxOyduynhấtởđktcthìgiữa:m,a,xcómốiquanhệsau+KhiFetácdụngvớiHNO3,nếusauphảnứngFecòndưthìFesẽtácdụngvớiFe(NO3)3tạothànhFe(NO3)2+RiêngvớiFe2+vẫncòntínhkhửnênkhitácdụngvớiNO3-trongH+thìđềutạoraFe3+2.MộtsốbàitậpthamkhảohoặcTrongđó:blàsốenhậnTrênconđườngthànhcôngkhôngcódấuchâncủakẻlườibiếng!6Bài1.Nungmgambộtsắttrongoxi,thuđược3gamhhchấtrắnX.HòatanhếthhXtrongddHNO3(dư),thoátra0,56lít(ởđktc)NO(làsảnphẩmkhửduynhất).Giátrịcủamlà(choO=16,Fe=56)A.2,52.B.2,22.C.2,62.D.2,32.Bài2.HoàtanhếtmgamhỗnhợpgồmFeO,Fe2O3vàFe3O4bằngHNO3đặc,nóngthuđược4,48lítkhíNO2(đktc).Côcạndungdịchsauphảnứngđược145,2gammuốikhan.GiátrịcủamlàA.35,7gam.B.46,4gam.C.15,8gam.D.77,7gamBài3.Đểkhửhoàntoàn3,04gamhỗnhợpY(gồmFeO,Fe3O4,Fe2O3)thìcần0,05molH2.Mặtkháchoàtanhoàntoàn3,04gamhỗnhợpYtrongdungdịchH2SO4đặcthìthuđượcthểtíchkhíSO2(sảnphẩmkhửduynhất)ởđiềukiệntiêuchuẩnlàA.224ml.B.448ml.C.336ml.D.112ml.Bài4.Nung8,4gamFetrongkhôngkhísauphảnứngthuđượcmgamchấtrắnXgồmFe,Fe2O3,Fe3O4,FeO.HòatanhếtmgamXvàodungdịchHNO3dưthuđược2,24lítkhíNO2(ởđktc)làsảnphẩmkhửduynhất.GiátrịcủamlàA.11,2gam.B.10,2gam.C.7,2gam.D.6,9gamBài5.Hòatanhết5,6gamFebằngmộtlượngvừađủdungdịchHNO3đặcnóngthuđượcVlítNO2làsảnphẩmkhửduynhất(tạiđktc).VnhậngiátrịnhỏnhấtlàA.1,12lít.B.2,24lít.C.4,48lít.D.6,72lít.Bài6.HỗnhợpAgồmbaoxitsắt(FeO,Fe3O4,Fe2O3)cósốmolbằngnhau.HòatanhếtmgamhỗnhợpAnàybằngdungdịchHNO3thìthuđượchỗnhợpKgồmhaikhíNO2vàNOcóthểtích1,12lít(đktc)vàtỉkhốihỗnhợpKsovớihiđrobằng19,8.Trịsốcủamlà:A.20,88gamB.46,4gamC.23,2gamD.16,24gamBài7.Cho18,5gamhỗnhợpZgồmFe,Fe3O4tácdụngvới200mldungdịchHNO3loãngđunnóngvàkhuấyđều.Saukhiphảnứngxảyrahoàntoànthuđược2,24lítkhíNOduynhất(đoởđiềukiệntiêuchuẩn),dungdịchZ1vàcònlại1,46gamkimloại.KhốilượngFe3O4trong18,5gamhỗnhợpbanđầulà:A.6,69B.6,96C.9,69D.9,7Bài8.Đểmgamphoibàosắt(A)ngoàikhôngkhí,saumộtthờigianbiếnthànhhỗnhợp(B)cókhốilượng12gamgồmFe,FeO,Fe3O4,Fe2O3.ChoBtácdụnghoàntoànvớidungdịchHNO3thấygiảiphóngra2,24lítkhíNOduynhất(đktc).Giátrịcủamlàbaonhiêu?A.11,8gam.B.10,08gam.C.9,8gam.D.8,8gam.Bài9.ChomgamFetanhếttrong400mldungdịchFeCl31MthuđượcdungdịchY.CôcạndungdịchYthuđược71,72gamchấtrắnkhan.ĐểhòatanmgamFecầntốithiểubaonhiêumldungdịchHNO31M(sảnphẩmkhửduynhấtlàNO)A.540mlB.480mlC.160mlD.320mlBài10.Cho11,0gamhỗnhợpXgồmAlvàFevàodungdịchHNO3loãngdư,thuđượcdungdịchYvà6,72lítkhíNOởđktc(sảnphẩmkhửduynhất).CôcạncẩnthậndungdịchYthìlượngmuốikhanthuđượclàA.33,4gam.B.66,8gam.C.29,6gam.D.60,6gam.Bài11.Hòatanhoàntoàn12gamhỗnhợpFe,Cu(tỉlệmol1:1)bằngaxitHNO3,thuđượcVlít(ởđktc)hỗnhợpkhíX(gồmNOvàNO2)vàdungdịchY(chỉchứahaimuốivàaxitdư).TỉkhốicủaXđốivớiH2bằng19.GiátrịcủaVlàA.2,24.B.4,48.C.5,60.D.3,36.Trênconđườngthànhcôngkhôngcódấuchâncủakẻlườibiếng!7Bài12.Cho11,36gamhỗnhợpgồmFe,FeO,Fe2O3vàFe3O4phảnứnghếtvớidungdịchHNO3loãng(dư),thuđược1,344lítkhíNO(sảnphẩmkhửduynhất,ởđktc)vàdungdịchX.CôcạndungdịchXthuđượcmgammuốikhan.GiátrịcủamlàA.38,72.B.35,50.C.49,09.D.34,36.Bài13.Hòatanhết22,064gamhỗnhợpAl,ZnbằngdungdịchHNO3thuđược3,136líthỗnhợpNOvàN2O(đktc)vớisốmolmỗikhínhưnhau.Tính%khốilượngcủaAltronghỗnhợp.A.5.14%.B.6,12%.C.6,48%.D.7,12%.Bài14.HòatanhỗnhợpXgồmAlvàFevàodungdịchHNO3dưsauphảnứnghoàntoànthuđượcdungdịchAvà4,44gamhỗnhợpkhíYcóthểtích2,688lít(ởđktc)gồmhaikhíkhôngmàu,trongđócómộtkhítựhóanâungoàikhôngkhí.Tổngsốmol2kimloạitronghỗnhợpXlà:A.0,32mol.B.0,22mol.C.0,45mol.D.0,12mol.Bài15.ChohỗnhợpGởdạngbộtgồmAl,Fe,Cu.Hòatan23,4gamGbằngmộtlượngdưdungdịchH2SO4đặc,nóng,thuđược0,675molkhíSO2.Cho23,4gamGvàobìnhAchứadungdịchH2SO4loãngdư,saukhiphảnứnghoàntoàn,thuđược0,45molkhíB.KhốilượngAl,Fe,CutronghỗnhợpGlầnlượtlà:A.5,4gam;8,4gam;9,6gamB.9,6gam;5,4gam;8,4gamC.8,4gam;9,6gam;5,4gamD.5,4gam;9,6gam;8,4gamBài16.HòatanhếtmgambộtkimloạinhômtrongdungdịchHNO3,thuđược13,44lít(đktc)hỗnhợpbakhíNO,N2OvàN2.TỉlệthểtíchVNO:VN2O:VN2=3:2:1.Trịsốcủamlà:A.32,4gamB.31,5gamC.40,5gamD.24,3gamBài17.Hoàtanhoàntoàn12,8gamhỗnhợpXgồm3kimloạiFe,Mg,CuvàoHNO3đặcnóng,dưthuđượcdungdịchYvà3,36lítkhíNO(đkc).CôcạndungdịchYthuđượcmgammuốikhan.Giátrịmlà:A.22,1gamB.19,7gamC.50,0gam.D.40,7gamBài18.Hòatanhoàntoàn16,3gamhỗnhợpXgồmMg,AlvàFetrongdungdịchH2SO4đặcnóngthuđược0,55molSO2.CôcạndungdịchsauphảnứngthìthuđượcmuốikhancókhốilượnglàA.82,9gamB.69,1gamC.55,2gamD.51,8gamBài19.Cho3,445gamhỗnhợpXgồmAl,Zn,CutácdụngvớidungdịchHNO3loãngdư,sauphảnứngthuđược1,12lítNO(đkc).CôcạndungdịchsauphảnứngthìthuđượcmuốikhancókhốilượnglàA.12,745gamB.11,745gamC.10,745gamD.9,574gamBài20.Hòatanhoàntoàn12,42gamAlbằngdungdịchHNO3loãng(dư),thuđượcdungdịchXvà1,344lít(ởđktc)hỗnhợpkhíYgồmhaikhílàN2OvàN2.TỉkhốicủahỗnhợpkhíYsovớikhíH2là18.CôcạndungdịchX,thuđượcmgamchấtrắnkhan.GiátrịcủamlàA.97,98.B.106,38.C.38,34.D.34,08.Bài21.ChomgamCutanhoàntoànvào200mldungdịchHNO3,phảnứngvừađủ,giảiphóngmộthỗnhợp4,48lítkhíNOvàNO2cótỉkhốihơivớiH2là19.TínhCMcủadungdịchHNO3.A.2M.B.3M.C.1,5M.D.0,5M.Bài22.Cho2,16gamMgtácdụngvớidungdịchHNO3(dư).Saukhiphảnứngxảyrahoàntoànthuđược0,896lítkhíNO(ởđktc)vàdungdịchX.KhốilượngmuốikhanthuđượckhilàmbayhơidungdịchXlàA.8,88gam.B.13,92gam.C.6,52gam.D.13,32gamBài23.Hòatanhoàntoàn1,23gamhỗnhợpXgồmCuvàAlvàodungdịchHNO3đặc,nóngthuđược1,344lítkhíNO2(sảnphẩmkhửduynhất,ởđktc)vàdungdịchY.SụctừtừkhíNH3(dư)vàodungdịchTrênconđườngthànhcôngkhôngcódấuchâncủakẻlườibiếng!8Y,saukhiphảnứngxảyrahoàntoànthuđượcmgamkếttủa.PhầntrămvềkhốilượngcủaCutronghỗnhợpXvàgiátrịcủamlầnlượtlàA.21,95%và2,25.B.78,05%và2,25.C.21,95%và0,78.D.78,05%và0,78Bài24.HòatanhếtmgambộtkimloạinhômtrongdungdịchHNO3,thuđược13,44lít(đktc)hỗnhợpbakhíNO,N2OvàN2.TỉlệthểtíchVNO:VN2O:VN2=3:2:1.Trịsốcủamlà:A.31,5gamB.32,5gamB.40,5gamC.24,3gamBài25.ChoagamhỗnhợpE(Al,Mg,Fe)tácdụngvớidungdịchHNO3dưthuđượchỗnhợpkhígồm0,02molNO,0,01molN2O,0,01molNO2vàdungdịchX.CôcạndungdịchXthuđược11,12gammuốikhan.acógiátrịlàA.1,82.B.11,2.C.9,3.D.kếtquảkhác.Bài26.Cho61,2gamhỗnhợpXgồmCuvàFe3O4tácdụngvớidungdịchHNO3loãng,đunnóngvàkhuấyđều.Saukhicácphảnứngxảyrahoàntoàn,thuđược3,36lítkhíNO(sảnphẩmkhửduynhất,ởđktc),dungdịchYvàcònlại2,4gamkimloại.CôcạndungdịchY,thuđượcmgammuốikhan.GiátrịcủamlàA.151,5.B.137,1.C.97,5.D.108,9.Bài27.ChomgamhỗnhợpXgồmFevàCutácdụngvớidungdịchHCldưthuđượcdungdịchY,m1710gamchấtrắnkhôngtanvà2,688lítH2(đkc).ĐểhòatanmgamhỗnhợpXcầntốithiểubaonhiêumldungdịchHNO31M(biếtrằngchỉsinhrasảnphẩmkhửduynhấtlàNO)A.1200mlB.800mlC.720mlD.880mlBài28.Ngườitathựchiện2thínghiệmsau:TN1:Cho38,4gamCuvào2,4lítdungdịchHNO30,5M,sauphảnứngthuđượcV1lítNO(đkc)TN2:Cũngchokhốilượngđồngnhưtrênvào2,4lítdungdịchgồmHNO30,5MvàH2SO40,2M,sauphảnứngthuđượcV2lítNO(đkc).MốiquanhệgiữaV2vàV1là:A.2V2=5V1B.3V2=4V1C.V2=2V1D.3V2=2V1Bài29.Cho13,24gamhỗnhợpXgồmAl,Cu,Mgtácdụngvớioxidưthuđược20,12gamhỗnhợp3oxít.Nếucho13,24gamhỗnhợpXtrêntácdụngvớidungdịchHNO3dưthuđượcdungdịchYvàsảnphẩmkhửduynhấtlàkhíNO.CôcạndungdịchYthuđượcbaonhiêugamchấtrắnkhanA.64,33gam.B.66,56gam.C.80,22gam.D.82,85gam.Bài30.HòatanhoàntoànhỗnhợpgồmZnvàZnObằngdungdịchHNO3loãngdư.Kếtthúcthínghiệmkhôngcókhíthoátra,dungdịchthuđượccóchứa8gamNH4NO3và113,4gamZn(NO3)2.PhầntrămsốmolZncótronghỗnhợpbanđầulàbaonhiêu?A.66,67%.B.33,33%.C.16,66%.D.93,34%.Bài31.Hòatanhoàntoàn11,9gamhỗnhợp2kimloại(Zn,Al)bằngdungdịchH2SO4đặcnóngthuđược7,616lítSO2(đktc),0,64gamSvàdungdịchX.TínhkhốilượngmuốitrongX.A.60,3gam.B.50,3gam.C.72,5gam.D.30,3gam.Bài32.ChiamgamhỗnhợpFe,Culàm2phầnbằngnhau:Phần1:ChotácdụngvớiaxitHCldưthìthuđược2,24litkhíH2(đktc).Phần2:ChotácdụngvớiaxitHNO3loãngthìthuđược4,48litkhíNO(đktc).Thànhphần%khốilượngkimloạiFetronghỗnhợplà:A.36,84%.B.26,6%.C.63,2%.D.22,58%.Trênconđườngthànhcôngkhôngcódấuchâncủakẻlườibiếng!9Bài33.HỗnhợpXgồmhaikimloạiAvàBđứngtrướcHtrongdãyđiệnhóavàcóhóatrịkhôngđổitrongcáchợpchất.ChiamgamXthànhhaiphầnbằngnhau:-Phần1:HòatanhoàntoàntrongdungdịchchứaaxitHClvàH2SO4loãngtạora3,36lítkhíH2.-Phần2:TácdụnghoàntoànvớidungdịchHNO3thuđượcVlítkhíNO(sảnphẩmkhửduynhất).Biếtcácthểtíchkhíđoởđktc.GiátrịcủaVlàA.2,24lít.B.3,36lít.C.4,48lít.D.6,72lít.Bài34.ChomộthỗnhợpXgồmFevàmộtkimloạiMcóhóatrịkhôngđổi.KhốilượngXlà10,83gam.ChiaXralàmphầnbằngnhau:PhầnItácdụngvớidungdịchHCldưchora3,192lítH2(đktc).PhầnIItácdụngvớidungdịchHNO3loãngdưchorakhíduynhấtlàNOcóthểtíchlà2,688lít(đktc)vàdungdịchA.KimloạikhốilượngMvà%MtronghỗnhợpXlà:A.Al,53,68%B.Cu,25,87%C.Zn,48,12%D.Al22,44%Bài35.Cho6,72gamFevào400mldungdịchHNO31M,đếnkhiphảnứngxảyrahoàntoàn,thuđượckhíNO(sảnphẩmkhửduynhất)vàdungdịchX.DungdịchXcóthểhoàtantốiđamgamCu.GiátrịcủamlàA.1,92.B.3,20.C.0,64.D.3,84.Bài36.ChoamolCukimloạitanhoàntoàntrong120mldungdịchXgồmHNO31MvàH2SO40,5M(loãng)thuđượcVlítkhíNOduynhất(đktc).TínhV?A.14,933lít.B.12,32lít.C.18,02lít.D.1,344lítBài37.Cho5,8gammuốiFeCO3tácdụngvớidungdịchHNO3vừađủ,thuđượchỗnhợpkhíchứaCO2,NOvàdungdịchX.ChodungdịchHClrấtdưvàodungdịchXđượcdungdịchY,dungdịchYnàyhòatanđượctốiđamgamCu,sinhrasảnphẩmkhửNOduynhất.GiátrịcủamlàA.64gamB.11,2gamC.14,4gamD.16gamBài38.Cho5,6gamFevào200mldungdịchCu(NO3)20,5MvàHCl1MthuđượckhíNOvàmgamkếttủa.Xácđịnhm.BiếtrằngNOlàsảnphẩmkhửduynhấtcủaNO-3vàkhôngcókhíH2bayra.A.1,6gamB.3,2gamC.6,4gamD.đápánkhác.Bài39.Chohỗnhợpgồm1,12gamFevà1,92gamCuvào400mldungdịchchứahỗnhợpgồmH2SO40,5MvàNaNO30,2M.Saukhicácphảnứngxảyrahoàntoàn,thuđượcdungdịchXvàkhíNO(sảnphẩmkhửduynhất).ChoVmldungdịchNaOH1MvàodungdịchXthìlượngkếttủathuđượclàlớnnhất.GiátrịtốithiểucủaVlàA.240.B.120.C.360.D.400.Bài40.Cho3,2gamCutácdụngvới100mldungdịchhỗnhợpHNO30,8M+H2SO40,2M,sảnphẩmkhửduynhấtcủaHNO3làkhíNO.SốgammuốikhanthuđượclàA.5,64.B.7,9.C.8,84.D.6,82Bài41.DungdịchAchứa0,01molFe(NO3)3và0,15molHClcókhảnănghòatantốiđabaonhiêugamCukimloại?(BiếtNOlàsảnphẩmkhửduynhất)A.2,88gam.B.3,92gam.C.3,2gam.D.5,12gam.Trênconđườngthànhcôngkhôngcódấuchâncủakẻlườibiếng!10III-DẠNG3BÀITẬP:KIMLOẠITÁCDỤNGVỚICÁCDUNGDỊCHMUỐI1.Phươngphápgiảichung-Vớiloạibàitoánnàythìđềucóthểvậndụngcả2phươngphápđạisốvàmộtsốphươngphápgiảinhanhnhư:bảotoànelectron,bảotoànkhốilượng,đặcbiệtlàpptănggiảmkhốilượng-Khigiảicầnchúý:+Thuộcdãyđiệnhóacủakimloại+KhigiảinênviếtcácPTHHdướidạngionrútgọnthìbàitoánsẽđơngiảnhơn+Cácbàitâpnàyđềudựatrênphảnứngcủakimloạimạnhhơntácdụngvớimuốicủakimloạiyếuhơn,tuynhiênmộtsốtrườnghợpkhôngxảyranhưvậy:thídụ:Khichocáckimloạikiềmvàkiềmthổ(Ca,Ba,Sr)tácdụngvớicácdungdịchmuốicủakimloạiyếuhơnthìcáckimlọainàysẽtácdụngvớiH2Otrongdungdịchđótrước,sauđókiềmsinhrasẽtácdụngvớimuối.VD:Cholầnlượt2kimloạiFevàNavào2ốngnghiệmđựngdungdịchCuSO4.NêuhiệntượngvàviếtPTHHGiải:-KhichoFevàodungdịchCuSO4(màuxanh)thìcóhiệntượngdungdịchbịnhạtmàuvàcóchấtrắnmàuđỏbámtrênkimloạiFeFe+CuSO4→FeSO4+Cu↓(đỏ)Xanhkomàu-KhichoNavàodungdịchCuSO4thìthấycókhíkhôngmàuthoátravàcókếttủaxanh2Na+2H2O→2NaOH+H2↑2NaOH+CuSO4→Cu(OH)2↓+Na2SO4Xanh+Khichomộthỗnhợpnhiềukimloạitácdụngvớimộthỗnhợpmuốithìphảnứngxảyratheothứtự:kimloạicótínhkhửmạnhnhấtsẽtácdụnghếtvớicácmuốicótínhoxihóamạnhnhất,sauđómớiđếnlượtcácchấtkhácVD:ChohỗnhợpFe,AlvàodungdịchchứaAgNO3vàCu(NO3)2thìxảyralầnlượtcácphảnứngsau:Al+3AgNO3→Al(NO3)3+3Ag(1)2Al+3Cu(NO3)2→2Al(NO3)3+3Cu(2)Fe+2AgNO3→Fe(NO3)2+2Ag(3)Fe+Cu(NO3)2→Fe(NO3)2+Cu(4)+Trongbàitoáncósựtănggiảmkhốilượngthì:mKL↑=mKLbámvào–mKLtanramKL↓=mKLtanra-mKLbámvào2.MộtsốbàitoánthamkhảoBài1.NgâmmộtlásắttrongdungdịchCuSO4.Nếubiếtkhốilượngđồngbámtrênlásắtlà9,6gamthìkhốilượnglásắtsaungâmtăngthêmbaonhiêugamsovớibanđầu?A.5,6gam.B.2,8gam.C.2,4gam.D.1,2gamBài2.Nhúngmộtlánhômvào200mldungdịchCuSO4,đếnkhidungdịchmấtmàuxanh,lấylánhômracânthấynặnghơnsovớibanđầulà1,38gam.NồngđộcủadungdịchCuSO4đãdùnglà.A.0,15MB.0,05MC.0,2MD.0,25MBài3.Nhúngmộtthanhnhômnặng25gamvào200mldungdịchCuSO40,5M.Saumộtthờigian,cânTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.