Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Luyện tập Anđehit-Xeton-Axit cacboxylic

15d7b553a8a96c7a762bf8cfd1c9949a
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 12 tháng 12 2017 lúc 5:50:44 | Update: 6 giờ trước (18:27:13) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 516 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ANĐEHIT­XETON­AXIT CACBOXYLICCâu 1: Fomalin hay fomon đc dùng ngâm xác đng t, thu da, di trùng,… Fomalin làượ ệA. dung ch loãng anđehit fomic.ị ủB. dung ch axetanđehit kho ng 40%.ị ảC. dung ch 37 40% fomanđehit trong c.ị ướD. tên H–CH=O.ọ ủCâu Phát bi nào sau đây là không đúng?ểA. Trong phân anđehit, các nguyên ch liên nhau ng liên .ử σB. ch R–CHO có th đi ch đc RCHợ ượ ừ2 OH.C. ch có nhóm –CHO liên là anđehit.ợ ớD. Anđehit có tính kh và tính oxi hóa.ả ửCâu 3: đng phân xeton ng công th phân Cố ử5 H10 làA. 5. B. 6. C. 3. D. 4.Câu Trong công nghi p, axeton đi ch tệ ừA. xiclopropan. B. propan–1–ol. C. propan–2–ol. D. cumen.Câu 5: Th gi nhi sôi các ch CHứ ấ3 CHO, C2 H5 OH, H2 làA. H2 O, CH3 CHO, C2 H5 OH. B. H2 O, C2 H5 OH, CH3 CHO.C. CH3 CHO, H2 O, C2 H5 OH. D. CH3 CHO, C2 H5 OH, H2 O.Câu Cho các ch t: HCN, Hấ2 dung ch KMnOị4 dung ch Brị2 ch ph ng đc (CHố ượ ớ3 )2 CO làA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu Dãy các ch đu đi ch tr ti ng ph ng ra anđehit axetic làồ ạA. CH3 COOH, C2 H2 C2 H4 B. C2 H5 OH, C2 H4 C2 H2 .C. C2 H5 OH, C2 H2 CH3 COOC2 H5 D. HCOOC2 H3 C2 H2 CH3 COOH.Câu Cho đ: Cơ ồ6 H5 CH3 o4 2KMnO ,H O,t  3H  Y. Công th X, làứ ượA. C6 H5 CHO, C6 H5 COOH. B. C6 H5 CH2 OK, C6 H5 CHO.C. C6 H5 CH2 OH, C6 H5 CHO. D. C6 H5 COOK, C6 H5 COOH.Câu Có th dùng ch nào trong các ch đây nhân bi đc các ch t: ancol etylic, glixerol,ể ướ ượ ấanđehit axetic đng trong ba nhãn?ự ấA. Cu(OH)2 B. Qu tím.ỳ C. Kim lo Na.ạ D. dd AgNO3 /NH3 .Câu 10 ng ph ng trình ph ng có th đi ch đc cao su buna tằ ươ ượ ừA. HOCH2 CH2 OH. B. CH3 CH2 2 CHO. C. CH3 –COOH. D. O=CH CH2 2 CH=O.Câu 11 anđehit no ch không phân nhánh, có công th th nghi là (Cộ ệ2 H3 O)n Công th ức làấ ủA. O=CHCH2 CH2 CHO. B. O=CHCH2 CH2 CH2 CHO.C. O=CHCH(CH3 )CH2 CHO. D. O=CHCH(CH3 )–CHO.Câu 12 Cho các ch sau: CHấ3 CH2 CHO (1), CH2 =CHCHO (2), (CH3 )2 CH–CHO (3), CH2 =CHCH2 OH (4). Nh ng ch ph ng hoàn toàn ng Hữ ượ ư2 (Ni, t°) cùng ra ph làạ ẩA. 2, 3, 4. B. 1, 2, 4. C. 1, 2, 3. D. 1, 3, 4.Câu 13 Cho các ph ng sau:ơ ứA o2 4H SO ,170 C  C; 2H2 oNi, t ancol isobutylic.A CuO ot C; 4AgNO3 NH3 ot 4AgA có công th làứ ạ1A. (CH3 )2 C(OH)–CHO. B. HOCH2 CH(CH3 )CHO.C. OHC–CH(CH3 )–CHO. D. CH3 CH(OH)CH2 CHO.Câu 14 Đt cháy hoàn toàn mol anđehit ch ra mol COố ạ2 và mol H2 (bi c). ếTrong ph ng tráng ng, phân ch cho electron. thu dãy đng đng anđehitả ươ ẳA. no, đn ch c.ơ B. không no có hai đôi, đn ch c.ố ứC. không no có đôi, đn ch c.ộ D. no, hai ch c.ứCâu 15 Đun nóng lít anđehit 3V lít khí Hơ ớ2 (xúc tác Ni) đn khi ph ng ra hoàn toàn ch ỉthu đc khí có th tích 2V lít. Các th tích khí đo cùng đi ki nhi đ, áp su t. ượ ấNg ng thu đc ch Z; cho tác ng Na sinh ra Hư ượ ớ2 có mol ng mol đã ph ng. là ứanđehitA. không no ch đôi, hai ch c.ứ B. no, hai ch c.ứC. no, đn ch c.ơ D. không no ch đôi, đn ch c.ứ ứT câu 16 180 có đáp ánừCâu 16: Cho cac ch HCN, Hấ2 dung ch KMnOị4 dung ch Brị2 /H2 O, dung ch Brị2 /CH3 COOH a. ch ph ng đc (CHố ượ ớ3 )2 CO đi ki thích laở ợA. 2. B. 3. C. 4. D. 5. b. ch ph ng đc CHố ượ ớ3 CH2 CHO đi ki thích laở ợA. 4. B. 2. C. 3. D. 5.Câu 17: CH3 CHO có th thành tr ti tể ừA. CH3 COOCH=CH2 B. C2 H2 C. C2 H5 OH. D. đu đúng.ấ ềCâu 18: Quá trình nào sau đây khôn ra anđehit axetic ạA. CH2 =CH2 H2 (t o, xúc tác HgSO4 ). B. CH2 =CH2 O2 (t o, xúc tác). C. CH3 COOCH=CH2 dung ch NaOH (tị o). D. CH3 CH2 OH CuO (t o). Câu 19: Dãy các ch đu đi ch tr ti (b ng ph ng) ra anđehit axetic làồ ạA. C2 H5 OH, C2 H2 CH3 COOC2 H5 B. HCOOC2 H3 C2 H2 CH3 COOH. C. C2 H5 OH, C2 H4 C2 H2 D. CH3 COOH, C2 H2 C2 H4 Câu 20: axit cacboxylic có công th ng quát là Cộ ổn H2n 2a (COOH)m Các giá tr n, a, tị ượđc xác đnh làượ ịA. 0, 0, 1. B. 0, 0, 1.C. 0, 0, 1. D. 0, 0, 1.Câu 21: la axit no công th Cở ứx Hy Oz Ch ra liên đungỉ ệA. 2x­z +2. B. 2x z­2. C. 2x. D. 2x­z.Câu 22: la axit cacboxylic ch ch no (1 đôi C=C), công th Cạ ứx Hy Oz Ch ra liên đungỉ ệA. 2x. B. 2x 2­z. C. 2x­z. D. 2x z­2.Câu 23: Axit không no, đn ch có liên đôi trong hiđrocacbon có công th phù làơ ợA. Cn H2n+1­2k COOH 2). B. RCOOH.C. Cn H2n­1 COOH 2). D. Cn H2n+1 COOH 1).Câu 24: Axit cacboxylic co công th đn gi nh la Cứ ấ3 H4 O3 co công th phân làứ ửA. C3 H4 O3 B. C6 H8 O6 C. C18 H24 O18 D. C12 H16 O12 .Câu 25: CTĐGN axit là CHO. Đt cháy mol thu đc mol COố ượ ướ2 CTCT aủX làA. CH3 COOH. B. CH2 =CHCOOH.2C. HOOCCH=CHCOOH. D. qu khác.ế ảCâu 26: axit no có CTĐGN là Cộ2 H3 O2 CTPT axit làủA. C6 H9 O6 B. C2 H3 O2 C. C4 H6 O4 D. C8 H12 O8 .Câu 27: C4 H6 O2 có đng phân ch thu ch axit làố ứA. 4. B. 3. C. 5. D. cấ ảđu sai.ềCâu 28: Axit cacboxylic đn ch ch phân nhanh (A) co (theo kh ng) la 37,2. Ch ra phatơ ượ ỉbi saiA. lam mau dung ch brom.ấ ịB. la nguyên li đi ch th tinh .ệ ơC. co đng phân hinh c.ồ ọD. co hai liên trong phân .ửCâu 29: Axit có thành ph nguyên 40,68% 54,24% O. trung hòa 0,05 mol nữ ầ100ml dung ch NaOH 1M. CTCT làị ủA. HOOCCH2 CH2 COOH. B. HOOCCH(CH3 )CH2 COOH.C. HOOCCH2 COOH. D. HOOCCOOH.Câu 30: ch CHợ ấ3 CH2 (CH3 )CH2 CH2 CH(C2 H5 )COOH có tên qu làố ếA. axit 2­etyl­5­metyl hexanoic. B. axit 2­etyl­5­metyl nonanoic.C. axit 5­etyl­2­metyl hexanoic. D. tên khác.ọCâu 31: Gi ăn la dung ch axit axetic co ng la ộA. 2% 5%. B. 5 9%. 9 12%. D. 12 15%.Câu 32: Axit axetic tác ng đc dung ch nào ?ụ ượ ịA. natri etylat. B. amoni cacbonat. C. natri phenolat. D. A, B, C.ảCâu 33: Trong dãy đng đng các axit đn ch no, HCOOH là axit có nh trung bình, còn làồ ạaxit (đi li không hoàn toàn). Dung ch axit axetic có ng 0,001 mol/l có pH làế ộA. pH 7. B. 3. C. 3. D. 10 ­3Câu 34: đi li dung ch CHộ ị3 COOH 0,1M CH3 COOH 0,01M và HCl đc theo th tượ ựtăng làầA. CH3 COOH 0,01M HCl CH3 COOH 0,1M.B. CH3 COOH 0,01M CH3 COOH 0,1M HCl.C. HCl CH3 COOH 0,1M CH3 COOH 0,01M.D. CH3 COOH 0,1M CH3 COOH 0,01M HCl.Câu 35: Th theo tăng tính axit CHứ ủ3 COOH C2 H5 OH CO2 và C6 H5 OH làA. C6 H5 OH CO2 CH3 COOH C2 H5 OH.B. CH3 COOH C6 H5 OH CO2 C2 H5 OH.C. C2 H5 OH C6 H5 OH CO2 CH3 COOH.D. C2 H5 OH CH3 COOH C6 H5 OH CO2 .Câu 36: Cho axit ClCH2 COOH BrCH2 COOH, ICH2 COOH, dãy theo th tăng tính axit làắ ầA. ClCH2 COOH ICH2 COOH BrCH2 COOH.B. ClCH2 COOH BrCH2 COOH ICH2 COOH.C. ICH2 COOH BrCH2 COOH ClCH2 COOH.D. BrCH2 COOH ClCH2 COOH ICH2 COOH.3Câu 37: Giá tr pH các axit CHị ủ3 COOH, HCl, H2 SO4 đc theo th tăng làượ ầA. H2 SO4 CH3 COOH, HCl. B. CH3 COOH, HCl H2 SO4 .C. H2 SO4 HCl, CH3 COOH. D. HCl, CH3 COOH, H2 SO4 .Câu 38: Trong các ph ng este hóa gi ancol và axit thì cân ng chuy ch theo chi uả ềthu khi taậA. dùng ch háo tách c.ấ ướ ướ B. ch ng ngay tách este ra.ư ểC. cho ancol ho axit .ư D. đu đúng.ấ ềCâu 39: Đt chay hoan toan axit cacboxylic đc mol COố ượ2 mol H2 O. ồA. axit đn ch c, axit đa ch c.ơ B. axit no, axit ch no.ưC. axit đn ch no ch vongơ D. axit no, ch đn ch c.ạ ứCâu 40: trung hoa 0,2 mol axit cacboxylic 0,3 mol NaOH. coể ồA. axit cung day đng đng.ồ B. axit đn ch c, axit hai ch c.ơ ứC. axit đa ch c.ứ D. axit đn ch c, axit đa ch c.ơ ứCâu 41: Đt chay hoan toan axit cacboxylic ng ng oxi đc (khi va i) co kh iố ượ ượ ốso Hớ2 la 15,5. la axitA. đn ch no, ch hơ B. đn ch co đôi (C C), ch .ơ ởC. đa ch no, ch .ứ D. axit no,m ch hai ch c,ạ ứCâu 42: Đt cháy th tích axit thu đc th tích COố ượ ể2 đo cùng đi ki n, làở ệA. HCOOH. B. HOOCCOOH. C. CH3 COOH. D. và đúng.Câu 43: Có th đi ch CHể ế3 COOH từA. CH3 CHO. B. C2 H5 OH. C. CH3 CCl3 D. đu đúng.ấ ềCâu 44: Cho các ch CaCấ2 (I), CH3 CHO (II), CH3 COOH (III), C2 H2 (IV). chuy hóa đúng đi uơ ềch axit axetic làếA. IV II III. B. IV II III.C. II IV III. D. II IV III.Câu 45: Dãy các ch có th đi ch tr ti (b ng ph ng) ra axit axetic là ạA. CH3 CHO, C2 H5 OH, C2 H5 COOCH3 B. CH3 CHO, C6 H12 O6 (glucoz ), CHơ3 OH. C. CH3 OH, C2 H5 OH, CH3 CHO. D. C2 H4 (OH)2 CH3 OH, CH3 CHO. Câu 46: Cho chuy hóa CHơ ể3 CH2 Cl KCN (1); H3 (đun nóng) Y(2)Công th X, làứ ượA. CH3 CH2 NH2 CH3 CH2 COOH. B. CH3 CH2 CN, CH3 CH2 CHO. C. CH3 CH2 CN, CH3 CH2 COOH. D. CH3 CH2 CN, CH3 CH2 COONH4 Câu 47: Ch có nhi sôi cao nh làấ ấA. CH3 CHO. B. C2 H5 OH. C. CH3 COOH. D. C2 H6 .Câu 48: Nhi sôi ch ng ng trong dãy các ch sau đây, dãy nào lý nh ?ệ ươ ấC2 H5 OH HCOOH CH3 COOHA. 118,2 oC 78,3 oC 100,5 oCB. 118,2 oC 100,5 oC 78,3 oCC. 100,5 oC 78,3 oC 118,2 oCD. 78,3 oC 100,5 oC 118,2 oC4Câu 49: Ch ra th tăng nhi sôi các ch ?ỉ ấA. CH3 CHO; C2 H5 OH CH3 COOH. C. C2 H5 OH CH3 COOH CH3 CHO.B. CH3 CHO ;CH3 COOH C2 H5 OH. D. CH3 COOH C2 H5 OH CH3 CHO.Câu 50: Nhi sôi các ch đc theo th tăng làệ ượ ầA. CH3 OH CH3 CH2 COOH NH3 HCl.B. C2 H5 Cl CH3 COOH C2 H5 OH.C. C2 H5 Cl CH3 COOCH3 C2 H5 OH CH3 COOH.D. HCOOH CH3 OH CH3 COOH C2 H5 F.Câu 51: Cho cac ch CHấ3 CH2 COOH (X) CH3 COOH Y) C2 H5 OH Z) CH3 OCH3 (T). Day cacồch đc tăng theo nhi sôi laấ ượ ộA. T, X, Y, Z. B. T, Z, Y, X. C. Z, T, Y, X. D. Y, T, Z, X.Câu 52: Nhi sôi ancol etylic (I), anđehit axetic (II), axit axetic (III) và axit propionic (IV) pệ ếtheo th gi làứ ầA. IV III II. B. IV III II.C. II III IV. D. II III IV.Câu 53: la ancol đn ch no la axit cacboxylic no đn ch c. Bi Mơ ếA =MB Phat bi đung làểA. A, la đng phânồ B. A, co cung cacbon trong phân .ố ửC. nguyên cacbon.ơ D. nguyên cacbon.ơ ửCâu 54: Hai ch và có cùng CTPT Cợ ơ3 H4 O2 tác ng CaCOụ ớ3 ra COạ2 tác ngụv dung ch AgNOớ ị3 /NH3 Ag. CTCT thu phù X, làạ ượA. HCOOCH=CH2 CH3 COOCH3 B. CH3 CH2 COOH, HCOOCH2 CH3 .C. HCOOCH=CH2 CH3 CH2 COOH. D. CH2 =CHCOOH, HOCCH2 CHO.Câu 55: Cho chu ph ng Cỗ ứ2 H6 axit axetic OHCH Y. CTCT X, làủ ượA. CH3 CHO, CH3 CH2 COOH. B. CH3 CHO, CH3 COOCH3 .C. CH3 CHO, CH2 (OH)CH2 CHO. D. CH3 CHO, HCOOCH2 CH3 .Câu 56: Cho ph ng sau :ơ ứCH CH 2HCHO butin­1,4­điol  xt,H2 OH ­2 ZY và làầ ượA. HOCH2 CH2 CH2 CH3 CH2 =CHCH=CH2 .B. HOCH2 CH2 CH2 CH2 OH CH2 =CHCH2 CH3 .C. HOCH2 CH2 CH2 CH2 OH CH2 =CHCH CH2 .D. HOCH2 CH2 CH2 CH2 OH CH3 CH2 CH2 CH3 .Câu 57: Cho chuy hóa sau:ơ ểHiđrocacbon as ,Br2 NaOH CuO 22Mn ,O HOOCCH2 COOH. làậA. B. C3 H8 C. CH2 =CHCH3 D. CH2 =CHCOOH.Câu 58: Cho chu ph ng sauỗ ứ5C3 H6 Ni ,H2 B1 as ,Cl2 B2 (spc)   O/HOH2 B3 Cu ,O2 B4 Bậ4 làA. CH3 COCH3 B. và đúng. C. CH3 CH2 CHO. D. CH3 CHOHCH3 .Câu 59: Xét các chu bi hóa sau:ỗ ếa. Ni ,H2 2­ O, xt   cao su Buna.CTCT làủA. OHCCH2 CH2 CHO. B. CH3 CHO. C. OHC(CH2 )2 CH2 OH. D. A, B, đu đúng.ềb. Ni ,H2   cao su Buna.CTCT làủA. OHCCH2 CH2 CHO. B. CH3 CHO.C. HOC(CH2 )2 CH2 OH. D. A, B, đu đúng.ềCâu 60: Cho chuy hóa sau ểC2 H6 as ,Br2   O/HOH2 Cu ,O2 22Mn ,O D. làậA. CH3 CH2 OH. B. CH3 CHO. C. CH3 COCH3 D. CH3 COOH.Câu 61: Cho chuy hóa sauơ ểC2 H4 2Br  A1 NaOH A2 CuO A3 NaOH Cu(OH)2 A4 42SOH A5 .Ch câu tr saiA. A5 có CTCT là HOOCCOOH. B. A4 là tđianđehit.ộC. A2 là điol.ộ D. A5 là điaxit.ộCâu 62: Cho chu bi hóa sau :ỗ a. Ch có th làấ ểA. natri etylat. B. anđehit axetic. C. etyl axetat. D. A, B, đu đúng.ề b. Ch có th làấ ểA. etilen. B. tinh t.ộ C. glucoz .ơ D. A, B, Cđu sai.ề c. Ch có th làấ ểA. etanal. B. axetilen. C. etylbromua. D. A, đuềđúng.Câu 63: ch có thành ph là 40% 6,7% và 53,3% O. ch có CTĐGN làộ ấA. C6 H8 O. B. C2 H4 O. C. CH2 O. D. C3 H6 O.Câu 64: Phát bi đúng làểA. Axit ch no khi cháy luôn cho mol COư ố2 mol Hớ ố2 O.B. anđehit tác ng Hụ ớ2 (xúc tác Ni) luôn ancol nh t.ạ ấC. anđehit có tính kh có tính oxi hóa.ừ ừD. A, B, đu đúng.ề6Câu 65: Cho các ch sau (1) CHấ2 =CHCH2 OH (2) CH3 CH2 CHO (3) CH3 COCH3 .Phát bi đúng làểA. 1, 2, là các đng phân.ồ B. tác ng Hụ ớ2 (xúc tác Ni) ancol 2.ạ ậC. 1, tác ng Hụ ớ2 (xúc tác Ni) đu ra ancol.ề ạD. A, B, đu đúng.ề Câu 66: Cho ch có CTPT là Cợ ấ3 H6 C3 H6 O2 C3 H4 C3 H4 O2 .Bi và cho ph ng tráng ng và ph ng đc dung ch NaOH ph ng iế ươ ượ ớH2 thành oxi hóa thu đc Q.ạ ượ a. và theo th làứ ựA. C2 H5 COOH CH2 =CHCOOH. B. C2 H5 CHO CH2 =CHCHO.C. CH2 =CHCOOH C2 H5 COOH D. CH2 =CHCHO C2 H5 CHO. b. và theo th làứ ựA. C2 H5 COOH CH2 CHCOOH. B. CH2 =CHCOOH C2 H5 COOH.C. C2 H5 CHO CH2 =CHCHO. D. CH2 =CHCHO C2 H5 CHO.Câu 67: Cho các ch sau: (1) CHấ2 =CHCH2 OH (2) HOCCH2 CHO (3) HCOOCH=CH2 .Phát bi đúng làểA. 1, 2, tác ng đc Na.ụ ượ B. Trong A, B, có ch cho ph ng tráng ng.ấ ươC. 1, 2, là các đng phân.ồ D. 1, 2, cháy đu cho mol Hề ố2 bé mol COơ ố2 .Câu 68: Hai ch X, có cùng công th phân Cợ ử3 H6 O2 và đu tác ng Na Xả ớtác ng đc NaHCOụ ượ ớ3 còn có kh năng tham gia ph ng tráng c. Công th vàả ủY là ượA. C2 H5 COOH và HCOOC2 H5 B. HCOOC2 H5 và HOCH2 OCH3 C. HCOOC2 H5 và HOCH2 CH2 CHO. D. C2 H5 COOH và CH3 CH(OH)CHO. Câu 69: Cho dãy các ch HCHO, CHấ3 COOH, HCOONa, HCOOH, C2 H5 OH, HCOOCH3 ch trong ấdãy tham gia ph ng tráng ng làả ươA. 3. B. 6. C. 4. D. 5.Câu 70: Cho các ch sau phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. ch tác ng ụđc nhau làượ ớA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 71: Hai ch Xấ ơ1 và X2 đu có kh ng phân ng 60 đvC. ượ X1 có kh năng ph ng i: ớNa, NaOH, Na2 CO3 X2 ph ng NaOH (đun nóng) nh ng không ph ng Na. Công th aả ủX1 X2 làầ ượA. CH3 COOH, CH3 COOCH3 B. (CH3 )2 CHOH, HCOOCH3 .C. HCOOCH3 CH3 COOH. D. CH3 COOH, HCOOCH3 .Câu 72: Cho các đng phân ch có cùng công th phân Cấ ử2 H4 O2 tác ng Na, ượ ớNaOH, NaHCO3 ph ng ra làố ảA. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 73: Cho các ch sau CHấ3 CH2 CHO (1) CH2 =CHCHO (2) CH CCHO (3) CH≡2 =CHCH2 OH (4) ;(CH3 )2 CHOH (5). Nh ng ch ph ng hoàn toàn ng Hữ ượ ư2 (Ni, o) cùng ra ph làạ ẩA. (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (3), (4).7Câu 74: Cho các ch Cợ ơ2 H4 C2 H2 CH2 CH2 O2 (m ch ); Cạ ở3 H4 O2 (m ch đn ch c).ạ ứBi Cế3 H4 O2 không làm chuy màu qu tím m. a. ch tác ng đc dung ch AgNOố ượ ị3 /NH3 ra Ag là ạA. 2. B. 4. C. 3. D. 5. b. ch tác ng đc dung ch AgNOố ượ ị3 /NH3 ra là ủA. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 75: Co th phân bi nhan ch a: HCOOH CHể ứ3 COOH C2 H5 OH hoa ch nao đây ?ớ ướA. dd AgNO3 /NH3 B. NaOH. C. Na. D. Cu(OH)2 /OH ­.Câu 76: Ch dung thu th nao đây co th phân bi nhan ch fomon axit fomic ướ ứaxit axetic ancol etylic ?A. dd AgNO3 /NH3 B. CuO. C. Cu(OH)2 /OH ­. D. NaOH.Câu 77: Ch dung thu th nao đây co th phân bi nhan ch etylen glicol axit fomic ;ỉ ướ ứfomon ancol etylic ?A. dd AgNO3 /NH3 B. CuO. C. Cu(OH)2 /OH ­. D. NaOH.Câu 78: Ch dung qu tim va brom co th phân bi đc nh ng ch nào sau đây ?ỉ ướ ượ ấA. axit fomic axit axetic axit acrylic axit propionic.B. Axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic.C. Ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; axit propionic.D. Ancol etylic; ancol metylic phenol anilin.Câu 79: phân bi hóa ch riêng bi phenol, axit acrylic, axit axetic ng thu th ,ể ửng ta dùng thu thườ ửA. dung ch Naị2 CO3 B. CaCO3 C. dung ch Brị2 D. dung ch AgNOị3 /NH3 .Câu 80: phân bi axit propionic và axit acrylic ta dùngể ệA. dung ch Naị2 CO3 B. dung ch Brị2 .C. dung ch Cị2 H5 OH. D. dung ch NaOH.ịCâu 81: Có th phân bi CHể ệ3 CHO và C2 H5 OH ng ph ng iằ ớA. Na. B. Cu(OH)2 /NaOH. C. AgNO3 /NH3 D. đu đúng.ấ ềCâu 82: phân bi dung ch riêng bi axit axetic, axit acrylic, axit fomic ng ta dùng theo th tể ườ ựcác thu th sauố ửA. dung ch Brị2 /CCl4 B. dung ch Brị2 /H2 O.C. dung ch Naị2 CO3 D. dung ch AgNOị3 /NH3 .ưCâu 83: phân bi HCOOH và CHể ệ3 COOH ta dùngA. Na. B. AgNO3 /NH3 C. CaCO3 D. NaOH.Câu 84: Tráng ng hoàn toàn ch ng AgNOươ ằ3 /NH3 thu đc ph chượ ỉg các ch vô có oồ ạA. HCHO. B. HCOONH4 C. HCOOH. D. đu đúng.ấ ềCâu 85: Có th phân bi HCOOCHể ệ3 và CH3 COOH ngằA. AgNO3 /NH3 B. CaCO3 C. Na. D. đu đúng.ấ ềCâu 86: Ch đc ch khi đun nóng Cu(OH)ấ ượ ớ2 làA. HCHO. B. HCOOCH3 C. HCOOH. D. đu đúng.ấ ềCâu 87: Ch dùng hóa ch nào sau đây phân bi các dung ch ancol etylic, glixerol, fomalin ?ỉ ịA. Cu(OH)2 oC. B. Na. C. AgNO3 NH3 D. A, B, đu đúng.ềCâu 88: Hiđro hoa hoan toan 2,9 gam anđehit đc 3,1 gam ancol. co công th phân laộ ượ ửA. CH2 O. B. C2 H4 O. C. C3 H6 O. D. C2 H2 O2 .Câu 89: Th tích Hể2 (0 oC và atm) tác ng 11,2 gam anđehit acrylic làừ ớ8A. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 0,448 lít. D. 0,336 lít.Câu 90: Cho 14,6 gam anđehit đn ch c, no liên ti tác ng Hỗ ớ2 15,2 gam pạ ợ2 ancol. a. ng mol ancol làổ ốA. 0,2 mol. B. 0,4 mol. C. 0,3 mol. D. 0,5 mol. b. Kh ng anđehit có KLPT làố ượ ơA. gam. B. 10,44 gam. C. 5,8 gam. D. 8,8 gam.Câu 91: Cho gam ch có CTPT Cấ4 H6 tác ng Hụ ớ2 có xúc tác thành 5,92 gam ancolư ạisobutylic. a. Tên làủA. 2­metyl propenal. B. 2­metylpropanal. C. but­2­en­1­ol. D. but­2­en­1­al. b. Hi su ph ng làệ ứA. 85%. B. 75%. C. 60%. D. 80%.Câu 92: Oxi hóa 1,76 gam anđehit đn ch đc 2,4 gam axit ng ng. Anđehit đó làộ ượ ươ ứA. anđehit acrylic. B. anđehit axetic.C. anđehit propionic. D. anđehit fomic.Câu 93: Oxi hoa 17,4 gam anđehit đn ch đc 16,65 gam axit ng ng (H 75%). Anđehit coộ ượ ươ ứcông th phân laứ ửA. CH2 O. B. C2 H4 O. C. C3 H6 O. D. C3 H4 O.Câu 94: Đt cháy mol anđehit thu đc mol COố ượ2 Anđehit này có th làểA. CH3 CHO. B. HCHO. C. C2 H5 CHO. D. A, B, đu đúng.ềCâu 95: Đt cháy hoàn toàn 1,46 gam anđehit no, đn ch đng đng ti thu đc 1,568ố ượlít CO2 (đktc). a. CTPT anđehit làủA. CH3 CHO và C2 H5 CHO. B. HCHO và CH3 CHO.C. C2 H5 CHO và C3 H7 CHO. D. qu khác.ế b. Kh ng gam anđehit làố ượ ỗA. 0,539 và 0,921. B. 0,88 và 0,58. C. 0,44 và 1,01. D. 0,66 và 0,8.Câu 96: Đt chay hoan toan anđehit đn ch no, ch 17,92 lit Oố ầ2 (đktc). th nấ ảph chay vao vôi trong đc 40 gam va dung ch X. Đun nong dung ch co 10 gam ướ ượ ạk a. Công th phân laế ửA. CH2 O. B. C2 H4 O. C. C3 H6 O. D. C4 H8 O.Câu 97: X, Y, Z, la anđehit no đn ch đng đng liên ti p, trong đo Mở ếT 2,4MX Đt chay hoanốtoan 0,1 mol th ph chay vao binh đng dung ch Ca(OH)ồ ị2 th kh ng dungư ượd ch tăng hay gi bao nhiêu gam?ị ảA. Tăng 18,6 gam. B. Tăng 13,2 gam. C. Gi 11,4 gam.ả D. Gi 30 gam.ảCâu 98: Đt chay hoan toan ng ađehit 2,52 lit Oố ượ ủ2 (đktc), đc 4,4 gam COượ2 va 1,35gam H2 O. co công th phân laứ ửA. C3 H4 O. B. C4 H6 O. C. C4 H6 O2 D. C8 H12 O.Câu 99: Đt cháy hoàn toàn anđehit ch no thu đc COố ượ2 và H2 theo lỉ nOHCOA22. làậA. CH3 CH2 CHO. B. OHCCH2 CHO.C. HOCCH2 CH2 CHO. D. CH3 CH2 CH2 CH2 CHO.9Câu 100: Cho 1,97 gam dung ch fomalin tác ng dung ch AgNOị ị3 /NH3 thu đc 10,8 gam Ag.ư ượN ng anđehit fomic trong fomalin làồ ủA. 49%. B. 40%. C. 50%. D. 38,07%.Câu 101: ch ch lo nhóm ch và phân ch ch các nguyên C, H, trong đó oxiợ ốchi 37,21% kh ng, mol tráng ng hoàn toàn cho mol Ag. làế ượ ươ ậA. C2 H4 (CHO)2 B. HCHO. C. HOCCH2 CHO. D. CH3 CHO.Câu 102: Cho 10,4 gam metanal và etanal tác ng ng AgNOỗ ượ ư3 /NH3 thuđc 108 gam Ag. ượ Kh ng metanal trong làố ượ ợA. 4,4 gam. B. gam. C. gam. D. 8,8 gam.Câu 103: Cho bay 5,8 gam ch thu đc 4,48 lít 109,2ơ ượ oC và 0,7 atm.M khác khi cho 5,8 gam ph ng AgNOặ ủ3 /NH3 43,2 gam Ag. CTPT làư ủA. C2 H2 O2 B. C3 H4 O2 C. CH2 O. D. C2 H4 O2 .Câu 104: Cho 5,8 gam anđehit tác ng ng AgNOụ ượ ư3 /NH3 thu đc 43,2 gam Ag. TìmượCTPT AủA. CH3 CHO. B. CH2 =CHCHO. C. OHCCHO. D. HCHO.Câu 105: Cho 8,7 gam anđehit tac ng hoan toan ng dung ch AgNOụ ượ ị3 /NH3 (d đc 64,8 gamư ượAg. co công th phân laứ ửA. CH2 O. B. C2 H4 O. C. C2 H2 O2 D. C3 H4 O.Câu 106: 8,6 gam anđehit ch không nhanh tac ng ng (d dung ch AgNOạ ượ ị3 /NH3 ạ43,2 gam Ag. co công th phân laứ ửA. CH2 O. B. C3 H4 O. C. C4 H8 O. D. C4 H6 O2 .Câu 107: la anđehit đng đng liên ti p. Cho 0,1 mol tac ng ng dungỗ ượ ưd ch AgNOị3 /NH3 đc 25,92 gam c. mol anđehit co cacbon nh trong laượ ơA. 20%. B. 40%. C. 60%. D. 75%.Câu 108: Cho 0,1 mol anđehit tac ng dung ch AgNOộ ị3 /NH3 (d đc 43,2 gam Ag.ư ượHiđro hoa hoan toan đc Y. Bi 0,1 mol tac ng Na đc 12 gam n. coượ ượ ắcông th phân laứ ửA. CH2 O. B. C2 H2 O2 C. C4 H6 O. D. C3 H4 O2 .Câu 109: la anđehit đn ch c. Chia 0,12 mol thanh hai ph ng nhau :ỗ ằ­ Đt chay ph đc 6,16 gam COố ượ2 va 1,8 gam H2 O.­ Cho ph tac ng ng dung ch AgNOầ ượ ị3 /NH3 đc 17,28 gam c.ượ ạX anđehit co công th phân laồ ửA. CH2 va C2 H4 O. B. CH2 va C3 H6 O.C. CH2 va C3 H4 O. D. CH2 va C4 H6 O.Câu 110: Oxi hóa 48 gam ancol etylic ng Kằ2 Cr2 O7 trong H2 SO4 đc, tách ph ra ngayặ ơkh môi tr ng và vào dung ch AgNOỏ ườ ị3 /NH3 th có 123,8 gam Ag. Hi su ph ng oxiư ứhóa làA. 72,46 %. B. 54,93 %. C. 56,32 %. D. qu khác.ế ảCâu 111: gam ancol etylic qua ng đng CuO đun nong. Ng ng ph thoat ra đcẫ ượh anđehit, ancol etylic va Hỗ ồ2 O. Bi ng tac ng Na (d gi phong 3,36 lit Hế ượ ả2( đktc), con 1/2 ng con tac ng dung ch AgNOở ượ ị3 /NH3 đc 25,92 gam Ag. ượ a. Gia tr laịA. 13,8 gam B. 27,6 gam C. 16,1 gam D. 6,9 gam b. Hi su ph ng oxi hoá ancol etylic làệ ứ10