Lời giải chi tiết đề thi thử THPT quốc gia 2019 đề 3 - môn toán lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3
(Gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
1 x
có phương
x2
trình lần lượt là
A. x 1, y 2
B. x 2, y 1
C. x 2, y
1
2
D. x 2, y 1
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. " x : x 2 0" B. " x : x 2 0"
Câu 3: Phương trình 22 x
2
5 x 4
D. " x : x 2 0"
4 có tổng tất cả các nghiệm bằng
B. 1
A. 1
C. " x : x 2 0"
C.
5
2
D.
5
2
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng Oyz là
A. y z 0
B. z 0
D. y 0
C. x 0
Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a 2 , độ dài cạnh bên bằng 2a. Thể tích
khối lăng trụ này bằng
A. 2a 3
B. a 3
C. 3a 3
D. 6a 3
Câu 6: Cho tam giác ABC biết I là trung điểm của đoạn thẳng AB, G là trọng tâm tam giác, M
là điểm bất kỳ. Hãy chọn khẳng định đúng.
A. MA MB MC 2 MG
B. BI IC 0
C. MA MB 3MI
D. MA MB MC 3MG
Câu 7: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
x
y'
2
+
y
0
0
0
+
1
3
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 3;1
B. 0;
C. ; 2
D. 2;0
Câu 8: Bạn An và bạn Tâm đến một cửa hàng văn phòng phẩm để mua bút chì và bút bi. Bạn
An mua 3 bút chì và 2 bút bi với giá 13500 đồng, bạn Tâm mua 2 bút chì và 4 bút bi với giá
17000 đồng. Vậy giá mỗi bút chì và mỗi bút bi tương ứng là
A. 3000 đồng và 3500 đồng
B. 2000 đồng và 3000 đồng
C. 2500 đồng và 3500 đồng
D. 2500 đồng và 3000 đồng
Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 2; 1 và B 3;0; 1 . Mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A. x y z 3 0
B. 2 x y 1 0
Câu 10: Cho tan x 2 . Giá trị của biểu thức P
A. 2
B. 13
C. x y z 3 0
D. 2 x y 1 0
4sin x 5cos x
là
2sin x 3cos x
C. 9
D. 2
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 2; 4; 2 . Viết phương trình mặt
phẳng P đi qua 3 điểm M 1 , M 2 , M 3 lần lượt là hình chiếu của M trên các trục tọa độ Ox ,
Oy, Oz.
A. P :
x y z
0
2 4 2
x y
z
1
B. P :
2 4 2
C. P :
x y z
1
1 2 1
D. P :
x y z
1
2 4 2
Câu 12: Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. P A B P A P B
B. P A B P A .P B
C. P A B P A P B
D. P A B P A P B
Câu 13: Cho đường thẳng : 3x 4 y 19 0 và đường tròn C : x 1 y 1 25 . Biết
2
2
đường thẳng cắt C tại hai điểm phân biệt A và B, khi đó độ dài đoạn thẳng AB là
A. 6
B. 3
C. 4
D. 8
Câu 14: Hàm số y log 3 3 2 x có tập xác định là
3
A. ;
2
3
B. ;
2
3
C. ;
2
D.
Câu 15: Gọi z1 và z2 là nghiệm phức của phương trình 2 z 2 6 z 5 0 trong đó z2 có phần
ảo âm. Phần thực và phần ảo của số phức z1 3z2 lần lượt là
A. 6;1
B. 1; 6
C. 6; 1
D. 6;1
Câu 16: Trong không gian Oxyz cho điểm A 3; 4;3 . Tổng khoảng cách từ A đến ba trục tọa
độ bằng
A.
B. 10
34
C.
Câu 17: Tìm giá trị của a, b để hàm số y
34
2
D. 10 3 2
ax 2
có đồ thị
x b
như hình vẽ bên.
a 1
A.
b 1
a 1
B.
b 1
a 1
C.
b 1
a 1
D.
b 1
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho Q : x 2 y z 5 0
và mặt cầu S : x 1 y 2 z 2 10 . Mặt phẳng P song song mặt phẳng Q cắt
2
2
mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn có chu vi 4π đi qua điểm nào sau đây?
A. 2; 2; 1
B. 1; 2;0
C. 2; 2;1
D. 0; 1; 5
Câu 19: Ông A đầu tư 150 triệu đồng vào một công ty với lãi suất 8% một năm và lãi hàng
năm được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi năm tiếp theo. Hỏi sau 5 năm, số tiền lãi của ông A
rút về gần nhất so với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này ông A không rút
tiền và lãi suất hàng năm không đổi.
A. 54.073.000 đồng
B. 54.074.000 đồng
C. 70.398.000 đồng
D. 70.399.000 đồng
Câu 20: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây.
x
1
f ' x
0
+
f x
0
2
0
3
+
2
2
2
2
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x f m có ba nghiệm phân
biệt.
A. m 1;3 \ 0; 2
B. m 1;3 \ 0; 2
C. m 1;3
D. m 2; 2
Câu 21: Ba kho hàng A, B và C có tất cả 1035 tấn thóc, biết số thóc ở kho A nhiều hơn số thóc
ở kho B là 93 tấn nhưng ít hơn tổng số thóc ở kho B và C là 517 tấn. Tính số thóc ở kho C.
A. 166 tấn thóc
B. 529 tấn thóc
C. 259 tấn thóc
D. 610 tấn thóc
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a , ADC 60 . Gọi O là
giao điểm của AC và BD, SO vuông góc với ABCD và SO a . Góc giữa đường thẳng SD
và ABCD bằng
A. 60°
B. 75°
C. 30°
D. 45°
2x m
f x max f x 8 .
với m là tham số, m 4 . Biết min
0;2
0;2
x2
Giá trị của tham số m bằng
Câu 23: Cho hàm số y
A. 10
B. 8
C. 9
D. 12
Câu 24: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng a. Khoảng cách từ điểm A đến
đường thẳng B ' D bằng
A.
a 3
2
B.
a 6
3
C.
a 6
2
D.
a 3
3
Câu 25: Cho 4 số thực a, b, c, d là 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. Biết tổng của
chúng bằng 4 và tổng các bình phương của chúng bằng 24. Tính P a 3 b3 c 3 d 3 .
A. P 64
B. P 80
C. P 16
D. P 79
Câu 26: Tích các nghiệm của phương trình log 3 3x .log 3 9 x 4 là
A.
1
3
B.
4
3
C.
1
27
D. 1
Câu 27: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.MNP có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi I là
trung điểm của cạnh AC. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng NC và BI bằng:
A.
6
2
B.
10
4
C.
6
4
D.
15
5
Câu 28: Cho lim
x 1
f x 10
5 . Giới hạn lim
x 1
x 1
A. 1
B. 2
f x 10
x1
4 f x 9 3
C. 10
bằng
D.
5
3
2
x ax b khi x 2
Câu 29: Cho hàm số y 3 2
. Biết hàm số có đạo hàm tại x 2 . Giá
x x 8 x 10 khi x 2
trị của a 2 b 2 bằng bao nhiêu?
A. 20
B. 17
C. 18
D. 25
Câu 30: Cho số phức z a bi a, b , a 0 thỏa mãn z 1 2i 5 và z.z 10 . Tính
P a b .
A. P 4
B. P 4
C. P 2
D. P 2
Câu 31: Một hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 2a 3 , góc ở đỉnh là 120°. Thiết diện qua
đỉnh của hình nón là một tam giác. Diện tích lớn nhất S max của thiết diện đó là bao nhiêu?
2
A. S max 8a
2
Câu 32: Cho
B. S max 4a 2 2
x ln x 1
2017
0
A. 6049
2
C. S max 4a
2
D. S max 16a
a
a
dx ln 3 , ( là phân số tối giản, b 0 ). Tính S a b .
b
b
B. 6053
C. 1
D. 5
Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 2;1;1 . Viết phương trình mặt phẳng P đi
qua M và cắt ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C khác gốc O sao cho thể tích khối
tứ diện OABC nhỏ nhất.
A. 4 x y z 6 0
B. 2 x y 2 z 6 0
C. 2 x y 2 z 3 0
D. x 2 y 2 z 6 0
Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y
x2
mx ln x 1
2
đồng biến trên khoảng 1; ?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 35: Một du khách vào chuồng đua ngựa đặt cược theo tỉ lệ đặt 1 ăn 2 (nghĩa là đặt 10 000
đồng thì khi thắng số tiền thu về là 20 000 đồng), lần đầu đặt 20 000 đồng, mỗi lần sau tiền đặt
gấp đôi số tiền lần đặt trước. Người đó thua 9 lần liên tiếp và thắng ở lần thứ 10. Hỏi du khách
trên thắng hay thua bao nhiêu tiền?
A. Hòa vốn
B. Thua 20 000 đồng
C. Thắng 20 000 đồng
D. Thua 40 000 đồng
Câu 36: Gọi M a; b là điểm thuộc đồ thị hàm số y
2 x 1
và có khoảng cách từ M đến
x2
đường thẳng d : y 3 x 6 nhỏ nhất. Tìm giá trị của biểu thức T 3a 2 b 2 .
B. T 3
A. T 4
C. T 9
D. T 10
x
Câu 37: Cho hàm số f x liên tục trên 1;1 và f x 2018 f x e , x 1;1 . Tính
1
f x dx
1
A.
e2 1
2018e
B.
e2 1
e
C.
e2 1
2019e
D. 0
Câu 38: Cho hàm số y f x có đồ thị đạo hàm
y f ' x được cho như hình vẽ bên và các mệnh
đề sau:
(1). Hàm số y f x có duy nhất 1 điểm cực trị
(2). Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng
2; 1
(3). Hàm số y f x đồng biến trên khoảng 0;
2
(4). Hàm số g x f x x có 2 điểm cực trị.
Số mệnh đề đúng là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 39: Gọi S là tập hợp các số thực m sao cho với mỗi m S có đúng một số phức thỏa mãn
z m 4 và
A. 0
z
là số thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập S.
z 6
B. 12
C. 6
D. 14
Câu 40: Trên kệ sách có 15 cuốn sách khác nhau gồm: 10 sách Toán và 5 sách Văn. Lần lượt
lấy 3 cuốn mà không để lại vào kệ. Tìm xác suất để láy được hai cuốn đầu là sách Toán và
cuốn thứ ba là sách Văn.
A.
45
91
B.
15
91
C.
90
91
D.
15
182
Câu
41:
Trong
không
gian
Oxyz,
P : m2 1 x 2m 2 2m 1 y 4m 2 z m2 2m 0
cho
mặt
phẳng
luông chứa một đường thẳng
cố định khi m thay đổi. Đường thẳng d đi qua M 1; 1;1 vuông góc Δ và cách O một khoảng
lớn nhất có vectơ chỉ phương u 1; b; c . Tính b 2 c 2
A. 2
B. 23
D. 1
C. 19
Câu 42: Cho phương trình e m.cos x sin x e 2 1 sin x 2 sin x m.cos x với m là tham số thực. Gọi
S là tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm. Khi đó S ; a b; .
Tính T 10a 20b .
B. T 0
A. T 10 3
D. T 1
C. T 3 10
Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a. Mặt phẳng qua AB và trung
điểm M của SC cắt hình chóp theo thiết diện có chu vi
bằng 7a (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích của khối nón
có đỉnh là S và đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD bằng:
A.
2 6 3
a
9
B.
6 3
a
3
C.
2 3 3
a
3
D.
2 6 3
a
3
Câu 44: Cho hàm số y f x liên tục trên các khoảng xác định và có bảng biến thiên như
hình vẽ bên. Hỏi số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
x
y'
1
e
2
0
là bao nhiêu?
2
+
y
1
f 2 x
+
1
1
A. 0
B. 3
Câu 45: Cho số phức z thỏa mãn
C. 1
1 i z 2 1 i z
n min z . Gọi số phức w m ni . Tính w
2018
?
D. 2
2 4 2 . Gọi m max z và
B. 51009
A. 41009
C. 61009
D. 21009
Câu 46: Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn log 3 x 1 y 1
y 1
9 x 1 y 1 . Giá
trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2 y là:
11
A. Pmin
2
B. Pmin
27
5
C. Pmin 5 6 3
D. Pmin 3 6 2
Câu 47: Cho hàm số f x đồng biến, có đạo hàm đến cấp hai trên đoạn 0; 2 và thỏa mãn
6
điều kiện sau: f x f x . f '' x f ' x 0 . Biết f 0 1, f 2 e . Khi đó f 1
2
2
bằng:
A. e 2
C. e3
B. e e
D. e 2 e
Câu 48: Cho đa giác đều có 14 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong số 14 đỉnh của đa giác.
Tìm xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác vuông.
A.
2
13
B.
5
13
C.
4
13
D.
3
13
2
Câu 49: Cho các hàm số y f x , y f f x , y f x 4 có đồ thị lần lượt là C1 ,
C2 , C3 . Đường thẳng
x 1 cắt C1 , C2 , C3 lần lượt tại M, N, P. Biết phương trình
tiếp tuyến của C1 tại M và của C2 tại N lần lượt là y 3x 2 và y 12 x 5 . Phương
trình tiếp tuyến của C3 tại P bằng:
A. y 8 x 1
B. y 4 x 3
C. y 2 x 5
D. y 3x 4
Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật,
AB 3, BC 4 . Tam giác SAC nằm trong mặt phẳng vuông
góc với đáy, khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng SA
bằng 4. Côsin góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC
bằng
A.
3 17
17
B.
3 34
34
C.
2 34
17
D.
5 34
17
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
A
D
C
D
D
D
D
B
B
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
A
A
B
C
D
C
A
D
A
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
D
C
D
B
A
C
C
A
A
C
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
A
A
D
C
C
A
C
D
A
B
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
C
A
C
D
C
D
D
D
A
B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn B.
Ta có TCĐ x 2 và TCN y 1 .
Câu 2: Chọn A.
Ta có: “ x : x 2 0 ” dấu bằng xảy ra khi x 0
Do đó “ x : x 2 0 ” và “ x : x 2 0 ”
Khẳng định sai là A.
Câu 3: Chọn D.
2x
Ta có 2
2
5 x 4
4 2 x 2 5 x 4 2 x1 x2
5
.
2
Câu 4: Chọn C.
Ta có Oyz : x 0 .
Câu 5: Chọn D.
Ta có V 2a.3a 2 6a 3 .
Câu 6: Chọn D.
Ta có: MA MB MC 3MG; IA IB 0 và MA MB 2 MI
Khẳng định đúng là D.
Câu 7: Chọn D.
Hàm số y f x nghịch biến trên 2;0 .
Câu 8: Chọn D.
Giả sử giá mỗi bút chì và mỗi bút bi tương ứng là x, y (đồng) ( x; y )
3 x 2 y 13500
Ta có:
2 x 4 y 17000
x 2500
.
y 3000
Câu 9: Chọn B.
Mặt phẳng trung trực P của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm M 1;1; 1 của AB và nhận
BA 4; 2;0 là một VTPT P : 2 x 1 y 1 0 2 x y 1 0 .
Câu 10: Chọn B.
4sin x
5
4sin x 5cos x cos x
4 tan x 5
13 .
Ta có: P
2sin x 3cos x 2sin x 3 2 tan x 3
cos x
Câu 11: Chọn D.
Ta có M 1 2;0;0 , M 2 0; 4;0 , M 3 0;0; 2 P :
x y z
1 .
2 4 2
Câu 12: Chọn A.
Ta có P A B P A P B
Câu 13: Chọn A.
Ta có: C : x 1 y 1 25 có tâm I 1;1 , bán kính R 5
2
2
Khoảng cách từ I đến AB là: d
3 4 19
32 4 2
4
Suy ra AB 2 R 2 d 2 2 52 42 6 .
Câu 14: Chọn B.
Ta có 3 2 x 0 x
3
.
2
Câu 15: Chọn C.
2
2
2
Ta có 2 z 6 z 5 0 4 z 12 z 10 0 2 z 3 1 i z
2
z1 3z2
3 1
3 1
i 3 i 6 i .
2 2
2 2
Câu 16: Chọn D.
3 i
2

