Kim loại kiềm-Kiềm thổ-Nhôm
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
I.KIM LO KI MẠ Ề1. trí hình electron nguyên :ị ử- Kim lo ki thu nhóm IA,g Na,K,Rb,Cs,Fr. ồ- hình ngoài cùng nsấ 12. Tính ch lí:ấ Các klo ki có màu tr ng và có ánh kim, đi t, tạ onc, os th p, kh ng riêng nh ng th p.ấ ượ ấ3. Tính ch hóa c:ấ -Các nguyên kim lo ki có năng ng ion hóa nh vì kim lo ượ ạki có tính kh nh. Tính kh tăng liti xesi.ề ế-Trong ch t, các kim lo ki mợ có oxi hóa+1.ốa. Tác ng pkụ ớ2Na O2 →Na2 O2 4Na O2 →2Na2 2K Cl2 →2KClb. Tác ng axitụ 2Na+2HCl→2NaCl+H2 c. Tác ng Hụ ớ2 2K+2H2 O→2KOH+H2Na nóng ch và ch trên c, bùn cháy, Rb&Cs gây .ả ướ ổKim lo ki tác ng dàng Hạ ớ2 O, O2 nên ng ta qu nó ườ ảtrong a.ầ ỏ4 ng ng đi chỨ ếa. ng ng :Ứ Ch kim có tế 0nc th pấ kim Li-Al dùng trong thu hàng khôngợ Cs làm bào quang đi nế ệb. Đi ch :ề Kh ion kim lo ki thành kim lo do Mử ++e→M ng cách ằđi phân nóng ch mu halogenua kim lo ki mệ ề2NaCl2 →Na+Cl2II.H CH KIM LO IỢ KI M.Ề1. Natri hidroxit-NaOH(xút ăn da) là ch n, không màu, nóng ch y, hút nh ỏnhi nhi tề ệ-NaOH tác ng axit, oxit axit, mu iụ ượ CO2 +2NaOH→Na2 CO3 H2 CO2 +NaOH→NaHCO3 HCl+NaOH→NaCl+H2 O: CuSO4 +2NaOH→Na2 SO4 +Cu(OH)2 ng ng: Làm xà phòng, ph nhu m, nhân o,luy nhôm, tinh chỨ ếd .ầ ỏ2. Natri hiđrocacbonat– Na2 CO3 là ch n, màu tr ng tan nhi trong c.ấ ướ– ng ng: NaỨ ụ2 CO3 dùng trong công nghi th tinh, gi t, ph ẩnhu m.ộ3. Kali nitrat:- KNO3 là nh ng tinh th không màu, trong không khí, tan nhi trong ền c. ướ- nhi phânị 2KNO3 →2KNO2 +O2- ng ng :Ứ Dùng làm phân bón, thu ổIII. KIM LO KI THẠ Ổ1.V trí và :ị ạ- Kim lo ki th thu nhóm IIA, Be,Mg,Ca,Sr,Ba,Ra. ồ- hình electron ngoài cùng nsấ 2,2 Tính ch lý:ấ Nhi nóng ch và nhi sôi ng th p.Đ ng có cao ươ ơkim lo ki nh ng th p.ạ Kh ng riêng ng nh ,là nh ng ượ ươ ữkim lo nh nhôm.(tr Ba)ạ ừ3 Tính ch hoá c:ấ ọ- Các nguyên kim lo ki có năng ng ion hóa ng nh vì ượ ươ ỏv yậ- Kim lo ki mạ th có tính kh manh.Tính kh tăng Be Ba:ổ M→M 2+ +2e.-Trong các ch kim lo ki th có oxi hóa là +2.ợ ốa.Tác ng phi kim: 2Mg O2 →2MgOb. Tác ng axit:ụ ớ* Axit HCl, H2 SO4 loãng Mg H2 SO4 MgSO4 H2* Axit HNO3 H2 SO4 cặ 4Mg 10HNO3 loãng 4Mg(NO3 )3 NH4 NO3 3H2 ph kh cua Nả +5 có th là NOể2 NO, N2 O, N2 ho NHặ4 +) 4Mg H2 SO4 4MgSOặ4 H2 4H2 ph kh Sả +6 có th là SOể2 ho Hặ2 S)c. Tác ng cụ ướ :-Ca,Sr,Ba tác ng nhi th ng thành dung ch baz .ụ ướ ườ ơ- Be không tác ng c. ướ- Mg tác ng ch nhi th ng, tác ng nhanh cụ ướ ườ ướ nhi cao.ở ộIV. CH QUAN TR NG KIM LO KI THỘ Ổ1. Canxi hiđroxit:- Ca(OH)2 ,màu tr ng ít tan trong cắ ướ- Dung ch canxi hiđroxit là dd baz nh.ị Tác ng oxit axit, axitụ ớ,mu i.ố- ng ng: ch xây nhà,kh chua, trùng ,kh trùng, sx ửamoniac, clorua vôi, li xây ng.ậ ự2. Canxi cacbonat:- CaCO3 Ch tấ màu tr ng ,không tan trong c, là mu axit ướ ộy và không n,tác ng nhi axit vô và gi phóng khí ảCO2CaCO3 2HCl→ CaCl2 +H2 +CO2 -CaCO3 tan trong có ch khí COầ ướ ứ2 CaCO3 H2 +CO2 Ca(HCO3 )2ph ng ra theo chi :chi (1)ả gi thích xâm th ướm a,chi (2) gi thích thành th ch nhũ trong hang ng.ư ộ3. Canxi sunphat:- CaSO4 ch nấ màu tr ng ít tan trong c.Có lo i:ắ ướ CaSO4 .2H2 :th ch cao ng,b nhi th ng. ườ CaSO4 .H2 O: th ch cao nung th ng dùng đúc ng, làm ph vi ườ ượ ếb ng, bó khi gãy ng…ả ươ CaSO4 th ch cao khan, đi ch ng cách nung th ch cao ng ởnhi cao n.ệ ơV. NHÔM1. trí và o:ị Nhôm có hi nguyên 13, thu chu kì 3, nhóm IIIA, chu kì BTHố ộ- hình e: [Ne]3sấ 23p oxi hoá trong ch t: +3ố ấ2. Tính ch lí: ậ- Nhôm là kim lo iạ màu tr ng c, m, kéo và dát ng, đi nắ ệvà nhi t.ệ ố3. Tính ch hóa c:ấ ọ- Nhôm là kim lo có tính kh nh sau kim lo ki và ki th .ạ ổa. Tác ng phi kim:ụ Tác ng tr ti và nh nhi phi kim nh Oụ ư2 Cl2 S,… 2Al 3Cl2 2AlCl3b. Tác ng axitụ HCl và Hớ2 SO4 loãng2Al 6HCl 2AlCl3 3H2 *V HNOớ3 H2 SO4 cặAl 4HNO3 loãng→ Al(NO3 )3 NO 2H2 O2Al 6H2 SO4 c, nóng Alặ2 (SO4 )3 3SO2 6H2 OV HNOớ3 và H2 SO4 ngu i: Al không tác ng (b th ng hóa). ộc. Tác ng c.ụ ướ- Nhôm không tác ng vì ph màng Alụ ượ ướ ượ ủ2 O3 ng, ỏm n, nên không cho và khí th qua.ị ướ ấd. Tác ng dung ch ki m.ụ ề- Nhôm tan trong dung ch ki 2Al 2NaOH 2H2 2NaAlO2 dd 3H2 ↑e. Tác ng oxit kim lo i:ụ ạ- nhi cao, Al kh nhi oxit kim lo thành kim lo i.Ở ượ 2Al Fe2 O3 Al2 O3 2Fe-H (Al Feỗ ợ2 O3 là tecmit, có ng ng hàn ng ray.ượ ườ4. ng ng và xu t.Ứ ấa. ng ng: Ch máy bay, tô, tên a, tàu vũ tr trang trí th t, ấb nhôm tr t( tecmit) dùng hàn ng ray.ộ ườb. xu t:ả ấ- Nhôm đi ch ng cách đi phân nóng ch nhôm oxit.ượ ảVI. CH QUAN TR NG NHÔMỘ Ủ1. Nhôm oxit Al2 O3 là ch màu tr ng, không tác ng và không tan trong ướn c.ướ- Al2 O3 là oxit ng tính.ộ ưỡ Al2 O3 6HCl AlCl3 3H2 Al2 O3 NaOH NaAlO2 H2 ng ng :Ứ Làm trang c, CN thu tồ cao, li mài đá mài ), ệnguyên li xu nhôm kim lo iệ ạ2. Nhôm hidroxit Al(OH)3 là ch màu tr ng, keo trong c.ấ ướ-Al(OH)3 là hidroxit ng tính :ộ ưỡ Al(OH)3 HCl AlCl3 3H2 Al(OH)3 NaOH NaAlO2 2H2 3, Nhôm sunfat :-Phèn chua K2 SO4 Al2 (SO4 )3 .24H2 O. -N thay Kế ng Naằ +, Li hay NH4 ng ng: phèn chua ng trong thu da, công nghi gi y, ượ ấch màu, làm trong c.ấ ướ

