KIỂM TRA PHẦN LỊCH SỬ THẾ GIỚI -01
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KI TRA PH CH TH GI IỀ ỚH và tên:ọ ………………………………............................ p: ......................................Câu 1: nh ta tr xu th toàn hoá làơ ướ ướ ầA. tranh th ngoàiủ ướ B. ti thu thành cách ng KH CNế ạC. nh kh hàng hoá giá th pậ D. ng th tr ng xu kh u.ở ượ ườ ẩCâu 2: toàn hoá làự ầA. bùng th aự nề kinh th gi i. B. phát tri nhanh chóng th ng qu .ế ươ ếC. xu th ch quan các ng qu kinh hàng th gi i. ườ D. xu th khách quan, là th không th ng c.ế ượCâu 3: Các tiêu nhân lo khi sang th XXI làụ ướ ỉA. hòa bình, nh, ch ng nhi môi tr ng. B. hòa bình, tác, bình ng ch quy n.ổ ườ ềC. tác, bình ng, ch ng chi tranh. D. hòa bình, nh, tác, phát tri n.ợ ểCâu 4: Hòa bình, nh, tác cùng phát tri làổ ểA. nhi chung toàn nhân lo khi vào th XXI. B. trách nhi các đang phát tri n.ệ ướ ướ ểC. trách nhi các phát tri hi nay. ướ ệD. là th là thách th các dân khi vào th XXI.ừ ướ ỉCâu 5: Nguyên quan tr ng nh Vi Nam khi tham gia nh vào kinh th gi theo xu th toàn ầhóa làA. nh tranh lành nh. B. bình ng trong nh tranh. C. gi ng ch quy D. am hi lu pháp qu ốt .ếCâu 6. Nguyên nhân giúp kinh Tây Âu phát tri sau chi tranh th gi th làơ ứA. ngu vi tr thông qua ho ch Macsan. B. tài nguyên thiên nhiên giàu có, nhân lao ng dào.ồ ồC. ng bên ngoài và áp ng thành công khoa thu t.ậ ậD. quá trình trung và trung lao ng cao.ậ ộCâu 7. năm 1973 th 90 (th XX), kinh nhi Tây Âu lâm vào tình tr ng suy thoái, ướ ạphát tri không nh vì nguyên nhân nào?ể ịA. Do tác ng kh ng ho ng năng ng th gi i.ộ ượ ớB. Do tác không hi qu trong khuôn kh các Tây Âuự ướ .C. Do không còn nh vi tr kinh Mĩ.ậ ượ D. Do nh tranh kh li Mĩ và Nh n.ự ảCâu 8. ng ng th siêu ng kinh nh ng năm 90, Nh lên thành ươ ườ ươ ngộ ườqu c: A. khoa kĩ thu t. B. chính trị C. tài chính. D. công ngh .ệCâu 9. Nh nh danh là ượ “đ qu kinh ”ế là vìA. hàng hóa Nh len lõi, xâm nh và nh tranh trên th tr ng th gi i.ậ ườ ớB. Nh là ng qu kinh ng th hai th gi sau Mĩ.ậ ườ ớC. Nh là có ngu vi tr nh cho các bên ngoài.ậ ướ ướD. ng ti Nh có giá tr trên toàn th gi i.ồ ớCâu 10. nguyên nhân phát tri “th kì” kinh Nh n, Vi Nam gì trong quá trình công nghi pừ ệhóa, hi hóa hi nay?ệ ướ ệA. có hi qu cho giáo c, khoa thu t.ầ B. Thu hút nhân tài, tác qu .ợ ếC. ng quan ngo i, gi chi phí qu phòng.ở D. c, ng, thúc kinh phát tri ng giá.ự ườ ọCâu 13. ra Liên mi nh châu Âu đã có tác ng nh th nào các Đông Na Á?ự ướA. Các Đông Na tăng ng quan ngo các châu Âu.ướ ườ ướB. Giúp phong trào gi phóng dân các Đông Na Á.ỡ ướC. ra Hi các Đông Na Á. D. ra ch SEATO.ự ướ ứCâu 14 Vi Na có th gì bài phát tri kinh Âu?ệ ượ ủA. Va bên ngoài? B. Quan thi nh vi tr .ượ ợC. Tranh th mu ngu yê li giá Châu Âu D. Áp ng thành khoa vào xu tủ ấCâu 15 ki nào sau đây ch ng Chi tranh nh đã bao trùm kh th gi i?ự ớA. Mĩ thông qua ho ch Macsan. B. ho ch Macsan và ra NATO.ế ủD. ra và ho ng kh Vacxava. C. ra NATO và ch Hi Vacxava.ự ướCâu 16. ho ch Macsan do Mĩ ra nh đíchế ụA. vi tr cho các Tây Âu khôi ph kinh hàn th ng chi tranh.ệ ướ ươ ếB. vi tr cho các Tây Âu khôi ph kinh thông qua đó ràng bu các này.ệ ướ ướC. tác kinh Tây Âu. D. ng th tr ng Mĩ sang khu Tây Âu.ợ ườ ựCâu Liên Xô và Mĩ tr thành hai th nhau đi Chi tranh nh vào th đi nào?ở ểA. Tr Chi tranh th gi th hai. B. ướ Trong Chi tranh th gi th hai.ế ứC. Sau Chi tranh th gi th hai. D. Trong và sau Chi tranh th gi th haiế ứCâu 18. Chi tranh nh ch th thúc khiế ếA. cu kh ng ho ng Caribê ch t. B. cu chi tranh Tri Tiên thúc.ộ ếC. ch xã ch nghĩa các Đông Âu tan rã.D. Liên bang Xô vi tan rã, tr hai c” không còn a.ế ướ ữCâu 19. Nhân ch chi ph quan qu sau Chi tranh th gi II làố ớ1A. nh tranh kh li th tr ng và thu các n.ự ườ ướ ảB. liên minh kinh khu và qu C. gi Liên Xô và Mĩ.ự ữD. phân chia giàu nghèo gi các qu gia.ự ốCâu 20 Vì sao sau Chi tranh th gi II, Mĩ cho mình có quy lãnh th gi i?ế ớA. Mĩ là có kinh phát tri nh th gi i.ướ ớB. Mĩ là viên th ng tr ng an Liên qu c.Ủ ườ ốC. Mĩ là th ng tr trong Chi tranh th gi II.ướ ớD. Mĩ lên thành giàu nh nh và quy vũ khí nguyên ươ ướ ửCâu 21 ra kh quân Tây ng (NATO) năm 1949, tình hình châu Âu nh th nào?ớ ươ ếA. Căng th ng, ch đua vũ trang và thi căn quân nhi i.ẳ ơB. Thi th cân ng, nh phát tri kinh xã i.ế ộC. Xu hi mâu thu gi các trong kh NATO nhau.ấ ướ ớD. Nguy cu chi tranh th gi i.ơ ớCâu 22 khác bi gi Chi tranh nh và các cu chi tranh th gi đã qua làự ớA. Chi tranh nh ch di ra ch gi hai Liên Xô và Mĩ.ế ướB. Chi tranh nh làm cho th gi luôn trong tình tr ng căng th ng.ế ẳC. Chi tranh nh di ra trên lĩnh kinh chính tri, văn hóa, quân nh ng không xung tr ti ngế ằquân .ựD. Chi tranh nh di ra dai ng, gi ng co và không phân th ng i.ế ạCâu 23 Nh nh nào sau đây ph ánh quan qu trong sau th XX?ậ ỉA. Các quan qu ng và đa ng hóa, các qu gia cùng hòa bình, tranh tác.ệ ượ ợB. tham gia các Á, Phi, Mĩ La tinh giành vào các ho ng chính tr qu .ự ướ ượ ếC. Quy mô toàn các ho ng kinh tài chính, chính tr các qu gia và các ch qu .ầ ếD. phát tri nh vũ bão cách ng khoa kĩ thu hi đã tác ng nh quan gi các c. ướCâu 24 Cu xung th hi rõ nh cân ng ng gi hai phe TBCN và XHCN làộ ượ ữA. cu chi tranh ch ng th dân Pháp Đông ng (1945 1954).ộ ươB. cu chi tranh Tri Tiên (1950 1953).ộ ềC. cu chi tranh ch ng qu Mĩ xâm Vi Nam (1954 1975).ộ ượ ệD. phong to Cuự Mĩ.ủCâu 25 Xu th nào là xu th ch th gi sau chi tranh nh?ế A. Xung khu và qu B. tho và hòa hoãn C. Hòa bình và tho D.Hòa bình và nhộ ịCâu 26 Sau Chi tranh nh, quan gi các di ra theo chi ng tho i, tho hi p, tránh xung tế ướ ướ ộtr ti vìự ếA. các trong giai đo thăm dò ti nhau, lên và xác th trong tr th gi i.ướ ươ ớB. và xung làm nhi trong th toàn hoá.ọ ầC. các mu ra môi tr ng qu thu i, giúp lên và xác th trong tr thướ ườ ươ ếgi i.ớ ớD. các mu nh tranh trên lĩnh kinh .ướ ếCâu 27 đích bao quát nh “Chi tranh nh” do Mĩ phát ng là?ụ ộA.Th hi “chi toàn u” làm bá ch th gi qu Mĩ.ự ượ B.B các ng minh thu Mĩ.ắ ướ ộC.Ngăn ch ti tiêu di các XHCN. ướD.Đàn áp phong trào cách ng phong trào gi phóng dân trên th gi i.ạ ớCâu 28 đi tình hình quan qu sau chi tranh th gi là gì?ặ ớA. Các quan qu ng và đa ng. B. Di ra Chi tranh nh kéo dài th niên.ệ ượ ậC. Di ra tình tr ng gay gi siêu ng, hai phe.ễ ườD. Ph các qu gia hòa bình và Chi tranh nh ch t.ầ ứCâu 29. Siêu ng tài chính th gi sau nh ng năm 80 làườ ữA. Tây Âu. ng hòa liên bang c.ộ B. Nh n.ậ C. Mĩ.Câu 30 Đâu không ph là ngu cu cách ng khoa kĩ thu hi i?ồ ạA. Đòi cu ng, xu t. Tình hình bùng dân th gi i.ổ ớB. nghiêm tr ng các ngu tài nguyên. Xu th toàn hóa.ế ầCâu 31 Thách th nh khi ta gia nh ASEAN là gì?ứ ướ ậA. Đánh văn hóa dân c. B. Tình tr ng th nghi gia tăng do trình tay ngh th p.ấ ấC. ch n, trình qu lý kinh môi tr ng nh tranh quy li t. ườ ệD. Hi ng ch máu ch xám ngày càng tăng.ệ ượ ấCâu 32. Đi ki tiên quy nh thành ch ASEAN năm 1967 là các qu gia thành viên ốA. có kinh phát tri n. B. đã giành p.ề ượ ậC. có ch chính tr ng ng. D. có văn hóa dân c.ề ươ ắCâu 33 Đi nào sau đâyể không ph là tiêu trong chi toàn Mĩ giai đo 1945-1991?ả ượ ạA. Đàn áp phong trào cách ng th gi B. công tiêu di ch nghĩa kh ng .ạ ốC. Ngăn ch n, tiêu di các XHCN D. Kh ng ch nô ch các ng minh.ặ ướ ướ ồCâu 34. đích trong ho ch Mác san Mĩ là gìụ ủ2A. Tăng ng nh tranh các Tây âu ươ ướ B. Tăng ng nh tranh Nh nươ ảC. Kh ng ch nô ch các ng minhố ướ D. Ch ng phá Liên xô và các XHCNố ướCâu 35. Về ngo năm 1950 1973, bên nh vi ng đa ng hóa, đa ph ng hóa, các Tây ươ ướ ảÂu ti ch tr ngẫ ươA. liên minh ch ch Mĩ.ặ B. ng tác các Đông Áở ướ .C. tác Liên Xô.ợ D. liên minh CHLB c.ớ ứCâu 36 đi chung trong chính sách ngo các Tây Âu và Nh trong giai đo 1945 –ặ ướ ạ1950 là?A. Liên minh ch ch Mĩ B. ng quan nhi trên th gi i.ặ ướ ớC. Tham gia kh quân Tây ng (NATO) D. Mĩ.ố ươ ớCâu 37. Trong lĩnh khoa kĩ thu t, hi qu cao nh t, Nh th hi bi pháp nào sau đây?ự ệA.Đ nghiên khoa c. B.Mua ng phát minh, sáng ch .ầ ếC.H tác các khác khoa c, công ngh D. thuê ng phát minh, sáng ch .ợ ướ ếCâu 38 năm 1979 cu nh ng năm 80 th XX, quan gi Vi Nam ASEAN nh th nào?ừ ếA. Quan tác song ph ng.ệ ươ B. Quan tho hòa bình.ệ ạC. Quan do ng kinh chính tr .D. Quan do Campuchia.ệ ềCâu 39. nh ng năm 60 70 th XX, nhóm các sáng ASEAN chuy sang chi kinh ng ướ ượ ướngo là doạA. tác ng cu Chi tranh nh lan ng khu c.ộ ựB. ng nhân dân trong bi tình ph yêu thay i.ầ ướ ổC. chi kinh ng nhi ch .ế ượ ướ ếD. xu th tác gi các trên th gi di ra ngày càng nh .ế ướ ẽCâu 40 nào đây ướ không đúng quá trình ng thành viên ch ASEAN nh ng năm 90 thề ếk XX?ỷA. Quan gi ba Đông ng ASEAN đã thi tích c.ệ ướ ươ ượ ựB. Chi tranh nh thúc, xu th toàn hóa di ra nh .ế ẽC. Ch ng hình thành tr “đa c” sau Chi tranh nh thúc.ố ếD. Th hi tác, phát tri có hi qu theo các nguyên Hi Bali.ự ướCâu 41 Sau năm 1945, nhi Đông Nam ph ti cu tranh giành và vìề ướ ậA. th dân Pháp xâm tr i. B. quân phi Nh xâm tr i.ự ượ ượ ạC. Mĩ và Hà Lan xâm tr i. D. th dân Âu Mĩ xâm tr i.ượ ượ ạCâu 42. khách quan thúc ra ch ASEAN làế ứA. nhu phát tri kinh các qu gia Đông Nam Á. B. mong mu duy trì hòa bình và nh khu c.ầ ựC. các Đông Nam khó khăn trong xây ng và phát tri c.ướ ướD. nh ng ch tác mang tính khu trên th gi xu hi ngày càng nhi u.ữ ềCâu 43. Quy dân ba Đông ng tiên ngh qu ghi nh làề ướ ươ ượ ậA. ngh txđam năm 1945. B. ngh Ianta năm 1945.ộ ịC. ngh Gi nev năm 1954. D. ngh Pari năm 1973.ộ ịCâu 13 Đi khác bi trong ch ho ng ch ASEAN so Liên minh châu Âu (EU) làể ớA. thi ph tùng đa B. nh trí nể ướ C. ng thu n. D. quy ph quy t.ơ ếCâu 44. kh ch Hi các qu gia Đông Nam (ASEAN) đánh ng ki nào?ự ượ ệA. Hi thân thi và tác Bali (2/1976). B. Vi Nam gia nh ASEAN (7/1995).ệ ướ ậC. Campuchia gia nh ASEAN (4/1999 D. Các ký Hi ch ng ASEAN (11/2007).ậ ướ ươCâu 45. Tác ng khách quan thành công cu cách ng Trung Qu làộ ốA. ch 100 năm nô ch và th ng tr qu c.ấ ốB. nh ng sâu phong trào gi phóng dân trên th gi i.ả ưở ớC. xóa tàn ch phong ki n. D. Trung Qu vào nguyên p, do và đi lên ch nghĩa ướ ủh i.ộCâu 46. ch tài thân Mĩ khu Mĩ Latinh làự ựA. th Mĩ trong vi bi Mĩ Latinh thành sân sau. B. th ng các ng ng n.ự ảC. đánh th hoàn toàn Mĩ trong Chi tranh nh .D. ch nghĩa th dân cũ.ấ Câu 47: Th ng cách ng Cu ba đã tác ng nh th nào trong phong trào gi phóng dân các Mĩ la ướtinh?A.Lôi kéo nhi ng nhân dân tham gia B.Phong trào di ra liên ơC.Phong trào di ra sôi D.Các phong trào di ra sôi ,quy li ,m nh ơCâu 48. Vi Trung Qu thu ch quy ng Công (1997), Ma Cao (1999), Đài Loan là ph lãnh ậth Trung Qu th hi nổ ệA. thành công công cu cách a. B. vai trò, qu Trung Qu ngày càng nâng cao.ự ượC. chính sách đúng ng ng Trung Qu c. D. khoa thu Trung Qu ngày càng phát tri n.ắ ểCâu 49. Sau khi Liên xô tan rã, tr th gi mà Mĩ mu thi là gì?ậ ậA. Đa c, siêu ngự ườ B. c, siêu ng C. Hai c, siêu ng D. siêu ngơ ườ ườ ườ3Câu 50 đích các Tây Âu nh vi tr Mĩ sau chi tranh th gi th hai?ụ ướ ứA. ph c, phát tri kinh B. Tây Âu mu tr thành ng minh Mĩể ủC. xâm các qu gia khác D. Tây Âu mu nh tranh Liên Xôể ượ ớCâu 51 ho ch Mác-san còn làế ượ :A. ho ch khôi ph Châu Âuế B. ho ch ph ng kinh các Tây Âuế ướC. ho ch ph ng Châu Âuế D. ho ch ph kinh Châu Âuế ếCâu 52. sao nói toàn hóa là xu th khách quan, là th không th ng c?ạ ượA. toàn hóa có tích và tiêu các qu gia trên th gi i.ầ ớB. toàn hóa là qu quá trình tăng lên nh ng xu t.ầ ượ ấC. toàn hóa ra các ch liên kinh th ng th gi i.ầ ươ ớD. toàn hóa ra các công ty xuyên qu gia.ầ ốCâu 53. Sau Chi tranh nh, các qu gia ra đi ch nh chi phát tri kinh làm tr ngế ượ ọđi m, vìểA. do tác ng nh xu th toàn hóa.ộ ầB. do nh ng cu cách ng khoa công ngh .ả ưở ệC. kinh tr thành dung căn trong quan qu .ế ếD. kinh th gi ngày càng suy thoái và kh ng ho ng.ế ảCâu 54. thành Liên minh châu Âu (EU), Hi các qu gia Đông Nam (ASEAN)…là bi hi aự ủA. xu th toàn hóa. B. xu ng liên tài chính qu .ế ướ ếC. xu ng liên kinh khu c. D. xu th phát tri th gi sau chi tranh nh.ướ ạCâu 55. tr ng xem là nhân hàng chi ph chính tr th gi và các quan qu trong ph nặ ượ ớn sau th XXử ỉA. thành ch Liên qu c.ự ốB. th gi chia thành hai phe (TBCN và XHCN) do Mĩ và Liên Xô ng phe.ế ỗC. phát tri nh cu cách ng khoa kĩ thu hi i.ự ạD. tác ng to xu th toàn hóa.ộ ầCâu 56. chính tr th gi có nh ng thay to và sâu sau chi tranh th gi th hai là doả ứA. hình thành tr hai Ianta. B. thành ch Liên qu c.ự ốC. cao trào gi phóng dân phát tri nh các Á, Phi và Mĩ Latinh.ả ướD. hình thành th ng CNXH trên th gi i.ự ớCâu 57. Nh nh “N i, qua thách th c, phát tri nh trong th kì i, đó là có nghĩaậ ượ ềs ng còn ng và nhân dân ta” ng ta ra trong nhố ượ ảA. xu th toàn hóa. B. xu th phát tri th gi sau Chi tranh nh.ế ạC. cách ng khoa công ngh di ra nh D. CNXH Liên Xô và Đông Âu.ạ ởCâu 58 Th ng cách ng Trung Qu đãắ ốA. gi phóng các vùng do Qu Dân ng ki soát. B. hoàn thành công cu khôi ph kinh cách ru ng t. ấC. hoàn thành công cu khôi ph chính tr xã i. D. Trung Hoa vào nguyên p. do.ộ ướ ướ ựCâu 59 nào đây ướ không đúng quá trình ng thành viên ch ASEAN nh ng năm 90 thề ếk XX?ỷA. Quan gi ba Đông ng ASEAN đã thi tích c.ệ ướ ươ ượ ựB. Chi tranh nh thúc, xu th toàn hóa di ra nh .ế ẽC. Ch ng hình thành tr “đa c” sau Chi tranh nh thúc.ố ếD. Th hi tác, phát tri có hi qu theo các nguyên Hi Bali.ự ướCâu 60. Sau Chi tranh th gi th hai, nhân dân các Đông Nam có thu nào trong cu tranh ướ ấgiành p? ậA. Liên Xô giúp phong trào tranh các Đông Nam Á.ỡ ướB. Quân phi Nh hàng ng minh không đi ki n.ệ ệC. Chi tranh th gi th hai thúc châu Á. D. Quân ng minh chi đóng Nh n.ế ảCâu 61. dung nào sau đây không ph là nguyên nhân phát tri nh kinh Mĩ sau Chi nả ếtranh th gi th 2?ế A. ng bên ngoài B. buôn bán vũ khí, không chi tranhậ C. áp ng thành KH-KT D. nh tranh các đoàn lũng đo nụ Câu 62. Quy nh giao vi gi giáp quân Nh Đông ng cho quân Anh và quân Trung Hoa Dân qu cị ươ ược th ngh nào?ụ ịA. ngh Ianta (Liên Xô) B. ngh txđam (Đ c).ộ ứC. ngh XanPhranxixcô (Mĩ).ộ D. ngh Mátxc va (Liên Xô).ộ ơCâu 63: ch Liên qu hình thành trên quy nh ngh nào?ổ ượ ịA. ngh Ianta (Liên Xô). B. ngh XanPhranxixcô (Mĩ).ộ ịC. ngh txđam (Đ c) và ngh Ianta (Liên Xô). D. ngh Ianta (Liên Xô) và ngh XanPhranxixcô (Mĩ).ộ ịCâu 64: ngh txđam (Đ c) đã có quy nh nào gây khó khăn cho cách ng Vi Nam khi Chi tranh th gi iộ ớth hai thúc?ứ ế4A. ng cho quân Anh và quân Trung Hoa Dân qu vào Đông ng làm nhi gi giáp quân Nh t.ồ ươ ậB. Liên Xô không quân vào Đông ng.ượ ươC. vài ng phái ng Vi thân Trung Hoa Dân qu phép tham gia chính ph Vi Nam.ộ ườ ượ ệD. Các ph ng Tây duy trì ph vi nh ng.ướ ươ ượ ưở5

