Kiểm tra 15\' Địa lí 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Ba xu kh nh th gi năm 1999 nay làướ ếA. Vi Nam, Thái Lan, MianmaệB. Vi Nam, Hoa Kì, Thái LanệC. Vi Nam, Thái Lan, Đệ ộD. Vi Nam, Hoa Kìệ ộ[
]Lo cây nào không thu nhóm cây công nghi lâu năm?ạ ệA. Cao suB. ChèC. Thu láốD. aừ[
]Bi pháp quan tr ng nh tăng ng ng th ta trong th gian qua làệ ượ ươ ướ ờA. ng di tíchở ệB. thâm canh, tăng vụC. nh tr ng hoa màuẩ ồD. phát tri mô hình VACể[
]Trong ng tr ng tr ng đi m, ng tr ng xa nh là:ư ườ ườ ấA. Qu Hoàng Sa Tr ng Saầ ườB. Ninh Thu Bà Vũng Tàuậ ịC. nh Bị ộD. Cà Mau Kiên Giang[
]D vào Atlat lí, nh có ng thu nuôi tr ng nh làự ượ ấA. An giangB. ng thápồC. Cà mauD. liêuạ[
]Trong ch lãnh th nông nghi p, vùng nông nghi ta hi nay là:ổ ướ ệA. 5B. 6C. 7D. 8[
]Ý nào sau đây không ph là ph ng ng ch ti hoàn thi ngành ươ ướ côngnghi ta hi nay? ướ ệA. Xây ng ngành công nghi ng linh ho t. ươ ạB. nh phát tri các ngành công nghi p. ệC. theo chi sâu, trang thi và công ngh ệD. nh phát tri các ngành công nghi tr ng đi m.ẩ ể[
]Ý nào sau đây không ph là ph ng ng ch ti hoàn thi ngành ươ ướ côngnghi ta hi nay? ướ ệA. Xây ng ngành công nghi ng linh ho t. ươ ạB. nh phát tri các ngành công nghi p. ệC. theo chi sâu, trang thi và công ngh ệD. nh phát tri các ngành công nghi tr ng đi m. ể[
]Đi khác nhau gi các nhà máy nhi đi mi và các nhà máy nhi đi mi Nam?ệ ềA. Các nhà máy mi Nam th ng có quy mô n. ườ ơB. Mi ch ng than, mi Nam ch ng ho khí. ặC. Mi vùng nguyên li u, mi Nam các thành ph ốD. Các nhà máy mi xây ng các nhà máy mi Nam. ượ ề[
]Cho bi sau: ồDi tích ng và che ph ng qua các năm ta.ệ ướCăn vào bi cho bi nh xét nào đây là ướ không đúngA. che ph ng ta tăng liên c.ộ ướ ụB. Di tích ng nhiên ta tăng 3,3 tri ha, tăng không liên c.ệ ướ ụC. Di tích ng nhiên tăng nhanh ng di tích ng.ệ ừD. che ph ng ta tăng 18,4% và tăng liên c.ộ ướ ụ[
]Cho ng li giá tr ng các ngành kinh ta, hãy tính tr ng aả ượ ướ ủt ng ngành trong giá tr xu nông, lâm, th n. ng đã lí, hãy tr câuừ ờh sauỏ vơ ngỉ )Năm 1990 1995 2000 2005Nông nghi pệ 61817,5 82307,1 112111,7 137112,0Lâm nghi pệ 4969,0 5033,7 5901,6 6315,6Th nủ 8135,2 13523,9 21777,4 38726,9T ng sổ 74921,7 100864,7 139790,7 182154,5Đ bi th chuy ch tr ng ng ngành trong giá tr xu nông lể âm -th yủ giai đo 1990-2005 theo ng li trên, bi thích làả :A. tộB. Mi nềC. ng bi di nườ ễD. Hình tròn
]Lo cây nào không thu nhóm cây công nghi lâu năm?ạ ệA. Cao suB. ChèC. Thu láốD. aừ[
]Bi pháp quan tr ng nh tăng ng ng th ta trong th gian qua làệ ượ ươ ướ ờA. ng di tíchở ệB. thâm canh, tăng vụC. nh tr ng hoa màuẩ ồD. phát tri mô hình VACể[
]Trong ng tr ng tr ng đi m, ng tr ng xa nh là:ư ườ ườ ấA. Qu Hoàng Sa Tr ng Saầ ườB. Ninh Thu Bà Vũng Tàuậ ịC. nh Bị ộD. Cà Mau Kiên Giang[
]D vào Atlat lí, nh có ng thu nuôi tr ng nh làự ượ ấA. An giangB. ng thápồC. Cà mauD. liêuạ[
]Trong ch lãnh th nông nghi p, vùng nông nghi ta hi nay là:ổ ướ ệA. 5B. 6C. 7D. 8[
]Ý nào sau đây không ph là ph ng ng ch ti hoàn thi ngành ươ ướ côngnghi ta hi nay? ướ ệA. Xây ng ngành công nghi ng linh ho t. ươ ạB. nh phát tri các ngành công nghi p. ệC. theo chi sâu, trang thi và công ngh ệD. nh phát tri các ngành công nghi tr ng đi m.ẩ ể[
]Ý nào sau đây không ph là ph ng ng ch ti hoàn thi ngành ươ ướ côngnghi ta hi nay? ướ ệA. Xây ng ngành công nghi ng linh ho t. ươ ạB. nh phát tri các ngành công nghi p. ệC. theo chi sâu, trang thi và công ngh ệD. nh phát tri các ngành công nghi tr ng đi m. ể[
]Đi khác nhau gi các nhà máy nhi đi mi và các nhà máy nhi đi mi Nam?ệ ềA. Các nhà máy mi Nam th ng có quy mô n. ườ ơB. Mi ch ng than, mi Nam ch ng ho khí. ặC. Mi vùng nguyên li u, mi Nam các thành ph ốD. Các nhà máy mi xây ng các nhà máy mi Nam. ượ ề[
]Cho bi sau: ồDi tích ng và che ph ng qua các năm ta.ệ ướCăn vào bi cho bi nh xét nào đây là ướ không đúngA. che ph ng ta tăng liên c.ộ ướ ụB. Di tích ng nhiên ta tăng 3,3 tri ha, tăng không liên c.ệ ướ ụC. Di tích ng nhiên tăng nhanh ng di tích ng.ệ ừD. che ph ng ta tăng 18,4% và tăng liên c.ộ ướ ụ[
]Cho ng li giá tr ng các ngành kinh ta, hãy tính tr ng aả ượ ướ ủt ng ngành trong giá tr xu nông, lâm, th n. ng đã lí, hãy tr câuừ ờh sauỏ vơ ngỉ )Năm 1990 1995 2000 2005Nông nghi pệ 61817,5 82307,1 112111,7 137112,0Lâm nghi pệ 4969,0 5033,7 5901,6 6315,6Th nủ 8135,2 13523,9 21777,4 38726,9T ng sổ 74921,7 100864,7 139790,7 182154,5Đ bi th chuy ch tr ng ng ngành trong giá tr xu nông lể âm -th yủ giai đo 1990-2005 theo ng li trên, bi thích làả :A. tộB. Mi nềC. ng bi di nườ ễD. Hình tròn

