Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH HỌC 12

cb01c81934acfb27ee9abfa13daffcb2
Gửi bởi: Võ Hoàng 3 tháng 12 2017 lúc 6:42:24 | Update: hôm kia lúc 6:32:15 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 470 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KI TRA TI MÔN SINH CỂ ỌH và tên:…………………………… Mã 01ọ ớCâu Ngành th đa ng và ti hóa nh làự ấA. Rêu B. Quy C. tr D. kínế ạCâu Gi Đng nh ng sinh có đc đi mớ ểA đa bào, nhân th c, ng có kh năng di chuy n, ph ng nhanhự ưỡ ứB đn bào ho đa bào, có kh năng di chuy n, ph ng nhanhơ ứC đa bào, nhân th c, ng,m không có kh năng di chuy n, ph ng nhanh.ự ưỡ ứD đa bào, đoàn đn bào, nhân th c, ng,có kh năng di chuy n, ph ng ưỡ ứnhanh.Câu Oxi và hidro trong phân nhau ng liên tử ướ A. hidro B. tĩnh đi C. ng hóa tr D. esteệ ịCâu ch th gi ng đu là vìỗ ởA có kh năng thích nghi môi tr ng C.th ng xuyên trao đi ch môi tr ngả ườ ườ ườB có kh năng sinh duy trì nòi gi ng D. phát tri và ti hóa không ng ngả ừCâu thu gi iả A. th B. nguyên sinh C. D. kh sinhự ởCâu đng đy vào cái chai th tinh có thành ng nút kín vào đá, khi ướ ủn chuy sang tr ng thái thì có hi ng gì ra?ướ ượ ảA. Chai ỡB. Chai không vị ỡC. Kh đá chi đy th tích chai ướ ểD. Kh đá không chi th tích chaiố ướ ểCâu :Khi canh cua, th cua thành ng là doấ ảA.protein đông nhi C. do các phân lipit vón và lên trênị ổB. các phân glucoz vón D. ng tác gi các ch khi nhi caoử ươ ộCâu Đn phân nên protein làơ ạA. axit béo B. axit amin C. glucoz D. fructozơ ơCâu các sinh ng trong ng qu gia Cúc Ph ng nênậ ươ ạA. qu th sinh B. qu xã sinh tộ ậC. sinh thái D. sinh quy n.ộ ểCâu 10 Các nguyên vi ng ng nh đi sinh vìố ượ ượ ậA ph chúng đã có trong các ch bàoầ ếB ch năng chính chúng là ho hóa các enzimứ ạC chúng đóng vai trò th đi ho đng ng thứ ểD chúng ch vài giai đo sinh tr ng sinh t.ỉ ưở ậCâu 11 Các tiêu chí th ng gi bao ồA kh năng di chuy n, th ki dinh ng .ả ưỡB lo bào, ch th ki dinh ng.ạ ưỡC bào, kh năng đng, ch th .ấ ểD trình các nuclêotít, ch th .ự Câu 12 Nguyên quan tr ng trong vi nên đa ng ch làố A­ Cacbon. B­ Hydro. C­ Oxy. D­ Nit .Câu 13 là dung môi hoà tan nhi ch trong th ng vì chúng có ướ A. nhi dung riêng cao. B. t.ự C. nhi bay cao. D. tính phân c. ựCâu 14 Các đn phân ch nên các lo cacbohyđrat làơ ạA­ glucôz fructôz saccarôz .ơ B­ glucôz fructôz galactôz .ơ ơC­ glucôz galactôz saccarôz D­ fructôz saccarôz galactôz .ơ ơCâu 15 Ph tpho lipit iố ởA.1 phân glixêrin liên phân axit béo và nhóm ph phat.ử ốB. phân glixêrin liên phân axit béo và nhóm ph phat.ử ốC. phân glixêrin liên phân axit béo và nhóm ph phat.ử ốD. phân glixêrin liên phân axit béo và nhóm ph phat.ử ốCâu 16 Lo phân có trúc và ch năng đa ng nh làạ ấA. protein. B. cacbonhidrat.C. axit nucleic. D. lipit.Câu 17 Lo phân có ch năng truy thông tin ADN riboxom và đc dùng nh khuônạ ượ ưt ng nên protein làổ ợA. ADN. B. rARN. C. mARN. D. tARN. Câu 18 Hai chu pôlinuclêôtit ADN liên nhau liên tỗ ếA­ hyđrô. B­ peptit. C­ ion. D­ ng hoá tr .ộ ịCâu 19. Trong phân prôtêin, các axit amin đã liên nhau ng liên tử ếA­ peptit. B­ ion. C­ hydro. D­ ng hoá tr .ộ ịCâu 20 Thu ng dùng ch các lo đng làậ ườA­ tinh t. B­ xenlulôz .ộ C­ đng đôi.ườ D­ cacbohyđrat.T lu n: ậ1 gen dài 4080Aộ 0, hi gi và lo nucleeotit khác ng 30% sô ằnucleeotit gen. ch gen có 360 và 140 G.ủ ủ­ Tính ng nucleeotit ng lo gen? ủ­ Tính nucleeotit ng lo trên ch gen?ố ạ2 Vì sao khi tìm ki ng trên các hành tinh khác các nhà khoa tìm xem đó cóế ởn hay không?ướKI TRA TI MÔN SINH CỂ ỌH và tên:…………………………… Mã 02ọ ớCâu đng đy vào cái chai th tinh có thành ng nút kín vào đá, khi ướ ủn chuy sang tr ng thái thì có hi ng gì ra?ướ ượ ảA. Chai ỡB. Chai không vị ỡC. Kh đá chi đy th tích chai ướ ểD. Kh đá không chi th tích chaiố ướ ểCâu Thu ng dùng ch các lo đng làậ ườA­ tinh t. B­ xenlulôz .ộ C­ đng đôi.ườ D­ cacbohyđrat.Câu Oxi và hidro trong phân nhau ng liên tử ướ A. hidro B. tĩnh đi C. ng hóa tr D. esteệ ịCâu ch th gi ng đu là vìỗ ởC có kh năng thích nghi môi tr ng C.th ng xuyên trao đi ch môi tr ngả ườ ườ ườD có kh năng sinh duy trì nòi gi ng D. phát tri và ti hóa không ng ngả ừCâu Trong phân prôtêin, các axit amin đã liên nhau ng liên tử ếA­ peptit. B­ ion. C­ hydro. D­ ng hoá tr .ộ ịCâu Ngành th đa ng và ti hóa nh làự ấA. Rêu B. Quy C. tr D. kínế ạCâu :Khi canh cua, th cua thành ng là doấ ảA.protein đông nhi C. do các phân lipit vón và lên trênị ổB. các phân glucoz vón D. ng tác gi các ch khi nhi caoử ươ ộCâu Đn phân nên protein làơ ạA. axit béo B. axit amin C. glucoz D. fructozơ ơCâu các sinh ng trong ng qu gia Cúc Ph ng nênậ ươ ạA. qu th sinh B. qu xã sinh tộ ậC. sinh thái D. sinh quy n.ộ ểCâu 10 là dung môi hoà tan nhi ch trong th ng vì chúng có ướ A. nhi dung riêng cao. B. t.ự C. nhi bay cao. D. tính phân c. ựCâu 11 Các tiêu chí th ng gi bao A.kh năng di chuy n, th ki dinh ng .ả ưỡ B.lo bào, ch th ki dinh ng.ạ ưỡ C.c bào, kh năng đng, ch th .ấ D.trình các nuclêotít, ch th .ự Câu 12 Ph tpho lipit iố ởA.1 phân glixêrin liên phân axit béo và nhóm ph phat.ử ốB. phân glixêrin liên phân axit béo và nhóm ph phat.ử ốC. phân glixêrin liên phân axit béo và nhóm ph phat.ử ốD. phân glixêrin liên phân axit béo và nhóm ph phat.ử ốCâu 13 Các nguyên vi ượ ng ượ ng nh đố sinh ìA. ph ch ng có trong các ch oB. ch ng chính ch ng ho enzimC. chúng ng vai trò th đố ho độ ng ng th ểD. chúng ch giai sinh tr ưở ng sinh t.Câu 14 Các đn phân ch nên các lo cacbohyđrat làơ ạA­ glucôz fructôz saccarôz .ơ B­ glucôz fructôz galactôz .ơ ơC­ glucôz galactôz saccarôz D­ fructôz saccarôz galactôz .ơ ơCâu 15 Nguyên quan tr ng trong vi nên đa ng ch làố ơA­ Cacbon. B­ Hydro. C­ Oxy. D­ Nit .Câu 16 Lo phân có trúc và ch năng đa ng nh làạ ấA. protein. B. cacbonhidrat.C. axit nucleic. D. lipit.Câu 17 Lo phân có ch năng truy thông tin ADN riboxom và đc dùng nh khuônạ ượ ưt ng nên protein làổ ợA. ADN. B. rARN. C. mARN. D. tARN. Câu 18 Hai chu pôlinuclêôtit ADN liên nhau liên tỗ ếA­ hyđrô. B­ peptit. C­ ion. D­ ng hoá tr .ộ ịCâu 19. thu gi iả A. th B. nguyên sinh C. D. kh sinhự ởCâu 20 Gi Đng nh ng sinh có đc đi mớ ểA.đa bào, nhân th c, ng có kh năng di chuy n, ph ng nhanhự ưỡ ứB.đn bào ho đa bào, có kh năng di chuy n, ph ng nhanhơ ứC.đa bào, nhân th c, ng,m không có kh năng di chuy n, ph ng nhanh.ự ưỡ D.đa bào, đoàn đn bào, nhân th c, ng,có kh năng di chuy n, ph ng nhanhộ ưỡ ứT lu n: ậ1. gen 5100 0, ng gi và lo nucleeotit khác ng 30 sô ằnucleeotit gen. ch gen có 300 và 140 G.ủ ủ­ Tính ng nucleeotit ng lo gen? ủ­ Tính nucleeotit ng lo trên ch gen?ố ạ2. Vì sao nói ướ nh ph c?