Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Hóa học 12 Bài 26. Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ

4a894f5901d2cca6eb8e9570f07de7eb
Gửi bởi: hoangkyanh0109 31 tháng 8 2017 lúc 21:16:28 | Update: 31 tháng 5 lúc 11:21:41 Kiểu file: PPTX | Lượt xem: 582 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Kim lo ki thạ ổ4B01Hình ảnh minh họaI­ trí và oị ạNguyên ốNhóm IIA Be Mg Ca Sr Ba RaChu kì 7S th Zố 12 20 38 56 88Kh ng ượnguyên tử 24 40 88 137 2261/ tríị1/ trí:ị­ Kim lo ki th thu nhóm IIA trong ng tu hoàn.ạ ầ­ các nguyên Be(beri), Mg(magie), Ca(canxi), Sr(stronti), Ba(bari), Ra(rađi).ồ ố­Radi là nguyên phóng có nhân không n.ố ề2/ o:ấ ạ­ ngoài cùng ng có 2e phân ns2.ớ I­ trí và oị ạII- Tính chất vật lýNg tố Be Mg Ca Sr BaC hình eấ [He]2s2 [Ne]3s2 [Ar]4s2 [Kr]5s2 [Xe]6s2Bán kính ng tử 0.089 0.136 0.174 0.191 0.220Năng ng ion hóaượ 1800 1450 1150 1060 970Đ âm đi nộ 1.57 1.31 1.00 0.95 0.89Th đi chu nế ­1.85 ­2037 ­2.87 ­2.89 ­2.90Nhi nóng ch yệ 1280 650 838 768 714Nhi sôi 2770 1110 1440 1380 1640Kh ng riêngố ượ 1.85 1.74 1.55 2.6 3.5Đ ngộ 2.0 1.5 1.8M ng tinh thạ ph ngụ ươ ph ng tâm di nậ ươ ậph ng ươtâm kh iố*Các kim lo ki th có:ạ Màu kim lo ki th ổcó màu tr ng ho xám nh tắ ạ­Nhi nóng ch và nhi sôi ng đi th (tr ươ ừBe). ­Đ ng:kim lo IA kim lo IIA Al ­Kh ng ượriêng nh nh Al (tr Ba). ừ*Nguyên nhân:­bán kính ng đi ươ ớ­đi tích nh .ệ ­l liên kim lo uự Lưu Trừ Be, Mg các kim loại kiềm thổ tự do và hợp chất dễ bay hơi, cháy khi đưa vào ngọn lửa không màu, làm cho ngọn lửa có màu đặc trưng.• Ca màu đỏ da cam Sr màu đỏ son Ba màu lục hơi vàng. II- Tính chất vật lýCác kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh. 1/ Tác dụng với phi kim Tác dụng với nhiều phi kim như O2 ;Halogen;S… a/ Tác dụng với O2 Trong không khí ẩm Ca, Sr, Ba tạo nên lớp cacbonat (phản ứng với không khí như oxi) cho nên cần cất giữ các kim loại này trong bình rất kín hoặc dầu hỏa khan.-ở nhiệt độ cao các kim loại đều cháy tạo oxít kim loạiVD: 2Ca O2 2CaOb/ Tác dụng với X2(Hal); trạng thái nóng chảy;… VD: 1/ Ca Cl2 CaCl2 canxiclorua 2/ Mg MgS magiêsunfuaIII- Tính chất hóa học2/ Tác dụng với axít a/ HCl H2SO4 loãng: giải phóng khí H2 VD: Mg 2HCl MgCl2 b/ HNO3 H2SO4 đặc: có tính oxh mạnh. Có thể đưa N+5 ;S+6 về mức oxh rất thấp VD: 5Mg 12HNO3 5Mg(HNO3)2 N2 6H2O 4Ca 10HNO3 4Ca(NO3 )2 NH4 NO3 3H2 O3/ Tác dụng với nước :- Be không tan trong nước dù nhiệt độ cao vì có lớp oxit bền bảo vệ. Nhưng Be có thể tan trong dung dịch kiềm mạnh hoặc kiềm nóng chảy tạo berilat:Be 2NaOH 2H2 Na2 [Be(OH)4 H2Be 2NaOH(nóng chảy) Na2 BeO2 H2- Mg tan trong nước lạnh chỉ tan trong nước nóng.- Các kim loại còn lại(Ca;Sr;Ba) phản ứng mãnh liệt. Pt tổng quát: 2H2O M(OH)2 H2 VD: Ba 2H2O Ba(OH)2 H2 Dd thu được có tính bazơ mạnh. III- Tính chất hóa học- Be đc dùng làm ph gia ch nh ng kim có ượ ợtính đàn i, n, ăn mònồ ị­ Mg đc dùng ch kim; ng nhi ch ượ ấh tr ch oxi hóa ch ch chi ếsáng ban đêm­ Ca làm ch kh tách oxi, ra kh thép; làm khô ốh ch cợ IV- Ứng dụng­ Trong nhiên, kim lo ki ch tòn ng M2+ trong các ch t.ự ấ­ Ph ng pháp đi ch là đi phân nóng ch mu chúng:ươ ủVD: MgCl2 Mg Cl2 CaCl2 Ca Cl2 ph ng pháp khác:ộ ươ Dùng than kh MgO; CaO đolomit ng febositic (h ch Si ấvà Fe nhi caoệ và trong chân không .MgO Mg CO→CaO 2MgO Si 2Mg CaO.SiO→2+ Dùng nhôm hay magie kh mu Ca, Sr, Ba trong chân không ở1100 ◦C 1200→ ◦C.2Al 4CaO CaO.Al→2 O3 3Ca2Al 4SrO SrO. Al→2 O3 3Sr2Al 4BaO BaO. Al→2 O3 3BaV- Điều chế