Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Hóa học 12 Bài 22. Luyện tập: Tính chất của kim loại (1)

d1bda3c3da20fef52fbb98cc761fedc6
Gửi bởi: hoangkyanh0109 30 tháng 8 2017 lúc 1:38:55 | Update: 30 tháng 5 lúc 23:32:40 Kiểu file: PPTX | Lượt xem: 501 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

LUY KIM LO IỆ ẠITÍNH CH ẤV ẬLÍ 1. Tính ch ấchung2. Tính ch ấriêng Tính o, ẫđi n, nhi t, ệánh kimDo electron doựKh ng riêng, ượtính ng, nhi ệđ nóng ch yộ ảKi MTT, rểngt ,ửrion +4C01 4954004E43480456024C00 312E016E056368756E 32016E68057269026E67 54016E6806036908046E68 4409 4B026E0A74016E680D0320056E67200E 4B106E117269 202C20 2BLUY KIM LO IỆ ẠIITÍNH CHẤT HÓA Tính khửM M→ n+ ne ­Các ưminh aọ Rng n,ử ốngoài cùng ít I→nhỏ1. Tác ng phi kimụ2. Tác ng axitụ3. Tác ng cụ ướ4. Tác ng dd ụmu iố4C01 4954004E43480454480641204812 54016E68114D 302013 6E2B 2D 4304630B6D14 526E11 20730A6E676F07692063086E01742049136E16 31046317 32046317 33046317 340463176D750ALUY KIM LO IỆ ẠIIIĐIỀU CHẾ 1. Nguyên cắ2. Các ph ng phápươ n+ ne M→ 01. PP nhi ệluy nệ2. PP th ủluy nệ3. PP đi phânệ4C01 49094918554319 31026E20741A 322E0463706804700B1B 4D 6E20 2D2013 30 31086C08 321C6C7508 3303690A6E08+ Tác ng phi kim khác Mu iụ X2 MX→n+ Tác ng oxi oxit kim lo iụ O2 M→2 On2B04630463172020 4D202032 202020136E 2B0463172020 4D202032 20201332 4F6ESpk HNOủ3 là NO2 NO, N2 O, N2 ho NHặ3 ra NHạ4 NO3 ph ph thu vào tính kh ửc và ng axitủ ộdk531C33 206C07204E32 2C204E32 4F32 20686F1E33 20741D34 4E33 2053076F016E680F6307206E03201C+ Tác ng HCl, Hụ ớ2 SO4 loãng M→ n+ H2 đng tr ướtrong dãy ho ạđng hóa cộ có hóa tr th ếcó nhi hóa trề ịFe +2, Cr +2+ Tác ng HNOụ ớ3 H2 SO4 đcặ HNO3 H2 SO4 M→ n+ spk H2 tr Au, Ptừ có hóa tr cao ịn có nhi hóa ềtrịFe +3, Cr +3Al, Fe, Cr không tác ng ụHNO3 và H2 SO4 đ, ng2B04631732 5334 200B6E67202020 4D2020 2B202013 6E202032202020 4D036E670D74720B791D036E6705610E 4D206305206805612163052005612346 2B2C2043 2B32 2B0463201733 2C204832 5334 2003631E20 4D202033 2C32 534F34 20202013 6E2032 4F20 4D24 4D2005200561216E05206E680561202274722146 2B2C2043 2B33 410C6E6720740463174833 207607204832 534F34 20032C20Spk Hủ2 SO4 đc là SOặ2 ho ặH2 tùy thu vào tính kh ủvà ng axitồ ộdk53701C32 534F34 2003632007201E32 2C1E4832 5320740879076F016E0E76072003206120+ đi ki th ng:ề ườM H2 M(OH)→n H2M là kim lo ki và Ca, Sr, Baạ ề+ đi ki đun nóng:ề ệM H2 M→x Oy H2M là kim lo Mg đn Pbạ ế+ Không ph ng đun nóng:ả ảM là kim lo sau Hạtch2B0369234D202032 4F136E 20202B324D206C07200720431D 2B03690375056E234D32 4F1378 4F79 20202B324D07206B696D036E20501D 2B0C6E03756E056E670F4D07206B691DM dd mu Mố n+ dd kim lo NạĐi ki ủM Kl (M) không tác ng ụv đi ki ướ ệth ngườKl (M) có tính kh ửm nh kim lo (N)ạ ạtch4D0A 6E64641D 0969234D 4B0C6E0463177603691574680B25 4B0520016E68116D1DMx Oy Ch kh kim lo sp kh 0Ch kh th ng là Hấ ườ2 CO, ho AlặS ph kh ng ng là Hả ươ ứ2 O, CO2 CO ho Alặ2 O3dchKim lo đng sau Al trong dãy đi hóaạ ệ4D78 4F79 202B05 436807200532 2C201E 530720480F32 4F32 2C20431E32 4F33 4B036E0B79036905611D