Hóa học 11 Bài 36. Luyện tập: Hiđrocacbon thơm (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ
TIẾT THAO GIẢNG HÔM NAY
M« h×nh kh«ng gian cña
benzen
Mô hình rỗng
Mô hình đặc
2
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1.Cách gọi tên các đồng đẳng của benzen , các đồng phân có
2 nhánh ở vòng benzen
2.Tính chất hóa học chung của hiđrocacbon thơm :
a)Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen ( halogen
hóa, nitro hóa, … )
b)Phản ứng cộng hiđro vào vòng benzen tạo thành vòng no.
c)Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm ankyl liên kết với
vòng benzen
d)Phản ứng oxi hóa nhánh ankyl bằng dd KMnO4 đun nóng
e)Phản ứng cộng Br2, HBr , H2O vào liên kết đôi, liên kết
ba ở nhánh của vòng benzen
Phiếu học tập 1: trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
CH3
Câu 1 : Hiđrocacbon thơm A có CTCT :
Có tên gọi là :
AA.1,2 – đimetyl – 4-
propylbenzen
B.3,4 – đimetyl – 1- propylbenzen
C.1 - propyl – 4,5 – đimetylbenzen
D.1 - propyl – 3,4 – đimetylbenzen
CH3
CH2-CH2-CH3
Câu 2 : cho các tính chất hóa học sau :
(1)Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
(2)PỨ cộng H2 vào vòng benzen tạo thành vòng no
(3)PỨ thế nguyên tử H của nhóm ankyl liên kết với vòng benzen
(4)PỨ OXH nhánh ankyl bằng dd KMnO4 đun nóng
(5)PỨ cộng Br2, HBr, H2O vào liên kết đôi ,ba ở nhánh của vòng benzen
(6)phản ứng trùng hợp
(7)PỨ OXH hoàn toàn
a) Tính chất hóa học của benzen là
D. (2) , (6), (7)
AA. (1) , (2), (7) B. (1) , (3), (5) C. (2) , (4), (5)
b) Toluen có tính chất hóa học nào sau đây mà benzen không có ?
A. (2) , (3)
BB. (3) , (4),
C. (4), (5)
D. (4), (6)
Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về khả năng phản ứng
nitro hóa của toluen và benzen với HNO3 đặc(có H2SO4 đặc xúc tác)
AA.Toluen dễ phản ứng hơn benzen
B.Toluen khó phản ứng hơn benzen
C.Hai chất có khả năng phản ứng như nhau
D.Không so sánh được
Câu 4 : Hiđrocacbon X có CTCT C6H5-CH=CH2 tên gọi nào sau đây sai ?
AA.Etylbenzen
B.Stiren
C.Vinylbenzen
D.Phenyletilen
Câu 5 : Hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau :
A.Stiren làm mất màu dd thuốc tím ở nhiệt độ thường
B.Toluen làm mất màu dd thuốc tím khi đun nóng
C.Benzen không làm mất màu dd brom
DD.Đồng đẳng của benzen làm mất màu dd brom
II.Bài tập
Phiếu học tập 2: chuỗi và nhận biết
Bài 1 : Viết PTHH hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện)
(3)
CaC2
(2)
Axetilen C6H6
(1)
(4)
(5)
C6H6Cl6
C6H5NO2
CO2
C2H2 + Ca(OH)2
1/CaC2 + 2H2O
2/
3CH ≡ CH
3/
6000C
Bột C
+ 3Cl2
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl
Ánh sáng
NO2 Cl
4/
5/ C6H6
+HNO3 đ
15
+2
O2
H2SO4đ
t0
+ H2 O
6CO2
+ 3 H2O
Phiếu học tập 2: chuỗi và nhận biết
Bài 2 :Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các chất
lỏng sau :
benzen , stiren , toluen và hex – 1 – in
Lấy mỗi dung dịch một ít làm mẫu thử
•Dùng dd AgNO3/NH3 nhận biết hex – 1 – in : có kết tủa
vàng
•Dùng dd KMnO4
+Mất màu dd KMnO4 ngay ở nhiệt độ thường và
kết tủa nâu đen của MnO2 là stiren
+Mất màu dd KMnO4 khi đun nóng và kết tủa nâu
đen của MnO2 là toluen
Còn lại là benzen
CH3-(CH2)3-C≡CH+AgNO3+NH3→CH3-(CH2)3-C≡CAg↓+NH4NO3
COOK
CH3
+ 2KMnO4
t0
+ 2MnO2 + KOH
CH = CH2
3
+ 2KMnO4 + 4H2O
Kết tủa vàng
+ H2O
CHOH - CH2OH
3
+2MnO2 + 2KOH
Phiếu học tập 3 : Bài toán
Bài 1 : Ankylbenzen X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 91,31%
a)Tìm công thức phân tử của X
b)Viết công thức cấu tạo , gọi tên chất X
CT chung của ankylbenzen X là : CnH2n – 6 (n ≥ 6)
12 n
%C =
14 n 6 .100%
n = 7
CTPT : C7H8
CTCT :
12 n
<--->91,31% =
14 n 6 .100%
CH3
metylbenzen ( toluen)
Phiếu học tập 3 : Bài toán
Bài 2 : Đốt cháy hoàn toàn m gam ankylbenzen X . Hấp thụ toàn
bộ sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O vào bình đựng dd Ba(OH)2 dư
thu được 15,76 g kết tủa , đồng thời thấy khối lượng bình tăng
4,42 g
a)Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo , gọi
tên chất X
b)Tính m
Giải :
a)Gọi CT của ankylbenzen X là : CnH2n – 6 (n ≥ 6)
CO2 + Ba(OH)2 ----------> BaCO3
+ H2O
15,76
197 = 0,08 mol
0,08 mol
theo đề : mbình tăng = mCO2 + mH2O --> mH2O = 4,42 – 0,08.44 = 0,9 g
n(H2O) = 0,05 (mol)
CnH2n-6 + 3n 3 O2 ----------> nCO2 + (n – 3 )H2O
1 mol
0,08
n mol
n
0,08
=
2
n 3
0,05
n mol (n-3) mol
0,08 mol 0,05 mol
n = 8 CTPT : C8H10
0,08
b) m(C8H10) = n . 106 = 1,06 (gam)
CH2CH3
CH3
1
etylbenze
n.
CH3
CH3
1,2o®imetylbenze
n.®imetylbenze
n CH3
CH3
1,4p®imetylbenze
CH3
1,3-đimetylbenzen
m-metylbenzen
BÀI TẬP VỀ NHÀ
BÀI TẬP 1,3 , 4, 6 TRANG 162/ SGK
Tiết sau chúng ta học tiết
53 : luyện tập hiđrocacbon
Ô chữ chìa khóa gồm 4 chữ cái.Là tên gọi chung của các
quốc gia sản xuất dầu hỏa lớn nhất trên thế giới.
1
2
3
4
TIẾT THAO GIẢNG HÔM NAY
M« h×nh kh«ng gian cña
benzen
Mô hình rỗng
Mô hình đặc
2
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1.Cách gọi tên các đồng đẳng của benzen , các đồng phân có
2 nhánh ở vòng benzen
2.Tính chất hóa học chung của hiđrocacbon thơm :
a)Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen ( halogen
hóa, nitro hóa, … )
b)Phản ứng cộng hiđro vào vòng benzen tạo thành vòng no.
c)Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm ankyl liên kết với
vòng benzen
d)Phản ứng oxi hóa nhánh ankyl bằng dd KMnO4 đun nóng
e)Phản ứng cộng Br2, HBr , H2O vào liên kết đôi, liên kết
ba ở nhánh của vòng benzen
Phiếu học tập 1: trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
CH3
Câu 1 : Hiđrocacbon thơm A có CTCT :
Có tên gọi là :
AA.1,2 – đimetyl – 4-
propylbenzen
B.3,4 – đimetyl – 1- propylbenzen
C.1 - propyl – 4,5 – đimetylbenzen
D.1 - propyl – 3,4 – đimetylbenzen
CH3
CH2-CH2-CH3
Câu 2 : cho các tính chất hóa học sau :
(1)Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
(2)PỨ cộng H2 vào vòng benzen tạo thành vòng no
(3)PỨ thế nguyên tử H của nhóm ankyl liên kết với vòng benzen
(4)PỨ OXH nhánh ankyl bằng dd KMnO4 đun nóng
(5)PỨ cộng Br2, HBr, H2O vào liên kết đôi ,ba ở nhánh của vòng benzen
(6)phản ứng trùng hợp
(7)PỨ OXH hoàn toàn
a) Tính chất hóa học của benzen là
D. (2) , (6), (7)
AA. (1) , (2), (7) B. (1) , (3), (5) C. (2) , (4), (5)
b) Toluen có tính chất hóa học nào sau đây mà benzen không có ?
A. (2) , (3)
BB. (3) , (4),
C. (4), (5)
D. (4), (6)
Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về khả năng phản ứng
nitro hóa của toluen và benzen với HNO3 đặc(có H2SO4 đặc xúc tác)
AA.Toluen dễ phản ứng hơn benzen
B.Toluen khó phản ứng hơn benzen
C.Hai chất có khả năng phản ứng như nhau
D.Không so sánh được
Câu 4 : Hiđrocacbon X có CTCT C6H5-CH=CH2 tên gọi nào sau đây sai ?
AA.Etylbenzen
B.Stiren
C.Vinylbenzen
D.Phenyletilen
Câu 5 : Hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau :
A.Stiren làm mất màu dd thuốc tím ở nhiệt độ thường
B.Toluen làm mất màu dd thuốc tím khi đun nóng
C.Benzen không làm mất màu dd brom
DD.Đồng đẳng của benzen làm mất màu dd brom
II.Bài tập
Phiếu học tập 2: chuỗi và nhận biết
Bài 1 : Viết PTHH hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện)
(3)
CaC2
(2)
Axetilen C6H6
(1)
(4)
(5)
C6H6Cl6
C6H5NO2
CO2
C2H2 + Ca(OH)2
1/CaC2 + 2H2O
2/
3CH ≡ CH
3/
6000C
Bột C
+ 3Cl2
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl
Ánh sáng
NO2 Cl
4/
5/ C6H6
+HNO3 đ
15
+2
O2
H2SO4đ
t0
+ H2 O
6CO2
+ 3 H2O
Phiếu học tập 2: chuỗi và nhận biết
Bài 2 :Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các chất
lỏng sau :
benzen , stiren , toluen và hex – 1 – in
Lấy mỗi dung dịch một ít làm mẫu thử
•Dùng dd AgNO3/NH3 nhận biết hex – 1 – in : có kết tủa
vàng
•Dùng dd KMnO4
+Mất màu dd KMnO4 ngay ở nhiệt độ thường và
kết tủa nâu đen của MnO2 là stiren
+Mất màu dd KMnO4 khi đun nóng và kết tủa nâu
đen của MnO2 là toluen
Còn lại là benzen
CH3-(CH2)3-C≡CH+AgNO3+NH3→CH3-(CH2)3-C≡CAg↓+NH4NO3
COOK
CH3
+ 2KMnO4
t0
+ 2MnO2 + KOH
CH = CH2
3
+ 2KMnO4 + 4H2O
Kết tủa vàng
+ H2O
CHOH - CH2OH
3
+2MnO2 + 2KOH
Phiếu học tập 3 : Bài toán
Bài 1 : Ankylbenzen X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 91,31%
a)Tìm công thức phân tử của X
b)Viết công thức cấu tạo , gọi tên chất X
CT chung của ankylbenzen X là : CnH2n – 6 (n ≥ 6)
12 n
%C =
14 n 6 .100%
n = 7
CTPT : C7H8
CTCT :
12 n
<--->91,31% =
14 n 6 .100%
CH3
metylbenzen ( toluen)
Phiếu học tập 3 : Bài toán
Bài 2 : Đốt cháy hoàn toàn m gam ankylbenzen X . Hấp thụ toàn
bộ sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O vào bình đựng dd Ba(OH)2 dư
thu được 15,76 g kết tủa , đồng thời thấy khối lượng bình tăng
4,42 g
a)Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo , gọi
tên chất X
b)Tính m
Giải :
a)Gọi CT của ankylbenzen X là : CnH2n – 6 (n ≥ 6)
CO2 + Ba(OH)2 ----------> BaCO3
+ H2O
15,76
197 = 0,08 mol
0,08 mol
theo đề : mbình tăng = mCO2 + mH2O --> mH2O = 4,42 – 0,08.44 = 0,9 g
n(H2O) = 0,05 (mol)
CnH2n-6 + 3n 3 O2 ----------> nCO2 + (n – 3 )H2O
1 mol
0,08
n mol
n
0,08
=
2
n 3
0,05
n mol (n-3) mol
0,08 mol 0,05 mol
n = 8 CTPT : C8H10
0,08
b) m(C8H10) = n . 106 = 1,06 (gam)
CH2CH3
CH3
1
etylbenze
n.
CH3
CH3
1,2o®imetylbenze
n.®imetylbenze
n CH3
CH3
1,4p®imetylbenze
CH3
1,3-đimetylbenzen
m-metylbenzen
BÀI TẬP VỀ NHÀ
BÀI TẬP 1,3 , 4, 6 TRANG 162/ SGK
Tiết sau chúng ta học tiết
53 : luyện tập hiđrocacbon
Ô chữ chìa khóa gồm 4 chữ cái.Là tên gọi chung của các
quốc gia sản xuất dầu hỏa lớn nhất trên thế giới.
1
2
3
4

