Hoa 8 03-03-2019
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
03/03/2019
Câu 1: Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng khi hidro.
a. Tính khối lượng đồng thu được.
b. tính thể tích khí hidro cần dùng.
Câu 2: Khử 21,7 gam thủy ngân (II) oxit bằng khí hidro
a. Tính khối lượng thủy ngân thu được.
b. tính thể tích khí hidro cần dùng
Câu 3: Tính số gam nước thu được kh cho 8,4 lít khí hidro tác dụng với 2,8 lít khí oxi.
Câu 4: Cho 11,2 gam sắt tác dụng với lượng dư dung dịch axit clohidric (HCl). Sau phản ứng
thu được V (lit) khí và m (gam) FeCl2. Viết PTHH, tính m và V.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn a (gam) nhôm bằng lượng dư dung dịch axit sunfuric (H2SO4). Sau
phản ứng thu được 6,72 lít khí. Viết PTHH, tính a và khối lượng axit đã tham gia phản ứng.
Câu 6: Cho 22,4 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng có số mol axit là 24,5 gam.
a. Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?
b. Tính thể tích khi hidro thu được?
Câu 7:
a. Để điều chế 3,36 lít khí Oxi thì cần bao nhiêu gam KMnO4 biết hiệu suất phản ứng là
80%.
b. Để điều chế 5,6 lít khí Oxi thì cần bao nhiêu gam KClO3 biết hiệu suất phản ứng là 75%.
c. Để điều chế 4,48 lít khí Oxi thì cần bao nhiêu gam nước biết hiệu suất phản ứng là 90%.
Câu 8: Tính thể tích khí hidro thu được khi cho 4,6 gam Natri vào nước?
Câu 9: Phân loại và gọi tên của các chất sau đây:
NaOH, K2O, Ba(OH)2, MnO2, CaCl2, HCl, NaCl, H2SO4, FeO, Al2(SO4)3, HNO3, Ca(OH)2, CuSO4,
NaNO3, Na2CO3, NaHCO3, Na2SO3, NaHSO3, Cu(OH)2, Al(OH)3, BaSO4, MnCl2, NaHSO4
Câu 10: Hoàn thành các PTHH sau:
a. Fe + HCl→
g. Mg + HCl→
b. Na+ H2O→
h. CaO + H2O →
c. Ca + H2O→
i. P2O5 + H2O→
d. SO2 + H2O→
k. H2 + CuO→
e. SO3 + H2O→
l. H2 + FeO →
f. Al + H2SO4→
m. CO2 + H2O→
03/03/2019

