Hình học 11 Chương I. §4. Phép đối xứng tâm (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Hãy quan sát nh ng hình sau và ch ra ỉđc đi chung chúng?ặ ủS Ti 4:ế Bài toán 1:Cho đi và đi khác Iể ểIM M’Hãy xác đnh đi M’ sao cho là trung đi ủđo th ng MM’ ?N thì M’ nh th nào M?Khi đó M’ và trùng nhauTrong bài toán trên đi ta xác đnh đc bao ượnhiêu đi M’ ?M đi M’ duy nh tấĐnh nghĩa phép đi ng tâm?ị I. ĐNH NGHĨAỊ1. Đnh nghĩa (SGK12).ịM phép đi ng tâm đc xác đnh khi nào?ộ ượ ị2. Kí hi u: ĐệICho M’ ĐI (M). Khi đó và có quan nh th ếnào nhau?ớ'IMuuuurIMuuur y: M’ ĐậI (M) 'IM IM uuuur uuurN hình H’ là nh hình qua Đế ủI thì ta còn nói H’ đi ốx ng qua I, hay và H’ đi ng nhau qua Iứ ớMu tìm nh đi qua phép đi ng tâm ta làm ứnh th nàoư HĐ1(SGK13)Gi i:ảM’ ĐI (M) 'IM IM uuuur uuur'IM IM uuur uuuurM= ĐI (M’)HĐ2 (SGK13)Gi i:ả BADCEOFCác đi tìm là:ặ ẽ(A;C), (B;D), (E;F) II. Bi TH TO PHÉP ĐI NG QUA TOẠ ĐỘCho M(x;y), M’(x’;y’) và M’= ĐO (M).Khi đó:''x xy ' ?' ?xy M(x;y)yO xM’(x’; y’)HĐ3(SGK13)Gi i:ảGi A’(x’:y’) Đả ửO (A)Khi đó: ' 4' 3xy V y: A’ (4;3)ậ Bài toán 2:a) Cho ĐI (M)= M’, ĐI (N)=N’. Nh xét gì và dài đo th ng ẳMN và M’N’?N’ NMM’I ' 'M NuuuuuurMNuuuurGi i:ả' 'M MN uuuuuur uuuurM’N’ MN b) Quan sát các hình sau và đi vào ….ẽ ấC'B' CIB AA'A' AO'OIA'B' BAIaa'A'B'BAIPhép đi ng tâm bi n:ố ếĐng th ng thành ….ườ ẳĐo th ng thành ….ạ ẳTam giác thành ….Đng tròn thành….ườb) Phép đi ng tâm bi n:ố ếĐng th ng thành ườ đng th ng song song ho trùng nóườ ớĐo th ng thành đo th ng ng nóạ ằTam giác thành tam giác ng nóằĐng tròn thành ườ đng tròn có cùng bán kínhườ III. TÍNH CH TẤTính ch 1,2(SGK13,14)ấ

