Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm địa lí lớp 12

34a26cc99213567325cb96eabc2732cb
Gửi bởi: ngọc nguyễn 27 tháng 11 2017 lúc 17:47:55 | Update: 29 tháng 5 lúc 12:36:30 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 1125 | Lượt Download: 7 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

https://www.facebook.com/groups/onthidialy.han/HỆ THỐNG CÂU TR NGHI MỎ ĐỊA LÝ12BÀI 2: TRÍ ĐA LÍ, PH VI LÃNH THỊ ỔCâu 1: Trên đt li n, đi ta vĩ đ:ấ ướ ộA. 23 026’B B. 23 025’B. C. 23 024’B. D. 23 023’B.Câu 2: Trên đt li n, đi Nam ta vĩ đ:ấ ướ ộA. 038’B B. 034’B. C. 036’B. D. 035’B.Câu 3: Vi Nam trong múi gi :ệ ốA. 6. B. 7. C. 8. D. 9.Câu 4: ng di tích vùng đt ta là:ổ ướA. 331 211 km 2B. 331 212 km 2C. 331 213 km 2D. 331 214 km 2Câu 5: kh nào sau đây trên biên gi Vi Nam Lào?ử ệA. Móng Cái. B. Lao o.ả C. Ngh .ữ D. Đng Đăng.ồCâu 6: kh nào sau đây trên đng biên gi Vi Trung?ử ườ ệA. Treo.ầ B. Vĩnh ng.ươ C. Lào Cai. D. Bài.ộCâu 7: Đng bi ta dài bao nhiêu kilômét?ườ ướA. 3290 km B. 3280 km C. 3270 km D. 3260 kmCâu 8: th là:ộ ủA. Vùng có chi ng 12 lí.ề ảB. Vùng ti li lãnh và lãnh thành vùng bi ng 200 lí.ế ả1 ehttps://www.facebook.com/groups/onthidialy.han/C. Vùng ti giáp đt li n, phía trong đng .ướ ườ ởD. Vùng phía ngoài đng chi ng 12 lí.ướ ườ ảCâu 9: Vùng bi mà đó Nhà ta có ch quy hoàn toàn kinh nh ng cho các khác đc đt ng u,ể ướ ướ ượ ầdây cáp ng và tàu thuy n, máy bay ngoài đc do hàng và hàng không nh công qu quy đnh, đc là:ầ ướ ượ ướ ượ ọA. Lãnh i.ả B. th y.ộ ủC. Vùng đc quy kinh .ặ D. Vùng ti giáp lãnh i.ế ảCâu 10: Ph ng bi và lòng đt đáy bi thu ph đa kéo dài ng ra ngoài lãnh cho đn ngoài aầ ướ ướ ủrìa đa, có sâu kho ng 200m và a, đc là:ụ ượ ọA. Lãnh i.ả B. Vùng ti giáp lãnh iế ảC. Th đa.ề D. Vùng đc quy kinh .ặ ếCâu 11: ta có trí hoàn toàn trong vùng nhi đi bán c, trong khu nh ng ch gió ch vàướ ưở ịgió mùa châu Á, nên:A. có nhi tài nguyên khoáng n.ề B. khí có hai mùa rõ t.ậ ệC. có nhi tài nguyên sinh quý giá.ề D. th th mùa xanh t.ả ốCâu 12: ta có nhi tài nguyên khoáng là do trí đa lí:ướ ịA. trên vành đai sinh khoáng Thái Bình ng­ Đa Trung i.ằ ươ ảB. ti giáp Bi Đông.ằ ểC. trên đng di và di nhi loài đng, th t.ằ ườ ậD. khu gió mùa đi hình nh th gi i.ằ ớCâu 13: nghĩa kinh trí đa lí ta là:ế ướA. Có trí đc bi quan tr ng vùng Đông Nam Á, khu kinh năng đng và nh nh ng bi đng chính tr thị ếgi i.ớB. đi ki th hi chính sách a, nh các trên th gi i, thu hút đu ngoài.ạ ướ ướC. đi ki thu cho ta chung ng hòa bình, tác ngh và cùng phát tri các c.ạ ướ ướD. Quy đnh thiên nhiên ta là thiên nhiên nhi đi gió mùa.ị ướ ẩCâu 14: Vùng đt ta là:ấ ướA. Ph đc gi đng biên gi và đng bi n.ầ ượ ườ ườ ể2 ehttps://www.facebook.com/groups/onthidialy.han/B. Ph đt li giáp bi n.ầ ểC. Toàn ph đt li và các các đo.ộ ảD. Các đo và vùng đng ng ven bi n.ả ểCâu 15: Do ta hoàn toàn trong vùng nhi đi bán c, nên:ướ ắA. Khí có hai mùa rõ t: mùa đông nóng, khô và mùa nóng, nhi u.ậ ềB. nhi cao, cán cân quanh năm ng.ề ươC. Có nhi tài nguyên sinh quý giá.ề ậD. Có phân hóa nhiên theo lãnh th rõ t.ự ệCâu 16: nghĩa văn hóa xã trí đa lí Vi Nam là đi ki n:ộ ệA. cho giao các xung quanh ng đng đng bi n, đng hàng không.ư ướ ườ ườ ườB. ta th hi chính sách a, nh p, thu hút đu ngoài.ể ướ ướC. cho ta chung ng hòa bình, tác ngh và cùng phát tri các trong khu Đông Nam Á.ướ ướ ựD. ra bi thu cho Lào, Đông Campuchia và Tây Nam Trung Qu c.ở ốCâu 17: Theo chi Nam, ph đt li ta trong kho ng vĩ đ:ề ướ ộA. 034’B 20 023’B B. 034’B 21 023’BC. 034’B 22 023’B D. 034’B 23 023’BCâu 18: Theo chi Tây Đông, ph đt li ta trong gi kinh đ:ề ướ ộA. 102 010’B 106 024’B B. 102 010’B 107 024’BC. 102 010’B 108 024’B D. 102 010’B 109 024’BCâu 19: Đi c, Nam, Đông, Tây ph đt li ta thu các nh:ể ướ ỉA. Hà Giang, Cà Mau, Đi Biên, Ninh Thu n.ệ ậB. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa.C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Đi Biên.ệD. Cao ng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa.ằCâu 20: Đc đi nào sau đây không đúng lãnh th ta?ặ ướA. hoàn toàn trong vùng nhi đi c.ằ ắB. tr trong múi gi 8.ằ ố3 ehttps://www.facebook.com/groups/onthidialy.han/C. trong vùng có khí nhi đi gió mùa.ằ ớD. trong vùng ch nh ng gió ch.ằ ưở ịCâu 21: nào sau đây không đúng ta?ớ ướA. Di tích vùng đt là 331 212 km2ệ ấB. Đng biên gi trên đt li dài 5400 km.ườ ềC. Đng bi dài 3260 km.ườ ểD. Có 3000 hòn đo nh .ơ ỏCâu 22: Nh ti giáp bi n, nên ta có:ờ ướA. nhi cao, nhi ánh ng.ề ắB. Nhi tài nguyên khoáng và sinh t.ề ậC. Thiên nhiên xanh t, giàu ng.ố ốD. Khí có hai mùa rõ t.ậ ệCâu 23: nhiên ta phân hóa đa ng thành các vùng khác nhau gi mi và mi Nam, gi mi núi và đng ng, venự ướ ằbi n, đo là do:ể ảA. Ti giáp vùng bi ng và đa hình phân rõ nét.ế ậB. trí trong vùng nhi đi c.ị ắC. Lãnh th kéo dài theo chi kinh tuy n.ổ ếD. trí đa lí và hình th ta.ị ướCâu 24: trí ti giáp gi đa và đi ng trên vành đai sinh khoáng Thái Bình ng­ Đa Trung i, nên Vi Namằ ươ ươ ệcó nhi u:ềA. tài nguyên khoáng n.ả B. vùng nhiên trên lãnh th .ự ổC. bão và lũ t, hán.ụ D. tài nguyên sinh quý giáậCâu 25. Qu đo xa ta trên bi Đông là: ướ ểA. Hoàng Sa. B. Th Chu. C. Nam Du. D. Hà Tiên.Câu 26. Vi Nam li đa và đi ng nào sau đây?ệ ươ A. và ng. B. và Thái Bình ng.Ấ ươ ươ C. Á­Âu, Thái Bình ng, ng. D. Á­Âu và Thái Bình ng.ươ ươ ươ4 ehttps://www.facebook.com/groups/onthidialy.han/Câu 27. ta trí:ướ A. rìa đông Bán đo Đông ng. B. trên bán đo Trung nủ ươ C. trung tâm Châu D. phía đông Đông Nam ÁCâu 28. vào Atlat Đa lí Vi Nam, cho bi ta có chung biên gi trên đt li và trên bi i:ự ướ A.Trung Qu c, Lào, Campuchia. B. Lào, Campuchia.ố C. Trung Qu c, Campuchia. D. Lào, Campuchia.ốCâu 28. Đi Nam ta là xã Đt Mũi thu nh:ể ướ A. Liêu B. Cà Mau C. Sóc Trăng D. Kiên GiangCâu 29. Đi ta là xã Lũng Cú thu nh:ể ướ A. Hà Giang B.Cao ng C. ng D. Lào CaiCâu 30. Đi Tây ta là xã Sín Th thu nh:ể ướ A. Đi Biên B. Lai Châu C. La D. Lào CaiơCâu 31. Đi Đông ta là xã Th nh thu nh (thành ph ):ể ướ A. Qu ng Ninh B. Đà ng C. Khánh Hoà D. Bình Thu nả ậCâu 31. chi dài 3260 km, bi ta ch dài :ớ ướ ừA. Phòng đn Cà Mau B. Móng Cái đn Hà Tiênả C. Qu ng Ninh đn Phú Qu cả D. Long đn ch Giáạ ạCâu 32. ng nh (thành ph giáp bi ta:ố ượ ướA. 25 B. 28 C. 29 D. 31Câu 33. Th các ph vùng bi ta là: ướ A. th y, lãnh i, đc quy kinh ti giáp lãnh i, th đaộ B. th y, lãnh i, ti giáp lãnh i, th đa, đc quy kinh tộ C. th y, lãnh i, th đa, đc quy kinh ti giáp lãnh D. th y, lãnh i, ti giáp lãnh i, đc quy kinh th đaộ ịCâu 34. lí ng ng bao nhiêu m? ươ A. 1851m. B. 1852m. C. 1853m. D. 1854m ehttps://www.facebook.com/groups/onthidialy.han/Câu 35. Vi Nam ti xúc gi hai vành đai sinh khoáng và trên đng u, di nhi loài đng t, th ườ ậnên ta có: ướA. các lo khoáng chính khu Đông Nam Á. ựB. Nhi lo quý trong ng ừC. cây nhi đi và cây nhi đi D. Tài nguyên khoáng và tài nguyên sinh phong phú. ậCâu 36. Vùng đt là: ấA. ph đt li giáp bi n. ểB. toàn ph đt li và các đo. ảC. ph đc gi các đng biên gi và đng bi n. ượ ườ ườ ểD. các đo và vùng đng ng ven bi n. ểCâu 37. ta hoàn toàn trong vùng nhi đi bán c, nên: ướ ắA. khí có hai mùa rõ t: mùa đông nóng, khô và mùa nóng, nhi u. ềB. nhi cao, các cân quanh năm ng. ươC. có nhi tài nguyên sinh quý giá. ậD. có phân hóa nhiên rõ t. ệCâu 38. trí đa lí nh ng nh th nào đn nhiên ta?ị ưở ướ A. Quy đnh khí ta là khí nhi đi gió mùa. ướ B. Làm cho sinh phong phú, đa ng. C. Là đa hình vùng nhi đi gió mùa. D. Quy đnh thiên nhiên ta mang tính ch nhi đi gió mùa.ị ướ ẩCâu 39. Đi vùng đc quy kinh Vi Nam có nghĩa và quy nào đây ướA. có ch quy hoàn toàn thăm dò, khai thác, qu lí các các ngu tài nguyên. ồB. cho phép các do hàng i, hàng không, đt ng u, cáp quang ng m. ướ ầC. cho phép các đc phép thi các công trình nhân ph cho thăm dò, kh sát bi n. ướ ượ D. có ch quy hoàn toàn thăm dò, khai thác, và qu lí các tài nguyên thi6n nhiên.ủ ảCâu 40. Đi vùng đc quy kinh Vi Nam cho phép các ướ6 ehttps://www.facebook.com/groups/onthidialy.han/ A. đc thi các công trình và các đo nhân o. ượ ạB. đc ch kh sát, thăm dò các ngu tài nguyên. ượ ồC. đc do hàng i, hàng không, đt ng và cáp quang bi n. ượ ểD. đc qu lí các ngu tài nguyên thiên vùng th đaượ ịCâu 41. Xét góc kinh trí đa lí ta ướA. Thu cho vi trao đi, tác, giao các trong khu và th gi i. ướ ớB. Thu cho phát tri các ngành kinh các vùng lãnh th đi ki th hi chính sách a, nh các cậ ướvà thu hút đu ngoài. ướC. Thu trong vi tác ng ng các ngu Bi Đông, th đa và sông Mê Công các có liên ướquan. D. Thu cho vi tác kinh văn hóa, khoa kĩ thu các trong khu châu Thái Bình ng. ướ ươCâu 42. Đng biên gi trên đt li Vi Nam Trung Qu dài kho ng (km): ườ A. 1400. B. 2100. D. 1100. D. 2300 Câu 43. Vùng tr là vùng có đc đi m? ểA. Vùng có cao không gi trên đt li n.ộ ềB. Vùng không gian bao trùm lên lãnh th không gi cao.ổ ộD. Vùng không gian bao trùm lên lãnh th có gi caoổ ộD. Vùng cao không gi trên các đoộ ảCâu 44. Vùng bi ch quy Vi Nam trên bi Đông ng kho ng (tri km²): A. 1,0. B. 2,0. D. 3,0. D. 4,0 Câu 45. ch quy biên gi qu gia trên đt li n, Vi Nam ti đàm phán A. Trung Qu và Lào. B. Lào và Cam­pu­chiA. C. Cam­pu­chia và Trung Qu c. D. Trung Qu c, Lào và Cam­pu­chia ốCâu 46. Qu đo Kiên thu nh nào ta? ướ A. Cà Mau B. Kiên Giang. C. Liêu. D. Sóc Trăng Câu 47. Đng biên gi trên bi gi ườ ừA. Móng Cái đn Hà Tiên. B. ng đn Đt Mũi ấ7 ehttps://www.facebook.com/groups/onthidialy.han/D. Móng Cái đn Cà Mau. D. Móng Cái đn Liêu ạCâu 48. ta có ngu tài nguyên sinh phong phú nh ướ ờA. Lãnh th kéo dài 8º34’B đn 23º23’B nên thiên nhiên có phân hoá đa ng. ạB. hoàn toàn trong mi nhi đi bán thu khu châu gió mùA. ựD. trí ti giáp gi đa và ng trên vành đai sinh khoáng th gi i. ươ D. trí ti giáp gi đa và đi ng trên đng di các loài sinh t. ươ ườ ậCâu 49. Đây là ng bi ra bi thu cho vùng Đông Campuchia. A. Phòng. B. Lò. C. Đà ng. D. Cam Ranh ẵCâu 50. Thiên nhiên ta mùa xanh khác các có cùng vĩ Tây Á, châu Phi là nh ướ ươ ướ ờA. ta hoàn toàn trong vùng chí tuy n. ướ ếB. ta trung tâm vùng Đông Nam Á. ướ ởC. ta trí ti giáp nhi th ng nhiên. ướ ựD. ta ti giáp Bi Đông chi dài bi trên 3260 km. ướ ểCâu 51. Đng ta đc xác đnh là đng ườ ướ ượ ườ A. cách bi 12 lí. ảB. các đi có sâu 200 m. ộC. các mũi đt xa nh các đo ven ờD. Tính th tri cao nh đn các đo ven ướ ờCâu 52. Vùng bi mà ta có quy th hi các bi pháp an ninh qu phòng, ki soát thu quan, các quy đnh môiể ướ ếtr ng nh ,...là vùng:ườ ưA. Lãnh iả B. Ti giáp lãnh iế ảC. Vùng đc quy kinh D. Th đaặ ịCâu 53. Theo công qu Lu Bi năm 1982 thì vùng đc quy kinh ta ng 200 lí đc tính :ướ ướ ượ A. Ng th nh thu tri tr raấ ướ B. Đng tr raườ C. Gi ngoài vùng lãnh th tr raớ D. Vùng có sâu 200 mét tr vàoộ ở8 ehttps://www.facebook.com/groups/onthidialy.han/Câu 54. Đi cu cùng đng gi ta phía nam là ườ ướ A. Móng Cái. B. Hà Tiên. D. ch Giá. D. Cà Mau. ạCâu 55. ch nào không ph do hình ng dài và lãnh th Vi Nam mang i:ạ ạA. Khoáng ta đa ng, nh ng tr ng không nả ướ ượ ớB. Giao thông c­ Nam tr trắ ởD. Vi an ninh và ch quy lãnh th khó khănệ ổD. Khí phân hoá ph pậ ạBÀI 6­7: ĐT NHI ĐI NÚIẤ ƯỚ ỒCâu 1. Đc đi nào không đúng đa hình Vi Namớ ệA. Đi núi chi di tích, ph là núi cao trên 2000mồ ớB. Đi núi chi di tích, có phân rõ tồ ệC. Cao Tây th Đông Namở ềD. Đa hình ch tác đng nh con ng iị ườCâu 2. núi cao trên 2000m so di tích toàn lãnh th ta là kho ng:ỉ ướ ảA. B. 2% C. 85 D. 60 %Câu 3. đa hình th 1000m so di tích toàn lãnh th ta là kho ngỉ ướ ướ ảA. 85% B. 75% C. 60% D. 90%Câu 4. khác bi rõ gi vùng núi Đông và Tây là đc đi m:ự ểA. cao và ng núiộ ướ B. ng nghiêngướC. Giá tr kinh tị D. tác đng con ng iự ườCâu Địa hình với địa thế cao hai đầu, thấp giữa là đc đi vùng núi:A. Trường Sơn Bắc. B. Tây Bắc.C Đông Bắc. D. Tr ngườ Sơn Nam.Câu 6. Các cao nguyên ba dan Tây Nguyên có độ cao trung bình:A. từ 600 900 m. B. từ 500 1000 m.C. từ 500 700 m. D. từ 400 600 m.9 ehttps://www.facebook.com/groups/onthidialy.han/Câu 7. Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi:A. Trường Sơn Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Tây Bắc.D. Đông BắcCâu 8. Đồng bằng châu thổ nào có diện tích lớn nhất nước ta?A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cử Long.C. Đồng bằng sông Mã. D. Đồng bằng sông Cả.Câu 9. Đặc điểm nào đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?A. Cao nhất nước ta B. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích C. Hướng Tây Bắc-Đông Nam D. Có nhiều cao nguyên xếp tầngCâu 10. Đặc điểm nào đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?A. Cao nhất nước ta B. Có nhiều cao nguyên xếp tầngC. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích B. Hướng Tây Bắc-Đông NamCâu 11. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam và kiến thức đã học, đỉnh núi Ngọc Linh thuộc vùng núi nào?A. Đông Bắc. B. Tây Bắc C. Trường Sơn Nam. D. Trường Sơn BắcCâu 12. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam và kiến thức đã học, sắp xếp tên các đỉnh núi lần lượt tương ứng theo thứ tự của vùng núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam là:A. Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin, Pu xen lai lengB. Chư Yang Sin, Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai lengC. Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng, Chư Yang SinD. Phăng xi păng, Pu xen lai leng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang SinCâu 13. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam, đi từ Tây sang Đông vùng núi Đông Bắc lần lượt là các cánh cung:A. Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông GâmB. Ngân Sơn, Sông Gâm, Đông Triều, Bắc SơnC. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông TriềuD. Bắc Sơn, Đông Triều, Sông Gâm, Ngân SơnCâu 14. Địa hình của vùng núi Đông Bắc có ảnh hưởng lớn đến hình thành khí hậu của vùng. Mùa đông đâyđến sớm và kết thúc muộn hơn những vùng khác chủ yếu là do:A. Phần lớn diện tích là đồi núi thấp10