Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm địa lí lớp 12 có đáp án

b479bf95e71d6cda304cccf707ed7551
Gửi bởi: Chí Thiện 17 tháng 10 2018 lúc 4:13:37 | Update: 12 giờ trước (3:55:23) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 619 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CÂU TR NGHI ỆBÀI 2: TRÍ LÍ, PH VI LÃNH THỊ ỔCâu Trên li n, đi ta vĩ :ấ ướ ộA. 23 026’B B. 23 025’B. C. 23 024’B. D. 23 023’B.Câu 2: Trên li n, đi Nam ta vĩ :ấ ướ ộA. 038’B B. 034’B. C. 036’B. D. 035’B.Câu 3: Vi Nam trong múi gi :ệ ốA. 6. B. 7. C. 8. D. 9.Câu 4: ng di tích vùng ta là:ổ ướA. 331 211 km 2B. 331 212 km 2C. 331 213 km 2D. 331 214 km 2Câu kh nào sau đây trên biên gi Vi Nam Lào?ử ệA. Móng Cái. B. Lao o.ả C. Ngh .ữ D. ng Đăng.ồCâu 6: kh nào sau đây trên ng biên gi Vi Trung?ử ườ ệA. Treo.ầ B. Vĩnh ng.ươ C. Lào Cai. D. Bài.ộCâu 7: ng bi ta dài bao nhiêu kilômét?ườ ướA. 3290 km B. 3280 km C. 3270 km D. 3260 kmCâu 8: th là:ộ ủA. Vùng có chi ng 12 lí.ề ảB. Vùng ti li lãnh và lãnh thành vùng bi ng 200 lí.ế ảC. Vùng ti giáp li n, phía trong ng .ướ ườ ởD. Vùng phía ngoài ng chi ng 12 lí.ướ ườ ảCâu 9: Vùng bi mà đó Nhà ta có ch quy hoàn toàn kinh nh ng cho các khác ng u,ể ướ ướ ượ ầdây cáp ng và tàu thuy n, máy bay ngoài do hàng và hàng không nh công qu quy nh, là:ầ ướ ượ ướ ượ ọA. Lãnh i.ả B. th y.ộ ủC. Vùng quy kinh .ặ D. Vùng ti giáp lãnh i.ế ảCâu 10: Ph ng bi và lòng đáy bi thu ph kéo dài ng ra ngoài lãnh cho ngoài aầ ướ ướ ủrìa a, có sâu kho ng 200m và a, là:ụ ượ ọA. Lãnh i.ả B. Vùng ti giáp lãnh iế ảC. Th a.ề D. Vùng quy kinh .ặ ếCâu 11: ta có trí hoàn toàn trong vùng nhi bán c, trong khu nh ng ch gió ch vàướ ưở ịgió mùa châu Á, nên:A. có nhi tài nguyên khoáng n.ề B. khí có hai mùa rõ t.ậ ệC. có nhi tài nguyên sinh quý giá.ề D. th th mùa xanh t.ả ốCâu 12: ta có nhi tài nguyên khoáng là do trí lí:ướ ịA. trên vành đai sinh khoáng Thái Bình ng- Trung i.ằ ươ ảB. ti giáp Bi Đông.ằ ểC. trên ng di và di nhi loài ng, th t.ằ ườ ậD. khu gió mùa đi hình nh th gi i.ằ ớCâu 13: nghĩa kinh trí lí ta là:ế ướA. Có trí bi quan tr ng vùng Đông Nam Á, khu kinh năng ng và nh nh ng bi ng chính trị ịth gi i.ế ớB. đi ki th hi chính sách a, nh các trên th gi i, thu hút ngoài.ạ ướ ướC. đi ki thu cho ta chung ng hòa bình, tác ngh và cùng phát tri các c.ạ ướ ướD. Quy nh thiên nhiên ta là thiên nhiên nhi gió mùa.ị ướ ẩCâu 14: Vùng ta là:ấ ướA. Ph gi ng biên gi và ng bi n.ầ ượ ườ ườ ểB. Ph li giáp bi n.ầ ểC. Toàn ph li và các các o.ộ ảD. Các và vùng ng ng ven bi n.ả ểCâu 15: Do ta hoàn toàn trong vùng nhi bán c, nên:ướ ắA. Khí có hai mùa rõ t: mùa đông nóng, khô và mùa nóng, nhi u.ậ ềB. nhi cao, cán cân quanh năm ng.ề ươC. Có nhi tài nguyên sinh quý giá.ề ậD. Có phân hóa nhiên theo lãnh th rõ t.ự ệCâu 16: nghĩa văn hóa xã trí lí Vi Nam là đi ki n:ộ ệA. cho giao các xung quanh ng ng ng bi n, ng hàng không.ư ướ ườ ườ ườB. ta th hi chính sách a, nh p, thu hút ngoài.ể ướ ướC. cho ta chung ng hòa bình, tác ngh và cùng phát tri các trong khu Đông Nam Á.ướ ướ ựD. ra bi thu cho Lào, Đông Campuchia và Tây Nam Trung Qu c.ở ốCâu 17: Theo chi Nam, ph li ta trong kho ng vĩ :ề ướ ộA. 034’B 20 023’B B. 034’B 21 023’BC. 034’B 22 023’B D. 034’B 23 023’BCâu 18: Theo chi Tây Đông, ph li ta trong gi kinh :ề ướ ộA. 102 010’B 106 024’B B. 102 010’B 107 024’BC. 102 010’B 108 024’B D. 102 010’B 109 024’BCâu 19: Đi c, Nam, Đông, Tây ph li ta thu các nh:ể ướ ỉA. Hà Giang, Cà Mau, Đi Biên, Ninh Thu n.ệ ậB. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa.C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Đi Biên.ệD. Cao ng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa.ằCâu 20: đi nào sau đây không đúng lãnh th ta?ặ ướA. hoàn toàn trong vùng nhi c.ằ ắB. tr trong múi gi 8.ằ ốC. trong vùng có khí nhi gió mùa.ằ ớD. trong vùng ch nh ng gió ch.ằ ưở ịCâu 21: nào sau đây không đúng ta?ớ ướA. Di tích vùng là 331 212 km2ệ ấB. ng biên gi trên li dài 5400 km.ườ ềC. ng bi dài 3260 km.ườ ểD. Có 3000 hòn nh .ơ ỏCâu 22: Nh ti giáp bi n, nên ta có:ờ ướA. nhi cao, nhi ánh ng.ề ắB. Nhi tài nguyên khoáng và sinh t.ề ậC. Thiên nhiên xanh t, giàu ng.ố ốD. Khí có hai mùa rõ t.ậ ệCâu 23: nhiên ta phân hóa đa ng thành các vùng khác nhau gi mi và mi Nam, gi mi núi và ng ng, venự ướ ằbi n, là do:ể ả1A. Ti giáp vùng bi ng và hình phân rõ nét.ế ậB. trí trong vùng nhi c.ị ắC. Lãnh th kéo dài theo chi kinh tuy n.ổ ếD trí lí và hình th ta.ị ướCâu 24: trí ti giáp gi và ng trên vành đai sinh khoáng Thái Bình ng- Trung i, nên Vi Namằ ươ ươ ệcó nhi u:ềA tài nguyên khoáng n.ả B. vùng nhiên trên lãnh th .ự ổC. bão và lũ t, hán.ụ D. tài nguyên sinh quý giáậCâu 25. Qu xa ta trên bi Đông là:ầ ướ A. Hoàng Sa. B. Th Chu. C. Nam Du. D. Hà Tiên.Câu 26. Vi Nam li và ng nào sau đây?ệ ươ A. và ng. B. và Thái Bình ng.Ấ ươ ươ C. Á-Âu, Thái Bình ng, ng. ươ ươ D. Á-Âu và Thái Bình ng.ươCâu 27 ta trí:ướ A. rìa đông Bán Đông ng. B. trên bán Trung nủ ươ C. trung tâm Châu D. phía đông Đông Nam ÁCâu 28 vào Atlat lí Vi Nam, cho bi ta có chung biên gi trên li và trên bi i:ự ướ A.Trung Qu c, Lào, Campuchia. B. Lào, Campuchia.ố C. Trung Qu c, Campuchia. D. Lào, Campuchia.ốCâu 28 Đi Nam ta là xã Mũi thu nh:ể ướ A. Liêu B. Cà Mau C. Sóc Trăng D. Kiên GiangCâu 29. Đi ta là xã Lũng Cú thu nh:ể ướ A. Hà Giang B.Cao ng C. ng D. Lào CaiCâu 30 Đi Tây ta là xã Sín Th thu nh:ể ướ A. Đi Biênệ B. Lai Châu C. La D. Lào CaiơCâu 31 Đi Đông ta là xã Th nh thu nh (thành ph ):ể ướ A. Qu ng Ninh B. Đà ng C. Khánh Hoà D. Bình Thu nậCâu 31 chi dài 3260 km, bi ta ch dài :ớ ướ ừA. Phòng Cà Mau B. Móng Cái Hà Tiênế C. Qu ng Ninh Phú Qu cả D. Long ch Giáạ ạCâu 32 ng nh (thành ph giáp bi ta:ố ượ ướA. 25 B. 28 C. 29 D. 31Câu 33. Th các ph vùng bi ta là: ướ A. th y, lãnh i, quy kinh ti giáp lãnh i, th aộ B. th y, lãnh i, ti giáp lãnh i, th a, quy kinh tộ C. th y, lãnh i, th a, quy kinh ti giáp lãnh D. th y, lãnh i, ti giáp lãnh i, quy kinh th aộ ịCâu 34. lí ng ng bao nhiêu m? ươ A. 1851m. B. 1852m. C. 1853m. D. 1854m Câu 35 Vi Nam ti xúc gi hai vành đai sinh khoáng và trên ng u, di nhi loài ng t, th ườ ậnên ta có: ướA. các lo khoáng chính khu Đông Nam Á. ựB. Nhi lo quý trong ng ừC. cây nhi và cây nhi D. Tài nguyên khoáng và tài nguyên sinh phong phú.ả Câu 36. Vùng là:ấ A. ph li giáp bi n. ểB. toàn ph li và các o.ộ C. ph gi các ng biên gi và ng bi n. ượ ườ ườ ểD. các và vùng ng ng ven bi n. ểCâu 37 ta hoàn toàn trong vùng nhi bán c, nên: ướ ắA. khí có hai mùa rõ t: mùa đông nóng, khô và mùa nóng, nhi u. ềB. nhi cao, các cân quanh năm ng. ươC. có nhi tài nguyên sinh quý giá. ậD. có phân hóa nhiên rõ t. ệCâu 38. trí lí nh ng nh th nào nhiên ta?ị ưở ướ A. Quy nh khí ta là khí nhi gió mùa. ướ B. Làm cho sinh phong phú, đa ng. C. Là hình vùng nhi gió mùa. D. Quy nh thiên nhiên ta mang tính ch nhi gió mùa.ị ướ ẩCâu 39. vùng quy kinh Vi Nam có nghĩa và quy nào đây ướA có ch quy hoàn toàn thăm dò, khai thác, qu lí các các ngu tài nguyên. ồB. cho phép các do hàng i, hàng không, ng u, cáp quang ng m. ướ ầC. cho phép các phép thi các công trình nhân ph cho thăm dò, kh sát bi n. ướ ượ D. có ch quy hoàn toàn thăm dò, khai thác, và qu lí các tài nguyên thi6n nhiên.ủ ảCâu 40. vùng quy kinh Vi Nam cho phép các ướ A. thi các công trình và các nhân o. ượ ạB. ch kh sát, thăm dò các ngu tài nguyên. ượ ồC. do hàng i, hàng không, ng và cáp quang bi n. ượ ểD. qu lí các ngu tài nguyên thiên vùng th aượ ịCâu 41. Xét góc kinh trí lí ta :ề ướ A. Thu cho vi trao i, tác, giao các trong khu và th gi i. ướ ớB. Thu cho phát tri các ngành kinh các vùng lãnh th đi ki th hi chính sách a, nh các và thu ướhút ngoài. ướC. Thu trong vi tác ng ng các ngu Bi Đông, th và sông Mê Công các có liên quan. ướD. Thu cho vi tác kinh văn hóa, khoa kĩ thu các trong khu châu Thái Bình ng. ướ ươCâu 42. ng biên gi trên li Vi Nam Trung Qu dài kho ng (km): ườ A. 1400. B. 2100. D. 1100. D. 2300 Câu 43. Vùng tr là vùng có đi m? ểA. Vùng có cao không gi trên li n.ộ ềB. Vùng không gian bao trùm lên lãnh th không gi cao.ổ ộD. Vùng không gian bao trùm lên lãnh th có gi caoổ ộD. Vùng cao không gi trên các oộ ảCâu 44. Vùng bi ch quy Vi Nam trên bi Đông ng kho ng (tri km²): A. 1,0. B. 2,0. D. 3,0. D. 4,0 Câu 45. ch quy biên gi qu gia trên li n, Vi Nam ti đàm phán iấ A. Trung Qu và Lào. B. Lào và Cam-pu-chiA. 2C. Cam-pu-chia và Trung Qu cố D. Trung Qu c, Lào và Cam-pu-chia ốCâu 46. Qu Kiên thu nh nào ta? ướ A. Cà Mau B. Kiên Giang. C. Liêu. D. Sóc Trăng Câu 47. ng biên gi trên bi gi ườ ừA. Móng Cái Hà Tiên. B. ng Mũi ấD. Móng Cái Cà Mau. D. Móng Cái Liêu ạCâu 48. ta có ngu tài nguyên sinh phong phú nh ướ ờA. Lãnh th kéo dài 8º34’B 23º23’B nên thiên nhiên có phân hoá đa ng. ạB. hoàn toàn trong mi nhi bán thu khu châu gió mùA. ựD. trí ti giáp gi và ng trên vành đai sinh khoáng th gi i. ươ trí ti giáp gi và ng trên ng di các loài sinh t. ươ ườ ậCâu 49. Đây là ng bi ra bi thu cho vùng Đông Campuchia. A. Phòng. B. Lò. C. Đà ng. D. Cam Ranh Câu 50. Thiên nhiên ta mùa xanh khác các có cùng vĩ Tây Á, châu Phi là nh ướ ươ ướ ờA. ta hoàn toàn trong vùng chí tuy n. ướ ếB. ta trung tâm vùng Đông Nam Á. ướ ởC. ta trí ti giáp nhi th ng nhiên. ướ ựD ta ti giáp Bi Đông chi dài bi trên 3260 km.ướ Câu 51. ng ta xác nh là ng ườ ướ ượ ườ A. cách bi 12 lí. ảB. các đi có sâu 200 m. ộC. các mũi xa nh các ven .ố D. Tính th tri cao nh các ven ướ ờCâu 52 Vùng bi mà ta có quy th hi các bi pháp an ninh qu phòng, ki soát thu quan, các quy nh môiể ướ ếtr ng nh ,...là vùng:ườ ưA. Lãnh iả Ti giáp lãnh iế ảC. Vùng quy kinh D. Th aặ ịCâu 53 Theo công qu Lu Bi năm 1982 thì vùng quy kinh ta ng 200 lí tính :ướ ướ ượ A. Ng th nh thu tri tr raấ ướ B. ng tr raườ C. Gi ngoài vùng lãnh th tr raớ D. Vùng có sâu 200 mét tr vàoộ ởCâu 54. Đi cu cùng ng gi ta phía nam là ườ ướ A. Móng Cái. B. Hà Tiên. D. ch Giá. D. Cà Mau. ạCâu 55 ch nào không ph do hình ng dài và lãnh th Vi Nam mang i:ạ ạA. Khoáng ta đa ng, nh ng tr ng không nả ướ ượ ớB. Giao thông c- Nam tr trắ ởD. Vi an ninh và ch quy lãnh th khó khănệ ổD. Khí phân hoá ph pậ ạBÀI 6-7: NHI NÚIẤ ƯỚ ỒCâu đi nào không đúng hình Vi Namớ ệA núi chi di tích, ph là núi cao trên 2000mồ ớB. núi chi di tích, có phân rõ tồ ệC. Cao Tây th Đông Namở ềD. hình ch tác ng nh con ng iị ườCâu 2. núi cao trên 2000m so di tích toàn lãnh th ta là kho ng:ỉ ướ ảA. B. 2% C. 85 D. 60 %Câu 3. hình th 1000m so di tích toàn lãnh th ta là kho ngỉ ướ ướ ảA 85% B. 75% C. 60% D. 90%Câu 4. khác bi rõ gi vùng núi Đông và Tây là đi m:ự ểA. cao và ng núiộ ướ B. ng nghiêngướC. Giá tr kinh tị D. tác ng con ng iự ườCâu hình th cao hai u, th gi là đi vùng núi:A Tr ng c.ườ B. Tây c.ắC Đông c.ắ D. Tr ngườ Nam.ơCâu 6. Các cao nguyên ba dan Tây Nguyên có cao trung bình:ở ộA. 600 900 m.ừ 500 1000 m.ừC. 500 700 m.ừ D. 400 600 m.ừCâu 7. Tính ch ng gi hai Đông Tây là đi vùng núi:ấ ườ ủA. Tr ng c.ườ Tr ng Nam. ườ C. Tây c.ắ D. Đông cắCâu 8. ng ng châu th nào có di tích nh ta?ồ ướA. ng ng sông ng.ồ B. ng ng sông Cử Long.C. ng ng sông Mã.ồ D. ng ng sông .ồ ảCâu 9. đi nào đúng hình vùng núi Đông c?ặ ắA. Cao nh taấ ướ B. núi th chi ph di tíchồ C. ng Tây c-Đông Namướ D. Có nhi cao nguyên ngề ầCâu 10. đi nào đúng vùng núi Tr ng Nam?ặ ườ ơA. Cao nh taấ ướ B. Có nhi cao nguyên ngề ầC. núi th chi ph di tíchồ B. ng Tây c-Đông Namướ ắCâu 11. vào Atlat Lí Vi Nam và ki th đã c, nh núi Ng Linh thu vùng núi nào?ự ộA. Đông c.ắ B. Tây cắ C. Tr ng Nam.ườ D. Tr ng cườ ắCâu 12. vào Atlat Lí Vi Nam và ki th đã c, tên các nh núi ng ng theo th vùng núi: Tây c, ượ ươ ắĐông c, Tr ng c, Tr ng Nam là:ắ ườ ườ ơA. Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Ch Yang Sin, Pu xen lai lengưB. Ch Yang Sin, Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai lengưC. Phăng xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng, Ch Yang SinưD. Phăng xi păng, Pu xen lai leng, Tây Côn Lĩnh, Ch Yang SinưCâu 13. vào Atlat Lí Vi Nam,ự đi Tây sang Đông vùng núi Đông là các cánh cung:ừ ượA. Đông Tri u, n, Ngân n, Sông Gâmề ơB. Ngân n, Sông Gâm, Đông Tri u, nơ ơC. Sông Gâm, Ngân n, n, Đông Tri uơ ềD. n, Đông Tri u, Sông Gâm, Ngân nắ ơCâu 14. hình vùng núi Đông có nh ng hình thành khí vùng. Mùa đông đây và thúc mu ưở ơnh ng vùng khác ch là do:ữ ếA. Ph di tích là núi th pầ B. Có nhi nh núi cao và nguyên giáp biên gi Vi Trungề Các dãy núi có ng vòng cung, ng phía c, quy phía Namướ ở3D. Có ng nghiêng Tây xu ng Đông Namướ ốCâu 15 Nh nh nào sau đây không đúng th nh nhiên khu ng ng phát tri KT- XH?ề ểA. Là phát tri nông nghi nhi i, đa ng nông nơ ảB. Cung các ngu thiên nhiên khác nh khoáng n, th n,..ấ ảC. Ngu th năng dào, khoáng phong phú, đa ngồ ạD. Phát tri giao thông ng ng sôngể ườ ườCâu 16 Vùng núi Tây gi hai th ng sông là:ắ ớA. Sông ng và sông Mãồ B. Sông và sông MãảC. Sông Đà và sông Lô Sông ng và sông Cồ ảCâu 17: Vùng núi Tr ng gi :ườ ượ ừA. Sông Mã dãy Hoành nớ B. Nam sông dãy Hoành nả ơC. Sông ng dãy ch Mãồ Nam sông dãy ch Mã ạCâu 18: Trong các cao nguyên sau, cao nguyên nào không thu mi ta?ộ ướA. ng Vănồ B. ChâuộC. Laơ D. Di LinhCâu 19 đi ng ng ven bi Mi Trung là:ặ ềA. ngang và chia t, giàu dinh ngẹ ưỡB. Di tích khá n, bi đóng vai trò chính trong vi hình thành, ệC. ngang, kéo dài xu ng Nam, nghèo dinh ngẹ ưỡD. ngang và chia t, bi đóng vai trò chính trong vi hình thành, nghèo dinh ngẹ ưỡCâu 20 hình bán bình nguyên ta th hi rõ nh vùng:ị ướ ởA. Mi núi Bề B. Nam Trung Bự ộC. Tây Nguyên Đông Nam BộCâu 21: ng núi ướ Tây Đông Nam là ng chính a:ắ ướ ủA. Vùng núi Nam Tr ng n.ườ B. Vùng núi vùng Đông cắC Vùng núi vùng Tây c.ắ D. Vùng núi Tr ng nắ ườ Câu 22: ng vòng cung là ng núi chính a:ướ ướ ủA. Dãy Hoàng Liên n.ơ B. Vùng núi Đông cắC. Các th ng sông n.ệ D. Vùng núi Tr ng n.ắ ườ ơCâu 23: Nét hình vùng núi Đông là:ổ ắA hình núi th chi ph di tích.ị ệB. Có hình cao nh ta.ị ướC. Có ch núi ng tây đông nam.ạ ướ ắD. các dãy núi song song và so le có ng tây đông nam.ồ ướ ắCâu 24: Ngu nào sau đây không có ng ng ta?ở ướA. Khoáng n.ả B. Th năng.ủ C. ng.ừ D. Du ch.ịCâu 25: Đi nào sau đây không đúng ng ng sông Long?ể ửA. Là ng ng châu th .ồ ổB. phù sa hàng năm sông Ti và sông u.ượ ậC Trên có nhi đê ven sông.ề ềD. Có ng kênh ch ch ng ch t.ạ ướ ịCâu 26: Do có nhi cao nguyên ng, feralit là ch u, nên mi núi thu cho vi hình thành các vùng chuyên canh:ề ệA. Cây công nghi p.ệ B. ng th cươ C. Th ph m.ự D. Hoa màu.Câu 27 ng ng sông Long khác ng ng sông ng :ồ ởA. Di tích nh n.ệ B. Phù sa không hàng nămồ ắC Th và khá ng ph ngấ D. Cao rìa đông, th gi aở ữCâu 28: Vùng ngoài đê ng ng sông ng là i:ấ ơA. Không phù sa hàng năm.ượ B. Có nhi trũng ng cề ướC. canh tác nhi nh t.ượ Th ng xuyên phù sa.ườ ượ ắCâu 29: Quá trình làm bi hình hi ta là:ế ướA Xâm th vùng núi, ng ng.ự B. đê ng ngắ ằC. ng ng.ồ D. Xâm th núi.ự ồCâu 30: đi nào sau đây ch ng Vi Nam là nhi núi?ặ ướ ồA. trúc hình khá đa ngấ ạB. hình núi chi di tích lãnh thị ổC. hình th tây xu ng đông namị ốD. hình núi cao chi 1% di tích lãnh thị ổCâu 31 hình cao nh ta phân ch khu cị ướ ượ ựA. Đông cắ B. Tây cắ C. Trung Bắ D. Tây NguyênCâu 32: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13, hãy cho bi tên cánh cung vùng núi Đông theo th Đông sang Tâyứ ừA. Đông Tri u, Tr ng Nam, Ngân n, nề ườ ơB. Sông Gâm, Ngân n, n, Đông Tri uơ ềC. Sông Gâm, Ngân n, Hoành n, Tr ng cơ ườ ắD. Đông Tri u, n, Ngân n, Sông Gâm,ề ơCâu 33: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13, hãy cho bi cao nguyên nào sau đây không thu cộ vùng núi Tây ắA. Laơ B. Tà Phình C. Châuộ D. PhanủCâu 34: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 14, hãy cho bi tên cao nguyên dãy ch Mã tr vào Nam theo th làứ ựA. Tr ng Nam, Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Nông, Lâm Viênườ ơB. Tr ng Nam, Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Nông, Di Linhườ ơC. Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Nông, Di Linh, Lâm ViênơD. Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Nông, Lâm Viên, Di LinhơCâu 35 đi không phù hình ta làặ ướA .Phân ph ng nghiêng Tây c- đông Nam là ch uậ ướ ếB. ng ph gi núi i, ng ng bi và đáy ven bự ươ ờC. hình tr ng vùng nhi mị ẩD. hình ít ch tác ng các ho ng kinh con ng iị ườCâu 36 Nh nh đúng nh đi hình ta làậ ướA. hình ng ng chi di tích nh tị ấB. hình núi chi di tích nh tị ấC. hình cao nguyên chi di tích nh tị ấD. ba nhóm hình trên ng ng nhauỉ ươ ươCâu 37: So di tích nhiên ta, hình núi chi m:ớ ướ ếA. 2/3. B. 3/4. C. 4/5. D. 5/6.Câu 38: Nét nh hình vùng núi Tây là:ủ ắA. các kh núi và cao nguyên.ồ ốB. Có cánh cung n.ố ớC. Có nhi dãy núi cao và nh ta.ề ướD. hình th và ngang.ị ẹ4Câu 39: khác nhau rõ nét vùng núi Tr ng Nam so Tr ng là:ự ườ ườ ớA. hình cao n.ị B. Tính ng gi hai rõ nét n.ấ ườ ơC. ng núi vòng cung.ướ D. Vùng núi các kh núi và cao nguyên.ồ ốCâu 40: Đi gi ng nhau ch nh gi hình bán bình nguyên và là: ồA. hình thành do tác ng dòng ch chia các th phù sa .ượ ổB. Có phù sa ba dan.ả ấC. nâng lên ch trong ng Tân ki o.ượ ạD. chuy ti gi mi núi và ng ng.ằ ằCâu 41: hình th và ngang, nâng cao hai là đi vùng núi:ị ủA. Tây c.ắ B. Đông cắ C. Tr ng Nam.ườ D. Tr ng c.ườ ắCâu 42: đi chung vùng núi Tr ng là:ặ ườ ắA. các dãy núi song song và so le theo ng Tây Đông Nam.ồ ướ ắB. Có các cánh cung ra phía và đông.ớ ắC. hình cao nh ta các dãy núi ng tây đông nam.ị ướ ướ ắD. các kh núi và cao nguyên ba dan ng.ồ ầCâu 43: chuy ti gi mi núi và ng ng là:ằ ằA. nguyên.ơ bán bình nguyênề .C. Cao nguyên. D. Núi th p.ấCâu 44: Đi gi ng nhau ch hình vùng núi Đông và Tây là:ể ắA. Có nhi kh núi cao .ề B. núi th chi th .ồ ếC. Nghiêng theo ng ướ Tây Đông Nam.ắ D. Có nhi nguyên, cao nguyênề ơCâu 45: Đi gi ng nhau gi ng ng sông ng và ng ng sông Long là:ể ửA. Có th ng đê sông và đê bi n.ệ B. Do phù sa sông ngòi nên.ồ ạC. Có nhi sông ngòi, kênh ch.ề D. Di tích 40.000 kmệ 2.Câu 46: hình cao rìa phía Tây, Tây c, th ra bi và chia thành nhi là đi hình a:ị ủA. ng ng ven bi mi Trung.ồ B. ng ng sông Long.ồ ửC. ng ng sông ng.ồ D. ng ng Nam Bồ ộCâu 47: nh ng nào ưở không ph iả thiên nhiên khu ng ng xu t?ủ ấA. Cung các ngu khác th n, lâm n, khoáng n.ấ ảB. Là phát tri nông nghi nhi i, đa ng hóa cây tr ng.ơ ồC. Là đi ki thu trề ng các khu công nghi p, thành ph .ệ ốD bàn thu phát tri trung cây công nghi dài ngàyị .Câu 48: ng hình ph bi vùng trong đê ng ng sông ng là:ạ ồA. Các ru ng cao màu.ậ B. Các bãi phù sa hàng năm.ồ ượ ắC. Các trũng ng c.ậ ướ D. Các vũng nh phá.ị ầCâu 49: phía bi vào, ng ng ven bi mi Trung, có các ng hình:ừ ượ ịA. Vùng th trũng; cát và phá; vùng đã thành ng ng.ấ ượ ằB. Vùng đã thành đông ng; cát và phá; vùng th trũng.ượ ấC. cát và phá; vùng th trũng; vùng đã thành ng ng.ồ ượ ằD. cát và phá; vùng đã thành ng ng; vùng th trũng.ồ ượ ấCâu 50: Nguyên nhân làm cho ng ng ven bi mi Trung có tính nghèo, nhi cát, ít phù sa, là do:ấ ềA. xói mòn, trôi nh trong đi ki nhi u.ị ềB. ng ng chân núi, nh nhi i, cát trôi xu ng.ồ ốC. Khí đây khô nậ ạD. Trong hình thành ng ng, bi đóng vai trò ch u.ự ếCâu 51: ng ng sông Long, mùa n, tri nh làm ph di tích ng ng nhi là do:Ở ướ ặA hình th p, nh là vùng ven bi n.ị B. Có ng kênh ch ch ng ch t.ạ ướ ịC. Có nhi vùng trũng ng n.ề D. Bi bao ba ng ng.ể ằCâu 52: Vi giao kinh gi các vùng mi núi khó khăn th ng xuyên là do:ệ ườA. hình chia nh, c.ị ườ B. ng t.ộ ấC. Khan hi c.ế ướ D. Thiên tai (lũ quét, xói mòn, tr t).ượ ấCâu 53: Khó khăn nh nhiên vi phát tri kinh -xã vùng núiớ ồA. hình chia nh, nhi sông su i, tr ng cho giao thôngị ạB. Khí phân hóa ph pậ ạC. tr ng cây ng th chấ ươ ếD. Khoáng có tr ng nh phân tán trong không gianả ượ ỏCâu 54: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13, hãy cho bi các cao nguyên vùng núi Tây theo th xu ng Nam nứ ầl là:ượA. Tà Phình, Sín Ch i, La, Châuả B. Sín Ch i, Tà Phình Châu, Laả ơC. La, Châu, Tà Phình, Sín Ch iơ D. Châu, La, Sín Ch i, Tà Phìnhộ ảCâu 55: Vùng ng nhi nh ng ng sông ng phát tri cây ng th là:ấ ượ ươ ựA. ngoài đê hàng nămấ ượ B. ven bi nấ ểC. bãi ven sôngấ D. trong đê không hàng nămấ ượ ắCâu 56: đi nào sau đây ch ng Vi Nam là nhi núi:ặ ướ ồA. trúc hình khá đa ngấ ạB hình núi chi di tích lãnh thị ổC. hình th tây xu ng đông namị ốD. hình núi cao trên 2000 chi 1% di tích lãnh thị ổCâu 57: ta, gi cao hình nào chi th :Ở ướ ếA. 1000mướ B. Cao 1000-1500mừC. Cao 1500-2000mừ D. Cao trên 2000mCâu 58: đi nào không ph là đi hình taặ ướ :A. núi chi di tích c.ồ ướB. núi th chi 60% di tích c.ồ ướC ng ng chi 2/3 di tích.ồ ệD. hình có phân hóa đa ng thành nhi khu cị ựCâu 59: hình cao nh ta phân ch khu cị ướ ượ :A. Đông cắ Tây cắC. Tr ng cườ D. Tr ng Namườ ơCâu 60: Dãy núi có cao cao nh ta làộ ướA. Tr ng n.ườ B. Con voi.C. Tam o.ả D. Hoàng Liên nơCâu 61: Ranh gi gi vùng núi Tây và vùng núi Tr ng là:ớ ườ ắA. Dãy Hoành nơ B. Dãy ch MãạC. Sông ngồ D. Sông CảCâu 62: nh Phanxipăng cao nh Đông ng, có cao là:ỉ ươ ộA. 3134 B. 3143 C. 3413 D. 3343 mCâu 63: Dãy Hoàng Liên gi dòng sông nàoơ ữ5A. Sông ng và Sông Đà.ồ B. Sông Đà và Sông Mã.C. Sông ng Sông Ch y.ồ D. Sông Đà Sông Lô.ớCâu 64: vào Átlát lí Vi Nam trang 13, hãy cho bi tên các cao nguyên đá vôi vùng Tây theo th xu ng Nam:ự ốA. Tà Phình, Sín Ch i, La, Châuả B. Sín Ch i, Tà Phình, La, Châuả C. Sín Ch i, Tà Phình, Châu, Laả D. Tà Phình, Sín Ch i, Châu, Laả ơCâu 65: đi hình có các dãy núi song song và so le nhau theo ng tây c-đông nam là vùng núiặ ướ :A. Đông cắ B. Tây cắC. Tr ng cườ D. Tr ng Namườ ơCâu 66: Gi dãy núi Tr ng là:ớ ườ ắA. Phía Nam sông dãy ch Mã.ả B. Phía Nam sông dãy hoành n.ả ơC. Phía Nam sông Đà dãy ch Mã.ớ D. Phía Nam sông Mã dãy ch Mã.ớ ạCâu 67: Dãy ch Mã là ranh gi nhiên các nh/thành ph nào:ạ ốA. Qu ng Nam và Đà ng.ả B. Th Thiên Hu và Đà ngừ ẳC. Hà nh và Qu ng Bình.ỉ D. Qu ng Nam và Qu ng Ngãi.ả ảCâu 68: đi hình vùng núi Tr ng là:ặ ườ ắA. Ch là núi th p.ủ B. ngang kéo dài, ch là núi cao.ẹ ếC. Các dãy núi ch song song so le.ạD. Các dãy núi ch song song so le, nâng cao u, th gi a.ạ ữCâu 69: Tây Đông Nam là ng chính a:ắ ướ ủA. Vùng núi Tây c.ắ B. Vùng núi Đông c.ắC. Vùng núi Tr ng nườ Nam D. Vùng núi Tr ng nườ cắ .Câu 70: ng vòng cung là ng chính aướ ướ các dãy núi thu cộA. Vùng núi Đông c.ắ B. Vùng núi Tây cắ .C. Vùng núi Tr ng c.ườ D. Vùng núi Tr ng nườ Nam .Câu 71: Bi hi nào sau đây ch ng hình núi Vi Nam đa ng?ể ạA. Mi núi có các cao nguyên ba dan ng và cao nguyên đá vôi.ề ầB. Bên nh các dãy núi cao, mi núi có nhi núi th p.ạ ấC. Bên nh núi, mi núi còn có i.ạ ồD núi có phân c: núi cao, núi trung bình, núi th p, cao nguyên, nguyên,...ồ ơCâu 72: Nét hình vùng núi Đông là:ổ ắA. Có hình cao nh ta.ị ướB. Có ch núi ng Tây Đông Nam.ạ ướ ắC. hình núi th chi ph di tích.ị ệD. các dãy núi song song và so le ng Tây Đông Nam.ồ ướ ắCâu 73: Nét hình vùng núi Tây là:ổ ắA. các kh núi và cao nguyên.ồ ốB Có nhi dãy núi cao và nh ta, ng Tây Đông Namề ướ ướ ắC. Có cánh cung n.ố ớD. hình th và ngang.ị ẹCâu 74: Phía đông là dãy núi cao phía tây là núi trung bình; gi là các dãy núi xen các nguyên và cao nguyên đá vôi. Đây làồ ơđ đi vùng núi nào?ặ ủA. Tây c.ắ B. Đông c.ắC. Tr ng c.ườ D. Tr ng Nam.ườ ơCâu 75 ng di tích nhiên Vi Nam là 331 212 kmổ trong đó hình th 1000m chi 85%. hìnhị ướ ịth 1000m là kho ng bao nhiêu kmấ ướ 2?A. 281 530,2km 2B. 49 681,8 km 2C. 49 816,8 km 2D. 28 1350,2km 2Câu 76. Ph là iầ núi th p, nh núi cao nh là Tây Côn Lĩnh (2419m); các dãy núi có hình cánh cung ng phía c, quy ởphía Nam, ch nh ng nh gió mùa Đông c. Các thông tin này nói vùng núi nào ta?ị ưở ướA. Vùng núi Đông B.Vùng núi Tây c. ắC.Vùng núi Tr ng c. ườ D. Vùng núi Tr ng Namườ ơCâu 77 Kh núi on um trong vùng núi nào ta.ằ ướA. Tr ng Nam.ườ B. Đông ắC. Tây c. D. Tr ng c. ườ ắCâu 78 Hai câu th Sông Mã xa Tây Ti iồ Nh ng núi nh ch i”ớ nhà th mu nói vùng núi nào taơ ướA. Đông B. Tây c. ắC. Tr ng c. ườ D. Tr ng Nam.ườ ơCâu 79 ng ng Sông ng do phù sa th ng sông:ồ ượ ốA. Sông Ti Sông uề B. Sông ng và Sông ĐàồC. Sông ng Sông Thái Bìnhồ D. Sông Đà và Sông LôCâu 80: ng ng có di tích phèn, chi 2/3 di tích vùng là:ồ ệA. ng ng sông ngồ B. ng ng sông Longồ C. ng ng duyên Mi Trungồ D. ng ng Tuy Hòa ằCâu 81: Hình thái aủ ng ng sông ng có đi m:ồ ểA. Cao rìa phía Tây và Tây c, th ra bi nở ểB. Cao rìa phía Đông, gi th trũng ấC. Th ph ng, có nhi trũng nấ ớD. Vùng trong đê có nhi trũng th ng xuyên ng cề ườ ướCâu 82: Di tích ng ng sông Long làệ :A. 40.000 km B. 15.000 km C. 20.000 km D. 45.000 km Câu 83:Đ ng ng sông Long có hai vùng trũng là:ồ ớA. Cà mau và ng Tháp i.ồ ườ B. Kiên giang và Đông Tháp i.ườC. Giác Long Xuyên và Đông Tháp iứ ườ D. Giác Long Xuyên và Cà MauứCâu 84: ta, trên các cao nguyên có đi ki thu phát tri n:Ở ướ ểA. ng, chăn nuôi, cây ng th c.ừ ươ ựB. ng, chăn nuôi, th nừ ảC. Tr ng cây công nghi lâu năm, cây ăn qu chăn nuôi gia súcồ ảD. Chăn nuôi, th n, cây công nghi pủ ệCâu 85: Th nh tr ng khu núi ta phát tri kinh xã là:ế ướ ộA. Có nhi khoáng nề B. Có nhi ng cề ỏC. Có khí mát D. Có ngu th năng dàoồ ồCâu 86: trong nh ng ch khu ng ng là:ộ ằA. gây khó khăn cho vi đi và phát tri giao thông.ệ ểB. ch nh ng thiên tai xói mòn, lũ quét…ị ưở ủC. hình th ch tác ng nh th tri và xâm nh nị ặD. nhi thiên taiềCâu 87: Khu núi ta có nhi cao nguyên ng cùng nhi ng là đi ki thu cho vi c:ự ướ ệA. Phát tri du ch sinh tháiể B. Xây ng các công trình th đi nự ệC. Chăn nuôi gia súc, tr ng cây công nghi pồ D. Phát tri lâm nghi pể ệ6Câu 88: ng ng sông Long th ng xuyên nhi vào mùa khô là do:ồ ườ ặA. hình th p, nhi sông ra bi nên th tri sâu vào li nị ềB. Có nhi vùng trũng ng n.ề ớC. Có giáp bi n, có gió nh nên bi vàoặ ướ ểD. Sông ngòi nhi đi ki bi vào sâu trong li nề ướ ềCâu 89: Đi gi ng nhau ng ng sông ng và ng ng sông Long là:ể ửA. có th ng đê đi ch dài.ệ ạB. có ng kênh ch ch ng ch tạ ướ ịC. là nh ng ng ng châu th do phù sa các con sông p.ề ắD. nhi ng .ị ềBài 8: THIÊN NHIÊN CH NH NG SÂU BI NỊ ƯỞ ỂCâu 1: Bi Đông có di tích:ể ệA 3,447 tri kmệ 2. B. 3,457 tri kmệ 2. C.3,437 tri kmệ 2. D. 3,467 tri kmệ 2.Câu 2: Bi Đông nh ng nh th nào thiên nhiên Vi Nam?ể ưở ệA Làm cho khí mang tính ng đi hòaả ươ ềB. Làm cho thiên nhiên ta mang tính ch nhi gió mùaướ ẩC Làm cho thiên nhiên ta có phân hoá đa ngướ Làm cho khí mang tính ch đi hoà.ậ ềCâu 3: Bi Đông giàu lo tài nguyên khoáng nào sau đây?ể ảA khí, than đá, qu ng tầ B. khí, cát, mu bi nầ ểC. Thu n, mu bi nỷ khí, cát, mu bi n.ầ ểCâu 4: Nh nh nào sau đây không chính xác: Giáp bi Đông nên ta:ậ ướ A. có đi ki phát tri nhi lo hình du chề B. có nhi th trong nh kinh th gi iề có ngu tài nguyên khoáng phong phú đa ngồ D. có đi ki khí thu so các cùng vĩ đề ướ ộCâu 5: Lo khoáng nào có tr ng và giá tr nh vùng th ta:ạ ượ ướA Than bùn. khí.ầC Kim lo đen.ạ D. Kim lo màu.ạCâu 6: Hai nh th ta là:ể ướA Nam Côn và Long.ể B. Sông ng và Trung .ể ộC. Long Sông ng .ể Th Chu Mã Lai.ể ổCâu7: vào Atlat lý Vi Nam trang 14, cho bi các nh bi Vân Phong, Cam Ranh thu nh nào sau đây?ự ỉA. Qu ng Ninh. B. Qu ng Bình C. Qu ng Ngãi. Khánh Hoà. Câu 8: Bi Đông th ng gây ra qu ng nh cho các vùng ng ng ven bi ta:ể ườ ướA. bão B. sóng th n. Cầ tri ng.ề ườ xâm th bi n.ự ểCâu 9: hình ven bi ta đa ng đã đi ki thu phát tri nị ướ ểA. khai thác nuôi tr ng th n, phát tri du ch bi o.ồ ảB xây ng ng và khai thác khí.ự ầC. ch bi và xây ng nhi bãi m.ế ướ ắD. khai thác tài nguyên khoáng n, n, phát tri giao thông, du ch bi n.ả ểCâu10: Vùng bi ta có kho ng bao nhiêu o?ể ướ ảA. 1000 o.ơ B. 2000 o.ơ ảC. 3000 o.ơ 4000 o.ơ ảCâu 11: Hi ng bi ph bi khu nào ven bi ta?ệ ượ ướA. bi Bờ B. bi Nam Bờ ộC bi Nam Trung Bờ D. bi Trung Bờ ộCâu 12: Bi Đông là bi th trong các bi Thái Bình ng?ể ươA Th 2ứ B. Th 3ứ C. Th D. Th 5ứCâu 13: Nh nh khái quát bi Đông:ậ ể- Là bi th trong các bi Thái Bình ng.ể ươ- Giàu tài nguyên thiên nhiên.- Là bi ng kín.ể ươ ố- Có nhi thiên tai: bão, bi n, cát bay, cát ch y. ả- trong vùng nhi gió mùa.ằ Nh nh trên có bao nhiêu đúng?ậ ịA. B. C. D. Câu 14: Tính ch khí ng đi hoà là do nào quy nh?ấ ươ ịA. hìnhị B. Khí uậ Bi Đôngể D. trí lýị ịCâu 15: Các ng hình: cát, phá, vũng nh sâu là tr ng bi n:ạ ướ ểA. Bắ Trung Bộ C. Nam Bộ D. Cà Mau Hà Tiênừ Câu 16: nào sau đây không ph iả là nh ng bi Đông khí ta?ả ưở ướA. Làm tăng các kh khí qua bi n.ộ ểB. Mang ng và n.ạ ượ ớC. Làm gi tính ch nh khô vào mùa đông và th ti nóng vào mùa hè.ả làm tăng tính ch nóng và khô khí ta.ấ ướCâu 17: sinh thái nào sau đây là tr ng vùng ven bi n?ệ ểA ng ng n.ừ B. ng kín th ng xanhừ ườC ng xích gió mùa.ừ D. ng th nhi khôừ ớCâu 18: Ven bi Nam Trung là vùng thu nh cho ngh làm mu ta nh có:ể ướ ờA Nhi cao, nhi ng, ít sông ra bi nệ B. Nhi bãi cát ngề ộC nh quan xavan chi thả D. Ti giáp vùng bi sâuế ướCâu 19 Tính ch nhi gió mùa và tính ch khép kin bi Đông th hi qua :ấ ượ Nhi đệ mu bi nộ ướ Sóng Th tri uủ uả Sinh bi nậ Di tích.ệ A. B. C. D. ýCâu 20: bi Đông có nhi trung bình là:ướ A. 24 0C. 23 0C C. 22 0C. D. 21 0C.Câu 21 trung bình Bi Đông kho ng:ộ ảA. 33 34‰. 30 33‰. C. 31 32‰. D. 30 31‰.Câu 22: Vùng bi ch nh ng nh nh sóng trên Bi Đông là:ể ưở ểA. B. Trung .ộ C. Nam D. Nam Trung .ộ ộCâu 23: có th tri lên cao nh và sâu nh là:ơ ấA. ng ng sông Long.ồ ửB. ng ng sông ng.ồ ồ7C. ng ng sông Long và ng ng sông ng.ồ D. ng ng ven bi mi Trung.ồ ềCâu 24: Bi hi nào không theo mùa các văn?ể ảA. trung bình bi tăng gi theo mùa khô và mùa a.ộ ướ ưB. Sóng trên Bi Đông nh vào th kì gió mùa Đông cể ắC. Nhi bi khác nhau gi mùa khô và mùa a.ệ ướ ưD. sinh bi phong phú.ậ ểCâu 25: đi nào không ph hình vùng ven bi ta là ướA. các nh sông.ị B. th ng. ộC. các tam giác châu, bãi tri ng.ề D. bi mài mòn.ờ ểCâu 26: Do trí chí tuy và trong khu gió mùa, nên bi Đông có đi m: ểA. Ch nh ng gió mùa.ị ưở B. Vùng bi ng.ể ộC. Có tính nhi i.ặ D. nóng, m, ch nh ng gió mùaẩ ưở ủCâu 27: Nh ng nh ng bi Đông thiên nhiên ta là:ữ ưở ướMang cho ta ngu tài nguyên giàu có.ạ ướ ồT nên nh quan đáo cho bi n.ạ ểMang cho khí u.ạ ậĐ hình và các sinh thái đa ngị A. đúng B. đúng C. đúng đúngCâu 28: đi không đúng sinh nhi vùng bi Đông là:ặ ểA. Năng su sinh cao.ấ B. Thành ph loài đa ng.ầ ạC. Ít loài quý hi m.ế D. Nhi loài sinh phù du và sinh đáy.ề ậCâu 29 Đi nào sau đây không đúng khi nói nh ng bi Đông khí ta:ể ưở ướA. Bi Đông làm tăng ng không khí.ể ươ ủB. Bi Đông làm tăng nh gió mùa Đông cể ắC. Bi Đông mang ng n.ể ượ ớD. Bi Đông làm gi các vùng phía tây c.ể ướCâu 30: ng hình nào sau đây vùng ven bi thu cho xây ng ng bi n?ạ ểA. Các bi mài mòn.ờ B. nh sông.ị ửC. Các vũng, nh sâu.ị ướ D. Nhi bãi ng tri u.ề ềCâu 31: ngạ hình nào sau đây ven bi thu cho nuôi tr ng th n?ị ảA. nh sông.ị B. Các ven .ả ờC. Các san hô.ạ D. Các tam giác châu bãi tri ng n.ớ ớCâu 32 Đi nào sau đây không đúng sinh thái ng ng n?ể ặA. Có nhi loài quý.ề B. Cho năng su sinh cao.ấ ọC. Giàu tài nguyên ng t.ộ D. Phân ven bi n.ố ểCâ 33: ng ng ven bi ta phát tri nh nh :ừ ướ ởA. .ắ B. Nam .ộ C. Trung .ắ D. Nam Trung .ộCâu 34: ven bi n, có nhi cao, nhi ng, có vài sông nh ra bi n, là thu cho ngh :ọ ềA. Làm mu i.ố B. Khai thác th n.ủ ảC. Nuôi tr ng th n.ồ D. Ch bi th n.ế ảCâu 35 Lo thiên tai ít ra vùng bi ta là:ạ ướA. Bão. B. ng t.ộ C. bi n.ạ D. Cát bay, cát ch y.ảCâu 36: Bi Đông trong vùng chí tuy n, nên có tính là:ể ặA. không n.ộ B. Nóng m.ẩC. Có nhi dòng u.ề D. Bi ng n.ể ươ ớCâu 37: ng cao do bi Đông mang đã nh ng nh th nào nh quan thiên nhiên ta?ượ ưở ướA. Xúc ti nh ng vòng tu hoàn sinh t.ế ườ ậB. Làm cho quá trình tái sinh, ph ng di ra nhanh chóng.ụ ễC. Làm cho nh quan thiên nhiên ng chi th .ả ếD. Th th xanh quanh năm (tr nh ng có khí khô n).ả ươ ạCâu 38. Nh ti giáp bi nên ta có: ướA. nhi cao, nhi ánh ng B. Khí có hai mùa rõ ệC Thiên nhiên xanh t, giàu ngố D. Nhi tài nguyên khoáng và sinh ậCâu 39. Bi Đông là vùng bi phía A. Nam Trung Qu và Tây nam Đài Loan. B. Phía Tây Phi-líp-pin và phía tây Vi Nam. ệC. Phía đông Vi Nam và tây Philippin. D. Phía Xin-ga-po và phía nam Malaysia ủCâu 40. ch nh Bi Đông là ểA. Tài nguyên sinh bi đang suy gi nghiêm tr ng.ậ ọB. Th ng xuyên hình thành các bão nhi i. ườ ớC. Hi ng sóng th do ho ng ng núi a. ượ ửD. Tác ng các bão nhi và gió mùa đông c.ộ ắCâu 41. ta, ngh làm mu phát tri nh ướ A. Lò (Ngh An). B. Thu An (Th Thiên Hu ). C. Sa Huỳnh (Qu ng Ngãi).ả D. Mũi Né (Bình Thu n).ậ Câu 42. Khu có đi ki thu nh xây ng ng bi ta là ướ A. nh B. nh Thái Lan. C. Trung Bắ D. Duyên Nam Trung .ả Câu 43. sinh thái vùng ven bi ta chi th nh là: ướ ấA. sinh thái ng ng n.ệ B. sinh thái trên phèn ấC. sinh thái ng trên t, pha cát ven bi D. sinh thái ng trên và san hôệ Câu 44. Nh bi Đông, khí ta ướA. Phân hóa thành mùa rõ B. Mang tính ng, đi hòa ươ ơC. Mùa nóng, khô; mùa đông nh, nhi D. Mang tính kh nghi ệCâu 45. Bi Đông cho phép ta khai thác ng kinh bi nh ướ ằA Chuy ch kinh và th ng iể ươ B. Đem nhi ngu thu ngo chính cho ướC. ng các ven ờD. ng dân ra bi tham gia các ho ng xã và đánh ảCâu 46. Tài nguyên quý giá ven các o, nh là hai qu Hoàng Sa, Tr ng Sa là: ườA. Trên 2000 loài cá. B. Các san hô ạC. Nhi loài sinh phù du. D. 100 loài tômề ơCâu 47 Trong các nh (thành ph sau, nh (thành ph nào không giáp bi nỉ A. Th B. TP.HCM C. Đà ng D. Ninh Bìnhầ ẵCâu 48 Ngu tài nguyên bi nào cung nguyên li cho ngành công nghi hoá ch n:ồ ảA. Cát tr ng B. khí C. Ti tan D. Mu ănốCâu 49. Tính ch nhi gió mùa bi Đông th hi qua ượ A. m. B. Biên C. Nhi đệ D. Giàu ôxi 8Câu 50. Đi nào sau đây không đúng khi nói nh ng bi Đông khí ta? ưở ướA. Bi Đông làm tăng ng không khí ươ ủB. Bi Đông mang ng ượ ớC. Bi Đông làm gi các vùng phía tây ướD Bi Đông làm tăng nh gió mùa Đông cể Câu 51. Vân Phong và Cam Ranh là hai nh bi thu nh (thành) ỉA. Qu ng Ninh. B. Đà ng. Khánh Hoà. D. BìnhCâu 52. Vi gi ng ch quy hòn o, dù nh có nghĩa n, vì các là ảA. ph không th tách lãnh th ta ướB. có th ch qu phát tri xu ấC. th ng ti tiêu vùng bi ta ướD. Cơ kh ng nh ch quy vùng bi và th ta.ở ướ Câu 53: nh ng Bi Đông làm cho sinh thái tacó đi sau:Ả ưở ướ ểA ng ng n, sinh thái ng trên các o, sinh thái trên phènừ ấB. ng ng n, lá ng th ng xanh, ng trên các oừ ườ ảC. sinh thái trên phèn, lá ng th ng xanh, ng trên các oệ ườ ảD. ng ng n, lá ng th ng xanh, sinh thái trên phènừ ườ ấCâu 54. đi thiên nhiên nhi gió mùa ta là do :ặ ướ A. trí lí và hình dáng lãnh th quy nh. ịB. nh ng các lu ng gió th theo mùa ph ng xu ng và phía nam lên. ưở ươ ừC. phân hóa ph hình vùng núi, trung du và ng ng ven bi n. ểD. nh ng Bi Đông cùng các ch hình. ưở ị(qua bài TNND)Câu 55. ta, lo tài nguyên có tri ng khai thác nh ng ch chú đúng ướ ượ A. Tài nguyên t. B. Tài nguyên bi n. D. Tài nguyên ng. D. Tài nguyên khoáng n. ảCâu 56. ta, khai thác ng giá tr kinh ng sông ngòi dày cùng ng phong phú là th nh ướ ướ ượ ướ ủA. Ngành công nghi năng ng ngành nông nghi và giao thông i, du ch. ượ ịB. Ngành khai thác, nuôi tr ng và ch bi th ng t. ướ ọC. Ngành giao thông và du ch. ịD. Ngành tr ng cây ng th th ph m. ươ ẩCâu 57. Bi Đông nh ng các nhiên nào Vi Nam: ưở ệA. Tài nguyên, thiên tai, hình bi n, khí u, sinh ậB. Khoáng n, th n, mu i, giao thông bi nả ểC. Thiên tai, khí u, sinh t, mu i, cát ốD. Cát, Mu i, khí u, hình bi n. ểCâu 58. Các bãi vào Nam là: ắA. n, Nha Trang, Đà ng, ch Long Vĩ ạB. Đà ng, Nha Trang, Mũi Né, Vũng Tàuẵ C. n, Lò, Lăng Cô, Mũi Né ửD. Long, Đà ng, Nha trang, Lò. ửCâu 59. ta có trí hoàn toàn trong vùng nhi bán c, trong khu nh ng ch gió ch và gió mùa ướ ưở ịchâu Á, nên: A. Có nhi tài nguyên khoáng ảB. Có nhi tài nguyên sinh quý giá ậC. Khí có hai mùa rõ ệD. Th th mùa xanh ốCâu 60: Hi nay, ng ng thu p, ch là do:ệ ếA. Chi tranh.ế B. Khai thác i.ỗ ủC. Phá nuôi tôm.ể D. Cháy ng.ừCâu 61 Ngu khoáng có tr ng n, hàm ng cao phân tr dài ven bi ta đó là:ồ ượ ượ ướ A. Cát tr ng B. Mu iố D. D. Sa khoáng ti tanCâu 62 ta th ti mùa đông nh khô, mùa hè nóng là nh ướ ờA. Xích o, nhi u. ềB. hình 85% là núi th p. ấC. Ch tác ng th ng xuyên gió mùa. ườ ủD. Ti giáp Bi Đông (trên 3260 km bi n).ế Câu 63. Bi hi rõ nh đi nóng Bi Đông là ểA. Thành ph sinh nhi chi th .ầ B. Nhi bi khá cao và thay theo mùa. ướ ổC. Có các dòng nóng ho ng su năm. ốD. Có các lu ng gió theo ng đông nam th vào ta gây a. ướ ướ ưCâu 64. Khu du ch bi ti ng Nam Trung là ộA. Nha Trang (Khánh Hòa). B. Non (TP. Đà ng) ướ ẵC. Vũng Tàu (Bà Vũng Tàu). D. Quy Nh (Bình nh) ịCâu 65. ng mi Trung đã và nâng là ượ A. Phòngả B. Đà ng.ẵ C. Qu ng Ninh. D. Sài Gòn ảCâu 66. ng sâu nào sau đây không thu ph mi Trung? ướ ềA. Vũng Áng. B. Vũng Tàu. C. Dung Qu t. D. Nghi ơCâu 67. Tài nguyên nào không th ph khi khai thác quá vùng bi ta? ướ A. u, khí. B. Mu bi n. C. n. D. Câu và đúng Câu 68. ng Vũng Áng thu nh/ thành ph nào ta? ướA. Thanh Hóa. B. Hà Tĩnh. C. Ngh An. D. Qu ng Ngãi ảBài 9-10: THIÊN NHIÊN NHI GIÓ MÙAỆ ẨCâu 1. Nhi trung bình ng năm Vi Nam làệ trên 20 0C B.18-22 0C C. 22-27 0C D. trên 25 0CCâu 2. ta có đi khí mang tính ch t:ướ A. nhi ng B. nhi gió mùa ươ ớC nhi gió mùa D. nhi aệ ịCâu 3. Khí ta có tính ch nhi th hi n:ậ ướ ệA. nhi trung bình năm 20ệ ướ 0C nhi trung bình năm trên 20ệ 0CC. nhi trung bình năm 18-22ệ 0C D. nhi trung bình năm trên 25ệ 0CCâu 4. Khí ta có tính ch nhi th hi n:ậ ướ ệA. ng nhi trung bình năm 10.000ổ 0C. B. ng nhi trung bình năm 8000ổ 0C.C. ng nhi trung bình năm 8000-10.000ổ 0C.D. ng nhi trung bình năm trên 10.000ổ 0C.Câu 5. Tính ch nhi khí ta th hi rõ:ấ ướ ệA. ng gi ng 1400-3000 gi /năm.ổ B. ng gi ng 3000 gi /nămổ ờ9C. ng gi ng 1400 gi /năm D. ng gi ng >3000gi /nămổ ờCâu 6. Ch ng minh tính ch nhi khí ta, th hi n:ứ ướ ệA. cân ng ng, nhi cao, gi ng nhi uằ ươ ềB. cân ng ng, nhi trung bình năm trên 25ằ ươ 0C cân ng ng, nhi trung bình năm trên 20ằ ươ 0CD. cân ng ng, nhi trung bình năm 27ằ ươ 0CCâu 7. Nguyên nhân nào sao đây làm cho khí ta có tính ch nhi gió mùa?ậ ướ ẩA. Lãnh th ta tr dài trên nhi vĩ .ổ ướ ộB. năm ta có Tr lên thiên nh.ộ ướ ỉC trí ta trong khu chí tuy và ch tác ng bi Đông.ị ướ ểD. Nhi cao, n.ệ ớCâu 8. Tính ch nhi ta th hi nhấ ướ th nào?ư ếA. ng hàng năm nượ ớB. nhi cao trung bình trên 25ệ 0C.C. trí ta trong khu chí tuy và ch tác ng bi Đông. ướ ểD ng n, cân ng luôn ng, nhi trung bình cao.ổ ươ ộCâu 9. ng trung bình năm ta là:ượ ướA. 1500-2000mm. B. 2000-2500mm. C. 3000-3500mm. D. 3500-4000mm.Câu 10. Bi hi tính ch nhi khí ta làể ướA. hàng năm, ta nh ng nhi nướ ượ ượ ớB. trong năm, Tr luôn ng cao trên ng chân tr iặ ườ ờC. trong năm, Tr qua thiên nh hai nặ ầD ng n, cân ng ng quanh nămổ ươCâu 11. Nhi trung bình năm ta là (°C)ệ ướA. 20 22. B. Trên 20 C. 21- 22. D. 19-20Câu 12. Khí ta có tính ch th hi n:ậ ướ ệA. ng trung bình 1500-2000mm, không khí 80%ượ ướB. ng trung bình 1500-2000mm, không khí trên 80%ượ ẩC. ng trung bình 1500-2000mm, không khí trên 85%ượ ẩD. ng trung bình 1500-2000mm, không khí trên 90%ượ ẩCâu 13. Ch ng minh tính ch khí ta, th hi n:ứ ướ ệA cân ng ng, không khí trên 80%ằ ươ ẩB. cân ng âm, không khí 85%ằ ướC. cân ng âm, không khí 80%ằ ướD. cân ng ng, không khí trên 85%ằ ươ ẩCâu 14. ng trung bình năm (mm) là: ượ ướA. 1400 trên1500 C. 1200 D. 1300Câu 15. không khí (%) ta dao ng kho ng:ộ ướ A. 60 100 B. 70 100 C. 80 100 D. 90 100Câu 16. Khí ta có ng và n, th hi qua:ậ ướ ượ ng trung bình 1500-2000mm, đón gió 3500-4000mmượ ườ không khí cao trên 80%ộ cân ng luôn ngằ ươ nhi trung bình trên 20ệ 0C Có đúng?ấA. B. C. D. 4Câu 17. Khí ta có tính ch nhi i, th hi qua:ậ ướ cân ng ngằ ươ nhi trung bình trên 20ệ 0C. ng ng nhi ượ 8.000 10.000 ng gi ng 1.400-3.000 gi .ờ Có đúng?ấ A. B. C. D. 4Câu 18. Nguyên nhân nào ra tính ch nhi khí ta?