GIÁO ÁN HOÁ 12 BÀI 29 LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Ti 49ế Bài 29: LUY PỆ ẬTÍNH CH NHÔM VÀ CH NHÔM.Ợ ỦI. TIÊU:Ụ 1. Ki th c: ng th ng hoá ki th nhôm và ch nhôm.ủ 2. Kĩ năng: Rèn luy kĩ năng gi bài nhôm và ch nhôm.ệ 3. Thái Chu bài tr khi p, nghiêm túcẩ ướ ậII. CHU :Ẩ ng tu hoàn các nguyên hoá c. ng ph ghi ng lí quan tr ngả ọc nhôm.ủIII. PH NG PHÁP: ƯƠ Nêu đàm tho ho ng nhóm.ấ ộIV. TI TRÌNH BÀY Y:Ế 1. nh p: Chào i, ki di n. 2. Ki tra bài cũ: Vi PTHH các ph ng th hi dãy chuy sau:ế ổAlAlCl3Al(OH)3NaAlO2Al(OH)3Al2O3Al(1)(2)(3)(4)(5)(6) 3. Bài i: ớHO NG TH VÀ TRÒẠ DUNG KI TH CỘ ỨHo ng 1ạ ộHS vào ki th đã Al, Alự ề2 O3 và Al(OH)3 ch đáp án phù p.ể Bài 1: Nhôm trong môi tr ng không khí và ườn là doướA. nhôm là kim lo kém ho ng.ạ ộB. có màng oxit Al2 O3 ng C. có màng oxit Al(OH)3 ng .ề ệD. Nhôm có tính th ng không khí và c.ụ ướHo ng 2ạ ộHS vào ki th đã Al ch đápự ọán phù p.ợ Bài 2: Nhôm không tan trong dung ch nào sau ịđây ?A. HCl B. H2 SO4 C. NaHSO4 D. NH3 Ho ng 3ạ ộHS vi ph ng trình hoá ph ng, sauế ươ ứđó vào ph ng trình ph ndung ch ươ ểtính ng kim lo Al có trong (theo ượ ợđáp án thì ch tính kh ng tỉ ượ ượ ộtrong ch vì kh ng ch đáp ượ ởán là khác nhau) Bài 3: Cho 31,2 gam Al và Alỗ ộ2 O3 tác ng dung ch NaOH thu 13,44 lít Hụ ượ2 (đkc). Kh ng ch trong ban ượ ầl làầ ượA. 16,2g và 15g B. 10,8g và 20,4g C. 6,4g và 24,8g D. 11,2g và 20gGi iảAl 23 H2nAl 32 nH2 32 .22,413,44 0,4 mol mAl 0,4.27 10,8g đáp án B.Ho ng 4:ạ HS ng nh ng ki th đã ứh nhôm, các ch nhôm cũng nh ưtính ch các ch kim lo nhóm ạIA, IIA gi quy bài toán.ể Bài 4: Ch dùng thêm hoá ch hãy phân bi cácỉ ệch trong nh ng dãy sau và vi ph ng trình hoá ươh gi thích.ọ ảa) các kim lo i: Al, Mg, Ca, Na.ạb) Các dung ch: NaCl, CaClị2 AlCl3 .c) Các ch t: CaO, MgO, Alấ ộ2 O3.Gi iảa) H2 Ob) dd Na2 CO3 ho dd NaOHặc) H2 OHo ng 5:ạ ộ GV ng HS vi PTHH các ph nướ ảng ra.ứ ả HS vi PTHH ph ng, nêu hi ngế ượx ra.ả Bài 5: Vi ph ng trình hoá gi thích các ươ ảhi ng ra khiệ ượ ảa) cho dung ch NHị3 vào dung ch AlClư ị3 .b) cho dung ch NaOH vào dung ch ịAlCl3 .c) cho dung ch Alừ ị2 (SO4 )3 vào dung ch ịNaOH và ng i.ượ ạd) khí khí COụ ư2 vào dung ch ịNaAlO2 .e) cho dung ch HCl vào dung ch ịNaAlO2 .Ho ng 6:ạ ộ GV th ng câu phát n:ặ có tan hay không Vì sao ỗh tan trong ?ợ ượ ướ Vì sao khi thêm dung ch HCl vào dung ch Aị ịthì ban ch có xu hi n, nh ng ưsau đó xu hi ?ế ệ HS tr các câu và gi quy bài toánả ếd ng GV.ướ ướ Bài 6: hai kim lo và Al có kh ốl ng 10,5g. Hoà tan hoàn toàn trong ượ ợn thu dung ch A. Thêm dung ch ướ ượ ịHCl 1M vào dung ch A: lúc không có a, ủkhi thêm 100 ml dung ch HCl 1M thì uượ ầcó a. Tính mol kim lo trong X.ế ạGi iảG và là mol và Al.ọ ượ ủ 39x 27y 10,5 (a)2K 2H2 2KOH H2 (1) x2Al 2KOH 2H2 2KAlO2 3H2 (2) Do tan nên Al t, KOH sau ph ng (2). ứKhi thêm HCl ban ch có vì:ầ ủHCl KOHdư HCl H2 (3) yKhi HCl trung hoà KOH thì có ết a.ủKAlO2 HCl H2 Al(OH)3 KCl (4)V trung hoà KOH 100 ml dung ch ịHCl 1M.Ta co: nHCl nKOH(d sau (2))ư 0,1.1 0,1 (b)T (a) và (b): 0,2, 0,1.ừ%nK 0,30,2 .100 66,67% %nAl 33,33%V. NG 1. Phát bi nào sau đây là đúng khi nói Alể ề2 O3 ?A. Al2 O3 sinh ra khi nhi phân mu Al(NOượ ố3 )3 B. Al2 O3 kh CO nhi cao.ị ộC. Al2 O3 tan trong dung ch NHượ ị3 D. Al2 O3 là oxit không mu i.ạ 2. Có các dung ch: KNOị3 Cu(NO3 )2 FeCl3 AlCl3 NH4 Cl. Ch dùng hoá ch nào sau đây có th nh ậbi các dung ch trên ?ế ượ ịA. dung ch NaOH .ị B. dung ch AgNOị3 C. dung ch Naị2 SO4 D. dung ch HClị 3. Hoà tan hoàn toàn gam Al vào dung ch HNOộ ị3 ch thu 8,96 lít khí NO ượ ồvà N2 (đkc) có mol là 1:3. Giá tr làỉ ủA. 24,3 B. 42,3 C. 25,3 D. 25,74. Tr 24g Feộ2 O3 10,8g Al nung nhi cao (không có không khí). thu sau ượph ng đem hoà tan vào dung ch NaOH thu 5,376 lít khí (đkc). Hi su ph ng ượ ứnhi nhôm làệA. 12,5% B. 60% C. 80% D. 90%VI. DÒ: Ặ* Kinh nghi m:…………………………………………………………………………………………………ệ…………………………………………………………………………………………………………………

