Giải tích 12 Nâng cao Chương II. §1. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ (2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Ch ng II Bài ươGiáo viên Nguy Th Lanễ ịclick A. Ki tra bài cũ: ểD vào th hàm y=xự y=x hãy bi lu ốnghi ph ng trìnhệ ươ 3=a và 2m1=a nguyên và m>1) 4=a và 2m=a nguyên và m>0 )Đ th hàm y=xồ và y= 2m1Đ th hàm y=xồ và y=x 2m TL: 3=a và 2m1=aV th a, ph ng trình có nghi duy nh tớ ươ 4=a và 2m=aV a<0 ph ng trình vô nghi mớ ươ ệV a=0 ph ng trình có nghi x=0ớ ươ ệV a>0 Ph ng trình có hai nghi đi nhauớ ươ ốT đó hãy nêu qu bi lu nghi ủph ng trình xươ =a là nguyên ng)ố ươ TL: a, Tr ng .ườ ẻV th a, ph ng trình có nghi duy nh tớ ươ b, Tr ng ch nườ ẵV a<0 ph ng trình vô nghi mớ ươ ệV a=0 ph ng trình có nghi x=0ớ ươ ệV a>0 Ph ng trình có hai nghi đi nhauớ ươ ốNX: Cho nguyên ng ph ng trình bố ươ ươ n=a đa ưđn hai bài toán ng nhau. ượ Bi tính aế Bi tính bếBài toán th hai đén khái niêm căn sứ ốBi lu nghi ph ng trình xệ ươ n=a nguyên ng)ươ ĐNH NGHĨA 2: nguyên ng, Căn ươ ốth là th sao choự 2. Căn và lũy th mũ ữt ỉa. Căn n: clickabn1. Lũy th mũ nguyênừ ốv có đúng hai căn là đi nhau Căn có giá tr ng kí hi là ươ Còn là căn a) ủ, căn có giá tr âm kí hi làị nana a<0 :ế+N a=0: Có căn là 0ộ Không căn aồ ủ+N a>0ếKhi ch nẵ :. Khi là th ch có căn n. Kí hi uố na Nh xétậ 1, Căn chính là aậ 2. Căn là 0ậ ố3. âm không có căn ch vì lu th ch nố th kì là không âmủ ố4. nguyên ng ta có. Khi ươ Khi 0na 0a0na0a 5. khi lẻ khi ch nẵ aaan nv tính ch căn nộ clickV hai không âm a, b, hai nguyên ng m, và hai ươ ốnguyên p, tu ý, ta cóỳnnnbaab.1,nnnbaba2,0b3,pnnbaa)(0a4,mnmnaaCH: Nêu các tính ch căn hai?ấ Ví a,ụ Đc bi t:ặ clickmqnpthì5, uế)0(aaamqnp6 381b, 559.27c,anmmnaa(a>0) ý: là nguyên ng và a

