Giải tích 12 nâng cao Chương I. §7. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm phân thức hữu tỉ (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Hàm ốx+22x+1y ax+b( 0, 0)cx+dy ad bc 1\\2 ¡Ví 1ụ Kh sát hàm :ả ốGi i:i) xác đnhậ 2) bi thiên:ự ếa) Chi bi thiên:ề 25'(2 1)yx •Y’ không xác đnh x=1/2ị ạ•Y’<0 1/2 .V hàm ngh ch bi trên cácậ ếKho ng (ả ;1/2) và (1/2;+ ).b) trự hàm không có tr .ố ịc) Gi n:ớ 12 21 12 2lim lim2 12lim lim2 1x xx xyxxyx V :đng th ng ườ :x=1/2 là ti đngệ ứ2 1lim lim2 2x xyx V :đng th ng ườ :y=1/2 là ti ngangệ ậd) ng bi thiênả 1/2 Y’ y1/2 1/23) th th tr tung A(0;2), tr hoànhồ ụT B(2;0). ạChú ý: th nh giao đi hai ti (1/2;1/2) làm tâm đi ng.T nh ti tr to theo véct ơOI thì ta có ph ng trình:ươ 54YX 8642-2-4-6-8-10-5510fx ax+bcx+dd 1.00c 2.00b 2.00a 1.002IO 22 xyx Ví 2)ụ Kh sát hàm ố2 11xyx23'( 1)yxGi i:ả1) xác đnh:ậ R\\{1}2) bi thiên:ự ếa) Chi bi thiên: ếy’>0 trên ( ;1) và (1; )b) tr :ự hàm không có tr .ố ị1 11 13lim lim (2 )13lim lim (2 )1x xx xyxyx c) Gi n:ớ •Đ th có ti đng 112lim lim 211x xxyx •Đ th có ti ngang:ồ 2d) ng bi thiên:ả ếx 1 y’ +y2 3) th :ồ giao đi th tr tung: (0;1).ể Giao đi th tr hoành: (1/2;0).ể ụ8642-2-4-6-8-10-5510fx ax+bcx+dd 1.00c 1.00b 1.00a 2.0012IO Tóm t:ắ ax+bcx+dy 2adbc'(cx+d)y 0\\dc ¡\\ \\•N ad –bc= thì /cế•N adbc thì th có ti đng: d/c. Ti ngang: a/c•Giao đi hai ti d/c;a/c) là tâm đi ngố ứTXĐ: th có hai ng sau:ồ 8642-2-4-6-8-10-5510fx ax+bcx+d12IOM8642-2-4-6-8-10-5510fx ax+bcx+d2IOadbc>0adbc<022ax+b( )( )( )a ad bc ad bcydcx cx dc xca ad bchay ydcc xc //x Xy Ta có:T nh ti tr to theo OI=(d/c;a/c)ị ộ2ad bcYc X .Ta có hàm số Là hàm thố ịCó tâm đi ng là I(d/c;a/c)

