Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Giải SBT Sinh học 12: Bài tập tự giải trang 51

1c06c6dafabbec32815ec36cc4e2c25a
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 18 tháng 9 2018 lúc 20:49:52 | Update: 19 tháng 6 lúc 22:38:05 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 467 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Sinh 12: Bài gi trang 51ọ ảBài trang 51 Sách bài pậ (SBT) Sinh 12 Bài gi iậ ảTrong qu th giao ph có ki gen 9/16 AA 6/16 Aa 1/16 aa.ộ ệa) Qu th đã cho có tr ng thái cân ng di truy không?ầ ềb) Thành ph ki gen qu thê th ti theo thu ng th tinh chéo làầ ượ ụbao nhiêu?L gi i:ờ ảa) Qu th đã cho có 9/16 6/16 Aa 1/16 aa tr ng thái cân ng di truy vìầ ềthành ph ki gen qu th có ngầ ạp 2AA+2pqAa+q 2aa= p(A) 3/4 và q(a) 1/4ớb) ti ng ph thì trong các đi ki nghi đúng nh lu Hacđi Vanbec,ế ậqu th này duy trì tr ng thái cân ng di truy nên các ki genầ ượ ểv duy trì không là:ẫ ổF1 9/16 AA 6/16 Aa 1/16 aaBài trang 51 Sách bài (SBT) Sinh 12 Bài gi iậ ảTrong huy có 400000 dân, th ng kê có 160 ng nh ch ngộ ượ ườ ạ(b nh do gen trên NST th ng).ệ ườa) Gi qu th đã tr ng thái cân ng di truy thì gen là baoả ượ ủnhiêu?b) ng mang ki gen Aa là bao nhiêu?ố ườ ợc) Xác su ch ng có màu da bình th ng sinh ra con nh ch ngấ ườ ạtrong qu th này là bao nhiêu?ầ ểL gi i:ờ ảa) gen :160/400000=qầ 2=0.0004→q(a)=0.02T ki hình nh làỉ ệb)S ng mang gen Aa =2pq(400000)= 2x0.02x0.98x400000=15680 ng i.ố ườ ườc)Xác su ch ng da bình th ng sinh con ch ng trong qu th này là:ấ ườ ể2pq/p 2+2pq×2pq/p 2+2pq×14 =0.0392/0.9604+0.0392×0.0392/0.9604+0.0392×1/4=0.00038Bài trang 51 Sách bài (SBT)ậ Sinh 12 Bài gi iậ ngô, alen quy nh vàng và alen quy nh tr ng. ngô có 1000 cây,Ở ẫm cây có p, trung bình có 200 t. Gi quá trình th ph th cóỗ ệs tham gia 70% lo giao A,30% lo giao và 40% lo giao cái a,ự ử60% lo giao cái A.ạ ửTính:a) Thành ph ki gen qu th và ngô lo thu c.ầ ượb) Ch ng nhiên ngô đem gieo, gi ng n, ki genọ ượ ểAA Aa aa không i, ng ph ra xác su nh nhau lo giaoẫ ạt không có áp ch và bi n. Thành ph ki gen qu th Fử ể1 nhưth nào?ếc) nh các th ti liên ti sâu nh phá ho i, th Fế ệ9 thì qu thầ ểđ tr ng thái cân ng ki gen Aa đôi ki gen aa. Tính nạ ầs các alen và Fố ở9 .L gi i:ờ ảa) Thành ph ki gen qu th Pầ ểTheo bài, hình thành 70% giao (A), 30% giao (a) và 40% giao (a),ề ử60% giao (A).ửQu th không tho mãn đi ki ng ph nên không cân ng di truy n. ngầ ảta có: Giao 0,7 Aử Giao 0,3 aửDOC24.VN 1Giao 0,6 Aử 0,42 AA 0,18 AaGiao 0,4 aử 0,28 Aa 0,12 aaP 0,42 AA 0,46 Aa:0,12aaS ngô lo thu c:ố ượ- tr ng ki gen aa chi 12% 0,12 1000 200 48000ạ ế- vàng ki gen AA, Aa chi 88% 0,88 1000 200 352000ạ ếb) ki gen gi ng 0,42 AA 0,46 Aa 0,12 aa cho ng ph i. Thành ph nầ ầki gen qu th Fể ể1Tính p(A)=0.42+0.46/2=0.65;q(a)=0.12+0.46/2=0.35 Giao 0,65 Aử Giao 0,35 aửGiao 0,65 Aử 0,4225 AA 0,2275 AaGiao 0,35 aử 0,2275 Aa 0,1225 aaF1 0,4225 AA 0,4550 Aa 0,1225 aac) Th Fế ệ9 qu th tr ng thái cân ng ki gen Aa đôi sầ ốki gen aa. các alen và Fể ở9 là:Qu th cân ng có ngầ ạp 2AA+2pqAa+q 2aa=12pq=2q 2→p(A)=q(a)=0.5-----------------------------------DOC24.VN