Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Giải SBT Sinh học 12: Bài tập trắc nghiệm trang 92

0ba071914c8eb5a8960c7bd3aa66cf25
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 10 2018 lúc 22:05:06 | Update: 19 tháng 6 lúc 23:00:50 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 460 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Sinh 12: Bài tr nghi trang 92ọ ệBài tr nghi 1, 2, 3, trang 92 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọCh ph ng án tr đúng ho đúng nh t.ọ ươ ấ1. Ví nào sau đây là các quan ng ng?ụ ươ ồA. Ngà voi và ng tê giác.ừB. Vòi voi và vòi ch tu cạ ộC. Cánh và tay ng i.ơ ườD. Đuôi cá và đuôi cá voiậ2. Ví nào sau đây là các quan ng ?ụ ươ ựA. Tuy và tuyên các ng khácế ướ ậB. Cánh chim và cánh côn trùng.C. Lá Hà Lan và gai ng ng.ậ ươ ồD. Tua cu dây u, bí và gai ng ng.ố ươ ồ3. Các quan ng ng là qu quá trình ti hoá theo ngơ ươ ướA. ng.ậ ộB. .ộ ụC. ng quyồD. phân nhánh.4. Các quan ng là qu quá trình ti hoá theo ngơ ươ ướA. .ộ ụB. ng.ậ ộC. kiên nh.ịD. phân li ĐÁP ÁN1 C2 B3 D4 ABài tr nghi 5, ,7, 8, trang 93 Sách bài (SBT)ậ Sinh 12ọ5. Các quan thoái hoá là quanơ ơA. phát tri không th tr ng thành.ể ưởB. thay phù ch năng (ví tay ng chuy sang mổ ườ ần m, không còn làm nhi chuy th ).ắ ểC. thay (nh bàn chân ch còn ngón loài ng a)ổ ựD. bi hoàn toàn (nh ng hi nay không có đuôi).ế ượ ườ ệ6. khác nhau chi ti các quan ng ng là doấ ươ ồA. ti hoá trong quá trình phát tri loài.ự ủB. ch nhiên đã di ra theo các ng khác nhau.ọ ướC. chúng có chung ngu nh ng phát tri trong các đi ki khác nhau.ồ ệD. th hi các ch năng gi ng nhau.ự ố7. Theo Đacuyn, quá trình ch nhiên có vai trò làọ ựA. làm cho th và ng th thích nghi tr ti p, ng cao thíchự ậnghi gián ti thông qua quán ho ng.ế ộB. tích lu các bi có và đào th các bi có sinh trong quáỹ ậtrình tranh sinh n.ấ ồC. nhân chính hình thành các đi thích nghi trên th sinh t.ố ậHOC24.VN 1D. làm cho bi th sinh thích ng nh ng đi ngo iự ạc nh.ả8. Theo Đacuyn, quá trình phân li tính tr ng làạA. hình thành nh ng loài loài ban u.ự ầB. thích nghi nuôi cây tr ng, đáp ng nhu nhi con ng i.ự ườC. hình thành nhi ng khác nhau rõ và khác xa ng tiên ban u.ự ầD. xu hi các gi ng nuôi và cây tr ng vài ng hoang banự ạđ u.ầ9. Ru th ng iộ ườA. ng manh tràng ng ăn .ươ ỏB. là quan ng ng manh tràng ng ăn .ơ ươ ỏC. là quan thoái hoá ng ăn .ơ ỏD. có ngu manh tràng ng ăn .ồ ỏĐÁP ÁN5 A6 B7 C8 C9 BBài tr nghi 10, 11, 12, 13, 14 trang 94 Sách bài pậ (SBT) Sinh 12ọ10. Đi nào sau đây không ph là do tác ng ch cá th ?ề ểA. Hình thành nh ng đi thích nghi ng quan gi các cá th ki mữ ươ ếăn, sinh n.ảB. ng sót và sinh th nh ng cá th mang nhi đi cóả ểl i.ợC. Làm tăng nh ng cá th thích nghi nh t.ỉ ấD. Làm thay các alen gen.ổ ỗ11. Theo Đacuyn, nguyên li quá trinh ti hoá và ch gi ng làệ ốA. các bi không xác nh phát sinh trong quá trình sinh n.ế ảB. các bi do tác ng ngo nh,ế ảC. các bi xác nh.ế ịD. các bi và bi p.ộ ợ12. Vai trò ch ch nhiên trong ti hoá nh làủ ỏA. làm thay các alen.ổ ốB. phân hoá kh năng sinh nh ng ki gen khác nhau trong qu thả ểC. làm bi ng các ki gen.ế ểD. tích lu nh ng đi thích nghi ng nh ng loài khác xa nhau đỹ ươ ộti hoá.ế13. Phát bi nào sau đây không đúng khi nói đi thích nghi?ể ểA. đi thích nghi là ph ch nhiên trong hoàn nh nh tỗ ấđ nh nên ch có nghĩa trong hoàn nh phù p.ị ợB. Ngay trong hoàn nh nh thì bi và bi không ng ng phát sinh,ả ừch nhiên không ng ng tác ng, do đó các đi thích nghi liên cọ ượhoàn thi n.ệC. đi thích nghi sinh là do ki gen quy nh, tuy nhiên nó cũng chặ ỉmang tính ng i.ươ ốHOC24.VN 2D. Ch nhiên đã ra đi thích nghi sinh nên đi thíchọ ểnghi luôn luôn duy trì qua các th .ượ ệ14. Theo Đacuyn, quá trình ch nhiên có vai tròọ ựA. hình thành quán ho ng ng tậ ậB. tích lu các bi có và đào th các bi có sinh trong quáỹ ậtrình tranh sinh n.ấ ồC. là nhân chính hình thành các đi thích nghi trên th sinh t.ố ậD. bi th sinh thích ng nh ng đi ngo nhự ảĐÁP ÁN10 A11 A12 B13 D14 CBài tr nghi 15, 16, 17, 18, 19 trang 95 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọ15. Theo Đacuyn, ch ch quá trình ti hoá làơ ếA. ng ng nhiên các bi trung tính.ự ếB. các bi thu trong cá th di truy n.ế ượ ềC. sinh bi tác ng tr ti ho gián ti đi ki ngo nh.ậ ướ ảD. các bi nh riêng tích lu thành nh ng sai khác và ph bi tácế ướd ng ch nhiên.ụ ự16. Trong tác ph "Ngu các loài", Đacuyn ch làm sáng đi gì?ẩ ượ ềA. Vai trò ch nhiênủ ựB. Tính thích nghi sinh đi ki môi tr ng.ủ ườC. Nguyên nhân phát sinh các bi và ch di truy các bi .ế ịD. hình thành loài ng con ng phân li tính tr ng.ự ườ ạ17. Theo Đacuyn nguyên nhân nào làm cho sinh gi ngày càng phong phú và đa ng?ớ ạA. Ch nhiên đào th các ng kém thích nghiọ ạB. Ch nhiên theo con ng phân li tính tr ngọ ườ ạC. Ch nhiên theo con ng ng quy tính tr ng.ọ ườ ạD. Ch nhiên trên tính bi và di truy sinh t.ọ ậ18. Phát hi quan tr ng Đacuyn các sinh cùng loài trong nhiên là gì?ệ ựA. cá th có kh năng di truy các bi do mà có.ộ ậB. Các bi xu hi trong sinh thì di truy cế ượC. Các cá th cùng loài không hoàn toàn gi ng nhau mà khác nhau nhi chi ti tể ếD. Các đi thích nghi ch lí ng i.ặ ươ ố19. Theo quan ni hi nay, nhân ch quy nh chi ng phát tri aệ ướ ủsinh gi làớA. nhu con ng i.ầ ườB. ch nhiên.ọ ựC. bi đi ki khí và ch t.ự ấD. phát tri sinh gi di ra nhanh thay ch ch đi ki nự ệkhí và ch t.ậ ấĐÁP ÁN15 D16 C17 BHOC24.VN 318 C19 BBài tr nghi 20, 21, 22, 23, 24 trang 96 Sách bài pậ (SBT) Sinh 12ọ20. Theo quan ni hi nay, nhân nào là nhân chính hình thành màu xanh ởđa các loài sâu ăn lá?ốA. bi và giao ph i.ộ ốB. Ch nhiên.ọ ựC. Cách li sinh n.ảD. Th ăn sâu.ứ ủ21. Trong quá trình ti hoá, cách li lí có vai tròế ịA. ch giao ph do gi các cá th thu các qu th cùng loài.ạ ểB. ch giao ph do gi các cá th thu các qu th khác loài,ạ ểC. là đi ki làm bi ki hình sinh theo ng thích nghi.ề ướD. tác ng làm bi ki gen cá th và gen qu th .ộ ể22. Theo quan ni hi nay, đi ki ngo nh có vai trò làệ ảA. nhân làm phát sinh các bi không di truy n.ố ềB. nhân chính quá trình ch nhiênố ựC. nguyên nhân chính làm cho các loài bi và liên cế ụD. là các nhân làm phát sinh bi n, là môi tr ng ch nhiên.ừ ườ ự23. Ch nhiên di ra trên quy mô ng và th gian ch lâu dài nọ ẫđ hi ngế ượA. hình thành các loài.ấ ướB. tích lu các bi đáp ng nhu nhi loài ng i.ỹ ườC. tích lu nh ng đi thích nghi ng các loài khác xa nhau trong thangỹ ươ ậphân lo i.ạD. hình thành nh ng loài loài ban u, các loài này phân lo pữ ượ ếvào cùng chi.ộ24. Bi ng di truy là hi ngế ượA. môi tr ng thay làm thay giá tr thích nghi gen nên làm thay sườ ốc các alen.ủB. thay các alen trong qu th các ng nhiên.ổ ẫC. bi phát sinh nh trong qu th làm thay các alen.ộ ủD. di nh gen qu th làm thay các alen.ậ ủĐÁP ÁN20 B21 A22 C23 C24 BBài tr nghi 25, 26, 27, 28, 29 trang 97 Sách bài (SBT)ậ Sinh 12ọ25. Vai trò các ng nhiên quan tr ng trong tr ng nào sau đây?ủ ườ ợA. Nh ng qu th có gen kém thích nghi thay th nh ng qu th có nữ ốgen thích nghi n.ơB. Thành ph ki gen nhóm gen liên nào đó thay ng t.ầ ộC. bi phát tán trong qu th và làm thay các alen.ộ ốD. thay các alen gen tr ng qu th do các ng nhiên.ự ẫHOC24.VN 426. dung quá trình ti hoá nh theo quan ni ti hoá ng hi nộ ệđ là gì?ạA. Quá trình hình thành các qu th giao ph qu th ban u.ầ ầB. Quá trình tích lu bi có i, đào th bi có tác ng ch cỹ ướ ọt nhiên.ựC. Quá trình bi các alen và thành ph ki gen qu th .ế ểD. Quá trình ti hoá phân .ế ử27. Quan ni ti hoá ng hi đã ng cho quan đi Đacuyn vệ ềA. vai trò ch nhiên.ủ ựB. bi cá th là các bi không xác nh.ệ ịC. quá trình giao ph hình thành nhi bi cung ngu nguyên li choố ệquá trình ch cọ ọD. bi xác nh là nh ng bi di truy c, có vai trò quan tr ng trong ti nế ượ ếhoá.28. Hi ng nào sau đây nhanh chóng hình thành loài mà không cách liệ ượ ựđ lí?ịA. đa i.ự ộB. đa i.ị ộC. bi chuy đo Rôbertson.ộ ạD. A, và C.ả29. Đi kh ng nh nào sau đây là không đúng?ề ịA. Đi ki môi tr ng thay i, giá tr thích nghi bi có th thay i.ề ườ ổB. Ch nhiên không chí tác ng ng cá th mà còn qu nọ ầth .ểC. Ch nhiên tác ng ng gen riêng làm bi ki gen cá thọ ểvà gen qu th .ố ểD. Ch nhiên thông qua ki hình mà ch ki gen, làm phân hoá genọ ốc qu th giao ph iủ ốĐÁP ÁN25 D26 C27 A28 D29 CBài tr nghi 30, 31, 32, 33, 34 trang 98 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọ30. Quan ni ch theo ng phân nhánh đã gi thích cách thànhệ ướ ộcông vềA. hình thành các quan ng ng.ự ươ ồB. hình thành các quan ng .ự ươ ựC. đa ng nuôi và cây tr ng.ự ồD. hình thành loài trong đi ki nhiên.ự ự31. Nh ng bi trong quá trình ti hoá nh ra theo trình nào ?ữ ựA. Phát sinh bi phát tán bi -> ch các bi có cáchli sinh nảB. Phát sinh bi cách li sinh gi qu th đã bi qu th cả ố⟶ phát tán bi qua giao ph ch các bi có i.ọ ợHOC24.VN 5C. Phát sinh bi ch các bi có cách li sinh phát tánđ bi qua giao ph i.ộ ốD. Phát tán bi ch các bi có phát sinh bi cách lisinh n.ả32. thuy ti hoá ng hi đã góp ph làm sáng nào sauọ ềđây?A. hình thành các đi thích nghi.ự ểB. Nguyên nhân phát sinh bi và ch di truy các bi .ế ịC. Vai trò sáng ch nhiên.ạ ựD. Ngu chung các loài.ồ ủ33. Tác nhân nào sau đây không làm thay các alen trong qu th giaoổ ểph i?ốA. bi n.ộ ếB. Bi ng di truy n,ế ềC. Ch nhiên.ọ ựD. Các ch cách li.ơ ế34. Nhân nào hình thành nh ng gen thích nghi môi tr ng ng nh tố ườ ấđ nh?ịA. Cách li sinh n.ảB. Ch nhiên,ọ ựC. Bi ng di truy n.ế ềD. Bi ng môi tr ng.ế ườĐÁP ÁN30 A31 A32 D33 B34 DBài tr nghi 35, 36, 37, 38, 39 trang 99 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọ35. Theo quan ni hi i, đi ki ngo nh có vai tròệ ảA. là nguyên nhân chính làm cho các loài bi và liên c.ế ụB. là nhân chính quá trình ch nhiên.ố ựC. là nhân làm phát sinh các bi không di truy c..ố ượD. là môi tr ng ch nhiên, cung nh ng đi ki ng nừ ườ ầthi t, bao các nhân làm phát sinh bi trong quá trình phát tri aế ủsinh t.ậ36. bi n, nh là bi gen xem là ngu nguyên li ch quáộ ượ ủtrình ti hoá là vìếA. bi gen ít ph bi n, nh ng ng và sinh sinh tộ ưở ậnhi so bi NST.ề ếB. giá tr thích nghi bi gen th ng thay khi gen thay i.ị ườ ổC. giá tr thích nghi bi gen th ng thay khi đi ki ng thay i.ị ườ ổD. bi gen ph bi n, ít nh ng ng và sinh sinh tộ ưở ậh so bi NST.ơ ế37. Loài lúa mì tr ng hi nay (Triticum aestivum có NST 6n 42) hình thànhồ ượtrên sơ ởA. cách li lí gi ng lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mĩ.ự ạHOC24.VN 6B. là qu quá trình lai xa khác loài.ế ủC. là qu quá trình đa 2n thành 4n loài lúa mìế ủD. là qu quá trình lai xa và đa hoá.ế ộ38. Sau 20 th ch tác ng thu tr sâu, cá th mang gen kháng thu cế ốtrong qu th sâu có th tăng lên 500 n, do đó ch tác cho môiầ ạtr ng, ng ta nghiên theo ngườ ườ ướA. chuy gen gây nh cho sâuể ệB. chuy gen kháng sâu nh cho cây tr ng,ể ồC. ch ng thu tr sâu sinh cạ ọD. nuôi nhi chim ăn sâu.ề39. Phát bi nào đây qu th là không đúng?ể ướ ểA. Qu th là ng nhiên và nh th các cá th sinh cùng loài.ầ ậB. Qu th ph nhiên là cá th cùng loài, cùng ki gen, thíchầ ểnghi đi ki môi tr ng nh nh.ớ ườ ịC. Qu th ng ph có trúc nh gen tr ng.ầ ưD. di truy c, qu th làm hai lo i: qu th giao ph và qu thề ượ ểt ph i.ự ốĐÁP ÁN35 D36 D37 D38 B39 ABài tr nghi 40, 41, 42, 43, 44 trang 100 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọ40. Giao ph ng cái sinh ra con la dai và leo núi gi i, giao ph aố ừcái ng sinh ra con bác-đô th con la và có móng nh gi ng a. Sớ ựkhác nhau gi con la và con bác-đô là doữA. con lai th ng gi ng .ườ ẹB. di truy ngoài nhân.ềC. lai xa khác loàiD. ng NST khác nhau.ố ượ ộ41. Thông th ng, ta có th phân bi nhanh cá th khác loài nh vào tiêu chu nườ ẩA. di truy n.ềB. hình thái.C. lí sinh thái.ịD. sinh lí hoá sinh.42. sao các cá th cùng loài có th khác nhau tính giao ph hìnhạ ểthành loài ng cách li tính ?ằ ậA. bi làm bi ki hình quan sinh nên gi cá th bình th ngộ ườvà cá th bi không còn giao ph nhau.ể ượ ớB. bi lo gi tính, gây ch ho vô sinh ng t.ộ ậC. bi rút ng ho kéo dài th gian sinh tr ng th t.ộ ưở ậD. bi lu phát sinh, ra các bi và hình thành các ki gen i,ộ ớn ki gen này làm thay tính giao ph thì ch có các cá th mang bi nế ết ng giao ph nhau.ươ ượ ớ43. sao ch nhiên tác ng lên qu th vi khu nh tác ngạ ộlên qu th sinh nhân th c?ộ ựHOC24.VN 7A. Vi khu trao ch nh và nhanh nên ch nh ng môi tr ng.ẩ ưở ườB. Ch nhiên tác ng tr ti lên ki hình và gián ti lên ki gen.ọ ểC. Vi khu có ít gen nên gen mang bi n.ẩ ớD. Vi khu sinh nhanh và gen bi bi hi ngay ra ki hình.ẩ ể44. cho ng chu nhà 3n có ngu chu ng 2n thì ch hình thànhế ếchu nhà gi thích ng chu các ki nh sau :ố ượ ư1. Th tinh gi giao và giao 2n.ụ ử2. bào 2n nguyên phân th ng cho cá th 3n.ế ườ ể3. th 3n gi phân th ng cho giao 2n.ơ ườ ử4. 3n phát tri thành th tam i.ợ ộ5. th 2n gi phân th ng cho giao 2n.ơ ườ ửA. 4.B. 1.C. 4.D. 4.ĐÁP ÁN40 B41 B42 D43 D44 ABài tr nghi 45, 46, 47 trang 101 Sách bài (SBT) Sinh 12ậ ọ45. phát tri sinh gi tuân theo nh ng ch nào?ự ếA. bi khí u, ch nh ng th t, qua đó nh ng nự ưở ưở ếđ ng và các quan ng tác ph trong sinh thái.ộ ươ ệB. phát tri sinh gi di ra nhanh thay ch ch đi ki nự ệkhí u, ch t.ậ ấC. Sinh gi ngày càng đa ng, ch th sinh ngày càng cao, thích nghiớ ậngày càng hoàn thi n.ệD. bi đi ki khí và ch tác ng tr ti lên th ngự ộv t, th và nên các bi di truy cậ ượ46. Nh nh nào sau đây là đúng quá trình hình thành loài i?ậ ớA. Là quá trình ch bi thành ph ki gen qu th ban theoộ ầh ng thích nghi, ra ki gen cách li sinh qu th ban u.ướ ầB. Là quá trình ch bi thành ph ki gen qu th ban theoộ ầh ng thích nghi và cách li sinh các qu th thu loài khácướ ộC. Là quá trình ch bi thành ph ki gen qu th ban theoộ ầh ng xác nh, ra nhi cá th có ki hình cách li sinh qu nướ ầth ban u.ể ầD. Là quá trình ch tác ng môi tr ng ra nh ng qu th iộ ướ ườ ớcách li qu th ban u.ớ ầ47. Phát bi nào sau đây không đúng quá trình hình thành loài ng con ngể ườđ lí (hình thành loài khác khu lí)?ị ịA. Hình thành loài ng con ng lí di ra ch ch trong th gian chớ ườ ịs lâu dài.ửB. Trong nh ng đi ki lí khác nhau, ch nhiên đã tích lu các bi nữ ếvà bi theo nh ng ng khác nhau.ế ướHOC24.VN 8C. Hình thành loài ng con ng lí th ng ng và th t.ớ ườ ườ ậD. Đi ki lí là nguyên nhân tr ti gây ra nh ng bi ng ng trên cề ươ ơth sinh t, đó ra loài i.ể ớĐÁP ÁN45 A46 A47 D-----------------------------------HOC24.VN