Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Giải đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 1

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 10 tháng 4 2019 lúc 9:45:40 | Update: 4 giờ trước (20:20:41) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 426 | Lượt Download: 0 | File size: 2.322768 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút Năm học 2018-2019 Mã đề thi 789 Họ và tên thí sinh: …………………………………………………………….. Số báo danh: …………………………………………………………………... Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  A. y  5 . 5 là đường thẳng có phương trình x 1 B. y  0 . C. x  1 . D. x  0 . Câu 2: Đường cong dưới đây là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C , D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào A. y  2 x4  4 x2  1 . B. y  2 x4  4 x2 . C. y  2 x4  4 x2  1 . D. y  x3  3x2  1 . Câu 3: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên  SAB  và  SAC  cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC  a 3 . A. a3 6 . 12 B. 2a 3 6 . 9 C. a3 3 . 2 D. a3 3 . 4 Câu 4: Cho hàm số y  x3  3x . Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là A.  2; 2  . B.  1;2  .  2 C.  3;  .  3 D. 1; 2  . Câu 5: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình mx  3 vô nghiệm A. m  0 . B. m  0 . C. m  0 . D. m  0 . Câu 6: Giá trị cực tiểu của hàm số y  x3  3x2  9 x  2 là A. 3. B. 20 . C. 7. D. 25 . Câu 7: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là 1 A. V  Bh . 3 B. V  1 Bh . 2 C. V  Bh . D. V  4 Bh . 3 Câu 8: Hàm số y  x4  2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây 1  A.  ;   . 2  B.  0;   . C.  ;0  . 1  D.  ;  . 2  Trang 1/7 Câu 9: Giá trị của B  lim A. 4 . 9 4n 2  3n  1  3n  1 B. 2 bằng 4 . 3 C. 0 . D. 4 . Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3  3x  5 trên đoạn  2; 4 là B. min y  5 . A. min y  0 .  2;4  2;4 Câu 11: Cho hàm số y  C. min y  7 .  2;4 D. min y  3 .  2;4 2x  5 . Phát biểu nào sau đây là sai? x 3 A. Hàm số luôn nghịch biến trên . B. Hàm số không xác định khi x  3 . C. y  11  x  3 2 .  5  D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm M   ;0  .  2  Câu 12: Mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây A. 3;5 . B. 3;3 . C. 5;3 . D. 4;3 . Câu 13: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tìm khoảng cách từ A đến mặt phẳng  BCD  A. a 6 . 2 B. a 6 . 3 C. 3a . 2 D. 2a . Câu 14: Phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 8 và độ dài trục nhỏ bằng 6 là A. x2 y2   1. 9 16 Câu 15: Cho hàm số y  B. x2 y 2  1. 64 36 C. x2 y2   1. 8 6 D. x2 y2   1. 16 9 x 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng? x 1 A. Hàm số nghịch biến trên \ 1 . B. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  1;   . C. Hàm số đồng biến trên  ; 1   1;   . D. Hàm số đồng biến trên \ 1 . Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho  : x  y  1  0 và hai điểm A  2;1 , B  9;6  . Điểm M  a; b  nằm trên đường thẳng  sao cho MA  MB nhỏ nhất. Tính a  b . A. 9 . B. 9 . C. 7 . D. 7 . Trang 2/7 Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  1 4 3 x  mx 2  có cực tiểu mà không có 2 2 cực đại A. m  0 . B. m  1 . C. m  1 . D. m  0 . 1 2 Câu 18: Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y   x3  x  . Tọa độ trung điểm của 3 3 AB là A. 1;0  . B.  0;1 . 2  C.  0;   . 3   1 2 D.   ;  .  3 3 Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin 2 x  4sin x  5 A. 20 . B. 8 . C. 9 . D. 0 . Câu 20: Hình dưới đây là đồ thị của hàm số y  f   x  Hỏi hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây A.  2;   . B.  0;1 . C. 1; 2  . D.  ;1 . Câu 21: Cho lăng trụ đều ABC. ABC  . Biết rằng góc giữa  ABC  và  ABC  là 30 , tam giác ABC có diện tích bằng 8 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC. ABC  . A. 8 3 . B. 8 . C. 3 3 . D. 8 2 . Câu 22: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 3  x  1  3  m  3 3 3x  m có đúng hai nghiệm thực. Tính tổng tất cả các phần tử của tập hợp S. A. 4. B. 2. C. 6. D. 5. Câu 23: Cho hàm số y  f  x  , hàm số y  f   x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây: Trang 3/7 Tìm m để hàm số y  f  x 2  m  có 3 điểm cực trị. A. m  3;   . B. m 0;3 . C. m   0;3 . D. m   ;0  . Câu 24: Có 30 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10. A. 99 . 667 B. 568 . 667 C. 33 . 667 D. 634 . 667 Câu 25: Gọi S   a; b là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để với mọi số thực x, ta có x2  x  4  2 . Tính tổng a  b . x 2  mx  4 A. 0. B. 1. C. 1 . D. 4. Câu 26: Cho hàm số y  ax3  bx2  cx  d có đồ thị nhận hai điểm A  0;3 và B  2; 1 làm hai điểm cực trị. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y  ax 2 x  bx 2  c x  d là A. 7. B. 5. C. 9. D. 11. Câu 27: Cho hình chóp có 20 cạnh, tính số mặt của hình chóp đó A. 20. B. 10. C. 12. D. 11. Câu 28: Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây A. 2015 . B. 2018 . C. 2017 . D. 2019 . Câu 29: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là nửa lục giác đều ABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính AD  2a và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy  ABCD  với SA  a 6 . Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng  SCD  . A. a 2 . B. a 3 . C. a 2 . 2 D. a 3 . 2 Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  C  có tâm I 1; 1 và bán kính R  5 . Biết rằng đường thẳng  d  : 3x  4 y  8  0 cắt đường tròn  C  tại 2 điểm phân biệt A, B . Tính độ dài đoạn thẳng AB . A. AB  8 . B. AB  4 . Câu 31: Xác định đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  A. x  1 . B. y  2 . Câu 32: Tìm m để hàm số y  m  2 A.  .  m  2 2 x  5 1 x D. y  x  1 . C. y  2 . cos x  2 nghịch biến trên khoảng cos x  m B. m  2 . D. AB  6 . C. AB  3 . m  0 C.  . 1  m  2    0;  .  2 D. 1  m  1 . Trang 4/7 1 Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y   x3   m  1 x 2   m  3 x  4 đồng 3 biến trên khoảng  0;3 . 1 . 7 A. m  B. m  4 . 7 C. m  8 . 7 D. m  12 . 7 Câu 34: Cho hình chóp S . ABC có SA  x, BC  y, AB  AC  SB  SC  1 . Thể tích khối chóp S . ABC đạt giá trị lớn nhất khi tổng  x  y  bằng A. 2 . 3 B. 3. C. 4 . 3 D. 4 3 . Câu 35: Cho hàm số y  f  x  , biết rằng đồ thị hàm số y  f   x  2   2 có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số y  f  x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 3 5 B.  ;  . 2 2 A.  ; 2  . Câu 36: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn C.  2;   . Cn0 Cn1 Cn2 Cnn 2100  n  3    ...   1.2 2.3 3.4  n  1 n  2   n  1 n  2  B. n  100 . A. n  99 . D.  1;1 . D. n  101 . C. n  98 . Câu 37: Cho hàm số y  f  x  có f   x    x  1  x  2   2 x  3  x  1 . Tìm số điểm cực trị 4 3 7 10 của hàm số f  x  . A. 3 . Câu m  38: B. 2. Tập tất  cả các C. 1. giá trị của tham D. 4. số thực m để phương trình 1  x  1  x  3  2 1  x  5  0 có đúng hai nghiệm thực phân biệt là một nửa khoảng  a; b . Tính b  A. 2 5 a. 7 65 2 . 7 B. 65 2 . 35 C. 12  5 2 . 35 D. 12  5 2 . 7 Trang 5/7 Câu 39: Cho hàm số y  x3  2009 x có đồ thị là  C  . Gọi M 1 là điểm trên  C  có hoành độ x1  1 . Tiếp tuyến của  C  tại M 1 cắt  C  tại điểm M 2 khác M 1 , tiếp tuyến của  C  tại M 2 cắt  C  tại M 3 khác M 2 , tiếp tuyến của  C  tại điểm M n1 cắt  C  tại điểm M n  n  4,5,... . Gọi  xn ; yn  là tọa độ điểm M n . Tìm n sao cho 2009 xn  yn  22013  0 . A. n  627 . B. n  672 . C. n  675 . khác M n1 D. n  685 . Câu 40: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, AC  a . Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC , biết rằng góc giữa đường thẳng SD và mặt đáy bằng 60 . A. a 906 . 29 B. a 609 . 29 C. a 609 . 19 D. a 600 . 29 Câu 41: Cho hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 1. Gọi Ak 1 , Bk 1 , Ck 1 , Dk 1 thứ tự là trung điểm của Ak Bk , Bk Ck , Ck Dk , Dk Ak (với k  1, 2,... ). Chu vi của hình vuông A2018 B2018C2018 D2018 bằng A. 2 2 2019 . B. 2 1006 2 . Câu 42: Biết rằng đồ thị của hàm số y  C. 2 2 2018 . D. 2 1007 2 .  n  3 x  n  2017 (m, n là các tham số thực) nhận trục xm3 hoành làm tiệm cận ngang và trục tung làm tiệm cận đứng. Tính tổng m  n . A. 0. B. 3 . C. 3 . D. 6 . 2x 1 có đồ thị  C  . Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận, M  x0 ; y0  x 1  x0  0 là một điểm trên  C  sao cho tiếp tuyến với  C  tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại Câu 43: Cho hàm số y  A, B thỏa mãn AI 2  BI 2  40 . Tính tích x0 y0 . A. 1 . 2 B. 2 . C. 1 . D. 15 . 4 Câu 44: Cho hàm số y  x 4   3m  2  x 2  3m có đồ thị là  Cm  . Tìm m để đường thẳng d : y  1 cắt đồ thị  Cm  tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2.  1   m  1 A.  3 .  m  0  1   m  1 B.  2 . m  0 1  1   m  C.  2 2. m  0 1  1   m  D.  3 2.  m  0 Câu 45: Cho hình chóp S . ABC có SA   ABC  và AB  BC . Gọi I là trung điểm của BC . Góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và  ABC  là góc nào sau đây? A. Góc SCA . B. Góc SIA . C. Góc SCB . D. Góc SBA . Câu 46: Cho một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 45 . Thể tích khối chóp đó là Trang 6/7 A. a3 3 . 12 B. a3 . 12 Câu 47: Tìm m để phương trình m  A. 2  m  0 . C. a3 . 36 D. a3 3 . 36 cos x  2sin x  3 có nghiệm 2 cos x  sin x  4 B. 0  m  1 . C. 2  m 2. 11 D. 2  m  1. Câu 48: Một xe buýt của hãng xe A có sức chứa tối đa 50 hành khách. Nếu một chuyến xe buýt chở 2 x   x hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách là 20  3   (nghìn đồng). Khẳng định nào sau 40   đây là khẳng định đúng? A. Một chiếc xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 50 hành khách. B. Một chiếc xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 45 hành khách. C. Một chiếc xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 2.700.000 (đồng). D. Một chiếc xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 3.200.000 (đồng). Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh bên SA vuông góc với mặt a3 đáy, biết AB  4a , SB  6a . Thể tích khối chóp S . ABC là V . Tỷ số có giá trị là 3V A. 5 . 80 B. 5 . 40 C. 5 . 20 D. 3 5 . 80 2   x  ax  1 khi x  2 Câu 50: Tìm a để hàm số f  x    2 có giới hạn tại x  2 .  2 x  x  1 khi x  2 A. 1. B. 1 . C. 2 . D. 2 . Trang 7/7 ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI KSCL THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC – LẦN 1 ĐĂNG KÝ LỚP LIVESTREAM 8+  DẠY CHI TIẾT LÝ THUYẾT, PHƯƠNG PHÁP TƯ DUY  GIẢI ĐÁP CÂU HỎI CỦA HỌC SINH 24/24  HỌC LIÊN TỤC 2 BUỔI / TUẦN TỪ GIỜ TỚI LÚC THI  ĐĂNG KÝ: LIÊN HỆ THẦY ĐỨC Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  A. y  5 . 5 là đường thẳng có phương trình x 1 B. y  0 . C. x  1 . D. x  0 . Đáp án – Chọn B Câu 2: Đường cong dưới đây là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C , D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào A. y  2 x4  4 x2  1 . B. y  2 x4  4 x2 . C. y  2 x4  4 x2  1 . D. y  x3  3x2  1 . Đáp án – Chọn A. Câu 3: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên  SAB  và  SAC  cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC  a 3 . A. a3 6 . 12 B. 2a 3 6 . 9 C. a3 3 . 2 D. a3 3 . 4 Đáp án – Chọn A. Câu 4: Cho hàm số y  x3  3x . Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là A.  2; 2  . B.  1;2  .  2 C.  3;  .  3 D. 1; 2  . Đáp án – Chọn B Câu 5: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình mx  3 vô nghiệm A. m  0 . B. m  0 . C. m  0 . D. m  0 . Đáp án – Chọn C. Câu 6: Giá trị cực tiểu của hàm số y  x3  3x2  9 x  2 là Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan B. 20 . A. 3. C. 7. D. 25 . Đáp án – Chọn D Câu 7: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là 1 A. V  Bh . 3 B. V  1 Bh . 2 C. V  Bh . D. V  4 Bh . 3 Đáp án – Chọn C. Câu 8: Hàm số y  x4  2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây 1  A.  ;   . 2  B.  0;   . C.  ;0  . 1  D.  ;  . 2  C. 0 . D. 4 . Đáp án – Chọn C. Câu 9: Giá trị của B  lim A. 4 . 9 4n 2  3n  1  3n  1 B. 2 bằng 4 . 3 Đáp án – Chọn A. Câu 10: Gọi giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3  3x  5 trên đoạn  2; 4 là B. min y  5 . A. min y  0 .  2;4  2;4 C. min y  7 .  2;4 D. min y  3 .  2;4 Đáp án – Chọn C Câu 11: Cho hàm số y  2x  5 . Phát biểu nào sau đây là sai? x 3 A. Hàm số luôn nghịch biến trên . B. Hàm số không xác định khi x  3 . C. y  11  x  3 2 .  5  D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm M   ;0  .  2  Đáp án – Chọn A. Câu 12: Mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây A. 3;5 . B. 3;3 . C. 5;3 . D. 4;3 . Đáp án – Chọn C Câu 13: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tìm khoảng cách từ A đến mặt phẳng  BCD  A. a 6 . 2 B. a 6 . 3 C. 3a . 2 D. 2a . Đáp án – Chọn B Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan Câu 14: Phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 8 và độ dài trục nhỏ bằng 6 là A. x2 y2   1. 9 16 B. x2 y 2  1. 64 36 C. x2 y2   1. 8 6 D. x2 y2   1. 16 9 Đáp án – Chọn D Thầy Đức nhận xét: Chú ý rằng phương trình chính tắc của Elip có dạng đó độ dài trục lớn là 2a , độ dài trục bé là 2b . Do đó a  4 và b  3 . Câu 15: Cho hàm số y  x y  2  1 , trong 2 a b x 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng? x 1 A. Hàm số nghịch biến trên \ 1 . B. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  1;   . C. Hàm số đồng biến trên  ; 1   1;   . D. Hàm số đồng biến trên \ 1 . Đáp án – Chọn B Thầy Đức nhận xét: Khi nói hàm số đơn điệu trên khoảng K, ta chỉ xét K là 1 đoạn, 1 khoảng hoặc 1 nửa khoảng. Vì thế khi nói hàm số đơn điệu trên các khoảng như \ 1 ; \ 1 hoặc  ; 1   1;   thì đây đều là các khoảng rời rạc nên các khẳng định này đều là các khẳng định sai. Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho  : x  y  1  0 và hai điểm A  2;1 , B  9;6  . Điểm M  a; b  nằm trên đường thẳng  sao cho MA  MB nhỏ nhất. Tính a  b . A. 9 . B. 9 . C. 7 . D. 7 . Đáp án Nhận xét: A và B cùng phía đối với đường thẳng  . Gọi A  x0 ; y0  là điểm đối xứng với A qua  . AB cắt  tại M  . Ta có: MA  MB  MA  MB  AB  M A  M B  M A  MB Do đó MA  MB nhỏ nhất khi M  M  . Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan x0  2 y0  1  x  2 y0  1  Trung điểm của AA là I  0 ;    nên 2  2  1  0  x0  y0  3 (1). 2   2 AA   x0  2; y0  1 . Vì AA  1;1 nên  x0  2    y0  1  0  x0  y0  3 (2). Từ 1 và  2  suy ra x0  0 , y0  3 ; A  0;3 . Phương trình đường thẳng AB : x  3 y  9 . M  là giao của AB và  nên M   3; 4  . Chọn D. Thầy Đức nhận xét: Đây là bài toán khá quen thuộc ta đã được học ở kiến thức hình học lớp 9. Ngoài cách giải này ra ta còn có thể giải theo cách khác bằng cách dùng bất đẳng thức đại số. M  a; b     b  a  1 , do đó M  a; a  1 . MA   a  2 MB   a  9    a  5 2  a 2  2a 2  4a  4  2 a 2  2a  2  2 2 2  2a 2  28a  106  2. x 2  y 2  a 2  b2  Áp dụng BĐT: a  x   y  b 2 này theo nhiều cách), ta có: MA  MB  2  1  a  2  12  Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a  7 a  7 2    22  2 2 2  a  1 2 1  22 (các bạn dễ dàng chứng minh BĐT  62  32 . 1 a a  7   a  3. 1 2 Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  1 4 3 x  mx 2  có cực tiểu mà không có 2 2 cực đại A. m  0 . B. m  1 . C. m  1 . D. m  0 . Đáp án Điều kiện: ab  0  m  0  m  0 . Chọn A. Thầy Đức nhận xét: Hàm số y  ax4  bx 2  c  a  0  luôn có cực tiểu. Để hàm số không có cực đại thì hàm số này phải có 1 điểm cực trị duy nhất (chính là điểm cực tiểu), điều này xảy ra khi và chi chỉ khi ab  0 . 1 2 Câu 18: Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y   x3  x  . Tọa độ trung điểm của 3 3 AB là A. 1;0  . B.  0;1 . 2  C.  0;   . 3   1 2 D.   ;  .  3 3 Đáp án 2  y   x2  1 ; y  2 x , điểm uốn I  0;   . Chọn C. 3  Thầy Đức nhận xét: Nên nhớ rằng điểm uốn của đồ thị hàm số bậc ba là điểm đối xứng của đồ thị, vì thế nếu hàm số có 2 điểm cực trị 2 điểm đó đối xứng nhau qua điểm uốn. Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin 2 x  4sin x  5 A. 20 . B. 8 . C. 9 . D. 0 . Đáp án Đặt t  sin x , t   1;1 . Xét hàm f  t   t 2  4t  5 có f   t   2t  4  0 khi t   1;1 nên f  t  nghịch biến trên  1;1 . Do đó f  t   f 1  8 . Chọn B. Câu 20: Hình dưới đây là đồ thị của hàm số y  f   x  Hỏi hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây A.  2;   . B.  0;1 . C. 1; 2  . D.  ;1 . Đáp án Dựa vào đồ thị, ta có f   x   0  x  2 . Chọn A. Câu 21: Cho lăng trụ đều ABC. ABC  . Biết rằng góc giữa  ABC  và  ABC  là 30 , tam giác ABC có diện tích bằng 8 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC. ABC  . A. 8 3 . B. 8 . C. 3 3 . D. 8 2 . Đáp án Gọi độ dài cạnh AB là a. Gọi H là trung điểm của BC thì AHA  30 ; AH  AA  AH .tan 30  SABC 3 a nên 2 3a 1 a AA .  ; AH  a. 2 sin 30 3 2 a2 1 1 a2  BC. AH  a.a  8 a  4. ; theo đề bài: 2 2 2 2 VABC . ABC  SABC . AA  3 2 a 3 3 a.  a  8 3 . Chọn A. 4 2 8 Câu 22: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 3  x  1  3  m  3 3 3x  m có đúng hai nghiệm thực. Tính tổng tất cả các phần tử của S. A. 4. B. 2. C. 6. D. 5. Đáp án Phương trình tương đương với  x  1  3 3 3  x  1  m  3  m  3 (1) 3 Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan Đặt 3 3  x  1  m  3  t , ta có t 3  3  x  1  m  3 , 1   x  1  3t  m  3 . 3 Do đó t 3  3t   x  1  3  x  1  t  x  1   x  1  3  x  1  m  3  x3  3x 2  1  m . 3 3 Xét hàm f  x   x3  3x 2  1 có f   x   3x 2  6 x  3x  x  2  . Vẽ bảng biến thiên của hàm f  x  ra, ta thấy để phương trình có đúng 2 nghiệm thực thì m  1 hoặc m  5 , nên S  1;5 . Chọn C. Thầy Đức nhận xét: Phương trình  x  1  3  m  3 3 3x  m cho ta ý tưởng phải đặt ẩn phụ để đưa về hệ đối xứng loại 2. 3 Câu 23: Cho hàm số y  f  x  , hàm số y  f   x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây: Tìm m để hàm số y  f  x 2  m  có 3 điểm cực trị. A. m  3;   . B. m 0;3 . C. m   0;3 . D. m   ;0  . Đáp án Dễ thấy hàm số f  x 2  m  là hàm chẵn, để hàm số này có 3 điểm cực trị thì hàm số này phải có đúng 1 điểm cực trị dương. x  0  2 x  0 x m0 2  2 Ta có: y  2 x. f   x  m  , y  0   . 2 x  m  1  f   x  m   0   x 2  m  3 Chú ý rằng đồ thị hàm số y  f   x  tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 nên các nghiệm của x 2  m  1 (nếu có) không làm cho f   x 2  m  đổi dấu khi x đi qua, do đó x  0  các điểm cực trị của hàm số y  f  x 2  m  là các điểm nghiệm của hệ  x 2  m  0 .  x2  m  3  m  0 Hệ này có duy nhất 1 nghiệm dương khi và chỉ khi   0  m  3 . Chọn C. 3  m  0 Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan Câu 24: Có 30 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ. Tính xác suất để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10. A. 99 . 667 B. 568 . 667 C. 33 . 667 D. 634 . 667 Đáp án 30 số từ 1 tới 30 được chia thành 3 tập hợp: Tập hợp các số lẻ: 15 phần tử. Tập hợp các số chia hết cho 10: 3 phần tử Tập hợp các số chẵn không chia hết cho 10: 12 phần tử. Số cách chọn ra 5 phần tử trong tập hợp thứ 1: C155 . Số cách chọn ra 1 phần tử trong tập hợp thứ 2: C31 . Số cách chọn ra 4 phần tử trong tập hợp thứ 3: C124 . 10 Tổng số cách chọn thỏa mãn: C155 .C31.C124 . Không gian mẫu: C30 . Xác suất cần tính: P  C155 .C31.C124 99  . Chọn A. 10 C30 667 Thầy Đức nhận xét: Bài toán xác suất thường gây khó khăn cho nhiều bạn, hãy chú ý đến công đoạn thực hiện việc chọn ra 10 tấm thẻ sao cho hợp lý. Ở mỗi công đoạn ta tính số khả năng có thể xảy ra rồi dùng quy tắc nhân. Câu 25: Gọi S   a; b là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để với mọi số thực x, ta có x2  x  4  2 . Tính tổng a  b . x 2  mx  4 A. 0. C. 1 . B. 1. D. 4. Đáp án Vì x2  x  4 2 x 2  mx  4 đúng với mọi x nên x 2  mx  4  0 với mọi x, do đó   m2  16  0  4  m  4 . Khi đó x 2  mx  4  0 . x2  x  4 x2  x  4  2   2  x 2  x  4  2 x 2  2mx  8  x 2   2m  1 x  4  0 2 2 x  mx  4 x  mx  4 5 3 2    2m  1  16  0  4  2m  1  4    m  nên a  b  1 . Chọn C. 2 2 Thầy Đức nhận xét: Cái hay của bài toán nằm ở keyword ở đề bài: Với mọi số thực x. Rõ ràng nếu bất phương trình đúng với mọi số thực x thì với mọi x, x 2  mx  4  0 , từ đó ta cũng có x 2  mx  4  0 với mọi x. Do đó dấu giá trị tuyệt đối ở đây không còn đáng sợ nữa. Câu 26: Cho hàm số y  ax3  bx2  cx  d có đồ thị nhận hai điểm A  0;3 và B  2; 1 làm hai điểm cực trị. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y  ax 2 x  bx 2  c x  d là Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan A. 7. B. 5. C. 9. D. 11. Đáp án Đặt f  x   ax3  bx 2  cx  d . Hàm số này có 2 điểm cực trị. Ta thực hiện các phép biến đổi đồ thị, suy ra các đồ thị hàm số y  f  x  ; y  f  x  như hình vẽ. y f x y  f  x y f x Dựa vào phép biến đổi đồ thị suy ra số điểm cực trị là 7. Chọn A. Thầy Đức nhận xét: Dựa vào giả thiết bài toán nhiều bạn sẽ đi tìm các giá trị a, b, c, d cụ thể. Tuy nhiên điều đó là không cần thiết và mất thời gian. Với 2 điểm cực trị, ta định hình được hình dạng đồ thị hàm bậc ba y  f  x  , hàm số cần xét là hàm số f  x  , đồ thị hàm số này có thể được vẽ thông qua đồ thị hàm số f  x  như hình vẽ. Câu 27: Cho hình chóp có 20 cạnh, tính số mặt của hình chóp đó A. 20. B. 10. C. 12. D. 11. Đáp án Giả sử đa giác đáy có n đỉnh. Số cạnh của hình chóp là 2n  20  n  10 . Số mặt hình chóp là n  1  11 . Chọn D. Thầy Đức nhận xét: Chú ý rằng hình chóp là hình có 1 đỉnh và đáy là 1 đa giác lồi. Nếu như đáy có n đỉnh  n  , n  3 thì số mặt của hình chóp gồm 1 mặt đáy và n mặt bên, là n  1 mặt. Số cạnh hình chóp là n cạnh đáy là n cạnh bên, bằng 2n cạnh. Câu 28: Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây A. 2015 . B. 2018 . C. 2017 . D. 2019 . Đáp án Giả sử đa giác đáy có n cạnh, khi đó hình lăng trụ có 3n cạnh nên số cạnh hình lăng trụ phải chia hết cho 3. Chọn D. Câu 29: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là nửa lục giác đều ABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính AD  2a và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy  ABCD  với SA  a 6 . Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng  SCD  . A. a 2 . B. a 3 . C. a 2 . 2 D. a 3 . 2 Đáp án Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan AB giao CD tại E. Vì ABCD là nửa lục giác đều đường kính AD nên tam giác ADE đều và B, C là trung điểm của AE và DE. Kẻ AH  SC ( H  SC ). Dễ thấy CD  AC  CD   SAC   AH  CD . Do đó khoảng cách từ A tới mặt phẳng  SCD  là AH. 1 1 1 1 1 1  2  2  2  2  AH  2a . 2 2 AH SA AC 6a 3a 2a Theo định lý Talet: d B /  SCD   1 1 2 d A/  SCD   AH  a . Chọn C. 2 2 2 Thầy Đức nhận xét: Nửa lục giác đều thực chất là 1 hình thang cân có góc ở đáy bằng 600. Đề bài yêu cầu tìm khoảng cách từ B dẫn đến ý tưởng tìm khoảng cách từ chân đường vuông góc của đỉnh S (là điểm A). Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  C  có tâm I 1; 1 và bán kính R  5 . Biết rằng đường thẳng  d  : 3x  4 y  8  0 cắt đường tròn  C  tại 2 điểm phân biệt A, B . Tính độ dài đoạn thẳng AB . A. AB  8 . B. AB  4 . D. AB  6 . C. AB  3 . Đáp án Khoảng cách từ I tới đường thẳng d: IH  3  4.  1  8 3 4 2 2  15 3 5 Áp dụng định lý Pitago: HB  IB2  IH 2  52  32  4  AB  2.HB  2.4  8 . Chọn A. Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan Thầy Đức nhận xét: Ta hoàn toàn có thể tìm tọa đọ các điểm A và B, tuy nhiên nếu làm như vậy sẽ dài và mất thời gian. Vì thế khi nhìn nhận 1 bài toán, hãy cố gắng mở mang ra nhiều ý tưởng khác nhau. Câu 31: Xác định đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  A. x  1 . B. y  2 . 2 x  5 1 x D. y  x  1 . C. y  2 . Đáp án lim y  2 , tiệm cận ngang y  2 . Chọn C. x  Câu 32: Tìm m để hàm số y  m  2 A.  .  m  2 cos x  2 nghịch biến trên khoảng cos x  m m  0 C.  . 1  m  2 B. m  2 .    0;  .  2 D. 1  m  1 . Đáp án y  2m  cos x  m  2 .  cos x     .   sin x  , sin x  0 x   0;  . Do đó:  2  cos x  m  2m 2   Hàm số nghịch biến trên  0;  khi và chỉ khi  2 m  2 m  2 2  m  0  1  m  2    x   0;     m  1   . Chọn C.   2 m   0;1 cos x  m  0 m  0 m  0  Thầy Đức nhận xét: Dạng toán quen thuộc về hàm hợp của hàm số bậc nhất trên bậc nhất. au  x   b ad  bc .u   x  . Ở bài toán Chú ý rằng f  x   với c  0 , ad  bc thì f   x   2 cu  x   d cu x  d     này, u  x   cos x nên u  x    sin x . 1 Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y   x3   m  1 x 2   m  3 x  4 đồng 3 biến trên khoảng  0;3 . A. m  1 . 7 B. m  4 . 7 C. m  8 . 7 D. m  12 . 7 Đáp án y   x 2  2  m  1 x  m  3 . Hàm số đồng biến trên  0;3 khi và chỉ khi m  3  y  0   0 m  3  0 12    12  m   7 9  6m  6  m  3  0  y  3  0 m  7 Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan Thầy Đức nhận xét: Hàm số muốn đồng biến trên  m; n  thì y  0 với mọi x   m; n  . Chú ý rằng y là tam thức bậc hai có hệ số a âm, vì thế y  0 với mọi x   m; n  khi và chỉ khi  y  m   0 . Bài toán sẽ trở nên khó khăn hơn nếu đề bài yêu cầu tìm m để hàm số nghịch   y  n   0 biến trên  0;3 . Câu 34: Cho hình chóp S . ABC có SA  x, BC  y, AB  AC  SB  SC  1 . Thể tích khối chóp S . ABC đạt giá trị lớn nhất khi tổng  x  y  bằng A. 2 . 3 B. 3. C. 4 . 3 D. 4 3 . Đáp án Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC. Dễ thấy BC  AN , BC  SN  BC   SAN  . Do đó: 1 1 1 1 VS . ABC  VS . ABN  VS . ANC  .S ASN .BN  .S ASN .CN  S ASN .  BN  CN   S ASN .BC . 3 3 3 3 y 2 x2 MN  AN  AM  AB  BN  AM  1   4 4 2 2 Do đó S ASN  Do đó VS . ABC 2 2 2 x x2 y 2 1 . SA.MN  . 1   2 4 4 2 1 x2 y 2  xy 1   , 6 4 4 1 2 2  x 2 y 2  16 x 2 y 2  x 2 y 2  4  1  V  x y 1     . . . 1       . 36 4 4  36 4 4  4 4  93  3 2 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x2 y 2 x2 y 2 2   1  x y . Chọn C. 4 4 4 4 3 Thầy Đức nhận xét: Việc gọi điểm điểm phụ M và N như hình vẽ bên là rất tự nhiên và hợp lý. Tuy nhiên cái hay của bài toán này là việc chia thể tích hình chóp S.ABC thành hai thể tích Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan hình chóp S.ABN và S.ACN, đó là cách rất tốt để khai thác yêu tố về thể tích. Ngoài ra với học sinh biết các công thức tính nhanh thể tích có thể có những ý tưởng nhanh hơn. V 1 SA.CD.d  SA, CD  .g  SA, CD  6 Câu 35: Cho hàm số y  f  x  , biết rằng đồ thị hàm số y  f   x  2   2 có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số y  f  x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 3 5 B.  ;  . 2 2 A.  ; 2  . C.  2;   . D.  1;1 . Đáp án y  f   x  2  2 y  f   x  2 y  f  x Thực hiện các phép tịnh tiến đồ thị hàm số, ta thấy f   x   0  x   1;1 . Chọn D. Thầy Đức nhận xét: Chúng ta đã quá quen thuộc với những bài toán cho hàm số y  f   x  đã biết đồ thị, vì thế nên bài toán này khá hay và mới mẻ, thay vì biết đồ thị hàm số y  f   x  , đề bài cho đồ thị hàm số y  f   x  2   2 . Tuy nhiên cũng chỉ qua một vài phép biến đổi đồ thị, ta sẽ suy ra được đồ thị hàm số y  f   x  Câu 36: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn A. n  99 . Cn0 Cn1 Cn2 Cnn 2100  n  3    ...   1.2 2.3 3.4  n  1 n  2   n  1 n  2  B. n  100 . C. n  98 . D. n  101 . Đáp án Áp dụng công thức k .Cnk  n.Cnk11 với 1  k  n , ta có: Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan  k  1 k  2 Cnk22   k  1 . n  2 .Cnk11   n  2 n  1 Cnk . Do đó Cnk Cnk22 .   k  1 k  2   n  1 n  2  Áp dụng ta có: VT   C  n  1 n  2  1 2  n  1 n  2  1 n2 2 n2  Cn3 2  ...  Cnn22   C  n  1 n  2  1 0 n2  Cn1 2  ...  Cnn22  1  n  2   n  3 . Do đó 2n  2  2100  n  98 . Thầy Đức nhận xét: Có thể dùng phương pháp đặc biệt hóa tìm ra đáp án bài toán này bằng cách cho n bằng các giá trị cụ thể. Ví dụ: C20 C21 C22 11 24  2  3     Với n  2 : . 1.2 2.3 3.4 12 3.4 Với n  3 : C30 C31 C32 C33 26 25  3  3      . 1.2 2.3 3.4 4.5 20 4.5 Dự đoán: VT  2n  2  n  3 . Từ đó chọn được n  2  100  n  98 .  n  1 n  2  Tất nhiên phương pháp này chỉ mang tính chất tương đối và không thể trình bày dưới hình thức thi tự luận, nhưng với việc giải quyết 1 bài toán trắc nghiệm thì phương pháp này trở nên hết sức hiệu quả để nhanh chóng đưa ra được đáp án đúng. Câu 37: Cho hàm số y  f  x  có f   x    x  1  x  2   2 x  3  x  1 . Tìm số điểm cực trị 4 3 7 10 của hàm số f  x  . A. 3 . B. 2. C. 1. D. 4. Đáp án 3   f   x   0  x  1; 2;  ;1 . Tuy nhiên qua các nghiệm 1 và 1 , f   x  không đổi dấu 2   nên hàm số chỉ có 2 điểm cực trị. Chọn B. Thầy Đức nhận xét: Bài toán này sử dụng nhận xét nếu như f   x  là hàm đa thức có nghiệm x0 , x0 là điểm cực trị của hàm số y  f  x  khi và chỉ khi x0 là nghiệm đơn hoặc nghiệm bội lẻ, vì khi đó f   x  sẽ đổi dấu khi x đi qua x0 . Câu 38: m  Tập tất cả  các giá trị của tham số thực m để phương trình 1  x  1  x  3  2 1  x  5  0 có đúng hai nghiệm thực phân biệt là một nửa 2 5 khoảng  a; b  . Tính b  a . 7 A. 65 2 . 7 B. 65 2 . 35 C. 12  5 2 . 35 D. 12  5 2 . 7 Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan Đáp án Điều kiện: x   1;1 . Đặt 1  x  1  x  t , ta có t  1 1 1 x  1 x    2 1 x 2 1 x 2 1  x2 1  x2  x 1 x  1 x  t 2  2  2 1  x2  2 1  x2  t 2  2 . Do đó m   1  x  1  x  3  2 1  x 2  5  0 (1)  m  t  3  t 2  2  5  0  t 2  mt  3m  7  0 7  t2  m (2).  7  t  m  t  3  t 3 2 x 1 t || 1 0 + 0  || 2 t 2 2 Dựa vào bảng biến thiên hàm t  x  trên, ta thấy rằng để (1) có đúng 2 nghiệm thực phân biệt x  thì (2) có đúng 1 nghiệm t   2; 2 , nghiệm còn lại (nếu có) khác 2. Xét hàm f  t   7  t2 t 2  6t  7 , f  t     0 t  0 nên f  t  nghịch biến trên  0;   . 2 t 3  t  3  Do đó (2) có nghiệm thuộc  2; 2 khi và chỉ khi f  2   m  f  2  15 75 2 m 3 5 5 3 15  5 2 12  5 2 Do đó a  ; b  nên b  a  . Chọn D. 7 5 7 7 Thầy Đức nhận xét: Ý tưởng đặt ẩn phụ 1  x  1  x  t khá quen thuộc, tuy nhiên cái khó của bài toán là biện luận số nghiệm của phương trình theo ẩn x và mối liên hệ với nghiệm của phương trình theo ẩn t. Câu 39: Cho hàm số y  x3  2009 x có đồ thị là  C  . Gọi M 1 là điểm trên  C  có hoành độ x1  1 . Tiếp tuyến của  C  tại M 1 cắt  C  tại điểm M 2 khác M 1 , tiếp tuyến của  C  tại M 2 cắt  C  tại M 3 khác M 2 , tiếp tuyến của  C  tại điểm M n1 cắt  C  tại điểm M n khác M n1  n  4,5,... . Gọi  xn ; yn  là tọa độ điểm A. n  627 . B. n  672 . M n . Tìm n sao cho 2009 xn  yn  22013  0 . C. n  675 . D. n  685 . Đáp án Giả sử M i  xi ; yi  , tiếp tuyến tại M có phương trình  di  : y  ax  b . Phương trình hoành độ giao điểm của  di  và  C  : Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan x3  2009 x  ax  b  x3  2009 x  ax  b  0 (1) Vì  di  và  C  tiếp xúc với nhau tại điểm có hoành độ xi nên (1) có nghiệm bội x  xi . Do đó x3  2009 x  ax  b   x  xi   x  k    x 2  2 xi x  xi2   x  k  . 2  x  xi 2 Đồng nhất hệ số x 2 : 0  k  2 xi  k  2 xi . Do đó 1   x  xi   x  2 xi   0   .  x  2 xi Do đó M i 1 có hoành độ là 2 xi . Xét dãy số un  với ui là hoành độ của điểm M i . Dễ thấy un  2un1 nên dãy số này là cấp số nhân công bội q  2 , với u1  1 . Ta có: un  u1.q n 1   2  n 1 . Do đó 2009 xn  yn  22013  0  2009 xn  xn3  2009 xn  22013  0  xn3  22013   2  3 n3   2  2013  3n  3  2013  n  672 . Chọn B. Thầy Đức nhận xét: Hai điểm M i và M i 1 ràng buộc nhau bởi điều kiện: Tiếp tuyến tại M i của  C  cắt  C  tại M i 1 . Từ giải thiết đó ta phải tìm ra mối quan hệ giữa hoành độ 2 điểm này và qua đó, viết được xn theo công thức tổng quát dãy số. Ở lời giải trên, việc đồng nhất hệ số khá hay và thú vị, chú ý rằng phương trình hoành độ giao điểm có nghiệm bội x  xi , ngoài ra hệ số x 2 bằng 0 nên ta đồng nhất hệ số mà không cần viết cụ thể phương trình tiếp tuyến tại M i , có thể tìm ra được nghiệm còn lại của phương trình. Nghiệm đó chính là hoành độ của M i 1 . Câu 40: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, AC  a . Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC , biết rằng góc giữa đường thẳng SD và mặt đáy bằng 60 . A. a 906 . 29 B. a 609 . 29 C. a 609 . 19 D. a 600 . 29 Đáp án Không mất tính tổng quát, giả sử a  1 . Gọi H là trung điểm của AB. Kẻ HM  BC  M  BC  ; HN  SM  N  SM  . Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên SH   ABCD  . Áp dụng định lý hàm số cos: 1 1  1 7 7 . DH 2  DA2  AH 2  2 DA. AH .cos120  1   2.1. .      DH  4 2  2 4 2 Theo đề bài: SDH  60  SH  DH .tan 60  7 21 . 3 2 2 1 3 3 Lại có: HM  HB.sin 60  . .  2 2 4 Ngoài ra: BC   SHM   BC  HN  HN   SBC  ;  1 116 1 1    2 2 2 HN SH HM 21 609 . Chú ý rằng AD / /  SCB  nên khoảng cách giữa AD và SC là khoảng cách 58 giữa A và mặt phẳng  SBC  , bằng 2 lần khoảng cách từ H (theo định lý Talet),  HN  d  2 HN  609 . Chọn B. 29 Thầy Đức nhận xét: Đây không phải là bài toán khó, tuy nhiên để làm nhanh bài toán này cần phải luyện tập nhiều. Hướng phát triển lời giải thực hiện theo các bước: Đề bài hỏi: Tìm khoảng cách AD và SC  tìm mặt phẳng chứa SC, song song AD . Tìm khoảng cách từ A   SBC  . Tìm khoảng cách từ chân đường vuông góc của S (là điểm H) xuống  SBC  . Tìm SH và HM HM tìm khá đơn giản, còn SH dựa vào giả thiết SDH  60 , nên cần tìm DH, tới đây sử dụng định lý hàm số cos là bài toán được giải quyết. Câu 41: Cho hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 1. Gọi Ak 1 , Bk 1 , Ck 1 , Dk 1 thứ tự là trung điểm của Ak Bk , Bk Ck , Ck Dk , Dk Ak (với k  1, 2,... ). Chu vi của hình vuông A2018 B2018C2018 D2018 bằng A. 2 2 2019 . B. 2 1006 2 . C. 2 2 2018 . D. 2 1007 2 . Đáp án Gọi ui là chu vi của hình vuông A2i B2iC2i D2i . Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan 1 A2i B2i , từ đó chu vi hình vuông A2i 2 B2i 2C2i 2 D2i 2 bằng 2 lần chu vi 2 1 hình vuông A2i B2iC2i D2i nên ui  ui 1 . 2 Dễ thấy A2i  2 D2i  2  Ngoài ra A2 B2  2. A2 B1  2 nên u1  2 2 . 2 Dãy số un  là cấp số nhân có công bội 1 1 nên un  u1.   2 2 n 1  2 2. Do đó Chu vi của hình vuông A2018 B2018C2018 D2018 bằng u1009  2 1007 2 1 2  n2 . n 1 2 2 . Chọn D. Thầy Đức nhận xét: Đây là bài toán hay và có nét tương đồng với câu 39, tuy nhiên dễ hơn câu 39 rất nhiều. Đề bài yêu cầu tính A2018 B2018C2018 D2018 , vậy ta phải đặt câu hỏi: Với các giả thiết của đề bài, mối quan hệ giữa các chu vi Ai BiCi Di , Ai 1Bi 1Ci 1Di 1 , … là gì? Dễ dàng 1 nhận thấy chu vi hình vuông Ai BiCi Di bằng nhân với chu vi hình vuông Ai 1Bi 1Ci 1Di 1 . 2 Do đó nếu như xét dãy số un  với ui là chu vi hình vuông Ai BiCi Di , ta được một cấp số 1  1  nhân công bội và u1  4 . Nên tính được u2018  4.   2  2 1 hướng đi khá tự nhiên. Câu 42: Biết rằng đồ thị của hàm số y  2017  4. 2 2  1007 . Đây cũng là 1009 2 2  n  3 x  n  2017 (m, n là các tham số thực) nhận trục xm3 hoành làm tiệm cận ngang và trục tung làm tiệm cận đứng. Tính tổng m  n . A. 0. B. 3 . C. 3 . D. 6 . Đáp án m  3  0 m  3   m  n  0 . Chọn B.  n  3  0 n  3 Thầy Đức nhận xét: Hàm số này nhận trục hoành và trục tung làm 2 đường tiệm cận thì chỉ k có thể ở dạng y  với k  0 . x 2x 1 có đồ thị  C  . Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận, M  x0 ; y0  x 1  x0  0 là một điểm trên  C  sao cho tiếp tuyến với  C  tại M cắt hai đường tiệm cận lần Câu 43: Cho hàm số y  lượt tại A, B thỏa mãn AI 2  BI 2  40 . Tính tích x0 y0 . A. 1 . 2 B. 2 . C. 1 . D. 15 . 4 Đáp án x  X 1 I  1; 2  . Tịnh tiến trục tọa độ theo véctơ OI , công thức đổi hệ trục:  . y  Y  2 Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan Phương trình  C  trong hệ trục IXY : Y  2  2  X  1  1 X 11 Y  3 . X Tiệm cận: X  0 và Y  0 . Giả sử M  X 0 ; Y0  , phương trình tiếp tuyến qua M: Y  3 3 3X 6 . X  X0    2 2  X0 X0 X0 X0  6  Giao điểm với các đường tiệm cận: A  0;   ; B  2 X 0 ;0  . X0    X 02  1  6  9 2   40  X   10  .  2  0 2 X X X  9  0  0   0 2 Ta có: AI  BI  AB  40   2 X 0  2 2 2 2 Chú ý rằng x0  X 0 1  0 (theo giải thiết) nên X 0  1 , do đó X 0  3  Y0  1 . Do đó x0  X 0 1  2 ; y0  Y0  2  1  2  1 nên x0 y0  2 . Chọn B. Thầy Đức nhận xét: Với các bài toán tương giao giữa tiếp tuyến của hàm bậc nhất trên bậc nhất và các đường tiệm cận, việc đổi hệ trục tọa độ sang IXY sẽ làm cho khối lượng tính toán giảm thiểu đi rất nhiều. Trong các bài toán này, tích AI .BI là 1 hằng số. Câu 44: Cho hàm số y  x 4   3m  2  x 2  3m có đồ thị là  Cm  . Tìm m để đường thẳng d : y  1 cắt đồ thị  Cm  tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2.  1   m  1 A.  3 .  m  0  1   m  1 B.  2 . m  0 1  1   m  C.  2 2. m  0 1  1   m  D.  3 2.  m  0 Đáp án Phương trình hoành độ giao điểm: x 4   3m  2  x 2  3m  1  x 4   3m  2  x 2  3m  1  0  x2  1 .   x 2  1 x 2  3m  1  0   2 x  3 m  1   Cm  cắt d tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 khi và chỉ khi  1 0  3m  1  4   m  1  3 . Chọn A.  3m  1  1  m  0 Thầy Đức nhận xét: Bài toán khá đơn giản, có lẽ vấn đề khó khăn nhất là ở chỗ phân tích x 4   3m  2  x 2  3m  1 thành nhân tử. Nếu như các em không nhận ra tổng các hệ số bằng 0 để ra nghiệm x 2  1 , thì việc chúng ta tính  rồi sau đó dùng công thức nghiệm cũng tìm ra ngay. Nhiệm vụ của bài toán yêu cầu ta giải quyết 2 vấn đề: 4 điểm phân biệt  3m  1  0 và 3m  1  1 . Các điểm đó có hoành độ nhỏ hơn 2: 3m  1  4 . Câu 45: Cho hình chóp S . ABC có SA   ABC  và AB  BC . Gọi I là trung điểm của BC . Góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và  ABC  là góc nào sau đây? Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan A. Góc SCA . B. Góc SIA . C. Góc SCB . D. Góc SBA . Đáp án  BC  AB  BC   SAB   BC  SB .   BC  SA Hai mặt phẳng  SBC  và  ABC  có giao tuyến BC, có BC  SB và BC  AB nên góc giữa hai mặt phẳng này là góc SBA . Chọn D. Thầy Đức nhận xét: Điểm I có mặt ở đây chỉ phục vụ cho 4 phương án lựa chọn. Câu 46: Cho một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 45 . Thể tích khối chóp đó là A. a3 3 . 12 B. a3 . 12 C. a3 . 36 D. a3 3 . 36 Đáp án Gọi hình chóp đó là S . ABC với ABC đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của BC, H là trọng tâm của tam giác ABC thì SH   ABC  , AH  2 2 3 3 AM  . a a. 3 3 2 3 Theo đề bài, SAH  45  SH  AH  3 a. 3 Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan 1 1 3 3 2 a3 Do đó VS . ABC  SH .SABC  . a. a  . Chọn B. 3 3 3 4 12 Thầy Đức nhận xét: Có thể dùng công thức tính thể tích áp dụng cho hình chóp tam giác đều a3 có cạnh đáy bằng a và góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng  : V  .tan  12 Câu 47: Tìm m để phương trình m  A. 2  m  0 . cos x  2sin x  3 có nghiệm 2 cos x  sin x  4 B. 0  m  1 . C. 2  m 2. 11 D. 2  m  1. Đáp án Dễ thấy 2cos x  sin x  4  0 với mọi x . Phương trình tương đương với: cos x  2sin x  3  2m cos x  m sin x  4m   2m  1 cos x   m  2  sin x  4m  3  0 . Phương trình này có nghiệm khi và chỉ khi  2m  1   m  2  2 2   4m  3  11m2  24m  4  0  2 2  m  2. 11 Thầy Đức nhận xét: Chú ý rằng phương trình a sin x  b cos x  c có nghiệm khi và chỉ khi a 2  b 2  c 2 . Dựa vào tính chất này, ta có thể tìm m để phương trình có nghiệm, hoặc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của vế phải. Câu 48: Một xe buýt của hãng xe A có sức chứa tối đa 50 hành khách. Nếu một chuyến xe buýt chở 2 x   x hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách là 20  3   (nghìn đồng). Khẳng định nào 40   sau đây là khẳng định đúng? A. Một chiếc xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 50 hành khách. B. Một chiếc xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 45 hành khách. C. Một chiếc xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 2.700.000 (đồng). D. Một chiếc xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 3.200.000 (đồng). Đáp án 2 x   0  x  50  x   . Số tiền thu được: f  x   20 x  3   . 40    abc  Áp dụng bất đẳng thức: abc    với a, b, c  0 . 3   3 x  x  x   33 f  x   400.  3   3    400.    3.200 (nghìn đồng). Chọn D. 20  40  40   3  2 (Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x x  3  x  40 ). 20 40 Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan Thầy Đức nhận xét: Ta hoàn toàn có thể tìm giá trị lớn nhất của f  x  bằng phương pháp khảo sát hàm f  x  trên 0;50 . Tuy nhiên nếu như biết các bất đẳng thức cơ bản như bất đẳng thức AM-GM, việc tính toán sẽ được giảm bớt thời gian đi khá nhiều. Việc phân tích x  x  x  f  x   400.  3   3   được gọi là chọn điểm rơi trong bất đẳng thức AM  GM . 20  40  40  Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh bên SA vuông góc với mặt a3 đáy, biết AB  4a , SB  6a . Thể tích khối chóp S . ABC là V . Tỷ số có giá trị là 3V A. 5 . 80 B. 5 . 40 C. 5 . 20 D. 3 5 . 80 Đáp án   2 a3 1 5 1 1 1 8 5 3   . Chọn B. V  S ABC .SA  . . 2 2a .2 5a  a  3V 8 5 40 3 3 2 3 Thầy Đức nhận xét: Bài toán đã rất tường minh khi dễ dàng tính được diện tích đáy và chiều cao, qua đó tính được thể tích khối chóp S.ABC theo a. 2   x  ax  1 khi x  2 Câu 50: Tìm a để hàm số f  x    2 có giới hạn tại x  2 .  2 x  x  1 khi x  2 B. 1 . A. 1. D. 2 . C. 2 . Đáp án Ta có: lim f  x   2a  5 ; lim f  x   7 , x 2 x 2 Hàm số có giới hạn tại x  2 thì lim f  x   lim f  x  x 2 x 2 Do đó 2a  5  7  a  1 . Chọn A. Thầy Đức nhận xét: Dạng toán quen thuộc về giới hạn, chú ý rằng hàm số y  f  x  có giới hạn tại điểm x0 thì lim f  x   lim f  x  . Điều này có sự khác biệt một chút với hàm liên x  x0 x  x0 tục. Hàm số liên tục tại điểm x0 khi và chỉ khi lim f  x   lim f  x   f  x0  . x  x0 x  x0 ------------------- Hết ------------------- Đăng ký học online toán thầy Đức – Liên hệ: http://fb.com/thayductoan File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  A. y  5 . Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC 5 là đường thẳng có phương trình. x 1 B. y  0 . C. x  1 . D. x  0 . Lời giải Chọn B. Ta có lim x  5  0 vậy đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình x 1 y  0. Câu 2: Đường cong dưới đây là đồ thị một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C , D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. y  2 x 4  4 x 2  1 . B. y  2 x 4  4 x 2 . C. y  2 x 4  4 x 2  1 . D. y  x3  3 x 2  1 . Lời giải Chọn A. Đây là đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương nên loại đáp án D. Ta có lim y   suy ra a  0 nên loại B, C. x  Câu 3: Cho khối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hai mặt bên  SAB  và  SAC  cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC  a 3 . A. a3 6 . 12 B. 2a 3 6 . 9 C. a3 3 . 2 D. a3 3 . 4 Lời giải Chọn A. Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 1 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC  SAB    ABC    Ta có  SAC    ABC    SA   ABC  .  SAB    SAC   SA S ABC  a2 3 , SA  a 2 . 4 Vậy thể tích khối chóp VS . ABC  Câu 4: a3 6 . 12 Cho hàm số y  x3  3x . Tọa độ của điểm cực đại của đồ thị hàm số là A.  2; 2  . B.  1; 2  .  2 C.  3;  .  3 D. 1; 2 . Lời giải Chọn B. Tập xác định D   .  x  1 y  3x 2  3 , y   0   . x  1 Vậy tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là: Câu 5:  1; 2  . Tìm các giá trị của m để bất phương trình mx  3 vô nghiệm. A. m  0 . B. m  0 . Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 2 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 C. m  0 . Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC D. m  0 . Lời giải Chọn C. Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi m  0 . Câu 6: Giá trị cực tiểu của hàm số y  x3  3 x 2  9 x  2 là A. 3 B. -20 C. 7 D. -25 Hướng dẫn giải Họ và tên tác giả: Huỳnh Minh Khánh Tên FB: Khánh Huỳnh Chọn D. TXĐ: D = R. y '  3x 2  6 x  9 y '  0  3x 2  6 x  9  0  x1  3    x2  1 Bảng biến thiên x  -1 3 +∞ + y' 0 - 0 + 7 +∞ y -∞ -25 Vậy hàm số đạt cực tiểu tại điểm x  3 ,giá trị cực tiểu của hàm số là y (3)  25 . Câu 7: Thể tích khối lăng trụ có diện tích bằng B và chiều cao bằng h là 1 A. V  Bh. 3 B. V  1 Bh. 2 C. V  Bh. D. V  4 Bh. 3 Hướng dẫn giải Chọn C. Công thức tính thể tích khối lăng trụ có diện tích bằng B và chiều cao bằng h là: V  Bh. Câu 8: Hàm số y  x 4  2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 1  A.  ;   2   B.  0;   C.  ;0  1  D.  ;  2  Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 3 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC Hướng dẫn giải Chọn C. TXĐ: D = R. y '  4 x3 . y '  0  4 x3  0  x  0 . Bảng biến thiên. x -∞ - y' 0 0 +∞ + +∞ y 2 Vậy hàm số đã cho nghich biến trên khoảng  ;0  . Câu 9: Giá trị của B  lim A. 4 9 4n 2  3n  1 bằng (3n  1) 2 B. 4 3 C. 0 D. 4 Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có: 4n2  3n  1 3 1 4  2 2 4n2  3n  1 4n2  3n  1 n n  4. lim  lim 2  lim 2 n  lim 2 6 1 3 (3n  1) 9n  6n  1 9n  6n  1 9  2 2 n n n Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x3  3 x  5 trên đoạn  2;4 là A. min y  0  2;4 B. min y  5  2;4 C. min y  7  2;4 D. min y  3  2;4 Hướng dẫn giải Chọn C TXĐ: D = R. 2 Ta có: y '  3 x  3 Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 4 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 y'  0   3x 2  3  0 2  x  4   2  x  4 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC  x  1(ktmdk )  2  x  4 y (2)  7 ; y (4)  57 Do đó min y  7  2;4 [email protected]. Câu 11. Cho hàm số y  2x  5 . Phát biểu nào sau đây sai? x 3 A. Hàm số nghịch biến trên R . B. Hàm số không xác định khi x  3 . C. y '  11 . ( x  3) 2  5  D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm M  ;0  .  2  Hướng dẫn giải Chọn.A. Hàm số nghịch biến trên (;3);(3; ) . Câu 12. Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây? A. 3;5 . B. 3;3 . C. 5;3 . D. 4;3 . Hướng dẫn giải Chọn.C. Câu 13. Cho tứ diện đều ABC D có cạnh bằng a . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng  BCD  ? A. a 6 . 2 B. a 6 . 3 C. 3a . 2 D. 2a . Hướng dẫn giải Chọn.B. Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 5 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC A B D H M N C Gọi hình chiếu vuông góc hạ từ A đến mặt phẳng  BCD  là H . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  BCD  là AH . 2 3a a 3 Vì tứ diện đều nên H là trọng tâm tam giác BCD  BH= .  3 2 3 Trong tam giác ABH : AH  AB 2  BH 2  a 2  a2 a 6  . 3 3 Câu 14. Phương trình chính tắc của Elíp có độ dài trục lớn bằng 8 , độ dài trục bé bằng 6 là: A. x2 y2   1. 9 16 B. x2 y2  1. 64 36 C. x2 y2   1. 8 6 D. x2 y2   1. 16 9 Hướng dẫn giải Chọn.D. Độ dài trục lớn bằng 2a  8  a  4 . Độ dài trục bé bằng 2b  6  b  3 . Phương trình chính tắc của Elíp : Câu 15. Cho hàm số y  x2 y2   1. 16 9 x 1 . Khẳng định nào sau đây đúng? x 1 A. Hàm số nghịch biến trên R \ 1 . B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (; 1) và (1; ) . C. Hàm số đồng biến trên (; 1)  (1; ) . D. Hàm số đồng biến R \ 1 . .Hướng dẫn giải Chọn.B. Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 6 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 y' Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC 2  0; x  1 ( x  1) 2 Hàm số đồng biến trên các khoảng. (; 1);(1; ) Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho  : x  y  1  0 và hai điểm A  2;1 , B  9;6  . Điểm M a ;b  nằm trên  sao cho MA  MB nhỏ nhất. Tính a  b A. 9 . C. 7 . B. 9 . D. 7 . Hướng dẫn giải Họ và tên tác giả: Trần Văn Minh Chiến Tên FB: Hung Ho Chọn D. Xét vị trí tương đối của hai điểm A, B và đường thẳng  .  2  1  1 9  6  1  8  0 nên hai điểm A, B nằm cùng phía nhau so với đường thẳng  . B A H I M A' Gọi A ' là điểm đối xứng với A qua đường thẳng  và H là giao điểm của AA ' và  , I là giao điểm của A ' B và  . Ta có MA  MB  MA ' MB  A ' B . Dấu “=” xảy ra khi M  I . Phương trình AA ' : x  y  3  0 x  y  3 x  1   H 1; 2  . x  y  1 y  2 Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình:  H là trung điểm của AA ' nên A '  0;3 . Phương trình A ' B : x  3y  9  0 x  3y  9 x  3   I  3; 4  . x  y  1 y  4 Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình:  Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 7 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC Ta tìm được a  3;b  4 nên a  b  7 . 1 4 3 x  mx 2  có cực tiểu mà không có 2 2 Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  cực đại. A. m  0 . B. m  1 . D. m  0 . C. m  1 . Hướng dẫn giải Họ và tên tác giả: Trần Văn Minh Chiến Tên FB: Hung Ho Chọn A.  Ta có y '  2x 3  2mx  2x x 2  m  m  0 thì y '  0 có ba nghiệm phân biệt và hàm số có một cực tiểu, hai cực đại. m  0 thì y '  0 có nghiệm duy nhất x  0 và x  0 là điểm cực tiểu của hàm số. Vậy m  0 . 1 3 Câu 18: Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y   x 3  x  2 . Tọa độ trung điểm của AB 3 là? A. 1;0 .   B.  0;1 C.  0; 2   3   1 2  3 3 D.   ;  . Hướng dẫn giải Họ và tên tác giả: Trần Văn Minh Chiến Tên FB: Hung Ho Chọn C. Trung điểm của AB là điểm uốn của đồ thị hàm số. 2 Ta có y '  x  1 và y ''  2x  0  x  0 . Thay x  0 ta có y   2  2  . Vậy tọa độ trung điểm của AB là  0; . 3  3  2 Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin x  4x  5 . A. 20 . B. 8 . C. 9 . D. 0 . Hướng dẫn giải Họ và tên tác giả: Trần Văn Minh Chiến Tên FB: Hung Ho Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 8 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC Chọn B. Đặt sin x  t với t   1;1 . Ta có y  t  4t  5 với t   1;1 . 2 y '  2t  4  0  t  2  L  . Ta có: y  1  0 ; y 1  8 nên min y  8 . Câu 20: Hình dưới đây là đồ thị của hàm số y  f '  x  . Hỏi hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A.  2;  . B.  0;1 . C. 1;2  . D.  ;1 . Hướng dẫn giải Họ và tên tác giả: Trần Văn Minh Chiến Tên FB: Hung Ho Chọn A. Email: [email protected] Câu 21: Cho hình lăng trụ đều ABC . A ' B ' C ' . Biết rằng góc giữa  A ' BC  và  ABC  là 300 , tam giác A ' BC có diện tích bằng 8 . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC . A ' B ' C ' . A. 8 3 . C. 3 3 . B. 8 . D. 8 2 . Lời giải Họ và tên tác giả : Nguyễn Văn Thanh Tên FB: Thanh Văn Nguyễn Chọn A Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 9 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC Gọi H là trung điểm của BC Đặt AB  a , ta có: AH  a 3 2 Xét tam giác A ' AH , ta tìm được: A ' H  a, AA '  S A ' BC  8  a 2 1 A ' H .BC  8  a  4 2 Thể tích của khối lăng trụ ABC . A ' B ' C ' : V  AA '.S ABC  8 3 Câu 22: Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho phương trình  x  1  3  m  3 3 3 x  m có 3 đúng hai nghiệm thực. Tính tổng tất cả các phần tử của tập hợp S . A. 4 . B. 2 . C. 6 . D. 5 . Lời giải Họ và tên tác giả : Nguyễn Văn Thanh Tên FB: Thanh Văn Nguyễn Chọn C Hàm số f  x   x3  3x đồng biến trên  nên:  x  1 3  3  m  3 3 3x  m   x  1  3  x  1  3  3  3 3x  m  3 3 3x  m  x  1  3 3x  m  m  x3  3x 2  1 Bảng biến thiên của hàm số y  x3  3 x 2  1 Phương trình ban đầu có đúng hai nghiệm thực khi và chỉ khi m  5 hoặc m  1 Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 10 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC  S  1;5 Câu 23: Cho hàm số y  f  x  . Hàm số y  f '  x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm m để hàm số y  f  x 2  m  có ba điểm cực trị. A. m   3;   . B. m   0;3 . C. m   0;3 . D. m   ; 0  . Lời giải Họ và tên tác giả : Nguyễn Văn Thanh Tên FB: Thanh Văn Nguyễn Chọn C y '  2 x. f '  x 2  m  x  0 x  0  2  x  m  0  x 2  m   2 y'  0  2 x  m  1 x  1 m   2  x 2  m  3  x  3  m Vì: Hàm số y  f  x 2  m  là hàm số chẵn và đồ thị hàm số y  f '  x  tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 nên hàm số y  f  x 2  m  có ba điểm cực trị khi Hàm số y  f  x 2  m  có đúng một điểm cực trị dương ( y '  2 x. f '  x 2  m  có ba lần đổi dấu) m  0  0m3 3  m  0 Câu 24: Có 30 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30 . Chọn ngẫu nhiên 10 tấm. Tính xác suất để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10 . A. 99 . 667 B. 568 . 667 C. 33 . 667 D. 634 . 667 Lời giải Họ và tên tác giả : Nguyễn Văn Thanh Tên FB: Thanh Văn Nguyễn Chọn A 10 Số phần tử của không gian mẫu: C30 Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 11 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC Số cách để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ: C155 Số cách để lấy được 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10 : C31C124 Xác suất cần tìm: C31C124 .C155 99  10 667 C30 Câu 25: Gọi S   a; b là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để với mọi số thực x ta có x2  x  4  2 . Tính tổng a  b x 2  mx  4 A. 0 . C. 1 . B. 1 . D. 4 . Lời giải Họ và tên tác giả : Nguyễn Văn Thanh Tên FB: Thanh Văn Nguyễn Chọn C Điều kiện: x 2  mx  4  0, x   Vì x 2  x  4  0, x   nên x2  x  4  2, x   x 2  mx  4  x 2  x  4  2  x 2  mx  4  , x    x 2   2m  1 x  4  0, x    5 3 m 2 2 Do đó: a  b  1 Câu 26. Cho hàm số y  ax3  bx 2  cx  d có đồ thị nhận hai điểm A(0;3) và B (2; 1) làm hai điểm cực trị. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y  ax 2 x  bx 2  c x  d là: A. 7. B. 5. C. 9. D. 11 Lời giải Chọn A Đặt f ( x)  ax 3  bx 2  cx  d  ax 2 x  bx 2  c x  d  f ( x ) Bảng biến thiên của y  f ( x) Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 12 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC Bảng biến thiên của hàm số y  f  x  Bảng biến thiên của y  f ( x ) Từ bảng biến thiên trên, ta có số điểm cực trị của hàm số y  ax 2 x  bx 2  c x  d là 7. Câu 27. Cho hình chóp có 20 cạnh. Tính số mặt của hình chóp đó. A. 20. B. 10. C. 12. D. 11 Lời giải Chọn D Gọi số mặt của hình chóp là n (n  N * ) .  số mặt bên của hình chóp là n  1 . Suy ra số cạnh của đa giác đáy hình chóp có n  1 cạnh. Vậy số cạnh bên của hình chóp là 20  ( n  1)  21  n . Mặt khác số cạnh bên của hình chóp bằng số mặt bên của hình chóp nên ta có:  n  1  21  n  n  11 . Câu 28. Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây? Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 13 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 A. 2015. Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC B. 2018. C. 2017. D. 2019 Lời giải Chọn D Nhận xét: số đỉnh của đa giác đáy lăng trụ bằng số cạnh của đa giác đáy lăng trụ và cũng bằng số cạnh bên của lăng trụ. Do hình lăng trụ có 2 đáy nên số cạnh của hình lăng trụ chắc chắn là một số chia hết cho 3. Trong 4 đáp án chỉ có 2019 là số chia hết cho 3. Câu 29. Cho hình chóp SABCD có đáy là nửa lục giác đều ABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính AD  2a và có cạnh SA  ( ABCD ) , SA  a 6 . Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( SCD ) . A. a 2 B. a 3 . C. a 2 . 2 D. a 3 2 Lời giải Chọn C S H D A B C E Từ giả thiết ta có AB  BC  CD  a . Kẻ AH  SC . Do AD là đường kính nên AC  CD và AC  AC 2  CD 2  a 3 Do SA  CD, AC  CD  CD   SAC   CD  AH .  AH  SC , AH  CD  AH   SCD   d  A;( SCD )   AH  AS . AC SA  AC 2 2  a 6.a 3 a 2 3a Kéo dài AB cắt CD tại E . Dễ thấy B là trung điểm của AE .  d  B, ( SCD)  BE 1 a 2    d  B, ( SCD)   . d  A, ( SCD)  AE 2 2 Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 14 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC Câu 30. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ) có tâm I 1; 1 và bán kính R  5 . Biết rằng đường thẳng ( d ) : 3 x  4 y  8  0 cắt đường tròn (C ) tại hai điểm phân biệt A, B . Tính độ dài đoạn thẳng AB . A. AB  8 . C. AB  3 . B. AB  4 . D. AB  6 Lời giải Chọn A I d A H B Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng d bằng d  I , d   Áp dụng công thức R 2  d 2  I , d   3 48  3. 5 AB 2 AB 2 AB 2 ta có 52  32    42  AB  8 . 4 4 4 Email : [email protected] Câu 31 : Xác định đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  B. y  2 A. x   1 2 x  5 1 x C. y  2 Họ và tên tác giả : Dương Thị Kim Ngân D. y  x  1 Tên FB : Dương Thị Kim Ngân Hướng dẫn giải : Chọn C lim y  2 , tiệm cận ngang y  2 . x Câu 32 : Tìm m để hàm số y  cos x  2  nghịch biến trên khoảng (0, ) cos x  m 2 m  2 A.   m  2 B. m  2 m  0 C.  1  m  2 Họ và tên tác giả : Dương Thị Kim Ngân D. 1  m  1 Tên FB : Dương Thị Kim Ngân Hướng dẫn giải : Chọn C Ta có y '  (m  2) sinx (cos x  m) 2 Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 15 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Hàm số y  cos x  2 nghịch biến trên cos x  m Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC    0;   2    y '  0 với x   0;   2 m  2 m  2  0    m  0  m  (0,1) m  1  1 Câu 33 : Tìm tất cả các giá trị tham số m để hàm số y   x3  (m  1) x2  (m  3) x  4 đồng biến trên 3 (0,3) A. m  1 7 4 B. m  . 7 8 C. m  . 7 Họ và tên tác giả : Dương Thị Kim Ngân D. m  12 . 7 Tên FB : Dương Thị Kim Ngân Hướng dẫn giải : Chọn D y '   x 2  2(m  1) x  m  3 Hàm số đồng biến trên (0,3) m  3  y '(0)  0 m  3  0 12     12  m  7  y '(3)  0 9  6m  6  m  3  0 m  7 Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có SA  x , BC  y , SA  AC  SB  SC  1 . Tính thể tích khối chóp S.ABC đạt giá trị lớn nhất khi tổng  x  y  bằng: A. 2 . 3 B. 3. C. 4 . 3 D. 4 3 . Lời giải Họ và tên tác giả : Tên FB: Chọn C Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 16 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và SA Ta có: BC  ( SAI ) 1 1 x2  y2 1 xy  xy 1  Nên VS . ABC  BC.S SAI  x y 1  3 3 4 3 2  2 xy xy  xy  2 . 1    3 4 4 2  3 x  y 2  Dấu “=” xảy ra khi  xy xy  x  y  3  4  1  2 Vậy x  y  4 đáp án C 3 Câu 35: Cho f ( x) , biết rằng hàm số y  f '  x  2   2 có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số f  x  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A.  ; 2  .  3 5 B.  ;  .  2 2 C.  2;   . D.  1;1 . Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 17 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC Đáp án :D Từ f '  x  2   2 ta tịnh tiến được đồ thị f '  x  như hình vẽ suy ra f  x  nghịch biến trên  1;1 Câu 36: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn: Cn0 Cn1 Cn2 Cnn 2100  n  3    ....   1.2 2.3 3.4 (n  1)(n  2)  n  1 n  2  Đáp án C A. n  99 . B. n  100 . Sử dụng tính chất: Cnk  k  1 k 1 Cn 1 n 1 C. n  98 . D. n  101 . VT  Cn0 Cn1 Cn2 Cnn    ....  1.2 2.3 3.4 (n  1)(n  2) VT  Cnn11  1  Cn01 Cn11 Cn21 ....       3 3 (n  2)  n 1 2 VT  1 1 Cn2 2  Cn3 2 ....  Cnn22   2n  2  1  ( n  2)    n  n  n  n  1 . 2 1 . 2       Vậy ta có: 1 2100  n  3 2n  2  1  (n  2)     n  1 .  n  2   n  1 n  2   2n 2  2100  n  98 đáp án C Email: [email protected] Nick face book:Trần Minh Tuấn Câu 37: Cho hàm số f(x) có f , ( x)  ( x  1) 4 ( x  2)3 (2 x  3)7 ( x  1)10 . Tìm số cực trị f(x). Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 18 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 A.3 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC C.1 B.2 D.4 Giải Xét f , ( x)  ( x  1) 4 ( x  2)3 (2 x  3)7 ( x  1)10  0 Có nghiệm bội chẵn x= -1,x=1 nên dấu của f , ( x) qua hai nghiêm này không đổi dấux=1 và x= -1 không là cực trị Có nghiệm bội lẻ x=2,x=-3/2, nên nó là hai cực trị Kết Luận: hàm số có hai cực trị, Đáp án B Câu 38: Tập tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình m( 1  x  1  x  3)  2 1  x 2  5  0 5 Có đúng 2 nghiêm thực phân biệt là một nửa khoảng (a;b].Tính b  a . 7 A. 65 2 7 B. 65 2 35 C. 12  5 2 35 D. 12  5 2 7 Giải Chọn D. m( 1  x  1  x  3)  2 1  x 2  5  0 (*) Đặt t= 1  x  1  x Theo bất đẳng thức bunhiacosky ta có: t 2  ( 1  x  1  x ) 2  (1  1)(1  x  1  x)  4 0t2 t 2  ( 1  x  1  x )2  2  2 1  x 2  1  x 2  (1)  1  x 2  t2  2 (1)để phương trình có nghĩa 2 2 t t 4  4t 2  4 t 4  4t 2 để (1) có hai nghiệm thực phân biệt thì  x2  4 4  t 4  4t 2 0   2 t 2 4  t  2  Lúc này pt (*)  m(t  3)  t 2  7  0  m  Đặt f (t )  7  t2 t 3  t  3  2 7  t2 t 2  6t  7 0  f ' (t )  2 t 3 (t  3) t  3  2 Ta có bảng biến thiên: Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 19 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC 5 12  5 2 3 Suy ra  m  5 3  2  b  a  7 7 5   Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD,có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,AC=a,tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC,biết góc giữa SD và mặt đáy bằng 600. A. a 906 29 B. a 609 29 C. a 609 19 D. a 600 29 Giải Chọn B Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 20 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC €  600 Gọi H là trung điểm tam giác SAB SH  ( ABCD)  SDH Do AC=a nên tam giác ABC đều và góc DAB=1200 DH 2  AD 2  AH 2  2 AD. AH .cos1200  a 2  Xét hinh thoi ABCD có  DH  a2 a 1 7 a 2  2.a. ( )  4 2 2 4 a 7 2 Xét tam giác vuông SHD có tan 600  SH a 7 a 21  SH  3.  2 2 HD Ta có AD// (SBC) nên d( AD;SC)  d( AD;( SBC ))  d( A:( SBC ))  2d( H ;( SBC )) Trong mặt phẳng (ABCD) kẻ HI vuông góc BC  HI là đương trung bình tam giác ABM,với 1 a 3 a 3 BM là đường cao tam giác đều ABC  HI=1/2AM= .  2 2 4 Kẻ HK vuông góc SI  HK  (SBC) 1 1 1 1 1 4 16 116   2   2   2  2 2 2 2 21a 3a 21a 3a 21a 2 HK SH HI 4 16 a 609 a 609  HK   d ( AD ; SC )  2 HK  58 29 [email protected] Câu 41: Cho hình vuông A1 B1C1 D1 có cạnh bằng 1 . Gọi Ak 1 , Bk 1 , Ck 1 , Dk 1 thứ tự là trung điểm các cạnh Ak Bk , Bk Ck , Ck Dk , Dk Ak (k  1, 2,..) . Chu vi hình vuông A2018 B2018C2018 D2018 bằng A. 2 2 B. 2019 2 C. 1006 2 2 2 2018 D. 2 1007 2 Trần Thanh Hà- FB Hà Trần Hướng dẫn giải Chọn D. A2 A1 D3 B1 A3 D2 B2 C3 B3 Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 21 D1 C2 C1 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC Chu vi hình vuông A1 B1C1 D1 là: u1  4.1  4 . Cạnh hình vuông A2 B2C2 D2 là: A2 B2  1 1 A1C1  2. 2 2 Khi đó chu vi hình vuông A2 B2C2 D2 là: u2  4. Cạnh hình vuông A3 B3C3 D3 là: A3 B3  1 2  2 2. 2 1 1 A2C2  . 2 2 1 Khi đó chu vi hình vuông A2 B2C2 D2 là: u3  4.  2. 2 Nhận xét: Chu vi các hình vuông là một cấp số nhân: 2017 u1  4 2  1   2017 1  u2018  u1.q  4.   1007 . q   2  2  2 (n  3) x  n  2017 ( m, n là tham số) nhận trục hoành làm tiệm cận xm3 ngang và nhận trục tung làm tiệm cận đứng.Tổng m  n bằng Câu 42: Biết rằng đồ thị hàm số y  A. 0. B.  3. C. 3. D. 6. Hướng dẫn giải Chọn A. 2017 n 3 (n  3) x  2017 x  n  3  n  3.  lim Ta có: lim x  x  3  m 1 xm3 1 x Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là đường thẳng y  n  3  n  3  0  n  3 Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x  (m 3) Vì đồ thị hàm số đã cho nhận trục hoành làm tiệm cận ngang và nhận trục tung làm tiệm cận đứng nên ta có: nm-3300  mn 3-3 Vậy m  n  3  (3)  0. Email: [email protected] Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 22 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC 2x 1 có đồ thị (C ). Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận, là một điểm trên x 1 (C) sao cho tiếp tuyến với (C ) tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A,B thỏa mãn Câu 43: Cho hàm số y  IA2  IB 2  40 . Tính tích x0 y0 A. 1 2 B.2 C .1 D. 15 4 Lời giải Chọn B. 2 đường tiệm cận d1 : y  2 d2: : x  1 I(-1;2) Tiếp tuyến tại M 0  x0 ; y0  có phương trình. y  y ,  x0  x  x0   y0  y  3  x0  1 2  x  x0   2 x0  1 (T) x0  1 Giao điểm A của (T) và d1 có hoành độ 2 x 2 x0  1 x0  1  x0  2 x0  1 3  x0  1 2 A  2 x0  1; 2  Giao điểm B của (T) và d2 có tung độ y 3  x0  1 2  1  x0   2 x0  1 3  2 x0  1 2 x0  4   x0  1 x0  1 x0  1  2x  4  B  1; 0  x0  1   2  2x  4  36 2 IA  IB  AB  40   2 x0  2    2  0  40   40  4  x0  1  2 x0  1   x0  1  2 2 2 2   x0  1   2   x 0  1  2  x0  0 (l )  x   2 (l ) 1 ( Vì x0  0 )   0  x0  2 (tm )  9   x0   4 (l ) Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 23 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 x0  2  y0  Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC 2.2  1  1 x0 y0  2 chọn B 2 1 Câu 44. Cho hàm số y  x 4  (3m  2) x 2  3m có đồ thị  Cm  . Tìm m để đường thẳng d : y  1 cắt đồ thị  Cm  tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2. 1 A.   m  1 3 1 1 C.   m  ; m  0 2 2 1  m  1; m  0 2 1 1 D.   m  ; m  0 3 2 B.  Bài giải Chọn A. Xét phương trình x 4   3m  2  x 2  3m  1  x2  1  x 4  3m  2  x 2  3m  1  0   2  x  3m  1  Cm   m0 3m  1  0  cắt d tại 4 điểm phân biệt  (1) có 4 nghiệm phân biệt    1 . 3m  1  0 m   3 Khđó (1) có 4 nghiệm là x1  1; x1  1; x3   3m  1; x4  3m  1 . Để  Cm  cắt d tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2 ta có : m  0   3m  1  2  m  1 . Tóm lại  1 .   3  m  1 [email protected] Câu 45. Cho hình chóp S . ABC có SA   ABC  và AB  BC , gọi I là trung điểm BC . Góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và  ABC  là góc nào sau đây? A. Góc SCA . B. Góc SIA . C. Góc SCB . D. Góc SBA . Lời giải Chọn D. Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 24 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC S C A B Ta có SA   ABC   BC  SA . Theo giả thiết ta lại có BC  AB  BC   SAB  . Khi đó    SBC  ,  ABC     AB, SB   SBA Câu 46: Cho một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 45 . Thể tích khối chóp đó là a3 3 . 12 A. B. a3 . 12 C. a3 . 36 D. a3 3 . 36 Lời giải Chọn B S C A H M B Gọi M là trung điểm của cạnh BC và H là trọng tâm của tam giác ABC . Do S . ABC là hình chóp tam giác đều nên SH   ABC    45 .   SA,  ABC     SA, AH   SAH Theo giả thiết tam giác ABC là tam giác đều cạnh a nên AH  Tam giác SHM vuông cân tại H nên AH  SH  2 a 3 AM  . 3 3 a 3 . 3 Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 25 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC 1 1 1 a 3 a 3 a3  . . Thể tích khối chóp S . ABC là V  . BC. AM .SH  .a. 3 2 6 2 3 12 Câu 47: Tìm m để phương trình m  A. 2  m  0 . cos x  2sin x  3 có nghiệm . 2 cos x  sin x  4 B. 0  m  1 . C. 2 m2 . 11 D. 2  m  1 . Lời giải Chọn C Do 2 cos x  sin x  4  0 với  x nên Phương trình m  cos x  2sin x  3 2 cos x  sin x  4  m  2cos x  sin x  4   cos x  2sin x  3 có nghiệm.   2m  1 cos x   m  2  sin x  3  4m có nghiệm   2m  1   m  2    3  4m   11m 2  24m  4  0  2 2 2 Email: [email protected] 11  m  2. 2 facebook: Phuonglien Le Câu 48: Một xe buýt của hãng xe A có sức chứa tối đa là 50 hành khách. Nếu một chuyến xe buýt chở x 2 x   hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách là 20  3   (nghìn đồng). Khẳng định nào sau đây 40   là khẳng định đúng? A. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 50 hành khách. B. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 45 hành khách. C. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 2.700.000 (đồng). D. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 3.200.000 (đồng). Giải: Chọn D. Số tiền thu được của một chuyến xe buýt là: 𝑦 Xét hàm số 𝑦 𝑦′ 3 𝑦′ 0⇔ 𝑥 40 𝑥 20𝑥 3 60 20𝑥 3 ( nghìn đồng) với 0 𝑥∈𝑍 𝑥 50 liên tục trên đoạn 0; 50 . 3𝑥 2 𝑥 120 40 ∈ 0; 50 Suy ra Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 26 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 max 𝑓 𝑥 ; Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC 𝑚𝑎𝑥 𝑓 0 ; 𝑓 40 ; 𝑓 50 𝑓 40 3 200 (nghìn đồng). Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C , cạnh bên SA vuông góc với mặt . Thể tích khối chóp S.ABC là V . Tỷ số đáy , biết AB= 4a, SB=6a giá trị là A. B. C. có D. Giải: Chọn B Do ∆𝐴𝐵𝐶 vuông cân tại C và 𝐴𝐵 𝑆𝐴 vuông góc với đáy nên ∆𝑆𝐴𝐵 vuông tại A suy ra 𝑆𝐴 𝑆𝐴. 𝑆∆ Thể tích của khối chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶 là: 𝑉 Vậy √ √𝑆𝐵 𝐴𝐵 2𝑎√5 8𝑎 √5. . Chọn đáp án B. Câu 50: Tìm a để hàm số: A. 1. 4𝑎 4𝑎 nên có diện tích là:𝑆∆ có giới hạn tại B. 1. D. 2. C. 2. Giải Chọn A Hàm số 𝑦 𝑓 𝑥 có tập xác định 𝑅. lim 𝑓 𝑥 lim 𝑥 𝑎𝑥 1 2𝑎 lim 𝑓 𝑥 lim 2𝑥 𝑥 1 7 → → → Hàm sồ có giới hạn tại 𝑥 0 lim 𝑓 𝑥 → 2 khị lim 𝑓 𝑥 ⇔ 2𝑎 → → 5 5 7⇔𝑎 1. Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 27 File giải chi tiết đề Chuyên Vĩnh Phúc Lần 1‐2019 Group FB: Strong Team TOÁN VD–VDC Hãy tham gia nhóm để được cùng học và cùng làm ‐ Nhóm chỉ dành cho các Gv, Sv toán 28