Giai chi tiet Chuyen de Dan xuat Halogen Ancol Phenol LTDH 2018
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
CHUYEÂN ÑEÀ 2: DAÃN XUAÁT HALOGEN ANCOL PHENOL 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -1- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] GIAÙO KHOA CÂU (CĐ 2010): Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH của các chất được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là: A. anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua B. anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua C. phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua D. phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua CÂU (CĐ 2011): Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH2Cl +KCN o3+ C Trong sơ đồ trên, và lần lượt là A. CH3CH2CN và CH3CH2OH B. CH3CH2NH2 và CH3CH2COOH C. CH3CH2CN và CH3CH2COOH D. CH3CH2CN và CH3CH2COOH CÂU (ĐH 2012): Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3Cl+ KCN X +3oH Ot Y Công thức cấu tạo của X, lần lượt là: A. CH3NH2, CH3COONH4. B. CH3CN, CH3CHO. C. CH3NH2, CH3COOH. D. CH3CN, CH3COOH CÂU (ĐH 2009): Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH2Cl KCN 30H Ot Công thức cấu tạo của X, lần lượt là: A. CH3CH2CN, CH3CH2CHO. B. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH. C. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4. D. CH3CH2CN, CH3CH2COOH CÂU (ĐH 2008): Cho các phản ứng: HBr C2H5OH ot C C2H4 HBr C2H4 Br2 C2H6 Br2 (1:1)askt Số phản ứng tạo C2H5Br là: A. 4. B. 3. C. 2. D. CÂU (ĐH 2010): Phát biểu nào sau đây đúng? A. Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu đươc etilen B. Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng C. Dãy các chất C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải D. Đun ancol etylic 1400C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete CÂU (ĐH 2013): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng (a) 0t2 2CH CH CH Cl (b) 3 2CH CH CH Cl (c) 0t cao,p cao6 5C Cl NaOH ñaëc với (C6H5- là gốc phenyl) (d) 0t2 5C Cl NaOH A. (a) B. (c) C. (d) D. (b)CHUYEÂN ÑEÀ 2: DAÃN XUAÁT HALOGEN ANCOL PHENOL 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -2- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] CÂU (ĐH 2013): Đun sôi dung dịch gồm chất và KOH đặc trong C2H5OH, thu được etilen. Công thức của là A. CH3COOH. B. CH3CHCl2. C. CH3CH2Cl. D. CH3COOCH=CH2. CÂU (ĐH 2013): Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn? A. Metyl fomat. B. Axit axetic C. Anđehit axetic D. Ancol etylic CÂU 10 (ĐH 2013): Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau? A. B. C. D. CÂU 11(CĐ 2012): Số ancol bậc là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là A. 4. B. C. 8. D. CÂU 12 (CĐ 2011): Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tủ C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xeton là: A. B. C. D. CÂU 13 (CĐ 2011): Đun sôi hỗn hợp propyl bromua, kali hiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là A. propin. B. propan-2-ol. C. propan. D. propen. CÂU 14 (ĐH 2007): Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoniclorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 6. C. 5. D. CÂU 15 (ĐH 2007): Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. CÂU 16 (CĐ 2007): Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là A. X, Y, R, T. B. X, Z, T. C. Z, R, T. D. X, Y, Z, CÂU 17 (ĐH 2008): Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là: A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH. B. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. C. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH. CÂU 18 (ĐH 2008): Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. CÂU 19 (CĐ 2009): Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là: A. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). B. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O. C. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH. D. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác). CÂU 20 (ĐH 2009): Cho các hợp chất sau (a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH (e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3CHUYEÂN ÑEÀ 2: DAÃN XUAÁT HALOGEN ANCOL PHENOL 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -3- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là A. (c), (d), (f) B. (a), (b), (c) C. (a), (c), (d) D. (c), (d), (e) CÂU 21 (ĐH 2009): Cho sơ đồ chuyển hoá: oH SO ñaëc, tHBr Mg,ete khan2 4Bu tan ol X(anken) Trong đó X, Y, là sản phẩm chính. Công thức của là A. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 B. (CH3)3C-MgBr C. CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr D. (CH3)2CH-CH2-MgBr CÂU 22 (ĐH 2010): Cho sơ đồ chuyển hóa: C3H6 2dung dich Br NaOH 0,CuO t Z2,O xt T03, ,CH OH xt (Este đa chức). Tên gọi của là A. propan-1,3-điol. B. propan-1,2-điol. C. propan-2-ol. D. glixerol. CÂU 23 (ĐH 2012): Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng. Đun nóng với H2SO4 đặc thu được anken Y. Phân tử khối của là A. 42. B. 70. C. 28. D. 56. HƯỚNG DẪN GIẢI Đun nóng ancol với H2SO4 đặc thu được anken là ancol no, đơn chức CnH2n+2O CnH2n %O XX16 0,2667 60M là C3H8O là C3H6 MY 42 ĐÁP ÁN CÂU 24 (CĐ 2007): Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? A. 2. B. 3. C. 4. D. HƯỚNG DẪN GIẢI CTTQ của ancol đơn no là CnH2n+2O (n1) 1212n%C *100 68,18 (C O)12n+18 Có CTCT ancol bậc 2: CH3CH2CH2CHCH3OHpentan-2-olCH3CH2CHCH2CH3pentan-3-olOHCH3CHCH3CHOHCH33-methylbutan-2-ol ĐÁP ÁN CÂU 25 (ĐH 2008): Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. HƯỚNG DẪN GIẢI Đặt công thức rượu đơn chức CxHyOCHUYEÂN ÑEÀ 2: DAÃN XUAÁT HALOGEN ANCOL PHENOL 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -4- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] Theo đề bài: 12x 3,625.16 58 CxHy 58 46 34 22 10 KL loại loại loại nhận CxHy là C4H10 rượu là C4H10 (no, đơn, hở) có đồng phân ĐÁP ÁN TÁC DỤNG KL KIỀM CÂU 26 (ĐH 2007): Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là A. C3H5OH và C4H7OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H7OH và C4H9OH. D. CH3OH và C2H5OH. HƯỚNG DẪN GIẢI Theo ĐL BTKL: mhh ancol mNa mmuối mH2 mH2 15,6 9,2 24,5 0,3 (g) 2H0,3n 0,15( )2mol Gọi công thức trung bình ancol là ROH 2ROH HROH1 ROH Na RONa H2n 2n 0,3 (mol)15,6M 52 17 35 0,3 Vậy chọn ancol là C2H5OH và C3H7OH ĐÁP ÁN CÂU 27 (CĐ 2010) Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 460 phản ứng hết với kim lại Na (dư), thu được lít khí H2 (đktc). Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml. Giá trị của là: A. 4,256 B. 0,896 C. 3,360 D. 2,128 HƯỚNG DẪN GIẢI OH OH 5H O2 210.46V 4, 6(ml) 4,6.0,8 3,68 (g)100V 10 4,6 5,4 (ml) 5,4.1 5,4 (g) Khi cho dung dịch ancol tác dụng với Na sẽ xảy ra phản ứng tạo khí H2 2C2H5OH 2Na 2C2H5ONa H2 2H2O 2Na 2NaOH H2 OH 21 3,68 5, 4n 0,19( ol) 4,256 (lit)2 46 18m CHUYEÂN ÑEÀ 2: DAÃN XUAÁT HALOGEN ANCOL PHENOL 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -5- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] ĐÁP ÁN OXI HÓA KHÔNG HOÀN TOÀN ANCOL CÂU 28 (CĐ 2010) Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của là A. metyl phenyl xeton B. propanal C. metyl vinyl xeton D. đimetyl xeton CÂU 29 (CĐ 2008): Oxi hoá ancol đơn chức bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton (tỉ khối hơi của so với khí hiđro bằng 29). Công thức cấu tạo của là: A. CH3-CHOH-CH3. B. CH3-CH2-CHOH-CH3. C. CH3-CO-CH3. D. CH3-CH2-CH2-OH. HƯỚNG DẪN GIẢI Tóm tắt: Ancol ñôn chöùc XCuOXeton Y2Y/Hd 29 Oxi hóa ancol đơn chức tạo xeton xeton đơn chức: CnH2nO Ta có: M(xeton) 14n 16 29.2 58 C3H6O ancol tương ứng là: CH3-CHOH-CH3 ĐÁP ÁN CÂU 30 (ĐH 2007): Cho gam một ancol (rượu) no, đơn chức qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của là: A. 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46. HƯỚNG DẪN GIẢI CnH2n+2O CuO CnH2nO Cu H2O Khối lượng chất rắn giảm là trong CuO nên: 2n 2O CuO O0,32n 0, 02( )16mol Áp dụng ĐL BTKL: mancol 15,5*2*0,04 0,32 0,92 (g) ĐÁP ÁN Chú ý: Nếu đề bài yêu cầu tìm CTPT của ancol: Mancol 60, 9246 O0, 02 Hoặc dùng phương pháp đường chéo: CnH2nO 14n 16)H2O (18)311314n-15=1n 2C2H6O CÂU 31 (CĐ 2012): Cho gam hỗn hợp hoi gồm hai ancol (đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với CuO dư, thu được hỗn hợp hơi gồm nước và anđehit. Tỉ khối hơi của so với khíCHUYEÂN ÑEÀ 2: DAÃN XUAÁT HALOGEN ANCOL PHENOL 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -6- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] hiđro bằng 14,5. Cho toàn bộ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 97,2 gam Ag. Giá trị của là: A. 14,0. B. 14,7. C. 10,1. D. 18,9. HƯỚNG DẪN GIẢI Gọi công thức phân tử trung bình của ancol là +2C Ovới số mol là +2C CuO nC Cu H2O Vậy hỗn hợp gồm nC và H2O với số mol bằng nhau Áp dụng phương pháp đường chéo: CnH2nO(14n+16)H2O(18)291114n-13=1n=1,71-- Do ancol là đồng đẳng kế tiếp nên CTPT của ancol là CH3OH và C2H5OH Áp dụng phương pháp đường chéo với nguyên tử cacbon: Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. CH3OH HCHO Ag 4x C2H5OH CH3CHO Ag 2,5x 2,5x 5x Mà: nAg 4x 5x 0,9 0,1 (mol) 32.0,1 46.0,25 14,7 (g) ĐÁP ÁN CÂU 32 (ĐH 2008): Cho gam hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn và một hỗn hợp hơi (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của là A. 7,8. B. 7,4 C. 9,2 D. 8,8 HƯỚNG DẪN GIẢI hhX(2ancol no,ñôn chöùc)CuOhh raén Z+ hh hôi Y2Y/Hd 13,75+ Ag2O64,8g Agm Gọi công thức phân tử trung bình của ancol là +2C Ovới số mol là +2C CuO nC Cu H2O Vậy hỗn hợp gồm nC (x mol) và H2O (mol). Áp dụng phương pháp đường chéo: (HS XEM THÊM PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHÉO)CHUYEÂN ÑEÀ 2: DAÃN XUAÁT HALOGEN ANCOL PHENOL 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -7- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] Do ancol là đồng đẳng kế tiếp nên CTPT của ancol là CH3OH và C2H5OH Mặt khác 1,5 là trung bình cộng của 1(CH3OH) và 2(C2H5OH) số mol của ancol bằng nhau và bằng 2x. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. CH3OH HCHO Ag x/2 x/2 2x C2H5OH CH3CHO Ag x/2 x/2 Mà: nAg 2x 0,6 0,2 (mol). Do đó: 0,2.(14n+ 18) 0,2.(14.1,5+18) 7,8g HOẶC 32.0,1 46.0,1 7,8 (g) ĐÁP ÁN CÂU 33 (ĐH 2008): Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư). Cho toàn bộ tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là: A. 76,6%. B. 80,0%. C. 65,5%. D. 70,4% HƯỚNG DẪN GIẢI Tóm tắt: 1,2g CH3OHCuOtoChh X:HCHOH2OCH3OHdöAgNO3/NH312,96g Ag CH3OH CuO HCHO Cu 2H2O (1) Khi cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì chỉ có HCHO tác dụng theo: HCHO 4Ag (2) Theo (1) và (2) n(CH3OH pư) n(HCHO) Ag1n4 12, 96.4 108 0,03 (mol) n(CH3OH bđ) 1, 20, 0375 (mol)32 0, 03.100% 80%0, 0375 ĐÁP ÁN CÂU 34 (CĐ 2010): Cho 4,6gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được gam Ag. Giá trị của là A. 16,2 B. 43,2 C. 10,8 D. 21,6 HƯỚNG DẪN GIẢI RCH2OH [O] ot C RCHO H2OCHUYEÂN ÑEÀ 2: DAÃN XUAÁT HALOGEN ANCOL PHENOL 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -8- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] Khối lượng tăng chính là O: mO 6,2 4,6 1,6 (g) n[O] 0,1 (mol) Số mol ancol pư là 0,1 (mol) mà sau phản ứng lại dư ancol nên số mol ancol ban đầu 0,1 (mol): 34,60,1 46 CH OHM 3AgNO /NHCuO3AgCH OH HCHO 4Ag0,1 (mol) 0,4 (mol) 0,4.108 43,2 (g) ĐÁP ÁN CÂU 35 (ĐH 2010): Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag. Hai ancol là A. C2H5OH, C2H5CH2OH B. C2H5OH, C3H7CH2OH C. CH3OH, C2H5CH2OH D. CH3OH, C2H5OH HƯỚNG DẪN GIẢI ancol CuO Ag 4,8 23,76n 0, 06( ); 0, 22( )80 108mol mol Nhận xét: Agancoln0, 223, 66 2n 0, 06 → có HCHO hay có ancol CH3OH ban đầu Loại và CH3OHHCHO 4Ag 4x RCH2OHRCHO 2Ag 2y mol Giải hệ phương trình: 0, 06 0, 054 0, 22 0, 01x xx y RCH OH22, 0, 05.32M 600, 01 29 (C2H5) Vậy ancol ban đầu là CH3OH và C2H5CH2OH ĐÁP ÁN CÂU 36 (ĐH 2009): Hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp có khối lượng gam bằng CuO nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Cho tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag. Giá trị của là A. 15,3 B. 8,5 C. 8,1 D. 13,5 HƯỚNG DẪN GIẢI AghhYn0, 52, 2n 0, 2 trong hỗn hợp có HCHO Vậy ancol là CH3OH và C2H5OH với số mol lần lượt và CH3OH HCHO 4Ag 4x CH3CH2OH CH3CHO 2AgCHUYEÂN ÑEÀ 2: DAÃN XUAÁT HALOGEN ANCOL PHENOL 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -9- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] 2y Ta có: 0,2 =0,05 32.0,05 46.0,15 8,5 (g)4x 2y 0,5 0,15 ĐÁP ÁN CÂU 37 (ĐH 2012): Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp gồm một axit cacboxylic, một anđehit, ancol dư và nước. Ngưng tụ toàn bộ rồi chia làm hai phần bằng nhau. Phần một cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc). Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag. Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là A. 50,00% B. 62,50% C. 31,25% D. 40,00% HƯỚNG DẪN GIẢI Gọi: (mol) RCH2OH tạo axit RCOOH (mol) RCH2OH tạo anđehit RCHO (mol) RCH2OH dư RCH2OH 2O RCOOH H2O RCH2OH 2O RCHO H2O Các chất tác dụng với Na: RCOOH (x); H2O(x y) và RCH2OH dư (z) 2.0,0225 0,045 (1) 0,04 (2) Giả sử RCHO khác HCHO nên: nAg 2nRCHO 2y 0,09 0,045 (mol) VÔ LÝ Vậy RCHO là HCHO. Do đó axit HCOOH cũng tráng gương: 2x 4y 0,09 (3) Giải (1), (2), (3): 0,005; 0,02 và 0,015 ancol bò oxi hoùa 0,025% .100% 62, 5%0,04 ĐÁP ÁN CÂU 38 (ĐH 2013): Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 8o với hiệu suất bằng 30%. Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng g/ml. Nồng độ phần trăm của axit axetic trong dung dịch thu được là: A. 2,51%. B. 2,47%. C. 3,76%. D. 7,99%. HƯỚNG DẪN GIẢI CH3CH2OH O2 leân men giaám CH3COOH H2O 0,64 30% 0,192 5C OH OH OH460.8V 36, (ml) 36, 8.0.8 29, 44 (g) 0, 64 (mol)100 2H OV 460 36, 423,2 (ml) 423, (g) CHUYEÂN ÑEÀ 2: DAÃN XUAÁT HALOGEN ANCOL PHENOL 0986.616.225 ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -10- Website: www.hoahoc.edu.vn Chuyển giao file WORD xin liên hệ 0986.616.225 hoặc email: [email protected] 3CH COOHm 0, 64.60.0, 11, 52 (g) mdd sau pư 29,44 423,2 0,192.32 458,784 (gam) 3CH COOH11, 52C% .100% 2, 51 %458, 784 ĐÁP ÁN CÂU 39 (CĐ 2013): Oxi hóa gam ancol đơn chức X, thu được hỗn hợp gồm axit cacboxylic, nước và ancol dư. Chia làm hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Phần hai phản ứng với Na vừa đủ, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và 19 gam chất rắn khan. Tên của là A. metanol. B. etanol. C. propan-2-ol. D. propan-1-ol. HƯỚNG DẪN GIẢI 32KHCO dö2O2 22Na (ñuû)2Phaàn I: 2, 24 (lit) CORCOOHm (g) ancol (X) RCH OH hh O3, 36 (lit) HPhaàn II:RCH OH dö19(g) raén RCH2OH O2ot CRCOOH H2O RCOOH KHCO3 RCOOK CO O Phần 1: nRCOOH n(ancol pư) 2H On= 0,1 (mol) Phần 2: n(ancol dư) (0,15 0,1).2 0,1 (mol) mrắn 2RCOONa RCH ONa NaOHm 19 0,1(R 67) 0,1(R 53) 0,1.40 19 29 (C2H5) Vậy anol là C2H5OH ĐÁP ÁN CÂU 40 Oxi hoá gam etanol thu được hỗn hợp gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn bộ tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư) thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc). Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là A. 4,60 gam B. 1,15 gam C. 5,75 gam D. 2,30 gam HƯỚNG DẪN GIẢI C2H5OH O2 CH3COOH H2O 0,025 0,025 CH3COOH NaHCO3 CH3COONa CO2 H2O 0,025 0,025 mancol 46.0,025 1,15 (g) ĐÁP ÁN CÂU 41: Hỗn hợp gồm ancol và sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của so với hiđro bằng 23. Cho gam đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp gồm chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong là A. 65,2%. B. 16,3%. C. 48,9%. D. 83,7%. HƯỚNG DẪN GIẢI

