Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Giải bài tập SBT Sinh học 11 trang 64

18995bf0f3cca8bb1e773a2895b79c2d
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 17 tháng 8 2018 lúc 21:15:43 | Update: hôm qua lúc 2:21:53 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 526 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ng ng Bài tr nghi trang 64ả ệBài SBT Sinh 11 trang 64ậ ọBài tr nghi 1, 2, trang 64 Sách bài (SBT)ậ Sinh 11ọCh ph ng án đúng ho đúng nh trong câu sau.ọ ươ ỗ1. ng ng là kh năng thả ểA. ph ng các kích thích môi tr ng và phát tri n.ả ườ ểB. ph ng các kích thích môi tr ng cách gián ti p.ả ườ ếC. ph ng th các kích thích môi tr ng và phát tri n.ả ườ ểD. nh các kích thích môi tr ng.ả ườ2. Hình th và ph ng quy nh iứ ượ ởA. th kinh.ệ ầB. th quan.ụC. ho tuy n.ơ ếD. dây th kinh.ầ3. th kinh ng ng cóệ ồA. th kinh trung ng và th kinh ngo biên.ầ ươ ạB. não và dây th kinh não.ộ ầC. tu ng và dây th kinh tu .ỷ ỷD. não và tu ng.ộ ốĐÁP ÁN1 A2 A3 ABài tr nghi 4, 5, 6, 7, 8, trang 65 Sách bài (SBT) Sinh 11ậ ọ4. Khi kích thích đi kì trên th giun thì?ạ ấA. ph đuôi ph ng.ầ ứC. đi đó ph ng.ể ứB. toàn thân ph ng.ả ứD. ph ph ng.ầ ứ5. Khi kích thích, th ph ng ng cách co toàn thân là thu ng t?ị ậA. có th kinh ng i.ệ ướB. có th kính ng chu ch.ệ ạC. có th kinh ng ng.ệ ốD. nguyên sinh.6. Trong các sinh sau, lo nào có th kinh ng i?ậ ướA. a, san hô, quỳứ ảB. Giun t, ng a, cánh cam.ấ ựC. Cá, ch, th n:ế ằD. Trùng roi, trùng amip.7. Trong các sinh sau, lo nào có th kinh ng chu ch?ậ ạA. Giun t, ng a, cánh cam.ấ ựB. a, san hô, quỳ.ứ ảC. Cá, ch, th nế ằD. Trùng roi, trùng amip.8. thu c, khi kích thích đi trên th thìỞ ểA. ph th phán ng.ộ ứB. toàn th ph ng.ơ ứC. ch đi đó phán ng.ỉ ứD. ph tua phán ng.ầ ứDOC24.VN 19. Trong t, bào que có kh năng ng ph cao bào hình nón là do bàoắ ếhình nónA. có kh năng ng ph ánh sáng nh.ả ạB. không có kh năng ng ph n.ả ấC. có kh năng ng ph ánh sáng u.ả ếD. kh năng ng ph ngang nhau.ả ấĐÁP ÁN4 C5 A6 A7 A8 B9 CBài tr nghi 10, 11, 12, 13, 14, 15 trang 66 Sách bài pậ (SBT) Sinh 11ọ10. ng có th kinh ng chu ch ph ng kích thích theo hình th cộ ứA. ph .ả ạB. co rút ch nguyên sinh.ấC. phán có đi ki n.ạ ệD. ng co th th .ầ ể11. ng tính là kh năngư ảA. ti nh kích thích bào.ế ếB. ph ng môi tr ng.ả ườC. tr kích thích bào.ả ếD. ti nh và tr kích thích bào.ế ế12. ng ph là khi bào kích thíchư ịA. gây bi tính ch lí, hoá, sinh bên trong.ẽ ởB. thì bào ti nh n.ế ậC. thì bào tr kích thích.ế ờD. thì bào ti nh và tr kích thích.ế ờ13. Tính th màng ron kích thích thay là doấ ổA. màng ron kích thích ng ng ng.ủ ườ ưỡB. hút tĩnh đi gi các ion trái u.ự ấC. ng Na đóng i, ng ra.ổ ưD. xu hi đi th ngh .ấ ỉ14. Đi th nghi là chênh ch đi th hai bên màng bào khi bào ngh ng iệ ơA. phía trong màng tích đi ng, ngoài màng tích đi âm.ệ ươ ệB. phía trong màng tích đi âm, ngoài màng tích đi ng.ệ ươC. trong và ngoài màng tích đi ng.ả ươD. trong và ngoài màng tích đi âm.ả ệ15. duy trì đi th ngh Na có vai trò chuy nể ểA. Na+ ngoài vào trong màng.ừB. K+ trong ra ngoài màng.ừC. K+ ngoài vào trong màng.ừD. Na+ trong ra ngoài màng.ừĐÁP ÁN10 A11 D12 A13 A14 BDOC24.VN 215 CBài tr nghi 16, 17, 18, 19, 20 trang 67 Sách bài (SBT) Sinh 11ậ ọ16. Khi bào tr ng thái ngh ng iế ơA. ng K+ và Na+ cùng đóng.ổB. ng K+ Na+ đóng.ổ ởC. ng K+ và Na+ cùng .ổ ởD. ng K+ đóng và Na+ .ổ ở17. Trong ch hình thành đi th ho ng, giai đo tái phân cơ ựA. ng K+ Na+ đóng.ổ ởB. ng K+ và Na+ cùng .ổ ởC. ng K+ và Na+ cùng đóng.ổD. ng K+ đóng, Na+ .ổ ở18. Trong ch hình thành đi th ho ng, giai đo phân cơ ựA. Na+ đi qua màng bào vào trong bào.ế ẽB. Na+ đi qua màng bào ra ngoài bào.ế ếC. K+ đi qua màng bào vào trong bào.ế ếD. K+ đi qua màng bào ra ngoài bào.ế ế19. Trong ch hình thành đi th ho ng, giai đo cơ ựA. K+ đi qua màng bào ra ngoài bào.ế ếB. Na+ đi qua màng bào ra ngoài bào.ế ếC. K+ đi qua màng bào vào trong bào.ế ếD. Na+ đi qua màng bào vào trong bào.ế ế20*. Trong ch xu hi đi ho ng, di chuy các ion giai đo nơ ạA. tái phân là Na+ khu ch tán trong bào ra ngoài.ự ếB. kh là K+ khu ch tán trong bào ra ngoài,ử ếC. kh là K+ khu ch tán ngoài bào vào trong.ử ếD. tái phân là K+ khu ch tán trong bào ra ngoài.ự ếĐÁP ÁN16 B17 A18 A19 B20 DBài tr nghi 21, 22, 23, 24, 25 trang 68 Sách bài (SBT) Sinh 11ậ ọ21*. thay đi th ngh phân tín hi bám vàoể ầA. th th liên prôtein Gụ ếB. th th tirôzin-kinazaụ ểC. kênh ion ng phân tín hi u.ở ệD. th th bào.ụ ộ22. phân ion hai bên màng bào khi đi th ho ng giai đo cự ựlàm choA. bên trong màng tích đi âm, bên ngoài màng tích đi ng.ệ ươB. trong và ngoài màng cùng tích đi ng,ệ ươC. trong và ngoài màng cùng tích đi âm.ệD. bên trong màng tích đi ng, bên ngoài màng tích đi âm.ệ ươ ệ23. Khi bào th kinh kích thích, đi th ngh bi thành đi th ho ngế ộg các giai đo tu làồ ựA. phân tái phân c.ấ ựB. tái phân phân c.ự ựC. phân tái phàn c.ấ ựDOC24.VN 3D. tái phân phân c.ả ự24. Khi bào tr ng thái ho ng, Na có vai trò chuy nế ểA. Na+ trong ra ngoài màngừB. K+ ngoài vào trong màngừC. Na+ ngoài vào trong màng.ừD. K+ trong ra ngoài màng.ừ25. ng ph truy đi ng xung th kinh theo hai chi uư ượ ướ ềA. kích thích.ừ ịB. trong th kinh,ợ ầC. trong cung ph .ả ạD. chuỳ xináp.E. màng sau xináp.ĐÁP ÁN21 C22 D23 A24 C25 BBài tr nghi 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33 trang 69 Sách bài (SBT) Sinhậ ậh 11ọ26. lan truy đi th ho ng trên th kinh có bao miêlin so th nố ầkinh không có bao miêlin làA. nhanh n.ơB. nh nhau.ưC. ch n.ậ ơD. ng a.ằ ử27. Trong ch hình thành đi th ho ng giai đo phân cơ ựA. trong và ngoài màng tích đi âm.ả ệB. chênh ch đi thê gi nhanh 0.ệ ớC. trong và ngoài màng tích đi ng.ả ươD. chênh ch đi th i.ệ ạ28. Đi th ho ng lan truy trên th kinh có bao miêlin nhanh so iệ ớkhông có bao miêlin vì xung th kinhầA. lan truy theo ki nh cóc.ề ảB. lan truy liên ti vùng này sang vùng khác,ề ừC. không lan truy theo ki nh cócề ảD. không lan truy liên c.ề ụ29. Trong ch lan truy đi th ho ng qua xináp có tham gia aơ ủA. Mg +2 .B. Na +.C. +.D. Ca +.30. Trong xináp hoá c, th th ti nh ch trung gian hoá ?ọ ởA .khe xináp.B. màng tr xináp.ướC. màng sau xináp.D. chuỳ xináp.31. Trong xináp, bóng ch ch trung gian hoá ởA. chuỳ xináp.B. trên màng tr xináp.ướDOC24.VN 4C. trên màng sau xináp.D. khe xináp.32. Sau khi đi th ho ng lan truy ti màng sau, axêtincôlin phân hu thànhệ ỷA. axêtat và côlin.B. axêtin và côlin.C. axit axêtic và côlin.D. estera và côlin.33. Trong ch lan truy đi th ho ng qua xináp, ch trung gian hoá nơ ắvào th th màng sau làm cho màng sauụ ởA. c.ả ựB. tái phân c.ựC. phân c.ấ ựD. và tái phátả ự26 A27 B28 A29 D30 C31 A32 A33 CBài tr nghi 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41 11 trang 70 Sách bài (SBT) Sinhậ ậh 11ọ34. Đi th ho ng lan truy qua xináp ch theo chi màng tr sangệ ướmàng sau vìA. phía màng sau không có ch trung gian hoá c.ấ ọB. phía màng sau không có ch trung gian hoá và màng tr không có th th ti pấ ướ ếnh ch này.ậ ấC. màng tr không có th th ti nh ch trung gian hoá c.ướ ọD. phía màng sau có bao miêlin ngàn và màng tr không có th th ti nh ch tả ướ ấnày.35. tính ng làậ ậA. chu ph ng tr các kích thích môi tr ng giúp chúng thích nghi môiỗ ườ ớtr ng ng và i.ườ ạB. nh ng ho ng ng khi sinh ra đã có.ữ ậC. ti nh và tr các kích thích môi tr ng.ự ườD. ph ng các kích thích tr ng.ự ườ36. Hình th ch có ng thu Linh tr ng làứ ưởA. khôn.ọB. ng m.ọ ầC. in t.ếD. quen nh nờ37. Sáo, nói ti ng ng i. Đây thu lo tínhẹ ượ ườ ậA. c.ọ ượB. sinh.ẩC. năng.ảD. là năng là c.ừ ượ38. Ti ng hót con chim nuôi cách li khi sinh thu lo tínhế ượ ậA. năng.ảB. sinh.ẩDOC24.VN 5C. c.ọ ượD. là năng là c.ừ ượ39. Hi ng công nh múa khoe lông thu lo tínhệ ượ ậA. thaịB. th c.ứ ậC. sinh n.ảD. lãnh th .ổ40. năng ng là các ph xả ạA. không đi ki ph theo trình xác nh.ề ượ ịB. không đi ki n.ề ệC. có đi ki n.ề ệD. không đi ki và có đi ki n.ề ệ41. sinh tính làơ ậA. ph .ả ạB. th kinh.ệ ầC. cung ph .ả ạD. trung ng th kinh.ươ ầĐÁP ÁN34 B35 A36 A37 A38 B39 C40 A41 ABài tr nghi 42, 43, 44, 45, 46 trang 71 Sách bài (SBT) Sinh 11ậ ọ42. theo ki in ng tọ ậA. ch có giai đo tr ng thành.ỉ ướB. ch có chim.ỉ ởC. ch ra trong giai đo ng n.ỉ ắD. có giai đo còn nh và tr ng thành.ả ưở43. Đi nào đây là không quan tr ng chim di trong vi tìm và xác nhề ướ ịđ ng bay ?ườA. Nh tia ng ngo i.ạ ạB. trí tr vào ban ngày,ị ờC. trí trăng vào ban đêm.ị ặD ng các vì sao nh chi la bàn.ử ế44. con chim non nuôi cách li chim và trong giai đo nộ ượ ạnh (t ngày th 10 ngày th 50 sau khi nghe ti ng chim hót 1ạ ượ ủloài chim khác. Con chim này khi tr ng thành sẻ ưở ẽA. hót ti ng hót ch ng gi ng loài nào.ế ốB. hót gi ng hót loài mìnhẫ ủC. hót ti ng hót loài chim mà nó nghe trong giai đo nh m.ế ượ ảD. không bi hót.ề ế45. khoa vi hu luy các ng là qu quá trình thành pơ ậA. cung ph .ả ạB ph không đi ki n.ả ệC. các ph có đi ki n.ả ệD. các tính.ậDOC24.VN 646. Trong các xi c, ng ta đã hu luy các ng làm các trò di xi thu nạ ườ ầth và tuân th nh ng hi nh ng thú. Đây là ng ng vi bi iụ ườ ổA. tính sinh thành tính th sinh.ậ ứB. các đi ki hình thành ph xề ạC. tính sinhậ ẩD. tính th sinhậ ứĐÁP ÁN42 D43 A44 A45 C46 A-----------------------------------DOC24.VN