Giải bài tập SBT Sinh học 11: Bài tập có lời giải trang 5
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Chuy hóa ch và năng ng th -ể ượ Bài có gi trang 5ậ ảSinh 11: Bài có gi trang 5ọ ảBài trang Sách bài pậ (SBT) Sinh 11 Bài có gi iậ ảTrong đi ki ng ru ng, ng chi dài cây ngô không lông hút làề ể500 700 m. Trên 1mm cây ngô có 420 lông hút (chi dài bình quân lông hútễ ỗlà 0,5 mm). Cây táo năm tu ch có 10 cành nh ng có 45000 các lo .ổ ạị ễa) Em hãy cho bi nh ng con trên nói lên đi gì?ế ềb) Tính ng chi dài các lông hút cây 1mmổ ngô. nghĩa sinh con sọ ốđó là gì?L gi i:ờ ảa) Nh ng con trên nói lên kh năng đâm sâu và lan ng vào cây lanữ ễr ng, th ng lông hút phát tri giúp tăng di tích ti xúc môi tr ng t. Cácộ ườ ấđ đi này là qu quá trình ch nhiên lâu dài, giúp cây hút cặ ượ ướvà mu khoáng môi tr ng ph p.ố ườ ạb) ng chi dài các lông hút 1mmổ cây ngô: 420 0,5 mm 210 mmễÝ nghĩa sinh c: giúp cây ngô hút và mu khoáng môi tr ng sinhọ ượ ướ ườ ểtr ng và phát tri n.ưở ểBài trang Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài có gi iậ ảTheo nghiên Kixenbec cây ngô:ộ ở- ng khí kh ng trên 1cmố ượ bi bì là 7684, còn trên 1cmể ướ bi bì trên là 9300.ể- ng di tích là trung bình (c hai lá) cây là 6100.1cmổ 2Hãy cho bi t:ếa) ng khí kh ng có cây ngô đó là bao nhiêu? sao đa các loài cây, ngổ ượkhí kh ng bi bì th ng nhi ng khí kh ng bi bì trên mà ngôổ ướ ườ ượ ởthì không nh y?ư ậb) di tích khí kh ng trên di tích lá là bao nhiêu?ỉ ệc) sao di tích khí kh ng trên di tích lá nh (0,14%) nh ng ng cạ ượ ướb qua khí kh ng (chi 80 90% ng toàn tố ượ ướ ặthoáng do lá)?ự ủBi µm= 10 3mm. 1cm 10mmếL gi i:ờ ảa) ng khí kh ng có cây ngô đó là:ổ ở(7684 9300) 6100 103602400 đa các loài cây, ng khí kh ng bi bì th ng nhi ng khíỞ ượ ướ ườ ượkh ng bi bì trên mà ngô thì không nh là vì lá ngô ng.ổ ứb) di tích khí kh ng trên di tích lá là:ỉ ệ103602400× (25,6 ×3,3) ×10 −3: (6100 102) 100% 0,14 %c) di tích khí kh ng trên di tích lá nh (0,14%) nh ng ng iỉ ượ ướ ơqua khí kh ng (chi 80 90% ng toàn thoángổ ượ ướ ặc lá) vì các phân mép khí kh ng nhanh các phân cácủ ướ ướ ởv trí khác (hi qu mép). ng khí kh ng n, tuy di tích khí kh ng nhị ượ ỏđã ra kh năng thoát cho cây.ạ ướ ớ(Ta có th làm thí nghi gi ch ng minh hi qu mép nh sau: haiể ấch nh nhau, ch do thoáng ng; còn tậ ướ ướ ộch có mi ng bìa nhi lên trên thoáng n. Sau cùng th iậ ờgian, ch có mi ng bìa nhi n).ậ ướ ơBài trang Sách bài (SBT)ậ Sinh 11 Bài có gi iậ ảQuan sát hình đây, cho bi có bao nhiêu con ng th vào chướ ườ ướ ạg Mô con ng. Hãy nêu trí và vai trò vòng đai Caspari.ỗ ườ ủDOC24.VN 1L gi iờ ảa) (và các ch khoáng hoà tan trong c) đi qua lông hút vào ch aướ ướ ủr theo hai con ng: con ng gian bào và con ng bào ch (qua các bào).ễ ườ ườ ườ ếb) Mô con ngả ườ- Con ng gian bào: vào lông hút gian bào các bào đaiườ ướ ớCaspari: qua bào bì vào trung tr ch .ướ ỗ- Con ng bào ch t: vào lông hút bào bào bì vàoườ ướ ộtrung tr ch .ụ ỗc) trí và vai trò vòng đai Caspariị ủ- trí: ph bì .ị ễ- Vai trò: Ki soát các ch đi vào trung tr đi hoà hút rể ướ ễBài trang Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài có gi iậ ảNăm 1859, Garô (Gareau) đã thi ng đo ng thoát ra quaế ượ ượ ướhai lá. ng ng đó, ông đã đo ng thoát ra qua hai láặ ượ ượ ướ ặnh ng đây.ư ướB NG. QU TH NGHI GARÔẢ ỦTên cây láặ ng khíố ượkh ng/mmổ Thoát cơ ướ(mg/24 gi )ờCây th cượ ượ(Dahliava riabilis) trênặ 22 500M iặ ướ 30 600Cây đo nạ(Tilia sp) trênặ 200M iặ ướ 60 490Cây th ng xuânườ{Hedera helix) trênặ 0M iặ ướ 80 180a) Nh ng li nào trong ng cho phép kh ng nh, sô ng khí kh ng có vai tròữ ượ ổquan tr ng trong thoát lá cây?ọ ướ ủb) li ng khí kh ng và ng thoát trên lá câyố ượ ườ ướ ủđo nói lên đi gì? Hãy gi thích.ạ ảL gi i:ờ ảa) li ng khí kh ng/mmố ượ trên và ng thoát iở ướ ườ ơn mg/24gi lá: có nhi khí kh ng trên và luôn cóướ ướ ặc ng thoát cao trên loài cây.ườ ướ ảb) trên cây đo không có khí kh ng nh ng có thoát ch ng tặ ướ ỏr ng quá trình thoát có th ra không qua con ng khí kh ng. vì, iằ ướ ườ ơDOC24.VN 2n có th khu ch tán qua bi bì lá khi nó ch cutin dày che ph làướ ọthoát qua cutin.ơ ướBài trang Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài có gi iậ ảS đây minh ngu nit cung cho câyơ ướ ấa) Hãy phân tích Mô quá trình bi nit trong cây.ơ ơb) Trên đó cho bi th nào là bón phân lí cho cây tr ng.ơ ồL gi .ờ ảa)* Phân tích hình bên ph là phóng to đo hình bên trái. Có ngu nơ ồcung nit cho cây là không khí nh vi khu nh nit trong và ch uấ ữc trong nh vi khu amôn hoá ra NHơ +4 ng NHạ +4 này cây thẽ ượ ụho bi ti thành ng NO−3NO3− nh vi khu nặ ượ ẩnitrat hoá và NO −3 cây th ph NOượ −3 bi thành Nế ổ2 tr không khíở ạdo ho ng nhóm vi khu ph nitrat hoá.ạ ảM vi khu ng do và ng sinh đã th hi vi kh Nộ ượ ử2 thành ng nitạ ơcây có th ng là NHể ượ +4 Các nhóm vi khu do có kh năng nh nit khíẩ ơquy nh Azotobacter, Clostridium, Anabaena, Nostoc... và các vi khu ng sinhể ộ(Rhizobium trong cây u, Anabaena azolleae trong bèo hoa u). Quáố ầtrình đó có th tóm nh sau:ể ư* Quá trình bi nit trong cây:ế ơ- Quá trình kh nitratửCây hút ng nit ôxi hoá (NOượ −3 và nit kh (NHơ +4 ), nh ng cây ch nư ầd ng NHạ +4 hình thành các axit amin nên vi tr tiên mà cây ph làm là bi iể ướ ổd ng NOạ −3 thành ng NHạ +4 .Quá trình kh nitrat NOử3 −→NO2 →NH4 +x ra theo các sau đây tham gia các enzim kh reductaza.ả ướ ửNO3 −+ NAD(P)H+H ++2e −→NO2 −+NAD(P) ++H2 ONO2 Feredoxin kh +8Hử ++ 6e −→ NH +4 +. +2H2 O- Quá trình hình thành axit aminQuá trình hô cây ra các axit (R-COOH) và nh quá trình trao nit các axitấ ơnày có thêm NHố2 thành các axit amin.ểCó ph ng kh amin hoá hình thành các axit amin:ả ể- Axit piruvic NH3 2H Alanin H2 ODOC24.VN 3- Axit glutamic +NH3 +2H Glutamin H2 O- Axit fumaric +NH3 —> Aspactic- Axit ôxalô axêtic +NH3 2H —> Aspactic H2 OT các axit amin này, thông qua quá trình chuy amin hoá, 20 axit amin hìnhừ ượthành trong mô th và là nguyên li hình thành các lo prôtêin khác nhau, cũngự ạnh các ch th khác.ư ấCác axit amin hình thành còn có th nhóm NHượ ớ3 hình thành các amit:Axit amin đicacbôxilic +NH3 —> Amit.Đây là cách nh th không ng khi NHố ộ3 tích lu .ị ỹb) Bón phân lí cho cây tr ngợ ồ- ng phân bón lí:ượ ợL ng phân bón lí ph căn vào:ượ ứ+ Nhu dinh ng cây tr ng (l ng ch dinh ng hình thành vầ ưỡ ượ ưỡ ịthu ho ch).ạ+ Kh năng cung ch dinh ng t.ả ưỡ ấ+ ng phân bón.ệ ụ- Th kì bón phân.ờPh căn vào các giai đo trong quá trình sinh tr ng lo cây tr ng. Cáchả ưở ồnh bi rõ nh th đi bón phân là căn vào nh ng hi bên ngoàiậ ệc lá cây nh hình ng, màu c. vì khi thi nguyên dinh ng nào đóủ ưỡđ tr tr ng, lá cây th ng bi ng và màu th ng thay rõ t. Ví :ế ườ ườ ụđ cây lúa: bón lót (tr lúc y), bón thúc (lúc nhánh), bón đón đòng (lúc raố ướ ẻđòng).- Cách bón phân.Bón lót (bón tr khi tr ng), bón thúc (bón trong quá trình sinh tr ng cây) và cóướ ưở ủth bón phân qua ho bón phân qua lá.ể ặ- Lo phân bón:ạPh vào ng loài cây tr ng và giai đo phát tri cây.ả ủBài trang 11 Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài có gi iậ ảL ng so sánh các đi hình thái, gi ph u, sinh lí, hoá sinh các nhóm th cậ ựv Cậ3 C4 và CAM. Em rút ra nh xét gì?ậĐ đi mặ C3 C4 CAM1. Hình thái, gi ảph uẫ 2. ng quang ườ ộh pợ 3. Đi bù COể2 4. Đi bão hoà ểánh sáng 5. Nhi thích ộh pợ 6. Nhu cầ ướ 7. Hô sángấ 8. Năng su sinh ấh cọ DOC24.VN 4L gi i:ờ ảĐ đi mặ C3 C4 CAM1. Hình thái, gi ảph uẫ Có lo ụl bào mô ếgi u.ậ- Lá bình th ngườ -Có hai lo bào mô gi và bào bao bó ếm ch.ạ- Lá bình th ngườ Có lo bào mô gi u.ở ậ-Lá ng cọ ướ2. ng ườ ộquang pợ 10-30 mgCO2 /dm 2.giờ 30-60 mgCO2 /dm 2.giờ 10-15 mgCO2 /dm 2.giờ 3. Đi bù COể2 30-70 ppm 0-10 ppm Th nh Cấ ư44. Đi bão hoà ểánh sáng Th 1/3 ánh ấsáng tr toàn ờph nầ Cao, khó xác nhị Cao, khó xác nhị5. Nhi thíchệ ộh pợ 20-30°C 25-35°C Cao 30 40°C6. Nhu cầ ướ Cao Th p, ng 1/2 Cấ ằ3 Th pấ7. Hô sángấ Có Không Không8. Năng su sinhấh cọ Trung bình Cao đôi Cấ3 Th pấb) Nh xétậ- nhóm th (Cỗ ậ3 C4 và CAM) có đi hình thái, ph khác nhau nặ ịả ẫt có đi sinh lí khác nhau giúp chúng thích nghi ng môi tr ng ng khácớ ườ ốnhau.- Hô sáng ch có th Cấ ậ3 Đây là ng bi ph quang cóộ ướ ợý nghĩa thích nghi.Bài trang 13 Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài có gi iậ ảD vào đây gi thích chu trình nh COự ướ ị2 th Cở ậ4L gi i:ờ ảNhóm th Cự ậ4 bao th vùng nhi nh ngô, mía, ngồ ồv c, u... Chúng ng trong đi ki nóng kéo dài: ánh sáng cao, nhi cao,ự ộDOC24.VN 5n ng COồ ộ2 gi m, ng Oả ộ2 tăng. Ch nh COấ ậ2 là PEP (photphoenol piruvic pợch 3C) ra trong bào mô gi u.ấ ậS ph quang tiên là ch có trong phân (axit ôxalô axêticả ử- AOA). Sau đó AOA bi thành AM (h ch có ví axit malic ho axitế ặaspactic tuỳ theo cây). Các AM di chuy vào bào bao bó ch và cể ứb phân hu gi phóng COị ả2 cung cho chu trình Canvin và hình thành nên axitấpiruvic (C3 quay tr bào mô gi u, bi thành PEP nh năng ngở ượATP.L ý: Th Cư ậ4 có enzim nh COố ị2 là PEP- cacboxilaza (ho tính nh vìạ ạv có th nh COậ ị2 ng kì th p) và RDP cacboxilaza.ở ấBài trang 13 Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài có gi iậ ảB ng hình hãy mô nh ng nhi ánh sáng, ng COằ ưở ộ2 quang pớ ợc th tủ ậL gi i:ờ ảBài trang 14 Sách bài (SBT) Sinh 11 Bài có gi iậ ảB ng hình hãy mô nh ng nhi ng COằ ưở ộ2 hô th t.ớ ậL gi i:ờ ả--------------------------------DOC24.VN

