Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Este lipit

b87c0815a67e2acc0afa86d2728e60cf
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 15 tháng 1 2018 lúc 6:35:00 | Update: 29 tháng 5 lúc 11:21:31 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 479 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GV: ĐNHỖ NH ÔN THI ẠĐHĐT: 0942235658 Este­ Có kinh nghi ôn thi ĐH và Cung tài li cho Giáo viên ệ­ Nh bán giáo án ôn thi ĐH môn hóa cho Giáo Viên và Sinhậ ọ­ 10­11­12 và 20 ôn thi ề­ Nh gi ng bài tr tuy và tr bài mi phí qua chat yahoo ễ[email protected]­ Giá lý ợ­ ĐT: 0942235658­ Giáo Án có gi chi ti tờ ế­ đây là bu ướ ạhttp://giaoan101112.blogspot.com/A­ Ki tra ểCâu 1: Trung hòa mol axit 2a mol NaOH. Đt cháy mol đc 2a mol COữ ượ2 là A. CH3 COOH B. HOOCCOOH C. Axit đn ch no.ơ D. Axit đn ch không no.ơ ứH ng nướ ẫG CT axit là R(COO)ọk T/d NaOH R(COO)ớk NaOH R(COONa)k H2 ka ka 2a 2→ →P cháy mol đc 2a mol COư ượ2 có cacbon và nhón ch BCâu 2: hai axit cacboxylic no, ch và (phân kh nh nỗ ơc Z). Đt cháy hoàn toàn mol X, sau thu đc mol Hủ ượ2 O. khác, mol T/d iặ ớl ng dd NaHCOượ ư3 thì thu đc 1,6a mol COượ2 Thành ph theo kh ng trong Xầ ượ ủlà A. 46,67% B. 40,00% C. 25,41% D. 74,59%H ng n:ướ ẫa mol mol H2 ch mol 1,6 mol CO2 có axit ch cứHCOOH molHOOC COOH mol  và 2y 1,6 0,4 và 0,6 %Y 906046404640.,.,., 25,41% Câu 3: Đt cháy hoàn toàn 0,1 mol ch là mu Na axit thu đc 0,15 mol ượCO2 Hơ2 và Na2 CO3 CTCT làủ A. C3 H7 COONa. B. CH3 COONa. C. CH3 CH2 COONa D. HCOONa.H ng n:ướ ẫNhìn và đáp án thí đây là mu axit no đn ch cố 2Cn H2n+1 COONa O2 (2n 1)CO2 (2n 1) H2 Na2 CO3 0,1 0,05.(2n+1) molV 0,05(2n+1) 0,15 Bậ →Câu 4: 0,01 mol HCOONa và mol mu natri hai axit no đn ch ch ạh là đng đng liên ti p. Đt cháy và cho ph cháy qua bình đng ượ ựGV: ĐNHỖ NH ÔN THI ẠĐHĐT: 0942235658 H2 SO4 đc bình đng KOH th kh ng bình tăng nhi bình là 3,51 gam. Ph nặ ượ ầch còn sau khi đt là Naấ ố2 CO3 cân ng 2,65 gam. CTPT hai mu natri làặ A. C2 H5 COONa và C3 H7 COONa. B. C3 H7 COONa và C4 H9 COONa. C. CH3 COONa và C2 H5 COONa. D. CH3 COONa và C3 H7 COONa.H ng n:ướ ẫ2H COONa O2 CO→2 H2 Na2 CO3 0,01 0,005 0,005 0,005 mol→ →2Cn H2n+1 COONa O2 (2n 1)CO→2 (2n 1) H2 Na2 CO3 0,5.a (2n+1) 0,5.a (2n+1) 0,5.a mol →2 22 3222 30, 005 0, (2 1)26 0, 005 0, (2 1) 3, 513, 510, 005 0, (2 1)2, 652, 650, 005 0, 50, 005 0, 5106CO ONa COCO na nm mH AmaNa CO a        Câu 5: sung dãy chuy hoá sau:ổ ểC2 H5 OH 1 2 3( )ot CaO  HCHO. A. (A). CH3 CHO (B) CH3 COONa, (C) C2 H4 B. (A) CH3 CHO (B) CH3 COONa (C), CH4 C. (A). CH3 CHO (B): HCOONa (C) CH4 D. (A). CH3 COOH; (B).C2 H3 COONa; (C)CH4Câu 6: Chia 23,6 gam HCHO và ch là đồng đẳng của HCHO thành phần bằng nhau. Phần 1, cho T/d với H2 dư (t 0C, xúc tác), sau Pư thu được 12,4 gam hỗn hợp ancol. Phần 2, cho T/d với AgNO3 /NH3 dư thu được 108 gam bạc. TPT của làA. C2 H3 CHO B. (CHO)2 C. CH3 CHO D. C2 H5 CHO ng nướ ẫCách 1: Lo và vì là đng đng HCHO, đây có th th nghi ch đc D.ạ ượCách 2: HCHO mol); RCHO mol), có (12,4 23,6 2) 0,3 molVà 4x 2y mol; 30x My 11,8; gi đc =58 đvC => RCHO là Cả ượ2 H5 CHOCâu 7: Cho các phát bi u:ể(1) oxi hóa không hoàn toàn ra Anđehitượ (2) các axit cacboxylic đu không tham gia tráng cấ ạ(3) th phân este trong môi tr ng axit là thu ngh chư ườ ị(3) các ancol no, đa ch đu hòa tan đc Cu(OH)ấ ượ2Phát bi đúng làểA. (2) và (4) B. (3) và (4) C. (1) và (3 D. (1) và (2)Câu 8: Chia hai anđehit no, đn ch cơ ch thành hai ph ng nhau :ạ ằ­ Ph đem đt cháy hoàn toàn thu đc 5,4 gam Hầ ượ2 O.­ Ph Cho T/d Hầ ớ2 (Ni, tư o) thu đc Y. Đt cháy hoàn toàn Y, thu đcượ ượV lít CO2 (đktc). Giá tr là ủA. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 1,12 lít D. 6,72 lítH ng nướ ẫ­ Theo ĐLBT nguyên Cacbonố­ 2( )0, 3CO CO On mol GV: ĐNHỖ NH ÔN THI ẠĐHĐT: 0942235658 2COV= 0,3.22,4 6,72 lítCâu 9: Cho chuy hoá sau: HCOONa A C2 H5 OH B D (COOH)2Các ch A, B, có th làấ ểA. H2 C4 H6 C2 H4 (OH)2 B. H2 C2 H4 C2 H4 (OH)2C. CH4 C2 H2 (CHO)2 D. C2 H6 C2 H4 (OH)2 .H ng nướ 32 42 42 2, 170C OH OH COOHo oCH CHOH SO KMnONaOH CuOxt Cao CHCOONa H         Câu 10: Cho 19,8 gam anộ ehit đn ch hoan toan dd AgNOơ ớ3 /NH3 (d ). ng Agư ượsinh ra dd HNOư ớ3 loang đc 6,72 lit NO đktc. ượ co CTPT laA. C2 H4 O. B. C3 H6 O. C. C3 H4 O. D. C4 H8 O.H ng nướ ẫGoi CT là RCHO: 19, 8( )29molR RCHO Ag2 3NH RCOOH 2Ag19, 829R 2.19, 829RT/d HNO3 3Ag 4HNO3 AgNO3 NO 2H2 2.19, 829R 2.19, 83( 29)RTa có 32.19, 6, 72153( 29) 22, 4R CH CHOR Câu 11: Đun nóng 66,4 gam ancol đn ch Hổ ớ2 SO4 đc thu đc 55,6 gam ượ ổh ete mol ng nhau. mol ete làợ ỗA. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,5 mol. D. 0,3 molH ng nướ Áp dung ĐLBTKL: 2ete66, 55, 10, 0, 6Acol Om gam mol Ta có 2ete 1ete0, 60, 0,16H On mol mol  Câu 12: có CTPT là C8 H8 T/d dd KMnO4 nhi th ng ra ancol ch c. ườ mol Atác ng đa i:ụ ớA. mol H2 mol brom. B. mol H2 mol brom. C. mol H2 mol brom. D. mol H2 mol brom.Câu 13: Cho các phát bi sau: ể(a) Anđehit có tính oxi hóa, có tính kh .ừ (b) Phenol tham gia th brom khó benzen. ơ(c) Anđehit T/d Hớ2 (d có xúc tác Ni, đun nóng, thu đc ancol I.ư ượ ậ(d) Dd axit axetic T/d đc Cu(OH)ượ ớ2 .(e) Dd phenol trong làm qu tím hóa đ. ướ ỏ(f) Trong công nghi p, axeton đc xu cumen.ệ ượ ừGV: ĐNHỖ NH ÔN THI ẠĐHĐT: 0942235658 phát bi đúng trong các phát bi trên là:ố ểA. B. 3. C. 5. D. 2.Câu 14: Cho 13,4 gam hai axit no, đn ch c, ch ti nhau trong cùng ếdãy đng đng T/d Na thu đc 17,8 gam mu i. Kh ng axit có nguyên ượ ượ ửcacbon ít có trong làơA. 3,0 gam. B. 4,6 gam. C. 7,4 gam. D. 6,0 gam.H ng nướ ẫG CTTB axit no, đn ch c, ch ti trong cùng dãy đng đng ẳ2 OOn nC HT/d Na22 11OO OONa +213, 13, 414 45 14 4513, 17, 814 45 14 68n nC Na Hmoln nnn n     Câu 15: Cho ch có CTPT là Cợ ấ3 H6 C3 H6 O2 C3 H4 C3 H4 O2 .Bi và cho tráng ng và đc dd NaOH Hế ươ ượ ớ2 thành ạoxi hóa thu đc Q.ượa) và theo th làứ ựA. C2 H5 COOH CH2 =CHCOOH. B. C2 H5 CHO CH2 =CHCHO.C. CH2 =CHCOOH C2 H5 COOH D. CH2 =CHCHO C2 H5 CHO.b) và theo th làứ ựA. C2 H5 COOH CH2 CHCOOH. B. CH2 =CHCOOH C2 H5 COOH.C. C2 H5 CHO CH2 =CHCHO. D. CH2 =CHCHO C2 H5 CHO.B­ Lý thuy ế1) CTCT este đn ch RCOOR’ủ ứ­ este no đn ch Củ ứn H2n O2 2) Danh pháp Tên Este Tên hiđrocacbon Tên axit trong đó đuôi oic đi thành at)ố ượ ổGV: ĐNHỖ NH ÔN THI ẠĐHĐT: 0942235658 3) Đng phânồ­ Đng phân Axit ồ­ Đng phân esteồ­ Đng ch cồ ứ­ Đng phân ch vòngồ ạL ý: Cưn H2n O2 có th có các đng phân sau:ể ồ­ Đng phân o:ồ ạ+ Đng phân este no đn ch cồ ứ+ Đng phân axit no đn ch cồ ứ+ Đng phân không no có đôi hai ch cồ ượ ứ+ Đng phân ete không no có đôi hai ch cồ ứ+ Đng phân ch vòng (r ho ete)ồ ượ ặ+ Đng phân các ch ch c:ồ Ch ch ch anđehitứ ượ Ch ch ch xetonứ ượ Ch ch ete ch anđehitứ Ch ch ete ch xetonứ không no và ete noộ ượ ete không no và noộ ượ­ Đng phân cis tran (Đng phân không no có đôi hai ch Đng phân ete khôngồ ượ ồno có đôi hai ch không no và ete no ete không no và ượ ượno)­ đng phân este no đn ch =2ố n­2 (1< 5) Công th tính triglixerit glixerol axit carboxylic béo =nứ 2(n+1)*1/24) T/c lý ậ­ Các este là ch ng ho ch trong đi ki th ng, ườ­ Các este nh không tan trong c.ầ ướ­ Có nhi sôi th so các axit ho các ancol có cùng kh ng mol phân ượ ửho có cùng nguyên cacbon. do gi các phân este không đc liên hiđro ượ ớnhau và liên hiđro gi các phân este kém.ế ướ ấThí :ụCH3 CH2 CH2 COOH(M 88) 0st =163,5 0CTan nhi trong cề ướ CH3 [CH2 ]3 CH2 OH(M 88), 0st 132 0CTan ít trong cướ CH3 COOC2 H5(M 88), 0st 77 0CKhông tan trong cướ­ Các este th ng có mùi đc tr ngườ ưIso amyl axetat có mùi chu chínốEtyl butirat và etyl propionat có mùi aứGeranyl axetat có mùi hoa ng…ồ5) T/c hóa ọa Th phân trong môi tr ng ki m(P xà phòng hóa)ủ ườ ưR­COO­R Na­OH 0t –COONa ’OHb) Th phân trongủ môi tr ng axit:ườR­COO­R H­OH 0,H t  –COOH ’OHGV: ĐNHỖ NH ÔN THI ẠĐHĐT: 0942235658 Nêu Ph ng pháp chuy dich theo chi thu ươ ậc) Chú ý:­ Este NaOH ot 1Mu anđehitố Este này khi dd NaOH ra có nhóm ­OH liên trên cacbon mang đôi ượ ốb 1, không đng phân hóa ra anđehit.ậ ạVD: R­COO CH=CH2 NaOH ot R­COONa CH2 =CH­OH­ Este NaOH ot Mu xetonố Este này khi có nhóm ­OH liên trên cacbon mang ượ đôi 2ố không ềđng phân hóa xeton. ạ+ NaOH ot R­COONa CH2 =CHOH­CH3­ Este NaOH ot Mu Hố2 Este này có là ượ phenol ho đng đng phenolặ .. 2NaOH ot RCOONa C6 H5 ONa H2 Este AgNO3 NH3 tráng ngư ươ HCOOR 2AgNO3 3NH3 H2 ROCOONH4 2Ag 2NH4 NO3 Este no đn ch khi cháy thu đc ượ2 2CO On nd) cháyư 02 23 22tn nnC nCO nH O  6) Đi chề ếa) ancol axit cacboxylicư ớRCOOH ’OH 0,H t  RCOOR H2 Ob) ancol anhiđrit axit ho anhiđrit clorua ặ+ đi m: ra nhanh và chi uƯ (CH3 CO)2 C2 H5 OH CH3 COOC2 H5 CH3 COOHCH3 COCl C2 H5 OH CH3 COOC2 H5 HClc) Đ/c các este phenol phenol anhiđrit axit ho anhiđrit clorua(vì phenol khôngủ ặT/d axit cacboxylic)ớ (CH3 CO)2 C6 H5 OH CH3 COOC6 H5 CH3 COOH CH3 COCl C6 H5 OH CH3 COOC6 H5 HCld) ng vào hiđrocacbon không no axit cacboxylicư ủ+ An Ken CH3 COOH CH=CH 0xt, t CH3 COOCH2 CH3 Ankin CH3 COOH CH CH 0xt, t CH3 COOCH=CH2 C­ Bài ậVí Lý thuy ếCâu 1: Có các nh đnh sau ị(1) Este là ph gi axit và ancol ữ(2) Este là ch trong phân có nhóm COO CH3 ­CH=OĐp hóaRCOOC=CH2CH3CH3 ­CO­CH3Đp hóaRCOOGV: ĐNHỖ NH ÔN THI ẠĐHĐT: 0942235658 (3) Este no, đn ch c, ch có CTPT là Cơ ởn H2n O2 ớ(4) ch CHợ ấ3 COOC2 H5 thu lo esteộ ạ(5) ph gi axit và ancol là esteả ữCác nh đnh đúng là: A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (1), (3), (4), (5) C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (5).Câu 2: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. phân bi benzen, toluen và stiren đi ki th ng) ng ph ng pháp hóa c, ch ườ ươ ỉc dùng thu th là brom.ầ ướB. các este đu tan trong c, không đc, đc dùng làm ch ng trong công ướ ượ ươnghi th ph m, ph m.ệ ẩC. Ph ng gi axit axetic ancol benzylic đi ki thích p), thành benzyl axetat ạcó mùi th chu chín.ơ ốD. Trong ph ng este hóa gi CHả ữ3 COOH CHớ3 OH, H2 nên ­OH trong nhóm ừ­COOH axit và trong nhóm ­OH ancol.ủ ủCâu 3: Met on aủ t:ấ H3 OO C2 H5 B. H3 OO C3 H7 C. C3 H7 OO H3 C2 H5 OO H3 Câu 4: este độ ch no ch có 48,65 trong phân thì đng phân este là:ứ A. B. C. D. 4Câu 5: C3 H6 O2 có đng phân T/d đc NaOH, không T/d đc Na. CTCT đngồ ượ ượ ồphân đó A. CH3 COOCH3 và HCOOC2 H5 B.CH3 CH2 COOH và HCOOC2 H5 C. CH3 CH2 COOH và CH3 COOCH3 D. CH3 CH(OH)CHO và CH3 COCH2 OHCâu 6: ch đn ch có cùng CTPT Cố ứ4 H8 O2 đu T/d dd NaOHề ớA.3 B.4 C.5 D.6 Câu 7: Các đng phân ng CTPT Cồ ớ8 H8 O2 (đu là đãn xu benzen) T/d NaOH ra ạmu và Ancol là: A. B. C. D. 7H ng nướ ẫC6 H5 COOCH3 HCOOCH2 C6 H5Câu 8: Thu phân este có CTPT: Cỷ4 H8 O2 xt ), thu đc ph X, Y.T có ượ ừth đi ch tr ti ra Y. ch là:ể A. ancol metylic B. Etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylicCâu 9: ste có CTPT là C4 H6 O2 khi thu phân trong môi tr ng axit thu đc các ch ườ ượ ấđu có kh năng tráng gề ươ ng. CTCT thu este đó là A. HCOO­C(CH3 CH2 B. HCOO­CH=CH­CH3 C. CH3 COO­CH=CH2 D. CH2 =CH­COO­CH3 .Câu 10: este có CTPT là Cộ4 H6 O2 khi th phân trong môi tr ng axit thu đc đimetylủ ườ ượxeton. CTCT thu Cọ ủ4 H6 O2 là công th nào A. HCOO­CH=CH­CH3 B. CH3 COO­CH=CH2 C. HCOO­C(CH3 )=CH2 D.CH2 =CH­COOCH3Câu 11: Thuỷ phân ch tấ uữ cơ trong dd NaOH ),ư đun nón đư ph và an ol et lic Ch tấ là A. H3 COOC H2 H2 Cl. B. H3 COOC H2 H3 C. ClC H2 COO C2 H5 D. H3 COOCH(Cl)C H3 GV: ĐNHỖ NH ÔN THI ẠĐHĐT: 0942235658 Câu 12: Ch có CTPT là Cấ ơ4 H6 O2 Cl2 Khi cho dd NaOH thu đc ượCH2 (OH)COONa, etylenglicol và NaCl. CTCT là:ủA. CH2 ClCOOCHClCH3 B. CH3 COOCHClCH2 Cl.C. CHCl2 COOCH2 CH3 D. CH2 ClCOOCH2 CH2 Cl.Câu 13: ch ch lo nhom ch c, co CTPT la Cợ ứ6 H10 O4 Khi thu phân Xỷtrong NaOH thu đc mu va ancol đng đng liên ti nhau. ượ co CTCT la: A. HOOC (CH2 )2 COOH B. CH3 OOC CH2 COO C2 H5 C. HOOC (CH )3 COO CH3 D. C2 H5 OOC CH2 CH2 COOH Câu 14: Cho (Cơ ư3 H6 O3 KOH Mu Etylen glicol.ốCTCT là :ủA. HO–CH2 –COO–CH3 B. CH3 –COO–CH2 –OH.C. CH3 –CH(OH) –COOH. D. HCOO–CH2 –CH2 –OH.Câu 15: Cho đ: Cơ ồ4 H8 O2 C2 H6 CTCT là …ủ A. CH3 CH2 CH2 COONa. B. CH3 CH2 OH. C. CH2 =C(CH3 )­CHO. D. CH3 CH2 CH2 OH.Câu 16: Cho ch T/d ng dd NaOH, sau đó cô dd thu đc ch ượ ượ ắvà ch Z. Cho T/d dd AgNOấ ớ3 /NH3 thu đc ch T. Cho T/d dd ượ ớNaOH thu đc ch Y. Ch có th là: ượ A.HCOOCH=CH2 B.CH3 COOCH=CH2 C.HCOOCH3 D.CH3 COOCH=CH­CH3Câu 17: Cho chu bi đi sau: Cỗ ổ2 H2 Y CH3 COOC2 H5 .X, Y, làầ ượ A. C2 H4 CH3 COOH, C2 H5 OH B. CH3 CHO, C2 H4 C2 H5 OH C. CH3 CHO, CH3 COOH, C2 H5 OH D. CH3 CHO, C2 H5 OH, CH3 COOHH ng nướ ẫ2 52 22 d4C OH,2 5,80 ,C CH CHO OH CH COOH CH COOC Ho oH xtxt SOxt HgSO xt Ni t    Câu 18: Th phân hoàn toàn este ng dd NaOH. Sau khi thúc thì mol NaOH đã ốdùng đôi mol X. Có ố(1) là este axit đn ch và ancol hai ch ứ(2) là este ancol đn ch và axit hai ch củ ứ(3) là este ancol đn ch và axit đn ch ứ(4) là este có CTCT thu là RCOOCọ6 H5(5) là este ancol hai ch và axit hai ch củ ứCác phát bi đúng là:ểA. (1) (2) (3) B. (3) (4) (5) C. (1) (2) (3) (5) D.(1) (2) (4) (5)Câu 19. Ch T/d NaOH cho dd Xấ ớ1 Cô Xạ1 đc ch Xượ ắ2 và Xỗ ợ3 Ch ng tư ấX3 thu đc Xượ4 Cho X4 tráng ng thu đc Xượ ượ5 Cho X5 T/d NaOH thu đc Xớ ượ2 .V ậCTCT là ủA. HCOO­ C(CH3 )=CH2 B. HCOO­CH=CH­CH3C. CH2 =CH­CH2 ­OCOH D. CH2 =CH­OCOCH3Câu 20: Dãy ch nào sau đây đc theo chi nhi sôi các ch tăng nấ ượ ầA. CH3 COOH, CH3 COOC2 H5 CH3 CH2 CH2 OH B. CH3 COOH, CH3 CH2 CH2 OH CH3 COOC2 H5C. CH3 CH2 CH2 OH CH3 COOH, CH3 COOC2 H5 D. CH3 COOC2 H5 ,CH3 CH2 CH2 OH CH3 COOHCâu 21: các ch sau theo tr tăng nhi sôi: CHắ ộ3 COOH; CH3 COOCH3 HCOOCH3 C2 H5 COOH; C3 H7 OH. Tr ng nào sau đây đúngườ ợA. HCOOCH3 CH3 COOCH3 C3 H7 OH CH3 COOH C2 H5 COOH.B. CH3 COOCH3 HCOOCH3 C3 H7 OH CH3 COOH C2 H5 COOH.GV: ĐNHỖ NH ÔN THI ẠĐHĐT: 0942235658 C. C2 H5 COOH< CH3 COOH C3 H7 OH CH3 COOCH3 HCOOCH3D. HCOOCH3 CH3 COOCH3 C3 H7 OH C2 H5 COOH< CH3 COOHCâu 22: Cho ph ng:ơ ứEste (C4 Hn O2 0NaOHt 30/AgNO NHt  0NaOHt C2 H3 O2 Na.CTCT th mãn đã cho làủ ồA. CH2 =CHCOOCH3 B. CH3 COOCH2 CH3 .C. HCOOCH2 CH2 CH3 D. CH3 COOCH=CH2 .Ví Bài pụ ậD ng 1: cháy ưCâu 1: Kh đố chá hoà toà st no đơ ch th 2CO On n Pư Tê gọ củ est là A. etyl at B. Etyl axetat. C. etyl axetat. D. n­ Propyl axetat.H ng nướ ẫGoi CT Cn H2n O2  02 23 22tn nnC nCO nH OTa có 23 222CO Onn A Câu 2: Đt cháy hoàn toàn 7,4 gam hai este đng phân, thu đc 6,72 lít COố ượ2 (đktc) và 5,4 gam H2 O. CTPT hai este làủ A. C3 H6 O2 B. C2 H4 O2 C. C4 H6 O2 D. C4 H8 O2H ng nướ ẫ220, )2 0, ): 27, 0, 3.12 0, 6.10, )16C COH OC OOn moln moln nn mol    CTĐG đng th cũng là CTPT hai este là Cồ ủ3 H6 O2 .Câu 3: Đt cháy hoàn toàn este, cho ph cháy qua bình Pố ẩ2 O5 kh ng bình ượtăng lên 6,21 gam, sau đó cho qua dd Ca(OH)2 đc 34,5 gam a. ượ Các este trên thu ộlo iạ A. Este no B. Este không no C. Este no đn ch ch hơ D. Este đa ch cứH ng n:ướ ẫ2 36, 21 34, 50, 345 0, 34518 100H CO CaCOn mol mol nên hai este là no đn ch ch ạh .ởCâu 4: ch tấ T/d đư iớ dd NaOH đun nóng và iớ dd AgNO3 NH3 .Thể tích aủ 3,7 iơ ch tấ bằ tích 1,6 O2 (cùng đk về nhi tệ độ và áp su t).ấ đtố cháy hoàn toàn gam thì tích CO2 hu đư ượ quá 0,7 lít (ở đktc). CTCT A. O=CH­ H2 –CH2 OH B. HOOC­ HO C. CH3 OOCH3 D. COOC2 H5H ng nướ ẫGV: ĐNHỖ NH ÔN THI ẠĐHĐT: 0942235658 Do cùng đk nhi và áp su ấ2x1, 3, 70, 05 74 vc 32 0, 05X On molđ Đtố cháy hoàn toàn gam thì tích CO2 hu đư ượ quá 0,7 lít (ở đktc) D→Câu 5: Đt cháy hoàn toàn 11,6 gam este thu đc 13,44 lít COố ượ2 (đktc) và 10,8 gam H2 O. ặkhác Cho 11,6 gam este đó T/d dd NaOH thu đc 9,6 gam mu khan. CT làớ ượ A. C3 H7 COOC2 H5 B. C2 H5 COOC2 H5 C. C2 H5 COOC3 H7 D. CH3 COOC3 H7H ng nướ ẫ2 210, 13, 440, 0, 618 22, 4H COn mol mol nên este là no đn ch có CTTQ: Cơ ứn H2n O2 Cn H2n O2 nCO2 11, 614 32n 11, 6. 0, 614 32nn n= C6 H12 O2es11, 60,1116ten mol RCOOR’ NaOH Pt RCOONa R’OH 0,1 0,1 0,1Ta có 0,1.(R+67)=9,6=> R=29: C2 H5 ­V CTCT este đó là C2 H5 COOC3 H7Câu 6: nỗ pợ mồ hai este no, đnơ ch c,ứ chạ .ở tố cháy hoàn toàn nầ 3,976 lít O2 đktc) đư 6,38 gam O2 tặ khác T/d iớ dd NaOH đư và hai ancol ốlà ng đng ti p. CTPT hai este trong ủA. C2 H4 O2 và C5 H10 O2 B. C2 H4 O2 và C3 H6 O2C. C3 H4 O2 và C4 H6 O2 D. C3 H6 O2 và C4 H8 O2H ng nướ ẫDo là este no đn ch và T/dơ iớ dd NaOH, đư và hai ancol làố ng đng ti pẳ Goi CTc hai este là ủ22n nC OTa có 23, 976 6, 380,1775à0,14522, 44O COn mol mol Ph ng cháy ứ  02 223 220,17750,17753 22tn nnC nCO nH OnmolnTa có  3 24 2C O0,17750,145 3,625C O3 22nn DnCâu 7: là este cùng ancol no, đn ch và axit no, đn ch đng đng ếti p. Đt cháy hòan toàn 0,1 mol 6,16 lít Oế ầ2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol 50 gam dd ớNaOH 20% đn hòan toàn, cô dd sau đc gam ch n. Giá tr là: ượ A. 13,5 B. 7,5 C. 15 D. 37,5 ng nướ