document-2017_03_27-1b9bb0ce4de625cadda5b8fecd8d2f51
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
THI TH THPT QU GIA NĂM 2017 TR NG THPT CAO BÁ QUÁTỀ ƯỜ MÔN: SINH ỌTh gian làm bài: 60 phút thi 05 trang.ờ ồCâu 1. qu th kh (Iộ ầ0 Hà lan cho màu vàng, 20% cây có ki genậ ểBB, 80% cây có ki gen Bb. cho th ph liên ti p, thì th Iố ệ3 thành ph ki genầ ểs ẽA. 55% BB 10% Bb 35% 10% BB 70%Bb 30% bb 80% BB 20% Bb. 43,75% BB 12,5% Bb 43,75% bb.Câu 2. loài th t, gen qui nh qu tr hoàn toàn so gen qui nh qu vàng.Ở ảCho cây 4n có ki gen aaaa giao ph cây 4n có ki gen AAaa qu phân tính lai là:ế ờA. vàng.ỏ B. 11 vàng.ỏ C. vàng.ỏ D. vàng.ỏCâu 3. Câu nào đây mô quan gi ăn th và con là đúng? ướ ồA. Qu th con tăng tr ng theo th ch còn qu th tăng tr ng theo hình ưở ưởch ữB. ăn th luôn có kích th con nh ng ng luôn ít ng con ướ ượ ượ ồC. ăn th luôn có kích th nh con nh ng ng luôn ít ng con ướ ượ ượ ồD. ăn th luôn ăn các con già và do giúp con ngày càng có nhi con kh ỏm nh n. ơCâu 4. Trong sinh thái trên li n, dinh ng nào có ng sinh kh cao nh t? ưỡ ấA. ng ăn th B. Sinh tiêu th ậC. Sinh tiêu th D. Sinh xu ấCâu 5. Xét lai phân tích genổ ợAbDdaB hoán gen là 18% thì các loài giao ệt hoán gen này là: ợA. AB Ab aB 4,5% B. AB Ab aB ab 9,0% C. AB AB ab 4,5% D. AB AB ab ab 9,0% Câu 6. loài th t, gen tr hoàn toàn quy nh màu hoa gen hoa tr ng. ắBi ng ph 1) cây th ba (2n 1) không tham gia th tinh. Phép lai nào sau đây ụt ra sau có các cây (3n 1) toàn ra hoa ỏA. ♀(2n 1) AAa (4n) Aaaa B. (2n +1) Aaa (4n) Aaaa C. ♂(2n 1) Aaa (4n) AAaa D. (2n 1) Aaa (4n) AAAA Câu 7. F1 có ki gen ểAB DEab de các gen tác ng riêng ,tr hoàn toàn, ra trao chéo hai ởgi i. Cho F1 F1. ki gen F2 là: ởA. 100 B. 20 C. 256 D. 81 Câu 8. Phân mARN virut kh thu lá có 70%U và 30% X. các ba mã sao ch ứ2U và 1X trên mARN là: A. 44,1% B. 18,9% C. 2,7% D. 34,3% Câu 9. Trong các phép lai khác dòng đây, th lai th hi rõ nh con phép lai ướ ủnào? A. AAbbDDEE aaBBDDee B. AAbbDDee aaBBddEE C. AAbbddee AAbbDDEE D. AABBDDee AAbbddee Câu 10. sao gen bi trên NST ng phát hi so gen ườ ượ ộbi trên NST th ng? ườA. Vì ph các gen trên NST không có alen ng ng trên ươ ứB. Vì bi gen trên NST th ng cao so trên NST ườ ớC. Vì gen bi trên NST th ng là gen tr ườ ộD. Vì ch có trong hai NST gi ho ng ộCâu 11. sinh bi gen ng các ph ng pháp nào sau đây: ươ11. thêm gen vào gen. ệ2. Thay th nhân bào ế3. Làm bi gen đã có trong gen ệ4. Lai tính gi các dòng thu ch ng ủ5. Lo ho làm ho gen nào đó trong gen ệPh ng án đúng là: ươA. 1,3,5 B. 1,2,3 C. 3,4,5 D. 2,4,5 Câu 12. Các ng ch ng hóa th ch cho th y, quá trình ti hóa hình thành nên các loài trong chi ếHomo di ra theo trình đúng là: ựA. Homo habilis Homo erectus Homo sapiens. B. Homo habilis Homo neanderthalensis Homoeretus Homo sapiens C. Homo erectus Homohabilis Homo sapiens D. Homo habilis Homo erectus Homo neanderthalensis Homo sapiens Câu 13. enzm ch ch ch năng sinh khi gen quy nh trúc enzim ảra bi thay th ba ộA. TTA B. XAA C. XAT D. TAX Câu 14. loài th t, cho cây thân cao, hoa tr ng thu ch ng lai cây thân ớth p, hoa thu ch ng, F1 thu toàn cây thân cao, hoa Cho F1 th ph n; F2 ượ ởthu ki hình trong đó ki hình thân cao, hoa tr ng chi 24%. Bi gen quy ượ ỗđ nh tính tr ng và gen trên nhi th th ng. di bi nhi ườ ắth trong gi phân bào sinh ph và bào sinh noãn gi ng nhau ng th không ờcó bi phát sinh. ki hình thân cây cao hoa là: ỏA. 0,51 B. 0,62 C. 0,01 D. 0,24 Câu 15. Menden nghiên quy lu di truy 12 tính tr ng khác nhau Hà Lan. Ông đã ậch ch phân ly trong 12 tính tr ng đó. ta rút ra đi gì? ượ ềA. Cây Hà Lan có th có đa nhi th ểB. Cây Hà Lan có ít nh nhi th ểC. Cây Hà Lan có chính xác 7c nhi th ểD. Cây Hà Lan có nhi th gi và 12 ữCâu 16. sinh thái coi là th ng vì ượ ởA. ng cá th sinh trong sinh thái th ng xuyên bi ng ượ ườ ộB. qu th trong sinh thái có kh năng cân ng, không ch nh ng các sinhầ ưở ốthái C. Các sinh thái con ng tác ng làm bi th ng xuyên ườ ườD. Luôn có trao ch và năng ng gi các sinh trong qu xã và gi qu xã iự ượ ớmôi tr ng ườCâu 17. ng cách li nào là đi ki thi các nhóm cá th đã phân hóa tích lũy các ộbi theo ng khác nhau sai khác ngày càng trong ki gen ướ ểA. cách li B. cách li tr ướ C. cách li lý D. cách li sau ửCâu 18. Gen dài 5100A trong đó nu lo ng 2/3 nu lo khácạ bi ra làm gen ảtr thành gen b; liên hidro gen là 3902. Khi gen bi này tái liên ti thì ầmôi tr ng bào cung nu lo Timin là: ườ ạA. 4116 B. 4214 C. 4207 D. 4207 ho 4186 ặCâu 19. NST ng ng quy là Aaộ ươ ướ NST này không phân li kì sau ủgi phân II thì ra các lo giao nào? ửA. Aa, B. Aa, C. AA, Aa, A, D. AA, O, aa Câu 20. nh nào sau đây không thu nh di truy n? ềA. nh Pheninketo ni u, nh ch ng, nh máu khó đông ệB. nh ung th nh mù màu, kh cây thu lá ố2C. nh ung th máu, ch ng Đao, ch ng cno ơD. Bênh ung th máu; nh ng li m, ch ng Đao ưỡ ứCâu 21. Trong ch đi hòa ho ng operon Lac, ki nào sau đây di ra ảkhi môi tr ng có lactozo và khi môi ng không có lactozo? ườ ườA. phân lactozo liên protein ch ếB. Các gen trúc Z, Y, phiên mã ra các ph mARN ng ng ươ ứC. Gen đi hòa ng protein ch ếD. ARN poliemeraza liên vùng kh ng operon Lac và ti hành phiên mãế ếCâu 22. ph tu nên đã ra không phân tách NST gi tính trong gi phânộ ả1. con có th có bao nhiêu ph trăm ng sót bi th ba (2n 1) trên ng ng ốsót A. 75% B. 66,6% C. 33,3% D. 25% Câu 23. Chó bi phía ch nh và ch đi nhi u, đi đó đã làm gi bi trong ịqu th Thi đi bi qu th chó bi phía là ví ủA. ch nhân B. nh ng ng sáng ưở ườ ậC. bi D. nh ng th chai ưở ổCâu 24. bi loài, khi bào sinh ng nguyên phân liên ti đã ra tỞ ưỡ ếbào con có ng ng 144NST. Th bi này thu ng? ạA. th ba ho th B. th ho th không ểC. Th ho th ba D. th không ho th ộCâu 25. đi ph ng pháp lai bào là: ươ ếA. ra gi ng mang đi loài khác xa nhau mà ng cách ra ượ ạgi ng thông th ng không th th hi ườ ượB. ra nh ng th kh mang tính gi th và ng ượ ậC. ra nh ng th kh mang tính nh ng loài khác nhau ượ ấD. ra nh ng th có ngu gen khác xa nhau hay nh ng th kh mang tính nh ngạ ữloài khác nhau th chí gi ng và th ậCâu 26. Cho bi tính tr ng do gen quy nh và phân ly nhau; gen tr ộhoàn toàn át gen n. con phép lai: AaBbCcDd AaBbCcDd; ki hình mang ểtính tr ng tr là: ộA. 81/256 B. 255/256 C. 27/256 D. 9/256Câu 27. ng nhóm máu A, B, do các gen IỞ ườ A; B; quy nh. Gen Iị quy nh nhóm máu ịđ ng tr gen Iồ quy nh nhóm máu B, vì ki gen Iị AI quy nh nhóm máu AB, gen Iị quy nh nhóm máu O. Trong qu th ng tr ng thái cân ng di truy n, ng ta xu ườ ườ ấhi 1% ng có nhóm máu và 28% ng nhóm máu ABệ ườ ườ ng có nhóm máu và aỉ ườ ủqu th đó là: ượA. 56%; 15% B. 49%; 22% C. 63%; 8% D. 62%; 9% Câu 28. qu th th có thành ph ki gen: 0,2AA: 0,8Aaộ Qua th th ụph thì ki gen ng trong qu th là 0,35. th th ph qu th là: ểA. B. C. D. Câu 29. ru gi m; 2n 8. nhóm bào sinh tinh mang bi trúc hai NST thu ộc ng ng: và 4. Bi quá trình gi phân di ra bình th ng và không ra trao ươ ườ ảđ chéo. Tính theo lý thuy t, ng các lo giao có th mang NST bi trong ng ốgiao là: ửA. 1/2 B. 1/8 C. 3/4 D. 1/4 Câu 30. sao bi ng gen th nh ng bi gen th ng ườxuyên xu hi trong qu th giao ph i? ốA. Vì gen có trúc kém ng ữ3B. Vì NST th ng và trao chéo trong gi phân ườ ảC. Vì ng gen trong bào ượ ớD. Vì gen trong qu th ớCâu 31. gen có có th bi hoàn toàn kh qu th do: ểA. di nh gen B. ng nhiên C. bi ng ượ D. CLTNCâu 32. Cây có ch và ng lên xu hi nào? ỉA. Ocdovic B. Silua C. Cambri D. Pecmi ỉCâu 33. Khi nói ti hóa nh phát bi nào sau đây không đúng? A. qu ti hòa nh hình thành các nhóm phân lo trên loài ạB. Ti hóa nh là quá trình bi trúc di truy qu th (bi alen và ốthành ph ki gen qu th hình thành loài ớC. bi alen và thành ph ki gen qu th lúc làm xu hi ệcách li sinh qu th đó qu th mà nó sinh ra thì loài xu hi ượ ệD. Ti hóa nh là quá trình di ra trên quy mô qu th và di bi không ng ng ừd tác ng các nhân ti hóa ướ ếCâu 34. phân li nhi th trong phân bào nh sinh tr ng cành cây ưở ộcó th nên: ạA. cành trên cây ng ưỡ B. cành đa ch ệC. th nhi D. th ộCâu 35. Kh sát di truy nh ng qua ba th nh sau: ườ ưXác xu ng III2 mang gen nh là bao nhiêu: ườ ệA. 0,5 B. 0,75 C. 0,335 D. 0,67 Câu 36. nh tranh khác loài làm….. ẽA. loài bi B. tăng trùng sinh thaí ổC. Gi trùng sinh thái D. Hai loài cùng bi ấCâu 37. cà chua gen quy nh thân cao; a: thân th p; B: qu tròn; b: qu cỞ Hai gen ặnày cùng trên NST ng ng. Cho lai gi th cà chua thu ch ng khác nhau ươ ềc tính tr ng ng ph F1 toàn cà chua thân cao, qu tròn. Cho F1 giao ph F2 thu ươ ượ ởđ qu nh sau: 295 thân cao, qu tròn; 79 thân cao, qu c; 81 thân th p, ượ ấqu tròn, 45 thân th p, qu cả Hãy xác nh hoán gen. Bi ng quá trình gi mị ảphân giao gi ng nhau. ốA. 20% B. 40% C. 20% D. 40% Câu 38. Cho các khâu sau: 1. Tr lo ADN nhau và cho ti xúc enzim ligaza ADN tái ợ2. Tách th truy (plasmit) và gen chuy ra kh bào ế3. ADN tái vào trong bào nh ậ4. lý plasmit và ADN ch gen chuy ng cùng enzim gi ạ5. Ch dòng bào có ADN tái ợ6. Nhân các dòng bào thành các khu ạTrình các trong thu di truy là: ướ ềA. 2,4,1,3,5,6 B. 2,4, 1, 5, 3,6 C. 2,4,1,3,6,5 D. 1,2,3,4,5,6 Câu 39. Cho ki các di bi trong quá trình ch mã: ị41- hình thành liên peptiet gi axit amin axit amin th nh ấ2 bé riboxom mARN mã ầ3 tARN có anticodon là 3’ UAX 5’ kh riboxom ỏ4 riboxom bé ạ5 Ph [fMet tARN] đi vào trí mã ầ6 Ph [aa2 tARN] đi vào riboxom ợ7 Metionin tách kh chu polipeptit ỗ8 Hình thành liên peptit gi aa1 và aa2 ữ9 Ph [aa1 tARN] đi vào riboxom ợA. B. C. D. Câu 40. qu th ng ph i, xét hai gen: Gen th nh có alen thu đo không ng ươđ ng nhi th gi tính X; gen th hai có alen thu nhi th th ng. ườTrong tr ng không ra bi n; lo ki gen đa hai gen trên có th ườ ượt ra trong qu th này là: ểA. 300 B. 294 C. 35 D. 24 5ĐÁP ÁN1.A 2.D 3.B 4.D 5.C 6.D 7.A 8.A 9.B 10.A11.A 12.A 13.C 14.A 15.B 16.D 17.C 18.D 19.D 20.B21.C 22.B 23.D 24.C 25.A 26.B 27.C 28.A 29.C 30.D31.B 32.B 33.A 34.A 35.D 36.C 37.D 38.C 39.B 40.BCâu 1: Đáp án IỞ3 Bb 1/2 3x 80% 10%. BB 20% 80% 10 %)/2 55%. bb 35%. Ch A. ọCâu 2: Đáp án P: AAaa aaaaGP: 16 aa 1aaF: 16 aaaaSuy ra F: 56 A_ 16 aaaa vàngỏ→ Đáp án Câu 3: Đáp án ăn th có kích th có th nh ho con nh ng ng luôn ít ướ ượ ốl ng con i. ượ ồĐáp án Câu 4: Đáp án Trong sinh thái trên li n, dinh ng có ng sinh kh cao nh là sinh ưỡ ảxu t. ấCh D. ọCâu 5: Đáp án AbaB 18% AB ab 0,09; Ab aB 0,41 Dd 0,5D 0,5d AB ab AB ab 0,09 0,5 0,045 4,5%. Ch C. ọCâu 6: Đáp án 3n (n 1) 2n Do ph (n 1) không tham gia th tinh ụ→ cho giao (n 1) là ♀, cho giao 2n là ửCác cây (3n 1) ra toàn hoa A- giao (n 1) không ch hoàn toàn alen ặ→ giao (n 1) cây có ng A- ạCh A. ọCâu 7: Đáp án F1: AB DE AB DEab de ab de´ gen liên nhau, ki gen: ể()2.2. 2.2 1102+= 6→ ki gen F2: 10 10 100 ởCh A. ọCâu 8: Đáp án các ba mã sao ch 2U và 1X trên mARN là: ứ2 230, 0, 0, 441 44,1%C´ Ch A. ọCâu 9: Đáp án th lai có càng cao thì bi hi càng rõ. ệTrong các phép lai trên thì phép lai cho cao nh ấCh B. ọCâu 10: Đáp án Gen bi trên NST ng phát hi so gen bi trên ườ ượ ằNST th ng vì ph gen trên không có alen ng ng trên nên bi hi khác nhau ườ ươ ởgi i. nam gi cũng phát hi vì ch alen trên là đã thành ki hình. ểCh A. ọCâu 11: Đáp án AĐ sinh bi gen ng các ph ng pháp ươ- thêm gen vào gen. ệ- Làm bi gen đã có trong gen ệ- Lo ho làm ho gen nào đó trong gen ệCh Aọ Câu 12: Đáp án Quá trình ti hóa hình thành nên các loài trong chi Homo di ra theo trình đúng là: Homo ựhabilis Homo erectus Homo sapiens. Loài H.neanderthalensis do không nh tranh loài H.sapiens nên đã tuy ch ng. ượ ủCh A. ọCâu 13: Đáp án Enzym ch ch ch năng sinh ba mã hóa bi n, vì nh thì ậmã di truy không mã hóa. ượTrên mARN: 5' AUG 3' →ADN: 3' TAX 5' Ch C. ọCâu 14: Đáp án gi i: F1 ặ→ F2 có A-bb 24% thì: A-B- 75% 24% 51%. Ch A. ọCâu 15: Đáp án Ch ch phân ly tính tr ng trong 12 tính tr ng ạ→ có th có ít nh NST. ặCh ọCâu 16: Đáp án sinh thái coi là th ng vì luôn có trao ch và năng ng gi các sinh ượ ượ ữv trong qu xã và gi qu xã môi tr ng. ườCh D. ọCâu 17: Đáp án ng cách li thi các nhóm cá th đã phân hóa tích lũy các bi theo ng khác ướnhau sai khác ngày càng trong ki gen là cách ly lý. ịCh C. ọCâu 18: Đáp án 7S nucleotit gen B: 2A 2G =ố51002 30003, 4´ Và 23 3A 2G 600, 900. liên hidro: 2A 3G 3900. ếGen thêm liên hidro so gen thêm A-T ho thay th A-T ng G-ế ặX. gen thêm A-T thành gen Gen có 600 601. ặS môi tr ng cung sau tái n: 601 (23 1) 4207. ườ ả+ thay th A-T ng G-X gen b: 598 ặS môi tr ng cung sau tái n: 598 (23 1) 4186. ườ ảCh D. ọCâu 19: Đáp án Sau gi phân ra bào con. ếN bào đó không phân ly trong gi phân II giao O, giao AA, giao ửaa. ch trong bào không phân ly trong gi phân II O, AA, A, ho O, aa, A, a. ặCh D. ọCâu 20: Đáp án nh di truy là các nh sai ng ch di truy ềB nh kh thu lá là bênh do virut gây ra cây thu lá không làm sai ng ch di ấtruy trong cây thu lá ốCh B. ọCâu 21: Đáp án Khi môi tr ng có lactozo hay không có lactozo thì gen đi hòa ng protein ch ườ ếCh C. ọCâu 22: Đáp án XX không phân ly trong gi phân giao O, giao XX ử→ giao 0,5O 0,5XX. ửXY 0,5X 0,5Y Ta có phép lai XX XY →XXY XXX XO OY( do lo gi phân II) ảĐ bi th ba là XXY XXX ểDo th OY ch th ba ng sót trong các th ng sót là: ố1 21 0, 666 66, 6%3 3- Ch C. ọCâu 23: Đáp án Khi nhóm cá th nào đó ng nhiên tách kh qu th đi qu th i, các alen trong nhóm ớnày có th không tr ng cho gen qu th c. thay này trong gen là ọhi ng sáng p. ậCác th nh ng t, lũ t, cháy ng có th làm gi đáng kích th qu th ướ ểđào th cách không ch c, qu là ng cá th qu th ch còn ượ ứs ng sót hi ng th chai. ổCh D. ọCâu 24: Đáp án bào con: 2ố NST trong bào con: 18 ếT bào bi có 18 NST ếTa có Th ng 2n ưỡ ộ8Th không (2n 2) th là (2n 2) ốTh 2n -1 th ba 2n +1 ểTa có bào có 18 NST ch ch có th là ng ng ,ho th không ho th ưỡ ốVì là th bi nên đáp án đúng ếCh B. ọCâu 25: Đáp án đi ph ng pháp lai bào là ra gi ng mang đi loài ươ ượ ấkhác xa nhau mà ng cách ra gi ng thông th ng không th th hi c. ườ ượCh A. ọCâu 26: Đáp án %aabbccdd =21 14 256æ ö=ç ÷è ki hình mang tính tr ng tr i: ộ1 2551256 256- Ch B. ọCâu 27: Đáp án gi i: Iờ OI 0,01 rO =0, 01 0,1 pA qB 0,9 AI 0,28 pA qB 0,28 p= 0,7; 0,2 ho 0,2; 0,7 ặ→ nhóm máu và là: 0,72 0,7 0,1 0,63 và 0,22 0,2 0,1 0,08. ệCh C. ọCâu 28: Đáp án Qua th th aa 0,35; Aa ụ→ 0, 82y- 0,35 0,1 0, 80,1 3→ th th 3. ụCh A. ọCâu 29: Đáp án ra bi ra: 50% giao bình th ng, 50% giao bi ườ ế→ giao bình th ng: =ỷ ườ1 12 4´ giao bi n: ế1 314 4- Ch C. ọCâu 30: Đáp án bi ng gen th nh ng bi gen th ng xuyên xu hi trong qu ườ ầth giao ph vì cá th có nhi gen và qu th có nhi cá th ể→ gen trong qu th ớ= ngu bi di truy vô cùng phong phú. ềCh D. ọCâu 31: Đáp án gen có hay gen tr có có th bi hoàn toàn kh qu th do ống nhiên. ẫCh B.ọCâu 32: Đáp án Cây có ch và ng lên Silua. ỉ9Ch B. ọCâu 33: Đáp án qu ti hóa nh là hình thành loài i→ sai ớCh A. ọCâu 34: Đáp án phân li nhi th 2n trong phân bào nh sinh tr ng cành cây ưở ộ→ cành 4n trên cây 2n. Ch A. ọCâu 35: Đáp án gi i: ảB bình th ng (II.2 và II.3) sinh con nh gen n. ườ ặB bình th ng (II.2) sinh con gái nh (III.1) gen trên NST th ng. ườ ườII.2 II.3 Aa Aa, vì III.1 là aa III.2: 13 AA 23 Aa. Xác su ng III.2 mang gen nh: ườ ệ23 Ch D. ọCâu 36: Đáp án nh tranh khác loài phân ly sinh thái. ổCh C. ọCâu 37: Đáp án gi i: F1 p. ặF2: ệ450, 09295 79 81 45abab= =+ F1 cho ab =0, 09 0, 3= 0,25 →ab là giao liên t. ế→ (0,5 0,3) 0,4 40%. Ch D. ọCâu 38: Đáp án Trình thu chuy gen: ể- Tách th truy (plasmit) và gen chuy ra kh bào ế- lý plasmit và ADN ch gen chuy ng cùng enzim gi ạ- Tr lo ADN nhau và cho ti xúc enzim ligaza ADN tái ợ- ADN tái vào trong bào nh ậ- Ch dòng bào có ADN tái ợ- Nhân các dòng bào thành các khu c.ế ạCâu 39: Đáp án gi i: Quá trình ch mã: ị- bé riboxom mARN mã ầ- Ph [fMet tARN] đi vào trí mã ầ- riboxom bé ạ- Ph [aa1 tARN] đi vào riboxom ợ- hình thành liên peptiet gi axit amin axit amin th nh ấ- tARN có anticodon là 3/ UAX 5/ kh riboxom ỏ- Ph [aa2 tARN] đi vào riboxom ợ- Hình thành liên peptit gi aa1 và aa2 ữ- Metionin tách kh chu polipeptit. ỗCh B. ọ10

