Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi vật lý lớp 10

55d8adca397f682793b03bbeb28f9bae
Gửi bởi: hoangkyanh0109 7 tháng 2 2017 lúc 5:34:57 | Update: 17 tháng 7 lúc 5:33:59 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 544 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT KỲ ANH Kì thi Khảo sát chất lượng học kì năm học 2016-2017Môn thi: Vật Lí 10 thời gian 45 phút)Họ và tên:………………………………………….Số báo danh:……I. Trắc nghiệm điểm) Câu 1. Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đềuA. tỉ lệ nghịch với vận tốc. B. tỉ lệ nghịch với thời gian chuyểnđộng. C. tỉ lệ thuận với vận tốc. D. tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.Câu 2. Phương trình tọa độ của chuyển đồng thẳng biến đổi đềuA. x0 t. B. x0 v0 12 2. C. x=x0+v0.t D. x=v0.t+12at .Câu 3. Công thức của định luật II Niu TơnA. =⃗ Fm B. ⃗F=m⃗v C. =⃗ am D. =⃗ Fa .Câu 4. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đềuv=v0+at thìA. luôn dương. B. luôn dương. C. luôn cùng dấu với v. D. luôn ngược dấu với v.Câu 5. Một vật rơi tự do khi chạm đất hết thời gian 4s lấy g=10m/s 2). Độ cao củavật khi bắt đầu rơi laA. 160m. B. 20m. C. 40m. D. 80m.Câu 6. Công thức tính quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đềuA s=vt B. s=v0t+at C. s=v0t+at2 D. v0 12 2.Câu 7. Chuyển động của một vật nao dưới đây sẽ được coi sẽ la sự rơi tự do nếu đượcthả rơi ?A. một cái lá cây rụng. B. một sợi chỉ. C. một khăn tay. D. một mẩu phấn.Câu 8. Một hanh khách ngồi trong toa tau H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tau bên cạnhva gạch lát sân đều chuyển động như nhau. Hỏi toa tau nao chạy ?A. tau đứng yên, tau chạy. B. tau chạy, tau đứng yênC. cả hai tau đều chạy. D. cả A, va đều đúng. Mã đề 01Câu 9. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông sau giờ đi được quãng đường10km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau phút trôi được 100m. Vận tốc củathuyền buồm so với dòng nước laA. 12km/h. B. 10km/h. C. 43,3km/h. D. 8km/h.Câu 10. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình tọa độx=20t+4t2, phương trình vận tốc của vật laA. v=4+20t B. v=20+8t C. v=8+20t D. v=20+4t .Câu 11. Một vật chuyển động chậm dần đều đi được ba đoạn đường liên tiếp bằngnhau trước khi dùng lại. Thời gian đi trên đoạn đường giữa la 2s. Thời gian đi trênđoạn đường cuối laA. 2s. B. 2√ )s. C. (√ )s. D. (√ )s.Câu 12. Treo vật có khối lượng m=0.5kg vao một lò xo, khi vật cân bằng lò xo giản2.5cm. Lấy g=10m/s 2. Độ cứng của lò xoA. 5N/m. B. 50N/m. C. 200N/m. D. 7.5N/m.II. Phần tự luận điểm).Câu 13. Một vật có khối lượng m=4kg đang đứng yên trên mặt san nằm ngang chịutác dụng của lực có độ lớn F=4N theo phương ngang. 1. Bỏ qua ma sat va sức cản của môi trường.a. tìm gia tốc của vật.b. tính vận tốc va quãng đường vật đi được sau 10s.2. Hệ số ma sát trượt giữa vật va mặt phẳng ngang la μ=0.05 lấy g=10m/s 2). Tìm gia tốc của vật.Câu 14. Một vật có khối lượng m=2kg đang đứng yên trên mặt san nằm ngang thìchịu tác dụng của lực ⃗F hướng lên hợp với mặt phẳng ngang góc lam vậttrượt. Hệ số ma sát trượt giữa vật va mặt phẳng ngang la μ=0.5 lấy g=10m/s 2).Khi F=25N tìm điều kiện của góc để vật chuyển động trượt trên mặt phẳngngang.SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT KỲ ANH Kì thi Khảo sát chất lượng học kì năm học 2016-2017Môn thi: Vật Lí thời gian 45 phút)Họ và tên:………………………………………...Số báo danh:………I. Trắc nghiệm điểm) Câu 1. Trong chuyển động thẳng đềuA. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc.B. tọa độ tỉ lệ thuận với vận tốc.C. tọa độ tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.D. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.Câu 2. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đềuv=v0+at thìA. luôn ngược dấu với v. B. luôn âm. C. luôn cùng dấu với v. D. luôn âm.Câu 3. Công thức nao sau đây la công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc va quãngđường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đềuA. v0 =√ as. B. v2+v02=2as C. v0 =√ as. D. v2−v02=2as .Câu 4. Biểu thức của định luật III Niu TơnA. FBA =⃗ FAB B. FBA FAB. C. FBA −⃗ FAB D.FBA=FAB.Câu 5. Một vật rơi tự do từ độ cao xuống mặt đất thì có vận tốc v. Công thức tínhvận tốc của vật theo độ cao laA. gh. B. v=√gh C. =√ gh. D. v=√2hg .Câu 6. Chuyển động của một vật nao dưới đây sẽ được coi sẽ la sự rơi tự do nếu đượcthả rơi ?A. một viên bi. B. một sợi chỉ. C. một khăn tay. D. một cái lá cây rụng.Câu 7. Quy ước v0 la vận tốc tại các thời điểm t0 t. Biểu thức gia tốc laA. a=v+v0t−t0 B. a=v2−v02t−t0 C. a=v−v0t+t0 D. a=v−v0t−t0 .Câu 8. Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấyA. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanhTrái Đất.B. Mặt Trời va Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. Mã đề 02C. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời va Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.D. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất va Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.Câu 9. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông sau giờ đi được quãng đường8km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau phút trôi được 100m. Vận tốc của thuyềnbuồm so với dòng nước laA. 8km/h. B. 10km/h. C. 43,3km/h. D. 12km/h.Câu 10. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển độngx=−5+10t+t2 đơn vị sử dụng la mét va giây ). Kết luận nao sau đây rút ra từphương trình la đúngA. gia tốc a=1m/s 2. B. vận tốc sau 1s la v=12m/s.C. độ dời sau 1s la ∆x=−11m D. quãng đường đi sau 1s la s=6m.Câu 11. Một vật chuyển động chậm dần đều đi được ba đoạn đường liên tiếp bằngnhau trước khi dùng lại. Thời gian đi trên đoạn đường giữa la 1s. Thời gian đi trênđoạn đườn cuối laA. 2s. B. (√ )s. C. (√ )s. D. (√ )s.Câu 12. Treo vật có khối lượng m=0.5kg vao một lò xo, khi vật cân bằng lò xo giản2.5cm. Lấy g=10m/s 2. Độ cứng của lò xoA. 5N/m. B. 50N/m. C. 200N/m. D. 7.5N/m.II. Phần tự luận điểm).Câu 13. Một vật có khối lượng m=4kg đang đứng yên trên mặt san nằm ngang chịutác dụng của lực có độ lớn F=4N theo phương ngang. 1. Bỏ qua ma sat va sức cản của môi trường.a. tìm gia tốc của vật.b. tính vận tốc va quãng đường vật đi được sau 10s.2. Hệ số ma sát trượt giữa vật va mặt phẳng ngang la μ=0.05 lấy g=10m/s 2). Tìm gia tốc của vật.Câu 14. Một vật có khối lượng m=2kg đang đứng yên trên mặt san nằm ngang thìchịu tác dụng của lực ⃗F hướng lên hợp với mặt phẳng ngang góc lam vậttrượt. Hệ số ma sát trượt giữa vật va mặt phẳng ngang la μ=0.5 lấy g=10m/s 2).Khi F=25N tìm điều kiện của góc để vật chuyển động trượt trên mặt phẳngngang.SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT KỲ ANH Kì thi Khảo sát chất lượng học kì năm học 2016-2017Môn thi: Vật Lí thời gian 45 phút)Họ và tên:………………………………………….Số báo danh:……I. Trắc nghiệm điểm)Câu 1. Phương trình tọa độ của chuyển đồng thẳng biến đổi đềuA. x0 t. B. v0 12 at.C. x=x0+v0.t D. x0 v0 12 2.Câu 2. Một vật rơi tự do khi chạm đất hết thời gian 6s lấy g=10m/s 2). Độ cao củavật khi bắt đầu rơi laA. 180m. B. 20m. C. 40m. D. 80m.Câu 3. Chuyển động của một vật nao dưới đây sẽ được coi sẽ la sự rơi tự do nếu đượcthả rơi ?A. một viên bi B. một sợi chỉ. C. một khăn tay. D. một cái lá cây rụng.Câu 4. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông sau giờ đi được quãng đường6km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau phút trôi được 100m. Vận tốc của thuyềnbuồm so với dòng nước laA. 8km/h. B. 10km/h. C. 43,3km/h. D. 12km/h.Câu 5. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình tọa độ 20 2,phương trình vận tốc của vật laA. v=4+20t B. v=20+4t C. v=8+20t D. v=20+8t .Câu 6. Một hanh khách ngồi trong toa tau H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tau bên cạnhva gạch lát sân đều chuyển động như nhau. Hỏi toa tau nao chạy ?A. tau đứng yên, tau chạy. B. tau chạy, tau đứng yênC. cả hai tau đều chạy. D. cả A, va đều đúng.Câu 7. Công thức tính quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đềuA v0 2.. B. s=v0t+at C. s=v0t+12at2 D. s=vtCâu 8. Một vật chuyển động chậm dần đều đi được ba đoạn đường liên tiếp bằngnhau trước khi dùng lại. Thời gian đi trên đoạn đường giữa la 3s. Thời gian đi trênđoạn đường cuối laA. 2s. B. (√2−1) s. C. 3√ )s. D. 2√ )s.Câu 9. Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều Mã đề 03A. tỉ lệ nghịch với vận tốc. B. tỉ lệ nghịch với thời gian chuyểnđộng. C. tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động. D. tỉ lệ thuận với vận tốc.Câu 10. Công thức của định luật II Niu TơnA. =⃗ am B. m⃗ v. C. =⃗ Fm D. =⃗ Fa .Câu 11. Treo vật có khối lượng m=0.5kg vao một lò xo, khi vật cân bằng lò xo giản2.5cm. Lấy g=10m/s 2. Độ cứng của lò xoA. 5N/m. B. 200N/m. C. 50N/m. D. 7.5N/m.Câu 12. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đềuv=v0+at thìA. luôn dương. B. luôn dương. C. luôn cùng dấu với v. D. luôn ngược dấu với v.II. Phần tự luận điểm).Câu 13. Một vật có khối lượng m=4kg đang đứng yên trên mặt san nằm ngang chịutác dụng của lực có độ lớn F=4N theo phương ngang. 1. Bỏ qua ma sat va sức cản của môi trường.a. tìm gia tốc của vật.b. tính vận tốc va quãng đường vật đi được sau 10s.2. Hệ số ma sát trượt giữa vật va mặt phẳng ngang la μ=0.05 lấy g=10m/s 2). Tìm gia tốc của vật.Câu 14. Một vật có khối lượng m=2kg đang đứng yên trên mặt san nằm ngang thìchịu tác dụng của lực ⃗F hướng lên hợp với mặt phẳng ngang góc lam vậttrượt. Hệ số ma sát trượt giữa vật va mặt phẳng ngang la μ=0.5 lấy g=10m/s 2).Khi F=25N tìm điều kiện của góc để vật chuyển động trượt trên mặt phẳngngang.SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT KỲ ANH Kì thi Khảo sát chất lượng học kì năm học 2016-2017Môn thi: Vật Lí thời gian 45 phút)Họ và tên:………………………………………….Số báo danh:……I. Trắc nghiệm điểm) Câu 1. Quy ước v0 la vận tốc tại các thời điểm t0 t. Biểu thức gia tốc laA. v0t t0 B. a=v2−v02t−t0 C. v0t t0 D. a=v−v0t−t0 .Câu 2. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển độngx=−5+10t+t2 đơn vị sử dụng la mét va giây ). Kết luận nao sau đây rút ra từphương trình la đúngA. gia tốc a=1m/s 2. B. vận tốc sau 1s la v=12m/s.C. độ dời sau 1s la ∆x=−11m D. quãng đường đi sau 1s la s=6m.Câu 3. Công thức nao sau đây la công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc va quãngđường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đềuA. v2−v02=2as B. v2+v02=2as C. v0 =√ as. D. v0 =√ as.Câu 4. Chuyển động của một vật nao dưới đây sẽ được coi sẽ la sự rơi tự do nếu đượcthả rơi ?A. một cái lá cây rụng. B. một sợi chỉ. C. một viên bi. D. một khăn tay.Câu 5. Một vật rơi tự do từ độ cao xuống mặt đất thì có vận tốc v. Công thức tínhvận tốc của vật theo độ cao laA. v=2gh B. =√ gh. C. =√ gh. D. v=√2hg .Câu 6. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông sau giờ đi được quãng đường8km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau phút trôi được 100m. Vận tốc của thuyềnbuồm so với dòng nước laA. 8km/h. B. 10km/h. C. 43,3km/h. D. 12km/h.Câu 7. Treo vật có khối lượng m=0.5kg vao một lò xo, khi vật cân bằng lò xo giản2.5cm. Lấy g=10m/s 2. Độ cứng của lò xoA. 5N/m. B. 50N/m. C. 200N/m. D. 7.5N/m.Câu 8. Trong chuyển động thẳng đềuA. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.B. tọa độ tỉ lệ thuận với vận tốc.C. tọa độ tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động. Mã đề 04D. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc.Câu 9. Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấyA. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanhTrái Đất.B. Mặt Trời va Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.C. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất va Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.D. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời va Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.Câu 10. Biểu thức của định luật III Niu TơnA. ⃗FBA =−⃗FAB B. FBA=−FAB C. ⃗FBA =⃗FAB D.FBA FAB.Câu 11. Một vật chuyển động chậm dần đều đi được ba đoạn đường liên tiếp bằngnhau trước khi dùng lại. Thời gian đi trên đoạn đường giữa la 4s. Thời gian đi trênđoạn đườn cuối laA. 2s. B. 4(√2+1) s. C. (√2+1) s. D. (√2−1) s.Câu 12. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đềuv=v0+at thìA. luôn ngược dấu với v. B. luôn âm. C. luôn âm. D. luôn cùng dấu với v.II. Phần tự luận điểm).Câu 13. Một vật có khối lượng m=4kg đang đứng yên trên mặt san nằm ngang chịutác dụng của lực có độ lớn F=4N theo phương ngang. 1. Bỏ qua ma sat va sức cản của môi trường.a. tìm gia tốc của vật.b. tính vận tốc va quãng đường vật đi được sau 10s.2. Hệ số ma sát trượt giữa vật va mặt phẳng ngang la μ=0.05 lấy g=10m/s 2). Tìm gia tốc của vật.Câu 14. Một vật có khối lượng m=2kg đang đứng yên trên mặt san nằm ngang thìchịu tác dụng của lực ⃗F hướng lên hợp với mặt phẳng ngang góc lam vậttrượt. Hệ số ma sát trượt giữa vật va mặt phẳng ngang la μ=0.5 lấy g=10m/s 2).Khi F=25N tìm điều kiện của góc để vật chuyển động trượt trên mặt phẳngngang.Đáp án và biểu điểm chấm Lí 10 kì năm học 2016-2017I. Trắc nghiệm điểm ).Câu 10 11 12Đề 01 CĐề 02 CĐề 03 CĐề 04 AII. Tự luận điểm ).Câu 13. điểm )1. a.Tìm gia tốc a.a Fm )a 44 1( m/s 2) )b. Tìm vậ tốc va quãng đường.v v0 at 1.10 10 (m/s) (0.5 )s v0 12 2= 0.10 12 1. 10 2= 50 0.5 )2. Chọn hệ trục Oxy như hình vẽPhương trình véc tơ: ⃗P+⃗N+⃗F+⃗Fms =m⃗a (1) 0.25 )Chiếu lên Ox, Oy ta được Fms maN Fms μmg2ms ¿a μmgm 0.05 .4 .104 0.5 0.25 Câu 14. Chọn hệ trục như hình vẽ. +⃗ +⃗ Fms +⃗ m⃗ (2 0.25 Chiếu lê Ox, Oy ta được Fcosα Fms maFsinα Fsinαa F( cosα μsinα) μmgm 0.25 )Điều kiện để vật trượt trên mặt phẳng ngang la 0a 0→ Fsinα sinα PF 2025 0.8 53 07 '. 0.25 )Khi 25 ´ơ iα 53 07 'thi 0. ´â yđi `ê ki ´ê 53 07 ' 0.25 đ)Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.