Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi tuyển sinh toán lớp 10 THPT Chuyên Toán Thái Bình

616c7722a3ca705284a56d63f05ec30f
Gửi bởi: Trần Tú Anh 17 tháng 12 2020 lúc 10:15:05 | Update: hôm kia lúc 22:57:06 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 665 | Lượt Download: 9 | File size: 2.065274 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

 Trịnh Bình sưu tầm tổng hợp BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN MÔN TOÁN THÁI BÌNH Thanh Hóa, ngày 31 tháng 3 năm 2020 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 1 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN THI: TOÁN (Dành cho tất cả các thí sinh) Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)  2 1 1  xy ( x + y ) − xy (với x > 0; y > 0 ). + + ⋅  x y xy x x y y +   Câu 1. (2,0 điểm) Cho biểu thức: = P   1. Rút gọn biểu thức P. 2. Biết xy = 16 . Tìm giá trị nhỏ nhất của P. Câu 2. (1,0 điểm) Hai lớp 9A và 9B của một trường quyên góp sách ủng hộ. Trung bình mỗi bạn lớp 9A ủng hộ 5 quyển, mỗi bạn lớp 9B ủng hộ 6 quyển nên cả hai lớp ủng hộ 493 quyển. Tính số học sinh mỗi lớp biết tổng số học sinh của hai lớp là 90. Câu 3. (2,0 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng (d1 ) : y = (m 2 + 1) x − 2m và (d 2 ) : y = (m + 3) x − m − 2 (m là tham số). 1. Tìm m để ( d1 ) song song với ( d 2 ) . 2. Chứng minh: với mọi m đường thẳng ( d 2 ) luôn đi qua một điểm cố định. 3. Tìm m để (d1 ),(d 2 ) cắt nhau tại M ( xM ; yM ) thỏa mãn A 2020 xM ( yM + 2) đạt giá = trị nhỏ nhất.  x3 − y 3 + ( x − 1) y 2 − ( y + 1) x 2 = 0 Câu 4. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:  2  x + 4 y + 4 = 2 x + y + 7 Câu 5. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R, vẽ AH vuông góc với BC tại H, vẽ đường kính AD cắt BC tại I, trên cạnh AC lấy điểm M sao cho IM song song với CD. 1. Chứng minh: Tứ giác AHIM nội tiếp một đường tròn. 2. Chứng minh: AB. AC = AH . AD . 3. Chứng minh: HM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABH. 4. Chứng minh: AB.CD + AC.BD < 4 R . 2 Câu 6. (0,5 điểm) Xét các số thực a; b; c (a ≠ 0) sao cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 có hai nghiệm m; n thỏa mãn: 0 ≤ m ≤ 1;0 ≤ n ≤ 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = 2a 2 − ac − 2ab + bc a 2 − ab + ac ----------Hết---------- Họ và tên ....................................................................Số báo danh ........................................ 2 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN THI: TOÁN (Dành cho học sinh chuyên toán tin) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 2 1 1 + = 1. a b Câu 1. (2,0 điểm) Cho các số thực a, b khác 0 thỏa mãn: 1. Tính giá trị biểu thức A = (a 2 − b2 ) 4 ab 4 2 + 4 . ab 2. Chứng minh rằng: ( a + b − 2 ) − ( a − 1) − ( b − 1) − 3 ( a + b ) + 6 = 0. 3 3 3 Câu 2. (2,0 điểm) 1. Giải phương trình: x + 2 − 2 x − 1 = 3x − 3 ( x + 2 )( x − 1) y + 2 x2 + y = 4x + 3  2. Giải hệ phương trình:  0 ( x − 3) y + 4 + ( y − 4 ) x − 1 + 2 = Câu 3. (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R. Trên cung nhỏ AD lấy điểm E bất kì (E không trùng với A và D). Tia EB cắt các đường thẳng AD, AC lần lượt tại I và K. Tia EC cắt các đường thẳng DA, DB lần lượt tại M và N. Hai đường thẳng AN, DK cắt nhau tại P. 1. Chứng minh: Tứ giác EPND nội tiếp một đường tròn 2. Chứng minh: ∠EKM = ∠DKM . 3. Khi M là trung điểm của AD, tính độ dài đoạn thẳng AE theo R. Câu 4. (1,0 điểm) Tìm các nghiệm nguyên (x, y) của phương trình x+ y= 2020. Câu 5. (1,5 điểm) 1   0 < a, b,c < 1. Cho các số thực a, b, c thỏa mãn  2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của 2a + 3b + 4c = 3 2 9 8 biểu thức: P = + + a ( 3b + 4c − 2 ) b ( 4a + 8c − 3) c ( 2a + 3b − 1) 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm M ( a; b ) được gọi là điểm nguyên nếu cả a và b đều là số nguyên. Chứng minh rằng tồn tại điểm I trong mặt phẳng tọa độ và 2019 số thực dương R1 ; R2 ;....R2019 sao cho có đúng k điểm nguyên nằm trong đường tròn ( I ; Rk ) với mọi k là số nguyên dương không vượt quá 2019. ----------Hết---------Họ và tên ....................................................................Số báo danh ........................................ 3 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN THI: TOÁN (Dành cho tất cả các thí sinh) Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 3 x−4 1   = P  + 1 : Câu 1. Cho biểu thức: ( x ≥ 0; x ≠ 1; x ≠ 4 )  x − 3 x + 2  2x − 3 x +1 1) Rút gọn biểu thức P. 2) Tìm x sao cho P = 2019. 3) Với x ≥ 5, tìm giá trị nhỏ nhất của T= P + 10 . x 1 1 Câu 2. Cho hai đường thẳng (d1): y = mx + n và (d2): y = ( với m là tham số, m ≠ − x+ m m 0). Gọi là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2. Tính T= x02 + y02 . Câu 3. Gọi x1, x2 là hai nghiệm phương trình: x 2 + ( 2 − m ) x − 1 − m =0 (1) (với m là tham số) 2 2 a) Tìm m để : x1 − x2 = b) Tìm m= để : T 1 ( x1 + 1) 2 + 1 ( x2 + 1) 2 đạt giá trị nhỏ nhất Câu 4. a) Giải phương trình : 4 x + 8072 + 9 x + 18162 = 5. 3 3 2 0  x − y + 3 x + 6 x − 3 y + 4 = b) Giải hệ phương trình  2 2 1  x + y − 3 x = Câu 5: Cho đường tròn O bán kính a và điểm J có JO = 2a. Các đường thẳng JM, JN theo thứ tự là các tiếp tuyến tại M, tại N của đường tròn (O). Gọi K là trực tâm của tam giác JMN, H là giao điểm của MN và JO. a) b) c) d) Chứng minh rằng: H là trung điểm của OK. Chứng minh rằng: K thuộc đường tròn tâm O bán kính a. JO là tiếp tuyến của đường tròn tâm M bán kính r. Tính r. Tìm tập hợp điểm I sao cho từ I kẻ được hai tiếp tuyến với đường tròn (O) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau. Câu 5: Cho x, y, z là ba số thực không âm thỏa mãn :12 x + 10 y + 15 z ≤ 60 .Tìm giá trị lớn nhất của T = x2 + y 2 + z 2 − 4 x − 4 y − z . ----------Hết---------- Họ và tên ....................................................................Số báo danh ........................................ 4 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN THI: TOÁN (Dành cho học sinh chuyên toán tin) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 4 Câu 1. (2,0 diểm) 1) Cho phương trình x 2 − 2mx + m 2 − 2m + 4 = 0 (1) (với m là tham số). Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm không âm x1 ; x2 . Tính theo m giá trị của biểu thức = P x1 + x2 và tìm giá trị nhỏ nhất của P x2 + 2 2) Cho hàm số y = . Tìm tất cả các giá trị x nguyên. x+2 Câu 2 (2 điểm) 1) Cho các số a; b; c thỏa mãn điều kiện a + 2b + 5c = 0. Chứng minh phương trình ax 2 + bx + c = 0 có nghiệm ( 2) Giải phương trình: 4 x 3 − x + 3 ) 3 = x3 : 3 2 Câu 3. (1 điểm) Hai cây nến cùng chiều dài và làm bằng các chất liệu khác nhau, cây nến thứ nhất cháy hết với tốc độ đều trong 3 giờ, cây nến thứ hai cháy hết với tốc độ đều trong 4 giờ. Hỏi phải cùng bắt đầu đốt lúc mấy giờ chiều để 4 giờ chiều phần còn lại của cây nến thứ hai dài gấp đôi phần còn lại của cây nến thứ nhất? Câu 4. (1,0 điểm) ( 2 Cho biểu thức x + 1 + x )( y + ) 1 + y2 = 2018. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= x + y Câu 5 (3,5 điểm) 1) Cho tam giác ABC có= AB 4,= AC 3,= BC 5 , đường cao AH. Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A vẽ hai nửa đường tròn đường kính BH và HC. Hai nửa đường tròn này cắt AB, AC lần lượt tại E, F. a) Tính diện tích nửa đường tròn đườn kính BH b) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và đường thẳng EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn đường kính BH và CH 2) Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2 R. Tìm kích thước hình chữ nhật MNPQ có hai đỉnh M, N thuộc đường tròn , hai đỉnh P, Q thuộc đường kính AB sao cho điện tích MNPQ lớn nhất Câu 6 (0,5 điểm) Cho a,b,c là ba số thức dương thỏa mãn điều kiện : 1 1 1 + 2+ 2 = 1 2 a b c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= 1 5a 2 + 2ab + 2b 2 + 1 5b 2 + 2bc + 2c 2 + 1 5c 2 + 2ca + 2a 2 ----------Hết---------Họ và tên ....................................................................Số báo danh ........................................ 5 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN THI: TOÁN (Dành cho mọi thí sinh) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 5    1  3 x 5    Câu 1. (2.0 điểm). Cho A      x  1 x x  x  x  1    a) Rút gọn biểu thức A.    x 1 4 x 2    1 với x  0; x  1 .     b) Đặt B  x  x  1 A . Chứng minh rằng B  1 với x  0; x  1 . Câu 2. (2.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P): y  x 2 và đường thẳng (d): y  2x  2m  8 (với m là tham số). a) Khi m = – 4, tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) . b) Chứng minh rằng đường thẳng (d) và Parabol (P) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x 1; x 2 . Tìm các giá trị m thỏa mãn điều kiện x1  2x 2  2 . xy 2  y 2  2  x 2  3x    Câu 3. (1.0 điểm) Giải hệ phương trình  x  y  4 y  1  0    Câu 4. (1.0 điểm) Cho quãng đường AB dài 300km. Cùng một lúc xe ô tô thứ nhất xuất phát từ A đến B, xe ô tô thứ hai đi từ B về A. Sau khi xuất phát được 3 giờ thì hai xe gặp nhau. Tính vận tốc của mỗi xe, biết thời gian đi cả quãng đường AB của xe thứ nhất nhiều hơn xe thứ hai là 2 giờ 30 phút. Câu 5. (3.5 điểm) Cho đường tròn O; R  có đường kính AB. Điểm C là điểm bất kỳ trên O  , C không trùng với A, B. Tiếp tuyến tại C của O; R cắt tiếp tuyến tại A, B của O; R lần lượt tại P, Q. Gọi M là giao điểm của OP với AC, N là giao điểm của OQ với BC. a) Chứng minh rằng tứ giác CMON là hình chữ nhật và AP.BQ  MN2 . b) Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính PQ. c) Chứng minh rằng PMNQ là tứ giác nội tiếp. Xác định vị trí điểm C để đường tròn ngoại tiếp tứ giác PMNQ có bán kính nhỏ nhất. Câu 6. (0.5 điểm) Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn 8t 2  mt  1  0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P  y 2z 2 x y2  z 2    z 2x 2 y z2  x2    x 2y 2 z x 2  y2  . ----------Hết---------Họ và tên ....................................................................Số báo danh ........................................ 6 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN THI: TOÁN (Dành cho học sinh chuyên toán tin) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 6 Câu 1(2.0 điểm). 1) Cho a, b là hai số thực bất kỳ. Chứng minh có ít nhất một trong hai phương trình ẩn x sau vô nghiệm: x 2  2ax  2a 2  b 2  1  0 x 2  2bx  3b 2  ab  0 2) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn các điều kiện x  y  z  0 và x 2 Tính giá trị biểu thức: P  x2 y2 z2   y2  z 2  x 2 z 2  x 2  y2 x 2  y2  z 2 Câu 2(2.5 điểm).  1 1) Giải phương trình 4x 2  2   x    1 2 2x    20  0 x      x 2  y 2  4xy  2  1  4 4  xy    x  y  2) Giải hệ phương trình    x  y  3 2y 2  y  1  2y 2  x  3  Câu 3(1.0 điểm). Tìm tất cả các cặp số nguyên x ; y  thỏa mãn phương trình x 3  y 3  6xy  3 Câu 4(3.0 điểm). Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O và có hai tia BA và CD cắt nhau tại E, hai tia AD và BC cắt nhau tại F. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BD.  và góc BFA  cắt nhau tại K. Các đường phân giác trong của các góc BEC    a) Chứng minh rằng DEF  DFE  ABC và tam giác EKF là tam giác vuông b) Chứng minh rằng EM.BD  EN.AC c) Chứng minh rằng ba điểm K, M, N thẳng hàng Câu 5(1.5 điểm). 1) Cho các số thực dương a, b, c bất kì. Chứng minh rằng: 1 a 3a  2b  1 b 3b  2c  1 c 3c  2a  3 5abc 2) Cho 5 số tự nhiên phân biệt sao cho tổng của ba số bất kỳ trong chúng lớn hơn tổng của hai số còn lại. Chứng minh rằng tất cả 5 số đã cho đều không nhỏ hơn 5 ----------Hết---------Họ và tên ....................................................................Số báo danh ....................................... 7 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 7 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2016 – 2017 MÔN THI: TOÁN (Dành cho học sinh chuyên toán tin) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1 (2,0 điểm) 1) Giải phương trình 5 x − ( x + 3) 2 x − 1 − 1 = 0 2) Cho hai số thực a, b bất kì. Chứng minh rằng ít nhất một trong hai phương 2ax + 3ab 0 trình sau có nghiệm: x 2 + = (1) x2 + = 2bx − 8ab 0 ( 2) Câu 2 (2,5 điểm) 1) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 9 x 2 + 3 y 2 + 6 xy − 6 x + 2 y − 35 = 0 2) Cho P(x) là đa thức bậc ba có hệ số bậc cao nhất nhất bằng 1 và thỏa mãn: P(2016) = 2017, P(2017) = 2018. Tính giá trị của -3P(2018) + P(2019) Câu 3 (1,5 điểm)  y 3 + 8 x 4 − 2 y= 2 ( 2 x 4 + 3)  Giải hệ phương trình:   2 x 2 + x + y + 2 x + 2 y= 9 x − 2 x 2 + 19 y Câu 4 (3,0 điểm) Từ một điểm I nằm bên ngoài đường tròn (O), vẽ các tiếp tuyến IA, IB (A, B là các tiếp điểm) và vẽ tiếp tuyến ICD (không qua tâm O) với đường tròn (C nằm giữa I và D). 1. Chứng minh rằng: AC.BD = AD.BC 2. Gọi K là giao điểm của CD và AB, E là trung điểm của OI. Chứng minh rằng KA.KB = OE2 – EK2. 3. Gọi H là trung điểm của AB. Chứng minh: ∠ADH = ∠IDB Câu 5 (1,0 điểm) Cho các số thực x ≥ 1, y ≥ 1, z ≥ 1 và thỏa mãn 3 x 2 + 4 y 2 + 5 z 2 = 52 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = x + y + z. ----------Hết---------Họ và tên ....................................................................Số báo danh ....................................... 8 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN THI: TOÁN (Dành cho tất cả các thí sinh) Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 8 Bài 1 (3,0 điểm). Cho biểu thức: P = 2x + 2 x x −1 x 2 + x − + x− x x x +x x (x > 0; x ≠ 1). a) Rút gọn biểu thức P. b) Tính giá trị của thức P khi x = 3− 2 2 c) Chứng minh rằng: với mọi giá trị của x để biểu thức P có nghĩa thì biểu thức chỉ nhận một giá trị nguyên. 7 P Bài 2 (2,0 điểm). Cho phương trình x2 – 2mx + (m – 1)3 = 0 (m là tham số). a) Giải phương trình khi m = –1. b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng bình phương nghiệm còn lại. Bài 3 (1,0 điểm). Giải phương trình: 9 x2 + 2x − 1 = 0. 2x + 9 2 Bài 4 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường tròn đường kính AH, tâm O, cắt các cạnh AB và AC lần lượt tại E và F. Gọi M là trung điểm của cạnh HC. a) Chứng minh AE.AB = AF.AC. b) Chứng minh rằng MF là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH.  = HBO  c) Chứng minh HAM d) Xác định điểm trực tâm của tam giác ABM. Bài 5 (0,5 điểm). Cho các số dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 3. Chứng minh rằng: 1 1 1 3 + + ≥ a 2 +1 b2 +1 c2 +1 2 ----------Hết---------Họ và tên ....................................................................Số báo danh ....................................... 9 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 9 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN THI: TOÁN (Dành cho học sinh chuyên toán, tin) Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Bài 1 (1,5 điểm) Cho phương trình: 2 x 2 − mx − 1 = 0 (với m là tham số). a) Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x12 − 4 x22 = 0 b) Chứng minh rằng với mọi m phương trình trên có nghiệm x thỏa mãn x < 1 Bài 2 (2,0 điểm) 17 1 +9 x− = 0. 3 3 b) Tìm các số nguyên x, y với x, y ≥ 0 thỏa mãn: 2 a) Giải phương trình: 18 x − 2 x − x 2 + 3 y 2 + 4 xy + 4 x + 10 y − 12 = 0.  x − y + 1 + 1= 4 ( x − y )2 + 3 ( x − y ) Bài 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:  4 x 2 + 2 xy = 1  0 . Chứng minh: Bài 4. (1,0 điểm) Cho x, y thỏa mãn x 2 + y 2 − 4 x − 2 = 10 − 4 6 ≤ x 2 + y 2 ≤ 4 6 + 10. Bài 5 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O). Đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại M (M khác A). Đường thẳng qua C vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại N (N khác C). Gọi K là giao điểm MN với BC. a) Chứng minh tam giác KCN cân. b) Chứng minh OK vuông góc BM. c) Khi tam giác ABC cân tại A, hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại M và N cắt nhau tại P. Chứng minh ba điểm P, B, O thẳng hàng. Bài 6. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có độ dài AB = 3a, AC = 4a và góc ∠BAC = 60o . Qua A kẻ AH vuông góc với BC tại H. Tính độ dài đoạn AH theo a. Bài 7. (1,0 điểm) Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn abc = 1. Chứng minh: b2 c2 a 2 9 9 + + + ≥ . a b c 2 ( ab + bc + ca ) 2 ----------Hết---------Họ và tên ....................................................................Số báo danh ....................................... 10 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 10 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN THI: TOÁN (Dành cho tất cả các thí sinh) Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)  2 3 5 x −7  2 x +3 + − Bài 1. (2,0 điểm) Cho biểu thức A =  (x > 0, x ≠ 4)  :  x − 2 2 x + 1 2 x − 3 x − 2  5 x − 10 x 1, Rút gọn biểu thức A. 2, Tìm x sao cho A nhận giá trị là một số nguyên. Bài 2. (2, 5 điểm) Cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d) : y = 2(m + 3)x – 2m + 2 ( m là tham số, m ∈ ℝ). 1, Với m = –5 tìm tọa độ giao điểm của parabol (P) và đường thẳng (d). 2, Chứng minh rằng: với mọi m parabol (P) và đường thẳng (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt. Tìm m sao cho hai giao điểm đó có hoành độ dương. 3, Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua với mọi m 2 x 2 + 3 xy − 2 y 2 − 5(2 x − y ) = 0 Bài 3. (1,5 điểm) Giải hệ phương trình:  2 2 0  x − 2 xy − 3 y + 15 = Bài 4. (3,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O; R). Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O; R) cắt nhau tại T, đường thẳng AT cắt đường tròn tại điểm thứ hai là D khác A. 1, Chứng minh rằng tam giác ABT đồng dạng với tam giác BDT. 2, Chứng minh rằng: AB.CD = BD.AC 3, Chứng minh rằng hai đường phân giác góc BAC , góc BDC và đường thẳng BC đồng quy tai một điểm. 4, Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh rằng góc BAD bằng góc MAC. Bài 5. (0,5 điểm) Cho các số dương x, y, z thay đổi thỏa mãn: x( x + 1) + y( y + 1) + z( z + 1) 1 1 1 ≤ 18. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = + + x + y +1 y + z +1 z + x +1 ----------Hết---------Họ và tên ....................................................................Số báo danh ....................................... 11 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 11 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN THI: TOÁN (Dành cho chuyên toán, tin) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) Bài 1. (3,0 điểm) 1) Giải phương trình: 5 x − 6 + 10 − 3 x= 2 x 2 − x − 2 3 2 96 y  x + 8 xy = 2) Giải hệ phương trình:  2 2 48  x + 32 y = Bài 2. (2,0 điểm) 1) Cho phương trình x2 – 2x – 4 = 0 có hai nghiệm x1; x2. Tính = S x17 + x2 7 2) Cho a, b, c, d là các số nguyên dương thỏa mãn: a2 + ab + b2 = c2 + cd + d2. Chứng minh a + b + c + d là hợp số. Bài 3. (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương và có tổng bằng 1. Chứng minh: a − bc b − ca c − ab 3 + + ≤ a + bc b + ca c + ab 2 Bài 4. (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD với A, C cố địnhvà B, D di động. Đường phân giác của góc BCD cắt AB và AD theo thứ tự tại I và J (J nằm giữa A và D). Gọi M là giao điểm khác A của hai đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD và AIJ, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AIJ. 1) Chứng minh AO là phân giác góc IAJ. 2) Chứng minh bốn điểm A, B, D, O cùng thuộc một đường tròn. 3) Tìm đường tròn cố định luôn đi qua M khi B, D di động. Bài 5. (1,0 điểm) Chứng minh rằng trong 39 số tự nhiên liên tiếp bất kỳ luôn tồn tại ít nhất một số có tổng các chữ số chi hết cho 11 ----------Hết---------Họ và tên ....................................................................Số báo danh ....................................... 12 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN THI: TOÁN (Dành cho chuyên toán, tin) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 12  x 1 1  + +  ( x − 4) với x ≥ 0; x ≠ 4 x − 2 x − 4   x +2 Bài 1.(2 điểm) Cho biểu thức P =   1) Rút gọn biểu thưc P 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của P. 1(1) mx − y = (với m là tham số)  x + my =m + 6(2) Bài 2. (2 điểm) Cho hệ phương trình :  1) giải hệ phương trình với m=1 2) Tìm m để hệ có nghiệm (x;y) thoả mãn 3 x − y = 1 Bài 3 (2 điểm) 1) Cho phương trình bậc hai : x 2 − (2m − 1) x + m 2 − m − 6 = 0 (với m là tham số). Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 với mọi giá trị của m. Tìm m để : −5 < x1 < x2 < 5 2) Giải phương trình: ( x + 2)( x − 3)( x 2 + 2 x − 24) = 16 x 2 Bài 4. (3.5 điểm) Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Trên đường thẳng BC lấy điểm M nằm ngoài đoạn BC sao cho MB >MC và hình chiếu vuông góc của M trên AB là điểm P ( P giữa A và B). Kẻ MQ vuông góc với đường thẳng AC tại Q. 1.Chứng minh bốn điểm A,P,Q,M cùng nằm trên một đường tròn. Xác định tâm O của đường tròn đó. 2.Chứng minh BA.BP = BM.BH 3. Chứng minh OH vuông góc với PQ 4. Chứng minh PQ >AH Bài 5. (0.5 điểm) Giải phương trình: 2x + 2013 x − 1 2− x 2 − 3 2014 − 2013 x − 1 2− x 2 = x + 2013 − 3 x + 1 ----------Hết---------Họ và tên ....................................................................Số báo danh ....................................... 13 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN THI: TOÁN (Dành cho chuyên toán, tin) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH Đề chính thức Đề số 13 Câu 1. (2,5 điểm) ( 4 + 15 a) Tính A = )( 10 − 6 ) 4 − 15 2 2  x + y + 1= 2 ( x + y ) b) Giải hệ phương trình   y ( 2 x − y ) = 2 y + 1 Câu 2. (1,5 điểm) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của a b c + + biểu thức: P = 3+b−a 3+c −b 3+ a −c Câu 3. (2,0 điểm) Cho m, n là hai số nguyên dương thỏa mãn m + n – 1 là số nguyên tố và m + n – 1 là ước của 2 ( m 2 + n 2 ) − 1 Chứng minh m = n. Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp (O). Đường tròn tâm J đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại E, F. Gọi H, K lần lượt là trực tâm của tam giác ABC và AEF. Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF. a) Tiếp tuyến tại A của (O) song song với EF b) Ba điểm A, I, H thẳng hàng. c) KH,EF, IJ đồng quy Câu 5: (1,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, CD là một dây cung của đường tròn (A, B, C, D là bốn điểm phân biệt). M là điểm bất kì di động trên công nhỏ CD, gọi I, J lần lượt là giao điểm của MA, MB với dây cung CD. Xác định vị trí của điểm M để đoạn IJ có độ dài lớn nhất ----------Hết---------Họ và tên ....................................................................Số báo danh ....................................... 14 HƯỚNG DẪN GIẢI Đề số 1 Câu 1: a) Ta có: ( ) xy x + y − xy 2 xy + x + y 2 xy + x + y 1 = . . xy xy x+ y x + y x + y − xy P ( )( x + y) (= 1 . 2 xy x+ x+ y ) y xy b) Với x > 0; y > 0 xy = 16 ta có: xy x+ y 2 x y 1 P= ≥ = = 4 4 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1 khi x = y = 4. Câu 2: Gọi số học sinh lớp 9A là x (0 < x < 90) Suy ra số học sinh lớp 9B là 90 – x Theo bài ra ta có: 5x + 6.(90 – x) = 493 nên x = 47 Kết luận: số hoc sinh lớp 9A là 47, số học sinh lớp 9B là 43. Câu 3.  m = 2 m 2 + 1 = m + 3 m 2 − m − 2 = 0  1) Điều kiện (d1) //(d2) là  ⇔ ⇔   m = −1 ⇔ m = −1 m≠2  −2m ≠ −m − 2   m≠2  2) Gọi M ( x0 ; y0 ) là điểm cố định mà đường thẳng (d2) luôn đi qua ∀m ∈ R ⇒ y0 = ( m + 3) x0 − m − 2 đúng ∀m ∈ R ⇔ m ( x0 − 1) + 3 x0 − 2 − y0 = 0 đúng ∀m ∈ R = x0 − 1 0 = x 1 ⇔ ⇔ 0 − y0 0 =  y0 1 3 x0 − 2= Vậy với mọi m đường thẳng (d2) luôn đi qua M(1;1) cố định. 3) Phương trình hoành độ giao điểm (d1) và (d2): (m 2 + 1) x − 2m = ( m + 3) x − m − 2 ⇔ ( m + 1)( m − 2 ) x = m − 2 m ≠ −1 Để (d1), (d2) cắt nhau tại M(xM, yM) thì ⇔  m≠2 15 1 ⇒ yM = m +1 Khi đó: xM = ( m + 3) 1 − m 2 − 2m + 1 −m−2= m +1 m +1 −2m 2 + 6 3 − m2 = A 2020 xM (= yM + 2 ) 2020 = 1010. 2 2 ( m + 1) ( m + 1) 2 2   2  −2 ( m + 1) + 4 ( m + 1) + 4 4 4   = 1010. = 1010. − 2 + + = 1010 + 1 − 3     ≥ −3030   2 2 1 1 m + m +   1 1 m + m +     ( ) ( )    Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là -3030 khi m = -3 Câu 4. Điều kiện: y ≥ −4  x2 + y 2 = 0 Từ (1) ⇒ ( x 2 + y 2 ) ( x − y − 1) = 0 ⇔  0 x − y −1 = Trường hợp 1: x 2 + y 2 = 0 ⇔ x = y = 0 Trường hợp 2: x − y − 1 = 0 ⇒ y = x − 1 Thay vào (2) ta có: x 2 + 4 x + 3= 3 x + 6 ( x ≥ −3) ⇔ x2 − 2x + 1 = x + 3 − 4 x + 3 + 4 ⇔ ( x − 1) = 2 = ⇔ ( x − 1) ( 2 ( x+3−2 ( x − 1) ) 2 2 x+3+2 ) 2 ( x + 3 + 2 > 0 ∀x ≥ −3 x =1  ⇔ 2  = x+3+2 1 ( L ) do x + 3 + 2 ≥ 2  ( ) Vậy hệ có nghiệm ( x, y ) = (1;0 ) Câu 5: ) 16 1) Ta có ∠ACD = 900 (góc nội tiếp chắn nử đường tròn) Vì IM //CD nên ∠AMI = ∠ACD = 90o = 180o ⇒ tứ giác AHIM nội tiếp Nên ∠AMI + ∠AHI 2) Xét hai tam giác AHB và ACD có 90o ∠AHB = ∠ACD = ∠ABH = ∠ADC (2 góc nội tiếp cùng chắn một cung) Suy ra hai tam giác AHB và ACD đồng dạng. AB HA ⇒ = ⇒ AB. AC = AH . AD AD CA 3) Gọi đường tròn O’ ngoại tiếp tam giác ABH Vì tam giác ABH vuông nên O’ là trung điểm của AB Tam giác AO’H cân tại O’ nên ∠O ' HA = ∠O ' AH ∠AHM = ∠AIM (1) (2 góc nội tiếp cùng chắn một cung) ∠AIM = ∠ADC (đồng vị) ∠ADC = ∠ABH (2 góc nội tiếp cùng chắn một cung) Nên ∠AHM = ∠ABH ( 2) Từ (1) và (2) ⇒ ∠O ' HA + ∠AHM = ∠O ' AH + ∠ABH = 90o ⇒ MH ⊥ O ' H ⇒ HM Là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABH. 4) Ta có hai tam giác AHB và ACD đồng dạng ⇒ AB.CD = BH . AD Chứng minh tương tự như trên ta có hai tam giác AHC và ABD đồng dạng ⇒ AC.BD = AD.HC ⇒ AC.BD + AB.CD= AD.HC + BH . AD= AD. ( HC + HB= ) AD.BC Do BC < 2 R; AD =⇒ 2R AC.BD + AB.CD < 4 R 2 17 Câu 6. −b  m+n =   a ax 2 + bx + c = 0 Có nghiệm m, n nên  c  mn =  a c  b  1−  2 −   2a − ac − 2ab + bc ( a − b )( 2a − c )  a   a = = = 2 2 b c a − ab + ac a − ab + ac 1− + a a 2 Q (1 + m + n )( 2 − mn ) 1 + m + n + mn mn ≤ 1  Do 0 ≤ m ≤ 1;0 ≤ n ≤ 1 ⇒  m ( n − 1) + n ( m − 1) + ( mn − 1) ≤ 0  mn ≤ 1 1+ m + n 3  ⇒ ⇒Q≥ ⇔Q≥ 1 1 4 mn ≤ 3 (1 + m + n ) 1 + m + n + (1 + m + n )  3 Vậy giá trị nhỏ nhất của Q là 3 khi 4 0 a + b + c =   a=c Đề số 2 Câu 1. 1) Ta có: 2  a 2 − b2  4  1 1  4 A=  2 2  + =  2 − 2 + b  ab  a b  ab  a 2 2 4  1 1  1 1   = −  +   + ab  a b  a b   2 4 1 1 = −  +  a b  ab 1 1 =  +  a b =1 2 2) Từ giả thiết: 1 1 + = 1 ⇒ a + b = ab ⇒ ab − a − b + 1 = 1 ⇔ ( a − 1)( b − 1) = 1 a b Áp dụng hằng đẳng thức: ( x + y) 3 = x3 + y 3 + 3 xy ( x + y ) 18 ⇒ ( a − 1) + ( b − 1)  = ( a − 1) + ( b − 1) + 3 ( a − 1)( b − 1) ( a − 1) + ( b − 1)  3 ⇒ ( a + b − 2) = 3 3 ( a − 1) + ( b − 1) + 3 ( a + b − 2 ) 3 3 3 ⇔ ( a + b − 2 ) − ( a − 1) − ( b − 1) − 3 ( a + b ) + 6 = 0 2 3 3 Câu 2. 1) Điều kiện x ≥ 1 x + 2 − 2 x − 1 = 3x − 3 ⇔ x + 2 − 2 x −1 = ( x + 2 )( x − 1) ( x + 2 ) + 2 ( x − 1) − 3 ( x + 2 )( x − 1) Đặt a = x + 2; b = x − 1 ( a; b ≥ 0 ) Ta được phương trình:  a = 2b a − 2b = a 2 + 2b 2 − 3ab ⇔ ( a − 2b )( a − b − 1) = 0 ⇔   a= b + 1 Với a = 2b ⇒ x + 2 = 2 x − 1 ⇔ x = 2 Với a = b + 1 ⇒ x + 2 = x −1 +1 ⇔ x + 2 = x + 2 x −1 ⇔ x = 2 Vậy phương trình có nghiệm là x = 2. 2) Điều kiện x ≥ 1; y ≥ −4; x 2 + y ≥ 0 Biến đổi phương trình (1): (1) ⇔ x 2 + y + 2 ⇔ ( ) x + y +1 2 Với x2 + y + 1 = x2 + 4x + 4 2 = ( x + 2) 2  x2 + y = x + 1  ⇔  x 2 + y =− x − 3 ( L ) x ≥ 1  x 2 + y = x + 1 ⇔ y = 2 x + 1 thay vào (2) ta được: ( x − 3) 2 x + 5 + ( 2 x − 3) x − 1 + 2 =0 ⇔ ( x − 3) ( 2 x − 5 − 3) + ( 2 x − 3) ( x − 1 − 1) + 5 x − 10 = 0 ( x − 3)( 2 x − 4 ) ( 2 x − 3)( x − 2 ) ⇔ + + 5 ( x − 2) = 0 2x + 5 + 3  2x − 6 ⇔ ( x − 2)  +  2x + 5 + 3 x −1 +1  + 5 = 0 x −1 +1  2x − 3  2x − 6  2x − 3 ⇔ ( x − 2)  +2+ + 3 = 0 x −1 +1   2x + 5 + 3  2x + 2 2x + 5 2x + 3 x − 1  0 ⇔ ( x − 2)  + = x −1 +1   2x + 5 + 3 2 ⇔x= 19 Do 2x + 2 2x + 5 2x + 5 + 3 + 2x + 3 x − 1 x −1 +1 > 0 ∀x ≥ 1 Vậy hệ phương trình có nghiệm (x, y) = (2; 5) Câu 3.  1) Ta có PNE  NAC  NCA  2NCA  sdEA Chứng minh ∠PAD = ∠ABE  Suy ra ∠PDE = 2∠ABE = ∠PAD + ∠ADE = ∠ABE + ∠ADE = sd EA   PDE  và hai đỉnh N; D là hai đỉnh liên tiếp nên Xét tứ giác EPND có PNE EPND là tứ giác nội tiếp đường tròn.   MAK   45o 2) Ta thấy tứ giác AKME là tứ giác nội tiếp do MEK   MKA   90o Suy ra MEA   KDB   KBD   EKM  Do đó MK / /BD  MKD 3) Chứng minh MDC đồng dạng MEA g.g  MD ME CD 2 2 Suy ra   MC .ME  MD.MA  MD  MC MA 4 Mặt khác ta có MC 2  CD 2  MD 2  CD 2  Suy ra: MC  Mà 5CD  ME  2 CD 2 5CD 2  4 4 5CD 10 EA AM AM .CD 5 10   EA   CD  R CD MC MC 5 5 Câu 4. 1) Điều kiện: x ≥ 0, y ≥ 0 Liên hệ tài liệu word môn toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 20 (1) ⇔ = x 2020 − y ⇔ = x 2020 + y − 2 2020 y ⇔= x 2020 + y − 4 5.101 y Do x, y nguyên nên 5.101y nguyên hay 5.101y là số chính phương. Suy ra 5.101 y = k 2 ⇒ y = 5.101.a 2 = 505a 2 (a là số nguyên) Tương tự x 5.101 = = b 2 505b 2 (b là số nguyên) Thay x; y theo a; b vào (1) ta được: a 505 + b 505 = 2 505 ⇔ a += b 2 a b x = 505b 2 y = 505a 2 0 1 2 2 1 0 2020 505 0 0 505 2020 Vậy phương trình có các nghiệm là: (2020;0);(505;505);(0;2020) Câu 5. 2) Ta có: P = = 2 3 4 + + a (1 − 2a ) b (1 − 2b ) c (1 − 2c ) 2a 3b 4c + 2 + 2 a (1 − 2a ) b (1 − 2b ) c (1 − 2c ) 2 1  a + a + 1 − 2a  Áp dụng bất đẳng thức AG – GM ta có: a 2 (1 − 2a ) ≤  =  3 27   1 2 1 Tương tự : b 2 (1 − 2b ) ≤ ; c (1 − 2c ) ≤ 27 27 3 Suy ra: P ≥ 27 ( 2a + 3b + 4c ) = 81 1 3 Dấu “=” xảy ra khi a= b= c= Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 81. 3) Xét điểm I ( ) 2; 3 . Ta chứng minh khoảng cách từ I đến hai điểm nguyên khác nhau là khác nhau. Xét hai điểm nguyên M ( a; b ) ; M ' ( a '; b') IM = IM ' ⇔ IM 2 = IM'2 ( ⇔ a− 2 ) + (b − 3 ) =( a '− 2 ) + (b '− 3 ) 2 2 2 2 ⇔ a 2 + b 2 − a '2 − b '2 + 2 ( a '− a ) 2 + 2 ( b '− b ) 3 = 0 21 Nhận xét nếu các số nguyên m, n, p thỏa mãn m + n 2 + p 3 = 0 thì m = n = p = 0  2; 3; 6 ∉ Q; m, n, p ∈ Q  2 2 2  2mn 2 = 3 p − m − 2n   2mp 3 = 2n 2 − m 2 − 3 p 2  2 2 2  2 pm 6 =m − 2n − 3 p  0 m+n 2 + p 3 =  = np = pm = 0  mn ⇒ ⇒ m = n = p =0 0 m + n 2 + p 3 = Ta có: a 2 + b 2 − a '2 − b '2 = 0 b = b '  2 2 IM = IM' ⇔ IM = IM ' ⇔  2 ( a '− a ) = 0 ⇔ ⇔ M ≡ M' a = a '   2 ( b '− b ) = 0  Xét tất cả các khoảng cách từ các điểm nguyên I, các khoảng cách này đôi một phân biệt. Gọi S là tập hợp các số thực bằng các khoảng cách cách từ tất cả các điểm nguyên đến I. Ta có thể chọn 2020 số dương nhỏ thuộc S và được sắp theo thứ tự tăng dần, nghĩa là tồn tại các số dương s1 ; s2 ;...s2020 thuộc tập S thỏa mãn s p < sq nếu p Rk = < q, các số thuộc S \ {s1 ; s2 ;....s2020 } đều lớn hơn sk + sk +1 , k 1; 2;3;...2019 Ta có điều phải chứng minh. = 2 . Đề số 3 Câu 1.  ( x − 2)( x + 2)  = + 1 .(2 x − 1)( x − 1) a) P  − − ( x 1)( x 2)   2 x +1 (2 x − 1)( x − 1) x −1 = P 4x − 1 b) = P 2019 ⇔ 4 x −= 1 2019 x = 505 10 10 10 2 x 18 x = 4x + − 1 = ( + ) + −1 c) T = P + x x x 5 5 10 2 x 18 x 10 2 x 18 T= ( + ) + −1 ≥ 2 . + .5 − 1 =21 ( Do x ≥ 5 và côsi) x x 5 5 5 5 Vậy T có giá trị nhỏ nhất là 21 khi x = 5 = P s1 ; s2 ;...s2020 . Đặt 22 Câu 2. Hoành độ điểm I là nghiệm của phương trình . 1 1 1 − m2 − x + = mx + m ⇔ x = m m 1 + m2 1 − m2 2m 1 − m 2 2m do = x ⇒= y ⇒ I( ; ) 1 + m2 1 + m2 1 + m2 1 + m2 1 − m2 2 2m 2 ) +( ) =1 T =( 2 1+ m 1 + m2 Chú ý: Ý trên học sinh có thể dùng quỹ tích I là đường tròn R = 1. Câu 3. a) ∆ = m 2 + 8 > 0 ∀m nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt  x1 + x2 = m − 2  x1 x2 =−1 − m Theo viét  x1 − x2 =2 2 ⇔ ( x1 − x2 ) 2 = 8 ⇔ ( x1 + x2 ) 2 − 4 x1 .x2 = 8 (m − 2) 2 − 4(−1 − m) = 8 ⇔ m 2 = 0 ⇔ m = 0 b) T ( x2 + 1) 2 + ( x1 + 1) 2 2 + ( x1 + x2 ) 2 − 2 x1 .x2 + 2( x1 + x2 ) = ( x1 + 1) 2 .( x2 + 1) 2 ( x1 .x2 + x1 + x2 + 1) 2 ( Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác -1 với mọi m) m2 + 4 = ≥1 T 4 T nhỏ nhất là 1 khi m = 0 Câu 4. 4( x + 2018) + 9( x + 2018) = 5 a) Đk x ≥ −2018 ta có 2 x + 2018 + 3 x + 2018 = 5 ⇔ x + 2018 = 1 x = −2017 3 3 2 3 3 b) x − y + 3 x + 6 x − 3 y + 4 =0 ⇔ [( x + 1) − y ] + 3( x + 1) − 3 y =0 ( x + 1 − y )[( x + 1) 2 + ( x + 1) y + y 2 + 3] = 0 ⇔ y = x + 1 x = 0 1 ta có 2 x 2 − x = 0 ⇔  Với y= x + 1 thế vào x + y − 3 x = 1 x = 2  1 3 Vậy hệ có hai nghiệm là (0;1),( ; ) 2 2 2 Câu 5. 2 23 M J K H E O N I F a) Do MK và ON vuông góc JN (1) NK và OM vuông góc JM (2)  MK / / ON ⇒ Tứ giác OMKN là hình bình hành(3), suy ra H là NK / / OM  Nên từ (1) và (2) có  trung điểm OK. b) Do OM = ON (4) . Từ (3)&(4) có tứ giác OMKN là hình thoi (5) ∠MOJ = 600 (6) = 600 ⇒OMK đều Từ(5)và(6) ⇒ ∠MOK ⇒ OK = OM = R =⇒ a K thuộc đường tròn tâm O. c) Do (M;r) nhận OJ là tuyến tuyến mà MH ⊥ JO = H ⇒ r = MH 1 1 1 4 a 3 = + = 2 ⇒ r= Ta có 2 2 2 MH OM JM 3a 2 Mặt khác OJ = 2OM = 2a suy ra ( hoặc dùng hệ thức lượng trong tam giác vuông) d) Gọi IE,IF là hai tiếp tuyến với (O) tại E,F và IE ⊥ IF Suy ra tứ giác IEOF là hình vuông Tính OI = a 2 (Không đổi)(1) Do O cố định (2) Từ (1) và (2) tập hợp I nằm trên đường tròn tâm O bán kính a 2 Câu 6. Do x, y, z là ba số thực không âm thỏa mãn :12 x + 10 y + 15 z ≤ 60 .  x, y , z ≥ 0 x ≤ 5  Ta có  (*) y ≤ 6   z ≤ 4 Từ điều kiện trên ta có T = x2 + y 2 + z 2 − 4 x − 4 y − z 24 = x( x − 5) + y ( y − 6) + z ( z − 4) + x + 2 y + 3 z 12 x 60 + 2 y + 3z ≤ = 12 5 5 =  x 0= x 0   = or  y 0 Vậy GTLN của T bằng 12 đạt được khi  y 6=  z 0= z 4 =   ≤ x + 2 y + 3z ≤ Đề số 4 Câu 1 1) Phương trình có hai nghiệm không âm m ≥ 2  m 2 − m 2 + 2m − 4 ≥ 0 ∆ ' ≥ 0     ⇔  S ≥ 0 ⇔  2m ≥ 0 ⇔ m ≥ 0   m 2 − 2m + 4 ≥ 0  2 P ≥ 0  ( m − 1) + 3 ≥ 0 Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho, ta có: ⇔m≥2 (luon...dung ) 2m  x1 + x2 = (định lý Vi-et)  2  x1 x2 = m − 2m + 4 P= x1 + x2 ≥ 0 ⇒ P 2 = x1 + x2 + 2 x1 x2 = 2m + 2 m 2 − 2m + 4 Với m ≥ 2 ta có: P 2 = 2m + 2 m ( m − 2 ) + 4 ≥ 2 2 ( 2 − 2 ) + 4 = 8 ⇒ P2 ≥ 8 ⇔ P ≥ 2 2 2 Dấu " = " xảy ra ⇔ m = Vậy Min P = 2 2 khi m = 2 2) x2 + 2 x2 − 4 + 6 6 = = x−2+ Ta có: y = x+2 x+2 x+2 Để y ∈  ⇒ ( x + 2 ) ∈ U ( 6 ) = {±1; ±2; ±3; ±6} -1 1 -2 2 -3 3 -3 -1 -4 0 -5 1 tm tm tm tm tm tm Vật tập hợp các giá trị của x để y nguyên là {−3; −1; −4;0; −5;1; −8;4} x+2 x Câu 2 -6 -8 tm 6 4 tm 25 1) a + 2b + 5c = 0 ⇔ b = − a − 5c 2 2 a 2 + 10ac + 25c 2 a 2 − 6ac + 25c 2 ( a − 3c ) + 16c ∆ =b − 4ac = − 4ac = = ≥ 0∀a; b; c 4 4 4 0 luôn có nghiệm ⇒ Phương trình ax 2 + bx + c = 3 3 3 x3 : 2) Giải phương trình ( 4 x − x + 3) = 2 3 ( 4 x3 − x + 3) =x3 : 32 2 2 3 3 2  x  2 ⇔ ( x + 1) ( 4 x − 4 x + 3) = x . ⇔ ( 4 x 2 − 4 x + 3) =   . ( x ≠ −1) 3  x +1 3 3 3 2 3 3 3 2  x   x  2 Dễ thấy   < 1∀x ≠ −1; < 1 ⇒   . <1 3  x +1  x +1 3 ∀x ≠ −1 Để phương trình có nghiệm thì 4 x 2 − 4 x + 3 < 1 ⇔ 4 x 2 − 4 x + 2 < 0 ⇔ ( 2 x − 1) + 1 < 0 vô nghiệm 2 Vậy phương trình đã cho vô nghiệm Câu 3. Giả sử chiều dài của hai cây nến là L ( cm ) Gọi thời gian đốt hai cây nến để đượ phần còn lại của cây nến thứ hai gấp đôi phần còn lai của cây nến thứ nhất là x (giờ) ( x > 0 ) Theo đề bài ta có, trong 1 giờ thì đốt được độ dài các cây nến thứ nhất và thứ hai lần lượt là L L , (cm) 3 4 Trong x giờ thì độ dài cây nến thứ nhất và thứ hai đã đốt lần lượt là xL xL , (cm) 3 4 ⇒ Độ dài cây nến thứ nhất và thứ hai còn lại sau khi đã đốt x (giờ) là: L − Theo đề bài ta có phương trình xL xL ,x− (cm) 3 4 26 xL xL  x 2x  = 2 L −  ⇔ 1− = 2 − 4 3  4 3  5x 12 ⇔ =1 ⇔ x = =2, 4 (tm) 12 5 L− Vậy phải đốt hai cây nến trong 2,4 giờ hay phải đốt hai cây nến lúc 4 − 2, 4 = 1, 6 giờ =1 giờ 36 phút chiều để được yêu cầu như bài toán. Câu 4. ( ) 2018 y − 1 + y 2 2018 x2 = = = 2018 Từ giả thiết ta có: x + 1 + y 2 − (1 + y 2 ) y + 1 + y2 = y 2 2018 Tương tự ta có: y + 1 + ( 1 + x2 − x ) Cộng từng vế của hai phương trình trên ta được: 2019 ( x = + y ) 2017 ( 1 + x2 + 1 + y 2 ( 2 2 Xét A = 1 + x + 1 + y ) 2 ) =2 + x 2 + y 2 + 2 (1 + x 2 )(1 + y 2 ) ⇒ A ≥ 2 + x 2 + y 2 + 2 (1 + xy ) = 4 + ( x + y ) ⇒ VP ≥ 2017 4 + ( x + y ) 2 2 ⇒ VT = 2019( x + y ) ≥ 2017 4 + ( x + y ) 2 ⇒ 2019 P = 2017 4 + P 2 ⇒ 20192 P 2 ≥ 2017 2. ( 4 + P 2 ) 4.2017 2 2017 2 2017 2018 ⇒P ≥ ⇒P≥ = 2.4036 2018 2018 2 Dấu " = " xảy ra ⇔ x = y = Vậy MinP = Câu 5. 2017 2018 4036 2017 2018 2017 2018 khi x= y= 2018 4036 ( 1 + y2 − y ) 27 A E F B O1 H O2 C 1) a) Tính diện tích nửa đường tròn đường kính BH 2 = BC 2 ⇒ ∆ABC vuông tại A( định lý Pytago đảo) Ta có: AB 2 + AC BH Áp dụng hệ thức lượng tròn tam giác vuông ta có: = AB 2 16 = BC 5 ⇒ Diện tích nửa đường tròn đường kính BH là 2 2 1  BH  1 8 32 = = S π= π  π ( dvdt )   2  2  2 5 25 b) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và…… Gọi O1 và O2 lần lượt là trung điểm của BH và CH =  FEH Dễ nhận thấy AEHF là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông) ⇒ CAH  ) ⇒ FEH =  = ABC ABC (cùng phụ với BAH Mà CAH  tạo bởi dây cung EH và EF ở ABC nội tiếp chăn cung HE của đường tròn ( O1 ) ; FEH Mà  vị trí góc tại bởi tia tiếp tuyến và dây cung ⇒ EF là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BH Chứng minh tương tự ta có EF là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CH )  AEF = AHF . Mà  AHF =  ACB (cùng phụ với FHC Vì AEHF là hình chữ nhật ⇒   =1800   =1800 ⇒  AEF + BEF ACB + BEF AEF = ACB . Mà  ⇒ ⇒ Tứ giác BEFC là tứ giác nội tiếp (Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 0 ) 2) Cho nửa dường tròn dường kính AB=2R……… 28 M A N Q O B P Đặt MN = 2 x ta có: AQ = R − x; BQ = R+x = Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AMB ta có: MQ = MN .MQ = 2 x R − x ≤ x + R −= x R Khi đó ta có: S MNPQ 2 Dấu bằng xảy ra ⇔ x = 2 2 2 R2 − x2 ⇔ x2 = R2 − x2 ⇔ x = 2 AQ.BQ = R2 − x2 2 R 2 R ⇒ MN = R 2; MQ == x 2x = 2 Câu 6. 1 1 + ≥ ( 5a 2 + 2ab + 2b2 ) 27 ⇔ 1 5a 2 + 2ab + 2b 2 ≤ 2 27. ( 5a 2 + 2ab + 2b 2 ) 27  1 1  +  . 2 2 2  5a + 2ab + 2b 27  Chứng minh tương tự ta có: 1 5b 2 + 2bc + 2c 2 ⇒P≤ ≤ 27  1 1  1 27  1 1  + ; ≤ +   2  2 2 2 2  5b + 2bc + 2c 27  5c 2 + 2ca + 2a 2 2  5c + 2ca + 2c 27  27  1 1 1 1  . + + + 2  ( 5a 2 + 2ab + 2b 2 ) ( 5b 2 + 2bc + 2c 2 ) ( 5c 2 + 2ca + 2a 2 ) 9    29 Sử dụng BĐT 1 11 1 1 ≤  + +  ta có: x+ y + z 9 x y z  1 1 1 1 1 1  = ≤  2+ + 2 2 2  2 2 2 2 2 2 ( 5a + 2ab + 2b ) 3a + ( 2ab + a ) + ( a + 2b ) 9  3a 2ab + a a + 2b  1 1 1  1 1 1  1  1 1 1  ≤  2 + . + + 2  + . 2 + 2 + 2   9  3a 9  ab ab a  9  a b b   1 5 2 2  =  2+ + 2 9  9a 9ab 9b  Ta lại có : ⇒ 2 Cauchy 1  1 1  ≤  2+ 2 9ab 9 a b  1 1  5 1 1 2  1  2 1  ≤ .  2 + 2 + 2 + 2= . 2 + 2   2 5a + 2ab + 2b 9  9a 9a 9a 9b  9  3a 3b  2 Chứng minh tương tự: 1 1 2 1  ≤  2+ 2 2 5b + 2bc + 2c 9  3b 3c  1 1 2 1  ≤  2+ 2 2 2 5c + 2ca + 2a 9  3c 3a  2 1 1 1 + 2 + 2 2 2 5a + 2ab + b 5b + 2bc + 2c 5c + 2ca + 2a 2 1  2 1  1  2 1  1 2 1  1  1 1 1 1 ≤ .  2 + 2  + .  2 + 2  +  2 + 2= .  2 + 2 + 2=   b c  9 9  3a 3b  9  3b 3c  9  3c 3a  9  a ⇒ 2 ⇒P≤ 27  1 1  3 . +  = 2 9 9 3 a= b= c 3  ⇔ a = b = c = 3 . Vậy Pmax = Dấu " = " xảy ra ⇔  1 1 1 3 1  a 2 + b 2 + c 2 = Đề số 5    1  3 x 5    Câu 1. Cho A       x  1 x x  x  x  1    a) Với x  0; x  1 ta có   x 1 4 x 2    1 với x  0; x  1 .    30   1    x 3 5     A    x  1 x x  x  x  1     x 1  3 x  5   x  1 x  1 Vậy A  1 x   x 1 4 x   x 1 2  4    4 x 2        x 1 3 5   1      x  1 x  1 x  1        x 1  x 1  x 1 2    x 1   2 x 1 4 x 4 x 2 4 x  1 x với x  0; x  1 .  b) Đặt B  x  x  1 A . Chứng minh rằng B  1 với x  0; x  1 .   Với x  0; x  1 ta có B  x  x  1 A  x  x 1 x    2 x 1  x x  x x  1. Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P): y  x 2 và đường thẳng (d): y  2x  2m  8 (với m là tham số). a) Khi m  4 , tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) . Xét phương trình hoành độ giao điểm của P  và d  là x 2  2mx  2m  8  x 2  2mx  2m  8  0 x  0 Khi m = – 4, phương trình trên trở thành x 2  8x  0   x  8 Với x  0 thì y  0 và với x  8 thì y  64 Vậy khi m = – 4 thì tọa độ giao điểm của P  và d  là 0; 0 và 8;64 . b) Chứng minh đường thẳng d  và Parabol P  luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x 1; x 2 . Tìm các giá trị của m để x1  2x 2  2 . Xét phương trình hoàn độ giao điểm x 2  2mx  2m  8  0 . Ta có '  m 2  2m  8  m  1  7  0 với mọi m, do đó phương trình hoành độ luôn 2 có 2 nghiệm phân biệt. Suy ra d  và P  tại hai điểm phân biệt. x  x  2m 2 Theo hệ thức Vi – et  1 x 1x 2  2m  8  Theo đề bài ta có x  0. . Kết hợp với hệ thức Vi – et trên ta có hệ 31 x  x  2m x  2  2m   2 1  1      x  2x 2  2 x  4m  2    1  2 Thay vào hệ thức x 1x 2  2m  8 ta được 2  2m 4m  2  2m  8  4m 2  7m  2  0    1 Giải phương trình được x  0 . Vậy m   2;    là các giá trị cần tìm.   4      xy 2  y 2  2  x 2  3x   Câu 3. Giải hệ phương trình  x  y  4 y  1  0     Lời giải. Điều kiện xác dịnh của hệ phương trình y  1 . Phương trình thứ nhất tương đương với   xy 2  y 2  x 2  3x  2  0  y 2 x  1  x  1x  2  0 x  1 2  x  1 y  x  2  0   2 x  y  2 + Thay x  1 vào phương trình thứ hai của hệ ta được   y 1 4 y 1  0  y 1   y 1  0 y  1  y 1  4  0      y 1  4 y  17   + Thay x  y 2  2 vào phương trình thứ hai của hệ ta được y 2  2  y  4 y  1  0 . Đặt y  1  a a  0  y  a 2  1 , khi đó phương trình trên trở thành a 2  2  1  2  a 2  1  4a  0  a 4  3a 2  4a  0 a  0  a a 3  3a  4  0  a a  1 a 2  a  4  0   a  1 x  y 2  2 x  1 Với a  0 ta được    y  1 y  1   2 x  y  2 x  0 Với a  1 ta được    y  2 y  2     Kết hợp với điều kiện xác định ta có các nghiệm của hệ là x ; y   1;1, 1;17 , 0;2 . Câu 4. Cho quãng đường AB dài 300km. Cùng một lúc xe ô tô thứ nhất xuất phát từ A đến B, xe ô tô thứ hai đi từ B về A. Sau khi xuất phát được 3 giờ thì hai xe gặp nhau. Tính vận 32 tốc của mỗi xe, biết thời gian đi cả quãng đường AB của xe thứ nhất nhiều hơn xe thứ hai là 2 giờ 30 phút.  Lời giải. Đổi 2h 30 '  5 h . Gọi vận tốc của xe thứ nhất và xe thứ hai lần lượt là 2 x; y km/h . Điều kiện y  x  0 . Sau 3 giờ thì xe thứ nhất đi được 3x km  và xe thứ nhất đi được 3y km  Ta có phương trình 3x  3y  300  x  y  100 300 h  , thời gian xe thứ hai đi hết quãng x 300 300 5 60 60 1 300 đường AB là      h  . Ta có phương trình  x y 2 x y 2 y  y  100  x x  y  100  Kết hợp các phương trình ta có hệ phương trình  60 60 1    60     60  1  y 2 100  x 2  x  x 60 60 1   ta được x  300; x  40 Giải phương trình x 100  x 2 + Với x  300 ta được y  200 (không thỏa mãn điều kiện) Thời gian xe thứ nhất đi hết quãng đường AB là + Với x  40 ta được y  60 (thỏa mãn điều kiện) Vậy vận tốc của xe thứ nhất và xe thứ hai lần lượt là 40 km/h và 60 km/h. Câu 5. Cho đường tròn O; R  có đường kính AB. Điểm C là điểm bất kỳ trên đường tròn O  , C không trùng với A, B. Tiếp tuyến tại C của O; R cắt tiếp tuyến tại A, B của O; R lần lượt tại P, Q. Gọi M là giao điểm của OP với AC, N là giao điểm của OQ với BC. a) Chứng minh tứ giác CMON là hình chữ nhật và AP.BQ  MN2 . D Ta có OA  OC  R và PA  PC (tính Q chất của hai tiếp tuyến cắt nhau). Suy ra OP là đường trung trực của AC, do đó I C P   900 OP  AC  OMC   900 Chứng minh tương tự được ONC M A E N O B 33   900 . Lại có ACB Tứ giác CMON có   ONC   MCN   900 nên tứ giác OMC CMON là hình chữ nhật.  Vì CMON là hình chữ nhật nên POQ  900 và vì PQ là tiếp tuyến tại C của O  nên OC  PQ Tam giác OPQ vuông tại O có đường cao OC nên ta được PC.QC  OC2 Mà PA  PC;QB  QC và MN  OC . Từ đó ta suy ra được AP .BQ  MN 2 . b) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính PQ. Gọi I là trung điểm của PQ. Tam giác OPQ vuông tại O có OI là đường trung tuyến Do đó ta có OI  PQ nên O thuộc đường tròn 2  PQ  I ;   2  . Vì AP và BQ là các tiếp tuyến của O  nên AP  AB , BQ  AB nên APQB là hình thang vuông Mà OI là đường trung bình của hình thang APQB, do đó OI//AP nên suy ra OI  AB Do đó AB là tiếp tuyến tại O của  PQ  . I ;  2  c) Chứng minh PMNQ là tứ giác nội tiếp. Xác định vị trí điểm C để đường tròn ngoại tiếp tứ giác PMNQ có bán kính nhỏ nhất. + Tam giác OCP vuông tại C có đường cao CM nên ta được OC2  OM.OP Tương tự ta có OC2  ON.OQ . Từ đó ta được OM .OP  ON .OQ  OM ON  OQ OP OM ON  Hai tam giác OMN và OQP có POQ chung và  OQ OP   Do đó OMN ∽ OQP suy ra ta được OPQ  ONM nên tứ giác PMNQ nội tiếp đường tròn. Gọi D là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác PMNQ, E là giao điểm của OC và MN. Đường tròn D  có I là trung điểm của dây PQ và E là trung điểm của dây MN 34 Do đó DI  PQ; DE  MN nên ta được DI//OE và DE//OI, suy ra tứ giác OEDI là hình bình hành. Từ đó ta được DI  OE  R . 2 + Áp dụng định lí Pitago cho tam giác vuông DIP ta được x 1, x 2 Dấu bằng xẩy ra khi PQ  AB  OC  AB hay C là điểm chính giữa của nửa đường tròn O  . Vậy khi C là điểm chính giữa của nửa đường tròn O  thì đường tròn ngoại tiếp tứ giác PMNQ có bán kính nhỏ nhất bằng R 5 . 2 Câu 6. Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn 8t 2  mt  1  0 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P  Lời giải. Ta có P   y 2z 2 x y2  z 2 1 1 1 x  2  2   y z     z 2x 2  y z2  x2 1 1 1 y  2  2   x z      x 2y 2 z x 2  y2  . 1 1 1 z  2  2  y   x 1 1 1 a b c và  a;  b;  c , khi đó ta được P  2  2  2 2 2 x y z b c a c a  b2 a 2  b2  c2  3 Do đó n  3 Đặt x  1 .x .x  2 (luôn đúng) x 1 2 Ta lại có bất đẳng thức   0 x 2 3  x2 2. 3  x 2 2   1 1 1 3 Suy ra P  a 2  b 2  c 2  . Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi 2 2 2 2 a  b  c  1  x  y  z  1. Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất là 3 , đạt được tại x  y  z  1 . 2 Đề số 6 Câu 1(2.0 điểm). 1) Cho a, b là hai số thực bất kỳ, chứng minh có ít nhất một trong hai phương trình ẩn x sau vô nghiệm: 35   BAC  OMN  Phân tích và lời giải. Đặt các phương trình đã cho là x 2  2ax  2a 2  b 2  1  0(1) x 2  2bx  3b 2  ab  0(2) Để chứng minh có ít nhất một trong hai phương trình ẩn x sau vô nghiệm thì thì ta chứng minh một trong hai biệt thức delta của phương trình nhận giá trị âm. Muốn vậy ta đi tính tổng hai biệt thức delta của hai hai phương trình nhận giá trị âm. Ta có      1'  a 2  2a 2  b 2  1  a 2  b 2  1    '    b 2  3b 2  ab  2b 2  ab    2  Khi đó ta được 1'  2'  a 2  b 2  1  2b 2  ab  a 2  b 2  1  ab Mặt khác dễ thấy rằng 2a 2  2b 2  2  2ab   a  b   2  a 2  b 2  0 2 Do đó ta được 1'  2'  0 . Vậy trong hai phương trình tồn tại ít nhất một phương trình vô nghiệm. 2) Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn các điều kiện x  y  z  0 và xyz  0 Tính giá trị biểu thức P  x2 y2 z2   y2  z 2  x 2 z 2  x 2  y2 x 2  y2  z 2  Phân tích và lời giải. Để tính được y 2  z 2  x 2 ta để ý đến giả thiết x  y  z  0  y  z  x . Khi đó thực hiện bình phương hai vế ta được y 2  z 2  2yz  x 2  y 2  z 2  x 2  2yz . x2 x2 x2 Từ đó ta có biến đổi 2  2  2yz y  z2  x2 y  z 2  y 2  z 2  2yz Hoàn toàn tương tự ta cũng có y2 y2 z2 z2 ;   2zx x 2  y 2  z 2 2xy z 2  x 2  y2 Chú ý rằng xyz  0 nên cộng theo vế ta được 36 x2 y2 z2 x2 y2 z2      2yz 2xz 2xy y2  z 2  x 2 z 2  x 2  y2 x 2  y2  z 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 1  x  y  z  1 x  y  z    1  x  y  z  3xyz  3     3 3         2  xyz 2  xyz 2  xyz    x  y  z  x 2  y 2  z 2  xy  yz  zx  1 3     3   2 xyz 2    P   3 Vậy P   . 2 Câu 2(2.5 điểm). 1) Giải phương trình 1  3x ;1  3y;1  3z y  1; x  z  0 Phân tích và lời giải. Điều kiện xác định của phương trình là x 2  4x  12  0; x  1 . quan sát phương trình đã cho ta để ý đến biến đổi x 2  4x  12  x  2  8 x  1 . Khi đó ta viết lại được phương trình đã cho thành 2 x  2 2  8 x  1  2 x  2  x  1 . Phương trình có sự lặp lại của hai đại lương nên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ x  2  a; x  1  b b  0 . Khi đó phương trình trên trở thành a 2  8b 2  2a  b  a 2  8b 2  4a 2  4ab  b 2 a  b  3a 2  4ab  7b 2  0  3a  7b a  b   0    3a  7b 1  + Với f (x )  9yz  4y  4z  x  4yz   x  1 thì  3 x  2  0 x  2   5  13 x 2  x 1    x   2  2   x  4x  4  x  1 x  5x  3  0 2       + Với g(x )  ax  b thì 9x 2  36x  36  49x  49 9x 2  85x  85  0  3x  6  7 x  1     x  2 x  2   Hệ vô nghiệm với x  1 Thử lại vào phương trình đã cho ta có nghiệm của phương trình là a, .    x 2  y 2  4xy  2  1  4 4  xy    x  y  2) Giải hệ phương trình    x  y  3 2y 2  y  1  2y 2  x  3  37  Phân tích và lời giải. Điều kiện xác định của hệ phương trình là x  y;2y 2  y  1  0 . Quan sát phương trình thứ nhất của hệ ta nhận thấy phương trình có thể đưa về dạng phương trình đa thức nên ta kiểm tra xem phương trình có phân tích được hay không. Chú ý rằng trong phương trình có sự lặp lại của hai đại lượng là x  y và xy nên ta viết phương trình về dạng x  y  2  2   2xy  4xy   1  4 4  xy   x  y Đến đây ta sử dụng phép đặt ẩn phụ x  y  a; xy  b . Khi đó ta có phương trình 2  a 2  2b  4b   1  4 4  b   a 3  2ab  8b  16a  a 3  2ab  16a  8b  0 a  a  4  a 2 a  4  a  44a  2b   a  4 a 2  2b  4a  0   2 a  2b  4a  0   + Với PDI = BAH ta được x  y  4 hay x  y  4 , thế vào phương trình thứ hai của hệ   ta được 3 2y 2  y  1  2y 2  y  3 Đặt R 2  OI 2 . , khi đó phương trình trên được viết lại thành IM .IK  5  3t  t 2  4  t  4  2y 2  y  1  4  2y 2  y  15  0  y  3;    2  5 3 Với y  3 ta được x  7 và với y   ta được x  . Các nghiệm thỏa mãn hệ phương 2 2 trình. + Với a 2  2b  4a  0 ta được x 2  y 2  4 x  y   0 Vì x  y; x 2  0; y 2  0 nên x 2  y 2  4 x  y   0 hay trường hợp này hệ phương trình vô nghiệm  3 5  Vậy các nghiệm của hệ phương trình là x ; y   7; 3,  ;  .  2 2  Câu 3. Tìm tất cả các cặp số nguyên x ; y  thỏa mãn phương trình x 3  y 3  6xy  3  Lời giải. Phương trình tương đương với x  y   3xy x  y   6xy  3 3 38 Đặt x  y  a; xy  b , do x, y là số nguyên nên a, b  Z . Khi đó phương trình trở thành a 3  3ab  6b  3  a 3  3  3b a  2    a  2 a 2  2a  4  5  3b a  2  a 2  2a  4  5  3b a 2 Vì a, b là các số nguyên nguyên nên a  2  U (5)  a  2  5; 1;1;5  a  7; 3;1; 3 . 68 (không phải số nguyên) 3 x  y  3 x  3  y + Với (P ) : y  2x 2 khi đó ta được b  8 , do đó ta được  (hệ  2 xy  8 y  3y  8  0   vô nghiệm) 2 + Với a  1 khi đó ta được b  (không phải số nguyên) 3 x  1; y  2 x  y  3 + Với a   khi đó ta được b  2 , suy ra    xy  2 x  2; y  1  Vậy các nghiệm nguyên của phương trình là x ; y   1;2, 2;1 + Với a  7 khi đó ta được b  Câu 4. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O và có hai tia BA và CD cắt nhau tại E, hai tia AD và BC cắt nhau tại F. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BD. Các đường  cắt nhau tại K.  và góc BFA phân giác trong của các góc BEC    a) Chứng minh DEF  DFE  ABC và tam giác EKF là tam giác vuông. Vì tứ giác ABCD nội tiếp nên F   ADE  mặt khác vì góc ABC ADE là góc ngoài của tam giác C EDF nên D   DE  . ADE F  DFE M Từ đó suy ra   ABC    DFE DEF N K O E B A     KFE   DEF   DFE   DFK   DEK   ABC   DFK   DEK  (1) Ta có FEK  và góc BFA  cắt nhau tại K nên Vì các đường phân giác của các góc BEC 39         DEK   1 AFB   AEC   1 3600  ECB   FAB   2ABC   1 1800  2ABC  (2) DFK 2 2 2     KFE   ABC   1 1800  2 ABC  900 Từ (1) và (2) ta có FEK 2 b) Ta có F  4034  chung nên  2017 (cùng chắn cung AD) và E EAC ∽ EDB . Mà 2 ta lại có M, N lần lượt là trung điểm của AC, BD nên EM, EN lần lượt là đường trung tuyến của tam giác EAC và EBD. Do đó ta có AC EA CM   . BD ED BN   EBN  nên tam giác EBN và ECM đồng dạng với nhau. Mặt khác ta có ECM Từ đó ta được EN BN BD   nên suy ra EM.BD  EN.AC EM CM AC c) Gọi K ' là giao điểm của EK với MN. Ta có tam giác EBN và ECM đồng dạng với nhau.  . Lại do EK là phân giác của góc AED   BEN  nên suy ra MEK   NEK  Nên suy ra CEM   hay MEK '  NEK ' . MK ' ME Tam giác MEN có EK là phân giác nên theo tính chất đường phân giác ta có  ' NE NK ' . Gọi K " là giao điểm của FK với MN, hoàn toàn tương tự ta có Theo ý b) ta đã có MK " MF .  " NF NK MF AC EM AC   . Chứng minh hoàn toàn tương tự ta cũng có . NF BD EN BD MK " MK '  Kết hợp các kết quả trên ta được . Điều này dẫn đến các điểm K , K ' , K " trùng " ' NK NK nhau hay ba điểm M, K, N thẳng hàng. Câu 5 (2,0 điểm). 1) Cho các số thực dương a, b, c. Chứng minh rằng 1 a 3a  2b  1 b 3b  2c  1 c 3c  2a  3 5abc  Phân tích. Quan sát bất đẳng thức cần chứng minh ta viết lại được thành 40 1 a 5  3 2     c  b c  1  5  3 2     a  c b  b 1  c 5  3 2     b a c  Để đơn giản hoán bất đẳng thức cần chứng minh ta đặt x 5z 3x  2y   y 5x 3y  2z    3 5 AH2 . Khi đó ta đi chứng minh 2 z 5y 3z  2x   3 5 5z 3x  2y   Dự đoán dấu bằng xẩy ra tại x  y  z ta có đánh giá 1 5z  3x  2y  2 đến đây áp dụng tương tự ta quy bài toán về chứng minh 2x 2y 2z 3    . Dễ thấy bất đẳng thức trên áp dụng 5z  3x  2y 5y  3y  2z 5x  3z  2x 5 được bất đẳn thức Bunhiacopxki dạng phân thức.  Lời giải. Bất đẳng thức cần chứng minh được viết lại thành 1 a Đặt 5  3 2     c  b c  1  5  3 2     a  c b  b 1  c 5  3 2     b a c   3 5 AH2 . Khi đó ta đi chứng minh 2 x 5z 3x  2y   y 5x 3y  2z  Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có Do đó ta được x 5z 3x  2y   x 5z (3x  2y )  y 5x 3y  2z  Ta cần chứng minh  z 5y 3z  2x  5z 3x  2y    3 5 1 5z  3x  2y  . 2 2x . Áp dụng tương tự ta được 5z  3x  2y  z 5y 3z  2x   2x 2y 2z   5z  3x  2y 5y  3y  2z 5x  3z  2x 2x 2y 2z 3    . 5z  3x  2y 5y  3y  2z 5x  3z  2x 5 41 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức và để ý xy  yz  zx  2 1 x  y  z  ta được  3 2x 2y 2z   5z  3x  2y 5y  3y  2z 5x  3z  2x 2 x  y  z  2   x 5z  3x  2y   y 5x  3y  2z   z 5y  3z  2x  2 2(x  y  z ) 3 x  y  z   xy  yz  zx 2   2(x  y  z )2   3 x 2  y 2  z 2  7 xy  yz  zx  2 2(x  y  z ) 3  2 2 1 5 3 x  y  z   x  y  z  3 Vậy bất đẳng thức được chứng minh. Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a  b  c 2) Cho 5 số tự nhiên phân biệt sao cho tổng của ba số bất kỳ trong chúng lớn hơn tổng của hai số còn lại. Chứng minh rằng tất cả 5 số đã cho đều không nhỏ hơn 5.  Phân tích. Gọi 5 số đã cho là a, b, c, d, e (a, b, c, d, e  N ) . Để chứng minh tất cả năm số tự nhiên đều lớn hơn hoặc bằng 5 ta đi chứng minh có lần lượt một số, hai số, ba số, bốn số, năm số trong các số tự nhiên trên nhỏ hơn 5 thì đều có mâu thuẫn với yêu cầu bài toán. Ta có thể giả sử a  b  c  d  e. Khi a  5; a, b  5; a, b, c  5; a, b, c, d  5; a, b, c, d, e  5 . đó ta Chú đi xét ý rằng các ta trường hợp luôn có a  b  1  c  2  d  3  e  4 . Đến đây ta chỉ ra các mâu thuẫn dạng a  b  c  d  e . 3x 2  6y 2  3x  12y Lời giải. Gọi 5 số đã cho là a, b, c, d, e (a, b, c, d, e  N ) . Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử a  b  c  d  e . Khi đó ta có a  b  1  c  2  d  3  e  4 . + Trường hợp 1. Giả sử AE AM   2  AE  2AC  AC  CE và n  0 . Khi đó ta có AC AF a  b  c  4  d  2  e  2  d  e , điều này mâu thuẫn với đề bài. + Trường hợp 2. Giả sử a, b  5 và 1 3   1 . Khi đó ta có t 1 t  3 a b c  3  4 c  5  2 c  d  2 e 2  e d Điều này mâu thuẫn với đề bài. + Trường hợp 3. Giả sử t  1 và d, e  5 . Khi đó đó ta có a  b  c  2  3  4  9  11  d  e 42 Điều này mâu thuẫn với đề bài. + Trường hợp 4. Giả sử x  x  1; x  2; x  2 3  17  3  x 2  3x  2  0  x  và x 2 3  17 . . Khi đó ta có 2 a  2; b  2 Điều này mâu thuẫn với đề bài. + Trường hợp 5. Giả sử A  n 2018  n 2008  1 , không tồn tại bộ số tự nhiên phân biệt thỏa mãn yêu cầu bài ra. Vậy điều giả sử là sai nên cả năm số đều lớn hơn hoặc bằng 5. Đề số 7 Câu 2. 2) Đặt Q ( x= ( 2017 ) 0 nên ) P ( x ) − x − 1 . Dễ thấy Q= ( 2016 ) Q= Q ( x) = ( x − 2016 )( x − 2017 )( x − a ) .Suy ra P ( x) = ( x − 2016 )( x − 2017 )( x − a ) + x + 1 . Từ đó, ta có −3P ( 2018 ) + P ( 2019 ) = −6 ( 2018 − a ) − 2019.3 + 6 ( 2019 − a ) + 2020 = −4031 Câu 3. Đặt a = 2x2 , b = x + y, c = x + 2y. Phương trình (2) trở thành a+b +2 = c ⇔ ( 10c − a − b ⇔ a + b + 2 c ( a + b= ) 3c ) (2 c ) 2 a+b + = c 2 ⇔ a= + b c hay = y 2x2 Thay y = 2x2 vào (1) ta có thể giải được. Câu 4. 43 a) Tam giác IDA đồng dạng với tam giác IAC nên Tam giác IBA đồng dạng với tam giác IBC nên AC AI = AD ID BC IB mà IA = ID suy ra đpcm = BD ID (tứ giác điều hòa) b) Ta dễ có BOAI nội tiếp trong đường tròn tâm E đường kính OI. Qua K kẻ đường thẳng vuông góc với KE cắt (E, OE) tại hai điểm U, V ⇒ KA.KB = UK .VK = VK 2 = EV 2 − EK 2 = OE 2 − EK 2 c) (dpcm) Ta có: IC.ID = IA2, tam giác vuông OAI có đường cao AH nên IA2 = IH.IO do đó tứ giác OHCD nội tiếp suy ra ∠DOC = ∠DHC ⇒ ∠DBC = 1 ∠DHC 2 (1) Mặt khác ∠OHD = ∠OCD = ∠ODC = ∠CHI nên HA là phân giác ∠DHC ( 2) Từ (1) và (2) suy ra ∠DBC = ∠DHA tam giác HAD đồng dạng tam giác BDC suy ra đpcm. Câu 5. Bài bất đẳng thức này việc đầu tiên cũng như quan trọng nhất là phải tìm được dấu bằng từ đó sẽ tìm ra lời giải. Dấu “=” xảy ra khi x = y = 1 và z = 3. 44 ( ) Ta có 5 x 2 + y 2 + z 2 = 52 + 2 x 2 + y 2 ≥ 52 + 2 + 1 = 55 ⇒ x 2 + y 2 + z 2 ≥ 11 (1) Lại có ( x − 1)( y − 1) ≥ 0 ⇔ xy + 1 ≥ x + y Chứng minh tường tự: yz + 1 ≥ y + z ; xz + 1 ≥ x + z Cộng lại theo vế ta được: 2 ( xy + yz + zx ) + 6 ≥ 4 ( x + y + z ) ( 2) Lấy (1) + (2) ta được: ( x + y + z ) ≥ 5 + 4 ( x + y + z ) ⇔ x + y + z ≥ 5 2 Đề số 8 CÂU NỘI DUNG 1a 2x + 2 x x −1 x x + 1 P= + − x x− x x+ x ( )( ( 0,25 ) ( )( ) x ( x + 1) x −1 x + x +1 2x + 2 = + − x x x −1 ( ) x + 1) ( x − − x+ 2x + 2 = + x x = 1b x +1 x − x +1 ) 0,5 x 0,25 x =2 − 1 P 2 Thay vào biểu thức = ( 0,25 ) 2 −1 + 2 + 2 2 −1 Tính được kết quả= P 4 2+2 1c Đưa được 0,5 x +1 2x + 2 2x + 2 x + 2 = +2 x x Ta có x =− 3 2 2⇒ ĐIỂM 0,25 0,25 7 7 x = P 2x + 2 + 2 x 0,25 7 x 7 < 2x + 2 + 2 x 6 0,25 7 chỉ nhận một giá trị nguyên đó là 1 khi P  x =2 x = 4  7 x = 2x + 2 + 2 x ⇔ 2x − 5 x + 2 ⇔ ⇔  x=1 x = 1  4  2 0,25 Khi m = −1 ta có phương trình x 2 + 2 x − 8 = 0 0,5 Đánh giá 2 x + 2 + 2 x > 6 x , suy ra 0 < Vậy 2a 45 2b Giải phương trình ta được hai nghiệm: x1 = 2; x2 = −4 0,5 Tính được ∆=' m 2 − ( m − 1) 0,25 3 Để phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔ m 2 − ( m − 1) > 0 (*) 3 0,25 Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình, theo Viet ta có 2m (1)  x1 + x2 =  3 ( m − 1) (2)  x1 x= 2 Giả sử x1 = ( x2 ) thay vào (2) ta được x2 =m − 1; x1 = ( m − 1) 2 2 0,25 Thay hai nghiệm x1 ; x2 vào (1) ta được m = 0 m = 3 ( m − 1) + ( m − 1) = 2m ⇔ m2 − 3m = 0 ⇔  2 Khẳng định hai giá trị m vừa tìm được thỏa mãn điều kiện (*), kết luận 3 Điều kiện: x ≠ 0 , đưa phương trình trở thành: Đặt ẩn phụ: x 2x2 + 9 2 x2 + 9 x +2 −3= 0 2 x 2x2 + 9 0,25 0,25 = t , phương trình trở thành: t = 1 2t − 3t + 1 = 0 ⇔ ( t − 1) ( 2t − t − 1) = 0 ⇔  1 t =  2 0,25 = x Trường hợp: t = 1 ta có 0,25 3 2 2 Trường hợp: t = − 4a 2 x 2 + 9 (vô nghiệm) x < 0 3 2 2 x 2 + 9 =−2 x ⇔  2 ⇔ x =− 2 2 x = 9 1 ta có 2 0,25 A F O K E B H M C Xét hai tam giác: AEF và ACB có góc A chung 0,25 Ta có  = AEF  AHF = ; AHF  ACB suy ra  AEF =  ACB  (hoặc = AFF  AHE = ; AHE  ABC suy ra  AFE =  ABC ) 0,25 46 0,25 Suy ra hai tam giác AEF và ACB đồng dạng Từ tỷ số đồng dạng 4b 4c AE AF ta có AE.AB = AC.AF = AC AB 0,25 Xét hai tam giác OHM và OFM có OM chung, OF = OH. 0,25 Có MF = MH (vì tam giác HFC vuông tại F, trung tuyến FM) 0,25 Suy ra ∆OHM = ∆OFM (c.c.c) 0,25  = 900 , MF là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH Từ đó MFO 0,25  Xét hai tam giác AHM và BHO có  AHM = BHO = 900 0,25 Trong tam giác vuông ABC, đường cao AH có 2 AH= HB.HC ⇒ AH .2OH= HB.2 HM ⇒ 4d 5 AH HM = HB HO 0,25 Suy ra ∆HBO  ∆HAM 0,25  = HBO  Suy ra HAM 0,25 Gọi K là giao điểm của AM với đường tròn  HAM   , suy ra BO // HK Ta có HBO = = MHK 0,25 Mà HK ⊥ AM , suy ra BO ⊥ AM , suy ra O là trực tâm của tam giác ABM 0,25 Giả sử a ≥ b ≥ c , từ giả thiết suy ra ab ≥ 1 . Ta có bất đẳng thức sau: ( a − b ) ( ab − 1) ≥ 0 (luôn đúng). 1 1 2 + ≥ ⇔ 2 2 1 + a 1 + b 1 + ab (1 + a 2 )(1 + b2 ) (1 + ab ) 2 Vậy ta cần chứng minh: 2 1 3 + ≥ 2 1 + ab 1 + c 2 0,25 ⇔ c 2 + 3 − ab ≥ 3abc 2 ⇔ c 2 + ca + bc ≥ 3abc 2 ⇔ a + b + c ≥ 3abc ( a + b + c )2 ≥ 3 ( ab + bc + ca ) = 9  Bất đẳng thức hiển nhiên đúng vì  2 ab + bc + ca ≥ 3 3 ( abc ) hay a + b + c ≥ 3 ≥ 3abc . Dấu bằng xảy ra khi a= b= c= 1 Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3 .Chứng minh rằng: ab c +3 2 + bc a +3 2 + ca b +3 2 ≤ 3 2 0,25 47 5 Ta có Ta có (a + b + c) 3 ab c +3 2 ≤ 2 ≥ ab + bc + ca ⇒ ab + bc + ca ≤ 3 ab = c + ab + bc + ca 2 ab ( a + c )( b + c ) 0,25 ≤ ab  1 1  +   2 a+c b+c 1  ab ab bc ca ca  1 3 VT ≤  + + + +  = ( a + b + c ) = (đpcm) 2 a+c b+c c+a c+b a+b 2 2 Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1 0,25 Đề số 9 Câu 1. 1). Ta có   m2  8 .   0 với mọi m nên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt.  x  x  m 2  1 2 và giả thiết cho x 2  4 x 2 . Theo định lý Vi-et ta có  1 2  1  x1 .x2   2    m  m   x1  x2  x1  x2    2 2      1 1 Nên ta có  x1 .x2   (1) hoặc  x1 .x2   (2).   2 2   x  2 x   2 x x  2 1 2  1        + Giải (1): Ta có 2 x2  x2   1 (vô nghiệm), nên hệ phương trình (1) vô nghiệm. 2 + Giải (2):  1  x    x1  1  m  1 1  2 2 Ta có 2 x2  x2     . 1 2   x2   x1  1  m  1  2 Nhận xét: Bài toán áp dụng định lý Vi-ét trong phương trình bậc hai và biến đổi biểu thức. Nhắc lại kiến thức và phương pháp: • Phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi   0 . Phương trình bậc hai 2 x 2  mx  1  0 có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 với mọi giá trị 2 của tham số m vì   m  4.2.1  m2  8  8  0 với mọi giá trị của m .   b  x1  x2     a. • Định lý Vi-ét trong phương trình bậc hai   c  x1 x2    a  