Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi trắc nghiệm môn sinh 12

3f617a3cb06a7f58aeef16f23c90a8a6
Gửi bởi: Võ Hoàng 27 tháng 12 2017 lúc 5:26:31 | Update: hôm kia lúc 11:25:39 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 448 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Bài 5: NHI TH VÀ ĐT BI TRÚC NHI THỄ ỂBi tếCâu 1: sinh nhân th c,Ở phân ADN liên prôtêin mà ch là histon đã nên trúcử ấđc hi u, trúc này đc làặ ượ ọA. ribôxôm. B. pôlixôm. C. axit amin. D. nhi th .ễ ểCâu 3: Trình nuclêôtit trong ADN có tác ng và làm các NST không dính vào nhau ởA. tâm đng.ộ B. hai đu mút NSTầ C. eo th p.ứ D. đi kh nhân đôiể ựCâu 4: Đn trúc đo ADN ch 146 nu qu quanh phân histon vòng aơ ủnhi th sinh nhân th đc làễ ượ ọA. ADN. B. nuclêôxôm. C. n.ợ D. nhi c.ợ ắCâu 5: Trong các trúc siêu hi vi NST sinh nhân th c, có đng kính ườA. 11nm. B. 30nm. C. 300nm. D. 700nm.Câu 6: Trong các trúc siêu hi vi NST sinh nhân th c, ch nhi có đng ườkính A. 11nm. B. 30nm. C. 300nm. D. 700nm.Câu 7: Trong các trúc siêu hi vi NST sinh nhân th c, siêu xo có đng kính ườA. 11nm. B. 30nm. C. 300nm. D. 700nm.Câu 8: Trong các trúc siêu hi vi NST sinh nhân th c, crômtit có đng kính ườA. 11nm. B. 30nm. C. 300nm. D. 700nm.Câu 9: Đn nh nh trong trúc nhi th thành ph ADN và prôtêin histon làơ ầA. nuclêôxôm. B. polixôm. C. nuclêôtit. D. n.ợ ảCâu 10: xo nhi th làứ ểA. n, đng kính 11 nm.ợ ườ B. ch nhi c, đng kính 30 nm.ợ ườC. siêu xo n, đng kính 300 nm.ắ ườ D. crômatít, đng kính 700 nm.ườCâu 11: xo nhi th làứ ểA. n, đng kính 11 nm.ợ ườ B. ch nhi c, đng kính 30 nm.ợ ườC. siêu xo n, đng kính 300 nm.ắ ườ D. crômatít, đng kính 700 nm.ườCâu 12: xo nhi th làứ ểA. n, đng kính 11 nm.ợ ườ B. ch nhi c, đng kính 30 nm.ợ ườC. siêu xo n, đng kính 300 nm.ắ ườ D. crômatít, đng kính 700 nm.ườHi uểCâu 13: Đt bi đo nhi th làộ ểA. ng ng đo nhi th làm gi ng gen trên nhi th .ự ượ ểB. đo nhi th có th hay nhi n, làm tăng ng gen trên đó.ộ ượC. đo nhi th đt ra đo ng 180ộ ượ và làm thay đi trình phân gen.ố ốD. trao đi các đo nhi th không ng đng làm thay đi nhóm gen liên t.ự ươ ếCâu 14: Đt bi đo nhi thộ làA. ng ng đo nhi th làm gi ng gen trên nhi th .ự ượ ểB. đo nhi th có th hay nhi n, làm tăng ng gen trên đó.ộ ượC. đo nhi th đt ra đo ng 180ộ ượ và làm thay đi trình phân gen.ố ốD. trao đi các đo nhi th không ng đng làm thay đi nhóm gen liên t.ự ươ ếCâu 15: Đt bi đo đo nhi th làộ ểA. ng ng đo nhi th làm gi ng gen trên nhi th .ự ượ ểB. đo nhi th có th hay nhi n, làm tăng ng gen trên đó.ộ ượC. đo nhi th đt ra đo ng 180ộ ượ và làm thay đi trình phân gen.ố ốD. trao đi các đo nhi th không ng đng làm thay đi nhóm gen liên t.ự ươ ếCâu 16: Đt bi chuy đo nhi thộ làA. ng ng đo nhi th làm gi ng gen trên nhi th .ự ượ ểTrang 1B. đo nhi th có th hay nhi n, làm tăng ng gen trên đó.ộ ượC. đo nhi th đt ra đo ng 180ộ ượ và làm thay đi trình phân gen.ố ốD. trao đi các đo nhi th không ng đng làm thay đi nhóm gen liên t.ự ươ ếCâu 17: ng đt bi nào đc ng ng lo kh nhi th nh ng gen không mong mu ượ ởm gi ng cây tr ng?ộ ồA. Đt bi gen.ộ B. đo nh .ấ C. Chuy đo nh .ể D. Đt bi ch i.ộ ộCâu 18: Th ch đt bi trúc nhi th là sự ựA. làm thay đi trí và ng gen NST.ổ ượ B. nh ng kh gen trên nhi th .ắ ểC. làm thay đi hình ng và trúc NST.ổ D. các kh gen trên và gi các NST.ắ ữV ng th ấCâu 19: Trên cánh nhi th loài th các đo có kí hi nh sau:ộ ưABCDEFGH. Do đt bi n, ng ta nh th nhi th đt bi có trình các đo nh sau:ộ ườ ưABCDEDEFGH. ng đt bi đó làạ ếA. đo n.ặ B. đo đo n.ả C. chuy đo ng .ể ươ D. chuy đo không .ể ỗCâu 20: ng i, đo nhi th 21 gây nên nhỞ ườ ệA. máu khó đông. B. ch Đao.ạ C. ung th máu.ư D. ng hình li m.ồ ưỡ ềV ng caoậ ụCâu 21 Khi nghiên nhi th ng i, ta th nh ng ng có nhi th gi tính là XY,ứ ườ ườ ớXXY, XXXY đu là nam, còn nh ng ng có nhi th gi tính là XX, XO, XXX đu là Có thề ườ ểrút ra lu n:ế ậA. có nhi th gi tính quy đnh gi tính .ự ữB. bi hi gi tính ch ph thu vào ng nhi th gi tính X.ự ượ ớC. Nhi th không mang gen qui đnh tính tr ng gi tính.ễ ớD. Gen qui đnh gi tính nam trên nhi th Y.ị ểBài 6: ĐT BI NG NHI THỘ ƯỢ ỂBi tếCâu 1: Đt bi ch là bi đi ng nhi th liên quan iộ ượ A. ho nhi th .ộ B. nhi th .ộ ểC. ho toàn các nhi th .ộ D. toàn các nhi th .ộ ểCâu 2: thay đi ng nhi th ch liên quan đn hay nhi th làự ượ ọA. th ch i.ể B. đa iộ th .ể C. th tam i. D. th i.ể ộCâu 3: Tr ng th sinh trong nhi th có hai nhi loài khác nhau là ườ ủA. th ch i.ể B. đa th ch n.ộ C. th đa i. D. thể ng i.ưỡ ộCâu 4: ng i, nh di truy do đt bi ch đc phát hi làỞ ườ ượ ệA. ung th máu, cn Claiphent .ư B. Claiphent Đao, cn .ơ ơC. Claiphent máu khó đông, Đao.ơ D. siêu cn ung th máu.ữ ưCâu 5: lo phân li nhi th kì sau trong phân bào là ch làm phát sinh đt bi nố ếA. ch i.ệ B. đa i.ộ C. trúc NST.ấ D. ng NST.ố ượCâu 6: cà đc 2n 24. ng đt bi th ba đc phát hi loài này làỞ ượ ượ ởA. 12. B. 24. C. 25. D. 23.Câu 7: th mà bào sinh ng đu th nhi th trên ng đng đc làơ ưỡ ươ ượ ọA. th ba.ể B. th ba kép.ể C. th n.ể D. th iể ộCâu 8: th mà bào sinh ng đu th nhi th trên ng đng đc làơ ưỡ ươ ượ ọA. th ba.ể B. th ba kép.ể C. th n.ể D. th iể ộHi uểCâu 9: loài th t, gen qui đnh qu tr hoàn toàn so gen qui đnh qu vàng. Cho câyỞ ả4n có ki gen aaaa giao ph cây 4n có ki gen AAaa, qu phân tính đi lai làể ờA. 11 đ: vàng.ỏ B. đ: vàng.ỏ C. đ: vàng.ỏ D. đ: vàng.ỏTrang 2Câu 10: ph có 47 nhi th trong đó có nhi th X. Ng đó ch ngộ ườ ứA. .ớ B. Đao. C. siêu .ữ D. Claiphent .ơCâu 11: ph có 45 nhi th trong đó nhi th gi tính là XO, ng đó iộ ườ ộch ngứA. .ớ B. Đao. C. siêu nữ D. Claiphent .ơCâu 12: ph có 45 nhi th trong đó nhi th gi tính là XO, ng đó thu cộ ườ ộthểA. nhi m.ộ B. tam i.ộ C. đa .ộ D. đn ch.ơ ệCâu 13: đàn ông có 47 nhi th trong đó có nhi th XXY. Ng đó ch ngộ ườ ứA. .ớ B. Đao. C. siêu nữ D. Claiphent .ơV ng th pậ ấCâu 14: th tinh gi giao (n+1) nênự ạA th nhi m.ể B. th ba nhi m.ể ễC th nhi ho th ba nhi kép.ể D. th khuy nhi m.ể ễCâu 15: th tinh gi giao (n+1) giao nênự ạA th nhi m.ể B. th ba nhi m.ể ễC th nhi ho th ba nhi képể D. th khuy nhi m.ể ễCâu 16: Ch cônsixin th ng đc dùng gây đt bi th đa i, vì nó có kh năngấ ườ ượ ảA. kích thích quan sinh ng phát tri nên các ph này th ng có kích th n.ơ ưỡ ườ ướ ớB. tăng ng trao đi ch bào, tăng ch đng sinh t.ườ ậC. tăng ng quá trình sinh ng ch .ườ ơD. tr hình thành thoi vô làm cho nhi th không phân ly.ả ểCâu 17: loài có nhi th 2n 14. cá th loài trong bào có 21NST cá th đó thu cộ ộthểA. i.ị B. tam nhi m.ễ C. tam i.ộ D. đa ch.ộ ệCâu 18: loài có NST 2n 24. các th loài trong bào có 48 NST cá th đó thu thộ ểA. i.ứ B. nhi m.ố C. i.ị D. đa iộl ch.ệCâu 19: gi giao giao 2n loài thự ểA. tam nhi m.ễ B. tam i.ộ C. ba nhi kép.ễ D. tam nhi kép.ễCâu 20: gi giao 2n loài thự ểA. nhi m.ố B. nhi kép.ố C. ch.ị D. i.ứ ộCâu 21: đa là hi ng trong bào ch nhi thị ượ ểA. ng loài.ưỡ B. ng loài. ưỡ C. 2n.ớ D. đn loài.ơ ủCâu 22: kí hi nhi th loài th nh là AA, loài th là BB th song nh làế ộA. AABB. B. AAAA. C. BBBB. D. AB. Câu 23: gi giao 2n loài giao 2n loài thự ểA. i.ứ B. song nh th .ị C. nố nhi m.ễ D. nhi kép.ố ễCâu 24: Trong nhiên đa th th ng ph bi ườ ởA. vi khu n.ẩ B. các loài sinh tính.ả C. th t.ở D.n m.ấCâu 25: ng nhi th ng loài 2n 8. nhi th có th đoán thố ượ ưỡ ba kép làA. 18. B. 10. C. 7. D. 24.Câu 26: ng NST ng loài 2n 12. nhi th có th đoán th làố ượ ưỡ ộA. 18. B. 8. C. 7. D. 24.Câu 27: ng NST ng loài 2n 4. nhi th có th đoán th tam làố ượ ưỡ ộA. 6. B. 8. C. 5. D. 12.Trang 3Câu 28: loài có nhi th 2n 12. nhi th th tam làộ ộA. 18 B. 8. C. 7. D. 24.Câu 29: loài có nhi th 2n 24. nhi th th làộ ộA. 24. B. 48. C. 28. D. 16.Câu 30: cà chua, gen quy đnh qu tr hoàn toàn so alen quy đnh qu vàng. Cho cây cà chuaỞ ảt có ki gen AAaa lai cây cà chua có ki gen Aaaa. Cho bi các cây gi phânứ ảđu giao 2n có kh năng th tinh, tính theo lí thuy t, ki hình đi con làề ờA. 11 cây qu cây qu vàng.ả B. 35 cây qu cây qu vàng.ả ảC. cây qu cây qu vàng.ả D. cây qu cây qu vàng.ả ảCâu 31: Trong bào sinh ng ng ch ng Đao có ng nhi th làế ưỡ ườ ượ ểA. 44. B. 45. C. 46. D. 47.Câu 32 Ng nh, ch ng nào sau đây thu th (2n 1) ?ườ ộA.B nh ng hình li mệ B. ch ng cnộ C.H ch ng Đao D. ch ng AIDSộ ứCâu 33: Lúa có nhi th ng 2n 24. ng nhi th trong bào sinh ng ưỡ ượ ưỡc cây lúa ch th kép là:ủ ộA. 22 B. 23 C. 26 D. 21Câu 34: loài sinh có nhi th 2n. Trong quá trình gi phân, nhi th ếbào không phân li, thành giao ch 2n. Khi th tinh, giao 2n này giao bình ửth ng (1n) ra có th phát tri thành ườ ểA. th ng ưỡ B. th đn i. C. th tam i.ể D. th i. ộCâu 35: loài sinh có nhi th 2n. Trong quá trình gi phân, nhi th ếbào không phân li, thành giao ch 2n. Khi th tinh, giao 2n này nhau ạra có th phát tri thành ểA. th ng ưỡ B. th đn i. C. th tam i. D. th i. ộCâu 36: ng i, ch ng cn là ng đt bi ườ ếA. th (2n 1)ể B. th ba (2n 1). C. th (2n 2). D. th không (2n 2) ểCâu 37: bào th nhi có nhi th làế ểA. 2n+1 B. 2n­1. C. 2n+2 D. 2n­2.Câu 38: bào th khuy nhi có nhi th làế ểA. 2n+1 B. 2n­1. C. 2n+2 D. 2n­2.Câu 39: bào th tam nhi có nhi th làế ểA. 2n+1 B. 2n­1. C. 2n+2 D. 2n­2.Câu 40: Dùng cônsixin tác đng vào nguyên phân đu tiên 2n có th raộ ạA. th nhi mể B. th tam nhi mể C. th tam iể D. th iể ộV ng caoậ ụCâu 41: cà chua, gen quy đnh qu tr hoàn toàn so alen quy đnh qu vàng. Cho cây cà chuat có ki gen AAaa lai cây cà chua có ki gen aaaa. Cho bi các cây gi phân ảđu giao 2n có kh năng th tinh, tính theo lí thuy t, ki hình đi con làề ờA. 11 cây qu cây qu vàng.ả B. 35 cây qu cây qu vàng.ả ảC. cây qu cây qu vàng.ả D. cây qu cây qu vàng.ả ảCh ng II. TÍNH QUY LU HI NG DI TRUY Nươ ƯỢ ỀBài 8: QUY LU MENĐEN: QUY LU PHÂN LYẬ ẬBi tếCâu 1: Các trong ph ng pháp lai và phân tích th lai MenĐen m:ướ ươ ồTrang 41. Đa gi thuy gi thích qu và ch ng minh gi thuy tư ế2. Lai các dòng thu khác nhau ho vài tính tr ng phân tích qu Fầ ở1 ,F2 ,F3 .3. các dòng thu ch ng.ạ ủ4. ng toán xác su phân tích qu laiử ảTrình các Menđen đã ti hành nghiên rút ra đc quy lu di truy là:ự ướ ượ ềA. 1, 2, 3, B. 2, 3, 4, C. 3, 2, 4, D. 2, 1, 3, 4Câu 2: Ph ng phápươ đc đáo nh Men đen trong nghiên tính quy lu hi ng di truy nộ ượ ềlàA. Lai gi ngố B. Lai phân tíchC. ng xác su th ng kêử D. phân tích các th lai.ế ệCâu 3: Trong các thí nghi Menđen, khi lai thu ch ng khác nhau tính tr ngệ ạt ng ph n, ông nh th th th haiươ ứA. có phân ly theo tr i: n.ự B. có phân ly theo tr i: n.ự ặC. đu có ki hình khác .ề D. đu có ki hình gi ng .ề ẹCâu 4: Đi khôn thu dung qui lu phân ly Men Đenộ ủA. tính tr ng th do nhi gen qui đnh.ỗ ịB. tính tr ng th do nhân di truy qui đnh.ỗ ịC. do phân ly đng đu nhân di truy nên giao ch ch nhân p.ự ặD. các giao là giao thu khi t.ử ếCâu 5: Qui lu phân ly không nghi đúng trong đi ki nệ ệA. thu ch ng tính tr ng đem lai.ố ạB. ng cá th thu đc phép lai ph n.ố ượ ượ ớC. tính tr ng do gen qui đnh và ch nh ng môi tr ng.ạ ưở ườD. tính tr ng do gen qui đnh trong đó gen tr át hoàn toàn gen n.ạ ặCâu 6: Đc đi nào sau đây trong phân bào đc ng gi thích các quy lu di truy Menđen?ặ ượ ềA. phân chia nhi th .ự B. nhân đôi và phân li nhi th .ự ểC. ti và chéo nhi th .ự D. phân chia tâm đng kì sau.ự ởHi uểCâu 7: Khi xu gi thuy tính tr ng do nhân di truy quy đnh, các nhân diề ốtruy trong bào không hoà tr vào nhau và phân li đng đu các giao Menđen đã ki tra giề ảthuy mình ng cách nào?ế ằA. Cho F1 lai phân tích. B. Cho F2 th ph n.ự ấC. Cho F1 giao ph nhau.ấ D. Cho F1 th ph n.ự ấCâu 8: Theo Menđen, phép lai gi cá th mang tính tr ng tr cá th ng ng ki traữ ươ ểki gen th mang tính tr ng tr đc làể ượ ọA. lai phân tích. B. lai khác dòng. C. lai thu n­ngh chậ D. lai ti n.ả ếCâu 9: Theo quan ni giao thu khi Menđen, th lai Fệ ể1 khi giao thì:ạ ửA. giao đu ch nhân di truy và .ỗ ẹB. giao ch ch nhân di truy ho .ỗ ẹC. giao ch nhân di truy và nh ng không có pha tr n.ỗ ộD. giao đu ch nhân di truy ho ho .ỗ ẹCâu 10: Theo Menđen, trong phép lai tính tr ng ng ph n, ch tính tr ng bi hi ươ ởF1 Tính tr ng bi hi Fạ ở1 làọA. tính tr ng vi t.ạ B. tính tr ng trung gian.ạ C. tính tr ng tr i.ạ D. tính tr ng nạ ặCâu 11: bi chính xác ki gen cá th có ki hình tr có th căn vào qu aể ủA. lai thu ngh ch.ậ B. th ph th t.ự C. lai phân tích. D. lai n.ầV ng th pậ ấTrang 5Câu 12: cà chua, gen quy đnh qu tr hoàn toàn so alen quy đnh qu vàng. Phép lai nào sauỞ ảđây cho F1 có ki hình là qu qu vàng? ảA. Aa Aa. B. AA Aa. C. Aa aa. D. AA aa. Câu 13: cà chua, gen quy đnh qu tr hoàn toàn so alen quy đnh qu vàng. Phép lai nào sauỞ ảđây cho F1 có ki hình là qu qu vàng? ảA. Aa Aa. B. AA Aa. C. Aa aa. D. AA aa.V ng caoậ ụCâu 14: Cho lúa tròn lai lúa dài, Fạ ạ1 100% lúa dài. Cho Fạ1 th ph đc Fự ượ2 Trong lúaốh dài Fạ2 tính theo lí thuy thì cây dài khi th ph cho Fế ấ3 toàn lúa dài chi lạ ệA. 1/4. B. 1/3. C. 3/4. D. 2/3.Câu 15: Cho lúa tròn lai lúa dài, Fạ ạ1 100% lúa dài. Cho Fạ1 th ph đc Fự ượ2 Trong lúaốh dài Fạ2 tính theo lí thuy thì cây dài khi th ph cho Fế ấ3 có phân tính chi lự ệA. 1/4. B. 1/3. C. 3/4. D. 2/3.Câu 16: ng i, ki tóc do gen alen (A, a) trên NST th ng. ng đàn ông tóc xoănỞ ườ ườ ườl cũng tóc xoăn, sinh th nh đc trai tóc xoăn và th hai đc gái tóc th ng. pấ ượ ượ ặv ch ng này có ki gen là:ợ ểA. AA Aa. B. AA AA. C. Aa Aa. D. AA aa.Câu 17: Khi ki gen th mang tính tr ng tr đc xác đnh là p, phép lai phân tích có tể ượ ếquảA. đng tính, các cá th con mang ki hình n.ồ B. đng tính, các cá th con mang ki uồ ểhình tr i.ộC. đng tính, các cá th con mang ki hình trung gian.ồ D. phân tính.Bài QUY LU MENDEN: QUY LU PHÂN LY ĐC PẬ ẬBi tếCâu 1: dung ch đnh lu phân ly đc làộ ậA. “Khi t.ch ng khác nhau nhi tính tr ng ng ph thì Fố ươ ả2 có phân tính theo lự ệ9:3:3:1.”B. “Các nhân di truy n(c alen) phân ly đc nhau trong phát sinh giao ”.ặ ửC. “Khi lai thu ch ng khác nhau nhi tính tr ng ng ph thì xác su xu hi nố ươ ệm ki hình Fỗ ở2 ng tích xác su các tinh tr ng thành nó”.ằ ợD. “Khi lai thu ch ng khác nhau nhi tính tr ng ng ph thì Fố ươ ả2 tínhỗ ặtr ng xét riêng đu phân ly theo ki hình 3:1”.ạ ểCâu 2: Đi ki đm cho di truy đc các tính tr ng làề ạA. ng và ng đi lai ph n.ố ượ ớB. gen qui đnh tính tr ng ph trên nhi th .ỗ ểC. các gen tác đng riêng lên hình thành tính tr ng.ộ ạD. các gen tr ph át hoàn toàn gen n.ộ ặCâu 3: ch quy lu phân li đc Menđen là ủA. phân li đc các alen trong gi phân.ự B.s phân li ki hình F2 theo ệ1.C. phân li ki hình F2 theo 1. D. phân li ki hình F2 theo 1: 1: 1: 1.ể ệCâu 4: Theo Men đen, gen di truy đc thì lo giao Fớ ử1 làA. B. C. D. (1/2) n.Câu 5: Theo Men đen, gen di truy đc thì ng các lo ki gen đi lai làớ ượ ờTrang 6A. B. C. D. (1/2) n.Câu 6: Theo Men đen, gen di truy đc thì ng các lo ki hình đi laiớ ượ ờlàA. B. C. D. (1/2) n.Hi uểCâu 7: đu Hà Lan, xét alen trên nhi th ng đng; gen A: vàng, alen a: xanh;Ở ươ ồgen B: tr n, alen b: nhăn. đoán qu ki hình phép lai P: AaBB AaBb.ạ ủA. vàng, tr n: vàng, nhăn.ơ B. vàng, tr n: xanh, tr n.ơ ơC. vàng, tr n: xanh, tr n.ơ D. vàng, nhăn: xanh, tr n.ơCâu 8: gen di truy đc thì ng các lo ki gen đi lai làớ ượ ờA. 8. B. 16. C. 64. D. 81.Câu 9: Xét alen A, và B, trên nhi th th ng đng ng khác nhau. Hãy choặ ườ ạbi có th có bao nhiêu ki gen khác nhau trong qu th ?ế ểA. B. C. 10 D. 9Câu 10: Phép lai P: AabbDdEe AabbDdEe có th hình thành th Fể ệ1 bao nhiêu lo ki gen?ạ ểA. 10 lo ki gen.ạ B. 54 lo ki gen.ạ C. 28 lo ki gen.ạ D. 27 lo ki genạ .Câu 11: Xét phép lai P: AaBbDd AaBbDd. Th Fế ệ1 thu đc ki gen aaBbdd :ượ ệA. 1/32 B. 1/2 C. 1/64 D. ¼Câu 12: Cho phép lai P: AaBbDd AabbDD. ki gen AaBbDd đc hình thành Fỉ ượ ở1 làA. 3/16. B. 1/8. C. 1/16. D. 1/4.Câu 13: Cá th có ki gen AaBbddEe giao abde lể ệA. 1/4 B. 1/6 C. 1/8 D. 1/16V ng th pậ ấCâu 14: loài th gen quy đnh cây cao, gen a­ th p; gen qu đ, gen b­ tr ng. Các gen diộ ắtruy đc p. Đi lai có lo ki hình cây th p, qu tr ng chi 1/16. Ki gen các cây bề ốm làẹA. AaBb Aabb. B. AaBB aaBb. C. Aabb AaBB. D. AaBb AaBb.Câu 15: Cho đu Hà lan vàng­tr lai đu vàng­ tr đi lai thu đc 100% vàng tr n.ậ ượ ơTh có ki genế ểA. AaBb Aabb. B. AaBB aaBb. C. AaBb AABb. D. AaBb AABB.Câu 16: ng i, tính tr ng thu tay ph hay thu tay trái do gen có alen trên nhi cỞ ườ ắth th ng quy đnh, tính tr ng tóc quăn hay tóc th ng do gen có alen trên nhi cể ườ ắth th ng khác quy đnh. Trong tr ng không ra đt bi i, tính theo lí thuy t, lo ki uể ườ ườ ểgen đa có th có tính tr ng trên trong qu th ng làố ườA. 27. B. 9. C. 18. D. 16.Câu 17: Trong tr ng các gen phân li đc và quá trình gi phân di ra bình th ng, tính theo líườ ườthuy t, ki gen AaBbDd thu đc phép lai AaBbDd AaBbdd làế ượ ừA. 18 B. 14 C. 12 D. 116 .Câu 18: đoán qu ki hình phép lai P: AaBb (vàng, tr n) aabb (xanh, nhăn)ự ơA. vàng, tr n: vàng, nhăn: xanh, tr n: xanh, nhăn.ơ ơB. vàng, tr n: vàng, nhăn: xanh, tr n: xanh, nhăn.ơ ơC. vàng, tr n: xanh, tr n: vàng, nhăn: xanh, nhăn.ơ ơD. vàng, tr n: vàng, nhăn: xanh, tr n: xanh, nhăn.ơ ơV ng caoậ ụCâu 19: Trong tr ng các gen phân li đc và do, phép lai có th ra đi con nhi ườ ềlo gen nh là ấA.AaBb AaBb. B. Aabb AaBB. C. aaBb Aabb. D. AaBb Aabb.Trang 7Câu 20: Trong tr ng gen qui đnh tính tr ng, gen tr là tr hoàn toàn, các gen phân li đc ườ ộl p, do. Phép lai AaBb aabb cho đi con có phân li ki hình theo ệA. 1. B. 1. C. 1. D. 1.Câu 21 Cho bi gen quy đnh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn và không ra đt bi n.ế ếTheo lí thuy t, các phép lai nào sau đây cho đi con có phân li ki gen khác phân li ki uế ểhình?A. Aabb aaBb và AaBb aabb B. Aabb aaBb và Aa aaC. Aabb aabb và Aa aa D. Aabb AaBb và AaBb AaBb.Bài 14, 15Bi tếCâu 1. Thí nghi lai gi ng nh xác đnh qui lu di truy tính tr ng trên ốt ng là các loài cá nh các dung sau:ượ ộ1. Cách li cá đc cá cái khi cá con đt 20 ngày tu i.ự ổ2. Nuôi ng dòng thu ch ng trong cách li.ừ ể3. các dòng thu ch ng.ạ ủ4. Ti hành ghép lai khi cá đt đn tháng tu i.ế ổTrình các ti hành thí nghi nh th nào là lí?.ự ướ ợA. 4.→ B. 4.→ C. 4.→ D. 4.→ →Câu 2: Thí nghi lai cá kh ng ướ có vây ng hình dài kh ng cái không có ướvây ng hình dài nh xem tính tr ng hình ng vây ng cá kh ng có ph do gen ướ ản trên NST quy nh hay không. hi tr ng nh biể gen di truy trên NST gi tính làớA. không phân bi gen tr hay gen n.ượ B. bi hi con đc và con cái.ể ựC. đc di truy gi đng giao .ượ D. di truyượ gi giao .ở ửCâu 3. Trong thí nghi lai gi ng nh xác đnh qui lu di truy tính tr ng ộs loài cá nh phát bi nào sau đây đúng?.ố ểA. Tr khi ti hành lai ti hành các dòng thu ch ng.ướ ủB. Ghép cá đc cá cái đm qu thí nghi m.ự ệC. Ti hành ghép lai khi cá đt 20 ngày tu i.ế ổD. Các dòng thu ch ng tr khi ti hành lai không thi ph nuôi cách li.ầ ướ ảCâu 4. Trong thí nghi lai gi ng nh xác đnh qui lu di truy tính tr ng ốloài cá nh phát bi nào sau không đúng?.A. Tr khi ti hành lai ti hành các dòng thu ch ng.ướ ủB Ghép cá đc cá cái đm qu thí nghi m.ự ệC. Ti hành ghép lai khi cá đt đn tháng tu i.ế ổD. Cách li các dòng thu ch ng tr khi ti hành lai.ầ ướ ếHi uểCâu 5. Trong tr ng tr i, hoàn toàn, phép lai Aa Aa cho ki hình tr chi ườ ệlàA. 12 B. 14 34 D. 56 .Câu 6. gen sau khi đt bi có chi dài không đi, nh ng gi liên hiđrô. Đt bi nộ ếgen thu ngộ ạA. A­T.ấ B. thêm A­T.ộ ặC. thay th A­T ng G­X.ế ặTrang 8D thay th G­X ng A­T.ế ặCâu 7. đu Hà Lan, gen quy đnh vàng, quy đnh xanh; quy đnh tr n, quy ơđnh nhăn. Hai gen này phân li đc nhau. Phép lai nào đây cho đi con có ướ ờki hình xanh, nhăn?.ểA AaBb AaBb B. Aabb aaBBC. aabb AABB D. AABb AAbbCâu 8. bào có nhi th ng 2n 20, trong quá trình phân bào nguyên phân ưỡ ộtoàn NST không phân li ra thộ ểA. 2n 21. B. 3n 30. 4n 40. D. 2n 19.Câu 9. Gi ch mã ba 5’TAG 3’ thì ba mã sao ng ng trên mARN làả ươ ứA. 5’TAG 3’. 5’XUA 3’. C. 3’ATX 5’. D. 5’UGA 3’.Câu 10. Cho đo ch khuôn ADN ­A­X­G­A­G­T­X­T­A­G­X­T­A­G­Hãy xác đnh ch mARN khi bi chi ng mARN trái qua ph làị ảA. ­A­X­G­A­G­U­X­U­A­G­X­U­A­X­.B. ­A­X­G­A­G­T­X­U­A­G­X­T­A­G­.C ­U­G­X­U­X­A­G­A­U­X­G­A­U­X­.D. ­A­X­G­A­G­U­X­U­A­G­X­U­A­G­.Câu 11. Cho các phép lai sau:(1) AA aa. (2) Aa aa.(3) Aa Aa. (4) AA Aa.Phép lai cho đi con có ki gen Aa ể12 làA. (1), (2) (3), (4). B. (1), (2) (3).C (2) (3), (4). D. (1), (3), (4).V ng th pậ ấCâu 12. Bi gen quy đnh tính tr ng, gen tr là tr hoàn toàn, các gen phân li đc p. Ởđi con phép lai AaBbDd AaBbdd, có lo ki gen và lo ki hình làờ ượA 18 và 8. B. và 6. C. và 9. D. và 4. Câu 13. Bi gen quy đnh tính tr ng, gen tr là tr hoàn toàn, các gen phân li đc p. Ởđi con phép lai AaBb AaBb, ki gen làờ ểA (1:2:1) (1:2:1). B. (3:1) (1:2:1). C. (3:1) (3:1). D. (1:2:1) (3:1).Câu 14. Bi gen quy đnh tính tr ng, gen tr là tr hoàn toàn, các gen phân li đc p. Ởđi con phép lai AaBb AaBb ki hình làờ ểA. (1:2:1) (1:2:1). B. (3:1) (1:2:1). C. (3:1) (3:1). D. (1:2:1) (3:1).Câu 14. Trong ng pợ các gen phân li đcộ pậ và do, ph lai có thể oạ ra điờ con nh loề gen nợ làấA. AaBb AABb. B. Aabb AaBB.C. aaBb Aabb. D. AaBb abb.Câu 15. đu Hà Lan alen quy đnh vàng, alen quy đnh c, alen quy đnh tr n,Ở ơalen quy đnh nhăn. Hai gen này di truy phân ly đc nhau. Phép lai nào ướđây cho ki gen và ki hình ít nh t?.ẽ ấA. AABB AaBb. B. AABb Aabb.C. Aabb aaBb. AABB AABb.Câu 16. Tính theo lí th t, phép lai nào sau đây cho đi conế có phân li kệ gen là 1?.ểA. AABbDd AaBBDd. B. AabbDD AABBdd.Trang 9C. AaBbdd AaBBDD. D. AaB DD aaBbDD.Câu 17. Lai hai dòng cây thu ch ng đu có hoa tr ng nhau, ng ta thu đc th sau ườ ượ ệ100% cây con có hoa màu đ. qu này ta có th rút ra lu nố ậA. các alen quy đnh hoa tr ng hai dòng cây là alen nhau.ị ớB. màu hoa xu hi là do qu ng tác ng p.ỏ ươ ộC các alen quy đnh hoa tr ng hai dòng cây là không alen nhau.ị ớD. chúng ta ch th rút ra đc lu gì.ư ượ ậCâu 18. Cho các ba ATTGXX trên ch mã ADN, ng đt bi nào sau đây gây qu ảnghiêm tr ng nh t?.ọ ấA. ATGGXX. B. ATTGXA.C. ATTXXXGXX. ATTTGXX. Câu 19. Có nòi ru gi m, trên NST có các gen phân theo trình sau:ồ ựNòi 1. ABCGFEDHI.Nòi 2. ABHIFGCDE.Nòi 3. ABCGFIHDE. Bi ng nòi này sinh ra nòi khác do đt bi đo đo NST. Hãy xác đnh liên trong ệquá trình phát sinh các nòi trênA. 3. 2.↔ ↔C. 3. D. 2. ↔Câu 20. Phân ADN dài 1,02 mm. Khi phân này nhân đôi n, ng nuclêôtit do màử ượ ựmôi tr ng bào cung làườ ấA. 1,02.10 5. B. 6.10 5. 6.10 6. D. 3.10 6.V ng caoậ ụCâu 21. Cho bi các gen quy đnh các tính tr ng khác nhau trên các NST ng đngế ươ ồkhác nhau. Phép lai: AaBb aaBb cho đi con có ki hình tr gen là♀ ặA. 34 .38 C. 14 D. 916 .Câu 22. Cho bi các gen quy đnh các tính tr ng khác nhau trên các NST ng đngế ươ ồkhác nhau. Phép lai: AaBb aaBb cho đi con có ki hình A­bb là♀ ểA. 34 .18 C. 14 D. 916 .Câu 23. Cho bi gen quy đnh tính tr ng và tr hoàn toàn. Theo lý thuy t, phép lai cho ếđi con có 12 lo ki gen và lo ki hình là phép lai ểA AaBbDd aaBbDD. B. AaBbDD AaBBDd.C. AaBbDd aaBbdd. D. AabbDd aaBbDd.Câu 24. Cho bi tính tr ng do gen quy đnh và tr hoàn toàn. đi con phép ủlai AaBb AaBb, lo ki gen aabb chi làỉ ệA. 34 B.18 C. 14 116 Câu 25. Cho bi tính tr ng do gen quy đnh và tr hoàn toàn. đi con phép laiế ủAaBbDd AaBbDd, lo ki hình có tính tr ng tr và tính tr ng chi làạ ệA. 50,0%. B. 37,5%. C. 43,75%. 42,19 %.Câu 26. Cho bi tế quá trình gi hân và thụ tinh iễ ra bình ng.ườ Theo lí thu t,ế phép lai AaBbDd AaBbDd đi con có ki gen dờ gen chợ iế tỉ làệA. 12,5%. B. 50,0%. C. 25,0%. D. 6,25%.Trang 10