Đề thi thử vào lớp 10 môn toán phòng GD Sơn Dương Tuyên Quang năm 2017-2018
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễPHÒNG GD&ĐT YÊN NƠ THI TH TUY SINH VÀO 10 THPT ỚNăm 2017 2018ọMÔN THI: TOÁNTh gian: 120 phút (không th gian giao đ)ể ềCâu (2,0 đi m)ểa) Gi ph ng trình: ươb) Gi ph ng trình: ươCâu (2,0 đi m)ể1. Cho hai hàm nh x và (m+3)x 4. Tìm các giá tr thố ịc hàm đã cho là:ủ ốa) Hai đng th ng nhau.ườ ắb) Hai đng th ng song song.ườ ẳ2. Tìm giá tr th hàm =ị ax (a 0) đi qua đi M(1; 2).ểCâu (2,0 đi m)ể ca nô ch xuôi dòng đn ch ng dòng đn gi .ộ ượ ờTính ca nô khi yên ng, bi ng quãng sông AB dài 30 km và cậ ướ ốdòng là km/gi .ướ ờCâu (3,5 đi m)ểCho tam giác ABC vuông A. Trên AC đi và đng tròn đng kínhở ườ ườMC. BM đng tròn D. Đng th ng DA đng tròn S. Ch ng minhẻ ườ ườ ườ ứr ng: a) ABCD là giác ti ếb) c) CA là tia phân giác ủCâu (0,5 đi m)ểCho các x,y th mãn 0; và =ố 1.Tìm giá tr nh và nh nh xị 2.===H t===ế26 0x x 4 63 10x yy x ·ABD·ACD·SCBVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễH NG CH VÀ THANG ĐI MƯỜ ỂN dungộ Đi mểCâu (2,0 đi m)ể 2,0a) Gi ph ng trình: ươ 1,0Bài gi i:ả Ta có 0,5Ph ng trình có nghi kép:ươ 0,5b) Gi ph ng trình:ả ươ 1,0Bài gi i:ả ng (1) và (2) ta có: 4x 3y 3y 4x 16 0,25 8x 16 0,25Thay vào (1): 4. 3y 0,25V ph ng trình cóậ ươnghi mệ 0,25Câu (2,0 đi )ể 2,01. Cho hai hàm nh x và (m+3)x 4. Tìm các giá tr mố ủđ th hàm đã cho là:ể ốa) hàm (m+3)x là hàmể nh thì suy ra 3.ố 0,25Đ th hai hàm đã cho là haiồ đng th ng nhau a’ườ ắ1 m+3m 4 3 và 4 thì th aậ hai hàm đã cho là hai đng th ngố ườ ẳc nhau.ắ 0,25 b) th hàm đã cho là Hai đng th ng song song ườ 0,25 th mãn đi ki mỏ ệ3V 4 thì th hai hàm đã cho là hai đng th ng song song.ậ ườ 0,252. Tìm các giá tr th hàmị axố (a 0) đi qua đi ểM(1; 2).Vì th hàm axồ (a 0) đi qua đi M(1; 2) nên ta thay 1 và yể= vào hàm ta có ph ng trình ươ 0,52 a.(1) suy ra (th mãn đi uỏ ki 0)ệV thì th hàm =ậ ax (a 0) đi qua đi M(1; 2).ể 0,5Câu (2,0 đi )ể 2,026 0x x ' 2( 3) 0 1 2632x x 4 (1)3 10 (2)x yy x 232( (2; )3x y a 'b '1 3m 42 4 VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễBài gi i: ca nô khi yên ng là km/gi 4)ọ ướ 0,25V ca nô khi xuôi dòng là xậ +4 (km/gi ), khi ng dòng là 4ờ ượ(km/gi ). Th gian ca nô xuôi dòngờ đn là gi đi ng cừ ượ dòngt đn là gi .ừ 0,5Theo bài ra ta có ph ng trình: ươ 0,5 ho xặ= 16. Nghi 1 <0 nên lo iệ 0,5V ca nô khi yên ng là 16km/gi .ậ ướ 0,25Câu (3,5 đi m) 3,5V đúng hình, ghi GT, KLẽ0,5a) ABCD là giác ti pộ 1,0= 90 (theo gt) (Góc ti ch đngộ ườtròn đng kính MC)ườ 0,5Đi Avà đu nhìn đo th ng BC đnh góc 90ể ướ 0. và cùng trên đng tròn đng kính BC. Nói cách khác; giácậ ườ ườ ứABCD là giác ti đng tròn đng kính BCứ ườ ườ 0,5b) 1,0T giác ABCD ti đng tròn đng kính BC (theo a))ứ ườ ườ 0,5Trong đng tròn đng kính BC; ườ ườ= (cùng ch cung)ắ 0,5c) CA là tia phân giác 1,0 (1) (cùng ch cung đngắ ườ tròn (0)) có (2) (cùng ch cung aạ đng tròn đng kính BC)ườ ườ 0,5T (1) và (2) ta có ừV CA là tia phân giác 0,5304x 304x 30 3044 4x x 230( 4) 30( 4) 4( 4)( 4) 15 16 1x x ·BAC ·0BDC 90·ABD·ACD·ABD·ACD» AD·SCB·SDM· MCS¼ SM·ADB·ACB» AB·SCA·ACB·SCBVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễCâu (0,5 đi m)ể 0,5Cho các x,y th mãn 0; và xố 1.Tìm giá tr nh và nh nh xị 2.T Thay vào ừA ta có: uấ ra khi: yả Min “=” ra khi 0,25* Tìm Max AT gi thi suy raừ y: Max ậkhi 1, ho x=0, 1ặ 0,251 1x y 22 21 11 2( )2 2A y 12121222 220 110 1x xx yyy y

