Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử và đáp án chi tiết của THPT Chuyên Lương Thế VInh môn Vật Lí 2018-2019

Gửi bởi: Hai Yen 9 tháng 7 2019 lúc 2:46:40 | Update: 2 tháng 6 lúc 1:53:15 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 620 | Lượt Download: 0 | File size: 0.790257 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI THPT LƯƠNG THẾ VINH (Đề thi gồm 4 trang) ĐỀ THI THỬ LẦN II Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ & Tên: ………………………….. Số Báo Danh:……………………….. Câu 1: Quang phổ vạch phát xạ A. do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích. B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nổi lên nhau một cách liên tục. C. do các chất rắn, lỏng, hoặc khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng. D. là một số dải đen trên nền quang phổ liên tục. Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh điểm O với tần số góc w , biên độ A và pha ban đầu j . Phương trình mô tả li độ x của vật theo thời gian t có dạng x =At cos ( w +j ) x =wA cos ( wt +j ) x =A cos ( wt +j ) x =w2 A cos ( wt +j ) A. . B. . C. . D. . Câu 3: Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng w0 đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w . Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. w =2w0 . B. w >w0 . C. w n2 . Góc giới hạn gh để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách thỏa mãn 1 1 1 n sin igh = . sin igh = . sin igh = . sin igh = 2 . n1n2 n1 n2 n1 A. B. C. D. Câu 11: Nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng A. cảm ứng điện từ. B. tự cảm. C. cộng hưởng điện. D. quang điện. Câu 12: Ba suất điện động xoay chiều phát ra từ một máy phát điện ba pha đang hoạt động, từng đôi một lệch pha nhau p 2p 4p . . . A. 2 B. 3 C. p. D. 3 Câu 13: Sóng cơ hình sin với tần số 5 Hz truyền trên sợi dây với tốc độ 2 m/s. Sóng truy ền trên dây v ới bước sóng A. 0,4 m. B. 10 m. C. 2,5 m. D. 0,1 m. Câu 14: Thí nghiệm giao thoa Y‒ âng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa với khoảng vân là A. 0,8 mm. B. 0,4 mm. C. 0,45 mm. D. 0,3 mm. Câu 15: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với khoảng cách giữa hai điểm nút liên tiếp là 20 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng A. 40 cm. B. 10 cm. C. 20 cm. D. 80 cm. 15 8 10 c = 3.10 Câu 16: Một bức xạ điện từ có tần số Hz. Lấy m/s. Bức xạ này thuộc vùng A. sóng vô tuyến. B. hồng ngoại. C. ánh sáng nhìn thấy. D. tử ngoại. Câu 17: Trong các kết quả dưới đây, kết quả nào là kết quả chính xác của phép đo gia tốc trọng trường trong một thí nghiệm? A. 9,82 ± 0,5 m/s2. B. 9,825 ± 0,5 m/s2. C. 9,825 ± 0,05 m/s2. D. 9,82 ± 0,05 m/s2. x =5cos ( 2pt +p ) Câu 18: Một con lắc lò xo đang dao động với phương trình cm. Biết lò xo có độ cứng 2 p = 10 10 N/m. Lấy . Vật nhỏ có khối lượng là A. 400 g. B. 250 g. C. 125 g. D. 200 g. Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một thiết bị tiêu thụ điện thì thấy cường độ dòng điện chạy p qua thiết bị trễ pha 6 so với điện áp. Hệ số công suất tiêu thụ điện của thiết bị là 1 3 . . 3 A. 0,5. B. . C. 3 D. 2 Câu 20: Một ống phát tia X đang hoạt động. Electron bứt ra từ catốt (coi như động năng ban đầu bằng - 19 không) được gia tốc dưới hiệu điện thế 20 kV đến đập vào anốt. Lấy e =1, 6.10 C. Động năng của electron khi đến anốt là A. 3,2.10‒15 J. B. 3,2.10‒18 J. C. 1,25.10‒15 J. D. 1,25.10‒18 J. Câu 21: Một mạch dao động điện từ lí tưởng với tụ điện có điện dung C thì có tần số dao động riêng là f . Khi điện dung của tụ điện giảm còn một phần tư thì tần số dao động riêng của mạch lúc này có giá trị A. 4 4 f . f . B. 2 u =10cos ( 100p t ) C. 2 f . f . D. 4 Câu 22: Đặt điện áp V ( t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện -4 2.10 C= p dung F. Dung kháng của tụ điện có giá trị A. 200 Ω. B. 50 Ω. C. 100 Ω. D. 400 Ω. 2 Câu 23: Một khung dây dẫn có tiết diện 60 cm được đặt trong một từ trường đều với cảm ứng từ 5.10 ‒ 3 T. Biết góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là 60 0. Từ không gửi qua khung dây là A. 1,5.10‒5 Wb. B. 0,15 Wb. C. 3.10‒5 Wb. D. 0,3 Wb. Câu 24: Một tụ điện phẳng không khí có điện dung là C khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d. Khi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện thành 2d thì điện dung của bản tụ điện lúc này là C C . . A. 2C. B. 4 C. 2 D. 4C. Câu 25: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều h òa cùng tần số góc 5 rad/s và vuông pha với nhau. Biết biên độ của hai dao động thành phần lần lượt là 3 cm và 4 cm. T ốc đ ộ c ực đ ại c ủa vật là A. 1,25 m/s. B. 5 cm/s. C. 35 cm/s. D. 25 cm/s. Câu 26: Mạch dao động điện tử lí tưởng đang có dao động điện t ừ với tần số góc 106 rad/s. Biết điện tích cực đại trên bản tụ điện là 10‒8 C. Khi điện tích trên bản tụ điện có độ lớn 8.10‒9 C thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng A. 8 mA. B. 6 mA. C. 2 mA. D. 10 mA. Câu 27: Vật thật đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm thì cho ảnh th ật l ớn h ơn v ật và cách vật một khoảng 1,25 m. So với kích thước vật, ảnh cao gấp A. 1,25 lần. B. 5 lần. C. 4 lần. D. 6,25 lần. Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm có điện trở 5p Z r và cảm kháng L mắc nối tiếp với tụ điện thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha 6 so với ZL điện áp giữa hai đầu tụ điện. Tỉ số r bằng A. 1,73. B. 0,58. C. 2. D. 0,5. Câu 29: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định dài 60 cm. Sóng truy ền trên dây có t ần s ố 10 Hz và trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Tốc độ sóng truyền trên dây là A. 2 m/s. B. 4 m/s. C. 6 m/s. D. 3 m/s. R = 15 R Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ trong đó x =6 V; r =1,5 Ω; 1 Ω và 2 =7, 5 Ω. Điện trở của vôn kế V rất lớn. Số chỉ của vôn kế V là A. 1,0 V. B. 5,0 V. C. 4,6 A. D. 1,4 A. x, r R1 R2 V Câu 31: Trong không khí, hai dòng điện thẳng dài vô hạn song song với nhau và cách nhau m ột kho ảng 35 cm có cường độ I1 =8 A và I 2 =6 A, cùng chiều. M là điểm mà cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại đó có độ lớn bằng 0. M cách I1 và I 2 những khoảng tương ứng là A. 22,4 cm và 12,6 cm. B. 15 cm và 20 cm. C. 20 cm và 15 cm. D. 12,6 cm và 22,4 cm. Câu 32: Âm cơ bản của nốt La phát ra từ đàn ghita có tần s ố c ơ bản là 440 Hz. S ố h ọa âm c ủa âm La trong vùng âm nghe được (tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz) là A. 45. B. 44. C. 46. D. 43. pö æ u =100 2 cos ç100p t + ÷ 6 øV vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. Thời è Câu 33: Đặt điện áp 2 gian ngắn nhất giữa hai lần mà từ thông gửi qua cuộn cảm có độ lớn 2p Wb là 1 1 1 1 A. 300 s. B. 100 s. C. 600 s. D. 150 s. Câu 34: Trong thí nghiệm Y‒ âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng có b ước sóng t ừ 400 nm đến 750 nm. Trên màn quan sát, M là vị trí mà tại đó có đúng 3 bức xạ có bước sóng tương ứng l 1 , l 2 và l 2 ( l 1